Về kiến thức - Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số và các bài toán có liên quan 2.. Hoạt động thành phần 2: hình thành
Trang 1I/ Mục tiêu :
1 Về kiến thức
- Học sinh nhận biết khái niệm số hữu tỷ, cách so sánh hai số hữu tỷ, cách biểu diễn sốhữu tỷ trên trục số
- Nhận biết quạn hệ giữa ba tập hợp N, tập Z, và tập Q
2 Về kỹ năng
- Có kĩ năng so sánh hai số hữu tỉ
- Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ
3.
Về thái độ
- Thấy được vai trò của việc mở rộng các tập hợp số trong toán học và trong đời sống hàng ngày
II/ Phương tiện dạy học
- GV : SGK, trục số , bảng phụ ghi bài tập số 1, 2
b, Biểu diễn số hữu tỉ 34
trên trục số
- HS : SGK, dụng cụ học tập.
III/ Tiến trình bài dạy :
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Gv giới thiệu tổng quát về
nội dung chính của chương I
Giới thiệu nội dung của bài
1
Hoạt động thành phần 1 :
tiếp cận khái niệm
Cho ví dụ phân số ? Cho ví
dụ về hai phân số bằng
nhau ?
Viết các số sau dưới dạng
phân số : 2 ; -2 ; -0,5 ; 231?
Hoạt động thành phần 2 :
hình thành khái niệm
Hs nêu một số ví dụ về phân số,
ví dụ về phân số bằng nhau, từđó phát biểu tính chất cơ bản củaphân số
Hs viết các số đã cho dưới dạngphân số :
12
28 6
14 3
7 3
1 2
6
3 4
2 2
1 5 , 0
3
6 2
4 1
2 2
3
6 2
4 1
2 2
Tập hợp các số hữu tỷ được ký
hiệu là Q.
1 Số hữu tỷ :
Khái niệm : Số hữu tỷ là số viếtđược dưới dạng phân số
b
a
với a, b Z, b ≠ 0
Hoạt động 2 : Số hữu tỷ : (7’)
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới :(1’)
Trang 3Gv giới thiệu khái niệm số
hữu tỷ thông qua các ví dụ
vừa nêu
Hoạt động thành phần 1 :
tiếp cận cách biểu diễn
Vẽ trục số ?
Biểu diễn các số sau trên
trục số : -1 ; 2; 1; -2 ?
Dự đoán xem số 0,5 được
biểu diễn trên trục số ở vị trí
nào ?
Giải thích ?
Hoạt động thành phần 2 :
hình thành cách biểu diễn
Gv tổng kết ý kiến và nêu
cách biểu diễn
Biễu diễn các số sau trên
5
9
; 4
5
; 3
Lưu ý cho Hs cách giải quyết
trường hợp số có mẫu là số
âm
Hs vẽ trục số vào giấynháp Biểu diễn các số vừa nêutrên trục số
Hs nêu dự đoán của mình
Sau đó giải thích tại sao mình dựđoán như vậy
Các nhóm thực hiện biểu diễncác số đã cho trên trục số
0,5 5
1 -2 -1 0
Tập hợp các số hữu tỷ
được ký hiệu là Q.
2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số :
VD : Biểu diễn các số
sau trên trục số : 0,5 ;
3 So sánh hai số hữu
tỷ :
VD : So sánh hai số hữu
Hoạt động 3 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số :(13’)
Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỷ :(13’)
Trang 4Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và
y,ta có : hoặc x = y , hoặc x <
y , hoặc x > y
Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs
so sánh ?
Gv kiểm tra và nêu kết luận
chung về cách so sánh
Nêu ví dụ b?
Nêu ví dụ c ?
Qua ví dụ c, em có nhận xét
gì về các số đã cho với số 0?
GV nêu khái niệm số hữu tỷ
dương, số hữu tỷ âm
Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số
hữu tỷ
Làm ? 5
Làm bài tập áp dụng 1; 2/ 7
bài 1 làm cá nhân
Bài 2 làm nhóm
Hs viết được : -0,4 = 52.a/ -0,4 và ?
15
6 15
5 6
5 15
5 3 1
15
6 5
2 4 , 0
1
Ta có :
0 2 1
2
0 2
1 0 1 2
0 0
Hs nêu nhận xét:
Hs lên bảng làm Cho hs nhận xét sửa sai
Gv cho hs thảo luận nhóm trongvòng 1phút
Yêu cầu các nhóm trình bầy kếtquả
Các nhóm khác nhận xét sửa sai
tỷ sau a/ -0,4 và ?
15
6 15
5 6
5 15
5 3 1
15
6 5
2 4 , 0
1
Ta có :
0 2 1
2
0 2
1 0 1 2
0 0
Hướng dẫn học ở nhà:(2’)
Học thuộc bài và giải các bài tập 4 ; 5 / 8 và 3 ; 4; 8 SBT
Hướng dẫn bài tập 8 SBT:
Dùng các cách so sánh với 0, so sánh với 1 hoặc -1 để giải
Những lưu ý khi sử dụng giáo án
Hoạt động : Củng cố :(9’)
Trang 52 Về kỹ năng
- Có kĩ năng thực hiện các phép tốn cộng trừ hai số hữu tỉ
3 Về thái độ
- Thấy được sự liên hệ giữa các tập hợp số trong toán học và yêu thích môn học
II/ Phương tiện dạy học:
- GV : SGK, bảng phụ ghi đầu bài bài 6,9/10 – SGK
Trang 61 3)
3 4
2 5)
Trang 7- HS:, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Tiến trình tiết dạy :
A Oån định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
B Các hoạt động trên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Nêu cách so sánh hai số hữu tỷ?
So sánh : ; 0 , 8 ?
12
7
Viết hai số hữu tỷ âm ?
Hoạt động thành phần 1 : tiếp
cận quy tắc
Ta thấy , mọi số hữu tỷ đều viết
được dưới dạng phân số do đó
phép cộng, trừ hai số hữu tỷ
được thực hiện như phép cộng
trừ hai phân số
Hoạt động thành phần 2 : hình
thành quy tắc
Hs nêu cách so sánh hai số hữutỷ
So sánh được :
8 , 0 12 7
60
48 5
4 8 , 0
; 60
35 12 7
12 45
10 15
4 9
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(10’)
Hoạt động 2 :Cộng ,trừ hai số hữu tỷ:(13’)
Trang 8Qua ví dụ trên , hãy viết công
thức tổng quát phép cộng, trừ hai
số hữu tỷ x, y Với
Gv lưu ý cho Hs, mẫu của phân
số phải là số nguyên dương
Hoạt động thành phần 3: củng
cố quy tắc
Ví dụ : tính ?
12
7 8
3
Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs thực
hiện cách giải dựa trên công
thức đã ghi ?
Làm bài tâp ?1
Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong tập Z ở lớp 6 ?
Trong tập Q các số hữu tỷ ta
cũng có quy tắc tương tự
Gv giới thiệu quy tắc
Yêu cầu Hs viết công thức tổng
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
3 12
7 8
7 9
18 9
7 2 /
45
4 45
24 45
20 15
8 9
4 /
Gv kiểm tra kết quả bằng cáchgọi Hs lên bảng sửa
Làm bài tập ?1
15
11 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3 1
15
1 3
2 5
3 3
2 6 , 0
Viết công thức tổng quátVới mọi x,y,z Q:
x + y = z => x = z – y
VD :
9
25 9
7 9
18 9
7 2 /
45
4 45
24 45
20 15
8 9
4 /
2 Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một sốhạng từ vế này sangvế kia của một đẳngthức, ta phải đổi dấusố hạng đó
Với mọi x,y,z Q:
x + y = z => x = z– y
VD : Tìm x biết :
3
1 5
Trang 9áp dụng quy tắc chuyển vế ?
Làm bài tập ?2
Gv kiểm tra kết quả
Giới thiệu phần chú ý :
Trong Q,ta cũng có các tổng đại
số và trong đó ta có thể đổi chỗ
hoặc đặt dấu ngoặc để nhóm các
số hạng một cách tuỳ ý như
trong tập Z
Làm bài tập áp dụng 6 ,9/10
_SGK
Bài 6 làm việc cá nhân
Bài 9 hoạt động cá nhân nửa lớp
3 7 2 4
3 7
2 /
6
1 2
1 3 2 3
2 2
1 /
x b
x x
x a
=>
15 14 15
9 15 5 5
3 3 1
Chú ý SGK.
Hướng dẫn học ở nhà :(2’)
Giải bài tập 7; 8; 10 / 10.
Hướng dẫn bài 10: Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đã học ở lớp 6
vận dụng quy tắc bỏ ngoặc để giải bài tập 10
Những lưu ý khi sử dụng giáo án
Nếu còn thời gian giáo viên cho hs làm bài tập số 10 theo 2 cách sau đó so sánh cách nàonhanh hơn từ đó rút ra cách loàm khi gặp bài toán tương tự
Hoạt động 4 : Củng cố (10’)
Trang 10I/ Mục tiêu :
1 Về kiến thức
- Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số và các bài toán có liên quan
2 Về kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ cho học sinh
3 Về thái độ
- Học sinh có thái độ yêu thích môn học, tỉ mỉ, chính xác
II/ Phương tiện dạy học :
- GV: Bài soạn , đồ dùng dạy học , bảng phụ có ghi đầu bài hai bài sau:
- 2 bảng vẽ ô số ở hình trang 12
- HS : SGK, thuộc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ, biết nhân hai phân số.
III/ Tiến trình tiết dạy :
A.Oån định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
B Các hoạt động trên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(7’)
Trang 11Viết công thức tổng quát
phép cộng, trừ hai số hữu tỷ ?
Tính :
? 5
1 5 , 2
? 12
5 6
1 2
3
x
Hoạt động thành phần 1 :
tiếp cận quy tắc
Phép nhân hai số hữu tỷ
tương tự như phép nhân hai
phân số
Nhắc lại quy tắc nhân hai
phân số ?
Hoạt động thành phần 2:
hình thành quy tắc
Viết công thức tổng quát quy
tắc nhân hai số hữu tỷ ?
Hoạt động thành phần 3 :
củng cố quy tắc
? ) 2 , 1 (
7 , 2 10
2 10
25 5
1 5 , 2
12
21 12
5 12
26 12
5 6
1 2
12
11 12
3 12
8 4
1 3 2
Hs thực hiện phép tính.Gvkiểm tra kết quả
45
8 9
4 5
Trang 12Hoạt động thành phần 1 :
tiếp cận quy tắc
Nhắc lại khái niệm số nghịch
2
của2 ?
Viết công thức chia hai phân
số ?
Hoạt động thành phần 2:
hình thành quy tắc
Công thức chia hai số hữu tỷ
được thực hiện tương tự như
chia hai phân số
Hoạt động thành phần 3 :
củng cố quy tắc
Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs
tính?
Chú ý :
Gv giới thiệu khái niệm tỷ số
của hai số thông qua một số
ví dụ cụ thể như :
Khi chia 0,12 cho 3,4 , ta
Hai số gọi là nghịch đảocủa nhau nếu tích củachúng bằng 1
Nghịch đảo của 32là 23 ,của 31là -3, của 2 là 21
Hs viết công thức chia haiphân số
8
5 14
15 12
7 15
14 : 12
Gv kiểm tra kết quả
Hs áp dụng quy tắc chia
2 Chia hai số hữu tỷ :
14 : 12
Trang 13, và đây chính là tỷ số
của hai số 0,12 và 3,4.Ta
cũng có thể viết : 0,12 : 3,4
Viết tỷ số của hai số 43 và
1,2 dưới dạng phân số ?
Làm bài tập 11
bài 13
Bài 14:
Gv Phương tiện dạy học bảng
các ô số
Yêu cầu Hs điền các số thích
hợp vào ô trống
phân số đưa tỷ số của 34và1,2 về dạng phân số
Gv treo đề bài lên bảng vàgọi liền 4 hs lên bảng
Hs nhận xét Yêu cầu hs làm và gọi hskhác nhận xét sửa sai
Cho hs hoạt động nhòm nhỏhai em để làm trong thời gian khoảng 2phút chia cho
4 tổ mỗi tổ một phần Gọi hs trình bầy yêu cầu học sinh khác nhận xét sửa sai
VD : Tỷ số của hai số 1,2
và 2,18 là 21,,182 hay 1,2 :2,18
Tỷ số của 43 và -1, 2là
8 , 4
3 2 , 1 4
Hướng dẫn học ở nhà: (3’)
Học thuộc bài và làm các bài tập 12; 15; 16 / 13
Hướng dẫn bài 16: ta có nhận xét :
a/ Cả hai nhóm số đều chia cho 54 , do đó có thể áp dụng công thức a :c + b : c = (a+b) : c b/ Cả hai nhóm số đều có 95 chia cho một tổng , do đó áp dụng công thức :
a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích
Hoạt động 4: Củng cố :(13’)
Trang 14Những lưu ý khi sử dụng giáo án
Tiết 4
Bài 4 : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
CỘNG, TRỪ, NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN
Ngày soạn : 26/8/2010 Ngày dạy :
I/ Mục tiêu :
1 Về kiến thức
- Học sinh hiểu được thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.hiểu được với mọixQ, thì x 0, x=-xvà x x
- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân
2 Về kỹ năng
- Có kĩ năng tìm GTTĐ của một số hữu tỉ và kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
3 Về thái độ
- Có thái độ yêu thích môn học
II.Phương tiện dạy học :
- GV: Bài soạn đ đồ dùng dạy học , bảng phụ có ghi đầu bài 17, 18 / 15 sgk
- HS: SGk, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
III/ Tiến trình tiết dạy :
A Oån định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
B Tiến trình lên lóp
HỌAT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Thế nào là tỷ số của hai số ?
Tìm tỷ số của hai số 0,75 và 83?
9
2 : 8 , 1
? 15
4
Trang 15Từ bài tập trên, Gv giới thiệu nội
dung bài mới
Hoạt động thành phần 1 : tiếp
cận khái niệm
Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số nguyên?
Hoạt động thành phần 2 : hình
thành khái niệm
Tương tự cho định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỷ
Giải thích dựa trên trục số ?
Hoạt động thành phần 3: củng cố
khái niệm
? Làm bài tập ?1
Qua bài tập ?1 , hãy rút ra kết luận
chung và viết thành công thức tổng
1 , 8 2
9 10
18 9
2 : 8 , 1
75
8 15
4 5 2
Hs nêu thành định nghĩa giá trịtuyệt đối của một số hữu tỷ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x,ký hiệu x, là khoảng cách từđiểm x đến điểm 0 trên trục số
x
x
1 2 -2 -1 0
a/ Nếu x = 3,5 thì x= 3,5 Nếu x74 x 74
b/ Nếu x > 0 thì x= x Nếu x < 0 thì x = - x Nếu x = 0 thì x = 0
Hs nêu kết luận và viết côngthức
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ :
Giá trị tuyệt đốicủa số hữu tỷ x,ký hiệu x, làkhoảng cách từđiểm x đến điểm
0 trên trục số
1 3
2 5
Trang 16quát ?
Làm bài tập ?2
Gv kiểm tra kết quả
Để cộng ,trừ ,nhân, chia số thập
phân, ta viết chúng dưới dạng phân
số thập phân rồi tính
Nhắc lại quy tắc về dấu trong các
phép tính cộng, trừ, nhân , chia số
nguyên?
Gv nêu bài tâp áp dụng
Hs tìm x, Hs phát biểu quytắc dấu :
- Trong phép cộng
- Trong phép nhân, chia
Hs thực hiện theo nhóm Trình bày kết quả
Gv kiểm tra bài tập của mỗinhóm , đánh giá kết quả
VD 1:
a/ 2,18 + (-1,5) = 0,68b/ -1,25 – 3,2 = -1,25 + (-3,5) = -4,75
c/ 2,05.(-3,4) = -6,9d/ -4,8 : 5 = - 0,96 2/ Với x, y Q, ta có : (x : y) 0 nếu x, y cùng dấu ( x : y ) < 0 nếu x,y khác dấu
VD 2 :
a/ -2,14 : ( - 1,6) = 1,34b/ - 2,14 : 1,6 = - 1,34
Nhận xét : Với
mọi x Q, ta có:
x 0, x = xvà x x
-2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :
1/ Thực hành theocác quy tắc vềgiá trị tuyệt đốivà về dấu nhưtrong Z
VD 1:
a/ 2,18 + (-1,5) =0,68
b/ 1,25 – 3,2 = 1,25 + (-3,5) = -4,75
c/ 2,05.(3,4) = 6,9
d/ 4,8 : 5 = 0,96
2/ Với x, y Q,
ta có : (x : y) 0 nếu x,
y cùng dấu ( x : y ) < 0 nếu
Hoạt động 3 :Cộng , trừ, nhân , chia số thập phân (15’)
Trang 17Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỷ
Làm bài tập áp dụng 17; 18 / 15
Phần 1 gv cho hs trả lời nhanh
Phần 2 gv cho hs tự làm sau đốgọi hs lên bảng làm
Cho hs nhận xét sửa sai
Hs tính nhanh sau đố dọc kếtquả gv ghi bảng
Gọi hs nhận xét sửa sai
x,y khác dấu
VD 2 :
a/ -2,14 : ( - 1,6) =1,34
b/ 2,14 : 1,6 = 1,34
-Hướng dẫn học ở nhà:(2’)
Học thuộc lí thuyết
Làm các bài tập 19; 20; 27; 31 /8 SBT
Hướng dẫn bài 31 : 2,5 – x = 1,3
Xem 2,5 – x = X , ta có : X = 1,3 => X = 1,3 hoặc X = - 1,3
Với X = 1,3 => 2,5 – x = 1,3 => x = 2,5 – 1,3 => x = 1,2Với X = - 1,3 => 2,5 – x = - 1,3 => x = 2,5 – (-1,3) => x = 3,8
Những lưu ý khi sử dụng giáo án
Gv chú khi nhấn mạnh cho ha ý nghiã của GTTD đồng thời nếu còn thời gian cho hs làm thâm loại toán tìm x nằm trong dấu GTTĐ
Hoạt động 4: Củng cố :(8’)
Trang 18TuÇn 3
Ngày soạn:14/9/2010 Ngày dạy :
I/ Mục tiêu :
1 Về kiến thức
- Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị tuyệt đối của
số hữu tỷ
2 Về kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q
3 Về thái độ
- Có ý thức áp dụng kiến thức, cách làm nhanh vào bài tập
II/ Phương tiện dạy học :
- GV: SGK, bài soạn.bảng phụ ghi đầu bài các bài trong tiết luyện tập
- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học
III/ Tiến trình tiết dạy :
A Oån định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
B Tiến trình lên lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(8’)
Bài 2 : Tính nhanh
1 2 5 0 38 0 4 0 125 3 15 8
2 7 2 2 2
5 9 5 9
11 7 7 7 3
18 12 12 18
1 3 3 5 3 8 4
Trang 19Viết quy tắc cộng , trừ, nhân,
chia số hữu tỷ ? Tính :
? 14
5 9
Thế nào là giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỷ ? Tìm : -1,3?
4
3
?
Bài 1: Thực hiện phép tính:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs thực hiện các bài
tính theo nhóm
Gv kiểm tra kết quả của mỗi
nhóm, yêu cầu mỗi nhóm giải
5 9 7
24
1 12
5 8 3
Trình bày bài giải củanhóm
Các nhóm nhận xét và cho ýkiến
Bài 1: Thực hiện phép
Trang 20Bài 2 : Tính nhanh
Gv nêu đề bài
Thông thường trong bài tập tính
nhanh , ta thường sử dụng các
tính chất nào?
Xét bài tập 1, dùng tính chất
nào cho phù hợp ?
Gv nêu đề bài
Để xếp theo thứ tự, ta dựa vào
tiêu chuẩn nào?
Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1
=> dùng tính chất kết hợp vàgiao hoán
ta thấy cả hai nhóm số đềucó chứa thừa số 52 , do đódùng tình chất phân phối
Để xếp theo thứ tự ta xét:
Các số lớn hơn 0 , nhỏ hơn 0
Các số lớn hơn 1, -1 .Nhỏhơn 1 hoặc -1
Quy đồng mẫu các phân sốvà so sánh tử
8 5
3 4 3
5
8 4
3 8
5 8
1 5 3
5
8 4
3 8
5 5
3 5
3 8
1 / 4
12
7 18
7 18
11 12 7
18
7 12
7 12
7 18
11 / 3
5
2 9
2 9
7 5 2
9
2 5
2 9
7 5
2 / 2
77 , 2 ) 15 , 3 ( 38 , 0
] 15 , 3 ) 8 (
125 , 0 [ ) 38 , 0 4 , 0 5 , 2 (
)] 8 ( 15 , 3 125 , 0 [ ) 4 , 0 38 , 0 5 , 2 /(
4
0 875 , 0
; 0 3
2 1
; 0 6
5 875 0 3
2
1
Trang 21Bài 4: So sánh.
Gv nêu đề bài
Dùng tính chất bắt cầu để so
sánh các cặp số đã cho
Bài 5 : Sử dụng máy tính.
Nhắc lại cách giải các dạng
4
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001nên :
- 500 < 0, 001c/ Vì 123712361313393813
1 1 , 1 5
4
b/ Vì -500 < 0 và 0 <0,001 nên :
- 500 < 0, 001
38
13 39
13 3
1 36
12 37
Hướng dẫn học ở nhà:(2’)
Làm bài tập 25/ 16 và 17/ 6 SBT
Hướng dẫn bài 25 :
Xem x – 1,7 = X , ta có X = 2,3 => X = 2,3 hoặc X = -2,3
Hoạt động 3: Củng cố (5’)
Trang 22Những lưu ý khi sử dụng giáo án
Khi hướng dẫn bài 25 giáo viên có thể hướng dẫn các em làm trực tiếp tìm x mà không cần đặt ẩn phụ
Tiết 6
Bài 5 : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
Ngày soạn :2/9/2010 Ngày dạy :
I/ Mục tiêu :
1 Về kiến thức
- Học sinh hiểu được định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính tích và thươngcủa hai luỹ thừa cùng cơ số , luỹ thừa của một luỹ thừa
2 Về kỹ năng
- Biết vận dụng công thức vào bài tập , có kĩ năng tính luỹ thừa của một số hữu tỉ
3 Về thái độ
-Có thái độ yêu thích môn học
II/ Phương tiện dạy học :
- GV: SGK, bài soạn.bảng phụ ghi đề bài ø các bài
- HS : SGK, ôn định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên.
III/ Tiến trình tiết dạy :
A Oån định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
B Các hoạt động dạy và học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Trang 23? 1 12
Nêu định nghĩa luỹ thừa của
một số tự nhiên ? Công thức ?
Tính : 34 ? (-7)3 ?
Thay a bởi 21 , hãy tính a3 ?
Hoạt động thành phần 1 :
tiếp cận khái niệm
Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa
với số mũ tự nhiên đã học ở
lớp 6 ?
Viết công thức tổng quát ?
Hoạt động thành phần 2:
hình thành khái niệm
Qua bài tính trên, em hãy
phát biểu định nghĩa luỹ thừa
của một số hữu tỷ ?
Gv ghi công thức lên bảng:
Khi x b a (a, b Z, b 0)
9
5 1 ) 1 (
9 4
1 12
7 12
5 9 4
12
7 9
4 9
4 12 5
1 2
Luỹ thừa bậc n của một số a làtích của n thừa số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a
Công thức : an = a.a.a… a
Hs phát biểu định nghĩa
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ x, ký hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa :
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ x, ký hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
Khi x b a (a, b Z, b # 0)
Hoạt dộng 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7’) Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:(8’)
Trang 24ta có: n
n n
b
a b
Với số hữu tỷ x, ta cũng có
quy ước tương tự
x1 = x
x0 = 1 (x 0)
Hoạt động thành phần 3:
củng cố khái niệm
Hoạt động thành phần 1:
tiếp cân và hình thành quy
tắc
Nhắc lại tích của hai luỹ thừa
cùng cơ số đã học ở lớp 6 ?
b
a b
a b
a b
a b a
b
a b
a b
a b
a b a
Làm bài tập ?1
Tích của hai luỹ thừa cùng cơsố là một luỹ thừa của cơ sốđó với số mũ bằng tổng củahai số mũ
am an = am+n
23 22 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2)3.(0,2)2
= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2 )
= (0,2)5 Hay : (0,2)3 (0,2 )2 = (0,2)5
ta có: n
n n
b
a b
3
5 3
2
) 2 , 1 ( ) 2 , 1 (
) 2 , 1 (
32
1 2
1 2
1 2 1
Trang 25Rút ra kết luận gì ?
Vậy với x Q, ta cũng có
công thức ntn ?
Hoạt động thành phần 2:
củng cố quy tắc
Nhắc lại thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số ? Công thức ?
Tính : 45 : 43 ?
3
2 :
Nêu nhận xét ?
Viết công thức với x Q ?
Gv cho hs tự ghi công thức
gọi hs làm bài tập áp dụng
Hs viết công thức tổng quát
xm xn = x m+n
Làm bài tập áp dụng
7 4
3
5 3
2
) 2 , 1 ( ) 2 , 1 (
) 2 , 1 (
32
1 2
1 2
1 2 1
Thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số là một luỹ thừa của cơsố đó với số mũ bằng tổng củahai số mũ
3
2 3
2 3 2
3
2 3
2 3
2 : 3
2 3
2 3
2 3
2 3 2 3
2 : 3 2
9
4 3
2 3
2 : 3 2
2 3
2 3 5
9
4 3
2 3
2 : 3 2
2 3
2 3 5
Trang 26Gv gọi 4 hs lên bảng thưc hiệnGọi hs khác nhận xét sửa sai
Yêu cầu hs tự làm sau đó rút
ra kl
3 Luỹ thừa của luỹ thừa :
Với x Q, ta có : (xm)n = x m.n
VD : (32)4= 38
Hướng dẫn học ở nhà:(2’)
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, thuộc các công thức
Làm bài tập 29; 30; 31 / 20
Những lưu ý khi sử dụng giáo án
Vì bài dài đồng thời khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ tương tư khái niệm luý thừa của một số nguyên nên trong quá trình hình thành các khài niệm giáo viên có thể trình bày nhanh và chử yếu dành thời gian để rèn kĩ năng làm các ví dụ
Hoạt động 5 : Củng cố (10’)
Trang 27I/ Mục tiêu :
1 Về kiến thức
- Học sinh hiểu được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương
2 Về kỹ năng
- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập
- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác
3 Về thái độ
-Có thái độ yêu thích môn học
II/ Phương tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ có ghi công thức về luỹ thừa, bảng phụ có ghicác công thức và đầu
bài bài tập 34/22
- Trong vở bái tập của bạn Dũng có làm bài sau:
10 8 10
2 8
- HS: Thuộc định nghĩa luỹ thừa, các công thức về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của
một thương, luỹ thừa của luỹ thừa
III/ Tiến trình tiết dạy :