1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án HH9-Chuong II (Hoàn chỉnh)

52 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 9 - Chương II
Tác giả Trần Văn Thuận
Trường học Trường THCS Nghĩa Hải
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Nghĩa Hải
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Haừy thửùc hieọn ?4 roài traỷ lụứi caõu + Veừ moọt đửụứng thaỳng ủi qua - HS : Veừ ủửụứng troứn ủi qua ba ủieồm A, B, C khoõng thaỳng haứng - 1 HS lên bảng vẽ - HS chổ veừ ủửụùc moọt ủử

Trang 1

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009

Tiết 20 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

Ngµy so¹n:

Ngµy d¹y:

I Mơc tiªu

- HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương

- Nắm được định nghĩa đường tròn, cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn

- HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng

- Biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết cách chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, bên ngoài đường tròn

II Ph¬ng tiƯn d¹y häc

- Thíc th¼ng, compa, b¶ng phơ, phÊn mµu

III TiÕn tr×nh bµi d¹y

H§1: Giới thiệu chương II

Đường tròn(3')

- GV : ở lớp 6 các em đã biết

định nghĩa đường tròn Chương II

hình học lớp 9 sẽ giúp ta tìm

hiểu về bốn chủ đề đối với

đường tròn :

+ Chủ đề 1 : Sự xác định đường

tròn và các tính chất của đường

tròn

+ Chủ đề 2 : Vị trí tương đối của

đường thẳng và đường tròn

+ Chủ đề 3 : Vị trí tương đối của

hai đường tròn

+ Chủ đề 4 : Quan hệ giữa

đường tròn và tam giác

Các kỹ năng vẽ hình đo đạc ,

tính toán , vận dụng các kiến

thức về đường tròn để chứng

minh tiếp tục được rèn luyện

trong chương này

H§2 : Nhắc lại về đường tròn

- GV : Vẽ và yêu cầu HS vẽ

đường tròn tâm O bán kính R

- Nêu định nghĩa đường tròn ?

- GV đưa bảng phụ giới thiệu 3

vị trí của điểm M đối với đường

- HS : Quan s¸t h×nh vµ tr¶ lêi + Điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R)  OM > R + Điểm M nằm trên đường

1 Nhắc lại về đường tròn

- KÝ hiƯu: (O; R ) hoỈc (O)

- §Þnh nghÜa: §êng trßn t©m O,

b¸n kÝnh R lµ h×nh gåm c¸c ®iĨm c¸ch O mét kho¶ng b»ng R

Trang 2

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009

- Em hãy cho biết các hệ thức

liên hệ giữa độ dài đoạn OM và

bán kính R của đường tròn tâm

O trong từng trường hợp

- GV ghi hệ thức giữa mỗi hình

- GV vÏ h×nh lªn b¶ng vµ yªu cÇu

HS lµm ?1/ SGK

H§3 : Cách xác định đường

tròn

- GV : Một đường tròn được xác

định khi biết những yêu tố nào ?

- GV : Có thể biết yếu tố nào

khác mà vẫn xác định được

đường tròn ?

GV : Ta sẽ xét xem, một đường

tròn được xác định nếu biết bao

nhiêu điểm của nó

- GV cho HS thực hiện ?2/ SGK

Cho hai điểm A và B

a Hãy vẽ một đường tròn đi

qua hai điểm đó

b Có bao nhiêu đường tròn như

vậy ? Tâm của chúng nằm trên

đường nào ?

- GV: Như vậy, biết một hoặc

hai điểm của đường tròn ta đều

chưa xác định được duy nhất

một đường tròn

tròn (O; R )  OM = R + Điểm M nằm trong đường tròn (O; R )  OM < R

- HS : Thùc hiƯn vµ tr¶ lêi miƯng

- HS: Một đường tròn được xác định khi biết tâm và bán kính

- HS : Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn

- HS vẽ hình

b Có vô số đường tròn đi qua

A và B Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB vì có OA = OB

2 Cách xác định đường tròn ?2/ SGK

a

b Có vô số đường tròn đi qua A và B Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB

OK

H

A

B O

A

B

C

O

Trang 3

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009

- GV: Haừy thửùc hieọn ?3/ SGK

Cho ba ủieồm A, B, C khoõng

thaỳng haứng Haừy veừ ủửụứng troứn

ủi qua ba ủieồm ủoự

- GV: Veừ ủửụùc bao nhieõu ủửụứng

troứn vỡ sao ?

- GV: Vaọy qua bao nhieõu ủieồm

xaực ủũnh moọt ủửụứng troứn duy

nhaỏt ?

- GV : Cho ba ủieồm A' ; B'; C'

thaỳng haứng Coự veừ ủửụùc ủửụứng

troứn ủi qua ba ủieồm naứy khoõng ?

- GV veừ hỡnh minh hoùa :

- GV : ẹửụứng troứn ủi qua ba ủổnh

A; B; C cuỷa tam giaực ABC goùi laứ

ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực

ABC vaứ khi ủoự tam giaực ABC

goùi laứ tam giaực noọi tieỏp ủửụứng

troứn

- Yêu cầu HS làm bài tập 2/ SGK

HĐ 4: Tìm hiểu Taõm ủoỏi xửựng

- GV coự phaỷi ủửụứng troứn laứ hỡnh

coự taõm ủoỏi xửựng khoõng ?

Haừy thửùc hieọn ?4 roài traỷ lụứi caõu

+ Veừ moọt đửụứng thaỳng ủi qua

- HS : Veừ ủửụứng troứn ủi qua

ba ủieồm A, B, C khoõng thaỳng haứng

- 1 HS lên bảng vẽ

- HS chổ veừ ủửụùc moọt ủửụứng troứn vỡ trong moọt tam giaực, ba trung trửùc cuứng ủi qua moọt ủieồm

- HS: Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta vẽ đợc một và chỉ một moọt ủửụứng troứn

- HS : Khoõng veừ ủửụùc ủửụứng troứn naứo ủi qua ba ủieồm thaỳnghaứng Vỡ ủửụứng trung trửùc cuỷacaực ủoaùn thaỳng A’B’ ; B’C’ , C’A’ khoõng giao nhau

- HS thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷa GV

trong moọt tam giaực, ba trung trửùc cuứng ủi qua moọt ủieồm

* TQ: Qua 3 điểm không thẳng

hàng, ta vẽ đợc một và chỉ một moọt ủửụứng troứn

4 Trục đối xứng của hình tròn

- ẹửụứng troứn laứ hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng ẹửụứng troứn coự voõ soỏ truùc ủoỏi xửựng Laứ baỏt kyứ ủửụứng kớnh naứo

O

Trang 4

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009taõm cuỷa taỏm bỡa hỡnh troứn

+ Gaỏp mieỏng bỡa hỡnh troứn ủoự

theo ủửụứng thaỳng vửứa veừ

Coự nhaọn xeựt gỡ ?

- GV: ẹửụứng troứn coự bao nhieõu

truùc ủoỏi xửựng ?

- GV yeõu caàu HS laứm ? 5

HĐ6: Cuỷng coỏ – luyeọn taọp

- GV: Nhửừng kieỏn thửực caàn ghi

nhụự cuỷa giụứ hoùc laứ gỡ ?

* Hửụựng daón veà nhaứ

- Veà hoùc kyừ lyự thuyeỏt, thuoọc caực

ủũnh lyự, keỏt luaọn

- HS : Coự C vaứ C’ ủoỏi xửựng nhau qua AB neõn AB laứ trung trửùc cuỷa CC’ coự O  AB

+ Naộm vửừng caực xaực ủũnh ủửụứng troứn

+ Hieồu ủửụứng troứn laứ hỡnh coự taõm ủoỏi xửựng , coự voõ soỏ truùc ủoỏi xửựng laứ caực ủửụứng kớnh

* Lu ý khi sử dụng giáo án:

- Trớc khi học bài này, GV có thể cho HS ôn lại các kiến thức về đờng tròn đã học ở lớp 6

- Chú ý luyện cho HS vẽ đờng tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác

Trang 5

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009

- Reứn luyeọn kyừ naờng veừ hỡnh , suy luaọn chửựng minh hỡnh hoùc

II phơng tiện dạy học

2 Trong caực caõu sau caõu naứo ủuựng caõu naứo sai

a Hai ủửụứng troứn phaõn bieọt coự theồ coự 2 ủieồm chung

b Hai ủửụứng troứn phaõn bieọt coự theồ coự ba ủieồm chung phaõn bieọt

c Taõm cuỷa ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực bao giụứ cuừng naốm trong tam giaực aỏy

III Tiến trình bài dạy

HĐ1: Kieồm tra- Chữa baứi tập

-GV: Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra

+ HS1 : Moọt ủửụứng troứn ủửụùc

xaực ủũnh khi bieỏt nhửừng yeỏu toỏ

naứo ?

Cho ba ủieồm A, B, C Haừy veừ

ủửụứng troứn ủi qua ba ủieồm naứy ?

+ HS2 : Chửừa baứi taọp 3 (b) tr100

Tâm và bán kính của đờng tròn Hoặc biết 1 đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn đó

Hoặc biết 3 điểm thuộc đờng tròn đó

b Vẽ hình theo yêu cầu của GV+HS2: Chửừa baứi taọp 3b/ SGK

- HS lớp nhận xét bài làm của bạn

- HS: Đọc lại nội dung 2 định lý trong bài tập 3/ SGK

- HS: Vẽ hình, nghiên cứu đề bài

Vậy  ABC vuoõng taùi A ( Theo

đinh lí Pitago đảo)

1 Bài Tr 99 SGK

Coự OA = OB = OC = OD (Theo tớnh chaỏt hỡnh chửừ nhaọt )

O12

5

Trang 6

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009

2 Baứi 6 /SGK

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

trong SGK, và trả lời theo yêu cầu

của đề bài

3 Baứi 7 SGK

- ẹeà baứi ủửa leõn baỷng phuù

4 Baứi 5 SBT

Trong caực caõu sau caõu naứo ủuựng

caõu naứo sai

a Hai ủửụứng troứn phaõn bieọt coự

theồ coự 2 ủieồm chung

b Hai ủửụứng troứn phaõn bieọt coự

theồ coự ba ủieồm chung phaõn bieọt

c Taõm cuỷa ủửụứng troứn ngoaùi

tieỏp tam giaực bao giụứ cuừng naốm

trong tam giaực aỏy

5 Baứi 8 - SGK

- GV veừ hỡnh taùm yeõu caàu HS

phaõn tớch tỡm ra caựch xaực ủũnh

taõm O

- GV: Tổng hợp các ý kiến của

HS và nêu lại cách dựng

6 Bài tập làm thêm :

Cho ABC ủeàu, caùnh baống

3cm Baựn kớnh ủửụứng troứn

ngoaùi tieỏp tam giaực ABC baống

bao nhieõu ?

- GV yeõu caàu HS hoaùt ủoọng

nhoựm laứm baứi 6

- GV theo doừi caực nhoựm laứm

+ Tam giaực tuứ laứ taõm ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp naốm ngoaứi tam giaực

- HS: Nghiên cứu đề bài và hình vẽ

- HS nêu cách dựng

- HS ủoùc ủeà baứi, vẽ hình

- HS hoaùt ủoọng nhoựm

- Nhận xét bài làm của nhóm bạn

6 Bài tập mới

Vì  ABC ủeàu

O laứ taõm ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ABC

 O laứ giao ủieồm caực ủửụứng phaõn giaực, trung tuyeỏn, ủửụứng cao, trung trửùc

 O  AH ( AH  BC ) Trong tam giaực vuoõng AHC coự AH = AC sin600 = 3 3

A

O

Trang 7

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009theo hai cách khác nhau, nÕu cã)

7 Bài 12 SBT

- GV gọi HS đọc đề bài, vẽ hình

ghi GT, KL

- GV: Vì sao AD là đường kính

của đường tròn ( O )

b Tính số đo góc ACD

c Cho BC = 24 cm, AC = 20cm

Tính đường cao AH, bán kính

đường tròn (O)

H§ 4: Củng cố

- Yªu cÇu HS tr¶ lêi c¸c c©u hái:

1 Phát biểu định lý về sự xác

định đường tròn?

2 Nêu tính chất đối xứng của

- HS trả lời miệng

Ta có  ABC cân tại A , AH là đường cao

 AH là trung trực của BC hay

AD là trung trực của BC

 Tâm O  AD ( Vì O là giao

ba đường trung trực )

 AD là đường kính của ( O )

- HS2 :  ADC có trung tuyến CO thuộc cạnh AD bằng nửa AD

  ADC vuông tại C nên  ACD = 900

- HS3 trình bày trên bảng Có BH = HC =

2

BC

= 12 ( c m )Trong tam giác vuông AHC có

AC2 = AH2 +HC2 ( đ/ l pi ta go )

AH 2 = 400-144 = 256

AH = 16 ( c m ) Trong tam giác vuông ACD có :

AC2 = AD AH ( Hệ thức lượngtrong tam giác vuông )

 AH là trung trực của BC hay

AD là trung trực của BC

 Tâm O  AD ( Vì O là giao

ba đường trung trực )

 AD là đường kính của ( O )

b Trong  ADC có trung tuyến

CO thuộc cạnh AD vµ bằng nửa

AD   ADC vuông tại C nên  ACD = 900

c Có BH = HC = BC2 = 12 (cm) Trong tam giác vuông AHC có

AC2 = AH2 +HC2 (đ/ l pi ta go)

 AH 2 = 400 -144 = 256

 AH = 16 (c m) Trong tam giác vuông ACD có :

AC2 = AD AH ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông )

O P

Trang 8

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009ủửụứng troứn?

3 Taõm cuỷa ủửụứng troứn ngoaùi

tieỏp tam giaực vuoõng ụỷ ủaõu ?

Neỏu moọt tam giaực coự moọt caùnh

laứ ủửụứng kớnh cuỷa ủửụứng troứn

ngoaùi tieỏp tam giaực thỡ ủoự laứ tam

giaực gỡ ?

Hửụựng daón veà nhaứ :

- Oõn laùi caực ủũnh lyự ủaừ hoùc vaứ

baứi taọp

- Laứm baứi 6, 8, 9, 11, 13 Tr129,

130 SGK

* Lu ý khi sử dụng giáo án:

- Căn cứ vào đối tợng HS của các lớp để cho HS làm các bài tập phù hợp, nếu đối tợng HS kém có thể cho thêm một vài bài tập đơn giản hơn để các em luyện tập

- Nên dành một thời gian dủ cho phần lớn HS trong lớp giải , sau đó mới cho 1 HS lên trình bày lời giải đểcác em khác nhận xét, đánh giá

- Các bài tập trong bài này HS có thể làm theo nhiều cách khác

- Reứn luyeọn kyừ naờng laọp meọng ủeà ủaỷo , kyừ naờng suy luaọn vaứ chửựng minh

II Phơng tiện dạy học

- Thửụực thaỳng, com pa, baỷng phuù

III Tiến trình bài dạy

HĐ1: Kiểm tra

- GV: Nêu câu hỏi:

ẹửụứng troứn coự taõm ủoỏi xửựng, coự

truùc ủoỏi xửựng khoõng? Chỉ rõ?

- GV nhaọn xeựt

- GV(đvđ): Cho ủửụứng troứn taõm

O, baựn khớnh R Trong caực daõy

cuỷa ủửụứng troứn, daõy lụựn nhaỏt laứ

- HS: + Đờng tròn có một tâm

đối xứng là tâm của đờng tròn

+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng Bất kì đờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn

- HS: Nghe GV trình bày

Trần Văn Thuận - 8 - Trờng THCS Nghĩa Hải

Trang 9

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009daõy nhử theỏ naứo? Daõy coự ủoọ daứi

baống bao nhieõu?

ẹeồ traỷ lụứi caõu hoỷi treõn caực em

haừy so saựnh ủoọ daứi cuỷa ủửụứng

kớnh vụựi caực daõy coứn laùi

HĐ2: So sánh độ dài đờng kính

với dây.

- GV yeõu caàu HS ủoùc baứi toaựn

SGK Tr 102

GV: ẹửụứng kớnh coự phaỷi laứ daõy

cuỷa ủửụứng troứn khoõng ?

- GV : Vaọy ta xet baứi toaựn trong

hai trửụứng hụùp :

+ Daõy AB laứ ủửụứng kớnh

+ Daõy AB khoõng laứ ủửụứng kớnh

- GV : Tửứ keỏt quaỷ baứi toaựn treõn

cho ta ủũnh lyự sau : ( ủũnh lyự 1 tr

103 SGK)

- GV ủửa baứi taọp cuỷng coỏ

Cho  ABC caực ủửụứng cao BH ;

CK Chửựng minh raống :

a Boỏn ủieồm B; H; C; K cuứng

thuoọc moọt ủửụứng troứn

b HK < BC

- GV: Nhận xét, chữa đúng

- HS ủoùc ủeà toaựn

- HS: Đửụứng kớnh laứ daõy cuỷa ủửụứng troứn

- HS :+ Nếu AB laứ ủửụứng kớnh

ta coự AB = 2R + Nếu AB khoõng laứ ủửụứng kớnh

Xeựt  AOB ta co:ự

AB < OA + OB = R + R = 2R (baỏt ủaỳng thửực tam giaực) Vaọy AB  2R

- HS ủoùc ủũnh lyự

- Caỷ lụựp theo doừi vaứ thuoọc ủũnh lyự ngay taùi lụựp

- HS ủoùc ủeà baứi, veừ hỡnh

- HS traỷ lụứi mieọng :

a Goùi I laứ trung ủieồm cuỷa BC

ta coự : BHC (  H = 900 )

 IH = 1

2BC BKC (  K = 900 )  IK = 1

2BC(theo ủ/l veà tớnh chaỏt ủửụứng trung tuyeỏn ửựng vụựi caùnh huyeàn trong tam giaực vuoõng )

 IB = IK = IH = IC (= 1

2BC)

 boỏn ủieồm B; K;C; H cuứng thuoọc ủửụứng troứn taõm I baựn kớnh IB

- HS2 : Xeựt (I) coự HK laứ daõy khoõng ủi qua taõm I ; BC laứ ủửụứng kớnh  HK < BC (ẹ/l1)

1 So sánh độ dài đờng kính với dây.

Bài toán: Gọi AB là một dây bất

kỳ của đờng tròn (O; R) Chứng minh rằng AB ≤ 2R

Giải:+ Nếu AB laứ ủửụứng kớnh

ta coự AB = 2R + Nếu AB khoõng laứ ủửụứng kớnh Xeựt  AOB ta co:ự

AB < OA + OB = R + R = 2R (baỏt ủaỳng thửực tam giaực) Vaọy AB  2R

Đũnh lyự 1 (SGK)

2 Quan heọ vuoõng goực giửừa ủửụứng kớnh vaứ daõy

Định lý 2 (SGK)

A

B

O R

A

B

C

H K

Trang 10

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009

HĐ3 : Quan heọ vuoõng goực giửừa

ủửụứng kớnh vaứ daõy

- GV: veừ ủửụứng troứn (O; R)

ủửụứng kớnh AB vuoõng goực vụựi

daõy CD taùi I So saựnh IC vụựi ID?

- GV : Nhử vaọy ủửụứng kớnh AB

vuoõng goực vụựi daõy CD thỡ ủi qua

trung ủieồm cuỷa daõy aỏy Trửụứng

hụùp ủửụứng kớnh AB vuoõng goực

vụựi ủửụứng kớnh CD thỡ sao? ẹieàu

naứy coứn ủuựng khoõng ?

- GV : Qua baứi toaựn treõn ta coự

nhaọn xeựt gỡ khoõng ?

- GV : ẹoự chớnh laứ noọi dung ủũnh

lyự2

- GV: Ngợc lại, đửụứng kớnh ủi

qua trung ủieồm cuỷa daõy coự

vuoõng goực vụựi daõy ủoự khoõng ?

Veừ hỡnh minh hoùa

- GV: Vaọy meọnh ủeà cuỷa ủaỷo cuỷa

ủũnh lyự 2 ủuựng hay sai ?

Coự theồ ủuựng trong trửụứng hụùp

naứo khoõng ?

- GV : Cac em veà nhaứ chửựng

minh ủũnh lyự sau : (GV neõu ủũnh

lyự 3 SGK)

- GV yeõu caàu HS laứm ?2

Cho hỡnh 67 tớnh ủoọ daứi daõy AB,

- HS veừ hỡnh, thực hiện và trả

lời xeựt  OCD coự OC = OD (=

R)

  OCD caõn taùi O, maứ OI laứ ủửụứng cao neõn cuừng laứ ủửụứng trung tuyeỏn

 IC = ID

- HS : Trửụứng hụùp ủửụứng kớnh

AB vuoõng goực vụựi ủửụứng kớnh

CD thỡ hieồn nhieõn AB ủi qua trung ủieồm O cuỷa CD

- HS : Trong moọt ủửụứng troứn , ủửụứng kớnh vuoõng goực vụựi moọt daõy thỡ ủi qua trung ủieồm cuỷa daõy aỏy

- HS ủoùc ủũnh lyự trong SGK

- HS laứm dửụựi lụựp và trả lời + ẹửụứng kớnh ủi qua trung ủieồm cuỷa moọt daõy coự vuoõng goực vụựi daõy ủoự (dây không quatâm)

+ ẹửụứng kớnh ủi qua trung ủieồm cuỷa moọt daõy khoõng vuoõng goực vụựi daõy aỏy (dây qua tâm)

- HS: Meọnh ủeà ủaỷo cuỷa ủũnh lyự 2 laứ sai, meọnh ủeà naứy chổ ủuựng trong trửụứng hụùp ủửụứng kớnh ủi qua trung ủieồm cuỷa moọt daõy khoõng ủi qua taõm củaủửụứng troứn

- HS phaựt bieồu ủũnh lyự

- HS : Vẽ hình và nêu cách tính

Cho (O; R), AB là đờng

- Định lý 3 (SGK)

?2/ SGK

Coự AB laứ daõy khoõng ủi qua taõm

MA = MB (gt)  OM  AB (ủ /l quan heọ vuoõng goực giửừa ủửụứng kớnh va daõy)

Xeựt tam giaực vuoõng AOM coự (ủ/ l Pi ta go)

AM = = 12 ( c m )

AB = 2 AM = 24 c m

Baứi 11 tr 104 SGK

Tửự giaực AHKB laứ hỡnh thang vỡ

AH // BK do cuứng vuoõng goực vụựiTrần Văn Thuận - 10 - Trờng THCS Nghĩa Hải

Trang 11

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009bieỏt OA = 13 c m, AM = MB,

OM = 5 c m

HĐ4 : Cuỷng coỏ

- GV: Nêu caõu hoỷi cuỷng coỏ :

+ Phaựt bieồu ủũnh lyự so saựnh ủoọ

daứi cuỷa ủửụứng kớnh vaứ daõy ?

+ Phaựt bieồu ủũnh lyự quan heọ

vuoõng goực giửừa ủửụứng kớnh vaứ

* Hửụựng daón veà nhaứ :

- Hoùc thuoọc vaứ hieồu kyừ 3 ủũnh lyự

- HS: Lên bảng trình bày tiếp

HK Xeựt hỡnh thang AHKB coự AO =

OB = R

OM // AH //BK ( cuứng  HK )

 OM laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang , vaọy MH = MK (1) Coự OM CD  MC = MD (2) ( ủ/l quan heọ vuoõng goực giửừa ủửụứng kớnh vaứ daõy )

Tửứ (1) vaứ (2)  MH – MC = MK– MD

 CH = DK

* Lu ý khi sử dụng giáo án:

- Trớc khi học bài này, GV có thể cho HS ôn lại các kiến thức về đờng tròn, bất đẳng thức trong tam giác

- Nên dành một thời gian dủ cho phần lớn HS trong lớp giải , sau đó mới cho 1 HS lên trình bày lời giải đểcác em khác nhận xét, đánh giá

- Các bài tập trong bài này HS có thể làm theo nhiều cách khác

* Rút kinh nghiệm:

Tieỏt 23 LUYEÄN TAÄP

Trang 12

- Reứn luyeọn kyừ naờng veừ hỡnh suy luaọn chửựng minh

II Phơng tiện dạy học

- Bảng phụ, bảng nhóm, thớc thẳng, compa

III Tiến trình bài dạy

HĐ1: Kiểm tra - Chữa bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra:

+ HS1 : a.Phaựt bieồu ủũnh lyự so

saựnh ủoọ daứi cuỷa ủửụứng kớnh vaứ

daõy

b Phát biểu điịnh lý về quan hệ

vuông góc giữa đờng kính và dây?

+ HS2 : Chửừa baứi taọp 18 Tr130

+ GV gụùi yự Veừ OM  CD, OM

keựo daứi caột AK taùi N

Haừy phaựt hieọn caực caởp ủoaùn

thaỳng baống nhau ủeồ chửng minh

baứi toaựn

- Hai HS leõn baỷng kieồm tra + HS1: Phát biểu nh SGK+ HS2 : Chửừa baứi taọp 18 Tr130 SGK

- HS caỷ lụựp nhaọn xeựt chửừa baứi

Tam giaực vuông BHO coự :

- Xeựt  AKB coự OA = OB (gt)

ON // KB ( cuứng CD )

 AN = NK Xeựt AHK coự AN =NK(cmt)

MN // AH ( cuứng CD )

 MH =MK Tửứ (1) vaứ (2) ta coự

MC – MH = MD –MK Trần Văn Thuận - 12 - Trờng THCS Nghĩa Hải

D

B O

M

H

C

I

Trang 13

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009

Baứi 2 : Cho ủửụứng troứn (O) , hai

daõy AB; AC vuoõng goực vụựi nhau

a Haừy xaực ủũnh khoaỷng caựch tửứ

O ủeỏn AB vaứ tụựi AC Tớnh caực

khoaỷng caựch ủoự

b ẹeồ chửựng minh ba ủieồm B; O;

C thaỳng haứng ta laứm theỏ naứo ?

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày

- GV Lửu yự khoõng nhaàm laón

C1 =  O1 hoaởc  B1=  O2

do ủoàng vũ cuỷa hai ủửụứng thaỳng

song song vỡ B ; O ; C chửa

thaỳng haứng

c Ba ủieồm B ; O ; C thaỳng haứng

chửựng toỷ ủoaùn BC laứ daõy nhử theỏ

naứo cuỷa ủửụứng troứn ( O ) ? Neõu

Tửự giaực AHOK coự  A =

K =  H = 900

 AHOK laứ hỡnh chửừ nhaọt

105

2412

Xeựt  ABC (  A = 900 ) Theo ủũnh lyự Pi ta go :

Tửự giaực AHOK coự

A =  K =  H = 900

 AHOK laứ hỡnh chửừ nhaọt

105

2412

KOH = 900 vaứ KO = AH

 KO = HB

  CKO =  OHB ( Vỡ  K =  H = 900 ;

KO = OH; OC = OB =R)

  C1 =  O1 = 900 ( Goực tửụng ửựng )

 C1 +  O2 = 900 ( Hai goực nhoùn cuỷa tam giaực vuoõng )

 ba ủieồm C ; B ; O thaỳng haứng

c Theo keỏt quaỷ caõu b ta coự BC laứ ủửụứng kớnh cuỷa ủửụứng troứn (O)

Xeựt  ABC (  A = 900 ) Theo ủũnh lyự Pi ta go :

B

O

K H

Trang 14

* Lu ý khi sử dụng giáo án:

- Căn cứ vào đối tợng HS của các lớp để cho HS làm các bài tập phù hợp, nếu đối tợng HS kém có thể cho thêm một vài bài tập đơn giản hơn để các em luyện tập

- Nên dành một thời gian dủ cho phần lớn HS trong lớp giải , sau đó mới cho 1 HS lên trình bày lời giải đểcác em khác nhận xét, đánh giá

- Các bài tập trong bài này HS có thể làm theo nhiều cách khác

- Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực trong suy luaọn vaứ chửựng minh

II Phơng tiện dạy học

- Thửụực thaỳng, com pa, baỷng phuù, buựt daù, phaỏn maứu

III Tiến trình dạy học

HĐ1 : Tìm hiểu baứi toaựn

- GV(đvđ) : Giụứ hoùc trửụực ta bieỏt

ủửụứng kớnh laứ daõy lụựn nhaỏt cuỷa

ủửụứng troứn Vaọy neỏu coự hai daõy

cuỷa ủửụứng troứn , thỡ dửùa vaứo cụ

sụỷ naứo ta coự theồ so saựnh ủửụùc

chuựng vụựi nhau Baứi hoùc hoõm

nay seừ giuựp ta traỷ lụứi caõu hoỷi ủoự

- GV : Ta xeựt baứi toaựn 1 SGK Tr

Trang 15

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009

- GV : Hãy chứng minh

OH2 +HB2 = OK2 +OD2

-GV: Kết luận của bài toán còn

đúng không, nếu một dây hoặc

hai dây là đường kính ?

H§ 2: T×m hiĨu mèi liªn hệ

giữa dây và khoảng cách từ

tâm đến dây :

- GV : Qua bài toan này ta có

thể rút ra điều gì ?

(Gỵi ý : AB; CD là hai dây trong

cùng một đường tròn OH; OK

là các khoảng cách từ tâm O tới

- HS: Suy nghÜ, tr¶ lêi + HS1: Chøng minh c©u a + HS2: Chøng minh c©u b

-HS: Ph¸t biĨuTrong một đường tròn : -Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

-Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

- Một vài HS đọc định lý

AH = HB =

2

AB

và CK = KD = CD2 nếu AB = CD  HB = KD  HB2 = KD2

Trang 16

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009

- GV : Đó chính là nội dung định

lý 1 của bài học hôm nay

- GV đưa bài tập củng cố

Bài 1 : Cho hình vẽ trong đó

- GV : Cho AB; CD là hai dây

cung của đường tròn (O) ,

- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm

rồi trả lời

- GV : Hãy phát biểu kết quả

này thành một định lý ?

-GV : Ngược lại nếu OH < OK

thì AB so với CD như thế nào ?

- HS đọc đề bài, suy nghÜ t×m c¸ch gi¶i

+ HS1: §øng t¹i chç tr×nh bµy c¸ch chøng minh AE = AF + HS2: Chøng minh AN = AQ

-HS : Nếu OH < OK thì AB > CD

HS : Trong hai dây của một đường tròn dây nào gần tâm

b AN = AQ

a Nối OA V× MN = PQ  OE = OF (đ/l 1)

 OEA =  OFA (cạnh huyền cạnh góc vuông)

Mà MN = PQ ( gt )  NE = FQ (2) Từ (1) và (2)

 AE – NE = AF – FQ Hay AN = AQ

?2 /SGK

a nếu AB > CD thì 12AB > 12CD

 HB > KD (vì HB = 12 AB ; KD = 12CD )

 HB2 > KD2

Mà OH2 +HB2 = OK2 + KD2

 OH2 < OK2 mà OH; OK > 0 nên OH < OK

§ịnh lý 2 (SGK trang 105)

?3/ SGK

TrÇn V¨n ThuËn - 16 - Trêng THCS NghÜa H¶i

A N

M

O F E

A

D

F O

Trang 17

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009

- GV : haừy phaựt bieồu thaứnh ủũnh

lyự

- GV : Tửứ nhửừng keỏt quaỷ treõn ta

coự ủũnh lyự 2 (SGK trang 105)

- GV cho HS laứm ?3/ SGK

GV ủửa baứi toaựn leõn baỷng phuù

HĐ 3 : Luyeọn taọp – Cuỷng coỏ

1.Baứi 12 Tr 106 SGK

GV hửụựng daón HS veừ hỡnh

- GV: Gọi hai HS lên bảng, mỗi

em làm một câu

- GV: Theo dõi, giúp đỡ HS giải

- Nhận xét, uốn nắn sai sót cho

HS (nếu có)

hụn thỡ daõy ủoự lụựn hụn -HS : Đọc ủũnh lyự 2 /SGK

- HS: Suy nghĩ, tìm cách giải

- HS : Traỷ lụứi mieọng :

-HS veừ hỡnh , ghi GT , KL suynghú laứm baứi

- 2HS lên bảng

- HS cả lớp cùng làm và nhận xét, bổ sung

HS : neõu yự kieỏn Coự theồ thay caõu c/m

CD = AB baống cách tính ủoọ daứi daõy CD

HS : Phaựt bieồu

a O laứ giao ủieồm caực ủửụứng trung trửùc cuỷa tam giaực ABC  O laứ taõm ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ABC

Coự OE = OF  AC = BC (Theo ủũnh lyự lieõn heọ giửừa daõy vaứkhoaỷngcaựch ủeỏn taõm )

b Coự OD > OF (gt)  AB < CD (ủ/ l 2 veà sửù lieõn heọ giửừa daõy vaứ khoaỷng caựch ủeỏn taõm )

3 Luyeọn taọp Baứi 12 Tr 106 SGK

OB2 = BH2 + OH2 (ủ/ l Pi tago) Hay 52 = 42 + OH2  OH = 3c m

b Keỷ OK CD Tửự giaực OHIK coự

H =  I =  K =900

 OHIK laứ hỡnh chửừ nhaọt  OK = IH = 4 – 1 = 3 (c m) Coự OH = OK  AB = CD (sửù lieõn heọ giửừa daõy vaứ khoaỷng caựch ủeỏn taõm)

A

B

D C

O

K H I

Trang 18

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009

* Hửụựng daón học ở nhaứ

Hoùc kyừ ủũnh lyự vaứ bieỏt caựch

chửựng minh ủũnh lyự

Baứi 13 , 14 , 15 Tr 106 SGK

* Lu ý khi sử dụng giáo án:

- Trớc khi học bài này, GV có thể cho HS ôn lại các kiến thức về đờng tròn, định lý Pitago, khoảng cách

từ một điểm tới đờng thẳng

- Nên dành một thời gian dủ cho phần lớn HS trong lớp giải , sau đó mới cho 1 HS lên trình bày lời giải để các em khác nhận xét, đánh giá

- Các bài tập trong bài này HS có thể làm theo nhiều cách khác

* Rút kinh nghiệm:

Ngaứy soaùn:

Ngaứy daùy:

I Muùc tieõu :

- Hoùc sinh naộm ủửụùc ba vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn , caực khaựi nieọm tieỏp tuyeỏn tieỏp ủieồm Naộm ủửụùc ủũnh lyự veà tớnh chaỏt tieỏp tuyeỏn Naộm ủửụùc caực heọ thửực giửừa khoaỷng caựch tửứ taõm ủửụứng troứn ủeỏn ủửụứng thaỳng vaứ baựn kớnh ủửụứng troứn ửựng vụựi tửứng vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn

- HS bieỏt vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong giụứ ủeồ nhaọn bieỏt caực vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn

- Thaỏy ủửụùc moọt soỏ hỡnh aỷnh veà vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn trong thửùc teỏ

II Phơng tiện dạy học

- Bảng phụ, Compa, thớc thẳng

* Bài tập 1: Điền vào chỗ trống.

Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn Số điểmchung Hệ thức giữad và R 1 Cắt nhau 2 Tiếp xúc nhau 3 Không giao nhau

* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống.

R d Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn Số điểmchung 5cm 6cm 4cm 3cm

7cm

Tiếp xúc nhau

III Tiến trình bài dạy

Hđ1 : Kieồm tra baứi cuừ :

-GV:: Phaựt bieồu caực ủũnh lyự veà

sửù lieõn heọ giửừa daõy vaứ khoaỷng

caựch tửứ taõm ủeỏn daõy?

-GV: Nhận xét, cho điểm

-HS: Phát biểu nh SGK

Trần Văn Thuận - 18 - Trờng THCS Nghĩa Hải

Trang 19

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009

H§ 2 : T×m hiĨu Ba vị trí tương

đối của đường thẳng và đường

tròn :

-GV: Hãy nêu các vị trí tương

đối của hai đường thẳng ?

-GV: Vậy nếu có một đường

thẳng và một đường tròn, sẽ có

mấy vị trí tương đối? Mỗi trường

hợp có mấy điểm chung

-GV : Vẽ một đường tròn lên

bảng, dùng que thẳng làm hình

ảnh đường thẳng, di chuyển cho

HS thấy được các vị trí tương đối

của đường thẳng và đường tròn

-GV : Vì sao một đường thẳng

và một đường tròn không thể có

nhiều hơn hai điểm chung ?

-GV: Căn cứ vào số điểm chung

của đường thẳng và đường tròn

mà ta có các vị trí tương đối của

chúng

-GV : Các em hãy đọc SGK

tr107 và cho biết khi nào ta nói :

đường thẳng a và đường tròn (O)

cắt nhau

-GV : Đường thẳng a được gọi là

cát tuyến của đường tròn (O)

+Hãy vẽ hình, mô tả vị trí tương

đối này ?

GV gọi HS lên bảng vẽ hình hai

trường hợp

+Đường thẳng a không đi qua O

+Đường thẳng a đi qua tâm O

-GV : Nếu đường thẳng a không

-HS: Có ba vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

+Hai đường thẳng song song +Hai đường thẳng cắt nhau (Có một điểm chung)

+Hai đường thẳng trùng nhau (Có vô số điểm chung)

-HS : Có ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn +Đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung

+Đường thẳng và đường tròn chỉcó một điểm chung

+Đường thẳng và đường tròn không có điểm chung

-HS: Quan s¸t GV thùc hµnh

-HS : Nếu đường thẳng và đường tròn có ba điểm chung trởlên thì đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng, điều này vô lý

-HS : Khi đường thẳng a và đường tròn (O) có hai điểm chung thì ta nói đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau

-1HS lªn b¶ng vÏ h×nh, HS cßn l¹i

vÏ h×nh vµo vë

-HS(TL): Đường thẳng a đi qua không qua (O) có OH < OB hay OH < R V× OH AB

có OH < OB hay OH < R V× OH AB

 AH = HB = R2 OH2+ Nếu đường thẳng a đi qua

0 a

Trang 20

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009

đi qua O thì OH so với R như thế

nào? nêu cách tính AH, HB theo

R và OH?

-Nếu đường thẳng a đi qua tâm

O thì OH bằng bao nhiêu ?

-GV: Nếu OH càng tăng thì độ

lớn AB càng giảm đến khi

AB = 0 hay A  B thì OH bằng

bao nhiêu ?

-GV: Khi đó đường thẳng a và

đường tròn (O; R) có mấy điểm

chung?

-GV:Các em nghiên cứu SGK tr

108 rồi trả lời câu hỏi: Khi nào

đường thẳng a và đường tròn

(O; R) tiếp xúc nhau ?

+ Lúc đó đường thẳng a gọi là gì

? Điểm chung duy nhất gọi làgì?

- GV vẽ hình lên bảng

-GV: Gọi tiếp điểm là C, các em

có nhận xét gì về vị trí của OC

đối với đường thẳng a và độ dài

khoảng cách OH

-GV hướng dẫn HS chứng minh

nhận xét trên bằng phương pháp

phản chứng như SGK

-GV: Kết quả trên còn được phát

biểu thành định lý sau:(SGK)

-GV gọi vài HS phát biểu định

lý và nhấn mạnh đây là tính chất

cơ bản của tiếp tuyến và đường

tròn

-GV : Hãy đọc SGK và cho biết

khi nào đường thẳng và đường

tròn không giao nhau

+ Nếu đường thẳng a đi qua tâm

O th× 0H = 0 < R-HS : Khi AB = 0 thì AH = R

-HS : Khi đó đường thẳng a và đường tròn (O ; R) chỉ có một điểm chung

-HS: Khi đường thẳng a và đường tròn (O;R) chỉ có một điểm chung thì ta nói đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau

-HS:Lúc đó đường thẳng a gọi làtiếp tuyến Điểm chung duy nhất gọi là tiếp điểm

-HS: VÏ h×nh vµo vë

-HS : OC  a ; H  C và OH = R-HS: Theo dâi GV tr×nh bµy

-HS phát biểu định lý

-HS : Đường thẳng a và đường tròn không có điểm chung Ta nói đường thẳng a và đường trònkhông giao nhau

Trang 21

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009-GV ngửụứi ta ủaừ chửựng minh

ủửụùc raống OH > R

HĐ3: Tìm hiểu heọ thửực giửừa

khoaỷng caựch tửứ taõm ủửụứng

troứn ủeỏn ủửụứng thaỳng vaứ baựn

kớnh cuỷa ủửụứng troứn

-GV : ẹaởt OH = d

Haừy cho bieỏt heọ thửực lieõn heọ

giửừa d vaứ R trong tửứng trửụứng

hụùp : ẹửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng

troứn O) caột nhau, tieỏp xuực nhau,

khoõng caột nhau ?

-GV : ẹaỷo laùi ta cuừng chửựng

minh ủửụùc :

+Neỏu d < R thỡ ủửụứng thaỳng a vaứ

ủửụứng troứn (O) caột nhau

+Neỏu d = R thỡ ủửụứng thaỳng a vaứ

ủửụứng troứn (O) tieỏp xuực nhau

+Neỏu d > R thỡ ủửụứng thaỳng a vaứ

ủửụứng troứn (O) khoõng giao nhau

-GV: Treo bảng phụ ghi sẵn bài

tập 1 Gọi HS lên bảng điền

HĐ 4 : Cuỷng coỏ –Luyeọn taọp :

-GV cho HS laứm?3/ SGK

a ẹửụứng thaỳng a coự vũ trớ nhử

theỏ naứo ủoỏi vụựi ủửụứng troứn (O)

d > R -HS: Theo dõi GV trình bày

-1HS ủieàn vaứo baỷng -HS cả lớp theo dõi, bổ sung

- HS: Đọc đề bài, vẽ hình vào vở

- Moọt HS leõn baỷng veừ hỡnh -HS: traỷ lụựi mieọng

-1HS lên bảng tính BC HS cả lớp cùng làm và nhận xét, bổ sung

-1HS ủieàn vaứo baỷng -HS cả lớp theo dõi, bổ sung

OH > R

2 Heọ thửực giửừa khoaỷng caựch tửứ taõm ủửụứng troứn ủeỏn ủửụứng thaỳng vaứ baựn kớnh cuỷa ủửụứng troứn

-Neỏu ủửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng troứn (O) caột nhau  d < R -Neỏu ủửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng troứn (O) tieỏp xuực nhau

 d = R -Neỏu ủửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng troứn (O) khoõng giao nhau

Trang 22

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009-GV đưa bài tập lên bảng phụ

Điền vào chỗ trống (… )

*Hướng dẫn häc ë nhà :

Tìm trong thực tế các hình ảnh

ba vị trí tương đối của đường

thẳng và đường tròn

-HS nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn , vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoàiđường tròn

- HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính toán vàchứng minh

II Ph¬ng tiƯn d¹y häc

- B¶ng phơ, compa, thíc th¼ng

III TiÕn tr×nh bµi d¹y

H§1: Kiểm tra bài cũ

-GHV: Nªu yªu cÇu kiĨm tra

+ HS1:a.Nêu các vị trí tương đối

của đường thẳng và đường tròn,

cùng các hệ thức liên hệ tương

ứng

b.Thế nào là tiếp tuyến của

đường tròn, Tiếp tuyến của

đường tròn có tính chất cơ bản

gì?

+HS2 : Chữa bài tập 20 Tr.111

SGK

-GV nhận xét cho điểm

H§: 2 T×m hiĨu dấu hiệu nhận

biết tiếp tuyến của đường tròn

-GV: Qua bài học trước, em đã

biết cách nào để nhận biết tiếp

tuyến của đường tròn

-2HS lªn b¶ng kiĨm tra+HS1: Tr¶ lêi nh SGK+HS2 : Chữa bài tập 20 Tr.111 SGK

-HS nhận xét bài làm của bạn

-HS: Một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn nếunó chỉ có một điểm chung với đường tròn đó

Nếu d = R thì đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

Trang 23

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009

-GV: Vẽ hình : Cho đường tròn

(O) , Lấy điểm C thuộc đường

tròn (O) Qua C vẽ đường thẳng

a vuông góc với bán kính OC

Hỏi đường thẳng a có là tiếp

tuyến của đường tròn (O) hay

không ? vì sao ?

-GV: Vậy nếu một đường thẳng

đi qua một điểm của tròn, và

vuông góc với bán kính đi qua

điểm đó thì đường thẳng đó là

một tiếp tuyến của đường tròn

-GV cho HS đọc mục a SGK

-GV nhấn mạnh lại định lý và

ghi tóm tắt

C  a ; C  (O)

a  OC  a là tiếp

tuyến của (O)

-GV cho HS làm?1/ SGK

-H·y c/m BC lµ tiÕp tuyÕn cđa

®-êng trßn (A; AH)?

-GV: Còn cách nào khác nữa

không ?

H® 3 : Aùp dụng

-GV: Xét bài toán : Qua điểm A

nằm bên ngoài đường tròn

(O),hãy dựng tiếp tuyến của

đường tròn

-GV vẽ hình tạm để hướng dẫn

HS phân tích bài toán: Giả sử

qua A ta dựng được tiếp tuyến

AB của đường tròn (O)

chính là khoảng cách từ O tới đường thẳng a hay d = OC Có C  (O; R)  OC = R Vậy d = R  đường thẳng a latiếp tuyến của đường tròn (O)

-HS đọc định lý -HS ghi vào vở

-HS đọc đề vẽ hình -HS: Khoảng cách từ B đến

BC bằng bán kính của đường tròn nên BC là tiếp tuyến của đường tròn

-HS: BC  AH tại H, AH là bán kính của đường tròn nên

BC là tiếp tuyến của đường tròn

-HS đọc đề toán

- HS: Tam giác ABO là tam giác vuông tại B

(Do AB  OB theo tính chất hai tiếp tuyến)

-HS : Trong tam giác ABO trung tuyến thuộc cạnh huyền

C¸ch 1: Khoảng cách từ B đến

BC bằng bán kính của đường tròn nên BC là tiếp tuyến của đường tròn

- C¸ch 1: Cã BC  AH tại H, AHlà bán kính của đường tròn nên

BC là tiếp tuyến của đường tròn

Aùp dụng

1 Qua điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O),hãy dựng tiếp tuyến của đường tròn

a C¸ch dùng:

- Dùng M lµ trung ®iĨm cđa OA

C

0 a

M

Trang 24

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009 (B laứ tieỏp ủieồm )

-Em coự nhaọn xeựt gỡ veà tam giaực

ABO ?

-GV: Tam giaực vuoõng ABO coự

AO laứ caùnh huyeàn , vaọy laứm theỏ

naứo ủeồ xaực ủũnh ủửụùc ủieồm B ?

+Vaọy B naốm treõn ủửụứng naứo ?

-GV: Neõu caựch dửùng tieỏp tuyeỏn

-GV: Vaọy ta ủaừ bieỏt caựch dửùng

tieỏp tuyeỏn vụựi moọt ủửụứng troứn

qua moọt ủieồm naốm treõn ủửụứng

troứn hoaởc naốm ngoaứi ủửụứng troứn

HĐ4 : Luyeọn taọp –Cuỷng coỏ :

-GV: Nêu các dấu hiệu nhận biết

tiếp tuyến của đờng tròn?

* Hửụựng daón học ở nhaứ :

baống nửỷa caùnh huyeàn neõn B phaỷi caựch trung ủieồm M cuỷa

AO moọt khoaỷng baống

- HS neõu caựch chửựng minh:

AOB coự ủửụứng trung tuyeỏn

Chửựng minh tửụng tửù AC laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa (O)

- HS: Trả lời nh SGK

- HS ủoùc ủeà, vẽ hình-1HS lên bảng trình bày lời giải-HS cả lớp cùng làm và nhận xét, bổ sung

Luyeọn taọp Baứi 21 Tr 11 SGK

Xeựt  ABC coự AB = 3 ; AC = 4 ;

BC = 5 Coự AB2 +AC2 = 32 + 42

C

Trang 25

Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009Cần nắm vững định nghĩa , tính

chất dấu hiệu nhận biết tiếp

tuyến của đường tròn

I Mục tiêu :

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- Rèn kỹ năng chứng minh , kỹ năng giải bài tập dựng tiếp tuyến

- Phát huy trí lực của HS

II Ph¬ng tiƯn d¹y häc

- B¶ng phơ, thíc th¼ng, compa

III TiÕn tr×nh bµi d¹y

H§1 : Kiểm tra bài cũ

-GV: Nªu yªu cÇu kiĨm tra:

HS1 : +Nêu các dấu hiệu nhận

biết tiếp tuyến của đường tròn

+Vẽ tiếp tuyến đường tròn (O)

đi qua điểm M nằm ngoài đường

tròn (O) Chứng minh

+ Để tính OC ta cần tính đoạn

nào? Nêu cách tính ?

-2HS lªn b¶ng kiĨm tra+ HS1: Tr¶ lêi nh SGK+ HS2: Chữa bài 24 Tr.111 SGK

-HS c¶ líp cïng lµm vµ nhËn xÐt, bỉ sung

HS : Ta cần tính OH Có OH  AB

 AH = HB =

2

AB

Hay AH = 12 (c m) Trong tam giác vuông OAH có: OH = OA2 AH2

(Định lý pi ta go)  OH =

Bµi 24/ SGK

a.Gọi giao điểm của OC và AB là H

 OAB cân ở O (vì OA = OB = R)

OH là đường cao nên đồng thời là đường phân giác :

  O1 =  O2 Xét  OAC có

OA = OB = R  O1 =  O2 (c m t)

OC là cạnh chung

Có OH  AB  AH = HB =

2

AB

Hay AH = 12 (c m) Trong tam giác vuông OAH có

0

1 2 H

C

Trang 26

Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009

2 Baứi 25 Tr 112 SGK

-GV hửụựng daón HS veừ hỡnh

a.Tửự giaực OCAB laứ hỡnh gỡ? Vỡ

sao ?

-GV: theo dõi, giúp đỡ HS giải

b.Tớnh ủoọ daứi BE theo R

-Gọi tiếp HS thứ hai lên bảng tớnh

ủoọ daứi BE theo R

-GV: theo dõi, giúp đỡ HS giải

-GV: Nhận xét, chữa đúng(nếu

cần)

-GV : Haừy chửựng minh EC laứ

tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn naứy ?

9

15 2 2

cm OH

- 1HS lên bảng trình bày lời giải câu b HS cả lớp cùng làm, nhận xét và bổ sung

-HS: Chửựng minh tửụng tửù tacoự:  AOC = 600

Ta coự: OB = OC ;

BOA =  AOC (= 600 ) caùnh OA chung

-HS ủoùc ủeà baứi, veừ hỡnh ghi

GT + KL

OH = OA2 AH2 (ẹũnh lyự pi ta go)

 OH = 152 122 9(cm)Trong tam giaực vuoõng OAC coự :

9

15 2 2

cm OH

Xeựt tửự giaực OCAB coự: MO = MA

MB = MC; OA BCTửự giaực OCAB laứ hỡnh thoi (daỏu hieọu nhaọn bieỏt)

b  OAB ủeàu vỡ coự OB = BA vaứ

E

A

E O

H 1

1

2 2

1

Ngày đăng: 13/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(3) Hình tròn tâm A bán kính 2cm gồm - Giáo án HH9-Chuong II (Hoàn chỉnh)
3 Hình tròn tâm A bán kính 2cm gồm (Trang 5)
Hình tròn bằng “Thước phân - Giáo án HH9-Chuong II (Hoàn chỉnh)
Hình tr òn bằng “Thước phân (Trang 29)
Bảng phụ  giới thiệu cho HS - Giáo án HH9-Chuong II (Hoàn chỉnh)
Bảng ph ụ giới thiệu cho HS (Trang 45)
Hình chữ nhật - Giáo án HH9-Chuong II (Hoàn chỉnh)
Hình ch ữ nhật (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w