1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 13

34 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 462 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia quà-HS: -SGK, vở tập viết, vở 1, bảng III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ngơ bay lượn... -Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc c

Trang 1

Trường Tiểu học An Lộc A (Giáo án tuần 13)

13

Học vần

111 Ôn tập

Học vần

13 Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản- TC

vận độngAâm

nhạc

13 Học bài: Sắp đến tết rồi

Toán 50 Phép trừ trong phạm vi 7Học

vần

113 Ong, ông

Học vần

114 Ong, ông

17 / 11

Học vần

115 Ăng, âng

Học vần

116 Ăng, âng

Toán 51 Luyện tập

Mĩ thuật

13 Vẽ cá

NĂM

18/ 11

Học vần

117 Ung, ưng

Học vần

118 Ung, ưng

Toán 52 Phép cộng trong phạm vi 8

TN & XH 13 Công việc ở nhà

Trang 2

19 /11

Thủ công

13 Quy ước cơ bản về gấp giấy và

gấp hìnhTập viết 12 Nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa,

cuộn dây…

Tập viết 13 Con ong, cây thông, vầng trăng, cây

sung, củ gừng

Sinh hoạt

14 Chủ điểm: Kính yêu Thầy giáo,Cô

giáo

Ngày soạn: 11 11.2010 Ngày dạy: 15.11 2010

Thứ hai, ngày 15 tháng 11 năm 2010

Tiết 111 + 112: ÔN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng trong bài

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia quà-HS: -SGK, vở tập viết, vở 1, bảng

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

ngơ bay lượn

- Viết: GV đọc cho HS viết -Nhận xét bài cũ

Trang 3

1: Giới thiệu bài :

-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã

học được những vần gì mới?

-GV gắn Bảng ôn được phóng

to

2.Oân tập:

a.Các vần đã học:

b.Ghép chữ và vần thành

d.Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

-Chỉnh sửa chữ viết cho học

sinh

-Đọc lại bài ở trên bảng

3.Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1 Khởi động

2 Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm

của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“ Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi

cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ

mẹ rẽ cỏ, bới giun”

-GV chỉnh sửa phát âm cho HS

c.Đọc SGK:

 Giải

lao

d.Luyện viết:

e.Kể chuyện: “Chia phần”

-GV dẫn vào câu chuyện

-GV kể diễn cảm, có kèm theo

tranh minh hoạ

Tranh1: Có hai người đi săn Từ

sớm đến gần tối họ chỉ săn

-HS lên bảng chỉ và đọc vần

-HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

-Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn

Đọc (cá nhân - đồng thanh)

-Viết b con: cuồn cuộn, con vượn

-( cá nhân - đồng thanh)

-Đọc (cá nhân– đthanh)

-Quan sát tranh Thảo luận về tranh cảnh đàn gà

-HS đọc trơn (cá nhân–

đthanh)-HS mở sách Đọc cá nhân -Viết vở tập viết

+ HS đọc tên câu chuyện

Trang 4

được có ba chú sóc nhỏ

Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia

mãi nhưng phần của hai người

vẫn không đều nhau Lúc đầu

còn vui vẻ, sau đó đâm ra bực

mình, nói nhau chẳng ra gì

Tranh 3: Anh lấy củi lấy số

sóc vừa săn được ra và chia

Tranh 4: Thế là số sóc đã

được chia đều Thật công

bằng! Cả ba người vui vẻ chia

tay, ai về nhà nấy

+ Ý nghĩa :

Trong cuộc sống biết nhường

nhịn nhau thì vẫn hơn

3 Củng cố dặn dò

- Các tổ đại diện thi kể

- Chuẩn bị bài: ong ông- Nhận

xét tiết học

T luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các tranh giống SGK

+ SGK, bảng, vở2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

5 ‘

30’

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng

học tập 2.Kiểm tra bài cũ :

+ Bảng cộng trừ trong

Trang 5

trong phạm vi 7.

-Cho học sinh quan sát tranh

và nêu bài toán

- Sáu cộng một bằng mấy

?

-Giáo viên ghi phép tính : 6

+ 1 = 7

-Giáo viên hỏi : Một cộng

sáu bằng mấy ?

-Giáo viên ghi : 1 + 6 = 7

Gọi học sinh đọc lại

-Cho học sinh nhận xét : 6 +

1 = 7

- 1 +

6 = 7

-Hỏi : Trong phép cộng nếu

đổi vị trí các số thì kết

quả như thế nào ?

Dạy các phép tính :

5 + 2 = 7 , 2 + 5 = 7

4 + 3 = 7 , 3 + 4 = 7

-Tiến hành như trên

2.Học thuộc bảng cộng

-Giáo viên cho học sinh đọc

thuộc theo phương pháp

-Học sinh xung phong đọc

thuộc bảng cộng

3.Thực hành

-Cho học sinh mở SGK

Hướng dẫn làm bài tập

*Bài 1 : Tính theo cột dọc

-Giáo viên lưu ý viết số

1 + 6 = 7 -Học sinh đọc phép tính : 1 + 6 =

7 và tự điền số 7 vào chỗtrống ở phép tính 1 + 6 =

-Giống đều là phép cộng, đềucó kết quả là 7, đều có cácsố 6 , 1 , 7 giống nhau Khácnhau số 6 và số 1 đổi vị trí

- không đổi -Học sinh đọc lại 2 phép tính

- Học sinh đọc đt 6 lần -Học sinh trả lời nhanh

- Dòng 2 HS khá, giỏi làm

Trang 6

- Dòng 2 HS khá giỏi làm

*Bài 3 : học sinh nêu cách

làm Làm vở 2

*Bài 4 : Nêu bài toán và

viết phép tính phù hợp

-Giáo viên cho học sinh nêu

bài toán Giáo viên chỉnh

sửa từ, câu cho hoàn

chỉnh

-Gọi học sinh lên bảng ghi

phép tính dưới tranh.Lớp

dùng bảng con

4.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay em vừa học bài

gì ? Đọc lại bảng cộng

-Dịng 2 HS khá, giỏi3+2+2=7 3+3+1=74+0+2=6

4.a Có 6 con bướm thêm 1 conbướm Hỏi có tất cả mấy conbướm ?

4 + 3 = 7

-Thi đua hai dãy

Tiết 13: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (TIẾT 2).

I-MỤC TIÊU:

- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca củatổ quốc Việ Nam

- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng

nghiêm, mắt nhìn Quốc kỳ

- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tôn trong Quốc kỳ và yêu quý tổ quốc Việt Nam

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

.GV: - 1 lá cờ Việt nam

.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút màu giấy vẽ

III-HOẠT ĐỘNG DAỴ-HỌC:

TG Hoạt đông của GV Hoạt đông của HS

5 ‘ 1.Khởi động: Hát tập thể

ĐẠO ĐỨC

Trang 7

2’

2.Kiểm tra bài cũ:

-Tiết trước em học bài đạo

đức nào?

-Trẻ em có quyền gì?

-Quốc tịch của chúng ta là

Gv chào mẫu cho Hs xem

Sau đó hướng dẫn các em

chào cờ

Gv cho hoạt động theo tổ,

cho thi đua giữa các tổ

Giải lao

3.2-Hoạt động 2 :

Cho Hs đọc yêu cầu BT và

hướng dẫn Hs làm BT→vẽ

và tô màu lá quốc kỳ

không quá thời gian quy

định

- Gv thu bài và chấm và

chọn ra hình vẽ đẹp nhất

-Gv hướng dẫn Hs đọc câu

thơ cuối bài

-Phải nghiêm trang khi chào

cờ để bày tỏ lòng tôn

kính quốc kỳ, thể hiện tình

yêu đối với tổ quốc Việt

Nam

3 Củng cố dặn dò:

.Các em học được gì qua

bài này?

.Gv nhận xét & tổng kết

tiết học

Về nhà xem lại bài đã

học và hát bài “Lá cờ

-Hs vẽ và tô màu lá quốc kỳ

-Hs đọc câu thơ

-Trả lời các câu hỏi dẫn dắtcủa Gv để đi đến kết luận.-2Hs nhắt lại kết luận

-Hs trả lời câu hỏi của Gv

Trang 8

Việt Nam”

Xem trước bài “Đi học đều

và đúng giờ”

***************************************

Ngày soạn: 11.11.2010

Ngày dạy: 16.11.2010

Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2010

THỂ DỤC RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI.

- Rèn tính nhanh nhẹn, tự giác, chủ động khi chơi

II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

1 Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ

2 Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi

III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến

nội dung yêu cầu bài

học

- Chạy nhẹ nhàng theo một

hàng dọc trên địa hình tự

nhiên ở sân trường

- Đi thường theo một hàng

dọc và hít thở sâu

6 – 10’

1 – 2’

40 – 50m1’

1 – 2’

GV LT 







THỂ DỤC

Trang 9

* Ôn: đứng nghiêm, đứng

nghỉ; quay phải, quay trái

- Trò chơi “Diệt các con vật

có hại” (hoặc do GV chọn)

2 Phần cơ bản:

- Ôn đứng đưa 1 chân ra

sau, 2 tay giơ cao thẳng

hướng

* Ôn phối hợp đứng đưa 1

chân ra trước 2 tay chống

hông và đứng đưa 1 chân ra

sau 2 tay giơ cao thẳng

hướng

- Đứng đưa 1 chân sang

ngang 2 tay chống hông

Gv nêu tên, giải thích và làm

mẫu động tác cho HS tập bắt

chước Đứng đưa 1 chân sang

ngang 2 tay chống hông theo 4

nhịp

Chuẩn bị: TTĐCB

Động tác: Đưa chân trái sang

ngang chếch mũi bàn chân

trái xuống đất (cách mặt

đất khoảng 1 gang tay), đầu

gối và mũi bàn chân duỗi

thẳng, 2 tay chống hông, trọng

tâm dồn vào chân phải,

thân người thẳng, mắt nhìn

theo mũi chân trái Lần tập

tiếp theo đổi chân

N1: Đưa chân trái sang ngang 2

tay chống hông

N2: Về TTĐCB

N3: Đưa chân trái sang ngang 2

tay chống hông

N4: Về TTĐCB

* Ôn phối hợp

N1: Đưa chân trái ra trước 2 tay

chống hông

N2: Về TTĐCB

N3: Đưa chân phải ra trước 2

tay chống hông

N4: Về TTĐCB

1’

18 – 22’

1 – 2 lần

1 – 2 lần

3 – 5 lần

1 – 2’

1 lần

6 – 8’

GV LT 

 

GV LT 



 

GV  



Trang 10

* Ôn phối hợp.

N1: Đưa chân trái ra sau 2 tay

GV nêu tên trò chơi, hướng

dẫn lại cách chơi Cho lớp chơi

thử 1 số lần sau đó chơi chính

thức có phân thắng thua

3 Phần kết thúc:

- Đi thường theo nhịp 2 – 4

hàng dọc trên địa hình tự

nhiên và hát, sau đó

đứng quay mặt thành

- Nhận xét giờ học, giao

bài tập về nhà

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các tranh mẫu vật như SGK ( 7 hình tam giác, 7 hìnhvuông, 7 hình tròn)

+ Bảng, SGK, vở 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

TỐN

Trang 11

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Đọc bảng cộng trong phạm vi

7

+Lớp làm bảng con

+ Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép

trừ trong phạm vi 7

-Học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

-Gọi học sinh lặp lại

-Giáo viên nói : bảy bớt một

còn sáu

-Giáo viên ghi : 7 - 1 = 6

-Cho học sinh viết kết quả vào

phép tính trong SGK

-Hướng dẫn học sinh tự tìm kết

quả của : 7 – 6 = 1

-Gọi học sinh đọc lại 2 phép tính

Hướng dẫn học sinh học phép

trừ

7 – 5 = 2 ; 7 – 2 = 5 ;

7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3

-Tiến hành tương tự như trên

Hoạt động 2 : Học thuộc công

thức

-Gọi học sinh đọc bảng trừ

-Cho học sinh học thuộc Giáo

viên xoá dần để học sinh

thuộc tại lớp

-Gọi học sinh xung phong đọc

thuộc bảng trừ

-Hỏi miệng : 7 – 3 = ? ; 7 – 6 = ?

7 – 5 = ? ; 7 - ? = 2 ;

7 - ? = 4

Hoạt động 3 : Thực hành

*Bài 1 : Hướng dẫn học sinh

vận dụng bảng trừ vừa học,

thực hiện các phép tính trừ

” 7 hình tam giác bớt 1 hìnhtam giác còn 6 hình tam giác

“-Học sinh đọc lại phép tính

đọc : 7 – 6 = 1 , 7 – 1 = 6

- 3 em đọc -Học sinh đọc đt nhiều lần

-5 em đọc -Học sinh trả lời nhanh

Bài1.-Học sinh mở SGK-Lần lượt từng em tínhmiệng nêu kết quả cácbài tính

7 7 7 7 7

Trang 12

-5 ‘

5’

5 ‘

*Bài 2 : Tính nhẩm (miệng)

*Bài 3 : Tính (làm vở dòng 1 )-Sửa bài trên bảng lớp

*Bài 4 : Quan sát tranh rồi nêubài toán và viết phép tínhthích hợp

-Cho 2 em lên bảng ghi 2 phéptính

-Giáo viên sửa bài chung trênbảng lớp

4.Củng cố dặn dò :

- Gọi 3 em đọc lại bảng trừtrong phạm vi 7

- Nhận xét, tuyên dương họcsinh tích cực hoạt động

-Dặn học sinh ôn lại bảngcộng trừ phạm vi 7

- Chuẩn bị trước bài hôm sau

6 4 2 5 17

1 3 5 2 60

Bài2 miệng7-6=1 ; 7-3=4 ; 7-2=5 ; 7-4=3

7=0 ; 0=7 ; 5=2 ; 1=6

7-Bài3 vở dịng 17-3-2=2 ; 7-6-1=0 ; 7-4-2=1

- dòng 2 HS khá giỏi7-5-1=1 ; 7-2-3= 2 ; 7-4-3=0

Bài 4: HS nêu yêu cầu a.Trên đĩa có 7 quả cam

Hải lấy đi 2 quả Hỏi trên đĩa còn lại mấy quả cam ?

7 – 2 = 5

b Hải có 7 cái bong bóng,

bị đứt dây bay đi 3 bongbóng Hỏi còn lại bao nhiêuquả bóng ?

7 – 3 = 4

Tiết113 114 : ONG - ÔNG

I.MỤC TIÊU:

- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: đá bóngII.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-HỌC VẦN

Trang 13

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cái võng, dòng sông.

-Tranh câu ứng dụng: Sóng nối sóng…

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đá bóng

-HS: -SGK, vở tập viết, vở 1, bảng, bộ chữ

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

-Đọc bài ứng dụng: “Gà mẹ dẫn đàn

con ra

bãi cỏ.Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ

cỏ, …”

- Viết: GV đọc cho HS viết

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

+ Giới thiệu bài :

a.Dạy vần: ong

Cho HS cài vần ong

-Phân tích vần ong? Vần ôn là

do mấy âm ghép lại

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

 Tiếng khoá, từ khoá:

-Có vần ong rồi, muốn có

tiếng võng ta làm NTN?

-Cho HS cài tiếng võng

GV nhận xét ghi bảng :võng

-Phân tích tiếng võng ?

-Cho HS đánh vần đọc trơn

tiếng

-ChoHS quan sát tranh cái võng để

giới thiệu từ khoá

-Có tiếng võng rồi muốn có

từ cái võng ta làm ntn?

-Cho HS cài từ cái võng

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Gọi học sinh đọc trơn toàn bài

Thôn bản, bới giun

-HS thực hành cài vần

- ovà ng-Đánh vần:

-Ghép thêm âm v trước vần ong

-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh

Trang 14

+ Đọc tổng hợp toàn bài

Ong- võng- cái võng

Ơng – sơng – dịng sơng

GV chỉnh sửa, đọc mẫu

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách

đặt bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

con ong cây

thông

vòng tròn công

viên

- Đọc cả bài:

3.Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết

1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm

của HS

b.Đọc câu ứng dụng: “Sóng nối sóng

Mãi không thôi

Sóng sóng sóng

Đến

chân trời”

c.Đọc SGK:

 Giải laod.Luyện viết:

e.Luyện nói:“Đá bóng”

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?

-Em thường xem bóng đá

ở đâu?

-Em thích cầu thủ nào

nhất?

-Trong đội bóng, em là thủ

môn hay cầu thủ?

-Trường học em có đội

bóng hay không?

-Em có thích đá bóng

-Theo dõi qui trình.Viết b.con:

ong, ông, cái võng,dòng sông

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân – đồng thanh)

Đọc (cá nhân– đthanh)Nhận xét tranh

Trang 15

- Đọc toàn bài

- Thi tìm tiếng từ có vần ong

ông

- Chuẩn bị bài: ăng âng

- Nhận xét tiết học

********************************************

Ngày soạn: 11.11.2010

Ngày dạy: 17.11.2010

Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2010

Tiết 115+116: ĂNG - ÂNG

I.MỤC TIÊU:

- đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: măng tre, nhà tầng

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Vâng lờicha mẹ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở 1, bảng, bộ chữ

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

5 p

1 ‘

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc: con ong,vòng tròn, cây thông, công

viên

-Đọc bài ứng dụng: “Sóng nối sóng

Mãi không thôi …”

- Viết: vòng tròn, cây thông

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Hôm nay cô giới thiệu cho các

3 em

HỌC VẦN

Trang 16

a.Dạy vần: ăng

-Nhận diện vần : Vần ăng được

tạo bởi: ă và ng

GV đọc mẫu

-Phát âm vần:

+Đọc tiếng khoá và từ khoá :

măng, măng tre

-Đọc lại sơ đồ: ăng

+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách

đặt bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

rặng dừa vầng

trăng

phẳng lặng nâng

niu

- Đọc cả bài:

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của

HS

b.Đọc câu ứng dụng:

Vầng trăng hiện lên sau rặng

dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì

Theo dõi qui trìnhViết b.con: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân– đ thanh)

Nhận xét tranh

Trang 17

5 ‘

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:“Vâng lời cha mẹ”

Hỏi:-Trong tranh vẽ những ai?

-Em bé trong tranh đang làm

gì?

-Bố mẹ thường xuyên

khuyên em điều gì?

-Em có hay làm theo lời bố

mẹ khuyên không?

-Khi em làm đúng những lời

bố mẹ khuyên, bố mẹ thường

nói gì?

-Đứa con biết vâng lời cha

mẹ thường được gọi là đứa con

gì?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn

- Đọc toàn bài

- Thi tìm tiếng từ có vần ăng,

âng

- Chuẩn bị bài ung, ưng

- Nhận xét tiết học

Quan sát tranh và trả lời

Đứa con ngoan

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh bài tập 5/ 70 SGK

+ Bảng, vở 3, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

1 ‘

5 ‘ 1.Ổn Định :2.Kiểm tra bài cũ :

+2em đọc bảng cộng trong

TỐN

Ngày đăng: 25/04/2020, 18:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w