Kiến thức H biết tự tiến hành thí nghiệm để chứng minh: Nớc và muối khoáng từ rễ lên thân nhờ mạch gỗ, các chất hữu cơ trong cây đợc vận chuyển nhờ mạch rây.. - GV quan sát kết quả Đại
Trang 1Tuần 9
Ngày Soạn:30/10/2007
tiết 17:
Vận chuyển các chất trong thân
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức
H biết tự tiến hành thí nghiệm để chứng minh: Nớc và muối khoáng từ rễ lên thân nhờ mạch gỗ, các chất hữu cơ trong cây đợc vận chuyển nhờ mạch rây
2 Kỹ năng
Rèn kỹ năng thao tác thực hành
3 Thái độ
Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
II Các thiết bị và tài liệu cần thiết
GV: làm thí nghiệm trên nhiều loại hoa: hồng, cúc, huệ, loa kèn trắng, cành lá dâu, dâm bụt
Kính hiển vi, dao sắc, nớc, giấy thấm, một cành chiết ổi, hồng xiêm (nếu
có điều kiện)
H: Làm thí nghiệm theo nhóm ghi kết quả, quan sát chỗ thân cây bị buộc dây thép (nếu có)
III Hoạt động dạy học–
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
? Thân cây to ra do đâu, khi bóc vỏ mạch rây có còn không?
? Hãy nêu cấu tạo và chức năng chính của mạch rây và mạch gỗ
C Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự vận chuyển nứơc và muối khoáng hoà tan
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài học
- GV yêu cầu nhóm
trình bày thí nghiệm ở
nhà
- GV quan sát kết quả
Đại diện nhóm:
- Trình bày các bớc tiến hành TN, cho cả lớp quan sát kết quả của nhóm mình
- Nhóm khác nhận xét
1 Vận chuyển nớc
và muối khoáng hoà tan
a Thí nghiệm
- TN0: Cắm hoa hồng, lay ơn màu trắng vào
Trang 2của các nhóm, so
sánh GV thông báo
ngay nhóm nào có kết
quả tốt
- GV cho H cả lớp xem
thí nghiệm của mình
trên cành mang hoa
(cành hoa huệ), cành
mang lá (cành dâu) để
nhằm mục đích chứng
minh sự vận chuyển
các chất trong thân
lên hoa và lá
- GV hớng dẫn H cắt
lát mỏng qua cành
của nhóm → quan sát
bằng kính hiển vi
- GV phát một số cành
đã chuẩn bị hớng dẫn
H boc vỏ cành
- GV cho một H quan
sát mẫu trên kính hiển
vi → xác định chỗ
nhuộm màu → có
thể trình bày hay vẽ
lên bảng cho cả lớp
theo dõi
- Gv nhận xét, đánh giá
cho điểm nhóm trả lời
tốt
bổ sung
- Quan sát, ghi lại kết quả
- H nhẹ tay bóc vỏ, nhìn bằng mắt thờng chỗ có bắt màu, quan sát màu của gân lá
- Các nhóm thảo luận:
Chỗ bị nhuộm màu đó
là bộ phận nào của thân? Nớc và muối khoáng đợc vận chuyển qua phần nào của thân?
- Đại diện 1 → nhóm trình bày kết quả của nhóm mình → nhóm khác bổ sung
Kết luận: Nớc và muối khoáng đợc vân chuyển
+ Cốc 1: nớc cất
+ Cốc 2: nớc pha màu
đỏ
- Kết quả:
+ Cốc 1 hoa vẫn màu trắng
+ Cốc 2 cành hoa màu
đỏ
b Kết luận:
Nớc và muối khoáng
đợc vận chuyển từ rễ lên thân nhờ mạch gỗ.
Trang 3từ rễ lên thân nhờ mạch gỗ
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự vận chuyển chất hữu cơ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài học
- GV yêu cầu H hoạt
động cá nhân sau đó
thảo luận nhóm
- GV lu ý khi bóc vỏ
→ bóc luôn cả mạch
nào?
- GV có thể mở rộng:
Chất hữu cơ do lá chế
tạo sẽ mang đi nuôi
thân, cành, rễ
- GV nhận xét và giải
thích nhân dân lợi
dụng hiện tợng này để
chiết cành
- GV hỏi: Khi bị cắt vỏ,
làm đứt mạch rây ở
thân thì cây có sống
đợc không? Tại sao?
- GV ý thức bảo vệ cây,
tránh tớc vỏ cây để
chơi đùa, chằng buộc
dây thép vào thân cây
- H đọc thí nghiệm và quan sát hình 17.2 tr.55 SGK
Thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi tr.55 SGK
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác bổ sung
→ rút ra kiến thức
Kết luận: Chất hu cơ
trong cây đợc vận chuyển từ lá đến các cơ
quan nhờ mạch rây
Kết luận chung: H đọc kết luận cuối bài tr.55 SGK
2 Vận chuyển chất hữu cơ
a TN0
- TN0: Bóc một khoanh vỏ khỏi cành hồng để sau một tháng
- Kết quả: Mép vỏ phía trên phình to
ra ( do khi bóc vỏ
là bóc luôn cả mạch rây chất hữu cơ đợc vận chuyển qua mạch rây bị ứ lại ở mép vỏ phía trên lâu ngày làm cho mép trên phình to)
b Kết luận:
- Các chất hữu cơ trong thân cây đợc vận chuyển nhờ mạch rây.
D Kiểm tra đánh giá
GV cho H trả lời câu hỏi 1 2 SGK, làm bài tập cuối bài tại lớp
E Dặn dò
Trang 4Chuẩn bị: Củ khoai tây có mầm, củ su hào, gừng, củ dong ta, một đoạn xơng rồng, que nhọn, giấy thấm Kẻ bảng nh tr 59 SGK
VI Rút kinh nghiệm
Ngày Soạn:30/10/2007
tiết 18:
Biến dạng của thân .
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
Nhận biết đợc những đặc điểm chủ yếu về hình thái phù hợp với chức năng của một số thân biến dạng qua quan sát mẫu và tranh ảnh
Nhận dạng đợc một số thân biến dạng trong thiên nhiên
2 Kỹ năng
Rèn kỹ năng quan sát mẫu thật, nhận biết kiến thức qua quan sát so sánh
3 Thái độ
Giáo dục lòng say mê môn học, yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II Đồ dùng day học–
GV: Tranh phóng to hình 18.1 và 18.2 SGK
Một số mẫu thật
H: Chuẩn bị một số củ đã dặn ở bài trớc, que nhọn, giấy thấm kẻ bảng
nh tr.59 SGK
III Hoạt động dạy học–
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra sự chuẩn bị mẫu vật của H.
? Nớc và muối khoáng đợc vận chuyển qua những phần nào của thân
3 Bài mới
Hoạt động 1: Quan sát một số thân biến dạng
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung bài học
Trang 5a Quan sát các loại củ,
tìm đặc điểm chứng tỏ
chúng là thân
- GV yêu cầu H quan
sát các loại củ xem
chúng có đặc điểm gì
chứng tỏ là thân
- GV tìm củ su hào có
chồi nách và gừng đã
có chồi để H quan sát
thêm
- GV cho H phân chia
các loại củ thành
nhóm dựa trên vị trí
của nó so với mặt đất
và hình dạng củ, chức
năng
- GV yêu cầu H tìm
những đặc điểm giống
và khác nhau giữa các
loại củ này
- GV lu ý: H bóc vỏ của
củ dong, tìm doc củ có
những mắt nhỏ đó là
chồi nách còn vỏ
(hình vảy là lá)
- GV cho H trình bày và
tự bổ sung cho nhau
- GV yêu cầu H nghiên
cứu SGK trả lời 4 câu
hỏi tr.58 SGK
- GV nhận xét và tổng
kết: một số loại thân
biến dạng làm chức
năng khác là dự trữ
- H đặt mẫu lên bàn quan sát tìm xem có chồi, lá không?
- H quan sát tranh ảnh, mẫu vật chia củ thành nhóm
- Yêu cầu:
+ Đăc điểm giống nhau có chồi, lá đó là thân
Đều phình to nên chứa chất dự trữ
+ Đặc điểm khác nhau: dạng rễ (củ gừng, dong) nằm dới mặt đất gọi là thân rễ
(củ su hào, khoai tây) dạng tròn to gọi là thân củ
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả của nhóm và nhóm khác nhận xét bổ sung
- H đọc mục thông tin
tr 58 SGK Trao đổi nhóm theo 4 câu hỏi SGK
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác bổ sung
1 Quan sát và ghi lại những thông tin về một
số loại thân biến dạng
a Quan sát các loại củ: dong ta, su hào, gừng, khoai tây
* Giống nhau:
- Có chồi ngọn, chồi nách, lálà thân
- Phình to chứa chất dự trữ
* Khác nhau
- Củ dong ta, củ gừng hình dạng giống rễ, ở dới mặt đấtThân rễ
- Củ su hào: hình dạng
to tròn ở trên mặt
đấtThân củ
- Củ khoai tây: hình dạng to tròn, ở dới mặt
đấtThân củ
Có những loại thân
biến dạng chứa chất
dự trữ ( chất hữu cơ)
để cây dùng khi mọc chồi, ra hoa tạo quả.
+ Thân củ: - mọc trên mặt đất VD: Su hào
- mọc dới mặt đất VD: Khoai tây, chuối
+ Thân rễ: dong, gừng, nghệ
Trang 6b Quan sát thân cây
x-ơng rồng
- GV cho H quan sát
thân cây xơng rồng, thảo
luận theo yêu câu hỏi:
+ Thân xơng rồng chứa
nhiều nớc có tác dụng gì?
+ Sống trong điều kiện
nào lá biến dạng thành
gai?
+ Cây xơng rồng thờng
sống ở đâu?
+ kể tên một số cây
mọng nớc?
- GV cho H nghiên cứu
SGK rồi rút ra kết luận
chung cho hoạt động 1
- H quan sát thân gai trồi ngọn của cây
x-ơng rồng Dùng que nhọn chọc vào thân rồi quan sát hiện tợng, thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác bổ sung
Kết luận: Thân biến dạng
để chứa chất dự trữ hay
dự trữ nớc cho cây
b Quan sát cây xơng rồng 3 cạnh
Một số cây là thân
mọng nớc dự trữ nớc, thờng sống ở nơi khô hạn.
VD: Xơng rồng, cành giao, cây húng chanh, cây sừng hơu
Hoạt động 2:
Đặc điểm chức năng của một số loại than biến dạng.
- GV cho H hoạt động độc lập theo
yêu cầu ∇ của tr 59 SGK
- GV treo bảng đã hoàn thành kiến
thức để H theo dõi và sửa chữa
cho nhau
- GV tìm hiểu số bài đúng và cha
đúng bằng cách gọi 1 số H giơ tay,
GV sẽ biết đợc tỉ lệ H nắm đợc bài
tại lớp
- H hoàn thành bảng ở vở bài tập
- H đổi vở bài tập cho bạn cùng bàn, theo dõi bảng của GV, chữa chéo cho nhau
- 1 H đọc to toàn bộ nội dung trong bảng của GV cho cả lớp nghe để ghi nhớ kiến thức
Kết luận chung: H đọc kết luận cuối bài
STT Tên mẫu vật Đặc điểm của thân
biến dạng Chức năng đối với cây biến dạngTên thân
1 Củ su hào Thân phình to nằm
trên mặt đất Dự trữ chất dinh d-ỡng Thân củ.
Trang 72 Củ khoai tây Thân phình to nằm
d-ới mặt đất Dự trữ chất dinh d-ỡng Thân củ.
3 Củ gừng Thân phình to nằm
d-ới mặt đất Dự trữ chất dinh d-ỡng Thân rễ
4 Củ dong ta Thân phình to nằm
d-ới mặt đất Dự trữ chất dinh d-ỡng Thân rễ
5 Xơng rồng Thân chứa nhiều nớc,
trên mặt đất Dự trữ nớc cho cây Thân mọng nớc
4 Kiểm tra đánh giá
GVcho H làm bài tập tại lớp, GV thu 15 bài chấm ngay tại lớp
Hay kiểm tra bằng những câu hỏi nh sách GV
5 Dặn dò
Học bài, trả lời câu hỏi SGK
Đọc mục “Em có biết”
Chuẩn bị bài sau:
- Một số loại lá nh tr.61 – 62 SGK
- Một số loại cành: rau đay, hoa hồng, dâm bụt, ổi, trúc, đào, hoa sữa
IV Rút kinh nghiệm.
Ký duyệt giáo án của BGH