1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán + Tiếng Việt - Tuần 29

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 178,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyÖn theo tranh: - Yªu cÇu HS quan s¸t tõng tranh trong SGK - HS kÓ tõng ®o¹n c©u chuyÖn theo tranh vÏ đọc câu hỏi rồi trả lời câu hỏi theo nhóm.. + Chuyệ[r]

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010

Tập đọc:

Đầm sen

A Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: xanh mát, ngan ngát, thanh khiết, dẹt lại, đỏ nhạt,

nở, thuyền nan, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc loài sen

- HS trả lời được câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)

B Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy

- Bảng phụ viết nội dung bài tập đọc

* Học sinh:

- SGK, bút dạ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Vì bây giờ ", kết hợp trả

lời các câu hỏi

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc bài

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a, GV đọc diễn cảm bài văn 1 lần: - HS chỉ theo lời đọc của GV.

b, HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ:

+ Tìm trong bài tiếng có âm s, x, l

+ Tìm những từ ngữ khó đọc trong bài

- Hướng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ khó

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ xanh, sen, xoè, lá, làng

+ Từ ngữ:đầm sen, xanh mát, xoè ra, ngan ngát, thanh khiết, dẹt, ven làng, nở, thuyền nan

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV cùng HS giải nghĩa từ:

+ Đài sen: bộ phận phía ngoài cùng của hoa

sen

+ Nhị (nhuỵ): bộ phận sinh sản của hoa

+ Thanh khiết: trong sạch

+ Ngan ngát: mùi thơm nhẹ

Trang 2

* Luyện đọc câu:

- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- GV chỉnh sửa

- HS đếm số câu (8 câu)

- HS thi đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

* Luyện đọc đoạn, cả bài:

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn- GV chỉnh sửa

- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn- GV chỉnh sửa

- Cho HS thi đọc cả bài GV và cả lớp nhận

xét tính điểm thi đua

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Nhận xét

3 Ôn các vần en, oen:

(1) Tìm tiếng trong bài có vần en

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tìm và nêu

* Tìm trong bài tiếng có vần en

- HS tìm: sen, ven, chen

(2) Tìm ngoài bài tiếng có vần en, có vần

oen

- Gọi HS nêu yêu cầu * Tìm ngoài bài: có vần en, có vần oen

- Cho HS thi tìm đúng, nhanh, nhiều tiếng, từ

có chứa vần en,vần oen

(3) Nói câu chứa tiếng có vần en hoặc oen

- HS tìm tiếng ngoài bài có vần en, oen

- Thi tìm giữa các tổ + Có vần en: xe ben, cái kèn, cuộn len, xen

kẽ, bén rễ

+ oen: nhoẻn cười, xoèn xoẹt,

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh, đọc câu mẫu

- Cho HS thi nói câu có tiếng chứa vần ôn

- Cho HS nhận xét, tính điểm

* Nhận xét chung tiết học

- 2 HS

M: Truyện Dế Mèn phiêu lưu ký rất hay.

Lan nhoẻn miệng cười.

- HS thi đua giữa 2 tổ

- HS nhận xét

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a, Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc cả bài - 2 HS đọc bài, lớp đọc thầm

+ Khi nở, hoa sen trông đẹp như thế nào? + Khi nở cánh hoa đỏ nhạt, xoè ra phô đài

sen và nhị vàng

+ Em hãy đọc câu văn tả hương sen + Hương sen ngan ngát, thanh khiết

- HS lắng nghe

- Cả lớp đọc đồng thanh

b, Luyện nói:

- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện nói hôm

nay

* Nói về sen

- Một vài em đọc

Trang 3

- Yêu HS nhìn và mẫu trong SGK và thực

hành nói về sen

- Gọi nhiều HS thực hành luyện nói về sen

- GV nhận xét chung tiết học

- HS thực hành nói về sen:

Cây sen mọc trong đầm Lá sen màu xanh mát Cánh hoa màu đỏ nhạt, đài và nhị vàng Hương sen thơm ngát, thanh khiết nên sen thường được dùng để ướp chè

III Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại bài Chuẩn bị bài: Mời vào - HS nghe và ghi nhớ

Toán:

Tiết 113:

Phép cộng trong phạm vi 100

(Cộng không nhớ)

A Mục tiêu:

- Năm được cách cộng số có hai chữ số

- Học sinh biết đặt tính và làm tính cộng ( không nhớ) số có hai chữ số; vận dụng để giải toán

B Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- SGK, các bó 1 chục que tính và các que tính rời, bài 1, bài 2, bài trên máy

* Học sinh:

- SGK, bút dạ, bảng con

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài - 2 HS làm bài:

- Nhận xét, cho điểm

30 + 20 = 50 40 + 20 = 60

20 + 50 = 70 30 + 10 = 30

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu cách làm tính cộng:

(không nhớ):

a, Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 24:

* Bước 1: Hướng dẫn HS thao tác trên que

tính:

- Yêu cầu HS lấy 35 que tính (gồm 3 bó

chục que tính ở bên trái và 5 que rời ở bên

phải) xếp lên mặt bàn

- HS lấy 35 que tính và xếp theo yêu cầu của GV

- GV nói hướng dẫn trên màn hình: có 3 bó

Trang 4

viết 3 ở cột chục, có 5 que rời viết 5 ở cột đơn

vị

- Cho HS lấy tiếp 24 que tính

(Cũng làm tương tự như trên)

- HS lấy 24 que tính và xếp bên dưới

- Hướng dẫn HS gộp các bó que tính với

nhau và các que tính rời với nhau

- Ta được mấy bó que tính và mấy que tính

- GV hướng dẫn trên màn hình: viết 5 ở cột

chục và 9 ở cột đơn vị vào các dòng ở cuối

bảng

* Bước 2: Hướng dẫn HS kỹ thuật làm tính

cộng:

- Để làm tính cộng dưới dạng 35 + 24 ta đặt

- GV Hướng dẫn cách đặt tính trên màn

hình

- Gọi một số HS nêu lại cách đặt tính

35 * 5 cộng 4 bằng 9, viết 9

24 * 3 cộng 2 bằng 5 ,viết 5 59

vậy: 35 + 24 = 59

- Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính

b, Trường hợp phép cộng dạng 35 + 20:

- GV hướng dẫn cách đặt tính và tính

- Gọi một số HS nêu lại cách đặt tính

+ Em hãy nhận xét phép cộng dạng 35 + 20

có gì khác dạng vừa học?

35 * 5 cộng 0 bằng 5, viết 5

20 * 3 cộng 2 bằng 5 , viết 5 55

vậy: 35 + 20 = 55

- Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính

C, Trường hợp phép cộng dạng 35 + 2:

- GV hướng dẫn HS kỹ thuật tính

- Gọi một số HS nêu lại cách đặt tính

+ Em hãy nhận xét phép cộng dạng 35 + 2

có gì khác dạng vừa học?

35 * 5 cộng 2 bằng 7, viết 7

2 * Hạ 7 , viết 7 57

vậy: 35 + 2 = 57

- Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính

3 Thực hành:

*Bài 1(154):

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS làm miệng

- Cho HS làm bài vào bảng con

* Tính:

- HS làm bài vào bảng con

- Lưu ý: Viết chục thẳng cột chục; đơn vị

thẳng cột đơn vị Tính từ phải sang trái

52 82 43 76 63 9

36 14 15 10 5 10

88 96 58 86 68 19

+

+

+

+ +

Trang 5

- Gọi HS đọc kết quả

- GV nhận xét - Hs tiếp nối đọc kết quả- Lớp nhận xét

* Bài 2(155):

- Cho HS nêu yêu cầu của bài * Đặt tính rồi tính:

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Cho HS gắn bảng phụ, chữa bài - HS làm bảng con 3 HS làm bảng phụ.- Chữa bài

- GV nhận xét chung bài làm của HS 35 60 6 41 22 54 12 38 43 34 20 2

47 98 49 75 42 56

* Bài 3 (155):

- Gọi HS đọc bài toán- nêu tóm tắt

- GV ghi tóm tắt lên bảng

- HS đọc bài toán - tóm tắt bằng lời

Tóm tắt:

Lớp 1A trồng : 35 cây Lớp 2A trồng : 50 cây Cả hai lớp trồng : … cây?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS tự giải bài toán- chữa bài

- GV thu bài chấm một số em

- Cho HS gắn bảng phụ, chữa bài Cả hai lớp trồng được số cây là:35 + 50 = 85 (cây)

Đáp số: 85 cây

* Bài 4(155):

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài * Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo

- Yêu cầu HS dùng thước chia vạch cm đo

độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo

- Cho HS nêu kết quả- Nhận xét

- Yeu cầu HS kiểm tra theo cặp

- HS thực hành trong SGK - nêu kết quả + Đoạn thẳng AB: 9 cm

+ Đoạn thẳng CD: 13 cm

+ Đoạn thẳng MN: 12 cm III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học, khen những em học tốt

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập Chuẩn

bị bài: Luyện tập

Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010

Toán:

Tiết 114:

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 100 Tập đặt tính rồi tính.

- Học sinh biết làm tính nhẩm

Trang 6

B Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ bài 3(156)

* Học sinh:

- Bảng con, bút dạ

C Các hoạt động dạy- học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên làm bài - 2 HS lên bảng- lớp làm bảng con

- Nhận xét, cho điểm 35 60 6 41

12 38 43 34

47 98 49 75

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

* Bài 1 (156):

+ Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

- Lưu ý: Viết chục thẳng cột chục; đơn vị

thẳng cột đơn vị Tính từ phải sang trái

* Đặt tính rồi tính:

- HS làm bài , mỗi phép tính gọi 1 em lên bảng gắn bài

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét, chữa bài 47 40 12 51 80 8

22 20 4 35 9 31

69 60 16 86 89 39

* Bài 2 (156):

- GV viết phép tính 30 + 6 lên bảng lớp

- Gọi HS nêu cách cộng nhẩm 30 + 6 gồm 3 chục và 6 đơn vị

30 + 6 = 36

- Cho HS làm bài

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả

- Gọi HS nhận xét

- HS làm bài, tiếp nối đọc kết quả

30 + 6 = 36 60 + 9 = 69

40 + 5 = 45 70 + 2 = 72

52 + 6 = 58 82 + 3 = 85

6 + 52 = 58 3 +82 = 85

- Nhìn vào 2 phép tính 52 + 6 và 6 + 52

em có nhận xét gì ? - Kết quả bằng nhau (vì trong phép cộng vị trí các số thay đổi nhưng kết quả không thay đổi)

* Bài 3 (156):

- Gọi HS đọc bài toán - 2 HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS tự phân tích đề toán, tự tóm

tắt và giải vào vở - HS tự làm bài Tóm tắt:

- Gọi HS tóm tắt và trình bày bài giải

vào bảng phụ Gái : 21 bạnTrai : 14 bạn

Có tất cả : … bạn?

Trang 7

- Thu bài chấm một số em.

- GV nhận xét chung bài bài làm của HS 21 + 14 = 35 (bạn)

Đáp số: 35 bạn

* Bài 4 (156):

- Gọi HS nêu yêu cầu * Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước:

- GV yêu cầu HS vẽ vào SGK - HS xác định và vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm

vào SGK

+ Dùng thước đo để xác định độ dài là

8cm Sau đó vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm

vào SGK

- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra theo nhóm

2

A 8 cm B

- HS tự kiểm tra theo nhóm

III Củng cố - dặn dò:

- GV cùng HS nhắc lại nội dung bài

luyện tập

- Nhận xét giờ học- khen những em học

tập tốt

- Dặn HS về nhà học bài, làm bài trong

VBT Chuẩn bị bài: Luyện tập

- HS ghi nhớ và thực hiện

Tập viết:

Tô chữ hoa: L, M, N

A Mục tiêu:

- HS tô được các chữ hoa :L, M, N

- Viết đúng các vần: en, oen, ong, oong; các từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

- Học sinh khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng

B Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Chữ hoa mẫu L, M, N, bảng phụ viết sẵn trong khung chữ nội dung của bài

* Học sinh:

- Vở tập viết, bảng con

C Các hoạt động dạy - học:

Trang 8

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết bảng lớp - viết bảng con

- Nhận xét và cho điểm

- 3 HS lên bảng viết

- Cả lớp viết bảng con : L, M, N

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn tô chữ hoa: L, M, N:

- GV gắn các chữ hoa mẫu L, M, N lên

bảng

- Yêu cầu HS quan sát- nhận xét

- HS quan sát chữ mẫu- nhận xét

+ Chữ hoa L gồm những nét nào? + Chữ hoa L gồm 1 nét phần trên giống chữ

C, phần dưới giống chữ D

+ Chữ M hoa gồm những nét nào ?

+ Nêu cách viết chữ hoa N

+ Chữ M hoa gồm 4 nét : nét 1 móc ngược, nét 2, 3 xiên, nét 4 móc xuôi

+ Viết như chữ hoa M ( nét 1, 2, 3)

- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết

từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa vào

bảng phụ : L, M, N

- Hướng dẫn HS viết chữ hoa L, M, N

- Yêu cầu HS viết trên bảng con

- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

- HS theo dõi

- HS viết trên bảng con L, M, N

3 Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng

dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng

dụng và nêu yêu cầu

- HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng trên bảng

+ en, oen, ong, oong

+ hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong

- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con

chữ - HS viết trên bảng con: en, oen, ong, oong, nhoẻn cười, cải xoong

- GV nhận xét, chỉnh sửa

4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết trong

vở:

- Cho HS tô chữ hoa và viết vào vở

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu

- HS tô và viết theo hướng dẫn

- Thu vở và chấm một số bài

- Nhận xét- khen những HS được điểm tốt

III Củng cố - dặn dò:

- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn HS tập viết chữ hoa Chuẩn bị bài : O

, O, O , P

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 9

Chính tả:

Hoa sen

A Mục tiêu:

- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài thơ lục bát Hoa sen: 28 chữ trong khoảng 12 phút đến 15 phút

- Điền đúng vần en, oen, g, gh vào chỗ trống

- Làm đúng bài tập 2, bài tập 3( SGK)

- Giáo dục học sinh yêu thích hoa sen, giữ cho hoa sen đẹp góp phần bảo vệ môi trường

B Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ đã chép sẵn bài thơ và 2 bài tập

* Học sinh:

- Vở chính tả, bút dạ, bảng con

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết

- GV nhận xét và cho điểm

- 2 HS viết trên bảng: quà, ngoan, sẵn sàng

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.

2 Hướng dẫn HS tập chép:

- GV Gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài - 5 HS đọc bài Hoa sen

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ

viết sai + Tiếng khó viết hoặc dễ viết sai: hoa sen, trong đầm, lá xanh, chen, mà chẳng, trắng,

- Cho HS luyện viết tiếng khó

- GV theo dõi, chỉnh sửa - 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng con.

- Yêu cầu HS tập chép bài chính tả vào vở

Nhắc HS chữ cái đầu mỗi dòng thơ phải viết

hoa, trình bày bài (dòng 6 tiếng viết lùi vào

2ô; dòng 8 tiếng viết lùi vào 1ô)

- HS chép bài theo hướng dẫn

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm

bút của một số em còn sai - HS chép xong đổi vở kiểm tra lỗi chính tả.

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi- đánh vần

những từ khó viết

- GV thu vở chấm một số bài

- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

* Bài 2(93):

Trang 10

- Gọi HS đọc yêu cầu * Điền: en hay oen?

- Cho HS lên bảng thi làm bài nhanh - 2 HS làm thi, cả lớp làm bài SGK

( chỉ viết tiếng cần điền)

- GV nhận xét

- Nhận xét kết quả

đèn bàn cưa xoèn xoẹt

* Bài 3(93):

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài

- Gắn bài, gọi HS nhận xét

- Cho HS đọc ghi nhớ

* Điền: g hay gh?

- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ

tủ gỗ lim đường gồ ghề con ghẹ

* Ghi nhớ:

i

e III Củng cố - dặn dò:

+ Hoa sen đẹp , có nhiều ích lợi và có ý

nghia như vậy em sẽ làm gì góp phần bảo vệ

hoa sen?

- Nhận xét giờ học- khen các em viết đẹp,

có tiến bộ

- Dặn HS về xem lại bài- tập viết lại cho

đúng các lỗi đã mắc

+ Không bẻ hoa, hái lá sen, tuyên truyền mọi người cùng làm

- HS nghe và ghi nhớ

Thủ công:

Tiết 28:

Cắt, dán hình tam giác

A Mục tiêu:

- HS biết kẻ, cắt , dán hình tam giác

- Kẻ , cắt, dán được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

B Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- 1 hình tam giác mẫu bằng giấy màu, 1 tờ giấy có kẻ ô, có kích thước lớn, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán

* Học sinh:

- Giấy màu có kẻ ô, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán

C Các hoạt động dạy - học:

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w