Bài mới30 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Yêu cầu HS vẽ một góc bất kì và dùng thớc đo xác định số đo của góc.. Bài mới28 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nộ
Trang 1- Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời.
- Biết vẽ tia đối nhau, nhận dạng sự khác nhau gữa tia và đờng thẳng
II Kiểm tra bài cũ( 7’)
Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:
- Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đốinhau trong hình vẽ
- Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng
- Khắc sâu : hai điều
kiện để hai tia đối
nhau
- Yêu cầu HS làm
vào vở
- Một HS lên bảng làm bài tập
- Vẽ hình và trả lời câu hỏi theo yêu cầu SGK
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Hoàn thiện câu trả lời
- Trả lời miệng bài tập 32
- Một HS lên bảng vẽ hình
Bài tập 27 SGK
a A
b ABài tập 32 SGKa.Sai
x
y O
Trang 2- Yêu cầu HS làm
vào vở
yêu cầu nêu lí do)
- Một HS lên bảng vẽ hình
- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)
N
a Ox và Oy hoặc ON và OM đối nhau
b Điểm O nằm giữa M và NBài tập 30 SGK
- Biết nhận dạng đoạ thẳng cắt đờng thẳng, đoạn thẳng, tia
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
II Kiểm tra bài cũ( 7’)
Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:
2
Trang 3- Vẽ đờng thẳng AB
- Vẽ tia AB
- Đờng thẳng AB và tia AB khác nhau thế nào ?
III Bài mới (24’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Cho học sinh quan sát các bảng phụ và mô tả các trờng hợp cắt nhau trong bảng phụ sau:
A
B C
B
x O
B
A
x A
B
O
x O
A
B
Trang 4a B
Tiết 8 Ngày soạn:10/10/08 Ngày dạy :11/10/08
Bài 7 Độ dài đoạn thẳng
A Mục tiêu
- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?
- Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
- Biết so sánh hai đoạn thẳng
- Có ý thức đo vẽ cẩn thận
B Chuẩn bị
Thớc thẳng, SGK
Một số loại thớc dây, thớc gấp
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
* HS trả lời các câu hỏi sau:
T M
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dụng ghi bảng
là một số
- Đọc thông tin tìm hiểu SGK
Trang 6Tuần 9
Tiết 9 Ngày soạn:16/10/08 Ngày dạy :17/10/08
Bài 7 KHi nào thì AM + MB = AB ?
A Mục tiêu
- HS nắm đợc “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB”
- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm
III Bài mới (28)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dụng ghi bảng
- Hoàn thiện vào vở
-HS n/c làm bài Hoàn thiện vào vở
1 Khi nào thì tổng độ dài
MB = AB Ngựơc lại, nếu AM +
MB = AB thì điểm M nằm giữa
A và B”
Bài tập 46 SGK
6
Trang 7dài đoạn thẳng Vậy nếu ta
muốn đo k/c giữa 2 điểm trên
mặt đất(VD: từ chỗ cô giáo
đến ổ khoá cổng chính nhà
trờng) ta làm nh nào? Có
dụng cụ nào dùng để đo? Ta
vào nội dung 2
GV y/c HS đọc thông tin
trong Sgk – 120 rồi trả lời :
?Muốn đo K/c giữa 2 điểm
trên mặt đất ta làm thế nào?
(?Ta có thể dùng những dụng
cụ nào để đo đợc k/c đó.)
? Q/s H49,50,51 hãy cho biết
đâu là h/vẽ của Thớc cuộn
HS: ( AD nhận xét bài)
- Đo AM, MB Tính AB(đo AM, AB.Tính MB;
đo MB, AB Tính MA);
Ví dụ: Cho điểm M nằm giữa hai
điểm A vàB Biết AM = 3cm; AB
=8 cm Tính MB?
Giải: Có AM + MB = AB( vì M nằm giữa hai điểm A và B)
MF = 8 – 4
MF = 4 (cm) Vậy EM = MF
IV Củng cố (Nếu còn thời gian)
Bài tập 50 SGK: Điểm V nằm giữa hai điểm T và A
Trang 8Tuần 22
Tiết 16 Ngày soạn:16/01/09 Ngày dạy :17/01/09
Đ 1 Nửa mặt phẳng
A Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng
- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng
- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ
- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm
II Kiểm tra bài cũ
(Lồng ghép vào bài mới)
III Bài mới
* Khái niệm:
- Hình gồm đờng thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia ra bởi a gọi là một nửa mặt phẳng bờ a
- Hai nửa mặt phẳng có chung bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau
8
Trang 9nửa mặt phẳng có chung bờ
a gọi là hai nửa mặt phẳng
- Nửa mp (I) còn gọi là nửa
mp bờ a chứa điểm M (nửa
mp bờ a không chứa điểm
P)
- Cho HS làm ?1
? Vị trí của M, N và M, P
so với đờng thẳng a
- Vẽ ba tia chung gốc: Ox,
Oy, Oz Lấy
? Trong các hìng 3a, b, c
hình nào tia Oz nằm giữa
hai tia Ox và Oy ?
- Tại sao ở hình 3 c, tia Oz
không nằm giữa hai tia Ox
và Oy ?
- Khi nào tia Oz nằm giũă
tia Ox và tia Oy ?
- Hai điểm M, N nằmtrên nửa mặt phẳng (I)
- Điểm P nằm trên nủa mặt phẳng (II)
- Nửa mp(I): nửa mp
bờ a chứa điểm N (nửa mp bờ a không chứa điểm P) …
- MN không cắt a
MP có cắt a
- M và N nằm cùng phía với đờng thẳng
a M và P nằm khác phía đờng thẳng a
Oy vì tia Oz cắt đoạn thẳng MN
- H.c:Tia Oz không nằm giữa hai tia Ox
và Oy vì tia Oz khôngcắt đoạn thẳng MN
- Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau
a
Hinh 2
(II) (I) M
- ở hình 3a, tia Oz cắt đoạn thẳng
MN, với M thuộc Ox, N thuộc Oy
ta nói tia Oz nằm giữa hai tia Ox
x z
y O
x y z O
M N
Trang 10Tr¶ lêi ?2 SGK
Tr¶ lêi c©u hái 2/ SGK
- NhËn d¹ng vµ tr¶ lêic©u hái tt¬ng tù nh c©u a
Trang 11- Biết góc là gì ? Góc bẹt là gì ?
- Biết vẽ góc, biết đọc tên góc, kí hiệu góc
- Nhận biết điểm nằm trong góc
?2 Khi nào tia Oz năm giữa 2 tiaOx, Oy?
III Bài mới(30)
- Quan sát hình và cho biết :
- Góc là gì ?
- Nêu các yếu tố của góc
- Thế nào là hai nửa mặt phẳng
- Quan sát hình 6 và cho biết khi
- Quan sát hình 4 và trả lời cau hỏi
- Chỉ ra cạnh và đỉnh của góc
- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng
- Góc xOy : kí hiệu xOy
- Góc MON : kí hiệu MON
c) góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
- Vẽ đỉnh và các cạnh của góc
- Góc O1 là góc xOy, góc O2 là góc yOt
- Trả lời câu hỏi
1 Góc
Góc là hình gồm hai tia chung gốc
Gốc chung của hai tia gọi
là đỉnh Hai tia gọi là hai cạnh của góc
x
y a) O
Trang 12nµo ®iÓm M n¨m trong gãc xOy
- Lµm bµi tËp 9 SGK - Bµi 9 Oy vµ Oz
t
x y
O
H×nh 5
4 §iÓm n»m bªn trong gãc
t
x y
O M
H×nh 6Khi tia OM n»m gi÷a tia Oxvµ tia Oy th× ®iÓm M n»m trong gãc xOy
Trang 13$ 3 Số đo góc
A Mục tiêu
- Công nhận mỗi góc có một số đo xác định Số đo góc bẹt là 1800
- Biíet định nghĩa góc vuông, góc nhọ, góc tù
- Biết đo góc bằng thớc đo góc
II Kiểm tra bài cũ(5)
HS1: Nêu định nghĩa góc Vẽ góc bất kì, đặt tên và viết bằng kí hiệu, nêu các yếu tố của góc
HS2: Góc bẹt là gì ? Làm bài tập 8 SGK
III Bài mới(30)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS vẽ một góc
bất kì và dùng thớc đo xác
định số đo của góc
- Điền thông tin vào chỗ
trống trong câu sau:
biết Để kết luận hai góc
này có số đo bằng nhau ta
làm thế nào ?
- Đo góc và so sánh các
góc đó
Dùng Êke vẽ một góc
vuông Số đo của góc
vuông là bao nhiêu độ ?
- Thế nào là góc vuông ?
- Làm việc cá nhân và thông báo kết quả
- Một số HS thông báo kết quả đo góc
- Kiển tra chéo nhau giữa các HS
HSTL: Đo hai góc hình 14 và so sánh số đo của hai góc
- Đo số đo của các góc trong hình
Số đo của góc xOy là
Trang 14- VÏ mét gãc tï vµ cho biÕt sè ®o cña gãc tï nhá h¬n gãc bÑt vµ lín h¬n gãc vu«ng
- HSTL:
y
x O
* Gãc vu«ng lµ gãc cã sè
®o b»ng 900
x y
TiÕt 18 Ngµy d¹y : /2/2009 Ngµy so¹n:16/2/2009
Bµi 4 Khi nµo xOy yOz xOz
A Môc tiªu
- NÕu tia Oy n»m gi÷a hai tia â vµ Oz th× xOy yOz xOz
14
Trang 15- Biết định nghĩa hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kê bù.
- Nhận biết hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kê bù
- Biết cộng số đo hai góc kề nhau có cạnh chung nằm giữa hai cạnh còn lại
II Kiểm tra bài cũ(6)
HS1: Hãy vẽ một góc nhọn bất kì và dùng thớc đo góc đo số đo của góc
HS2: Làm bài tập 14 SGk
III Bài mới(28)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS vẽ một góc xOy,
vẽ tia Oz nằm trong góc xOy
và dùng thớc đo xác định số đo
của góc
- Điền thông tin vào chỗ
trống trong câu sau:
biết thế nào là hai góc kề
nhau ? Vẽ hình minh hoạ
- Làm việc cá nhân và thông báo kết quả
- Một số HS thông báo kết quả đo góc
- Vì tia OA nằm giữa haitia OB và OC
- Tính số đo góc BOC
- Đọc SGk tim hiểu thế nào là hai góc kề nhau
Ta thấy: xOy yOz xOz
* Nhận xét: SGK
?1Bài tập 18 SGKVì tia Oa nằm giữa hai tia OB
Trang 16- §äc th«ng tin SGK vµ cho
biÕt thÕ nµo lµ hai gãc phô
nhau ? VÏ h×nh minh ho¹
- §äc th«ng tin SGK vµ cho
biÕt thÕ nµo lµ hai gãc bï
nhau ? VÏ h×nh minh ho¹
- §äc th«ng tin SGK vµ cho
biÕt thÕ nµo lµ hai gãc kÒ bï ?
VÏ h×nh minh ho¹
- §äc SGk tim hiÓu thÕ nµo lµ hai gãc phô nhau
- VÏ h×nh minh ho¹
- Mét HS lªn b¶ng vÏ
- §äc SGk tim hiÓu thÕ nµo lµ hai gãc bï nhau
- VÏ h×nh minh ho¹
- Mét HS lªn b¶ng vÏ
- §äc SGk tim hiÓu thÕ nµo lµ hai gãc kÒ bï
- VÏ h×nh minh ho¹
- Mét HS lªn b¶ng vÏ
1 2
b) Hai gãc phô nhau
2 1
c) Hai gãc bï nhau
1 2
C©u 1: §o vµ viÕt sè ®o c¸c gãc trong mçi h×nh sau
a)
x y
Trang 17Tiết 20 Ngày soạn:27/02/2009 Ngày dạy :28/02/2009
Đ 5 Vẽ góc cho biết số đo
II Kiểm tra bài cũ(6phút)
HS1: Khi nào xOy yOz xOz ? Làm bài tập 19 SGK
HS2: Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề nhau ?
Làm bài 21 SGK
III Bài mới(28phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Nêu nhận xét: vẽ đợc mộttia Oy để góc xOy băng
mặt phẳng bờ chứa tia Ox ta chỉ
vẽ đợc duy nhất một tia Oy để góc xOy bằng m 0
Trang 18h×nh vÏ trªn b¶ng vµ nhËn
xÐt c¸ch vÏ
- VÏ h×nh theo vÝ dô 2
Yªu cÇu HS vÏ h×nh theo
yªu cÇu cña bµi, chó ý vÏ
- NhËn xÐt vÒ c¸ch tr×nh bµy
- Mét HS lªn b¶ng vÏ h×nh
vµ tr×nh bµy c¸ch vÏ
- KiÓm tra c¸ch vÏ vµ nhËnxÐt c¸ch lµm
- Tia Oy n»m gi÷a hai tia
Trang 19y A
-Củng cố cho HS “ Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, bao giờ cũng vẽ đợc một
và chỉ một tia Oy sao cho xOy = m0 (00 < m < 1800)
- Biết vẽ góc cho trớc số đo bằng thớc thẳng và thớc đo góc
II Kiểm tra bài cũ(6phút)
HS1: Khi nào xOy yOz xOz ? Làm bài tập 19 SGK
HS2: Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề nhau ?
Làm bài 21 SGK
III Bài mới(28phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 20Yªu cÇu HS vÏ h×nh theo
yªu cÇu cña bµi, chó ý vÏ
- HS vÏ h×nh theo yªu cÇu cña bµi
Bµi 25/56.SBT
C¸ch1: Dïng thíc ®o gãcC¸ch 2:Dïng ª ke
Bµi 27/85.Sgk
B
C
Gi¶i: V× gãc COA <BOA nªn tia
OC n»m gi÷a tia OA vµ OB Do
xOt tOt ' t 'Oy 180 tOt ' 180 (xOt tOt ') tOt ' 180 (30 60 ) 90 yOt yOt ' tOt ' 60 90 150
Trang 21Tuần 25
Tiết 21
Ngày soạn:3/03/2009 Ngày dạy : /03/2009
Đ 6 Tia phân giác của góc
A Mục tiêu
- HS Tia hân giác của góc là gì ?
- Hiểu đờng phân giác ảu góc là gì ?
- Biết vẽ tia phân giác cuả góc
- Đo vẽ cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị
Thớc thẳng, SGK, thớc đo góc, ê ke, giấy trong
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp (1)
II Kiểm tra bài cũ(6)
HS1: Vẽ góc BAC có số đo 20 độ, xCz có số đô 110 độ
HS2: Làm bài tập 29 SGK
III Bài mới(28)
- Quan sát hình 36
SGK và trả lời câu hỏi
- Tia phân giác của
- Trả lời cầu hỏi
- Phất biểu định nghĩa
Trang 22- VËy tia Ot cã ph¶i lµ
tia ph©n gi¸c cña gãc
- V× tia Ot n»m gi÷a hai tia
- NÕu tia Oz lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy th×
- Tia Ot n»m gi÷a hai tia Ox vµ tia Oy ( c©u a)
- Ta cã tOy xOt ( c©u b)
2 C¸ch vÏ tia ph©n gi¸c cña mét gãc.
VÝ dô VÏ tia ph©n gi¸c cña Oz cña gãc xOy cã sè ®o 640
- VËy ta vÏ tia Oz n»m gi÷a hai tia Ox
vµ Oy sao cho xOz 32 0
Trang 23- Kiểm tra, khắc sâu kiến thức về tia phân giác của góc
- Rèn kỹ năng giải bài tập về tính góc, kỹ năng áp dụng tính chất về tia phân giác của một góc để làm bài tập
II Kiểm tra bài cũ(8)
HS1: Vẽ góc aOb= 1800, vẽ tia phân giác Ot, tính aOt, bOt ?
HS2: Làm bài tập 33 SGK
III Bài mới(30)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngNêu yêu câù đầu bài ?
Đọc nội dung yêu cầu đầu bài
Cùng vẽ hình với giáo viên
Trang 242 ' 40
tOt tOt
2 ' 40
tOt tOt
IV Củng cố (4)
- Mỗi góc bẹt có bao nhiêu tia phân giác
- Muốn cm tia Om là phân giác của góc xOy ta làm nh thế nào ?
- Học sinh hiểu cấu tạo giác kế
- Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
- Giáo dục ý thức tập thể, kỷ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ thuật thực hành cho học sinh
B Chuẩn bị
24
Trang 25Một bộ thực hành
Tranh vẽ phóng to hình 40, 41, 42
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp (1)
II Kiểm tra bài cũ(0)
Xen kẽ trong khi học
III Bài mới(30)
Đặt giác kế trớc lớp rồi giới
thiệu với học sinh
Yêu cầu học sinh lên làm
mẫu đứng vào vị trí giáo viên
Điều khó khăn khi tiến hành
đo trên mặt đất học sinh có
thể nêu ra Giáo viên giải
thích và hớng dẫn cách khắc
phục
Quan sát, nắng ngheMặt đĩa tròn đợc chia độ sẵn từ 00 đến
1800 và đợc ghi trên hai nửa đĩa tròn ngợcnhau
Đĩa tròn quay đợc quanh một trục cố định
Cầm cọc tiêu và làm theo hớng dẫn của giáo viên
Quan sát theo dõi cách làm của cô giáoQuan sát cùng làm và theo dõi
Ngắm phải chuẩn và đặt đĩa tròn cố định
ở góc 00
Quan sát theo dõi hình vẽ
Đọc số đo góc theo sự hớng dẫn của giáo viên
+ Ngắm cọc tiêu+ Đặt giác kế+ Đặt cọc tiêuThống kê số liệu kết quả báo cáo
1 Tìm hiểu dụng cụ đo
và h ớng dẫn cách đo.
* Cấu tạo:
Bộ phận chính là đĩa tròn
2 Cách đo góc trên mặt đất.
+ Bớc 1: ( sgk_88)+ Bớc 2: ( sgk_88)
+ Bớc 3: ( sgk_89)+ Bớc 4: ( sgk_89)
IV Củng cố (4)
- Nêu các bớc tiến hành đo góc
V H ớng dẫn học ở nhà (2)
- Chuẩn bị tốt dụng cụ thực hành
- Xem lại các bớc tiến hành đo
Trang 26- Phân công từng công việc cho các thành viên trong tổ
- Học sinh biết sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
- Giáo dục ý thức tập thể, kỷ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ thuật thực
II Kiểm tra bài cũ(6)
Nêu cấu tạo và tác dụng của giác kế ?
III Bài mới(23)
Cho học sinh tới địa điểm thực hành Phân
công vị trí từng nhóm và nói rõ yêu cầu của
Kiểm tra kỹ năng đo góc trên mặt đất của các
nhóm Dựa vào đó để đánh gái học sinh trong
Trang 27- Mang đầy đủ compa
Tuần 28
……… Ngày dạy :…………
Đờng tròn
A Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn
- Nhận biết đợc điểm nằm trong và điểm nằm ngoài đờng tròn
- Phân biệt đợc đờng tròn và hình tròn và hiểu đợc các công dụng của compa từ đó thấy đợc sử dụng compa có nhiều tác dụng trong học hình học
B Chuẩn bị
Giáo viên:
Compa, thớc kẻ, thớc eke, phấn màu
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp (1)
II Kiểm tra bài cũ(6)
Xen kẽ trong khi học
III Bài mới(24)
Giáo viên vẽ đờng tròn, yêu
cầu học sinh cùng vẽ
Gọi học sinh nêu định nghĩa
đờng tròn ?
Em hãy cho biết vị trí của các
điểm M, N, P và Q đối với
Giới thiệu dây cung
( dây) nh trong sách giáo
khoa Em hãy cho biết dây
cung và đờng kính của đờng
tròn trên
So sánh độ dài đờng kính và
bán kính của đờng tròn ?
Cùng học sinh tìm hiểu công
dụng của compa
Nêu định nghĩa đờng trong trong sách giáo khoa
M, N, P ( ; )O R
Q ( ; )O R
Nêu định nghĩa hình tròntrong sách giáo khoa
CD: dây cungAB: đờng kính
Đờng kính dài gấp hai
AB = 2OA = 2OB
. R O
. R
O M
.N
.Q P
Trang 28Em cho biết compa có những
công dụng gì ?
làn bán kínhCùng giáo viên thảo luậntìm hiểu công dụng của compa
Ngoài công dụng chính
là vẽ đờng tròn com pa còn dùng để so sánh độ dài hai đoạn thẳng,tính tổng hai hay nhiều đoạn thẳng
3 Một công dụng khác của compa (sgk_90)
Mặt khác: BK + IK = IB
IK = IB - KB = 2 -1 = 1 cm
Bài 39 SGK_ 92
K I
D
C
B A
a) CA = DA = 3 cm
BC = BD = 2 cmb) I là trung điểm của đoạn thẳng ABc) Ta có : AK + KB = AB
KB = AB - AK = 4 - 3 = 1 cmMặt khác: BK + IK = IB
IK = IB - KB = 2 -1 = 1 cm
V H ớng dẫn học ở nhà (2)
- Học thuộc bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa và sách bài tập
Tuần 36
Tiết 26 Ngày soạn 23/4/2009 Ngày dạy :25/4/2009
Tam giác
A Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa tam giác
- Nhận biết đợc các cạnh và các đỉnh của một tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác
B Chuẩn bị
Giáo viên:
28