- HS nêu đợc cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở - Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm xác định điện trở của một dây dẫn bằng vôn kế và ampe kế 2.. K iến thức :
Trang 1Giảng: 9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết 1: Chơng I: điện học
BAỉI 1 : Sệẽ PHUẽ THUOÄC CUÛA CệễỉNG ẹOÄ DOỉNG ẹIEÄN VAỉO HIEÄU ẹIEÄN THEÁ GIệếA HAI ẹAÀU DAÂY DAÃN
I/ Muùc tieõu :
1 K iến thức :
- Neõu ủửụùc caựch boỏ trớ vaứ tieỏn haứnh thớ nghieọm khaỷo saựt sửù phuù thuoọc cuỷa cửụứng ủoọ
doứng ủieọn vaứo hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu daõy daón
- Veừ vaứ sửỷ duùng ủửụùc ủoà thũ bieồu dieón moỏi quan heọ giửừa I , U tửứ soỏ lieọu thửùc nghieọm
- Neõu ủửụùc keỏt luaọn veà sửù phuù thuoọc cuỷa cửụứng ủoọ doứng ủieọn vaứo hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu daõy daón
2 Kỹ năng:
- Mắc mạch điện theo sơ đồ
- Sử dụng các dụng cụ đo: vôn kế, ampe kế, vẽ và sử lí đồ thị
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, yêu thích môn học.
II/ Chuaồn bũ :
1.GV: Cho moói nhoựm HS : - 1 daõy ủieọn trụỷ baống Nikeõlin ủửụùc quaỏn saỹn treõn truù sửự
- 1 Ampe keỏ coự giụựi haùn ủo 1,5A vaứ ủoọ chia nhoỷ nhaỏt 0.1A
- 1Voõn keỏ coự GHẹ 6V vaứ ẹCNN0.1V
- 1 coõng taộc , 1 nguoàn ủieọn 6V , 7 ủoùan daõy noỏi ( moói ủoùan daứi khoỷang 30cm )
2 HS: SGK, thớc, vở bài tập, phiếu học tập.
III-
Tiến trình lên lớp
1 Bài mới : ễÛ lụựp 7 ta bieỏt : khi U ủaởt vaứo 2 ủaàu boựng ủeứn caứng lụựn thỡ doứng ủieọn chaùy qua ủeứn coự
I caứng lụựn vaứ ủeứn caứng saựng Baõy giụứ ta caàn tỡm hieồu xem I chaùy qua daõy daón ủieọn coự tyỷ leọ vụựi U ủaởt vaứo vaứo 2 ủaàu daõy daón ủoự hay khoõng ?
*Hoaùt ủoọng 1: : OÂn laùi nhửừng
kieỏn thửực coự lieõn quan ủeỏn baứi
hoùc ( 5 phút)
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu
thông tin của chơng
+ Yeõu caàu HS traỷ lụứi caực caõu
hoỷi dửụựi ủaõy dửùa vaứo
sụ ủoà hỡnh veừ treõn baỷng
- ẹeồ ủo I chaùy qua boựng ủeứn
vaứ U giửừa 2 ủaàu boựng ủeứn thỡ
caàn nhửừng duùng cuù gỡ ?
- HS tìm hiểu
- HS quan sát, trả lời
V
A
Trang 2- Neõu nguyeõn taộc sửỷ duùng
nhửừng duùng cuù ủoự ?
* Hoùat ủoọng 2 :Tỡm hieồu sửù
phuù thuoọc cuỷa cửụứng ủoọ doứng
ủieọn vaứo hieọu ủieọn theỏ giửừa hai
ủaàu daõy daón ( 13 phút)
+ Yeõu caàu HS tỡm hieồu sụ ủoà
maùch ủieọn hỡnh 1.1 SGK : keồ
teõn ,neõu coõng duùng vaứ caựch
maộc cuỷa tửứng boọ phaọn trong
sụ ủoà
+ Choỏt (+) cuỷa caực duùng cuù ủo
ủieọn coự trong sụ ủoà phaỷi ủửụùc
maộc veà phớa ủieồm A hay ủieồm
B ?
+ Theo doừi , kieồm tra , giuựp ủụừ
caực nhoựm maộc maùch ủieọn TN
+ Yeõu caàu ủaùi dieọn moọt vaứi
nhoựm traỷ lụứi caõu C1
? Nêu đặc điểm đờng biểu diễn
sự phụ thuộc của I vào U?
Tieỏn haứnh thớ nghieọm :
- Caực nhoựm HS maộc sụ ủoàHỡnh 1.1 SGK Tieỏn haứnh
ủo ghi keỏt quaỷ ủo ủửụùc vaứobaỷng 1
- Thaỷo luaọn nhoựm ủeồ traỷ lụứi
Đại diện nhóm trả lời, nhận xét
- Hs đọc
- HS trả lời, nhận xét
- HS lắng nghe, thảo luận trả lời C2
- HS thảo luận trả lời
- HS thảo luận trả lời, nhận xét
I/ THÍ NGHIEÄM : 1) Sụ ủoà maùch ủieọn : 2)Tieỏn haứnh TN :
* Caõu C1 :
U taờng,I taờng vaứ ngửụùc laùi
II/ẹoà thũ bieồu dieón sửù phuù thuoọc cuỷa cửụứng ủoọ doứng ủieọn vaứo hieọu ủieọn theỏ : 1) Daùng ủoà thũ :
* Caõu C2 : laứ ủửụứng thaỳng
ủi qua goỏc toùa ủoọ
2 Kết luận:
- Hieọu ủieọn theỏ giửừa2ủaàu daõydaón
taờng(hoaởcgiaỷm)bao nhieõulaàn thỡ cửụứng ủoọ doứng
ủieọn chaùy qua daõy daón ủoự cuừng taờng (hoaởc giaỷm)baỏy nhieõu laàn
III Vận dụng:
C3C4C5
Trang 4Giảng:
9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết: 2
Baứi 2: ẹIEÄN TRễÛ DAÂY DAÃN _ ẹềNH LUAÄT OÂM
I/ Muùc tieõu :
1.Kiến thức :
- Nhaọn bieỏt ủửụùc ủụn vũ ủieọn trụỷ vaứ vaọn duùng coõng thửực tớnh ủieọn trụỷ ủeồ giaỷi baứi taọp
- Phaựt bieồu vaứ vieỏt ủửụùc heọ thửực cuỷa ẹũnh luaọt OÂm
- Vaọn duùng ủửụùc ẹũnh luaọt OÂm ủeồ giaỷi moọt soỏ daùng baứi taọp ủụn giaỷn
2 Kỹ năng:
Vẽ sơ đò mạch điện, kỹ năng giải bài tập
3 Thái độ:
Tự giác, nghiêm túc, yêu thích môn học
II/ Chuaồn bũ của GV & HS :
1 GV : - Keỷ saỹn baỷng giaự trũ thửụng soỏ ủoỏi vụựi moói daõy daón dửùa vaứo soỏ lieọu trong baỷng
1 vaứ baỷng 2 ụỷ baứi trửụực ( Theo maóu dửụựi ủaõy )
Thửụng soỏ U/ I ủoỏi vụựi moói daõy daón
Trang 5Laàn ủo Daõy daón 1 Daõy daàn 2
1 2 3 4 Trung bỡnh coọng
2 HS: SGK, giáo án, phiếu học tập, vở bài tập.
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút)
? Nêu kết luận về mối quan hệ giữa HĐT của hai đầu dây dẫn và cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó
? Đồ thị biểu diễn mối quan hệ đó có đặc điểm gì?
2 Bài mới:
*Hoùat ủoọng 1 : OÂn laùi caực kieỏn thửực coự lieõn quan ủeỏn baứi mụựi : ( 3 phút)
+ Yeõu caàu HS traỷ lụứi caực
caõu hoỷi sau : - Neõu keỏt
luaọn veà moỏi quan heọ giửừa
cửụứng ủoọ doứng ủieọn vaứ
hieọu ủieọn theỏ ?
- ẹoà thũ bieồu dieón moỏi
quan heọ ủoự coự ủaởc ủieồm
gỡ ?
- ẹaởt vaỏn ủeà : Trong TN
vụựi maùch ủieọn coự sụ ủoà
hỡnh 1.1,
neỏu sửỷ duùng cuứng moọt U
ủaởt vaứo 2 ủaàu daõy daón
khaực nhau thỡ I qua chuựng
coự nhử nhau khoõng ?
Cá nhân học sinh trả lời,nhận xét
Hs dự đoán
* Hoùat ủoọng 2 : Tỡm hieồu khaựi nieọm ủieọn trụỷ ( 20 phút)
Yêu cầu HS dựa vào bảng
I Điện trở của dây dẫn
1 Xác định thơng số U/I với mỗi dây dẫn
C1
C2
2 Điện trở CT: R =
I U
KH:
Đơn vị điên trở: Ôm
Kí hiệu: 1K = 1000 1M = 1000000
Trang 6nghĩa của điện trở * ý nghĩa của điện trở:
Điên trở biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn
* Hoùat ủoọng 3 :Phát biểu và viết biểu thức của định luật ôm (9 phút)
- Yêu cầu 2 HS phát biểu
định luật
- HS lắng nghe, ghi nhớ,ghi vở
* Hoùat ủoọng 4 :Vận dụng (6 phút)
HS lắng nghe, suy nghĩ trả lời
III Vận dụng
C3 Tóm tắt:
R = 12 I = 0,5 A
U = ? V Giải:
Trang 7Giảng:
9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
- HS nêu đợc cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở
- Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm xác định điện trở của một dây dẫn bằng vôn kế và ampe kế
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng mắc mạch điện theo sơ đồ, sử dụng đúng các dụng cụ đo
- Rèn kỹ năng viết báo cáo
+ 1 dây dẫn có điện trở cha biết giá trị
+ 1 bộ nguồn 4 pin, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 1 công tắc điện, 7 đoạn dây nối
2 HS : SGK, vở ghi, vở bài tập, mẫu BCTH
III Tiến trình lên lớp:
1 Bài mới:
*.Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS ( 5 phút)
-Yêu cầu học sinh nêu dụng
cụ cần cho tiết thực hành
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
mục 1 trong mẫu BC
- GV: chia nhóm, yêu cầu - Các nhóm nhận dụng
Trang 8các nhóm trởng phân công
nhiệm vụ trong nhóm
- GV hớng dẫn HS tiến
hành thí nghiệm
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
mắc mạch điện
- Yêu cầu HS hoàn thành
BCTH, trao đổi nhóm, nhận
xét về nguyên nhân gây ra
sự khác nhau của các trị số
điện trở vừa tính đợc trong
mỗi lần đo
cụ TN, phân công công việc trong nhóm
- HS lắng nghe, tiến hành thí nghiệm ghi kết quả vào mẫu baío cáo
- HS hoàn thành bản BCTH, trao đổi nhóm hoàn thành nhận xét
2 Tổng kết, đánh giá: ( 5 phút)
- GV thu báo cáo thực hành
- Nhận xét, rút kinh nghiệm về: thao tác thí nghiệm, thái độ học tập, ý thức kỷ luật
3 Dặn dò: ( 2 phút)
- Yêu cầu HS về làm các bài tập trong SBT, ôn lại kiến thức mạch mắc nối tiếp, mắc song song
Soạn:
Giảng: 9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết 4:
BAỉI 4 : đoạn mạch nối tiếp
Trang 9I/ Muùc tieõu :
1 K iến thức :
- Suy luaọn ủeồ xaõy dửùng ủửụùc coõng thửực tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa ủoùan maùch goàm
hai ủieọn trụỷ maộc noỏi tieỏp Rtủ = R1 + R2 Vaứ heọ thửực tửứ caực kieỏn thửực ủaừ hoùc
- Moõ taỷ ủửụùc caựch boỏ trớ vaứ tieỏn haứnh thớ nghieọm kieồm tra laùi caực heọ thửực suy ra tửứ lyự thuyeỏt
- Vaọn duùng ủửụùc caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ giaỷi thớch moọt soỏ hieọn tửụùng vaứ giaỷi baứi taọp
veà ủoùan maùch noỏi tieỏp
1.GV: Cho moói nhoựm HS :
- 3 ủieọn trụỷ mẫu
- 1 Ampe keỏ coự giụựi haùn ủo 1,5A vaứ ủoọ chia nhoỷ nhaỏt 0.1A
- 1Voõn keỏ coự GHẹ 6V vaứ ẹCNN 0.1V
- 1 coõng taộc , 1 nguoàn ủieọn 6V , 7 ủoùan daõy noỏi ( moói ủoùan daứi khoỷang 30cm )
Hoạt động 1: Tìm hiểu CĐDĐ & HĐT trong đoạn mạch nối tiếp ( 10 phút)
? Trong đoạn mạch gồm hai
giữa hai đầu mỗi đèn?
- Y/c Hs thảo luận trả lời C1,
I Cờng độ dòng điện & HĐT trong
đoạn mạch nối tiếp
Hoạt động 2: Xây dựng công thức tính R tđ của đoạn mạch nối tiếp ( 20 phút)
- GV thông báo khái niệm
Trang 10hành thí nghiệm.
- GV phát dụng cụ cho các
nhóm, hớng dẫn, y/c hs tiến
hành thí nghiệm
- Y/c đại diện các nhóm báo
cáo kết quả, rút ra kết luận
- Gv thông báo giá trị định
mức
- HS nhận dụng cụ, hoạt
động nhóm tiến hành thí nghiệm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, rút ra kết luận
- Hs lắng nghe, ghi nhớ R4 Kết luận ( SGK – Ttđ = R1 + R2 12)
Hoạt động 3: Vận dụng ( 10 phút)
- Gv hớng dẫn hs thảo luận
trả lời C4, C5
- Gv nhận xét
- Gv mở rộng
- Hs thảo luận trả lời, nhận xét
Hs ghi nhớ, ghi vở
III Vận dụng
C4:
C5
Mở rộng:
Rtđ = R1 + R2 + R3
2.Củng cố: ( 4 phút).
Gv củng cố lại nội dung bài, yêu cầu Hs đọc ghi nhớ, đọc phần có thể em cha biết
3.Dặn dò: ( 1 phút).
Yêu cầu Hs về học, làm các bài tập trong SBT, đọc và chuẩn bị trớc bài sau
Soạn:
Giảng: 9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết 5:
BAỉI 5 : đoạn mạch song song I/ Muùc tieõu :
1 K iến thức :
- Suy luaọn ủeồ xaõy dửùng ủửụùc coõng thửực tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa ủoùan maùch goàm
hai ủieọn trụỷ maộc song song: Rtủ =
2 1
2
1
.
R R
R R
Vaứ heọ thửực
1
2 2
1
R
R I
I
- Moõ taỷ ủửụùc caựch boỏ trớ vaứ tieỏn haứnh thớ nghieọm kieồm tra laùi caực heọ thửực suy ra tửứ lyự thuyeỏt
- Vaọn duùng ủửụùc caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ giaỷi thớch moọt soỏ hieọn tửụùng vaứ giaỷi baứi taọp
veà ủoùan maùch song song
2 Kỹ năng:
- Mắc mạch điện theo sơ đồ
- Sử dụng các dụng cụ đo: vôn kế, ampe kế
- Suy luận, lo gíc
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, yêu thích môn học.
Trang 11II/ Chuaồn bũ :
1.GV: Cho moói nhoựm HS :
- 3 ủieọn trụỷ mẫu
- 1 Ampe keỏ coự giụựi haùn ủo 1,5A vaứ ủoọ chia nhoỷ nhaỏt 0.1A
- 1Voõn keỏ coự GHẹ 6V vaứ ẹCNN 0.1V
- 1 coõng taộc , 1 nguoàn ủieọn 6V , 9 ủoùan daõy noỏi ( moói ủoùan daứi khoỷang 30cm )
2 HS: SGK, thớc, vở bài tập, phiếu học tập.
III-
Tiến trình lên lớp
1 Kiển tra bài cũ: ( 5 phút)
? Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song viết biểu thức tính: cờng độ dòng điệnqua mạch chính ? hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch? điện trở tơng đơng của đoạn mạch?
2 Bài mới:
* Đặt vấn đề: Nh SGK
Hoạt động 1: Tìm hiểu CĐDĐ & HĐT trong đoạn mạch song song ( 8 phút)
? Trong đoạn mạch gồm hai
giữa hai đầu mỗi đèn?
- Y/c Hs thảo luận trả lời C1,
I Cờng độ dòng điện & HĐT trong
đoạn mạch song song
1
R
R I
I
Hoạt động 2: Xây dựng công thức tính R tđ của đoạn mạch song song ( 18 phút)
- GV thông báo khái niệm
- Y/c đại diện các nhóm báo
cáo kết quả, rút ra kết luận
- Gv thông báo giá trị định
mức
-HS lắng nghe, ghi nhớ
- HS lên bảng trả lời, nhận xét
- HS đọc
- HS trả lời
- HS nhận dụng cụ, hoạt
động nhóm tiến hành thínghiệm
- Đại diện nhóm báo cáokết quả, rút ra kết luận
1 1 1
R R
R td (4)
Rtđ =
2 1
2 1
R R
R R
( 5)
2 Thí nghiệm kiểm tra
3.Kết luận: ( SGK – T15)
Hoạt động 3: Vận dụng ( 10 phút)
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Gv hớng dẫn hs thảo luận
trả lời C4, C5
- Gv nhận xét
- Gv mở rộng
- Hs thảo luận trả lời, nhận xét
Hs ghi nhớ, ghi vở
III Vận dụng
C4:
C5
Mở rộng:
3 2 1
1 1 1 1
R R R
R td
2.Củng cố: ( 3 phút).
Gv củng cố lại nội dung bài, yêu cầu Hs đọc ghi nhớ, đọc phần có thể em cha biết
3.Dặn dò: ( 1 phút).
Yêu cầu Hs về học, làm các bài tập trong SBT, đọc và chuẩn bị trớc bài sau
Soạn:
Giảng: 9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết 6:
Bài 6: bài tập vận dụng định luật ôm I/ Mục tiêu : 1 K iến thức : - HS vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải đợc các bài tập đơn giản về đoạn mạch nhiều nhất là ba điện trở 2 Kỹ năng: - Giải bài tập vật lý theo đúng các bớc giải - Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, tổng hợp thông tin - Suy luận lo gíc 3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, yêu thích môn học II/ chuẩn bị :
1 GV : SGK, giáo án, bảng phụ 2 HS: SGK, thớc, vở bài tập, phiếu học tập III- Tiến trình lên lớp 1.Kiển tra 15 phút: Câu 1: ( 4 điểm) Phát biểu và viết biểu thức của định luật ôm? Giải thích các đại lợng trong công thức Câu 2: ( 6 điểm) Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ, trong đó R1 = 5 Khi K đóng vôn kế chỉ 6V, am pe kế chỉ 0,5A a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch b Tính điện trở R2 R1 R2
V A K +
-Đáp án:
Câu 1: ( 4 điểm).
Trang 13- Phát biểu: ( 2 điểm): Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
R2 = ? Rtđ = R1 + R2 R2 = Rtđ - R1 = 12 – 5 = 7 ( 2 điểm)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: H ớng dẫn học sinh chữa bài: 1 ( 8 phút)
? Trong sơ đồ mạch điện
gồm mấy điện trở và mắc
nh thế nào với nhau?
? Trong đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc nối tiếp thì
c-ờng độ dòng điện và hiệu
Giải:
Vì (A) mắc nối tiếp với R1nt R2nên: IA = IAB = 0,5A
UAB = UV = 6Va) Điện trở tơng đơng của đoạn mạch là: Rtđ = 12
5 , 0
6
AB
AB
I U
b) Vì R1 nt R2 nên: Rtđ = R1 + R2 R2 = Rtđ - R1 = 12 – 5 = 7
Hoạt động 2: H ớng dãn HS chữa bài 2 ( 10 phút)
Bài:2
Tóm tắt:
Biết: R1 = 10 , IA1 = 1,2A
IA = 1,8A Tìm: a) UAB = ? V b)R2 = ? Giải:
a) Theo bài ra ta có: IA = I = 1,8A
IA1 = I1 = 1,2A Mặt khác từ CT: I =
R U
U1 = I1xR1 = 1,2x10 = 12VVì R1 // R2 nên:
U1 = U2 = UAB= 12V b) Vì R1 // R2 nên: I = I1 + I2 I2 = I – I1 = 1,8 – 1,2 = 0,6A
Trang 14Mặt khác: R2 = 20
6 ,
12 2
2
o I U
Hoạt động 3: H ớng dãn HS chữa bài: 3 ( 10 phút)
- GV hớng dãn HS chữa bài
3
- Y/c 1 HS tóm tắt
- Y/c 1 HS lên bảng chữa
bài 3
- Gv nhận xét bài làm của
Hs
- HS lắng nghe, ghi nhớ
- 1 HS tóm tắt
- 1 HS lên bảng chữa bài, HS còn lại theo dõi, nhận xét
Bài: 3 Tóm tắt:
Biết: R1 = 15 , R2 = R3 = 30
UAB = 12V Tìm: a) Rtđ = ? b) I1 = ?A; I2 =?A; I3 = ?A Giải:
a) Vì R2 // R3 nên:
30 30
30 30
3 2
3 2
R R
R R
Vì R1 nt R23 nên:
Rtđ = R1 + R23 = 15 +15 = 30 b) Theo CT: I =
R U
A R
U I
AB
AB
AB 0 , 4
30
12
Vì R1 nt (A) nên: I1 = IAB = 0,4A Mặt khác:
U1 = I1xR1 = 0,4x15 = 6V Vì: R1 nt ( R2 // R3) nên:
U2 = U3 = UAB – U1 = 12 – 6 = 6V
Vì U2 = U3, R2 = R3 nên :
I3 = I2 = A
R
U
2 , 0 30
6 2
2
2.Củng cố: ( 1 phút).
Gv củng cố lại nội dung bài
3.Dặn dò: ( 1 phút).
Yêu cầu Hs về học, làm các bài tập trong SBT, đọc và chuẩn bị trớc bài sau
Soạn:
Giảng: 9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết 7:
BAỉI 7 : sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn I/ Mục tiêu :
Trang 151 K iến thức :
- Nêu đợc điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn.
- Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài của dây dẫn
- Suy luận và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
- Nêu đợc điên trở của dây dẫn có cùng tiết diện và làm từ cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài của dây
2 Kỹ năng:
- Mắc mạch điện theo sơ đồ
- Sử dụng đợc các dụng cụ đo: vôn kế, ampe kế
- Suy luận, lo gíc
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác trong nhóm.
II/ Chuẩn bị của GV & HS :
1 Kiển tra bài cũ: ( 4 phút)
? Viết công thức biểu diễn mối liên hệ giữa I, U, R trong đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp ? Vễ sơ đồ mạch điện sử dụng vôn kế để đo điện trở của dây dẫn
2 Bài mới:
* Đặt vấn đề: Nh SGK
Hoạt động 1: Tìm hiểu điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? (7phút)
- Y/c HS quan sát hình 7.1
SGK
? Các dây dẫn đó khác nhau
ở những yếu tố nào? Điện
trở của các dây dẫn này có
nh nhau không?
? Điện trở của dây dẫn phụ
thuộc vào những yếu tố
nào?
- Gv nhận xét, Y/c Hs thảo
luận phơng án kiểm tra sự
phụ thuộc của điện trở vào
chiều dài của dây?
- Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào :
+ Chiều dài dây dẫn + Tiết diện dây dẫn + Vật liệu làm dây dẫn
Hoạt động 2: Xác định sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn ( 24 phút)
- Y/c HS nêu dự kiến cách
- HS nhận dụng cụ thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả vào
II Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
1 Dự kiến cách làm
C1:
2 Thí nghiệm kiểm tra
Trang 16mắc mạch điện theo sơ đồ
H: 7.2a,b,c, đo các giá trị và
ghi kết quả vào bảng 1, rút
1
l
l R
R
đến I nhỏ do đó đèn càng sáng yếu
C3 : Có R1 = 20
3 , 0
6
I U
Mặt khác:
m R
R l l l
l R
R
40 2
20 4 2
1 2 1 2
1 2
Trang 17Phiếu học tập:
Bảng 1:
Kết quả đo
Lần thí nghiệm Hiệu điện thế(V) Cờng độ dòng điện(A) Điện trở dây dẫn()
Phiếu học tập:
Bảng 1:
Kết quả đo
Lần thí nghiệm Hiệu điện thế(V) Cờng độ dòng điện(A) Điện trở dây dẫn()
Cờng độ dòng điện
(A)
Điện trở dây dẫn
()
Phiếu học tập:
Bảng 1:
Kết quả đo
Lần thí nghiệm Hiệu điện thế(V) Cờng độ dòng điện(A) Điện trở dây dẫn()
Trang 18Với dây dài 3l U3 = I3 = R3 =
Soạn:
Giảng: 9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết 8:
BAỉI 8 : sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I/ Mục tiêu :
1 K iến thức :
- Bố trí và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm tra mối quan hệ giữa R và S
- Nêu đợc điện trở của dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây
2 Kỹ năng:
- Mắc mạch điện theo sơ đồ
- Sử dụng đợc các dụng cụ đo: vôn kế, ampe kế
- Suy luận, lo gíc
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác trong nhóm.
II/ Chuẩn bị của GV & HS :
1.GV: Cho mỗi nhóm HS :
- 1 ampe kế, 1 vôn kế, 1 nguồn điện, 1 công tắc, 8 đoạn dây dẫn bằng đồng có vỏ bọc cách
điện
- 3 dây điện trở có cùng chiều dài đợc làm từ cùng một loại vật liệu có tiết diện khác nhau
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng 1 ( SGK – T23)
2 HS: SGK, thớc, vở bài tập, phiếu học tập.
III-
Tiến trình lên lớp
1 Kiển tra bài cũ: ( 4 phút)
? Viết công thức biểu diễn mối liên hệ giữa I, U, R trong đoạn mạch có hai điện trở mắc song song ? Vẽ sơ đồ mạch điện sử dụng vôn kế, ampe kế để đo điện trở của dây dẫn
2 Bài mới:
* Đặt vấn đề: Nh SGK
Hoạt động 1: Dự đoán sự phụ thuộc của R vào tiết diện dây dẫn (10 phút)
- Y/c HS quan sát hình 8.1
SGK, vận dụng kiến thức đã
học trả lời C1
- Y/c Hs đọc thông tin mục
2 SGK
- Y/c Hs quan sát H: 8.2, dự
đoán C2
-HS quan sát, thảo luận trả lời, nhận xét
- Hs đọc
- Hs quan sát, dự đoán
I Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
C1:
C2:
Hoạt động 2: Thí nghiệm kiểm tra dự đoán: ( 21 phút)
- Y/c HS đọc thông tin mục -HS đọc II Thí nghiệm kiểm tra 1 Mắc mạch điện
Trang 191,2 SGK.
- Y/c Hs quan sát H: 8.3
nêu dụng cụ cần và các bớc
tiến hành thí nghiệm
- Y/c Hs tiến hành thí
nghiệm, ghi kết quả vào
bảng 1
- Y/c các nhóm báo cáo kết
quả
- Gv nhận xét, Y/c Hs thảo
luận hoàn thành nhận xét
- Y/c Hs rút ra kết luận
- Hs quan sát, trả lời, nhận xét
- Hs hoạt động nhóm tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả vào bảng 1
- Đại diện nhóm trả lời, nhận xét
- Hs thảo luận trả lời, nhận xét
- Hs trả lời, nhận xét
2 Thay dây dẫn
3 Nhận xét:
4 Kết luận:
Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây
1 2 2 1 S S R R
Hoạt động 3: Vận dụng ( 7 phút) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Gv hớng dẫn hs thảo luận trả lời C3 C4 - Gv nhận xét - Hs thảo luận trả lời, nhận xét Hs ghi nhớ, ghi vở III Vận dụng C3 : 1 2 1 2 2 1 3 3 2 6 R R S S R R C4: 1 , 1 5 , 2 5 , 0 5 , 5 2 1 1 2 1 2 2 1 S S R R S S R R 3.Củng cố: ( 2 phút). Gv củng cố lại nội dung bài, yêu cầu Hs đọc ghi nhớ, đọc phần có thể em cha biết 4.Dặn dò: ( 1 phút). Yêu cầu Hs về học, làm các bài tập trong SBT, làm câu C5, C6 đọc và chuẩn bị trớc bài sau Soạn:
Giảng: 9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết 9:
BAỉI 9 : sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn I/ Mục tiêu :
Trang 201 K iến thức :
- Bố trí và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm tra và chứng tỏ rằng điện trở của các dây dẫn có
cùng chiều dài, tiết diện và đợc làm từ các vật liệu khác nhau thì khác nhau
- So sánh đợc mức độ dẫn điện của các chất hay các vật liệu căn cứ vào bảng giá trị điện trở suất của chúng
- Sử dụng đợc các dụng cụ đo: vôn kế, ampe kế
- Sử dụng bảng điện trở suất của một số chất
- Suy luận, lo gíc
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác trong nhóm.
II/ Chuẩn bị của GV & HS :
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự phụ thuộc của R vào vật liệu làm dây dẫn (12 phút)
- Hs hoạt động nhóm tiến hành thí nghiệm, rút
2 Kết luận:
Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn
Hoạt động 2: Tìm hiểu về điện trở suất, xây dựng công thức tính điện trở: ( 20 phút)
- Y/c Hs tìm hiểu thông tin
mục 1 SGK
- ? Điện trở suất của một vật
liệu ( hay một chất) là gì?
- ? Kí hiệu của điện trở
Trang 21suất của một số chất, giải
3 Kết luận:
R =
S l
Trong đó:
: Là điện trở suất ( m) l: Là chiều dài dây dẫn (m) S: Là tiết diện dây dẫn (m2)
= 3,14 Tìm: R = ? Giải:
2 3
8
4 4 10 7 , 1 4
Trang 22Giảng:
9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết 10:
Bài 10 : biến trở - điện trở dùng trong kĩ thuật I/ Mục tiêu :
1 K iến thức :
- Nêu đợc biến trở là gì và nguyên tắc hoạt động của biến trở.
- Nêu đợc biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số và có thể đợc sử dụng để điều chỉnh ờng độ dòng điện trong mạch
- Nhận ra đợc các điện trở dùng trong kĩ thuật
2 Kỹ năng:
- Mắc và vẽ sơ đồ mạch điện có sử dụng biến trở
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác trong nhóm.
II/ Chuẩn bị của GV & HS :
1.GV: Cho mỗi nhóm HS :
- 1 biến trở con chạy, 1 nguồn điện, 1 bóng đèn, 1 công tắc, 6 đoạn dây dẫn bằng đồng có
vỏ bọc cách điện, 3 điện trở kĩ thuật có ghi trị số và loại có các vòng màu
2 HS: SGK, thớc, vở bài tập, phiếu học tập.
III-
Tiến trình lên lớp
1 Kiển tra bài cũ: (4 phút)
? Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Phụ thuộc nh thế nào? Viết công
thức biểu diễn sự phụ thuộc đó
? Có những cách nào để thay đổi điện trở?
2 Bài mới:
* Đặt vấn đề: Nh SGK
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở (13 phút)
C4: Khi dịch chuyển con chạy thì
sẽ làm thay đổi chiều dài của cuộndây có dòng điện chạy qua do đó
Trang 23trả lời C2, C3, C4
- Gv nhận xét nhận xét. làm thay đổi điện trở của biến trở và mạch điện
Hoạt động 2: Sử dụng biến trở để điều chỉnh c ờng độ dòng điện: ( 10 phút)
- Y/c Hs quan sát số ghi
trên biến trở, giải thích ý
nghĩa của các con số đó
- Y/c Hs lên bảng trả lời C5
? Dựa vào sơ đồ nêu các
dụng cụ cần cho mạch điện?
- Y/c các nhóm nhận dụng
cụ, mắch mạch điện theo sơ
đồ, thảo luận trả lời C6
? Biến trở là gì? Biến trở
dùng để làm gì?
- Y/c Hs rút ra kết luận
- Hs quan sát, trả lời, nhận xét
- Hs lên bảng trả lời, nhận xét
- Hs trả lời, nhận xét
- Hs thực hiện, trả lời, nhận xét
Hoạt động 3: Nhận dạng hai loại điện trở dùng trong kĩ thuật: ( 5 phút)
S = 0,5 mm2 = 0,5.10-6 m2
d = 2cm = 0,02m Tìm: N = ? Vòng Giải:
Chiều dài của dây hợp kim là:
10 1 , 1
10 5 , 0 20
m
Số vòng dây của biến trở là:
02 , 0 14 , 3
091 , 9
Trang 24
Tiết 11:
Bài 11: bài tập vận dụng định luật ôm và công thức tính điện
trở của dây dẫn I/
Mục tiêu :
1 K iến thức :
- HS vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải đợc các bài tập đơn giản về đoạn mạch
nhiều nhất là ba điện trở
Hoạt động 1: H ớng dẫn học sinh chữa bài: 1 SGK – T 32 ( 8 phút)
30 10 1 , 1
S
l
vậy cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn là:
R
U
2 110
220
Hoạt động 2: H ớng dẫn HS chữa bài 2 SGK – T 32 ( 12 phút)
S = 1mm2 = 10-6m2 Tìm: a) R2 = ?
b) l = ? m Giải:
a) Vì đèn sáng bình thờng nên ta có: IĐ = 0,6A
Mặt khác: Vì R2 nt với đèn nên:
IĐ = IR2 = I = 0,6A, khi đó ta
Trang 25Rtđ = 20
6 , 0
12
I U
b) Chiều dài của dây cần dùng là:
4 , 0
10 30
Hoạt động 3: H ớng dẫn HS chữa bài: 3 SGK – T 33 ( 23 phút)
Bài:3 Tóm tắt:
Biết: R1 = 600 , R2 = 900
UMN = 220V
l = 200m; = 1,7.10-8 .m
S = 0,2mm2 = 0,2.10-6m2 Tìm: a) RMN = ?
200
10 7 , 1
900 600
2 1
2 1
R R
R R
Mặt khác: Rd nt ( R1 // R2) nên:
RMN = Rd + R12 = 17 + 360 = 377b) áp dụng công thức:
R U
Vì R1 // R2 nên:
U1 = U2 = UAB = IMN.R12 = 360 210V
Trang 26Giảng:
9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết 12:
Bài 12 : công suất điện I/ Mục tiêu :
1 K iến thức :
- Nêu đợc ý nghĩa của số oát ghi trên các dụng cụ điện.
- Vận dụng đợc công thức P = U.I để tính đợc một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thu thập thông tin, t duy lo gíc
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác trong nhóm, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV & HS :
1.GV: Bảng phụ, cho mỗi nhóm HS :
Hoạt động 1: Tìm hiểu công suất định mức của các dụng cụ điện (13 phút)
- Gv cho mỗi nhóm một số - Hs đọc, nhận xét.
I Công suất định mức của các dụng cụ điện
1 Số vôn và số oát ghi trên các
Trang 27dụng cụ điện, Y/c Hs đọc số
? Số oát ghi trên các dụng
cụ dùng điện có ý nghĩa gì?
- Hs đọc
- Hs suy nghĩ trả lời, nhận xét
- Hs ghi vở
- Hs đọc
- Hs suy nghĩ trả lời, nhận xét
Hoạt động 2: Xây dựng công thức tính công suất điện: ( 20 phút)
- Y/c Hs nêu mục đích thí
nghiệm, dụng cụ cần và các
- Hs thảo luận trả lời, nhận xét
- Hs tìm hiểu
- Hs trả lời, nhận xét
- Hs ghi vở
- Hs lên bảng trả lời, nhận xét
II Công thức tính công suất điện
U = 220V; P = 75W Tìm:
- I = ? A
- R = ?
- Có thể dùng cầu chì 0,5A không ? Vì sao ?
Trang 28P
U R R U
Có thể dùng cầu chì 0,5A vì cờng
độ dòng điện chạy qua đèn nhỏ hơn 0,5A
Trang 29- Nêu đợc ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lợng.
- Nêu đợc dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ là 1KW.h
- Chỉ ra đợc sự chuyển hoá các dạng năng lợng trong hoạt động của các dụng cụ điện nh:
đèn điện, bếp điện, bàn là điện
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thu thập thông tin, t duy lo gíc
- Vận dụng đợc công thức : A = P.t = U.I.t để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác trong nhóm, yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị của GV & HS :
1.GV: Bảng phụ, 1 công tơ điện,
2 HS: SGK, thớc, vở bài tập, phiếu học tập.
III-
Tiến trình lên lớp
1 Kiển tra bài cũ: (4 phút)
? Viết công thức tính công suất điện khi biết hiệu điện thế và cờng độ dòng điện? Giải thích các đại lợng trong công thức
2 Bài mới:
* Đặt vấn đề: Nh SGK
Hoạt động 1: Tìm hiểu về năng l ợng của dòng điện (5 phút)
của dòng điện đợc gọi là
- Hs quan sát, thảo luận trả lời, nhận xét
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng l ợng khác: (7
phút)
- Y/c Hs thảo luận nhóm trả
lời C2, C3
? Điện năng là gì?
? Nêu công thức tính hiệu
suất đã học ở lớp 8 ?
? Nêu khái niệm về hiệu
suất sử dụng điện năng ?
Trang 30Hoạt động 3: Tìm hiểu sự chuyển hóa điện năng thành các dạngnăng l ợng khác : (6
phút)
- Y/c Hs thảo luận nhóm trả
lời C2, C3
? Điện năng là gì?
? Nêu công thức tính hiệu
suất đã học ở lớp 8 ?
? Nêu khái niệm về hiệu
suất sử dụng điện năng ?
Hoạt động 4: Tìm hiểu về công của dòng điện, công thức, dụng cụ đo: (15 phút)
- Y/c Hs đọc thông tin mục
của dòng điện ngời ta dùng
dụng cụ đo nào?
- Hs lắng nghe, ghi vở
- Hs trả lời, nhận xét
- Hs đọc, thảo luận nhóm trả lời, nhận xét
A; là công của dòng điện (J) U; Là hiệu điện thế (V)
I: Là cờng độ dòng điện (A) t: Là thời gian (s)
Có: 1KW.h = 1000W.3600s = 3600 000J
3 Đo công của dòng điện
P = 75W = 0,075KW
Khi đó lợng điện năng mà bóng
đèn sử dụng là:
A = P.t = 0,075.4 = 0.3KWh
Trang 31Vậy: Số đếm của công tơ là 0,3 số
C8: Tóm tắt:
Công suất của bếp điện là:
t
A
75 , 0 2
5 , 1
Trang 32Giảng:
9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
- HS giảI đợc các bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng cụ
điện mắc nối tiếp và mắc song song
1.Kiển tra bài cũ: ( 4 phút)
? Viết công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: H ớng dẫn học sinh chữa bài: 1 ( 10 phút)
Giải:
a) Điện trở của đèn là:
R = 645
341 , 0
220
I U
Công suất của bóng đèn là:
P = U.I = 220.0,341 = 75W = 0,075KWb) Điện năng mà bóng đèn tiêu thụlà:
A = P.t = 0,075.120 = 9KW.h
Trang 33= 9.3,6.106 = 324.105 J Vậy số đếm của công tơ là:
N = 9 số
Hoạt động 2: H ớng dãn HS chữa bài 2 ( 20 phút)
- 1 HS lên bảng chữa bài, HS còn lại theo dõi, nhận xét
b)Rb = ? ; Pb = ? W c) Ab = ? J; Atm = ? J Giải:
a) Vì đèn sáng bình thờng nên ta có: Uđ = Uđm = 6V
5 , 4
Vì ampe kế mắc nối tiếp với đèn &nối tiếp với biến trở nên:
Iđ = IA = Ib = 0,75A
Vậy cờng độ dòng điện chạy qua ampe kế là: IA = 0,75A
b) Ta có: UAB = UĐ + Ub Ub = UAB – UĐ = 9 – 6 = 3V
Mặt khác ta có:
Rb = 4
75 , 0
3
b
b
I U
Vậy điện trở của biến trở là:
Rb = 4
- Công suất tiêu thụ của biến trở là:
Pb = Ub.Ib = 3.0,75 = 2,25W c)
- Công của dòng điện sản ra ở biến trở trong 10 phút là:
Ab = Pb.t = 2,25.600 = 1350 J
- Công của dòng điện sản ra ở toàn mạch trong 10 phút là:
Atm = U.I.t = 9.0,75.600 = 4050 J
Hoạt động 3: H ớng dãn HS chữa bài: 3 ( 8 phút)
-HS lắng nghe, ghi nhớ
Bài: 3Tóm tắt:
Biết: UĐM1 = 220V ; PĐM1 = 100W
UĐM2 = 220V ; PĐM2 = 100W
UAB = 220V Tìm: a) – Vẽ sơ đồ mạch điện
Rtđ = ?
Trang 34- Rèn kỹ năng mắc mạch điện theo sơ đồ, sử dụng đúng các dụng cụ đo
- Rèn kỹ năng viết báo cáo
3 Thái độ:
Trang 35Tự giác, nghiêm túc, yêu thích môn học, hợp tác trong hoạt động nhóm.
II/
Chuẩn bị của GV & HS :
1.GV :
- Cho mỗi nhóm HS:
+ 1 biến trở, 1 bóng đèn, 1 quạt điện
+ 1 bộ nguồn 4 pin, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 1 công tắc điện, 9 đoạn dây nối
2.HS : SGK, vở ghi, vở bài tập, mẫu BCTH
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Không
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS ( 10 phút)
- Y/c lớp phó học tập báo
cáo phần chuẩn bị bài ở nhà
của các bạn trong lớp
-Yêu cầu học sinh nêu dụng
cụ cần cho tiết thực hành
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
mục 1 trong mẫu BC
- HS trả lời, nhận xét
- HS trả lời, nhận xét
- Hs trả lời, nhận xét
- 1 HS lên bảng vẽ, HS còn lại quan sát, nhận xét
I Chuẩn bị
SGK – T42
Hoạt động 2: Thực hành xác định công suất của bóng đèn: ( 15 phút)
- GV: chia nhóm, yêu cầu
các nhóm trởng phân công
nhiệm vụ trong nhóm
- Y/c Hs thảo luận nhóm
nêu cách tiến hành thí
nghiệm, xác định công suất
của bóng đèn
- Gv nêu Y/c chung của nội
dung thực hành, giao dụng
cụ cho các nhóm
- Gv hớng dẫn, Y/c các
nhóm tiến hành thí nghiệm
ghi kết quả vào mẫu BCTH
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- Hs thảo luận trả lời, nhận xét
- Hs lắng nghe, nhận dụng cụ
- Hs lắng nghe, tiến hành thí nghiệm.ghi kết quả vào mẫu báo cáo
- HS hoàn thành bản BCTH, trao đổi nhóm hoàn thành nhận xét
II Nội dung thực hành:
1 Xác định công suất của bóng
đèn với các hiệu điện thế khác nhau
Hoạt động 3: Thực hành xác định công suất của quạt điện: ( 15 phút)
- GV: chia nhóm, yêu cầu
Trang 36nhiệm vụ trong nhóm.
- Y/c Hs thảo luận nhóm
nêu cách tiến hành thí
nghiệm, xác định công suất
của bóng đèn
- Gv nêu Y/c chung của nội
dung thực hành, giao dụng
cụ cho các nhóm
- Gv hớng dẫn, Y/c các
nhóm tiến hành thí nghiệm
ghi kết quả vào mẫu BCTH
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- Hs lắng nghe, tiến hành thí nghiệm.ghi kết quả vào mẫu báo cáo
- HS hoàn thành bản BCTH, trao đổi nhóm hoàn thành nhận xét
3 Tổng kết, đánh giá: ( 4 phút)
- GV thu báo cáo thực hành
- Nhận xét, rút kinh nghiệm về: thao tác thí nghiệm, thái độ học tập, ý thức kỷ luật
4.Dặn dò: ( 1 phút)
- Yêu cầu HS về làm các bài tập trong SBT, đọc và chuẩn bị trớc bài sau
Trang 37Giảng:
9A: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9B: Tiết: ngày sĩ số: vắng: 9C: Tiết: ngày sĩ số: vắng:
Tiết 16:
Bài 16 : định luật jun len xơ– công của dòng điện
I/ Mục tiêu :
1 K iến thức :
- Nêu đợc tác dụng nhiệt của dòng điện.
- Phát biểu đợc định luật Jun – Len xơ, viết đợc hệ thức của định luật
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thu thập thông tin, t duy lo gíc
- Vận dụng đợc công thức : Q = I2.R.t để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác trong nhóm, yêu thích môn học II/ Chuẩn bị của GV & HS :
1.GV: Bảng phụ, SGK, giáo án
2 HS: SGK, thớc, vở bài tập, phiếu học tập.
III-
Tiến trình lên lớp
1 Kiển tra bài cũ: (4 phút)
? Điện năng có thể chuyển hóa thành những dạng năng lợng nào?
2 Bài mới:
* Đặt vấn đề: Nh SGK
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự biến đổi điện năng thành nhiệt năng (10 phút)
- Y/c Hs đọc thông tin mục
? Kể tên 3 dụng cụ điện có
thể biến đổi toàn bộ điện
- VD: Dây điện, mỏ hàn, ấm điện
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung và hệ thức của định luật Jun – Len - Xơ: (20phút)
? Xét trờng hợp điện năng - Hs trả lời, nhận xét.
II Định luật Jun – Len – Xơ
1 Hệ thức của định luật
- Vì điện năng đợc chuyển hóa
Trang 38đợc biến đổi hoàn toàn
- Y/c Hs dựa vào biểu thức
(1) phát biểu thành lời nội
dung định luật Jun – Len
I là CĐDĐ chạy qua dây dẫn R: Là điện trở của dây dẫn t: Là thời gian
2 Sử lí kết quả của thí nghiệm kiểm tra
điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua
Hệ thức: Q = I2.R.t (J) Hoặc: Q = 0,24.I2.R.t ( calo)
Trang 39- HS sử dụng đợc công thức của định luật Jun – Len – Xơ để giải các bài tập về tác
1.Kiển tra bài cũ: ( 4 phút)
? Phát biểu và viết biểu thức của định luật Jun – Len-Xơ, giải thích các đại lợng trong côngthức ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: H ớng dẫn học sinh chữa bài: 1 ( 15 phút)
- 1 Hs lên bảng chữa bài, Hs còn lại theo dõi, nhận xét
t1 = 250C, t2 = 1000C t’ = 20 phút = 1200s
c = 4200 J/ (kg.K)
H = ? % c) t’’ = 3.30 = 90h 1KW.h giá 700 đồng Tiền phải trả T = ? đồng
Giải:
a) Nhiệt lợng mà bết toả ra là:
Q = I2.R.t = (2,5)2.80.1 = 500J b)
Nhiệt lợng có ích cần cung cấp để đun sôi nớc là:
Qi = m.c.t = 1,5.4200.(100 - 25) = = 472500J
Nhiệt lợng toàn phần mà bếp toả ra là:
QTP = I2.R.t’ = 500.1200 = 600000JHiệu suất của bếp là:
R = 645
341 , 0
220
I U
c)
Công suất toả nhiệt của bếp là:
P = I2.R = 500J = 0,5 KWLợng điện năng tiêu thụ là:
A = P.t’’ = 0,5.90 = 45KW.hVậy số tiền phải trả là:
Trang 40T = 45.700 = 31500 đồng
Hoạt động 2: H ớng dẫn HS chữa bài 2 ( 15 phút)
- 1 HS lên bảng chữa bài, HS còn lại theo dõi, nhận xét
b) QTP = ? J c) t = ? s Giải:
a) Nhiệt lợng cần cung cấp để đun sôi
n-ớc là:
Qi = m.c t = 4200.2.(100 - 20) = 672000J
b) Nhiệt lợng mà ấm điện toả ra là: Vì:
H = 100 % 100 %
H
Q Q Q
TP TP
Hoạt động 3: H ớng dẫn HS chữa bài: 3 ( 8 phút)
Bài: 3Tóm tắt:
b) I = ? A c) Tiền phảI trả T = ? đồng