1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

37 TS10 lao cai 1718 HDG

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 238,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tứ giác ADNE nội tiếp đường tròn.. 2,0 điểm Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn O ABAC.. Gọi H là trực tâm tam giác ABC, gọi L là giao điểm của AH với đường tròn

Trang 1

STT 37 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH LÀO CAI

NĂM HỌC 2017 - 2018 Câu 1. (3,0 điểm)

1) 9 1  16 5

2)   2 2

2 1  2 3  3 2

3) Cho x0, chứng minh

 2

3

x P

Câu 2. (2,0 điểm)

1) Cho đường thẳng ( ) :d y4x m và điểm (1;6)A Tìm m để ( )d không đi qua A

2) Cho đường thẳng ( ) :d1 y  x 2, ( ) :d2 y 2x và parabol ( ) :P y ax 2 với (a�0) Tìm

a để parabol ( )P đi qua giao điểm của ( )d và 1 ( )d 2

Câu 3. (2,0 điểm)

1) Xác định phương trình ax2  bx c 0 với a�0; b c, là các số và b c 5 Biết rằng

phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2

1 2

1 2

4 5

x x

x x

  

�  

2) Cho hệ phương trình 2

2

3

x

mx y m

�   

� với m là tham số Tìm m để x y nhỏ nhất.

Câu 4. (1,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD, gọi MN lần lượt là trung điểm của BCCD, gọi E là giao điểm của AMBN Chứng minh tứ giác ADNE nội tiếp đường tròn

Câu 5. (2,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) (ABAC) Gọi H là trực tâm tam giác

ABC, gọi L là giao điểm của AH với đường tròn (O) Lấy điểm F bất kì trên cung nhỏ LC (không trùng với LC ) Lấy điểm K sao cho đường thẳng AClà trung trực của FK 1) Chứng minh tứ giác AHCK nội tiếp đường tròn

2) Đường thẳng HK cắt AC tại điểm I , đường thẳng AF cắt HC tại G chứng minh AO vuông góc với GI

Trang 2

-HẾT -STT 37 LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH LÀO CAI

NĂM HỌC 2017-2018 Câu 1. (3,0 điểm)

1) 9 1  16 5

2)   2 2

2 1  2 3  3 2

3) Cho x0, chứng minh

 2

3

x P

Lời giải

1) 9 1  16 5  3 1  4 5 2 3 5   

2)   2 2

2 1  2 3  3 2  2 1  2 3  3 2

3)

 2

3

x P

2

2

2

2

3

3 1 3

1 1 0

x P

x

x x x P

x P

x P

��  ��

�� ��

  

Vậy với x0, P0 không phụ thuộc giá trị của x

Câu 2. (2,0 điểm)

1) Cho đường thẳng ( ) :d y4x m và điểm (1;6)A Tìm m để ( )d không đi qua A

2) Cho đường thẳng ( ) :d1 y  x 2, ( ) :d2 y 2x và parabol ( ) :P y ax 2 với (a�0) Tìm

a để parabol ( )P đi qua giao điểm của ( )d và 1 ( )d 2

Lời giải

1) Để ( )d không đi qua A thì tọa độ điểm A không thỏa mãn phương trình của ( )d , tức là:

Trang 3

6 4.1� ۹ m m 2.

2) Xét phương trình hđgđ của ( )d1 và ( )d2 :    x 2 2xx2�y 4

Vậy giao điểm I của ( )d và 1 ( )d có tọa độ (2; 4)2 I

Để để parabol ( )P đi qua I(2; 4) thì tọa độ I phải thỏa mãn phương trình của ( )P , tức là:

2

4 a.2 a 1

  �   .

Câu 3. (2,0 điểm)

1) Xác định phương trình ax2  bx c 0 với a�0; b c, là các số và b c 5 Biết rằng

phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2

1 2

1 2

4 5

x x

x x

  

�  

2) Cho hệ phương trình 2

2

3

x

mx y m

�   

� với m là tham số Tìm m để x y nhỏ nhất.

Lời giải

1) Theo định lý Vi-et ta có:

1 2

1 2

5 (2) 5

b

a

x x a

�    

�   

Từ (1) và (2) thay vào b c 5 ta được: 4a5a5�a 5

Suy ra b 20;c25.

Vậy phương trình đã cho có dạng: 5x2 20x25 0

Câu 4. (1,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD, gọi MN lần lượt là trung điểm của BCCD, gọi E là giao điểm của AMBN Chứng minh tứ giác ADNE nội tiếp đường tròn

Lời giải

Trang 4

Dễ thấy ABM  CBN (hai cạnh góc vuông)

Suy ra � �

AB (tương ứng)

BB  ��AB  � Suy ra ABE vuông tại E

Xét tứ giác ADNEcó � � 90 90 180D E  � � � ADNE� nội tiếp đường tròn đường kính AN.

Câu 5. (2,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) (ABAC) Gọi H là trực tâm tam giác

ABC, gọi L là giao điểm của AH với đường tròn (O) Lấy điểm F bất kì trên cung nhỏ LC (không trùng với LC ) Lấy điểm K sao cho đường thẳng AClà trung trực của FK 1) Chứng minh tứ giác AHCK nội tiếp đường tròn

2) Đường thẳng HK cắt AC tại điểm I , đường thẳng AF cắt HC tại G chứng minh AO vuông góc với GI

1) Gọi AD , BM và CE là ba đường cao của tam giác ABC

Tứ giác BEHD nội tiếp

1

2

* AF ( truc)

ABC DHC ABC C s AC

AKC C trung

ABC AKC DHC

Suy ra tứ giác AHCK nội tiếp

Trang 5

2) Kẻ tiếp tuyến Ax với (O) ta có

 

xAB ACB AEM

Xét tg AHGI

IHG IAK IAG suy ra AHGI nội tiếp

 

IGC HAI MBC MEC

EM GI

Từ (1) và (2) suy ra điều phải chứng minh

Ngày đăng: 21/04/2020, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w