1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T9 CKTKN

24 111 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Các Bài Tập Đọc Bỏ Ở Các Tuần 1,2,3,4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài vừa đọc.. -GV nhận lớp , phổ biến nội dung yêu cầu giờ học -Đứng vỗ tay hát - Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp -Đi đều theo 2-4 hàng dọc

Trang 1

Tuần 9 Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009

Tiết 1

Môn : Tập đọc

Bài : Ôn tập các bài tập đọc bỏ ở

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi tên sẵn các bài Tập đọc và học thuộc lòng đã học

- Bút dạ, 4 tờ giấy khổ lớn ghi BT3,4

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

* Ôn luyện Tập đọc và học thuộc lòng

- Cho HS bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- GV nhận xét, ghi điểm

- Lưu ý:đọc đúng tiếng , đúng từ : 7

điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, giọng đọc

đúng yêu cầu: 1 điểm

- Đạt tốc độ đọc : 1 điểm

-Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm

-Với những HS không đạt yêu cầu, GV

cho về nhà luyện đọc lại và kiểm tra

trong tiết sau

Bài 2:

* Đọc thuộc lòng bảng chữ cái

- ần lượt từng HS lên bốc thăm, về chỗchuẩn bị

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhận xét bài bạn vừa đọc

-2 em đọc, cả lớp theo dõi

-Từng nhóm đọc nối tiếp BCC

Trang 2

- GV treo BCC phóng to.

- GV Nhận xét ghi điểm

Bài 3: Ôn tập về từ chỉ người, vật, cây

cối, con vật

-Treo bảng phụ Nêu yêu cầu

- GV sửa bài, nhận xét ghi điểm

Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu Chia nhóm,

phát giấy có ghi sẵn BT3

- GV nhận xét ghi điểm Tuyên dương

IV) Củng cố –dặn dò : 4’

Về luyện đọc các bài Tập đọc tuần 7 +

8 trả lời câu hỏi

Nhận xét tiết học

- 4 HS thi đọc thuộc lòng BCC

- HS đọc đề BT, HS làm PHT 4 em lênsửa bài

- 4 nhóm cùng hoạt động: Tìm thêm cáctừ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cốiđiền vào đúng cột

-Từng nhóm đọc lên, nhóm khác bổsung

VD: từ chỉ người: bạn bè, bố mẹ, anhchị

-Từ chỉ đồ vật: bàn ghế, xe đạp, sáchvở…

-Từ chỉ con vật: thỏ, mèo , chó, heo ,gà

-Từ chỉ cây cối: chuối, xoài, ổi, mít

Tiết 1

Môn : Toán

Bài : Lít

I/ MỤC TIÊU

- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong , đo nước , dầu

- Biết ca 1 lít , chai 1 lít , biết lít là đơn vị đo dung dịch , biết đọc , viết tên gọi và

kí hiệu của lít

- Biết thực hiện phép cộng , trừ các số đo theo đơn vị lít , giải bài tốn cĩ liên quanđến đo đơn vị lít

II/ CHUẨN BỊ:

Ca 1 lít, chai 1 lít , cốc, bình nước.( bỏ bai tập 3)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Trang 3

3/Bài mới :(30ph) Giới thiệu bài : Lít.

-Làm quen với biểu tượng dung tích

(sức chứa)

- GV lấy 2 cái cốc to, nhỏ khác nhau

- Lấy bình nước rót đầy 2 cốc, hỏi:

- Cốc nào nhiều nước hơn?

- Cốc nào ít nước hơn?

- GV chọn các vật có sức chứa khác

nhau để so sánh VD: bình chứa nhiều

nước hơn cốc, chai chứa ít hơn can

- Giới thiệu ca 1 lít ( hoặc chai 1 lít)

Đơn vị Lít

- GV: “ Để đo sức chứa của 1 cái chai,

cái ca, thùng…ta dùng đơn vị đo là lít, lít

viết tắt là l ghi bảng

-GV cho hs đọc vài lần

- GV cho hs viết bảng con l

* Luyện tập:

Bài1/ GV nêu yêu cầu: đọc viết theo

mẫu:

- GV cho hs lên bảng viết

Bài 2/ 41 : Tính ( theo mẫu)

-GV nhận xét ghi điểm

Bài 4 / 42 : GV cho hs đọc bài toán

Cửa hàng yêu cầu các em làm gì ?

-GV cho hs lên bảng giải bài tập – cả

lớp làm vào bảng con

-HS quan sát GV thực hành

- cốc to

- cốc nhỏ

-HS nêu nhận xét

-1 em lên rót đầy ca nước: nhận xét: Đây là ca 1 lít, rót đầy nước vào ta được

1 lít nước ( nếu rót đầy sữa, ta được 1 lítsữa)

Viết là : l

- HS đọc : 1 l : “một lít”, 2 l : “hai lít”

-xem hình vẽ SGK đọc viết tên gọi đơn

Lần đầu bán: 12 l Lần sau bán: 15 l Cả hai lần bán bao nhiêu lít nước nắm ?

tóm tắt

Lần đầu bán: 12 l Lần sau bán: 15 l Cả hai lần bán: ……l ?

Giải

- Số lít nước mắm cả hai lần bán:

12 + 15 = 27 ( lít) Đáp số: 27 lít

Trang 4

IV/ Củng cố dặn dò: 4’

Nhận xét

Về.: Làm VBT

GDTT: học tốt ứng dụng vào thực tế

Nhận xét tiết học

Tiết 3

Môn : Thể dục

Bài : Ôn bài thể dục phát triển chung

điểm số 1,2.1,2 theo đội hình hàng dọc

I/ MỤC TIÊU :

- Thực hiện được các động tác của bài thể dục phát triển chung

- Bước đầu biết cách điểm số 1-2-1-2 theo đội hình hàng dọc và theo hàng ngang ( cĩ thể chậm )

II/ CHUẨN BỊ:

còi, cờ, khăn tổ chức trò chơi

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

lượng Phương pháp tổ chức1)Phần mở đầu

-GV nhận lớp , phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

-Đứng vỗ tay hát

- Giậm chân tại chỗ đếm to theo

nhịp

-Đi đều theo 2-4 hàng dọc

2) Phần cơ bản

-Điểm số 1-2 ,1-2 theo đội hình

hàng dọc

- Bài thể dục phát triển chung

- Thi thực hiện bài thể dục phát

-GV hô khẫu lệnh theo 1,2 1,2 đến hết

-Lần 2 GV cho điểm số và hỏi hs cả lớp hiểu chưa Náu các em chưa hiểu nên làm mẫu lần 2-Cả lớp tập lần 1 GV nhạn xét cho tập điểm số tiếp lần 2-3 -Lần 3 : Thi xem tổ nào làm đúng

Trang 5

3) Phần kết thúc

-Đi đều và hát

Cuối người thả lỏng

-Nhảy thả lỏng

-GV cùng hs hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học và giao

bà tập về nhà

- GV chia tổ luyện tập -GV cho tổ trưởng điều khiển -GV giúp đỡ sửa động tác sai

- Từng tổ trình diễn -GV nêu trò chơi nhắc lại cách chơi cho một nhóm làm mẫu , sau đó cho hs chơi chính thức

Môn : Tập đọc

Bài : Ôn tập các bài tập đọc bỏ ở các tuần

5,6,7,8(t2)

I/ MỤC TIÊU :

- Mức độ yêu và cầu và kĩ năng như tiết 1

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? ( BT2)

- Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữ cái ( BT3)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Phiếu ghi tên các bài Tập đọc

- Bảng phụ kẻ sẵn BT2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1/ Ổn định : 1’Hát

2/ Bài mới (30ph):’Giới thiệu bài :: Ôn tập giữa học kì I (tiết 2).

* Ôn luyện Tập đọc và học thuộc lòng:

- GV nhận xét ghi điểm

* Ôn luyện đặt câu theo mẫu:

Bài tập2 : Treo bảng phụ

- Bạn Thuỷ là học sinh giỏi

- GV sửa bài, chấm vở, nhận xét ghi

điểm

- HS bốc thăm đọc bài- Trả lời câu hỏi

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

-2 em khá đặt câu:

- Ai là học sinh giỏi? ( bạn Thuỷ)

- Cả lớp làm VBT

Trang 6

* Ôn luyện về xếp tên người theo thứ tự

A,B, C

Bài tập 3:

Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu nhóm

1 tìm các nhân vật trong các bài Tập

đọc Tuần 7, nhóm 2 tìm các nhân vật

trong các bài Tập đọc Tuần 8

-Tổ chức cho HS thi xếp tên theo BCC

- GV nhận xét ghi điểm Tuyên dương

IV) Củng cố –Dặn dò : 4’

HS Đặt câu theo mẫu:Ai là gì?

GDTT: Học tốt để áp dụng vào thực

hành

về đọc bài, chuẩn bị bài sau Nhận xét

tiết học

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- Các nhóm làm việc Đọc tên cácnhân vật tìm được

- Nhóm 1: Dũng, Khánh ( tuần 7) -Nhóm 2 : Minh, Nam, An.( tuần 8)-2 nhóm thi đua xếp nối tiếp

-An, Dũng, Khánh, Minh, Nam

-Bạn Nga là học sinh giỏi

Bạn Vi là lớp trưởng lớp tôi

- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật , của người và đặt câu nĩi về sự vật ( BT2, BT3)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Phiếu ghi các bài tập đọc

- Bảng quay kẻ bảng thống kê BT2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1/ Ổn định :1’ Hát

2/ Kiểm tra bài cũ 4’:

- 2 em nối tiếp kể chuyện “ Người mẹ hiền”

- GV nhậ xét – ghi điểm

3/ Bài mới : Giới thiệu bài 1’: Ôn tập- kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( tiết 3

)

* Ôn luyện tập đọc và học thuộc -Từng HS lên bốc thăm, đọc bài trong phiếu

Trang 7

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 2:

- Tìm những từ ngữ chỉ hoạt

động của mỗi vật, mỗi người

trong bài: “ Làm việc thật là

* Đặt câu về hoạt động của con

vật, đồ vật, cây cối

- GV nhận xét ghi điểm

IV) Củng cố – Dặn dò: 4’

ôn lại các bài học thuộc lòng,

Nhận xét tiết học

đã quy định.Trả lời câu hỏi trong nội dungbài

- HS đọc đề

-Thảo luận , làm việc theo nhóm, dãy nhóm 1 : tìm từ chỉ vật, chỉ người Dãy 2 –nhóm 2 : Tìm từ chỉ hoạt động

1 Nhóm 1 làm trước: ghi bảng

- Sau đó nhóm 2 lên ghi từ chỉ hoạt động ứngvới người và vật đó

Từ chỉ vật, chỉ người Từ ngữ chỉ hoạt động đồng hồ báo phút, báo giờ gà trống gáy vang ò ó o

báo trời sắp sáng

đến mùa vải chín

- Nhiều cặp nối tiếp nhau nói câu văn emđặt Cả lớp nhận xét, bổ sung

VD: HS1: nêu vật: Con mèo…

HS 2: nêu hoạt động: … bắt chuột

Chiếc quạt trần - quay suốt ngày Bông hoa - xoè cánh

Nêu lại nội dung bài

Tiết 3

Môn : Toán

Bài : Luyện tập

I/ MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép tính và giải tốn với các số đo theo đơn vị lít

- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong , đo nước , dầu

- Biết giải tốn cĩ liên quan đến đơn vị

Trang 8

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Bảng phụ ghi sẵn các bài tập.( bỏ bài tập 4)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

- GV nhận xét – ghi điểm

3/ Bài mới : Giới thiệu bài1’ : Luyện tập.

Bài 1 /’:

-GV cho hs đọc bài tập

-GV cho hs lên giải

- GV Nhận xét ghi điểm

Bài 2 / GV nêu yêu cầu: Điền số:

-GV cho hs đọc đầu bài

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 3 / 43 : GV cho hs đọc dề bài toán

GV đặt vấn đề bài tốn

- Thùng thứ nhất cĩ bao nhiêu lít dầu

- Thùng thứ hai so với thùng thứ nhất như

thế nào ?

- Bài tốn hỏi gì ?

-GV cho hs lên tóm tắt và giải

-HS ở dưới giải vào vở

- GV nhận xét ghi điểm

-Tính

- HS làm bảng con, 2 em lên bảng

2 l + 1 l = 3 l 15 l – 5 l = 10 l

16 l + 5 l = 21 l 35 l – 12 l = 23 l 2l +3l -1l = 4l 16l -4l+15 l =27l

-Điền số

a) 6l b) 8l c) 30l

HS xem hình vẽ trong SGK

Thùng thứ nhất cĩ 16 lít dầu Thùng thứ ít hơn thùng thứ nhất 2 lít

Thùng thứ nhất cĩ bao nhiêu lít dầu

Tính Tóm tắt

16l

Thùng 2 : Thùng2 :

Giải Số lít dầu thùng thứ hai có:

16 – 2 = 14 ( l )

Trang 9

IV)Củng cố –Dặn dò (4ph.

-Gv nhận xét tiết học

Dặn về làm BT.

Đáp số: 14 lít dầu

Tiết 4

Môn : Tự nhiên xã hội

Bài : Đề phòng bệnh giun

I/ MỤC TIÊU :

- Nêu được nguyên nhân và biết cách phịng tránh bệnh giun

II/ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Hình SGK trang 20,21

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1/ Ổn định:1’ Hát

2/ KTBC: 4’

- Để ăn sạch, ta phải làm gì ?

-Tại sao ta phải ăn sạch, uống sạch ?

- GV nhận xét – ghi điểm

3/ Bài mới :

Giới thiệu bài 1’ : Đề phòng bệnh giun.

* Khởi động :

- Hoạt động 1: Thảo luận về bệnh

giun

- GV hỏi : các em có bao giờ bị đau

bụng đi tiêu ra giun , buồn nôn, chóng

mặt chưa ?

- Điều đó chứng tỏ em bị nhiễm giun

- Giun thường sống ở đâu trong cơ

thể ?

- HS hát bài : Bàn tay sạch

(nào đưa bàn tay , trực nhật khám tay,tay ai xinh xinh, trắng tinh thì hát mừng,còn tay ai dơ bẩn thì cả lớp phải chêngay)

- HS thảo luận :

- HS nêu

- Giun và ấu trùng của giun có thể sốngnhiều nơi trong cơ thể : ruột, dạ dày,gan, phổi, mạch máu, nhưng chủ yếu là

Trang 10

- Giun ăn gì mà sống được trong cơ

thể người ?

- Nêu tác hại do giun gây ra ?

- GV minh hoạ tranh: con giun

*Hoạt động 2 Nguyên nhân gây nhiễm

giun:

Bước 1 : Treo tranh 1 : Thảo luận

-Trứng giun và giun từ trong ruột người

bệnh ra ngoài bằng cách nào ?

-Từ trong phân người bị bệnh giun,

trứng giun có thể vào cơ thể người lành

khác bằng cách nào ?

Bước 2 : treo tranh GV chốt lại kết

luận

-:Hình vẽ cho thấy : Trứng giun xâm

nhập bằng nhiều cách : không rửa tay

sau khi đại tiện Tay bẩn cầm thức ăn

Nguồn nước bị nhiễm phân từ hố xí Sử

dụng nguồn nước không sạch Đất

trồng rau bị ô nhiễm Dùng phân tươi

bón rau Không rửa sạch rau quả, trái

cây trước khi ăn Ruồi đậu vào thức ăn,

nước uống…

* Hoạt động 3 : Làm thế nào để đề

phòng bệnh giun ?

- HS quan sát tranh, thảo luận theonhóm

- Do đi tiêu không đúng chỗ, hố xíkhông hợp vệ sinh

-nguồn nước, vào đất hoặc theo ruồinhặng đi khắp nơi…

- Đại diện nhóm lên chỉ và nói đường đicủa trứng giun

- HS trả lời Lớp bổ sung

- HS nêu lại chỉ vào tranh

- HS suy nghĩ trả lời

- Cần giữ vệ sinh ăn uống, ăn chín, uống

sôi Không để ruồi đậu vào thức ăn, rửa tay trước khi ăn và sau khi đại tiện Thường xuyên cắt ngắn móng tay Cần làm hố xí hợp vệ sinh, xa nơi ở Không bón phân tươi cho rau xanh, đại tiện đúng nơi quy định.

Trang 11

GV Nhận xét , bổ sung, tuyên dương.

IV/ CỦNG CỐ DẶN DÒ: 4’

-Bệnh giun có tác hại gì cho sức khoẻ ?

GDTT: giữ vệ sinh – phòng bệnh giun

sán Nhắc HS 6 tháng tẩy giun 1 lần

theo Hướng dẫn của bác sĩ

xem bài Ôn tập Nhận xét tiết học

HS nêu

Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2009

Tiết 1

Môn : Tập đọc

Bài : Ôn tập kể chuyện chính tả ( tiết 4)

I/ MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu và kĩ năng đọc như tiết 1

- Nghe viết chính xác trình bày đúng bài chính tả Con voi ( BT2) ; tốc độ viết khoảng

35 chữ /15 phút

II/ ĐỔ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi các bài Tập đọc

a/ Giới thiệu bài : 1’Ôn tập – kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( tiết 4 ).

* Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.9’

Bài 2: Treo bảng

- Đoạn văn kể về ai?

- LƯƠNG THẾ VINH đã làm gì?

- GV nhận xét ghi điểm

* Viết chính tả:

- GV đọc bài “ Cân voi”

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những từ nào viết hoa? Vì sao phải

viết hoa?

-Hướng dẫn Giải nghĩa từ: sứ thần,

Trung Hoa, Lương Thế Vinh

- Giảng nội dung bài viết

_Từng HS bốc thăm đọc bài Trả lời câuhỏi

- Trạng nguyên LƯƠNG THẾ VINH

- Dùng mưu trí thông minh để cân voi

- HS đọc lại bài, cả lớp đọc thầm

- HS đọc ở từ chú thích

- Có 4 câu.- Các từ: Một, Sau, Khi viết -hoa vì là chữ đầu câu LƯƠNG THẾ VINH, TRUNG HOA vì là tên riêng

Trang 12

-GV cho hs viết từ khó

- GV đọc cho HS viết

-GV thu vở chấm 5 em,

-nhận xét ghi điểm

IV) Củng cố – Dặn dò : 4’

Nhận xét bài viết

Về xem tiết ôn tập(tiết 4) Nhận xét tiết

học

Viết bảng con các từ khó: TRUNG HOA, LƯƠNG, xuống thuyền, nặng, -HS viết bài

- - HS viết bài vào vở

- HS tự sửa bài

- Mỗi nhóm 2 em kiểm tra bài nhau

Tiết 2

Môn : Tập viết

Bài : Ôn tập kiểm tra luyện từ và câu,

Tập làm văn ( t5)

I/ MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1

- Trả lời câu hỏi về nội dung tranh ( BT 2)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Phiếu ghi các bài Tập đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1/ Ổn định: 1’Hát

2/ Kiểm tra bài cũ(4ph) : 3 HS đọc thuộc lòng BCC Nhận xét ghi điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiệu bài : Ôn tập kiểm tra luyện từ và câu tiết 5

* Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng:

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 2:’Treo tranh

* Trả lời câu hỏi theo tranh:

GV nêu yêu cầu đề bài: quan sát tranh

trả lời câu hỏi

- HS bốc thăm, lên đọc bài Trả lời câuhỏi theo nội dung bài đọc

- HS quan sát kĩ từng tranh trong SGK.Đọc câu hỏi dưới tranh, thảo luận nhóm,suy

nghĩ trả lời từng câu hỏi Đại diện nhóm

Trang 13

Tranh 1: Hằng ngày , ai đưa Tuấn đi

học ?

Tranh 2: Vì sao hôm nay mẹ không đưa

Tuấn đi học được?

Tranh 3 : Tuấn làm gì để giúp mẹ ?

Tranh 4 : Tuấn đến trường bằng cách

nào ?

* GV kể lại toàn bộ câu chuyện – vừa

kể vừa minh hoạ tranh

- GV nhận xét ghi điểm Tuyên dương

IV) Củng cố – Dặn dò :4’

Rèn kĩ năng kể chuyện theo tranh Phải

quan sát tranh thật kĩ, tìm từ, chọn ý cho

lời kể

GDTT: liên hệ thực tế :

Em đã làm gì để giúp ông bà cha mẹ

khi ông bà ba mẹ bị ốm?

Nhận xét tiết học

HS về nhà chuẩn bị bài

nêu lên: VD:

- Hằng ngày, Mẹ đưa Tuấn đến trường

- Hôm nay, mẹ bị ốm nên không thểđưa Tuấn đi học

- Lúc nào Tuấn cũng bên giường mẹ

Em rót nước cho mẹ uống, đắp khănlên trán cho mẹ hạ sốt

-Tuấn tự đi bộ một mình đến trường

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- 3 HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện

- Biết giải bài tốn với một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Bảng phụ ghi sẵn BT.(, bỏ bài 5)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1/ Ổn định:1’ Hát

2/Kiểm tra bài cũ :4’

- Nêu nội dung luyện tập Sửa bài tập:

37 l – 5 l = 32 l 4 l + 2 l – 3 l = 3 l

Ngày đăng: 27/09/2013, 18:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hàng dọc - T9 CKTKN
Hình h àng dọc (Trang 16)
Hình 6 tương tự gấp theo đường dấu gấp - T9 CKTKN
Hình 6 tương tự gấp theo đường dấu gấp (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w