1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

24 TS10 ha noi 1718 HDG

11 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 606,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: 2,0 điểmGiải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Một xe ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc của mỗi xe không đổi trên toàn bộ q

Trang 1

STT 24 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 THÀNH PHỐ HÀ NỘI

NĂM HỌC 2017 - 2018

Bài 1: (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức

x A x

2 5

+

=

x B

x x

25 5

− +

với x 0

; x# 25

1) Tính giá trị biểu thức A khi x=9

2) Chứng minh rằng

B x

1 5

=

3) Tìm tất cả các giá trị của x

để

A =B x −4

Bài 2: (2,0 điểm)Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một xe ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc của mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường AB dài 120km Do vận tốc xe ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 10km/h nên xe ô tô đến B sớm hơn xe máy 36 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Bài 3: (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình

x y



2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

, cho đường thẳng ( )d y mx: = +5

a) Chứng minh đường thẳng ( )d

luôn đi qua điểm A 0;5( )

với mọi giá trị của m

b) Tìm tất cả các giá trị của m

để đường thẳng ( )d

cắt parabol ( )P :y x= 2

tại hai điểm phân

biệt có hoành độ lần lượt là

x x1, 2 (với

x1<x2

) sao cho

x1 > x2

Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn ( )O

ngoại tiếp tam giác nhọn ABC Gọi MN lần lượt là điểm chính giữa của cung nhỏ AB và cung nhỏ BC Hai dây ANCM cắt nhau tại điểm I Dây MN cắt các cạnh ABBC lần lượt tại các điểm HK

1) Chứng minh bốn điểm C N K I, , ,

cùng thuộc một đường tròn

2) Chứng minh NB2 =NK NM

3) Chứng minh tứ giác BHIK là hình thoi

Trang 2

4) Gọi P Q

lần lượt là tâm của các đường tròn ngoại tiếp tam giác MBK , tam giác MCK

E

là trung điểm của đoạn PQ

Vẽ đường kính ND của đường tròn ( )O

Chứng minh ba

điểm D E K, ,

thẳng hàng

Bài 5: (0,5 điểm)

Cho các số thực a b c, ,

thay đổi luôn thỏa mãn: a≥1,b≥1,c≥1

ab bc ca+ + = 9

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P =a2+b2+c2

Trang 3

STT 24 LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 THÀNH PHỐ HÀ NỘI

NĂM HỌC 2017 - 2018 Bài 1: ( 2,0 điểm)

Cho hai biểu thức

x A x

2 5

+

=

x B

x x

25 5

− +

với x 0

; x# 25 1) Tính giá trị biểu thức A khi x=9

2) Chứng minh rằng

B x

1 5

=

3) Tìm tất cả các giá trị của x

để

A =B x −4

Lời giải

1) Thay x=9

(tmđk) vào A

5 2

A

⇒ =

Với x 0

; x# 25

5 ( 5)( 5)

x B

1

5

x

=

Vậy : Với x≥0,x≠ 25

thì

1 5

B x

=

2) Với x≥0,x≠25

4

A B x

T.H 1

3( / )

2( )

x t m

x loai

+ = − ⇔ − − =

= −



9

x

⇒ =

Trang 4

T.H 2

1( / )

2( )

x t m

x loai

+ = − ⇔ + − =

= −



1

x

⇒ =

Vậy: x=1

x=9

thì

4

A B x= −

Bài 2: (2,0 điểm)Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một xe ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc của mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường AB dài 120km Do vận tốc xe ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 10km/h nên xe ô tô đến B sớm hơn xe máy 36 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Lời giải

Gọi vận tốc của xe máy là x ( Đơn vị km h/ , x>0

)

Đổi 36 phút

3 5

= giờ

Vận tốc của ô tô là x+10km h/

Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là

120

x

( giờ )

Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là

120 10

x+ ( giờ ) Lập luận để có PT:

120 120 3

10 5

xx =

+

2 10 2000 0

50( ) 40( / )

x loai

x t m

= −

⇔  =

Vậy: Vận tốc của xe máy là 40 km h/ và vậ tốc của ô tô là50km h/

Bài 3: (2,0 điểm)

Trang 5

1) Giải hệ phương trình

x y



2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

, cho đường thẳng ( )d y mx: = +5

a) Chứng minh đường thẳng ( )d

luôn đi qua điểm A 0;5( )

với mọi giá trị của m

b) Tìm tất cả các giá trị của m

để đường thẳng ( )d

cắt parabol ( )P :y x= 2

tại hai điểm phân

biệt có hoành độ lần lượt là

x x1, 2 (với

x1<x2

) sao cho

x1 > x2

Lời giải

1) ĐKXĐ: x≥0

y≥1

Ta có hệ:

5 2 1 4(5 2 1) 1



Giải được:

1 1

x x



( t / m)

Vậy hpt có nghiệm là:

1 5

x y

=

 =

 2) a) Thay tọa độ A=(0;5)

vào y mx= +5

ta có:

5=m.0 5+

( luôn đúng với mọi m) Vậy ( )d luôn đi qua A=(0;5)

với mọi m b) PT hoành độ giao điểm:

xmx− =

(1)

Lập luận PT (1) có hai nghiệm phân biệt 1

x

, 2

x

với ∀m Lập luận có: 1 2

0

x < <x

nên 1 2

x > x ⇔ + <x1 x2 0

Áp dụng định lí viet, thay 1 2

x + =x m

Ta có: 1 2

0

x > x ⇔ <m

Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn ( )O

ngoại tiếp tam giác nhọn ABC Gọi M , N lần lượt là điểm

chính giữa của cung nhỏ AB và cung nhỏ BC Hai dây ANCM cắt nhau tại điểm I Dây

MN

cắt các cạnh ABBC lần lượt tại các điểm HK

Trang 6

a) Chứng minh bốn điểm C, N , K, I cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh

NB =NK NM

c) Chứng minh tứ giác BHIK là hình thoi

d) Gọi P, Q lần lượt là tâm của các đường tròn ngoại tiếp tam giác MBK, tam giác MCKE

là trung điểm của đoạn PQ Vẽ đường kính ND của đường tròn ( )O

Chứng minh ba điểm D

, E, K thẳng hàng

Lời giải:

a) Chứng minh bốn điểm C, N , K, I cùng thuộc một đường tròn

M là điểm chính giữa cung nhỏ AB của ( )O

(giả thiết)

sd AM sd MB

ANM BCM

(hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)

Xét tứ giác CNKI ta có:

· ·

INK =ICK

(vì

·ANMBCM

)

CNKI

là tứ giác nội tiếp (tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh dưới hai góc bằng nhau)

C

, N , K, I cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh

NB =NK NM

Trang 7

N là điểm chính giữa cung nhỏ BC của ( )O

(giả thiết)

sd BN sd NC

BMN NBC

(hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)

Xét VBMN

và VKBN

ta có:

- ·BNM

là góc chung

BMN =NBK

(vì

BMN =NBC

)

( )g-g

BMN KBN

⇒V : V

NB NM

NK NB

NB NK NM

c) Chứng minh tứ giác BHIK là hình thoi

Trang 8

+ Chứng minh BHIK là hình bình hành.

Gọi J là giao điểm của ANBC

Ta có:

sd AM =sd MB

(cmt)

ACM BCM

(hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)

CM

là phân giác của ·ACB

CI

là phân giác trong của VCAJ

IA CA

IJ CJ

(1)

Ta có:

sd AM =sd MB

(cmt)

ANM BNM

(hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)

NM

là phân giác của ·ANB

NH

là phân giác trong của VNAB

HA NA

HB NB

(2)

Ta có:

sd BN =sd NC

BAN CAN

(hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)

Xét VCAJ

và VNAB

ta có:

ACJ = ANB

(hai góc nội tiếp cùng chắn »AB

)

BAN CAJ=

(cmt)

( )g-g

CAJ NAB

⇒V : V

CA CJ CA NA

NA NB CJ NB

(3)

Từ (1), (2), (3) suy ra

IA HA

IJ = HB

Trang 9

HI BJ

(định lí Thales đảo) hay HI BKP (4) Chứng mình tương tự các ý ở trên, ta được KI BHP (5)

Từ (4) và (5) suy ra BHIK là hình bình hành

+ Chứng minh BH =BK

Ta có : VKBN : VBMN

(cmt)

BK

(6)

Chứng minh tương tự câu b) ta có: VHMB: VBMN( )g-g

BH

(7)

Từ (6) và (7) suy ra BH =BK

BHIK là hình bình hành nên BHIK là hình thoi

d) Gọi P, Q lần lượt là tâm của các đường tròn ngoại tiếp tam giác MBK, tam giác MCKE

là trung điểm của đoạn PQ Vẽ đường kính ND của đường tròn ( )O

Chứng minh ba điểm D

, E, K thẳng hàng

Ta có:

NBK =BMK

(cmt)

BN

là tiếp tuyến tại B của ( )P

Trang 10

BN BP

BNBD

(vì

· 90o

DBN =

: góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O)

nên B, P, D thằng hàng

Ta có: VPBK cân tại P (PB=PK

)

· 180o 2 ·

(8)

Ta có:

NB NC sd NB sd NC

OB OC

là đường trung trực của đoạn BC

DB DC

(D thuộc đường thẳng ON)

DBC

⇒V

cân tại D

· 180o 2 ·

(9)

Từ (8) và (9) suy ra

BPK =BDC

Mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên PK DCP ⇒PK DQP

(10)

Chứng minh tương tự ta có: C, Q, D thẳng hàng và QK DPP

(11)

Từ (10) và (11) suy ra DPKQ là hình bình hành

E là trung điểm của đường chéo PQ nên E cũng là trung điểm của đường chéo DK

D

, E, K thẳng hàng

Bài 5: (0,5 điểm) Cho các số thực a, b, c thay đổi luôn thỏa mãn: a≥1

, b≥1

, c≥1

và 9

ab bc ca+ + =

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức

P a= +b +c

Lời giải:

+ Tìm giá trị nhỏ nhất

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số dương ta có:

2

2

a b ab

b c bc a b c ab bc ca

c a ca

 + ≥

 + ≥

Trang 11

2 2 2 9

P a b c ab bc ca

Dấu ‘=’ xảy ra

1

3 9

a b c

a b c

ab bc ca

= = ≥

⇔ + + = ⇔ = = =

+ Tìm giá trị lớn nhất

 ≥ ⇒ − − ≥ ⇒ − − + ≥

ab bc ca a b c

3

2

ab bc ca

a b c + + +

36

a b c

a b c ab bc ca

P ab bc ca

Dấu ‘=’ xảy ra

4, 1

4, 1

4, 1

a b c

b c a

c a b

⇔ = = =

 = = =

Vậy GTNN của P là 9, xảy ra khi và chỉ khi a b c= = = 3

GTLN của P là 18, xảy ra khi và chỉ khi

4, 1

4, 1

4, 1

a b c

b c a

c a b

 = = =

Ngày đăng: 21/04/2020, 01:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w