1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 2 lớp 4

21 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trừ các số có 3 chữ số
Chuyên ngành Toán; Tập đọc; Kể chuyện
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện * Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c sử không tốt với bạn * Kể chuyện + Rèn kĩ năng

Trang 1

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Tuần 2

Toán

Tiết 6: Trừ các số có 3 chữ số (Có nhớ một lần)

I Mục tiêu: Giúp HS

*Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm )

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

II Đồ dùng dạy học:

GV : Bảng phụ

HS : bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ của thầy 1- ổn định

2- Kiểm tra: Tính 83 100

- 27 - 94

3- Bài mới : a- HĐ1: Giới thiệu phép trừ 432 - 215 Nêu phép tính: 432 - 215 b- HĐ 2: Giới thiệu phép trừ 627 - 143 ( Tiến hành nh trên ) Lu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng trăm c - HĐ 3: Thực hành Bài 1, 2: cột 1;2;3 Tính Bài 3: Giải toán 335 tem

HD:

128 tem ? tem - Chấm bài, nhận xét D- Các hoạt động nối tiếp: 1 Trò chơi: Đúng hay sai 381 736 756

- 135 - 238 - 284

256( S ) 518 (Đ ) 572 ( S )

2 Dặn dò: Ôn lại bài HĐ của trò Làm vào bảng con Hai HS lên chữa - Đặt tính rồi tính vào bảng con - 1HS lên bảng tính- Lớp NX 432

215

217

- 1HS nêu cách tính phép trừ 627

143

484

- HS làm phiếu HT

- Làm vào vở- Đổi vở KT

Bạn Hoa su tầm đợc số tem là:

335 - 128 = 207( con tem) Đáp số: 207 con tem

- HS chữa bài, nhận xét

- HS thi điền vào bảng phụ

Tập đọc - Kể chuyện

Trang 2

Tiết 4;5 :Ai có lỗi ?

từ phiên âm tên nớc ngoài : Cô - rét - ti, En - ri - cô

- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật ( nhân vật " tôi " { En

- ri - cô }, Cô - rét - ti, bố của En - ri - cô )

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Nắm đợc nghĩa của các từ mới : kiêu căng, hối hận, can đảm

- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện

* Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c sử không tốt với bạn

* Kể chuyện

+ Rèn kĩ năng nói :

* Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt Thay đổi giọng kể phù hợp với ND

+ Rèn kĩ năng nghe :

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiép đực lời bạn

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Đơn xin vào Đội

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT đoạn

1, 2, 3

- 2 HS tiếp nối nhau đọc đạn 3, 4+ HS đọc thầm đoạn 1, 2

- En - ri - cô và Cô - rét - ti

Trang 3

- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì ?

- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?

- Vì sao En - ri - cô hối hận, muốn xin

đã đẩy Cô - rét - ti, làm hỏng hết trang viết của Cô - rét - ti

+ Đọc thầm đoạn 3

- Sau cơn giận, En - ri - cô bình tĩnh lại, nghĩ là Cô - rét - ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình Nhìn thấy tay áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thơng muốn xin lỗi bạn nhng không đủ can

Nh-ng Cô - rét - ti cời hiền hậu đề Nh-nghị "

Ta lại thân nhau nh trớc đi ! " khiến

En - ri - cô ngạc nhiên, rồi vui mừng

ôm chầm lấy bạn vì cậu rất muốn làmlành với bạn

- HS phát biểu+ HS đọc thầm đoạn 5

- HS thảo luận, trả lời+ HS luyện đọc phân vai

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ của tiết học

hoạ

- Từng HS tập kể cho nhau nghe

- 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn của câu chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ

- Cả lớp bình chọn ngời kể tốt nhất

IV Củng cố, dặn dò

- Em học đợc điều gì qua câu chuyện này ?

- GV nhận xét tiết học, khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho ngời thânnghe

Trang 4

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Toán

Tiết 7: Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS

*Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần hoặc không có nhớ )

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phépcộng, phép trừ

B- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ, bảng con.

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ của thầy

1- ổn định

2- Kiểm tra: Tính 756 526

- 238 - 143

3- Bài mới: Bài 1, 2(cột a): Tính - Nêu cách đặt tính? Thứ tự thực hiện phép tính? - Chữa bài Bài 3(cột1;2;3): - BT yêu cầu gì? - Muốn điền đợc số ở cột 2 ta làm ntn? - Muốn tìm SBT ta làm ntn? Bài 4: Giải toán Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? - Chấm bài , nhận xét D- Các hoạt động nối tiếp: 1 Củng cố: - Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép tính với số có 3 chữ số? 2 Dặn dò: Ôn lại bài HĐ của trò Làm vào bảng con Hai HS lên chữa Làm vào bảng con 542 660 727

-318 251 272

224 409 455

- Điền số

- Tìm số bị trừ

- Ta lấy số trừ cộng hiệu

- Vậy số cần điền là:

246 + 125 = 371

- HS làm phiếu HT

- 1 HS chữa bài

Bài giải Cả hai ngày bán đợc:

415 + 325 = 740( kg) Đáp số: 740 kg

-

- Hs nêu

Chính tả ( Nghe - viết )

Trang 5

Tiết 3 :Ai có lỗi

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

* Nghe - viết chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi ? Chú ý viết

đúng tên riêng ngời nớc ngoài

- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần uêch, vần uyu Nhỡ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn do phơng ngữ : s / x,

II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT 3

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : ngọt ngào, ngao ngán,

hiền lành, chìm nổi, cái liềm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD nghe - viết

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết

- Đoạn văn nói điều gì ?

- Tìm tên riêng trong bài chính

b Đọc cho HS viết bài

- GV theo dõi, uốn nắn t thế ngồi

và chữ viết cho HS.

c Chấm, chữa bài

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

-

HS nghe

- 2, 3 HS đọc lại

- En - ri - cô ân hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nh-

ng không đủ can đảm.

- Cô - rét - ti

- Viết hoa chữ cái đầu tiên,

đặt dấu gạch nối giữa các chữ

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS tự chữa lỗi ra cuối bài chính tả

Trang 6

- 3 nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức

- HS cuối cùng của các nhóm

đọc kết quả

- Nhận xét

- Cả lớp làm bài vào VBT nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, tuệch toạc, khuếch khoác,

khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu,

+ Chọn chữ nào trong ngoặc

đơn để điền vào chỗ trống

- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT

- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn

a) cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ

gỗ, xắn tay áo, củ sắn.

b) kiêu căng, nhọc nhằn, lằng nhằng, vắng mặt, vắn tắt

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Khen ngợi những HS có tiến bộ về chữ viết

Trang 7

Tập đọc

Tiết 6 :Cô giáo tí hon

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

-* Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng các từ ngữ HS địa phơng dễ phát

âm sai và viết sai : nón, khoan thai, khúc khích, ngọng líu, núng nính,

+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới ( khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính, )

* Hiểu ND bài : Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị

em Qua trò này có thể thấy các bạn nhỏ yêu cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

Bang phụ viết đoạn văn cần HD luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bài thơ : Khi mẹ

- Giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng

( cho HS QS tranh minh hoạ )

+ HS đọc theo nhóm đôi

- Các nhóm tiếp nối nhau đọc

đồng thanh từng đoạn

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài+ HS đọc thầm đoạn 1

- Bé và 3 đứa em là Hiền, Anh và Thanh

- Các bạn nhỏ chơi trò chơi lớp học Bé đóng vai cô giáo, các em của bé đóng vai học trò

+ HS đọc thầm cả bài văn

- HS phát biểu+ Đọc thầm từ : " Đàn em ríu

Trang 8

- Những cử chỉ nào của " cô giáo " bé

xuống, lấy cái nón của má đội lên đầu.

Nó cố bắt chớc dáng đi khoan thai

của cô giáo khi cô bớc vào lớp Mấy

đứa nhỏ làm y hệt đám học trò, đứng

cả dậy, khúc khích cời chào cô

rít hết "

- Làm y hệt các học trò thật : đứngdây khúc khích cời chào cô, ríu rít

đánh vần theo cô Mõi ngời một

vẻ, trông rất ngộ nghĩnh, đáng yêu.Thằng Hiển ngọng líu

+ 2 HS khá, giỏi tiếp nhau đọc cả bài

- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm cả đoạnvăn

- 2 HS thi đọc cả bài

IV Củng cố, dặn dò

- Các em có thích chơi trò chơi lớp học không ? Có thích trở thành cô giáo không ?

- GV nhận xét tiết học, Yêu cầu những em đọc cha tốt về nhà luyện đọc thêm

Âm nhạc Tiết 2: Quốc ca Việt Nam (lời 2)

Trang 9

Bài 4: Giải toán

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác ?

- HS nêu- Làm phiếu HT

4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22

- Làm vở

Bài giải

Số ghế trong phòng ăn là:

4 x 8 = 32( cái ghế) Đáp số: 32 cái ghế

- HS nêu

- Làm vở- 1 hs chữa bài

Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:

100 + 100 + 100 = 300(cm) ( Hoặc: 100 x 3 = 300(cm)) Đáp số:

em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của ngời lớn với trẻ em

- Ôn kiểu câu Ai ( cái gì, con gì ) - là gì ?

II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2, 3

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Làm lại BT1 của tiết LT&C tuần trớc

Trang 10

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

- Từng HS làm bài vào VBT+ Tìm các bộ phận của câu

- 1 HS giải câu a để làm mẫu trớc lớp

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT

Thiếu nhi là măng non của đất ớc

n- Chúng em là HS tiểu học Chích bông là bạn của trẻ em+ Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc

Ai là những chủ nhân ? Đội Thiếu niên Tiền là gì ?

- Sau bài học HS biết nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng

-* Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hôhấp

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

b HĐ2 : Thảo luận theo cặp

- HS QS H1, 2, 3 trang 8 thảo luận nhóm

- Trả lời câu hỏi

- Đại diễn mối nhóm lên trả lời mộtcâu hỏi

* Mục tiêu : Kể ra đợc những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ

làm đợc để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ

quan hô hấp Nêu những việc các em

có thể làm ở nhà và xung quanh khu

vực nơi các em sống để giữ cho bầu

không khí luôn trong lành

- QS H9 theo nhóm đôi trả lời câu hỏi

- HS trình bày, mỗi HS phân tích 1 tranh

* GVKL : Không nên ở trong phòng có ngời hút thuốc lá, thuốc lào ( vì trong

khói thuốc lá, thuốc lào có nhiều chất độc ) và chơi đùa ở nơi có nhiều khói, bụi Khi quét dọn, làm vệ sinh lớp học, nhà ở cần phải đeo khẩu trang Luôn quét dọn và lau sạch đồ đạc cũng nh sàn nhà để đảm bảo không khí trong nhà luôn trong sạch không có nhiều bụi Tham gia tổng vệ sinh đờng đi ngõ xóm, không vứt rác, khạc nhổ bừa bãi,

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học - Về nhà xem lại bài

Mĩ thuật Tiết 2 Vẽ trang trí: Vẽ tiếp và vẽ màu vào đờng diềm

GV chuyên dạy Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010

Trang 12

Số cốc trong mỗi hộp là:

24 : 6 = 4( cốc) Đáp số: 6 cái cốc

- Hai đội thi nối trên bảng phụ

Trang 13

D- Các hoạt động nối tiếp:

1 Trò chơi: Thi nối nhanh

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : nguệch ngoạc

- khuỷu tay, xấu hổ - cá

sấu, sông sâu - xâu kim.

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Chữ đầu các câu viết

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết lùi vào 1 chữ

- Bé - tên bạn đóng vai cô giáo

- Viết hoa + 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- HS viết bài vào vở

Trang 14

- Cần viết tên riêng nh

thế nào ?

+ GV đọc : treo nón, tâm

bầu, chống tay, ríu rít

b Đọc cho HS viết

- GV đọc cho HS viết bài

vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

c Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của

HS

3 HD HS làm BT chính

tả

* Bài tập 2 ( lựa chọn )

- Đọc yêu cầu BT 2

- GV giúp HS hiểu yêu

cầu của bài

- GV nhận xét bài làm

của GV

- HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở

+ Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi

tiếng sau :

- 1 HS làm mẫu trên bảng - Cả lớp làm bài vào VBT - Đổi vở cho bạn, nhận xét xét : xét xử, xem xét, xét duyệt,

sét : sấm sét, lỡi tầm sét, đất sét

xào : xào rau, rau xào, xào xáo,

sào : sào phơi áo, một sào đất,

xinh : xinh đẹp, xinh tơi, xinh xẻo,

sinh : ngày sinh, sinh ra,

IV Củng cố, dặn dò

- GV khen những HS học tốt, có tiến bộ

- Yêu cầu những HS viết bài chính tả cha đạt về nhà viết lại.

Trang 15

Tập viết

Tiết 3 :Ôn chữ hoa Ă, Â

I Mục tiêu

*Củng cố cách viết các chữ viết hoa Ă, Â ( viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ

đúng quy định ) thông qua BT ứng dụng

- Viết tên riêng ( Âu Lạc ) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng ( Ăn quả nhớ kẻ trồng cây / Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng ) bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng

GV : Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L Các chữ Âu Lạc và câu tục ngữ

HS : Vở TV

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học tiết

trớc

- Viết : Vừ A Dính, Anh em

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài

- GV viết mẫu, kết hợp cách viết từng

- GV nêu Yêu cầu viết

- GV theo dõi, HD HS viết đúng

4 Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

- Vừ A Dính, Anh em nh thể chân tay / Rách lành đùm bọc dở hay đỡ

- HS viết bảng con : Ăn khoai, Ăn quả

- HS vết bài vào vở TV

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Khuyến khích HS học thuộc câu tục ngữ

Tiết 4 : Phòng bệnh đờng hô hấp

I Mục tiêu

Trang 16

- Sau bài học HS kể đợc 1 số bệnh đờng hô hấp thờng gặp

-* Nêu đợc nguyên nhân và cách đề phòng bệnh đờng hô hấp

- Có ý thức phòng bệnh đờng hô hấp

II Đồ dùng

GV : Các hình vẽ SGK trang 10, 11

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Các em phòng bệnh đờng hô hấp cha

- HS QD và trao đổi với nhau về ND H

1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 10, 11

- Đại diện một số cặp trình bày

- Để phòng bệnh viêm họng, viêm phế quản và viêm phổi chúng ta cần mặc

đủ ấm, không để lạnh cổ, ngực, hai bàn chân, ăn đủ chất và không uống

đồ uống quá lạnh

Trang 17

* GVKL : - Các bệnh viêm đờng hô hấp thờng gặp là : viêm họng, viêm phế

quản, viêm phổi,

- Nguyên nhân chính : do bị nhiễm lạnh, nhiễm trùng hoặc biến chứng của các bệnh truyền nhiễm ( cúm, sởi )

- Cách đề phòng : giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi họng, giữ nơi ở

đủ ấm, thoáng khí, tránh gió lùa, ăn uống đủ chất, luyện tập thể dục thờng xuyên

Trang 18

Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010

Toán

Tiết 10: Luyện tập

A Mục tiêu : Giúp HS

* Củng cố cách tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân, nhận biết

số phần bằng nhau của đơn vị, giải toán có lời văn

- Rèn kỹ năng xếp, ghép hình đơn giản

B- Đồ dùng dạy học : Bốn hình tam giác bằng nhau

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

D- Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố: Nêu lại cách tính giá trị biểu thức ở bài

32 : 4 + 106 = 8 + 106 = 114

- HS tự xếp hình cái mũ

Trang 19

Tập làm văn Tiết 2 : Viết đơn

I Mục đích – yêu cầu yêu cầu

* Dựa theo mẫu đơn của bài tập đọc Đơn xin vào Đội, mỗi HS viết đợc 1 lá đơn xin vào đội Thiếu niên Tiền phong

Hồ Chí Minh.

II Đồ dùng

GV : Giấy để HS viết đơn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở của HS viết đơn

xin cấp thẻ đọc sách

- Nói những điều em biết về

Đội Thiếu niên Tiền phong

- Phần nào trong đơn đợc viết

theo mẫu, phần nào không

nhất thiết phải hoàn toàn nh

+ Dựa theo mẫu đơn đã học,

em hãy viết đơn xin vào Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh

- HS phát biểu

Ngày đăng: 27/09/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV chia bảng lớp thành 3 cột - Tuần 2 lớp 4
chia bảng lớp thành 3 cột (Trang 7)
GV : Hình vẽ trong SGKtrang 8, 9 - Tuần 2 lớp 4
Hình v ẽ trong SGKtrang 8, 9 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w