Haừy thửùc hieọn ?4 roài traỷ lụứi caõu + Veừ moọt đửụứng thaỳng ủi qua - HS : Veừ ủửụứng troứn ủi qua ba ủieồm A, B, C khoõng thaỳng haứng - 1 HS lên bảng vẽ - HS chổ veừ ủửụùc moọt ủử
Trang 1Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009
Tiết 20 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
I Mơc tiªu
- HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương
- Nắm được định nghĩa đường tròn, cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn
- HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng
- Biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết cách chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, bên ngoài đường tròn
II Ph¬ng tiƯn d¹y häc
- Thíc th¼ng, compa, b¶ng phơ, phÊn mµu
III TiÕn tr×nh bµi d¹y
H§1: Giới thiệu chương II
Đường tròn(3')
- GV : ở lớp 6 các em đã biết
định nghĩa đường tròn Chương II
hình học lớp 9 sẽ giúp ta tìm
hiểu về bốn chủ đề đối với
đường tròn :
+ Chủ đề 1 : Sự xác định đường
tròn và các tính chất của đường
tròn
+ Chủ đề 2 : Vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn
+ Chủ đề 3 : Vị trí tương đối của
hai đường tròn
+ Chủ đề 4 : Quan hệ giữa
đường tròn và tam giác
Các kỹ năng vẽ hình đo đạc ,
tính toán , vận dụng các kiến
thức về đường tròn để chứng
minh tiếp tục được rèn luyện
trong chương này
H§2 : Nhắc lại về đường tròn
- GV : Vẽ và yêu cầu HS vẽ
đường tròn tâm O bán kính R
- Nêu định nghĩa đường tròn ?
- GV đưa bảng phụ giới thiệu 3
vị trí của điểm M đối với đường
- HS : Quan s¸t h×nh vµ tr¶ lêi + Điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R) OM > R + Điểm M nằm trên đường
1 Nhắc lại về đường tròn
- KÝ hiƯu: (O; R ) hoỈc (O)
- §Þnh nghÜa: §êng trßn t©m O,
b¸n kÝnh R lµ h×nh gåm c¸c ®iĨm c¸ch O mét kho¶ng b»ng R
Trang 2Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009
- Em hãy cho biết các hệ thức
liên hệ giữa độ dài đoạn OM và
bán kính R của đường tròn tâm
O trong từng trường hợp
- GV ghi hệ thức giữa mỗi hình
- GV vÏ h×nh lªn b¶ng vµ yªu cÇu
HS lµm ?1/ SGK
H§3 : Cách xác định đường
tròn
- GV : Một đường tròn được xác
định khi biết những yêu tố nào ?
- GV : Có thể biết yếu tố nào
khác mà vẫn xác định được
đường tròn ?
GV : Ta sẽ xét xem, một đường
tròn được xác định nếu biết bao
nhiêu điểm của nó
- GV cho HS thực hiện ?2/ SGK
Cho hai điểm A và B
a Hãy vẽ một đường tròn đi
qua hai điểm đó
b Có bao nhiêu đường tròn như
vậy ? Tâm của chúng nằm trên
đường nào ?
- GV: Như vậy, biết một hoặc
hai điểm của đường tròn ta đều
chưa xác định được duy nhất
một đường tròn
tròn (O; R ) OM = R + Điểm M nằm trong đường tròn (O; R ) OM < R
- HS : Thùc hiƯn vµ tr¶ lêi miƯng
- HS: Một đường tròn được xác định khi biết tâm và bán kính
- HS : Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn
- HS vẽ hình
b Có vô số đường tròn đi qua
A và B Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB vì có OA = OB
2 Cách xác định đường tròn ?2/ SGK
a
b Có vô số đường tròn đi qua A và B Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB
OK
H
A
B O
A
B
C
O
Trang 3Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009
- GV: Haừy thửùc hieọn ?3/ SGK
Cho ba ủieồm A, B, C khoõng
thaỳng haứng Haừy veừ ủửụứng troứn
ủi qua ba ủieồm ủoự
- GV: Veừ ủửụùc bao nhieõu ủửụứng
troứn vỡ sao ?
- GV: Vaọy qua bao nhieõu ủieồm
xaực ủũnh moọt ủửụứng troứn duy
nhaỏt ?
- GV : Cho ba ủieồm A' ; B'; C'
thaỳng haứng Coự veừ ủửụùc ủửụứng
troứn ủi qua ba ủieồm naứy khoõng ?
- GV veừ hỡnh minh hoùa :
- GV : ẹửụứng troứn ủi qua ba ủổnh
A; B; C cuỷa tam giaực ABC goùi laứ
ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực
ABC vaứ khi ủoự tam giaực ABC
goùi laứ tam giaực noọi tieỏp ủửụứng
troứn
- Yêu cầu HS làm bài tập 2/ SGK
HĐ 4: Tìm hiểu Taõm ủoỏi xửựng
- GV coự phaỷi ủửụứng troứn laứ hỡnh
coự taõm ủoỏi xửựng khoõng ?
Haừy thửùc hieọn ?4 roài traỷ lụứi caõu
+ Veừ moọt đửụứng thaỳng ủi qua
- HS : Veừ ủửụứng troứn ủi qua
ba ủieồm A, B, C khoõng thaỳng haứng
- 1 HS lên bảng vẽ
- HS chổ veừ ủửụùc moọt ủửụứng troứn vỡ trong moọt tam giaực, ba trung trửùc cuứng ủi qua moọt ủieồm
- HS: Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta vẽ đợc một và chỉ một moọt ủửụứng troứn
- HS : Khoõng veừ ủửụùc ủửụứng troứn naứo ủi qua ba ủieồm thaỳnghaứng Vỡ ủửụứng trung trửùc cuỷacaực ủoaùn thaỳng A’B’ ; B’C’ , C’A’ khoõng giao nhau
- HS thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷa GV
trong moọt tam giaực, ba trung trửùc cuứng ủi qua moọt ủieồm
* TQ: Qua 3 điểm không thẳng
hàng, ta vẽ đợc một và chỉ một moọt ủửụứng troứn
4 Trục đối xứng của hình tròn
- ẹửụứng troứn laứ hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng ẹửụứng troứn coự voõ soỏ truùc ủoỏi xửựng Laứ baỏt kyứ ủửụứng kớnh naứo
O
Trang 4Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009taõm cuỷa taỏm bỡa hỡnh troứn
+ Gaỏp mieỏng bỡa hỡnh troứn ủoự
theo ủửụứng thaỳng vửứa veừ
Coự nhaọn xeựt gỡ ?
- GV: ẹửụứng troứn coự bao nhieõu
truùc ủoỏi xửựng ?
- GV yeõu caàu HS laứm ? 5
HĐ6: Cuỷng coỏ – luyeọn taọp
- GV: Nhửừng kieỏn thửực caàn ghi
nhụự cuỷa giụứ hoùc laứ gỡ ?
* Hửụựng daón veà nhaứ
- Veà hoùc kyừ lyự thuyeỏt, thuoọc caực
ủũnh lyự, keỏt luaọn
- HS : Coự C vaứ C’ ủoỏi xửựng nhau qua AB neõn AB laứ trung trửùc cuỷa CC’ coự O AB
+ Naộm vửừng caực xaực ủũnh ủửụứng troứn
+ Hieồu ủửụứng troứn laứ hỡnh coự taõm ủoỏi xửựng , coự voõ soỏ truùc ủoỏi xửựng laứ caực ủửụứng kớnh
* Lu ý khi sử dụng giáo án:
- Trớc khi học bài này, GV có thể cho HS ôn lại các kiến thức về đờng tròn đã học ở lớp 6
- Chú ý luyện cho HS vẽ đờng tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác
Trang 5Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009
- Reứn luyeọn kyừ naờng veừ hỡnh , suy luaọn chửựng minh hỡnh hoùc
II phơng tiện dạy học
2 Trong caực caõu sau caõu naứo ủuựng caõu naứo sai
a Hai ủửụứng troứn phaõn bieọt coự theồ coự 2 ủieồm chung
b Hai ủửụứng troứn phaõn bieọt coự theồ coự ba ủieồm chung phaõn bieọt
c Taõm cuỷa ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực bao giụứ cuừng naốm trong tam giaực aỏy
III Tiến trình bài dạy
HĐ1: Kieồm tra- Chữa baứi tập
-GV: Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra
+ HS1 : Moọt ủửụứng troứn ủửụùc
xaực ủũnh khi bieỏt nhửừng yeỏu toỏ
naứo ?
Cho ba ủieồm A, B, C Haừy veừ
ủửụứng troứn ủi qua ba ủieồm naứy ?
+ HS2 : Chửừa baứi taọp 3 (b) tr100
Tâm và bán kính của đờng tròn Hoặc biết 1 đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn đó
Hoặc biết 3 điểm thuộc đờng tròn đó
b Vẽ hình theo yêu cầu của GV+HS2: Chửừa baứi taọp 3b/ SGK
- HS lớp nhận xét bài làm của bạn
- HS: Đọc lại nội dung 2 định lý trong bài tập 3/ SGK
- HS: Vẽ hình, nghiên cứu đề bài
Vậy ABC vuoõng taùi A ( Theo
đinh lí Pitago đảo)
1 Bài Tr 99 SGK
Coự OA = OB = OC = OD (Theo tớnh chaỏt hỡnh chửừ nhaọt )
O12
5
Trang 6Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009
2 Baứi 6 /SGK
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
trong SGK, và trả lời theo yêu cầu
của đề bài
3 Baứi 7 SGK
- ẹeà baứi ủửa leõn baỷng phuù
4 Baứi 5 SBT
Trong caực caõu sau caõu naứo ủuựng
caõu naứo sai
a Hai ủửụứng troứn phaõn bieọt coự
theồ coự 2 ủieồm chung
b Hai ủửụứng troứn phaõn bieọt coự
theồ coự ba ủieồm chung phaõn bieọt
c Taõm cuỷa ủửụứng troứn ngoaùi
tieỏp tam giaực bao giụứ cuừng naốm
trong tam giaực aỏy
5 Baứi 8 - SGK
- GV veừ hỡnh taùm yeõu caàu HS
phaõn tớch tỡm ra caựch xaực ủũnh
taõm O
- GV: Tổng hợp các ý kiến của
HS và nêu lại cách dựng
6 Bài tập làm thêm :
Cho ABC ủeàu, caùnh baống
3cm Baựn kớnh ủửụứng troứn
ngoaùi tieỏp tam giaực ABC baống
bao nhieõu ?
- GV yeõu caàu HS hoaùt ủoọng
nhoựm laứm baứi 6
- GV theo doừi caực nhoựm laứm
+ Tam giaực tuứ laứ taõm ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp naốm ngoaứi tam giaực
- HS: Nghiên cứu đề bài và hình vẽ
- HS nêu cách dựng
- HS ủoùc ủeà baứi, vẽ hình
- HS hoaùt ủoọng nhoựm
- Nhận xét bài làm của nhóm bạn
6 Bài tập mới
Vì ABC ủeàu
O laứ taõm ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ABC
O laứ giao ủieồm caực ủửụứng phaõn giaực, trung tuyeỏn, ủửụứng cao, trung trửùc
O AH ( AH BC ) Trong tam giaực vuoõng AHC coự AH = AC sin600 = 3 3
A
O
Trang 7Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009theo hai cách khác nhau, nÕu cã)
7 Bài 12 SBT
- GV gọi HS đọc đề bài, vẽ hình
ghi GT, KL
- GV: Vì sao AD là đường kính
của đường tròn ( O )
b Tính số đo góc ACD
c Cho BC = 24 cm, AC = 20cm
Tính đường cao AH, bán kính
đường tròn (O)
H§ 4: Củng cố
- Yªu cÇu HS tr¶ lêi c¸c c©u hái:
1 Phát biểu định lý về sự xác
định đường tròn?
2 Nêu tính chất đối xứng của
- HS trả lời miệng
Ta có ABC cân tại A , AH là đường cao
AH là trung trực của BC hay
AD là trung trực của BC
Tâm O AD ( Vì O là giao
ba đường trung trực )
AD là đường kính của ( O )
- HS2 : ADC có trung tuyến CO thuộc cạnh AD bằng nửa AD
ADC vuông tại C nên ACD = 900
- HS3 trình bày trên bảng Có BH = HC =
2
BC
= 12 ( c m )Trong tam giác vuông AHC có
AC2 = AH2 +HC2 ( đ/ l pi ta go )
AH 2 = 400-144 = 256
AH = 16 ( c m ) Trong tam giác vuông ACD có :
AC2 = AD AH ( Hệ thức lượngtrong tam giác vuông )
AH là trung trực của BC hay
AD là trung trực của BC
Tâm O AD ( Vì O là giao
ba đường trung trực )
AD là đường kính của ( O )
b Trong ADC có trung tuyến
CO thuộc cạnh AD vµ bằng nửa
AD ADC vuông tại C nên ACD = 900
c Có BH = HC = BC2 = 12 (cm) Trong tam giác vuông AHC có
AC2 = AH2 +HC2 (đ/ l pi ta go)
AH 2 = 400 -144 = 256
AH = 16 (c m) Trong tam giác vuông ACD có :
AC2 = AD AH ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông )
O P
Trang 8Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009ủửụứng troứn?
3 Taõm cuỷa ủửụứng troứn ngoaùi
tieỏp tam giaực vuoõng ụỷ ủaõu ?
Neỏu moọt tam giaực coự moọt caùnh
laứ ủửụứng kớnh cuỷa ủửụứng troứn
ngoaùi tieỏp tam giaực thỡ ủoự laứ tam
giaực gỡ ?
Hửụựng daón veà nhaứ :
- Oõn laùi caực ủũnh lyự ủaừ hoùc vaứ
baứi taọp
- Laứm baứi 6, 8, 9, 11, 13 Tr129,
130 SGK
* Lu ý khi sử dụng giáo án:
- Căn cứ vào đối tợng HS của các lớp để cho HS làm các bài tập phù hợp, nếu đối tợng HS kém có thể cho thêm một vài bài tập đơn giản hơn để các em luyện tập
- Nên dành một thời gian dủ cho phần lớn HS trong lớp giải , sau đó mới cho 1 HS lên trình bày lời giải đểcác em khác nhận xét, đánh giá
- Các bài tập trong bài này HS có thể làm theo nhiều cách khác
- Reứn luyeọn kyừ naờng laọp meọng ủeà ủaỷo , kyừ naờng suy luaọn vaứ chửựng minh
II Phơng tiện dạy học
- Thửụực thaỳng, com pa, baỷng phuù
III Tiến trình bài dạy
HĐ1: Kiểm tra
- GV: Nêu câu hỏi:
ẹửụứng troứn coự taõm ủoỏi xửựng, coự
truùc ủoỏi xửựng khoõng? Chỉ rõ?
- GV nhaọn xeựt
- GV(đvđ): Cho ủửụứng troứn taõm
O, baựn khớnh R Trong caực daõy
cuỷa ủửụứng troứn, daõy lụựn nhaỏt laứ
- HS: + Đờng tròn có một tâm
đối xứng là tâm của đờng tròn
+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng Bất kì đờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn
- HS: Nghe GV trình bày
Trần Văn Thuận - 8 - Trờng THCS Nghĩa Hải
Trang 9Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009daõy nhử theỏ naứo? Daõy coự ủoọ daứi
baống bao nhieõu?
ẹeồ traỷ lụứi caõu hoỷi treõn caực em
haừy so saựnh ủoọ daứi cuỷa ủửụứng
kớnh vụựi caực daõy coứn laùi
HĐ2: So sánh độ dài đờng kính
với dây.
- GV yeõu caàu HS ủoùc baứi toaựn
SGK Tr 102
GV: ẹửụứng kớnh coự phaỷi laứ daõy
cuỷa ủửụứng troứn khoõng ?
- GV : Vaọy ta xet baứi toaựn trong
hai trửụứng hụùp :
+ Daõy AB laứ ủửụứng kớnh
+ Daõy AB khoõng laứ ủửụứng kớnh
- GV : Tửứ keỏt quaỷ baứi toaựn treõn
cho ta ủũnh lyự sau : ( ủũnh lyự 1 tr
103 SGK)
- GV ủửa baứi taọp cuỷng coỏ
Cho ABC caực ủửụứng cao BH ;
CK Chửựng minh raống :
a Boỏn ủieồm B; H; C; K cuứng
thuoọc moọt ủửụứng troứn
b HK < BC
- GV: Nhận xét, chữa đúng
- HS ủoùc ủeà toaựn
- HS: Đửụứng kớnh laứ daõy cuỷa ủửụứng troứn
- HS :+ Nếu AB laứ ủửụứng kớnh
ta coự AB = 2R + Nếu AB khoõng laứ ủửụứng kớnh
Xeựt AOB ta co:ự
AB < OA + OB = R + R = 2R (baỏt ủaỳng thửực tam giaực) Vaọy AB 2R
- HS ủoùc ủũnh lyự
- Caỷ lụựp theo doừi vaứ thuoọc ủũnh lyự ngay taùi lụựp
- HS ủoùc ủeà baứi, veừ hỡnh
- HS traỷ lụứi mieọng :
a Goùi I laứ trung ủieồm cuỷa BC
ta coự : BHC ( H = 900 )
IH = 1
2BC BKC ( K = 900 ) IK = 1
2BC(theo ủ/l veà tớnh chaỏt ủửụứng trung tuyeỏn ửựng vụựi caùnh huyeàn trong tam giaực vuoõng )
IB = IK = IH = IC (= 1
2BC)
boỏn ủieồm B; K;C; H cuứng thuoọc ủửụứng troứn taõm I baựn kớnh IB
- HS2 : Xeựt (I) coự HK laứ daõy khoõng ủi qua taõm I ; BC laứ ủửụứng kớnh HK < BC (ẹ/l1)
1 So sánh độ dài đờng kính với dây.
Bài toán: Gọi AB là một dây bất
kỳ của đờng tròn (O; R) Chứng minh rằng AB ≤ 2R
Giải:+ Nếu AB laứ ủửụứng kớnh
ta coự AB = 2R + Nếu AB khoõng laứ ủửụứng kớnh Xeựt AOB ta co:ự
AB < OA + OB = R + R = 2R (baỏt ủaỳng thửực tam giaực) Vaọy AB 2R
Đũnh lyự 1 (SGK)
2 Quan heọ vuoõng goực giửừa ủửụứng kớnh vaứ daõy
Định lý 2 (SGK)
A
B
O R
A
B
C
H K
Trang 10Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009
HĐ3 : Quan heọ vuoõng goực giửừa
ủửụứng kớnh vaứ daõy
- GV: veừ ủửụứng troứn (O; R)
ủửụứng kớnh AB vuoõng goực vụựi
daõy CD taùi I So saựnh IC vụựi ID?
- GV : Nhử vaọy ủửụứng kớnh AB
vuoõng goực vụựi daõy CD thỡ ủi qua
trung ủieồm cuỷa daõy aỏy Trửụứng
hụùp ủửụứng kớnh AB vuoõng goực
vụựi ủửụứng kớnh CD thỡ sao? ẹieàu
naứy coứn ủuựng khoõng ?
- GV : Qua baứi toaựn treõn ta coự
nhaọn xeựt gỡ khoõng ?
- GV : ẹoự chớnh laứ noọi dung ủũnh
lyự2
- GV: Ngợc lại, đửụứng kớnh ủi
qua trung ủieồm cuỷa daõy coự
vuoõng goực vụựi daõy ủoự khoõng ?
Veừ hỡnh minh hoùa
- GV: Vaọy meọnh ủeà cuỷa ủaỷo cuỷa
ủũnh lyự 2 ủuựng hay sai ?
Coự theồ ủuựng trong trửụứng hụùp
naứo khoõng ?
- GV : Cac em veà nhaứ chửựng
minh ủũnh lyự sau : (GV neõu ủũnh
lyự 3 SGK)
- GV yeõu caàu HS laứm ?2
Cho hỡnh 67 tớnh ủoọ daứi daõy AB,
- HS veừ hỡnh, thực hiện và trả
lời xeựt OCD coự OC = OD (=
R)
OCD caõn taùi O, maứ OI laứ ủửụứng cao neõn cuừng laứ ủửụứng trung tuyeỏn
IC = ID
- HS : Trửụứng hụùp ủửụứng kớnh
AB vuoõng goực vụựi ủửụứng kớnh
CD thỡ hieồn nhieõn AB ủi qua trung ủieồm O cuỷa CD
- HS : Trong moọt ủửụứng troứn , ủửụứng kớnh vuoõng goực vụựi moọt daõy thỡ ủi qua trung ủieồm cuỷa daõy aỏy
- HS ủoùc ủũnh lyự trong SGK
- HS laứm dửụựi lụựp và trả lời + ẹửụứng kớnh ủi qua trung ủieồm cuỷa moọt daõy coự vuoõng goực vụựi daõy ủoự (dây không quatâm)
+ ẹửụứng kớnh ủi qua trung ủieồm cuỷa moọt daõy khoõng vuoõng goực vụựi daõy aỏy (dây qua tâm)
- HS: Meọnh ủeà ủaỷo cuỷa ủũnh lyự 2 laứ sai, meọnh ủeà naứy chổ ủuựng trong trửụứng hụùp ủửụứng kớnh ủi qua trung ủieồm cuỷa moọt daõy khoõng ủi qua taõm củaủửụứng troứn
- HS phaựt bieồu ủũnh lyự
- HS : Vẽ hình và nêu cách tính
Cho (O; R), AB là đờng
- Định lý 3 (SGK)
?2/ SGK
Coự AB laứ daõy khoõng ủi qua taõm
MA = MB (gt) OM AB (ủ /l quan heọ vuoõng goực giửừa ủửụứng kớnh va daõy)
Xeựt tam giaực vuoõng AOM coự (ủ/ l Pi ta go)
AM = = 12 ( c m )
AB = 2 AM = 24 c m
Baứi 11 tr 104 SGK
Tửự giaực AHKB laứ hỡnh thang vỡ
AH // BK do cuứng vuoõng goực vụựiTrần Văn Thuận - 10 - Trờng THCS Nghĩa Hải
Trang 11Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009bieỏt OA = 13 c m, AM = MB,
OM = 5 c m
HĐ4 : Cuỷng coỏ
- GV: Nêu caõu hoỷi cuỷng coỏ :
+ Phaựt bieồu ủũnh lyự so saựnh ủoọ
daứi cuỷa ủửụứng kớnh vaứ daõy ?
+ Phaựt bieồu ủũnh lyự quan heọ
vuoõng goực giửừa ủửụứng kớnh vaứ
* Hửụựng daón veà nhaứ :
- Hoùc thuoọc vaứ hieồu kyừ 3 ủũnh lyự
- HS: Lên bảng trình bày tiếp
HK Xeựt hỡnh thang AHKB coự AO =
OB = R
OM // AH //BK ( cuứng HK )
OM laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang , vaọy MH = MK (1) Coự OM CD MC = MD (2) ( ủ/l quan heọ vuoõng goực giửừa ủửụứng kớnh vaứ daõy )
Tửứ (1) vaứ (2) MH – MC = MK– MD
CH = DK
* Lu ý khi sử dụng giáo án:
- Trớc khi học bài này, GV có thể cho HS ôn lại các kiến thức về đờng tròn, bất đẳng thức trong tam giác
- Nên dành một thời gian dủ cho phần lớn HS trong lớp giải , sau đó mới cho 1 HS lên trình bày lời giải đểcác em khác nhận xét, đánh giá
- Các bài tập trong bài này HS có thể làm theo nhiều cách khác
* Rút kinh nghiệm:
Tieỏt 23 LUYEÄN TAÄP
Trang 12- Reứn luyeọn kyừ naờng veừ hỡnh suy luaọn chửựng minh
II Phơng tiện dạy học
- Bảng phụ, bảng nhóm, thớc thẳng, compa
III Tiến trình bài dạy
HĐ1: Kiểm tra - Chữa bài cũ
- GV nêu yêu cầu kiểm tra:
+ HS1 : a.Phaựt bieồu ủũnh lyự so
saựnh ủoọ daứi cuỷa ủửụứng kớnh vaứ
daõy
b Phát biểu điịnh lý về quan hệ
vuông góc giữa đờng kính và dây?
+ HS2 : Chửừa baứi taọp 18 Tr130
+ GV gụùi yự Veừ OM CD, OM
keựo daứi caột AK taùi N
Haừy phaựt hieọn caực caởp ủoaùn
thaỳng baống nhau ủeồ chửng minh
baứi toaựn
- Hai HS leõn baỷng kieồm tra + HS1: Phát biểu nh SGK+ HS2 : Chửừa baứi taọp 18 Tr130 SGK
- HS caỷ lụựp nhaọn xeựt chửừa baứi
Tam giaực vuông BHO coự :
- Xeựt AKB coự OA = OB (gt)
ON // KB ( cuứng CD )
AN = NK Xeựt AHK coự AN =NK(cmt)
MN // AH ( cuứng CD )
MH =MK Tửứ (1) vaứ (2) ta coự
MC – MH = MD –MK Trần Văn Thuận - 12 - Trờng THCS Nghĩa Hải
D
B O
M
H
C
I
Trang 13Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009
Baứi 2 : Cho ủửụứng troứn (O) , hai
daõy AB; AC vuoõng goực vụựi nhau
a Haừy xaực ủũnh khoaỷng caựch tửứ
O ủeỏn AB vaứ tụựi AC Tớnh caực
khoaỷng caựch ủoự
b ẹeồ chửựng minh ba ủieồm B; O;
C thaỳng haứng ta laứm theỏ naứo ?
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trình bày
- GV Lửu yự khoõng nhaàm laón
C1 = O1 hoaởc B1= O2
do ủoàng vũ cuỷa hai ủửụứng thaỳng
song song vỡ B ; O ; C chửa
thaỳng haứng
c Ba ủieồm B ; O ; C thaỳng haứng
chửựng toỷ ủoaùn BC laứ daõy nhử theỏ
naứo cuỷa ủửụứng troứn ( O ) ? Neõu
Tửự giaực AHOK coự A =
K = H = 900
AHOK laứ hỡnh chửừ nhaọt
105
2412
Xeựt ABC ( A = 900 ) Theo ủũnh lyự Pi ta go :
Tửự giaực AHOK coự
A = K = H = 900
AHOK laứ hỡnh chửừ nhaọt
105
2412
KOH = 900 vaứ KO = AH
KO = HB
CKO = OHB ( Vỡ K = H = 900 ;
KO = OH; OC = OB =R)
C1 = O1 = 900 ( Goực tửụng ửựng )
C1 + O2 = 900 ( Hai goực nhoùn cuỷa tam giaực vuoõng )
ba ủieồm C ; B ; O thaỳng haứng
c Theo keỏt quaỷ caõu b ta coự BC laứ ủửụứng kớnh cuỷa ủửụứng troứn (O)
Xeựt ABC ( A = 900 ) Theo ủũnh lyự Pi ta go :
B
O
K H
Trang 14* Lu ý khi sử dụng giáo án:
- Căn cứ vào đối tợng HS của các lớp để cho HS làm các bài tập phù hợp, nếu đối tợng HS kém có thể cho thêm một vài bài tập đơn giản hơn để các em luyện tập
- Nên dành một thời gian dủ cho phần lớn HS trong lớp giải , sau đó mới cho 1 HS lên trình bày lời giải đểcác em khác nhận xét, đánh giá
- Các bài tập trong bài này HS có thể làm theo nhiều cách khác
- Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực trong suy luaọn vaứ chửựng minh
II Phơng tiện dạy học
- Thửụực thaỳng, com pa, baỷng phuù, buựt daù, phaỏn maứu
III Tiến trình dạy học
HĐ1 : Tìm hiểu baứi toaựn
- GV(đvđ) : Giụứ hoùc trửụực ta bieỏt
ủửụứng kớnh laứ daõy lụựn nhaỏt cuỷa
ủửụứng troứn Vaọy neỏu coự hai daõy
cuỷa ủửụứng troứn , thỡ dửùa vaứo cụ
sụỷ naứo ta coự theồ so saựnh ủửụùc
chuựng vụựi nhau Baứi hoùc hoõm
nay seừ giuựp ta traỷ lụứi caõu hoỷi ủoự
- GV : Ta xeựt baứi toaựn 1 SGK Tr
Trang 15Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009
- GV : Hãy chứng minh
OH2 +HB2 = OK2 +OD2
-GV: Kết luận của bài toán còn
đúng không, nếu một dây hoặc
hai dây là đường kính ?
H§ 2: T×m hiĨu mèi liªn hệ
giữa dây và khoảng cách từ
tâm đến dây :
- GV : Qua bài toan này ta có
thể rút ra điều gì ?
(Gỵi ý : AB; CD là hai dây trong
cùng một đường tròn OH; OK
là các khoảng cách từ tâm O tới
- HS: Suy nghÜ, tr¶ lêi + HS1: Chøng minh c©u a + HS2: Chøng minh c©u b
-HS: Ph¸t biĨuTrong một đường tròn : -Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
-Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
- Một vài HS đọc định lý
AH = HB =
2
AB
và CK = KD = CD2 nếu AB = CD HB = KD HB2 = KD2
Trang 16Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009
- GV : Đó chính là nội dung định
lý 1 của bài học hôm nay
- GV đưa bài tập củng cố
Bài 1 : Cho hình vẽ trong đó
- GV : Cho AB; CD là hai dây
cung của đường tròn (O) ,
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm
rồi trả lời
- GV : Hãy phát biểu kết quả
này thành một định lý ?
-GV : Ngược lại nếu OH < OK
thì AB so với CD như thế nào ?
- HS đọc đề bài, suy nghÜ t×m c¸ch gi¶i
+ HS1: §øng t¹i chç tr×nh bµy c¸ch chøng minh AE = AF + HS2: Chøng minh AN = AQ
-HS : Nếu OH < OK thì AB > CD
HS : Trong hai dây của một đường tròn dây nào gần tâm
b AN = AQ
a Nối OA V× MN = PQ OE = OF (đ/l 1)
OEA = OFA (cạnh huyền cạnh góc vuông)
Mà MN = PQ ( gt ) NE = FQ (2) Từ (1) và (2)
AE – NE = AF – FQ Hay AN = AQ
?2 /SGK
a nếu AB > CD thì 12AB > 12CD
HB > KD (vì HB = 12 AB ; KD = 12CD )
HB2 > KD2
Mà OH2 +HB2 = OK2 + KD2
OH2 < OK2 mà OH; OK > 0 nên OH < OK
§ịnh lý 2 (SGK trang 105)
?3/ SGK
TrÇn V¨n ThuËn - 16 - Trêng THCS NghÜa H¶i
A N
M
O F E
A
D
F O
Trang 17Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009
- GV : haừy phaựt bieồu thaứnh ủũnh
lyự
- GV : Tửứ nhửừng keỏt quaỷ treõn ta
coự ủũnh lyự 2 (SGK trang 105)
- GV cho HS laứm ?3/ SGK
GV ủửa baứi toaựn leõn baỷng phuù
HĐ 3 : Luyeọn taọp – Cuỷng coỏ
1.Baứi 12 Tr 106 SGK
GV hửụựng daón HS veừ hỡnh
- GV: Gọi hai HS lên bảng, mỗi
em làm một câu
- GV: Theo dõi, giúp đỡ HS giải
- Nhận xét, uốn nắn sai sót cho
HS (nếu có)
hụn thỡ daõy ủoự lụựn hụn -HS : Đọc ủũnh lyự 2 /SGK
- HS: Suy nghĩ, tìm cách giải
- HS : Traỷ lụứi mieọng :
-HS veừ hỡnh , ghi GT , KL suynghú laứm baứi
- 2HS lên bảng
- HS cả lớp cùng làm và nhận xét, bổ sung
HS : neõu yự kieỏn Coự theồ thay caõu c/m
CD = AB baống cách tính ủoọ daứi daõy CD
HS : Phaựt bieồu
a O laứ giao ủieồm caực ủửụứng trung trửùc cuỷa tam giaực ABC O laứ taõm ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ABC
Coự OE = OF AC = BC (Theo ủũnh lyự lieõn heọ giửừa daõy vaứkhoaỷngcaựch ủeỏn taõm )
b Coự OD > OF (gt) AB < CD (ủ/ l 2 veà sửù lieõn heọ giửừa daõy vaứ khoaỷng caựch ủeỏn taõm )
3 Luyeọn taọp Baứi 12 Tr 106 SGK
OB2 = BH2 + OH2 (ủ/ l Pi tago) Hay 52 = 42 + OH2 OH = 3c m
b Keỷ OK CD Tửự giaực OHIK coự
H = I = K =900
OHIK laứ hỡnh chửừ nhaọt OK = IH = 4 – 1 = 3 (c m) Coự OH = OK AB = CD (sửù lieõn heọ giửừa daõy vaứ khoaỷng caựch ủeỏn taõm)
A
B
D C
O
K H I
Trang 18Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009
* Hửụựng daón học ở nhaứ
Hoùc kyừ ủũnh lyự vaứ bieỏt caựch
chửựng minh ủũnh lyự
Baứi 13 , 14 , 15 Tr 106 SGK
* Lu ý khi sử dụng giáo án:
- Trớc khi học bài này, GV có thể cho HS ôn lại các kiến thức về đờng tròn, định lý Pitago, khoảng cách
từ một điểm tới đờng thẳng
- Nên dành một thời gian dủ cho phần lớn HS trong lớp giải , sau đó mới cho 1 HS lên trình bày lời giải để các em khác nhận xét, đánh giá
- Các bài tập trong bài này HS có thể làm theo nhiều cách khác
* Rút kinh nghiệm:
Ngaứy soaùn:
Ngaứy daùy:
I Muùc tieõu :
- Hoùc sinh naộm ủửụùc ba vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn , caực khaựi nieọm tieỏp tuyeỏn tieỏp ủieồm Naộm ủửụùc ủũnh lyự veà tớnh chaỏt tieỏp tuyeỏn Naộm ủửụùc caực heọ thửực giửừa khoaỷng caựch tửứ taõm ủửụứng troứn ủeỏn ủửụứng thaỳng vaứ baựn kớnh ủửụứng troứn ửựng vụựi tửứng vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn
- HS bieỏt vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong giụứ ủeồ nhaọn bieỏt caực vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn
- Thaỏy ủửụùc moọt soỏ hỡnh aỷnh veà vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn trong thửùc teỏ
II Phơng tiện dạy học
- Bảng phụ, Compa, thớc thẳng
* Bài tập 1: Điền vào chỗ trống.
Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn Số điểmchung Hệ thức giữad và R 1 Cắt nhau 2 Tiếp xúc nhau 3 Không giao nhau
* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống.
R d Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn Số điểmchung 5cm 6cm 4cm 3cm
7cm
Tiếp xúc nhau
III Tiến trình bài dạy
Hđ1 : Kieồm tra baứi cuừ :
-GV:: Phaựt bieồu caực ủũnh lyự veà
sửù lieõn heọ giửừa daõy vaứ khoaỷng
caựch tửứ taõm ủeỏn daõy?
-GV: Nhận xét, cho điểm
-HS: Phát biểu nh SGK
Trần Văn Thuận - 18 - Trờng THCS Nghĩa Hải
Trang 19Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009
H§ 2 : T×m hiĨu Ba vị trí tương
đối của đường thẳng và đường
tròn :
-GV: Hãy nêu các vị trí tương
đối của hai đường thẳng ?
-GV: Vậy nếu có một đường
thẳng và một đường tròn, sẽ có
mấy vị trí tương đối? Mỗi trường
hợp có mấy điểm chung
-GV : Vẽ một đường tròn lên
bảng, dùng que thẳng làm hình
ảnh đường thẳng, di chuyển cho
HS thấy được các vị trí tương đối
của đường thẳng và đường tròn
-GV : Vì sao một đường thẳng
và một đường tròn không thể có
nhiều hơn hai điểm chung ?
-GV: Căn cứ vào số điểm chung
của đường thẳng và đường tròn
mà ta có các vị trí tương đối của
chúng
-GV : Các em hãy đọc SGK
tr107 và cho biết khi nào ta nói :
đường thẳng a và đường tròn (O)
cắt nhau
-GV : Đường thẳng a được gọi là
cát tuyến của đường tròn (O)
+Hãy vẽ hình, mô tả vị trí tương
đối này ?
GV gọi HS lên bảng vẽ hình hai
trường hợp
+Đường thẳng a không đi qua O
+Đường thẳng a đi qua tâm O
-GV : Nếu đường thẳng a không
-HS: Có ba vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
+Hai đường thẳng song song +Hai đường thẳng cắt nhau (Có một điểm chung)
+Hai đường thẳng trùng nhau (Có vô số điểm chung)
-HS : Có ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn +Đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung
+Đường thẳng và đường tròn chỉcó một điểm chung
+Đường thẳng và đường tròn không có điểm chung
-HS: Quan s¸t GV thùc hµnh
-HS : Nếu đường thẳng và đường tròn có ba điểm chung trởlên thì đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng, điều này vô lý
-HS : Khi đường thẳng a và đường tròn (O) có hai điểm chung thì ta nói đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau
-1HS lªn b¶ng vÏ h×nh, HS cßn l¹i
vÏ h×nh vµo vë
-HS(TL): Đường thẳng a đi qua không qua (O) có OH < OB hay OH < R V× OH AB
có OH < OB hay OH < R V× OH AB
AH = HB = R2 OH2+ Nếu đường thẳng a đi qua
0 a
Trang 20Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009
đi qua O thì OH so với R như thế
nào? nêu cách tính AH, HB theo
R và OH?
-Nếu đường thẳng a đi qua tâm
O thì OH bằng bao nhiêu ?
-GV: Nếu OH càng tăng thì độ
lớn AB càng giảm đến khi
AB = 0 hay A B thì OH bằng
bao nhiêu ?
-GV: Khi đó đường thẳng a và
đường tròn (O; R) có mấy điểm
chung?
-GV:Các em nghiên cứu SGK tr
108 rồi trả lời câu hỏi: Khi nào
đường thẳng a và đường tròn
(O; R) tiếp xúc nhau ?
+ Lúc đó đường thẳng a gọi là gì
? Điểm chung duy nhất gọi làgì?
- GV vẽ hình lên bảng
-GV: Gọi tiếp điểm là C, các em
có nhận xét gì về vị trí của OC
đối với đường thẳng a và độ dài
khoảng cách OH
-GV hướng dẫn HS chứng minh
nhận xét trên bằng phương pháp
phản chứng như SGK
-GV: Kết quả trên còn được phát
biểu thành định lý sau:(SGK)
-GV gọi vài HS phát biểu định
lý và nhấn mạnh đây là tính chất
cơ bản của tiếp tuyến và đường
tròn
-GV : Hãy đọc SGK và cho biết
khi nào đường thẳng và đường
tròn không giao nhau
+ Nếu đường thẳng a đi qua tâm
O th× 0H = 0 < R-HS : Khi AB = 0 thì AH = R
-HS : Khi đó đường thẳng a và đường tròn (O ; R) chỉ có một điểm chung
-HS: Khi đường thẳng a và đường tròn (O;R) chỉ có một điểm chung thì ta nói đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau
-HS:Lúc đó đường thẳng a gọi làtiếp tuyến Điểm chung duy nhất gọi là tiếp điểm
-HS: VÏ h×nh vµo vë
-HS : OC a ; H C và OH = R-HS: Theo dâi GV tr×nh bµy
-HS phát biểu định lý
-HS : Đường thẳng a và đường tròn không có điểm chung Ta nói đường thẳng a và đường trònkhông giao nhau
Trang 21Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009-GV ngửụứi ta ủaừ chửựng minh
ủửụùc raống OH > R
HĐ3: Tìm hiểu heọ thửực giửừa
khoaỷng caựch tửứ taõm ủửụứng
troứn ủeỏn ủửụứng thaỳng vaứ baựn
kớnh cuỷa ủửụứng troứn
-GV : ẹaởt OH = d
Haừy cho bieỏt heọ thửực lieõn heọ
giửừa d vaứ R trong tửứng trửụứng
hụùp : ẹửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng
troứn O) caột nhau, tieỏp xuực nhau,
khoõng caột nhau ?
-GV : ẹaỷo laùi ta cuừng chửựng
minh ủửụùc :
+Neỏu d < R thỡ ủửụứng thaỳng a vaứ
ủửụứng troứn (O) caột nhau
+Neỏu d = R thỡ ủửụứng thaỳng a vaứ
ủửụứng troứn (O) tieỏp xuực nhau
+Neỏu d > R thỡ ủửụứng thaỳng a vaứ
ủửụứng troứn (O) khoõng giao nhau
-GV: Treo bảng phụ ghi sẵn bài
tập 1 Gọi HS lên bảng điền
HĐ 4 : Cuỷng coỏ –Luyeọn taọp :
-GV cho HS laứm?3/ SGK
a ẹửụứng thaỳng a coự vũ trớ nhử
theỏ naứo ủoỏi vụựi ủửụứng troứn (O)
d > R -HS: Theo dõi GV trình bày
-1HS ủieàn vaứo baỷng -HS cả lớp theo dõi, bổ sung
- HS: Đọc đề bài, vẽ hình vào vở
- Moọt HS leõn baỷng veừ hỡnh -HS: traỷ lụựi mieọng
-1HS lên bảng tính BC HS cả lớp cùng làm và nhận xét, bổ sung
-1HS ủieàn vaứo baỷng -HS cả lớp theo dõi, bổ sung
OH > R
2 Heọ thửực giửừa khoaỷng caựch tửứ taõm ủửụứng troứn ủeỏn ủửụứng thaỳng vaứ baựn kớnh cuỷa ủửụứng troứn
-Neỏu ủửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng troứn (O) caột nhau d < R -Neỏu ủửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng troứn (O) tieỏp xuực nhau
d = R -Neỏu ủửụứng thaỳng a vaứ ủửụứng troứn (O) khoõng giao nhau
Trang 22Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009-GV đưa bài tập lên bảng phụ
Điền vào chỗ trống (… )
*Hướng dẫn häc ë nhà :
Tìm trong thực tế các hình ảnh
ba vị trí tương đối của đường
thẳng và đường tròn
-HS nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn , vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoàiđường tròn
- HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính toán vàchứng minh
II Ph¬ng tiƯn d¹y häc
- B¶ng phơ, compa, thíc th¼ng
III TiÕn tr×nh bµi d¹y
H§1: Kiểm tra bài cũ
-GHV: Nªu yªu cÇu kiĨm tra
+ HS1:a.Nêu các vị trí tương đối
của đường thẳng và đường tròn,
cùng các hệ thức liên hệ tương
ứng
b.Thế nào là tiếp tuyến của
đường tròn, Tiếp tuyến của
đường tròn có tính chất cơ bản
gì?
+HS2 : Chữa bài tập 20 Tr.111
SGK
-GV nhận xét cho điểm
H§: 2 T×m hiĨu dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến của đường tròn
-GV: Qua bài học trước, em đã
biết cách nào để nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn
-2HS lªn b¶ng kiĨm tra+HS1: Tr¶ lêi nh SGK+HS2 : Chữa bài tập 20 Tr.111 SGK
-HS nhận xét bài làm của bạn
-HS: Một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn nếunó chỉ có một điểm chung với đường tròn đó
Nếu d = R thì đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
Trang 23Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009
-GV: Vẽ hình : Cho đường tròn
(O) , Lấy điểm C thuộc đường
tròn (O) Qua C vẽ đường thẳng
a vuông góc với bán kính OC
Hỏi đường thẳng a có là tiếp
tuyến của đường tròn (O) hay
không ? vì sao ?
-GV: Vậy nếu một đường thẳng
đi qua một điểm của tròn, và
vuông góc với bán kính đi qua
điểm đó thì đường thẳng đó là
một tiếp tuyến của đường tròn
-GV cho HS đọc mục a SGK
-GV nhấn mạnh lại định lý và
ghi tóm tắt
C a ; C (O)
a OC a là tiếp
tuyến của (O)
-GV cho HS làm?1/ SGK
-H·y c/m BC lµ tiÕp tuyÕn cđa
®-êng trßn (A; AH)?
-GV: Còn cách nào khác nữa
không ?
H® 3 : Aùp dụng
-GV: Xét bài toán : Qua điểm A
nằm bên ngoài đường tròn
(O),hãy dựng tiếp tuyến của
đường tròn
-GV vẽ hình tạm để hướng dẫn
HS phân tích bài toán: Giả sử
qua A ta dựng được tiếp tuyến
AB của đường tròn (O)
chính là khoảng cách từ O tới đường thẳng a hay d = OC Có C (O; R) OC = R Vậy d = R đường thẳng a latiếp tuyến của đường tròn (O)
-HS đọc định lý -HS ghi vào vở
-HS đọc đề vẽ hình -HS: Khoảng cách từ B đến
BC bằng bán kính của đường tròn nên BC là tiếp tuyến của đường tròn
-HS: BC AH tại H, AH là bán kính của đường tròn nên
BC là tiếp tuyến của đường tròn
-HS đọc đề toán
- HS: Tam giác ABO là tam giác vuông tại B
(Do AB OB theo tính chất hai tiếp tuyến)
-HS : Trong tam giác ABO trung tuyến thuộc cạnh huyền
C¸ch 1: Khoảng cách từ B đến
BC bằng bán kính của đường tròn nên BC là tiếp tuyến của đường tròn
- C¸ch 1: Cã BC AH tại H, AHlà bán kính của đường tròn nên
BC là tiếp tuyến của đường tròn
Aùp dụng
1 Qua điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O),hãy dựng tiếp tuyến của đường tròn
a C¸ch dùng:
- Dùng M lµ trung ®iĨm cđa OA
C
0 a
M
Trang 24Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009 (B laứ tieỏp ủieồm )
-Em coự nhaọn xeựt gỡ veà tam giaực
ABO ?
-GV: Tam giaực vuoõng ABO coự
AO laứ caùnh huyeàn , vaọy laứm theỏ
naứo ủeồ xaực ủũnh ủửụùc ủieồm B ?
+Vaọy B naốm treõn ủửụứng naứo ?
-GV: Neõu caựch dửùng tieỏp tuyeỏn
-GV: Vaọy ta ủaừ bieỏt caựch dửùng
tieỏp tuyeỏn vụựi moọt ủửụứng troứn
qua moọt ủieồm naốm treõn ủửụứng
troứn hoaởc naốm ngoaứi ủửụứng troứn
HĐ4 : Luyeọn taọp –Cuỷng coỏ :
-GV: Nêu các dấu hiệu nhận biết
tiếp tuyến của đờng tròn?
* Hửụựng daón học ở nhaứ :
baống nửỷa caùnh huyeàn neõn B phaỷi caựch trung ủieồm M cuỷa
AO moọt khoaỷng baống
- HS neõu caựch chửựng minh:
AOB coự ủửụứng trung tuyeỏn
Chửựng minh tửụng tửù AC laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa (O)
- HS: Trả lời nh SGK
- HS ủoùc ủeà, vẽ hình-1HS lên bảng trình bày lời giải-HS cả lớp cùng làm và nhận xét, bổ sung
Luyeọn taọp Baứi 21 Tr 11 SGK
Xeựt ABC coự AB = 3 ; AC = 4 ;
BC = 5 Coự AB2 +AC2 = 32 + 42
C
Trang 25Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 - Ch ¬ng II N¨m Häc: 2008 - 2009Cần nắm vững định nghĩa , tính
chất dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn
I Mục tiêu :
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Rèn kỹ năng chứng minh , kỹ năng giải bài tập dựng tiếp tuyến
- Phát huy trí lực của HS
II Ph¬ng tiƯn d¹y häc
- B¶ng phơ, thíc th¼ng, compa
III TiÕn tr×nh bµi d¹y
H§1 : Kiểm tra bài cũ
-GV: Nªu yªu cÇu kiĨm tra:
HS1 : +Nêu các dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến của đường tròn
+Vẽ tiếp tuyến đường tròn (O)
đi qua điểm M nằm ngoài đường
tròn (O) Chứng minh
+ Để tính OC ta cần tính đoạn
nào? Nêu cách tính ?
-2HS lªn b¶ng kiĨm tra+ HS1: Tr¶ lêi nh SGK+ HS2: Chữa bài 24 Tr.111 SGK
-HS c¶ líp cïng lµm vµ nhËn xÐt, bỉ sung
HS : Ta cần tính OH Có OH AB
AH = HB =
2
AB
Hay AH = 12 (c m) Trong tam giác vuông OAH có: OH = OA2 AH2
(Định lý pi ta go) OH =
Bµi 24/ SGK
a.Gọi giao điểm của OC và AB là H
OAB cân ở O (vì OA = OB = R)
OH là đường cao nên đồng thời là đường phân giác :
O1 = O2 Xét OAC có
OA = OB = R O1 = O2 (c m t)
OC là cạnh chung
Có OH AB AH = HB =
2
AB
Hay AH = 12 (c m) Trong tam giác vuông OAH có
0
1 2 H
C
Trang 26Giáo án Hình Học 9 - Ch ơng II Năm Học: 2008 - 2009
2 Baứi 25 Tr 112 SGK
-GV hửụựng daón HS veừ hỡnh
a.Tửự giaực OCAB laứ hỡnh gỡ? Vỡ
sao ?
-GV: theo dõi, giúp đỡ HS giải
b.Tớnh ủoọ daứi BE theo R
-Gọi tiếp HS thứ hai lên bảng tớnh
ủoọ daứi BE theo R
-GV: theo dõi, giúp đỡ HS giải
-GV: Nhận xét, chữa đúng(nếu
cần)
-GV : Haừy chửựng minh EC laứ
tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn naứy ?
9
15 2 2
cm OH
- 1HS lên bảng trình bày lời giải câu b HS cả lớp cùng làm, nhận xét và bổ sung
-HS: Chửựng minh tửụng tửù tacoự: AOC = 600
Ta coự: OB = OC ;
BOA = AOC (= 600 ) caùnh OA chung
-HS ủoùc ủeà baứi, veừ hỡnh ghi
GT + KL
OH = OA2 AH2 (ẹũnh lyự pi ta go)
OH = 152 122 9(cm)Trong tam giaực vuoõng OAC coự :
9
15 2 2
cm OH
Xeựt tửự giaực OCAB coự: MO = MA
MB = MC; OA BCTửự giaực OCAB laứ hỡnh thoi (daỏu hieọu nhaọn bieỏt)
b OAB ủeàu vỡ coự OB = BA vaứ
E
A
E O
H 1
1
2 2
1