1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS 7 tuan 1 den 7

55 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỷ
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Vóc
Trường học Trường THCS Trực Đại
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án đại số
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Trực Đại
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức - Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số và các bài toán có liên quan 2.. Hoạt động thành phần 2: hình thành

Trang 1

I/ Mục tiêu :

1 Về kiến thức

- Học sinh nhận biết khái niệm số hữu tỷ, cách so sánh hai số hữu tỷ, cách biểu diễn sốhữu tỷ trên trục số

- Nhận biết quạn hệ giữa ba tập hợp N, tập Z, và tập Q

2 Về kỹ năng

- Có kĩ năng so sánh hai số hữu tỉ

- Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ

3.

Về thái độ

- Thấy được vai trò của việc mở rộng các tập hợp số trong toán học và trong đời sống hàng ngày

II/ Phương tiện dạy học

- GV : SGK, trục số , bảng phụ ghi bài tập số 1, 2

b, Biểu diễn số hữu tỉ 34

 trên trục số

- HS : SGK, dụng cụ học tập.

III/ Tiến trình bài dạy :

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Gv giới thiệu tổng quát về

nội dung chính của chương I

Giới thiệu nội dung của bài

1

Hoạt động thành phần 1 :

tiếp cận khái niệm

Cho ví dụ phân số ? Cho ví

dụ về hai phân số bằng

nhau ?

Viết các số sau dưới dạng

phân số : 2 ; -2 ; -0,5 ; 231?

Hoạt động thành phần 2 :

hình thành khái niệm

Hs nêu một số ví dụ về phân số,

ví dụ về phân số bằng nhau, từđó phát biểu tính chất cơ bản củaphân số

Hs viết các số đã cho dưới dạngphân số :

12

28 6

14 3

7 3

1 2

6

3 4

2 2

1 5 , 0

3

6 2

4 1

2 2

3

6 2

4 1

2 2

Tập hợp các số hữu tỷ được ký

hiệu là Q.

1 Số hữu tỷ :

Khái niệm : Số hữu tỷ là số viếtđược dưới dạng phân số

b

a

với a, b  Z, b ≠ 0

Hoạt động 2 : Số hữu tỷ : (7’)

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới :(1’)

Trang 3

Gv giới thiệu khái niệm số

hữu tỷ thông qua các ví dụ

vừa nêu

Hoạt động thành phần 1 :

tiếp cận cách biểu diễn

Vẽ trục số ?

Biểu diễn các số sau trên

trục số : -1 ; 2; 1; -2 ?

Dự đoán xem số 0,5 được

biểu diễn trên trục số ở vị trí

nào ?

Giải thích ?

Hoạt động thành phần 2 :

hình thành cách biểu diễn

Gv tổng kết ý kiến và nêu

cách biểu diễn

Biễu diễn các số sau trên

5

9

; 4

5

; 3

Lưu ý cho Hs cách giải quyết

trường hợp số có mẫu là số

âm

Hs vẽ trục số vào giấynháp Biểu diễn các số vừa nêutrên trục số

Hs nêu dự đoán của mình

Sau đó giải thích tại sao mình dựđoán như vậy

Các nhóm thực hiện biểu diễncác số đã cho trên trục số

0,5 5

1 -2 -1 0

Tập hợp các số hữu tỷ

được ký hiệu là Q.

2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số :

VD : Biểu diễn các số

sau trên trục số : 0,5 ;

3 So sánh hai số hữu

tỷ :

VD : So sánh hai số hữu

Hoạt động 3 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số :(13’)

Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỷ :(13’)

Trang 4

Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và

y,ta có : hoặc x = y , hoặc x <

y , hoặc x > y

Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs

so sánh ?

Gv kiểm tra và nêu kết luận

chung về cách so sánh

Nêu ví dụ b?

Nêu ví dụ c ?

Qua ví dụ c, em có nhận xét

gì về các số đã cho với số 0?

GV nêu khái niệm số hữu tỷ

dương, số hữu tỷ âm

Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số

hữu tỷ

Làm ? 5

Làm bài tập áp dụng 1; 2/ 7

bài 1 làm cá nhân

Bài 2 làm nhóm

Hs viết được : -0,4 = 52.a/ -0,4 và ?

15

6 15

5 6

5 15

5 3 1

15

6 5

2 4 , 0

1

Ta có :

0 2 1

2

0 2

1 0 1 2

0 0

Hs nêu nhận xét:

Hs lên bảng làm Cho hs nhận xét sửa sai

Gv cho hs thảo luận nhóm trongvòng 1phút

Yêu cầu các nhóm trình bầy kếtquả

Các nhóm khác nhận xét sửa sai

tỷ sau a/ -0,4 và ?

15

6 15

5 6

5 15

5 3 1

15

6 5

2 4 , 0

1

Ta có :

0 2 1

2

0 2

1 0 1 2

0 0

Hướng dẫn học ở nhà:(2’)

Học thuộc bài và giải các bài tập 4 ; 5 / 8 và 3 ; 4; 8 SBT

Hướng dẫn bài tập 8 SBT:

Dùng các cách so sánh với 0, so sánh với 1 hoặc -1 để giải

Những lưu ý khi sử dụng giáo án

Hoạt động : Củng cố :(9’)

Trang 5

2 Về kỹ năng

- Có kĩ năng thực hiện các phép tốn cộng trừ hai số hữu tỉ

3 Về thái độ

- Thấy được sự liên hệ giữa các tập hợp số trong toán học và yêu thích môn học

II/ Phương tiện dạy học:

- GV : SGK, bảng phụ ghi đầu bài bài 6,9/10 – SGK

Trang 6

1 3)

3 4

2 5)

Trang 7

- HS:, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.

III/ Tiến trình tiết dạy :

A Oån định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

B Các hoạt động trên lớp

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Nêu cách so sánh hai số hữu tỷ?

So sánh : ; 0 , 8 ?

12

7

Viết hai số hữu tỷ âm ?

Hoạt động thành phần 1 : tiếp

cận quy tắc

Ta thấy , mọi số hữu tỷ đều viết

được dưới dạng phân số do đó

phép cộng, trừ hai số hữu tỷ

được thực hiện như phép cộng

trừ hai phân số

Hoạt động thành phần 2 : hình

thành quy tắc

Hs nêu cách so sánh hai số hữutỷ

So sánh được :

8 , 0 12 7

60

48 5

4 8 , 0

; 60

35 12 7

12 45

10 15

4 9

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(10’)

Hoạt động 2 :Cộng ,trừ hai số hữu tỷ:(13’)

Trang 8

Qua ví dụ trên , hãy viết công

thức tổng quát phép cộng, trừ hai

số hữu tỷ x, y Với

Gv lưu ý cho Hs, mẫu của phân

số phải là số nguyên dương

Hoạt động thành phần 3: củng

cố quy tắc

Ví dụ : tính ?

12

7 8

3

Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs thực

hiện cách giải dựa trên công

thức đã ghi ?

Làm bài tâp ?1

Nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong tập Z ở lớp 6 ?

Trong tập Q các số hữu tỷ ta

cũng có quy tắc tương tự

Gv giới thiệu quy tắc

Yêu cầu Hs viết công thức tổng

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

3 12

7 8

7 9

18 9

7 2 /

45

4 45

24 45

20 15

8 9

4 /

Gv kiểm tra kết quả bằng cáchgọi Hs lên bảng sửa

Làm bài tập ?1

15

11 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3 1

15

1 3

2 5

3 3

2 6 , 0

Viết công thức tổng quátVới mọi x,y,z  Q:

x + y = z => x = z – y

VD :

9

25 9

7 9

18 9

7 2 /

45

4 45

24 45

20 15

8 9

4 /

2 Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển một sốhạng từ vế này sangvế kia của một đẳngthức, ta phải đổi dấusố hạng đó

Với mọi x,y,z  Q:

x + y = z => x = z– y

VD : Tìm x biết :

3

1 5

Trang 9

áp dụng quy tắc chuyển vế ?

Làm bài tập ?2

Gv kiểm tra kết quả

Giới thiệu phần chú ý :

Trong Q,ta cũng có các tổng đại

số và trong đó ta có thể đổi chỗ

hoặc đặt dấu ngoặc để nhóm các

số hạng một cách tuỳ ý như

trong tập Z

Làm bài tập áp dụng 6 ,9/10

_SGK

Bài 6 làm việc cá nhân

Bài 9 hoạt động cá nhân nửa lớp

3 7 2 4

3 7

2 /

6

1 2

1 3 2 3

2 2

1 /

x b

x x

x a

=>

15 14 15

9 15 5 5

3 3 1

Chú ý SGK.

Hướng dẫn học ở nhà :(2’)

Giải bài tập 7; 8; 10 / 10.

Hướng dẫn bài 10: Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đã học ở lớp 6

vận dụng quy tắc bỏ ngoặc để giải bài tập 10

Những lưu ý khi sử dụng giáo án

Nếu còn thời gian giáo viên cho hs làm bài tập số 10 theo 2 cách sau đó so sánh cách nàonhanh hơn từ đó rút ra cách loàm khi gặp bài toán tương tự

Hoạt động 4 : Củng cố (10’)

Trang 10

I/ Mục tiêu :

1 Về kiến thức

- Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số và các bài toán có liên quan

2 Về kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ cho học sinh

3 Về thái độ

- Học sinh có thái độ yêu thích môn học, tỉ mỉ, chính xác

II/ Phương tiện dạy học :

- GV: Bài soạn , đồ dùng dạy học , bảng phụ có ghi đầu bài hai bài sau:

- 2 bảng vẽ ô số ở hình trang 12

- HS : SGK, thuộc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ, biết nhân hai phân số.

III/ Tiến trình tiết dạy :

A.Oån định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

B Các hoạt động trên lớp

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(7’)

Trang 11

Viết công thức tổng quát

phép cộng, trừ hai số hữu tỷ ?

Tính :

? 5

1 5 , 2

? 12

5 6

1 2

3 

x

Hoạt động thành phần 1 :

tiếp cận quy tắc

Phép nhân hai số hữu tỷ

tương tự như phép nhân hai

phân số

Nhắc lại quy tắc nhân hai

phân số ?

Hoạt động thành phần 2:

hình thành quy tắc

Viết công thức tổng quát quy

tắc nhân hai số hữu tỷ ?

Hoạt động thành phần 3 :

củng cố quy tắc

? ) 2 , 1 (

7 , 2 10

2 10

25 5

1 5 , 2

12

21 12

5 12

26 12

5 6

1 2

12

11 12

3 12

8 4

1 3 2

Hs thực hiện phép tính.Gvkiểm tra kết quả

45

8 9

4 5

Trang 12

Hoạt động thành phần 1 :

tiếp cận quy tắc

Nhắc lại khái niệm số nghịch

2 

của2 ?

Viết công thức chia hai phân

số ?

Hoạt động thành phần 2:

hình thành quy tắc

Công thức chia hai số hữu tỷ

được thực hiện tương tự như

chia hai phân số

Hoạt động thành phần 3 :

củng cố quy tắc

Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs

tính?

Chú ý :

Gv giới thiệu khái niệm tỷ số

của hai số thông qua một số

ví dụ cụ thể như :

Khi chia 0,12 cho 3,4 , ta

Hai số gọi là nghịch đảocủa nhau nếu tích củachúng bằng 1

Nghịch đảo của 32là 23 ,của 31là -3, của 2 là 21

Hs viết công thức chia haiphân số

8

5 14

15 12

7 15

14 : 12

Gv kiểm tra kết quả

Hs áp dụng quy tắc chia

2 Chia hai số hữu tỷ :

14 : 12

Trang 13

, và đây chính là tỷ số

của hai số 0,12 và 3,4.Ta

cũng có thể viết : 0,12 : 3,4

Viết tỷ số của hai số 43 và

1,2 dưới dạng phân số ?

Làm bài tập 11

bài 13

Bài 14:

Gv Phương tiện dạy học bảng

các ô số

Yêu cầu Hs điền các số thích

hợp vào ô trống

phân số đưa tỷ số của 34và1,2 về dạng phân số

Gv treo đề bài lên bảng vàgọi liền 4 hs lên bảng

Hs nhận xét Yêu cầu hs làm và gọi hskhác nhận xét sửa sai

Cho hs hoạt động nhòm nhỏhai em để làm trong thời gian khoảng 2phút chia cho

4 tổ mỗi tổ một phần Gọi hs trình bầy yêu cầu học sinh khác nhận xét sửa sai

VD : Tỷ số của hai số 1,2

và 2,18 là 21,,182 hay 1,2 :2,18

Tỷ số của 43 và -1, 2là

8 , 4

3 2 , 1 4

Hướng dẫn học ở nhà: (3’)

Học thuộc bài và làm các bài tập 12; 15; 16 / 13

Hướng dẫn bài 16: ta có nhận xét :

a/ Cả hai nhóm số đều chia cho 54 , do đó có thể áp dụng công thức a :c + b : c = (a+b) : c b/ Cả hai nhóm số đều có 95 chia cho một tổng , do đó áp dụng công thức :

a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích

Hoạt động 4: Củng cố :(13’)

Trang 14

Những lưu ý khi sử dụng giáo án

Tiết 4

Bài 4 : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ

CỘNG, TRỪ, NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN

Ngày soạn : 26/8/2010 Ngày dạy :

I/ Mục tiêu :

1 Về kiến thức

- Học sinh hiểu được thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.hiểu được với mọixQ, thì x 0, x=-xvà x x

- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia số thập phân

2 Về kỹ năng

- Có kĩ năng tìm GTTĐ của một số hữu tỉ và kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân

3 Về thái độ

- Có thái độ yêu thích môn học

II.Phương tiện dạy học :

- GV: Bài soạn đ đồ dùng dạy học , bảng phụ có ghi đầu bài 17, 18 / 15 sgk

- HS: SGk, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

III/ Tiến trình tiết dạy :

A Oån định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

B Tiến trình lên lóp

HỌAT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Thế nào là tỷ số của hai số ?

Tìm tỷ số của hai số 0,75 và 83?

9

2 : 8 , 1

? 15

4

Trang 15

Từ bài tập trên, Gv giới thiệu nội

dung bài mới

Hoạt động thành phần 1 : tiếp

cận khái niệm

Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối

của một số nguyên?

Hoạt động thành phần 2 : hình

thành khái niệm

Tương tự cho định nghĩa giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỷ

Giải thích dựa trên trục số ?

Hoạt động thành phần 3: củng cố

khái niệm

? Làm bài tập ?1

Qua bài tập ?1 , hãy rút ra kết luận

chung và viết thành công thức tổng

1 , 8 2

9 10

18 9

2 : 8 , 1

75

8 15

4 5 2

Hs nêu thành định nghĩa giá trịtuyệt đối của một số hữu tỷ

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x,ký hiệu x, là khoảng cách từđiểm x đến điểm 0 trên trục số

x

x

1 2 -2 -1 0

a/ Nếu x = 3,5 thì x= 3,5 Nếu x74 x 74

b/ Nếu x > 0 thì x= x Nếu x < 0 thì x = - x Nếu x = 0 thì x = 0

Hs nêu kết luận và viết côngthức

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ :

Giá trị tuyệt đốicủa số hữu tỷ x,ký hiệu x, làkhoảng cách từđiểm x đến điểm

0 trên trục số

1 3

2 5

Trang 16

quát ?

Làm bài tập ?2

Gv kiểm tra kết quả

Để cộng ,trừ ,nhân, chia số thập

phân, ta viết chúng dưới dạng phân

số thập phân rồi tính

Nhắc lại quy tắc về dấu trong các

phép tính cộng, trừ, nhân , chia số

nguyên?

Gv nêu bài tâp áp dụng

Hs tìm x, Hs phát biểu quytắc dấu :

- Trong phép cộng

- Trong phép nhân, chia

Hs thực hiện theo nhóm Trình bày kết quả

Gv kiểm tra bài tập của mỗinhóm , đánh giá kết quả

VD 1:

a/ 2,18 + (-1,5) = 0,68b/ -1,25 – 3,2 = -1,25 + (-3,5) = -4,75

c/ 2,05.(-3,4) = -6,9d/ -4,8 : 5 = - 0,96 2/ Với x, y  Q, ta có : (x : y)  0 nếu x, y cùng dấu ( x : y ) < 0 nếu x,y khác dấu

VD 2 :

a/ -2,14 : ( - 1,6) = 1,34b/ - 2,14 : 1,6 = - 1,34

Nhận xét : Với

mọi x  Q, ta có:

x 0, x = xvà x x

-2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :

1/ Thực hành theocác quy tắc vềgiá trị tuyệt đốivà về dấu nhưtrong Z

VD 1:

a/ 2,18 + (-1,5) =0,68

b/ 1,25 – 3,2 = 1,25 + (-3,5) = -4,75

c/ 2,05.(3,4) = 6,9

d/ 4,8 : 5 = 0,96

2/ Với x, y  Q,

ta có : (x : y)  0 nếu x,

y cùng dấu ( x : y ) < 0 nếu

Hoạt động 3 :Cộng , trừ, nhân , chia số thập phân (15’)

Trang 17

Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỷ

Làm bài tập áp dụng 17; 18 / 15

Phần 1 gv cho hs trả lời nhanh

Phần 2 gv cho hs tự làm sau đốgọi hs lên bảng làm

Cho hs nhận xét sửa sai

Hs tính nhanh sau đố dọc kếtquả gv ghi bảng

Gọi hs nhận xét sửa sai

x,y khác dấu

VD 2 :

a/ -2,14 : ( - 1,6) =1,34

b/ 2,14 : 1,6 = 1,34

-Hướng dẫn học ở nhà:(2’)

Học thuộc lí thuyết

Làm các bài tập 19; 20; 27; 31 /8 SBT

Hướng dẫn bài 31 : 2,5 – x = 1,3

Xem 2,5 – x = X , ta có : X  = 1,3 => X = 1,3 hoặc X = - 1,3

Với X = 1,3 => 2,5 – x = 1,3 => x = 2,5 – 1,3 => x = 1,2Với X = - 1,3 => 2,5 – x = - 1,3 => x = 2,5 – (-1,3) => x = 3,8

Những lưu ý khi sử dụng giáo án

Gv chú khi nhấn mạnh cho ha ý nghiã của GTTD đồng thời nếu còn thời gian cho hs làm thâm loại toán tìm x nằm trong dấu GTTĐ

Hoạt động 4: Củng cố :(8’)

Trang 18

TuÇn 3

Ngày soạn:14/9/2010 Ngày dạy :

I/ Mục tiêu :

1 Về kiến thức

- Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị tuyệt đối của

số hữu tỷ

2 Về kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q

3 Về thái độ

- Có ý thức áp dụng kiến thức, cách làm nhanh vào bài tập

II/ Phương tiện dạy học :

- GV: SGK, bài soạn.bảng phụ ghi đầu bài các bài trong tiết luyện tập

- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học

III/ Tiến trình tiết dạy :

A Oån định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

B Tiến trình lên lớp

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(8’)

Bài 2 : Tính nhanh

1 2 5 0 38 0 4 0 125 3 15 8

2 7 2 2 2

5 9 5 9

11 7 7 7 3

18 12 12 18

1 3 3 5 3 8 4

Trang 19

Viết quy tắc cộng , trừ, nhân,

chia số hữu tỷ ? Tính :

? 14

5 9

Thế nào là giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỷ ? Tìm : -1,3? 

4

3

 ?

Bài 1: Thực hiện phép tính:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs thực hiện các bài

tính theo nhóm

Gv kiểm tra kết quả của mỗi

nhóm, yêu cầu mỗi nhóm giải

5 9 7

24

1 12

5 8 3

Trình bày bài giải củanhóm

Các nhóm nhận xét và cho ýkiến

Bài 1: Thực hiện phép

Trang 20

Bài 2 : Tính nhanh

Gv nêu đề bài

Thông thường trong bài tập tính

nhanh , ta thường sử dụng các

tính chất nào?

Xét bài tập 1, dùng tính chất

nào cho phù hợp ?

Gv nêu đề bài

Để xếp theo thứ tự, ta dựa vào

tiêu chuẩn nào?

Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1

=> dùng tính chất kết hợp vàgiao hoán

ta thấy cả hai nhóm số đềucó chứa thừa số 52 , do đódùng tình chất phân phối

Để xếp theo thứ tự ta xét:

Các số lớn hơn 0 , nhỏ hơn 0

Các số lớn hơn 1, -1 .Nhỏhơn 1 hoặc -1

Quy đồng mẫu các phân sốvà so sánh tử

8 5

3 4 3

5

8 4

3 8

5 8

1 5 3

5

8 4

3 8

5 5

3 5

3 8

1 / 4

12

7 18

7 18

11 12 7

18

7 12

7 12

7 18

11 / 3

5

2 9

2 9

7 5 2

9

2 5

2 9

7 5

2 / 2

77 , 2 ) 15 , 3 ( 38 , 0

] 15 , 3 ) 8 (

125 , 0 [ ) 38 , 0 4 , 0 5 , 2 (

)] 8 ( 15 , 3 125 , 0 [ ) 4 , 0 38 , 0 5 , 2 /(

4

0 875 , 0

; 0 3

2 1

; 0 6

5 875 0 3

2

1      

Trang 21

Bài 4: So sánh.

Gv nêu đề bài

Dùng tính chất bắt cầu để so

sánh các cặp số đã cho

Bài 5 : Sử dụng máy tính.

Nhắc lại cách giải các dạng

4

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001nên :

- 500 < 0, 001c/ Vì 123712361313393813

1 1 , 1 5

4

b/ Vì -500 < 0 và 0 <0,001 nên :

- 500 < 0, 001

38

13 39

13 3

1 36

12 37

Hướng dẫn học ở nhà:(2’)

Làm bài tập 25/ 16 và 17/ 6 SBT

Hướng dẫn bài 25 :

Xem  x – 1,7 =  X , ta có X = 2,3 => X = 2,3 hoặc X = -2,3

Hoạt động 3: Củng cố (5’)

Trang 22

Những lưu ý khi sử dụng giáo án

Khi hướng dẫn bài 25 giáo viên có thể hướng dẫn các em làm trực tiếp tìm x mà không cần đặt ẩn phụ

Tiết 6

Bài 5 : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ

Ngày soạn :2/9/2010 Ngày dạy :

I/ Mục tiêu :

1 Về kiến thức

- Học sinh hiểu được định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính tích và thươngcủa hai luỹ thừa cùng cơ số , luỹ thừa của một luỹ thừa

2 Về kỹ năng

- Biết vận dụng công thức vào bài tập , có kĩ năng tính luỹ thừa của một số hữu tỉ

3 Về thái độ

-Có thái độ yêu thích môn học

II/ Phương tiện dạy học :

- GV: SGK, bài soạn.bảng phụ ghi đề bài ø các bài

- HS : SGK, ôn định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên.

III/ Tiến trình tiết dạy :

A Oån định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

B Các hoạt động dạy và học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Trang 23

? 1 12

Nêu định nghĩa luỹ thừa của

một số tự nhiên ? Công thức ?

Tính : 34 ? (-7)3 ?

Thay a bởi 21 , hãy tính a3 ?

Hoạt động thành phần 1 :

tiếp cận khái niệm

Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa

với số mũ tự nhiên đã học ở

lớp 6 ?

Viết công thức tổng quát ?

Hoạt động thành phần 2:

hình thành khái niệm

Qua bài tính trên, em hãy

phát biểu định nghĩa luỹ thừa

của một số hữu tỷ ?

Gv ghi công thức lên bảng:

Khi x  b a (a, b  Z, b  0)

9

5 1 ) 1 (

9 4

1 12

7 12

5 9 4

12

7 9

4 9

4 12 5

1 2

Luỹ thừa bậc n của một số a làtích của n thừa số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a

Công thức : an = a.a.a… a

Hs phát biểu định nghĩa

Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ x, ký hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Định nghĩa :

Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ x, ký hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)

Khi x  b a (a, b  Z, b # 0)

Hoạt dộng 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7’) Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:(8’)

Trang 24

ta có: n

n n

b

a b

Với số hữu tỷ x, ta cũng có

quy ước tương tự

x1 = x

x0 = 1 (x  0)

Hoạt động thành phần 3:

củng cố khái niệm

Hoạt động thành phần 1:

tiếp cân và hình thành quy

tắc

Nhắc lại tích của hai luỹ thừa

cùng cơ số đã học ở lớp 6 ?

b

a b

a b

a b

a b a

b

a b

a b

a b

a b a

Làm bài tập ?1

Tích của hai luỹ thừa cùng cơsố là một luỹ thừa của cơ sốđó với số mũ bằng tổng củahai số mũ

am an = am+n

23 22 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2)3.(0,2)2

= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2 )

= (0,2)5 Hay : (0,2)3 (0,2 )2 = (0,2)5

ta có: n

n n

b

a b

3

5 3

2

) 2 , 1 ( ) 2 , 1 (

) 2 , 1 (

32

1 2

1 2

1 2 1

Trang 25

Rút ra kết luận gì ?

Vậy với x  Q, ta cũng có

công thức ntn ?

Hoạt động thành phần 2:

củng cố quy tắc

Nhắc lại thương của hai luỹ

thừa cùng cơ số ? Công thức ?

Tính : 45 : 43 ?

3

2 :

Nêu nhận xét ?

Viết công thức với x  Q ?

Gv cho hs tự ghi công thức

gọi hs làm bài tập áp dụng

Hs viết công thức tổng quát

xm xn = x m+n

Làm bài tập áp dụng

7 4

3

5 3

2

) 2 , 1 ( ) 2 , 1 (

) 2 , 1 (

32

1 2

1 2

1 2 1

Thương của hai luỹ thừa cùng

cơ số là một luỹ thừa của cơsố đó với số mũ bằng tổng củahai số mũ

3

2 3

2 3 2

3

2 3

2 3

2 : 3

2 3

2 3

2 3

2 3 2 3

2 : 3 2

9

4 3

2 3

2 : 3 2

2 3

2 3 5

9

4 3

2 3

2 : 3 2

2 3

2 3 5

Trang 26

Gv gọi 4 hs lên bảng thưc hiệnGọi hs khác nhận xét sửa sai

Yêu cầu hs tự làm sau đó rút

ra kl

3 Luỹ thừa của luỹ thừa :

Với x  Q, ta có : (xm)n = x m.n

VD : (32)4= 38

Hướng dẫn học ở nhà:(2’)

Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, thuộc các công thức

Làm bài tập 29; 30; 31 / 20

Những lưu ý khi sử dụng giáo án

Vì bài dài đồng thời khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ tương tư khái niệm luý thừa của một số nguyên nên trong quá trình hình thành các khài niệm giáo viên có thể trình bày nhanh và chử yếu dành thời gian để rèn kĩ năng làm các ví dụ

Hoạt động 5 : Củng cố (10’)

Trang 27

I/ Mục tiêu :

1 Về kiến thức

- Học sinh hiểu được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương

2 Về kỹ năng

- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập

- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác

3 Về thái độ

-Có thái độ yêu thích môn học

II/ Phương tiện dạy học :

- GV: Bảng phụ có ghi công thức về luỹ thừa, bảng phụ có ghicác công thức và đầu

bài bài tập 34/22

- Trong vở bái tập của bạn Dũng có làm bài sau:

10 8 10

2 8

- HS: Thuộc định nghĩa luỹ thừa, các công thức về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của

một thương, luỹ thừa của luỹ thừa

III/ Tiến trình tiết dạy :

Ngày đăng: 27/09/2013, 18:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành  khái niệm - DS 7 tuan 1 den 7
Hình th ành khái niệm (Trang 2)
Hình thành cách biểu diễn - DS 7 tuan 1 den 7
Hình th ành cách biểu diễn (Trang 3)
Hình thành   quy tắc - DS 7 tuan 1 den 7
Hình th ành quy tắc (Trang 11)
Hình thành  quy tắc - DS 7 tuan 1 den 7
Hình th ành quy tắc (Trang 12)
Hình thành khái niệm - DS 7 tuan 1 den 7
Hình th ành khái niệm (Trang 23)
w