1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 9 (tuần 1 đến tuần 5)

29 295 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 384 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dịch : C% = mct x 100 / mdd Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung  Đại diệnphát biểu, bổsung: kháiniệm dungdịch, độ tan.. Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt độn

Trang 1

TiÕt 01 «n tËp

Ngày soạn: 20/8/2013 Ngày dạy: / /2013

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Nêu được các công thức chuyển đổi; cách gọi tên, phân loại: oxit, axit, bazơ,muối; khái niệm độ tan, dung dịch

 Thực hiện tính theo PTHH ; nồng độ phần trăm, nồng độ mol của dung dịch

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng tính toán theo PTHH , c.thức ch.đổi, nđộ dd

3 Thái độ : Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học.

II Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bảng phụ ghi nội dung bài tập làm trên lớp và bài tập về nhà

 Học sinh : Ôn lại các khái niệm, công thức đã học ở lớp 8

III Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình

IV Tiến trình dạy học:

Trang 2

 Hãy nêu các công

thức chuyển đổi giữa khối

bazơ – muối , học sinh

nên ôn lại về: thành phần

phân tử, phân loại, gọi

tên

 Đại diệnphát biểu, bổsung:

 Đại diệnnêu các côngthức chuyểnđổi

quan sát vàghi nhớ nộidung giáoviên thuyếttrình

Tính theo PTHH : tìm k.lượng hoặc

t.tích ch.th.gia bằng cách : chuyển đổi

về số mol rồi thế vào PTHH ; suy ra

số chất cần tìm rồi chuyển về khối lượng hoặc thể tích đề bài yêu cầu

Axit – bazơ – muối

Dung dịch , độ tan

Nồng độ dung dịch : + N.độ p.trăm của d dịch : C% = mct x 100 / mdd

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

 Đại diệnphát biểu, bổsung: kháiniệm dungdịch, độ tan

 Đại diệnnêu khái niệmC%, CM

+ N.độ mol của dung dịch :

Bài 2 Cho 6,5 g kẽm tác dụng với dung dịch axit clodric Tính khối lượng kẽm clorua

tạo thành và thể tích khí Hidro sinh ra (ở đktc) ?

Bài 3 Hãy tính :

a Nồng độ mol của 850 ml dung dịch có hoà tan 20 g KNO3 ?

Trang 3

b Nồng độ phần trăm của 1500 g dung dịch có hoà tan 75 g K2SO4 ?

c Số mol và số g của NaCl có trong 1 lit dung dịch NaCl 0,5 M ?

d Khối lượng của MgCl2 có trong 50 g dung dịch MgCl2 4% ?

5 Dặn dò:

 Ôn lại các khái niệm hoá học ở học kì 1 của lớp 8

 Học sinh nên ôn lại về: thành phần phân tử, phân loại, gọi tên của oxit

V Rút kinh nghiệm :

Ch¬ng I: C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬

TiÕt 02 bµi 1 tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit

kh¸i niÖm sù ph©n lo¹i oxit

 Nêu được sự phân loại oxit là dựa vào tính chất hoá học

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng tính toán toán hoá học liên quan đến oxit

3 Thái độ : Giáo dục học sinh có thái độ đúng đắn trong khoa học

II Chuẩn bị:

Giáo viên :

Hoá chất: CuO, CaO, nước cất, dd HCl

Dụng cụ: 1 kh nhựa, 1 giá ốn., 1 kẹp gỗ, 1 cốc t.tinh 50 ml, 1 ố.n.giọt, 4 ống

nghiệm

Học sinh : Ôn lại khái niệm về oxit, phân loại, cách gọi tên

III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình

IV Tiến trình dạy học:

1 Tæ chøc :

Ngày dạy: / /2013 Ngày dạy: / /2013

Sĩ số: /… Sĩ số: /…

Trang 4

2 KiÓm tra: lấy ví dụ cho mỗi loại hc vc?( mỗi loại 21 chất)

3 Bµi míi:

Mở bài:

 Oxit là gì ? Có mấy loại ? Đó là những loại nào ? (Ghi điểm)

 Vậy thì oxit axit có những tính chất hoá học khác oxit bazơ như thế nào ?

Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Nội dung

 Cho học sinh kẻ 2 cột

song song để so sánh t.chất

h.học của 2 oxit

 Y/c h/s làm tn.: cho

CaO vào nước

N.xét h.tượng khi cho

CaO t.dụng với nước ?

 Hãy rút ra kết luận khi

cho oxit bazơ tdụng với

nước ?

 Kẻ tậpthành 2 cột

I Tính chất hoá học của oxit:

1 Oxit bazơ có những tính chất hoáhọc nào?

Tác dụng với nước:

CaO (r) +H2O(l)  Ca(OH)2(dd)

Na2O (r) + H2O(l)  2NaOH2(dd)Oxit bazơ tan + H2O  dd bazơ (kiềm)

Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Nội dung

 Y/c h/s làm tn.: Cho

CuO tác dụng với HCl

 Hãy n.xét m.sắc CuO

trước và sau PƯHH ?

 Nhiều oxit bazơ khác

như: Na2O, BaO, ZnO,…

 Đ.diệnn.xét m.sắcCuO trước

và sau pư

thuyết trình

về tính chấtoxit bazơtác dụng vớioxit axit

diện phátbiểu, bổsung

nhắc lại pứvới nước

Vd: K2O, Li2O, Na2O, BaO, …

Tác dụng với axit:

CuO(r) + HCl(dd)  CuCl2(dd) + H2O(l)

Đen xanh lá cây

Oxit bazơ + axit  muối + nước

T.dụng với oxit axit:

BaO(r) + CO2(k)  BaCO3(r)CaO(r) + SO2(k)  CaSO3(r)Oxit bazơ tan + oxit axit  muối

2.Oxit axit có những tính chất hoá họcnào?

Trang 5

Hoạt động của giáo viên của học sinh Hoạt động Nội dung

o.bazơ tạo thành muối vừa

tìm hiểu ở mục 1c

 Th.trình về sự phân

loại oxit: là dựa vào tchh

của oxit, p.thành 4 loại …

Y/c h/s lấy Vd, với oxit axit

giáo viêngiới thiệu

giáo viênthông báo

về sự phânloại oxit

diện nêu ví

dụ minhhoạ

điểm củaoxit lưỡngtính

CO2(k) + Ca(OH)2(dd)  CaCO3(r) +H2O(l)

T.dụng với o.bazơ: o.axit t.dụng với

một số o.bazơ tạo thành muối (1.c)

II Khái quát về sự phân loại oxit: dựa

vào tính chất hoá học chia thành 4 loại:

Oxit bazơ : tác dụng được với dungdịch axit tạo thành muối và nước: Na2O

Oxit axit : t.dụng được với dd.bazơ tạothành muối: CO2, SO2…

Oxit lưỡng tính : tác dụng được với cảd.dịch axit và bazơ: Al2O3, ZnO

Oxit trung tính (oxit không tạo muối):k.t.dụng được với cả dd axit hoặc dungdịch bazơ: NO, CO

4 Cñng cè Hãy nêu đặc điểm khác nhau giữa oxit axit và oxit bazơ ? Oxit đượcphân thành những loại nào ?

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 – 6 trang 6 sách giáo khoa

Bài 6 a) PƯHH : CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O ;

b) n Cu = 1,6 / 64 = 0,02 (mol) ;

C% = mct 100 / mdd => mct = C% mdd / 100 => mH2SO4 = 20 100 / 100 = 20 (g) ;

nH2SO4 = 20 / 98  0,2 (mol) => nH2SO4 dư = 0,2  0,02 = 0,18 (mol);

Dung dịch sau pứ gồm: CuSO4 và H2SO4 ;

Tìm m của: mCuSO4 = 0,02 160 = 3,2 (g) ; mH2SO4dư = 0,02 98 = 1,96 (g)

Trang 6

I Mục tiêu:

1) Kiến thức :

 Nêu được những tính chất hoá học của CaO và viết PƯHH minh hoạ

 Giải thích được cách điều chế, sản xuất CaO trong công nghiệp

2) Kỹ năng : rèn kỹ năng qs tn, viết PƯHH minh hoạ và giải b.tập có liên quan 3) Thái đ ộ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị:

1) Hoá chất : CaO, dd HCl, nước

2) Dụng cụ : 2 ốn.,1 ống nhỏ giọt, 1 khay nhựa, 1 giá ống nghiệm, 1 cốc nước 3) Tranh vẽ phóng to hình 1.4 ; 1.5 (tranh vẽ lò nung vôi)

III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình

IV Tiến trình dạy học:

Trang 7

Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh Nội dung

 Hãy viết CTHH của

Caxi oxit và tính PTK ?

thuộc loại o.nào?

 Thông báo tên thường

Ca(OH)2 ít tan lắng xuống

đáy ống nghiệm gọi là vôi

tôi (nhão, dẻo)

với HCl Hãy nx h.tượng

khi CaO td với HCl ? Viết

PƯHH xảy ra

 Bs: CaO còn td với

nhiều axit khác như H2SO4

( viết PTPƯ ? ) … nên CaO

– vôi sống dùng để khử

chua trong tr.trọt, nước thải

nhà máy

 Đ.diệnphát biểu,

1 bazơ

 Qs t.n

của CaO t.d

với nước,đại diện nêuh.tượng toảnhiệt , viếtPTPƯ m

hoạ

 Ghi nhớtính chất hút

CaO

 Qs t.n,đdiện nêuh.tượng xảyra: toả nhiệt,viết PTPƯ

m hoạ

gv thôngbáo, đại diệnviết PT xảy

ra

A CANXI OXIT (vôi sống)

Công thức phân tử: CaO

PTK: 56

Thuộc loại oxit bazơ

I Canxi oxit có những tính chất nào ?

1 Tính chất vật lí:

Là chất rắn màu trắng,

Nóng chảy ở nhiệt độ cao

2 Tính chất hoá học : thể hiện đầy đủt.c hoá học của 1 bazơ

a) Tác dụng với nước :

CaO(r) + H2O(l)  Ca(OH)2(dd)

CaO có tính hút ẩm mạnh, do đó CaOdùng để làm khô nhiều chất

b) Tác dụng với axit :

CaO(r) + 2HCl(dd)  CaCl2(dd) + H2OCaO(r) + H2SO4(dd)  CaSO4r + H2O

Ứng dụng: CaO dùng để khử chua đấttrong trồng trọt

Trang 8

Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh Nội dung

 Th.trình: vôi sống để

trong tự nhiên sẽ ch.thành

đá vôi do CaO pứ với CO2

Hãy viết PTPƯ CaO với

 Hãy nêu ngliệu để sx

vôi (Canxi oxit ) là gì ?

 Thtrình cách sx vôi

trong lò nung vôi thủ công

và CN

 Giới thiệu các PTPƯ

xảy ra khi sản xuất vôi

 Yêu cầu học sinh đọc

mục “Em có biết 2”

luận nhómnêu các ứngdụng củaCanxi oxit

diện đọcmục “Em cóbiết”

sát tranh, đạidiện nêunguyên liệusản suất vôi

thông báoquá trình sảnxuất vôi

 Viết các

PƯ xảy ra

c) Tác dụng với oxit axit :

CaO(r) + CO2(k)  CaCO3(r)

II Canxi oxit có những ứng dụng gì ?

Nguyên liệu cho công nghiệp luyệnkim và CN hoá học

Khử chua đất trồng, sát trùng, khửđộc môi trường,…

III Sản xuất Canxi oxit như thế nào ?

Nguyên liệu : đá vôi (thành phầnchính là CaCO3)

Các phản ứng hoá học xảy ra : + Than cháy tạo nhiệt độ:

C(r) + O2(k) to CO2(k) + Ở nhiệt độ cao, đá vôi bị phânhuỷ thành vôi (CaO):

CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)

4 Cñng cè: Hãy nêu các tchh và ứng dụng của Canxi oxit ? Sản xuất Canxi oxit

như thế nào ?

Hướng dẫn học sinh làm dạng bài tập:

Bài 3 a) PTPƯ :CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O (1) ; Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O(2)

nHCl = CM V = 3,5 0,2 = 0,7 mol;

Đặt X (g) là khối lượng của CuO => m Fe2O3 = 20 – X (g)

nCuO = m / M = X / 80 (mol); nFe2O3 = 20 – X/ 160 (mol)

Dựa vào theo số mol của HCl td ở (1) và (2), ta có ptr: 2X / 80 + 6(20 – X) / 160 = 0,7

=> x = mCuO = 4 (g); mFe2O3 = 20 – 4 = 26g

Bài 4: a) PTPƯ:CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O ;

Trên 900 o C

Trang 9

b) nCO2 = V / 22,4 = 2,24 / 22,4 = 0,1 (mol) = nBaCO3

I Mục tiêu:

1) Kiến thức :

 Nêu được những tính chất hoá học của SO2 và viết PƯHH minh hoạ

 Giải thích được cách điều chế, sản xuất SO2 trong phòng thí nghiệm và côngnghiệp

2) Kỹ năng : rèn kỹ năng viết PTPƯ, qs t.nghiệm và làm 1 số bài toán với SO2 3) Thái độ : giáo dục cho học sinh có thái độ đúng đắn với nghiên cứu khoa học

II Chuẩn bị:

1) Hoá chất : ddH2SO4 ; ddCa(OH)2 ; Na2SO3 ; quỳ tím ; lưu huỳnh

2) Dụng cụ : 1 thìa đốt; 1 đèn cồn; 1 giá sắt + 1 kẹp sắt; 1 bộ bình kíp đơn giản cógắn nút c.su 2 lỗ; 2 ống dẫn L (1 lớn + 1 nhỏ); 2 cốc thuỷ tinh 50 ml; 1 đoạn ống caosu

III Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình + Trực quan

IV Tiến trình dạy học:

Trang 10

 Nêu những tính chất hoá học của canxi oxit ? Và viết PTPƯ minh hoạ ?

3 Bµi míi:

Mở bài: Các em đã tìm hiểu xong tính chất, ứng dụng và sản suất Caxi oxit - đại diệncho 1 oxit bazơ; vậy lưu huỳnh dioxit - đại diện 1 oxit axit có những tính chất , ứngdụng và sản xuất như thế nào trong công nghiệp ?

Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh Nội dung

sát, ngửimùi khí SO2sinh ra,nhận xét

B LƯU HUỲNH DI OXIT:

Tên thường gọi là khí Sunfurơ

Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh Nội dung

 Làm thí nghiệm điều

chế, cho SO2 tác dụng với

nước có cho sẵn quỳ tím

vào Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm 2’:

 Hãy nhận xét sự thay

đổi màu sắc của quỳ tím ?

 Chất mới sinh ra đó là

gì ? Viết PTPƯ xảy ra ?

 Tiếp tục cho thêm

 Bs: lưu huỳnh dioxit

cũng pứ được với dd bazơ

khác như Ba(OH)2 - tạo

muối kết tủa như của

nghiệm,thảo luậnnhóm đạidiện phátbiểu, bổsung: quỳtím đổi sanghồng chứng

tỏ có axittạo ra là axitsunfurơ,viết PTPƯminh hoạ

 Q.sátt.nghiệm,trao đổinhóm, đạidiện p.biểu,

2 Tính chất hoá học: có t.c hoá họccủa 1 oxit axit

a) Tác dụng với nước: tạo dd axit

sunfurơ

SO2(k) + H2O(l)  H2SO3(dd)

b) T.dụng với dd bazơ: tạo muối sunfit

và nước

SO2(k) + Ca(OH)2(dd)  CaSO3(r) + H2O(l) muối canxi sufit

SO2(k) + 2NaOH(dd) 

Na2SO3(dd) + H2O(l) muối Natri sufit

Trang 11

Hoạt động của giáo viên H.động của học sinh Nội dung

Ca(OH)2, NaOH - tạo muối

tan… h.dẫn học sinh viết

PTPƯ

 Gthiệu : t.d với o

bazơ như: Na2O, CaO,…

tạo muối sunfit

huỳnh dioxit có nhiều ứng

dung trong đời sống và sản

xuất : ng liệu sản xuất

H2SO4 ; tẩy trắng bột gỗ sản

xuất giấy, diệt nấm …

 Dựa vào thí nghiệm

điều chế SO2 vừa quan sát ,

hãy nêu nguyên liệu điều

viết PTPƯ khi điều chế SO2

trong công nghiệp

b.s, viếtPTPƯ

giáo viênth.báo t.ccủa lưuhuỳnh

dioxit khi

pứ với oxitbazơ

thông báo

về nhữngứng dụngcủa lưuhuỳnh

dioxit

diện phátbiểu, bổsung

c) Tác dụng với oxit bazơ như: Na2O,CaO,… tạo muối sunfit:

Đun nóng axit sufuric đặc với đồng:

Cu(r) + 2H2SO4(đ)  CuSO4(dd) +

SO2(k) + 2H2O(l)

2 Trong công nghiệp:

Đốt lưu huỳnh trong không khí:

S + O2  to SO2

Đốt quặng pirit sắt:

4FeS2(r) + 11O2(k)  to 2Fe2O3(r) + 8SO2(k)

4 Cñng cè : Y/c h/s so sánh t.c hhọc của SO2 với CaO:

1 tdụng với …

Bài 6: a) SO2 + Ca(OH)2  CaSO3  + H2O ;

b

Trang 12

) ( 6 , 0 120 005 , 0

) ( 148 , 0 74 002 , 0 )

( 002 , 0 005 , 0 007 , 0

) ( 007 , 0 7 , 0 01 , 0 );

( 005 , 0 4 , 22

112 , 0

3

2 2

2 2

¸SO

) ( ) ( )

( ) (

) (

g m

g m

mol n

mol n

mol n

Ca

du OH Ca du

OH Ca

OH Ca

I Mục tiêu:

1) Kiến thức : nêu được những t.c h.học chung của axit; minh hoạ bằng PTPƯ 2) Kỹ năng :

 Rèn kỹ năng : phân biệt dd axit với các chất khác, quan sát thí nghiệm

 Viết PTPƯ minh hoạ những tính chất hoá học của axit

3) Thái độ : Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan

IV Tiến trình dạy học:

1 Tæ chøc :

Trang 13

Ngµy d¹y: / /2013 Ngµy d¹y: / /2013

 Nêu định nghĩa axit ? viết CTHH 1 số axit thường gặp (ghi điểm )?

 Các em đã biết qua 1 số axit , vậy axit có những tính chất nào ? Axit mạnh khác axit yếu như thế nào ?

Hoạt động của giáo

tượng xảy ra và viết

PTPƯ minh hoạ ?

sung : ốngnghiệm chứa

Al, Zn có khísinh ra, cònống nghiệm

không có

 Quan sátthí nghiệmCu(OH)2 tácdụng với

4 Axit tác dụng với oxit bazơ:

Trang 14

Hoạt động của giáo

thay đổi màu sắc của

CuO khi cho vào axit ?

 Hướng dẫn học

sinh viết PTPƯ Fe2O3

với axit tạo muối sắt

đại diện nêuhiện tượng,viết PTPƯ

 ViếtPTPƯ axittác dụng vớimuối

giáo viênthông báo

CuO(r)+ H2SO4(dd) CuSO4(dd)+ H2O(l)Đen dd xanh lam

Fe2O3(r)+ 6HCl(dd)  2FeCl3(dd) +3H2O

dd vàng nâu axit + oxit bazơ  muối + nước

5 Axit tác dụng với muối: (bài 9) tạomuối mới và axit mới

BaCl2(dd) + H2SO4(dd)  2HCl(dd) + BaSO4 

II Axit mạnh và axit yếu: dựa vào tính

chất hoá học, axit chia thành 2 loại

Axit mạnh: H2SO4; HCl ; HNO3 …

Axit yếu: H2S ; H2CO3, H2SO3 …

4 Cñng cè Hãy nêu các tính chất hoá học của axit ?

Hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 4 trang 14 sách giáo khoa

Bài 1 Xảy ra 3 PTPƯ : Mg + axit ; MgO + axit ; Mg(OH)2 + axit ;

Bài 2 a) Tạo khí hidro (Mg + axit) ;

b) dung dịch muối đồng (CuO + axit) ;

c) muối sắt (III): Fe2O3 và Fe(OH)3 + axit ;

d) dung dịch muối của: Al2O3 và Mg + axit { viết các PTPƯ xảy ra}

Bài 4 a) Theo phương pháp hoá học: đem hỗn hợp cho tác dụng với HCl dư, chỉ có

Fe tác dụng; còn lại Cu lọc, đem cân PTHH xảy ra: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 

b) Phương pháp vật lý: dùng nam châm tách Fe (bọc bao nylon ở đầu namchâm)

5 Dặn dò: Hoàn thành càc bài tập; đọc mục “Em có biết”

V Rút kinh nghiệm :

TiÕt 6,7 bµi 4 mét sè axit quan träng

Ngµy so¹n: 28/.08./2012 Ngµy d¹y: / /2012

I Mục tiêu:

Trang 15

1) Kiến thức : Nêu được những tchh của HCl và H2SO4loãng, viết PTPƯ

2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng qs ; giải các bài tập liên quan đến axit ; nhận biết axit 3) Thái độ : Rèn tính cẩn thận trong khi làm thí nghiệm

II Chuẩn bị:

1) Hoá chất : dung dịch HCl ; dung dịch H2SO4 ; Fe, Al ; quỳ tím ; Fe2O3 ;Cu(OH)2 {từ CuSO4 và NaOH} / NaOH – dung dịch phenol phtalein; dd AgNO3, ddBaCl2

2) Dụng cụ : 6 ố.n.; 1 ố.nhỏ giọt; 1 giá ố.n.; 1kẹp gỗ; 1 cốc nước 250ml; 1th.nhựa

III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan

IV Tiến trình dạy học:

luậnnhóm , đạidiện phátbiểu, bổsung , viếtPTHH

diện làmthí nghiệmminh hoạ

Ngày đăng: 07/02/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w