Hoạt động 2 : 1 Nhắc lại về biểu thức Ở các lớp dưới đã biết các số được nối với nhau bởi các kí hiệu phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa làm một biểu thức.. Hoạt động
Trang 1Tuần: 24 Ngày soạn: ………
CHƯƠNG IV : BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
§1 : KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu:
Học sinh cần nắm được :
- Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
II Chuẩn bị :
- Gv : SGK, bảng phụ ghi bài tập
- Hs : SGK, bài mới
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Giới thiệu chương
Biểu thức đại số cũng là biểu thức toán học, nhưng ở đây các số có thể thay bằng các chữ cái đại diện cho các số Các chữ đại diện đó gọi là biến
Hoạt động 2 : 1 ) Nhắc lại về biểu thức
Ở các lớp dưới đã biết các số được nối
với nhau bởi các kí hiệu phép tính
( cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy
thừa ) làm một biểu thức Những biểu
thức như vậy gọi là biểu thức số
Hs đọc ví dụ SGKS= 3.( 3+2) (cm2)
1
Trang 2Hoạt động 3: 2 ) Khái niệm về biểu thức đại số Xét bài toán : ( SGK trang 24)
Gv Trong bài này người ta đã dùng chữ
cái a để thay cho một số nào đó ( hay
còn nói chữ a đại diện cho một số nào đó
)
Bằng cách tương tự trên Em hãy viết
biểu thức chu vi hình chữ nhật của bài
Vậy thế nào là biểu thức đại số ?
Lấy ví dụ về biểu thức đại số ?
Để cho gọn khi viết biểu thức đại số
người ta thường không viết dấu nhân
giữa các chữ cái, cũng như giữa số và
Hs trả lời khái niệm SGK trang 25
4x ; xy2 ; 3.(x+y);
x
+
−2
1 ;
t
120
− ; …
Trang 3Yêu cầu Hs làm ?3
Trong biểu thức đại số, các chữ cái đại
diện cho những số tùy ý nào đó Người
ta gọi những chữ số như vậy là biến số
Gv giới thiệu chú ý SGK trang 25
Trong biểu thức đại số cũng có các tính
chất giống như biểu thức số
Các biểu thức đại số có chứa biến ở
mẫu chưa được xét đến trong chương
t
120
a) S = 30x b) (5.x) + (35.y) = 5x + 35y
Hs ghi khái niệm biến
Hs nghe Gv giới thiệu chú ý
Hs nhắc lại các tính chất, quy tắc phép toán trên số
( Yêu cầu Hs hoạt động nhóm)
Gọi đại diện nhóm trả lời
Gọi đại diện nhóm khác nhận xét
Yêu cầu Hs hoạt động nhóm :
Gọi đại diện nhóm trả lời
Gọi đại diện nhóm khác nhận xét
Gv nhận xét
Hs trả lời khái niệm
Hs hoạt động nhóm làm bài tập 1 SGK trang 26
a) Tổng của x và y : x + yb) Tích của x và y : xyc) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y)
Trang 4Tuần: Ngày soạn :
§2 : GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Phát biểu khái niệm về biểu thức đại
a) 3.500000 + 100000 = 1600000 (đ)b) 6.500000 – 50000 = 2950000 (đ)
Trang 5Hoạt động 2 : Giá trị của một biểu thức đại số
Gv cho Hs đọc ví dụ1 SGK trang 27
Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m
+ n tại m=9 và n=0,5, hay còn nói: Tại
m=9 và n=0,5 thì giá trị của biểu thức
vào vở
Gọi Hs nhận xét
Gv nhận xét
Qua hai ví dụ trên vậy để tính giá trị
của biểu thức đại số khi biết giá trị của
các biến trong biểu thức ta làm thế nào
2
1 vào biêut thức 5x2 – 3x + 2 ta có: 5(
2
1)2 – 3(
2
1) + 2 = 5
4
1
- 2
3 +2 = 87
Vậy giá trị của biểu thức tại x=
2
1
là 87
Hs trả lời khái niệm SGK trang 28
3
1)2 – 9
3
1 = 3
8
−
Giá trị của biểu thức x2y tại x = -4 và y= 3
là (-4)2.3 = 16.3 = 48
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố :
5
Trang 6Để tính giá trị của biểu thức khi biết
giá trị của các biến ta làm thế nào ?
Bài tập 6 SGK trang 28:
Yêu cầu Hs hoạt động nhóm ( Mỗi
nhóm 6 em)
Gọi đại diện nhóm trả lời
Gọi đại diện nhóm nhận xét
2
1)(2
M: x2 +y2 = 32 +42 = 25=5 ;Ê: 2z2 + 1 = 2.52 +1 = 51;
H: x2 + y2 = 32 + 42 =25 ;V: z2 – 1 = 52 – 1 = 24 ;I: 2(y+z) = 2.(4 + 5) =18;
Kết quả : LÊ VĂN THIÊM
Thay m= -1 và n= 2 vào biểu thức 3m – 2n
Trang 7Tuần: Ngày soạn:
§3 : ĐƠN THỨC
I Mục tiêu:
Hs nắm được :
- Nhận biết được một biểu thức đại số là đơn thức
- Nhận biết được đơn thức thu gọn, phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức
- Biết nhân hai đơn thức
- Biết cách viết một đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn
II Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ, SGK
- Hs: SGK, bảng nhóm, bút viết bảng
7
Trang 8III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Để tính giá trị của biểu thức khi biết giá
trị của các biến ta làm thế nào ?
có :
x2y3 + xy = 12.(
2
1)3 + 1
2
1 = 8
1 + 2
1 = 85
Vậy thế nào là đơn thức ?
Yêu cầu Hs nhắc lại khái niệm
6
3 ;
x ; y; 4xy2 ; −53x2y3x ; 2x(−21)y3x ; 2x2y
Hs trả lời khái niệm SGK trang 30
Trong đơn thức trên có mấy biến ? và
mỗi biến được viết mấy lần ?
Hs đơn thức có hai biến và mỗi biến được viết một lần
Trang 9Ta nói đơn thức 10x6y3 là đơn thức thu
gọn; 10 là hệ số và x6y3 là phần biến
của đơn thức đó
Vậy thế nào là đơn thức thu gọn ?
Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn và chỉ ra
Hs trả lời khái niệm SGK trang 31
Đơn thức thu gọn: x , -y ; 3x2y ; 10xy5;
…
Có hệ số lần lượt là : 1 ; -1 ; 3 ; 10 ; …Phần biến lần lượt là : x ; y ; x2y ; xy5 ;
…
Hs lấy ví dụ
Hs trả lời
Hs nghe Gv giới thiệu chú ý
Hoạt động 4 : 3) Bậc của đơn thức :
Hs trả lời khái niệm SGK trang 31
Bậc của đơn thức là : 3 + 4 + 5 = 12
Hoạt động 5: 4) Nhân hai đơn thức :
Nhân hai đơn thức cũng như nhân hai
Vậy thế nào là nhân hai đơn thức ?
Gv gới thiệu chú ý SGK trang 32
Trang 10Tuần: Ngày soạn:
- GV : Máy chiếu, giấy trong
- Hs : Giấy trong, bút viết bảng
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra
- Đơn thức là biểu thức đại số gồm một
số, hoặc một biến, hoặc tích giữa các số
và các biến
- Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ
số với nhau và nhân các phần biến với nhau
a) (2xy3).(x2y) = (2.1).(x.x2).(y3.y) =
Trang 11Vậy thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?
Em hãy lấy các đơn thức đồng dạng với
Áp dụng làm bài tập 15 SGK trang
34:
( Gv đưa lên màn hình)
Yêu cầu 1 Hs hoạt động nhóm
Gọi đại diện trả lời
Gọi đại diện nhóm nhận xét
Gv nhận xét ghi điểm
Hs hoạt động nhóm Nhóm 1 : x2y
Trang 12Nhắc lại tính chất phân phối giữa phép
nhân đối với phép cộng ?
Tổng của hai đơn thức là bao nhiêu ?
Tương tự để trừ hai đơn thức 3xy2 và
-4xy2
Để cộng ( hay trừ ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng ( hay trừ ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
xy3 + 5xy3 + (-7xy3) = [ 1 + 5+( –7)]xy3
= -xy3
25xy3 + 55xy3 + 75xy3
= ( 25 + 55 + 75)xy3 =155xy3
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố : Thi viết nhanh: Mỗi tổ trưởng viết một
đơn thức bậc 5 có hai biến Mỗi thành
viên trong tổ viết một đơn thức đồng
dạng với đơn thức mà tổ trưởng mình
vừa viết rồi chuyển cho tổ trưởng Tổ
trưởng tính tổng tất các đơn thức của tổ
mình và lên bảng viết kết quả Tổ nào
viết đúng và nhanh nhất thì tổ đó chiến
thắng
Gv chia mỗi tổ 5 bạn làm theo đề bài
Hs hoạt động nhóm theo yêu cầu của GV chia nhóm
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
- Hiểu thế nào là đơn thức đồng dạng, cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
- Làm bài tập 17, 18, 19, 20 SGK trang 35, 36
- Xem trước các bài tập phần luyện tập
- Tiết sau luyện tập về biểu thức đại số, giá trị của biểu thức, đơn thức, đơn thức đồng dạng
Trang 13Tuần: 26 Ngày soạn:
Tiết: 54 Ngày dạy:
Trang 14III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra
14
3[ + + − xyz = xyz2
Hoạt động 2 : Luyện tập:
1/ Để tính giá trị của biểu thức khi biết
giá trị của các biến ta làm thế nào ?
Hết giờ cho các tổ kiểm tra chéo
Gv kiểm tra các nhóm kiểm tra chéo rồi
nhận xét
Hs trả lời khái niệm SGK trang 28:
Thay x = 0,5 và y= -1 vào biểu thức ta có:16.(0,5)2.(-1)5 – 2.(0,5)3.(-1)2 = 16.0,25.(-1) – 2.0,125.1 = -4 – 0,25 = - 4,25
Cho đơn thức -2x2y
1) Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x2y
2) Tính tổng của cả bốn đơn thức đó.3) Tính giá trị của biểu thức tổng vừa tìm được tại x= -1 và y = 1
Hs hoạt động nhóm :
Trang 15Yêu cầu Hs hoạt động nhóm.
Gọi đại diện nhóm trả lời
Gọi đại diện nhóm nhận xét
Gv nhận xét
Hs trả lời :a) Hs
3 5 2
4 2
4
9
4).).(
).(
9
5.15
12()9
5).(
4 2
4 2
352
).).(
.)].(
5
2).(
7
1[(
)5
2).(
7
1(
y x
y y x x xy
y x
Hoạt động 3 : Củng cố và hướng dẫn về nhà:
- Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ?
- Muốn cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào ?
- Về nhà học thuộc các khái niệm đã học , làm bài tập 21, 22 SBT
- Xem trước bài 5 : Đa thức
15
Trang 16Tuần: 27 Ngày soạn:
§5: ĐA THỨC
I Mục tiêu:
- Hs nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể
- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
II Chuẩn bị :
- Gv : SGK, bảng phụ ghi hình vẽ SGK trang 36
- Hs : SGK, bảng nhóm, bài mới
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra :
Phát biểu khái niệm đơn thức ? Lấy
ba ví dụ về đơn thức ? Lập tổng của
ba đơn thức đó ?
Hs trả lời khái niệm SGK trang 30:
Hs lấy ví dụ rồi ghi tổng
Các biểu thức trên là đa thức
Vậy thế nào là đa thức ?
Đơn thức có phải là đa thức không ?
Hs quan sát hình vẽ rồi trả lời :Biểu thức : x2 + y2 + 2xy
Hs trả lời khái niệm đa thức SGK trang 37
Ví dụ: 5x3 + 3xy + ( -2xy3 )Các hạng tử là: 5x3 ; 3xy ; ( -2xy3 )
A = 4xy5 + 2xz
Hs trả lời chú ý:
Hoạt động 3: 2) Thu gọn đa thức :
Trang 17Đa thức thu gọn là đa thức không có hạng tử đồng dạng.
Q =
4
1-x3
22
1x3
1-5xyxy-yx2
13xy-y
= =
4
13
12
1
5 x2y+xy+ x+
17
Trang 18Hoạt động 4: 3) Bậc của đa thức :
Cho đa thức N= x2y6 – xy4 + x6 – 3
Đa thức N đã thu gọn chưa ?
Em hãy chỉ rõ các hạng tử của đa thức
N và tìm bậc của tìm bậc của từng
hạng tử của đa thức đó ?
Bậc cao nhất trong các bậc đó là bao
nhiêu ?
Ta nói 8 là bậc của đa thức N
Vậy thế nào là bậc của đa thức ?
Số 0 có phải là đa thức không ?
Gv giới thiệu chú ý SGK trang 38
1 3 − 2 +
− x y xy Bậc của đa thức là4.Bạn Sơn nói đúng vì bậc của đa thức là 8
- Về nhà học bài, làm bài tập 25a, 26, 27 SGK trang 38
- Xem trước bài: Cộng, trừ đa thức
Trang 19Tuần: 27 Ngày soạn :
Hs : SGK, Ôn tập quy tắc bỏ dấu ngoặc, các tính chất của phép cộng
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra :
- Thế nào là đa thức cho ?
xy xy xy
xy y x y x
y x xy xy
xy xy y x P
62
3
)5(
)2
1(
)3
13
1(
3
152
13
1
2
2 2
2 2
2 2
2 2
−
=
−
−++
−+
312
1612
12
2 2 2 2 2 2 2 2 2
3x y z
z y x z y x z y x Q
++
=
−+++
−+++
=
Bậc của đa thức là 2
Hoạt động 2 : 1 ) Cộng hai đa thức:
19
Trang 20Gv yêu cầu Hs xem ví dụ SGK:
Ví dụ: Cho hai đa thức:
M = 3xy2 – 5xy + 6
N = 2xyz – 7xy2 +6xy –
31
= 3xy2 – 5xy + 6 + 2xyz – 7xy2 +6xy –
3 1
= (3xy2 – 7xy2 ) +(– 5xy + 6xy)+ 2xyz
+(6-3 1)
= – 4xy2 + xy + 2xyz +
317
Hoạt động 3: 2) Trừ hai đa thức :
Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc ?
Tương tự cộng hai đa thức, trừ hai
đa thức ta cũng làm như vậy
Cho hai đa thức :
P = 5x2y – 4xy2+ 5x – 3 và
2
15
= (5 x2y+4x2y)+(–4 xy2–xy2 )+(5x–5x) – xyz +(–3+
2
1)
= 9x2y – 5xy2 – xyz –
2
12
Hs trả lời …
Bài tập 29 b SGK trang 40:
(x + y) – ( x –y ) = x + y – x + y = 2y
Trang 21Gọi đại diện nhóm trả lời.
Gọi đại diện nhóm nhận xét
Gv nhận xét
Hs lên bảng làm còn cả lớp làm vào vở
32
63)
()(
63
)6(
)3(
3 2
2 2 3
3 2
2 3 2
3 2
2 3 2
3 2
−
−+
=
−+
−+
−+++
=
−
−+++
−+
=
−
−+++
−+
=+
xy x y x
xy xy xy x
x y x
xy xy x xy
x y x
xy xy x xy
x y x Q P
- Ôn lại quy tắc bỏ dấu ngoặc
- Tiết sau luyện tập
21
Trang 22Tuần: 28 Ngày soạn:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Hs củng cố kiến thức về đa thức; cộng, trừ đa thức
- Hs rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị của đa thức
II Chuẩn bị :
- Gv : SGK, bảng phụ ghi bài tập
- Hs : SGK, bảng nhóm, bút viết bảng
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra :
Hs 1 Nêu quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng
= 4y2 – 1
Q = (xy+ 2x2 – 3xyz +5) + ( 5x2 – xyz ) = xy+ 2x2 – 3xyz +5 + 5x2 – xyz = xy + 7x2 – 4xyz + 5
Hs lên bảng làm:
a) M + N = 3,5xy3 – 2x3y2 + x3
b) P + Q = x5 + xy – y2 + 3
Hoạt động 2 : Luyện tập:
Trang 231 Bài tập 34a SGK trang 40:
Gọi Hs lên bảng làm cả lớp làm vào vở
Để tính giá trị của một biểu thức khi biết
các giá trị của biến ta làm thế nào ?
Hãy thu gọn đa thức của bài 36a) ?
Gọi Hs lên bảng làm
Đa thức ở câu b) đã thu gọn chưa ?
Tính giá trị của đa thức ở câu b) ?
Gọi Hs nhận xét
Gv nhận xét ghi điểm
Hs lên bảng làm
P + Q =(x2y+ xy2 –5x2y2+x3)+(3 xy2– x2y+x2y2) = (x2y –x2y )+( xy2+3 xy2)+(–5x2y2+x2y2) = 4 xy2 – 4 x2y2 + x3
Hs trả lời … a) M + N = (x2 – 2xy + y2) + (y2 + 2xy + x2 +1) = (x2 + x2) + (– 2xy + 2xy) + (y2 + y2)+1 = 2 x2 + 2 y2 + 1
b) M – N = (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1) = x2 – 2xy + y2 – y2 – 2xy – x2 – 1 = (x2 – x2) + (y2 – y2) + (–2xy – 2xy)– 1 = – 4xy – 1
Hs trả lời …a) P = x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3
= x2 + 2xy + ( – 3x3 + 3x3) + (2y3 – y3) = x2 + 2xy + y3
Thay x = 5 và y = 4 vào biểu thức x2 + 2xy + y3
ta có :P = 52 + 2.5.4 + 43 = 129b) Thay x =– 1 và y = – 1 vào đa thức Q ta có:
Q = (-1).(-1) – (-1)2.(-1)2 +(-1)4.(-1)4–(-1)6.(-1)6 +(-1)8.(-1)8 = 1 – 1 + 1 – 1 + 1 = 1
23
Trang 24= x2 + y –x2y2 – 1 – x2 + 2y – xy – 1 = (x2 – x2) + (y + 3y) –x2y2 – xy +(–
1 – 1) = 3y - x2y2 – xy – 2
Hoạt động 3 : Nhận hướng dẫn về nhà:
- Về nhà xem lại khái niệm đa thức, đơn thức, cộng, trừ đa thức
- Làm bài tập 37, 38a) SGK trang 41, bài 30 SBT
- Xem trước bài 7 : Đa thức một biến
Trang 25Tuần: 28 Ngày soạn:
§7: ĐA THỨC MỘT BIẾN
I Mục tiêu:
- Hs biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức một biến theo luỹ thừa
giảm hoặc tăng của biến
- Biết tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
II Chuẩn bị :
- Gv : SGK, bảng phụ
- Hs : SGK, Ôn tập khái niệm đa thức, bậc của đa thức, cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra :
Nêu khái niệm đa thức ?
Tính tổng của hai đa thức sau:
Đa thức P, Q và đa thức tổng chỉ có một biến x
Hoạt động 2 : 1 ) Đa thức một biến :
25
Trang 26Đa thức P, Q ở trên là các đa thức một biến
Em hãy lấy ví dụ về đa thức một biến
Vậy thế nào là đa thức một biến ?
Ví dụ : M= 3x2 – 5x3 + 1 là đa thức biến của
biến x
Lấy ví dụ về đa thức một biến y ?
Một số có phải là đa thức không ?
Để chỉ rõ A là đa thức của biến x, đa thức B
của biến y, … người ta viết A(x), B(y), …
Khi đó, giá trị của đa thức A(x) tại x = 1
được kí hiệu là A(1), giá trị của đa thức B(y)
tại y = -1 được kí hiệu là B(-1), …
Hs trả lời khái niệm SGK trang 42
Hs trả lời bài 43 SGK trang 43
a) Bậc của đa thức là 5; b) Bậc của đa thức là 1 b) Bậc của đa thức là 3; d) Bậc của đa thức là 0
Trang 27Hoạt động 3 : 2) Sắp xếp một đa thức :
Để thuận tiện cho việc tính toán với đa
thức một biến, người ta thường sắp xếp
các hạng tử của chúng theo luỹ thừa tăng
hoặc giảm của biến
Yêu cầu Hs đọc ví dụ SGK trang 42
Để sắp xếp đa thức đầu tiên ta phải làm
Gv giới thiệu chú ý SGK trang 42
Hs phải thu gọn đa thức
Hs làm ?3
Hs làm ?4 Q(x) = 4x4 + 5x2 – 2x + 1R(x) = – 2x2 + 2x – 10
Gv giới thiệu như SGK trang 43
Gv Gới thiệu chú ý
Có thể viết đa thức P(x) đầy đủ từ luỹ
thừa bậc cao đến luỹ thừa bậc 0
P(x) = 6x5 + 0 x2 + 7x3 +0x2– 3x +
21
Hệ số của luỹ thừa bậc 4 , bậc 2 là bao
nhiêu ?
Hs ghi bài
Hs nghe Gv giới thiệu chú ý
Hệ số của luỹ thừa bậc 4 , bậc 2 của P(x)
là 0
Hoạt động 5 : Luyện tập củng cố :
Thế nào là đa thức một biến ?
Có mấy cách sắp xếp đa thức một biến ?
= 6x5 –4x2 + 9x2 – 2x+2b) Hệ số lần lượt là 6 ; – 4 ; 9 ; – 2 ; 2.c) Bậc của đa thức là 5, hệ số cao nhất là 6
Trang 28Tuần: 29 Ngày soạn:
§8 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
I Mục tiêu:
- Hs biết cộng, trừ đa thức một biến theo hai cách :
+ Cộng, trừ đa thức theo hàng ngang
+ Công, trừ đa thức theo cột dọc
- Rèn kỹ năng cộng, trừ đa thức , bỏ dấu ngoặc
II Chuẩn bị :
Gv : SGK, bảng phụ
Hs : SGK, ôn tập quy tắc bỏ dấu ngoặc, cộng trừ đa thức, cộng các số theo cột dọc
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra :
Nêu khái niệm đa thức một biến ? Sắp xếp đa
Hoạt động 2 : 1 ) Cộng hai đa thức một biến:
Nêu các bước cộng trừ đa thức ?
Áp dụng tính tổng của hai đa thức 1 biến :
= 2x5 + 5x4– x3 + x2– x– 1 – x4 + x3 + 5x + 2
= 2x5+(5x4–x4)+(–x3+x3)+ x2+(–x+5x) +(–1+2)
= 2x5+ 4x4 + x2+ 4x + 1
Hs ghi vào vở
Cách hai dễ hiểu hơn và nhanh hơn
Hoạt động 3 : 2) Trừ hai đa thức một biến :
+