Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia quà-HS: -SGK, vở tập viết, vở 1, bảng III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ngơ bay lượn... -Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc c
Trang 1Trường Tiểu học An Lộc A (Giáo án tuần 13)
13
Học vần
111 Ôn tập
Học vần
13 Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản- TC
vận độngAâm
nhạc
13 Học bài: Sắp đến tết rồi
Toán 50 Phép trừ trong phạm vi 7Học
vần
113 Ong, ông
Học vần
114 Ong, ông
TƯ
17 / 11
Học vần
115 Ăng, âng
Học vần
116 Ăng, âng
Toán 51 Luyện tập
Mĩ thuật
13 Vẽ cá
NĂM
18/ 11
Học vần
117 Ung, ưng
Học vần
118 Ung, ưng
Toán 52 Phép cộng trong phạm vi 8
TN & XH 13 Công việc ở nhà
Trang 219 /11
Thủ công
13 Quy ước cơ bản về gấp giấy và
gấp hìnhTập viết 12 Nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa,
cuộn dây…
Tập viết 13 Con ong, cây thông, vầng trăng, cây
sung, củ gừng
Sinh hoạt
14 Chủ điểm: Kính yêu Thầy giáo,Cô
giáo
Ngày soạn: 11 11.2010 Ngày dạy: 15.11 2010
Thứ hai, ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 111 + 112: ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng trong bài
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia quà-HS: -SGK, vở tập viết, vở 1, bảng
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
ngơ bay lượn
- Viết: GV đọc cho HS viết -Nhận xét bài cũ
Trang 31: Giới thiệu bài :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã
học được những vần gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng
to
2.Oân tập:
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
-Chỉnh sửa chữ viết cho học
sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1 Khởi động
2 Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi
cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ
mẹ rẽ cỏ, bới giun”
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c.Đọc SGK:
Giải
lao
d.Luyện viết:
e.Kể chuyện: “Chia phần”
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo
tranh minh hoạ
Tranh1: Có hai người đi săn Từ
sớm đến gần tối họ chỉ săn
-HS lên bảng chỉ và đọc vần
-HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
-Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
Đọc (cá nhân - đồng thanh)
-Viết b con: cuồn cuộn, con vượn
-( cá nhân - đồng thanh)
-Đọc (cá nhân– đthanh)
-Quan sát tranh Thảo luận về tranh cảnh đàn gà
-HS đọc trơn (cá nhân–
đthanh)-HS mở sách Đọc cá nhân -Viết vở tập viết
+ HS đọc tên câu chuyện
Trang 4được có ba chú sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia
mãi nhưng phần của hai người
vẫn không đều nhau Lúc đầu
còn vui vẻ, sau đó đâm ra bực
mình, nói nhau chẳng ra gì
Tranh 3: Anh lấy củi lấy số
sóc vừa săn được ra và chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã
được chia đều Thật công
bằng! Cả ba người vui vẻ chia
tay, ai về nhà nấy
+ Ý nghĩa :
Trong cuộc sống biết nhường
nhịn nhau thì vẫn hơn
3 Củng cố dặn dò
- Các tổ đại diện thi kể
- Chuẩn bị bài: ong ông- Nhận
xét tiết học
T luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các tranh giống SGK
+ SGK, bảng, vở2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
5 ‘
30’
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng
học tập 2.Kiểm tra bài cũ :
+ Bảng cộng trừ trong
Trang 5trong phạm vi 7.
-Cho học sinh quan sát tranh
và nêu bài toán
- Sáu cộng một bằng mấy
?
-Giáo viên ghi phép tính : 6
+ 1 = 7
-Giáo viên hỏi : Một cộng
sáu bằng mấy ?
-Giáo viên ghi : 1 + 6 = 7
Gọi học sinh đọc lại
-Cho học sinh nhận xét : 6 +
1 = 7
- 1 +
6 = 7
-Hỏi : Trong phép cộng nếu
đổi vị trí các số thì kết
quả như thế nào ?
Dạy các phép tính :
5 + 2 = 7 , 2 + 5 = 7
4 + 3 = 7 , 3 + 4 = 7
-Tiến hành như trên
2.Học thuộc bảng cộng
-Giáo viên cho học sinh đọc
thuộc theo phương pháp
-Học sinh xung phong đọc
thuộc bảng cộng
3.Thực hành
-Cho học sinh mở SGK
Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 1 : Tính theo cột dọc
-Giáo viên lưu ý viết số
1 + 6 = 7 -Học sinh đọc phép tính : 1 + 6 =
7 và tự điền số 7 vào chỗtrống ở phép tính 1 + 6 =
-Giống đều là phép cộng, đềucó kết quả là 7, đều có cácsố 6 , 1 , 7 giống nhau Khácnhau số 6 và số 1 đổi vị trí
- không đổi -Học sinh đọc lại 2 phép tính
- Học sinh đọc đt 6 lần -Học sinh trả lời nhanh
- Dòng 2 HS khá, giỏi làm
Trang 6- Dòng 2 HS khá giỏi làm
*Bài 3 : học sinh nêu cách
làm Làm vở 2
*Bài 4 : Nêu bài toán và
viết phép tính phù hợp
-Giáo viên cho học sinh nêu
bài toán Giáo viên chỉnh
sửa từ, câu cho hoàn
chỉnh
-Gọi học sinh lên bảng ghi
phép tính dưới tranh.Lớp
dùng bảng con
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em vừa học bài
gì ? Đọc lại bảng cộng
-Dịng 2 HS khá, giỏi3+2+2=7 3+3+1=74+0+2=6
4.a Có 6 con bướm thêm 1 conbướm Hỏi có tất cả mấy conbướm ?
4 + 3 = 7
-Thi đua hai dãy
Tiết 13: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (TIẾT 2).
I-MỤC TIÊU:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca củatổ quốc Việ Nam
- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng
nghiêm, mắt nhìn Quốc kỳ
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn trong Quốc kỳ và yêu quý tổ quốc Việt Nam
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
.GV: - 1 lá cờ Việt nam
.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút màu giấy vẽ
III-HOẠT ĐỘNG DAỴ-HỌC:
TG Hoạt đông của GV Hoạt đông của HS
5 ‘ 1.Khởi động: Hát tập thể
ĐẠO ĐỨC
Trang 7’
2’
2.Kiểm tra bài cũ:
-Tiết trước em học bài đạo
đức nào?
-Trẻ em có quyền gì?
-Quốc tịch của chúng ta là
Gv chào mẫu cho Hs xem
Sau đó hướng dẫn các em
chào cờ
Gv cho hoạt động theo tổ,
cho thi đua giữa các tổ
Giải lao
3.2-Hoạt động 2 :
Cho Hs đọc yêu cầu BT và
hướng dẫn Hs làm BT→vẽ
và tô màu lá quốc kỳ
không quá thời gian quy
định
- Gv thu bài và chấm và
chọn ra hình vẽ đẹp nhất
-Gv hướng dẫn Hs đọc câu
thơ cuối bài
-Phải nghiêm trang khi chào
cờ để bày tỏ lòng tôn
kính quốc kỳ, thể hiện tình
yêu đối với tổ quốc Việt
Nam
3 Củng cố dặn dò:
.Các em học được gì qua
bài này?
.Gv nhận xét & tổng kết
tiết học
Về nhà xem lại bài đã
học và hát bài “Lá cờ
-Hs vẽ và tô màu lá quốc kỳ
-Hs đọc câu thơ
-Trả lời các câu hỏi dẫn dắtcủa Gv để đi đến kết luận.-2Hs nhắt lại kết luận
-Hs trả lời câu hỏi của Gv
Trang 8Việt Nam”
Xem trước bài “Đi học đều
và đúng giờ”
***************************************
Ngày soạn: 11.11.2010
Ngày dạy: 16.11.2010
Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2010
THỂ DỤC RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI.
- Rèn tính nhanh nhẹn, tự giác, chủ động khi chơi
II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
1 Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ
2 Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến
nội dung yêu cầu bài
học
- Chạy nhẹ nhàng theo một
hàng dọc trên địa hình tự
nhiên ở sân trường
- Đi thường theo một hàng
dọc và hít thở sâu
6 – 10’
1 – 2’
40 – 50m1’
1 – 2’
GV LT
THỂ DỤC
Trang 9* Ôn: đứng nghiêm, đứng
nghỉ; quay phải, quay trái
- Trò chơi “Diệt các con vật
có hại” (hoặc do GV chọn)
2 Phần cơ bản:
- Ôn đứng đưa 1 chân ra
sau, 2 tay giơ cao thẳng
hướng
* Ôn phối hợp đứng đưa 1
chân ra trước 2 tay chống
hông và đứng đưa 1 chân ra
sau 2 tay giơ cao thẳng
hướng
- Đứng đưa 1 chân sang
ngang 2 tay chống hông
Gv nêu tên, giải thích và làm
mẫu động tác cho HS tập bắt
chước Đứng đưa 1 chân sang
ngang 2 tay chống hông theo 4
nhịp
Chuẩn bị: TTĐCB
Động tác: Đưa chân trái sang
ngang chếch mũi bàn chân
trái xuống đất (cách mặt
đất khoảng 1 gang tay), đầu
gối và mũi bàn chân duỗi
thẳng, 2 tay chống hông, trọng
tâm dồn vào chân phải,
thân người thẳng, mắt nhìn
theo mũi chân trái Lần tập
tiếp theo đổi chân
N1: Đưa chân trái sang ngang 2
tay chống hông
N2: Về TTĐCB
N3: Đưa chân trái sang ngang 2
tay chống hông
N4: Về TTĐCB
* Ôn phối hợp
N1: Đưa chân trái ra trước 2 tay
chống hông
N2: Về TTĐCB
N3: Đưa chân phải ra trước 2
tay chống hông
N4: Về TTĐCB
1’
18 – 22’
1 – 2 lần
1 – 2 lần
3 – 5 lần
1 – 2’
1 lần
6 – 8’
GV LT
GV LT
GV
Trang 10* Ôn phối hợp.
N1: Đưa chân trái ra sau 2 tay
GV nêu tên trò chơi, hướng
dẫn lại cách chơi Cho lớp chơi
thử 1 số lần sau đó chơi chính
thức có phân thắng thua
3 Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhịp 2 – 4
hàng dọc trên địa hình tự
nhiên và hát, sau đó
đứng quay mặt thành
- Nhận xét giờ học, giao
bài tập về nhà
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các tranh mẫu vật như SGK ( 7 hình tam giác, 7 hìnhvuông, 7 hình tròn)
+ Bảng, SGK, vở 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
TỐN
Trang 11TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đọc bảng cộng trong phạm vi
7
+Lớp làm bảng con
+ Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép
trừ trong phạm vi 7
-Học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán
-Gọi học sinh lặp lại
-Giáo viên nói : bảy bớt một
còn sáu
-Giáo viên ghi : 7 - 1 = 6
-Cho học sinh viết kết quả vào
phép tính trong SGK
-Hướng dẫn học sinh tự tìm kết
quả của : 7 – 6 = 1
-Gọi học sinh đọc lại 2 phép tính
Hướng dẫn học sinh học phép
trừ
7 – 5 = 2 ; 7 – 2 = 5 ;
7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3
-Tiến hành tương tự như trên
Hoạt động 2 : Học thuộc công
thức
-Gọi học sinh đọc bảng trừ
-Cho học sinh học thuộc Giáo
viên xoá dần để học sinh
thuộc tại lớp
-Gọi học sinh xung phong đọc
thuộc bảng trừ
-Hỏi miệng : 7 – 3 = ? ; 7 – 6 = ?
7 – 5 = ? ; 7 - ? = 2 ;
7 - ? = 4
Hoạt động 3 : Thực hành
*Bài 1 : Hướng dẫn học sinh
vận dụng bảng trừ vừa học,
thực hiện các phép tính trừ
” 7 hình tam giác bớt 1 hìnhtam giác còn 6 hình tam giác
“-Học sinh đọc lại phép tính
đọc : 7 – 6 = 1 , 7 – 1 = 6
- 3 em đọc -Học sinh đọc đt nhiều lần
-5 em đọc -Học sinh trả lời nhanh
Bài1.-Học sinh mở SGK-Lần lượt từng em tínhmiệng nêu kết quả cácbài tính
7 7 7 7 7
Trang 12-5 ‘
5’
5 ‘
*Bài 2 : Tính nhẩm (miệng)
*Bài 3 : Tính (làm vở dòng 1 )-Sửa bài trên bảng lớp
*Bài 4 : Quan sát tranh rồi nêubài toán và viết phép tínhthích hợp
-Cho 2 em lên bảng ghi 2 phéptính
-Giáo viên sửa bài chung trênbảng lớp
4.Củng cố dặn dò :
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừtrong phạm vi 7
- Nhận xét, tuyên dương họcsinh tích cực hoạt động
-Dặn học sinh ôn lại bảngcộng trừ phạm vi 7
- Chuẩn bị trước bài hôm sau
6 4 2 5 17
1 3 5 2 60
Bài2 miệng7-6=1 ; 7-3=4 ; 7-2=5 ; 7-4=3
7=0 ; 0=7 ; 5=2 ; 1=6
7-Bài3 vở dịng 17-3-2=2 ; 7-6-1=0 ; 7-4-2=1
- dòng 2 HS khá giỏi7-5-1=1 ; 7-2-3= 2 ; 7-4-3=0
Bài 4: HS nêu yêu cầu a.Trên đĩa có 7 quả cam
Hải lấy đi 2 quả Hỏi trên đĩa còn lại mấy quả cam ?
7 – 2 = 5
b Hải có 7 cái bong bóng,
bị đứt dây bay đi 3 bongbóng Hỏi còn lại bao nhiêuquả bóng ?
7 – 3 = 4
Tiết113 114 : ONG - ÔNG
I.MỤC TIÊU:
- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: đá bóngII.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-HỌC VẦN
Trang 13-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cái võng, dòng sông.
-Tranh câu ứng dụng: Sóng nối sóng…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đá bóng
-HS: -SGK, vở tập viết, vở 1, bảng, bộ chữ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
-Đọc bài ứng dụng: “Gà mẹ dẫn đàn
con ra
bãi cỏ.Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ
cỏ, …”
- Viết: GV đọc cho HS viết
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
+ Giới thiệu bài :
a.Dạy vần: ong
Cho HS cài vần ong
-Phân tích vần ong? Vần ôn là
do mấy âm ghép lại
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
Tiếng khoá, từ khoá:
-Có vần ong rồi, muốn có
tiếng võng ta làm NTN?
-Cho HS cài tiếng võng
GV nhận xét ghi bảng :võng
-Phân tích tiếng võng ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn
tiếng
-ChoHS quan sát tranh cái võng để
giới thiệu từ khoá
-Có tiếng võng rồi muốn có
từ cái võng ta làm ntn?
-Cho HS cài từ cái võng
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
-Gọi học sinh đọc trơn toàn bài
Thôn bản, bới giun
-HS thực hành cài vần
- ovà ng-Đánh vần:
-Ghép thêm âm v trước vần ong
-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh
Trang 14+ Đọc tổng hợp toàn bài
Ong- võng- cái võng
Ơng – sơng – dịng sơng
GV chỉnh sửa, đọc mẫu
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách
đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
con ong cây
thông
vòng tròn công
viên
- Đọc cả bài:
3.Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết
1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
của HS
b.Đọc câu ứng dụng: “Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến
chân trời”
c.Đọc SGK:
Giải laod.Luyện viết:
e.Luyện nói:“Đá bóng”
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
-Em thường xem bóng đá
ở đâu?
-Em thích cầu thủ nào
nhất?
-Trong đội bóng, em là thủ
môn hay cầu thủ?
-Trường học em có đội
bóng hay không?
-Em có thích đá bóng
-Theo dõi qui trình.Viết b.con:
ong, ông, cái võng,dòng sông
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân – đồng thanh)
Đọc (cá nhân– đthanh)Nhận xét tranh
Trang 15- Đọc toàn bài
- Thi tìm tiếng từ có vần ong
ông
- Chuẩn bị bài: ăng âng
- Nhận xét tiết học
********************************************
Ngày soạn: 11.11.2010
Ngày dạy: 17.11.2010
Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tiết 115+116: ĂNG - ÂNG
I.MỤC TIÊU:
- đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: măng tre, nhà tầng
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Vâng lờicha mẹ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở 1, bảng, bộ chữ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5 p
1 ‘
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc: con ong,vòng tròn, cây thông, công
viên
-Đọc bài ứng dụng: “Sóng nối sóng
Mãi không thôi …”
- Viết: vòng tròn, cây thông
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các
3 em
HỌC VẦN
Trang 16a.Dạy vần: ăng
-Nhận diện vần : Vần ăng được
tạo bởi: ă và ng
GV đọc mẫu
-Phát âm vần:
+Đọc tiếng khoá và từ khoá :
măng, măng tre
-Đọc lại sơ đồ: ăng
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách
đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rặng dừa vầng
trăng
phẳng lặng nâng
niu
- Đọc cả bài:
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của
HS
b.Đọc câu ứng dụng:
Vầng trăng hiện lên sau rặng
dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì
Theo dõi qui trìnhViết b.con: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân– đ thanh)
Nhận xét tranh
Trang 175 ‘
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:“Vâng lời cha mẹ”
Hỏi:-Trong tranh vẽ những ai?
-Em bé trong tranh đang làm
gì?
-Bố mẹ thường xuyên
khuyên em điều gì?
-Em có hay làm theo lời bố
mẹ khuyên không?
-Khi em làm đúng những lời
bố mẹ khuyên, bố mẹ thường
nói gì?
-Đứa con biết vâng lời cha
mẹ thường được gọi là đứa con
gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn
dò
- Đọc toàn bài
- Thi tìm tiếng từ có vần ăng,
âng
- Chuẩn bị bài ung, ưng
- Nhận xét tiết học
Quan sát tranh và trả lời
Đứa con ngoan
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh bài tập 5/ 70 SGK
+ Bảng, vở 3, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
1 ‘
5 ‘ 1.Ổn Định :2.Kiểm tra bài cũ :
+2em đọc bảng cộng trong
TỐN