- Hiểu nội dung truyện : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời.. + HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài + Đọc chú giải
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Chào cờ
Tập trung toàn trờng
ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
Tập đọc
Tìm Ngọc
A Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; Biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu nội dung truyện : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời ( Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3 )
- HSKG: Trả lời đợc câu hỏi 4
- Rèn kĩ năng đọc trôi chảy rõ ràng và kĩ năng đọc hiểu
- Giáo dục tình cảm yêu thơng con vật nuôi trong nhà
B Đồ dùng dạy- học :
- GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc, bảng phụ
C Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài : Thời gian biểu
-Nêu thời gian biểu của bản thân?
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
b Luyện đọc
+ GV đọc mẫu toàn bài: Giọng nhẹ nhàng, tình
cảm, khẩn trơng, hồi hộp ở đoạn 4, 5
+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
-Tìm từ khó đọc trong bài ?
* Đọc từng đoạn trớc lớp
-GV nghe , sửa lỗi
+ HD đọc đúng : treo bảng phụ
- Xa / có chàng trai thấy một bọn trẻ định giết
con rắn nớc / liền bỏ tiền ra mua, / rồi thả rắn
đi // Không ngờ / con rắn ấy là con của Long
V-ơng //
- Mèo liền nhảy tới / ngoạm ngọc / chạy biến, //
( giọng nhanh, hồi hộp )
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc cả bài ( đọc tiếp sức hoặc truyền
điện )
* Cả lớp đọc đồng thanh
- 2, 3 HS đọc -Nhận xét
+ HS theo dõi SGK + HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS tìm và luyện đọc từ khó : lông vàng, yêu lắm, đi lên, líu ríu, lăn tròn
+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
+ Đọc chú giải -HS luyện đọc câu , đoạn khó
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Đại diện nhóm thi đọc
+ cả lớp đọc
Tiết 2
c HD tìm hiểu bài
- Do đâu chàng trai có viên ngọc quý ?
- Ai đánh tráo viên ngọc?
- Chàng cứu con rắn nớc Con rắn ấy là con của Long Vơng Long Vơng tặng chàng viên ngọc quý
- Một ngời thợ kim hoàn đánh tráo viên ngọc khi biết đó là viên ngọc quý, hiếm
Trang 2- ở nhà ngời thợ kim hoàn, Mèo nghĩ ra kế
gì để lấy lại viên ngọc ?
- Khi ngọc bị cá đớp mất, Mèo và Chó đã
làm cách nào để lấy lại ngọc ?
- Khi ngọc bị quạ cớp mất, Mèo và Chó đã
làm cách nào để lấy lại ngọc ?
- Tìm trong bài những từ khen ngợi Mèo và
Chó ?
-Nêu nội dung chính câu chuyện ?
d Luyện đọc lại
- GV HD HS thi đọc lại chuyện
3 Củng cố:
- Qua câu chuện, em hiểu điều gì?
- GV nhận xét tiết học
4 Dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc thêm để
chuẩn bị kể lại câu chuyện Tìm ngọc
- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc Con chuột tìm đợc
- Mèo và Chó rình bên sông, thấy có ngời
đánh đợc con cá lớn, mổ ruột ra có viên ngọc, Mèo chạy tới ngoạm viên ngọc chạy
- Mèo nằm phơi bụng vờ chết Quạ sà xuống toan rỉa thịt, Mèo nhảy xổ lên vồ Quạ van lạy, trả lại ngọc
- Thông minh, tình nghĩa
*Câu chuyện nói tới các con vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh thực sự
là bạn của con ngời.
+ HS thi đọc chuyện, chú ý đọc đúng, thể hiện giọng đọc
- Chó và mèo là con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thật sự là bạn của con ngời
_
Toán
ôn tập về phép cộng và phép trừ ( T82) A- Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán về nhiều hơn
- HSKG: Làm thêm bài 3 phần c , bài 5
B- Đồ dùng dạy- học :
- Vở BTT
- Bảng phụ, bảng nhóm bài 3
C- Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra:
-Gọi 2 em lên đặt tính và tính: 28+12
17-6
-Nhận xét, cho điểm
2 Ôn tập:
a- HĐ 1: Ôn các bảng trừ.
- Treo bảng phụ
- GV nhận xét
b- Hoạt động 2 : Luyện tập:
*Bài 1: Tính nhẩm ( Miệng )
- Bài toán yêu cầu gì?
- 9 + 7 = ?
- Viết tiếp: 7 + 9 = ? Có cần tính nhẩm để tìm
kết quả không? Vì sao?
* Tơng tự các phép tính còn lại cũng thực hiện
tơng tự
*Bài 2: ( Bảng con )
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Khi đặt tính ta cần chú ý gì? Thứ tự thực
hiện?
- Chữa bài: 68 56 90 71
+ +
27 44 32 25
95 100 58 46
*Bài 3: Điền số ( Nhóm )
-2 HS lên bảng -Nhận xét
- HS đọc bảng trừ( đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.)
- Tính nhẩm
- 9 + 7 = 16
- Không cần Vì đã biết 9 + 7 = 16 có thể ghi ngay 7 + 9 = 16 Vì khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không đổi
-HS nối tiếp nêu kết quả
- Đặt tính
- Sao cho các hàng thẳng cột với nhau, tính từ trái sang phải
- HS làm bảng con
Trang 3-Khi biết 9+1+7=17 có cần nhẩm9+8 không ?
Vì sao ?
-Chữa bài:
+1 +7
a- 9 10 17
b- 9+8= 17 c- 9+6=15
9+1+5=15
*Bài 4: ( Vở )
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Chấm - Chữa bài
*Bài 5: ( Điền số ) HSKG làm
- Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Điền số nào vào ô trống? Tại sao?
- làm thế nào để tìm ra 0?
* GV rút ra KL:
- Khi cộng một số với 0 thì kết quả bằng chính
số đó.
- Một số trừ đi 0 vẫn bằng chính số đó.
3 Củng cố:
- Đồng thanh bảng trừ?
- GV khái quát lại giờ học
4 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài
-Nêu yêu cầu -HS làm nhóm đôi trên bảng phụ -HS trả lời
- HSKG : Làm phần b
- HS đọc đề bài
- HS nêu Bài giải
Số cây lớp 2B trồng là:
48 + 12 = 60( cây) Đáp số: 60 cây
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Điền số 0 Vì 72 + 0 = 72
- Lấy tổng là 72 trừ đi số hạng đã biết
là 72
* Tơng tự với các phép tính còn lại
- HS làm phiếu HT
- HS đọc bảng trừ
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
Tổ chức:
Kiểm tra sĩ số:…
Toán
ôn tập về phép cộng và phép trừ ( T 83 )
A - Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
- HSKG: Làm thêm bài 2 cột 3
B- Đồ dùng dạy- học :
- Bảng phụ
C- Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra:
2HS lên đặt tính rồi tính:
36+64 ; 100-32
-Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Ghi bài
* Hớng dẫn HS ôn tập:
*Bài 1: Tính nhẩm ( Miệng )
- Yêu cầu HS tự nhẩm, ghi kết quả vào
nháp
*Bài 2 :
-2HS lên đặt tính -Nhận xét
- HS nhẩm , ghi KQ vào nháp kiểm tra bài của nhau:
12-6=6 14-7=7 9+9=18 17-8=9
Trang 4- Yêu cầu HS KG làm thêm cột 3 , lớp tự
đặt tính và tính vào bảng con , 2 em làm
bảng nhóm
- Nhận xét
*Bài 3:Miệng
- Bài toán yêu cầu gì?
- Điền mấy vào ô trống?
- Ta thực hiện liên tiếp phép trừ từ đâu tới
đâu?
- Viết: 17 - 3 - 6 = ?
- Viết 17 - 9 =?
- So sánh 3 + 6 và 9?
- Nhận xét
*Bài 4: Vở
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng nào?
- GV chấm , chữa bài
3 Củng cố:
- Thi viết phép cộng có tổng bằng một số
hạng?
5 + 0 = 5
2 + 0 = 2
0 + 12 = 12
4.Dặn dò:
- ôn lại bài
- HS làm bảng con, bảng nhóm
68 56 82 90 71 100 + +
27 44 48 32 25 7
95 100 34 58 46 93 -Nối tiếp nêu kết quả
- Điền số thích hợp
- Điền số 14 Vì 17 - 3 = 14
- Từ trái sang phải
17 - 3 = 14, 14 - 6 = 8
17 - 9 = 8
3 + 6 = 9 -Đọc đề bài
- HS nêu
- Bài toán về ít hơn
- Làm vở : Bài giải Thùng nhỏ đựng là:
60 - 22 = 38( l) Đáp số: 38 l
- HS chia 2 đội , thi viết trong 5 phút
- Đội nào viết đợc nhiều phép tính thì đội đó thắng
_
Kể chuyện
Tìm ngọc
A Mục tiêu :
- Dựa theo tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
- HSKG: Biết kể lại đợc toàn bộ câu chuyện ( BT2 )
- Giáo dục HS biết yêu quý loài vật
B Đồ dùng dạy - học :
GV : Tranh minh hoạ truyện Tìm ngọc
C Các hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nối tiếp nhau kể lại chuyện : Con chó nhà
hàng xóm
- Khi bé bị thơng, cún đã giúp bé nh thế
nào ?
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD kể chuyện
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
+ Đọc yêu cầu 1
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện
- Cún chạy đi tìm mẹ của bé đến giúp
+ Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện Tìm ngọc
- HS quan sát 6 tranh vẽ
- Nhớ lại nội dung từng đoạn chuyện và
kể trong nhóm
- Đại diện từng nhóm kể từng đoạn
Trang 5- GV nhận xét từng nhóm
* Kể toàn bộ câu chuyện
+ Đọc yêu cầu 2
- GV nhận xét
- Bình chọn HS, nhóm kể chuyện hay nhất
-Chúng ta phải đối xử với các con vật nuôi
trong nhà nh thế nào?
3 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
- Khen những HS nhớ chuyện, kể tự nhiên
- Nhắc nhở HS chú ý học cách xử thân ái với
các vật nuôi trong nhà
4 Dặn dò:
- Về nhà kể lại chuyện cho ngời thân nghe
chuyện trớc lớp
- Nhận xét + HSKG kể toàn bộ câu chuyện
- Đại diện các nhóm thi kể lại trớc lớp toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét bạn kể
- Thân ái, chăm sóc chúng nh ngời
Thể dục
Trò chơi " Bịt mắt bắt dê" và " nhóm ba, nhóm bảy"
A Mục tiêu :
+ Ôn trò chơi " Bịt mắt bắt dê"và trò chơi " nhóm ba, nhóm bảy" Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
B .Địa điểm, ph ơng tiện :
- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện : Còi, chuẩn bị sân để cho HS chơi trò chơi " bịt mắt bắt dê"và trò chơi " nhóm ba, nhóm bảy"
C Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
Nội
dung Thời lợng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Phần
mở đầu
2.Phần
cơ bản
3 Phần
kết thúc
6-8 ph
10-12
ph
8-10ph
7-8 ph
*Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ dạy
Cho HS tập một số động tác khởi
động
+ Yêu cầu HS tập một số động tác của bài thể dục:
*Trò chơi " Bịt mắt bắt dê"
- Hớng dẫn HS thực hiện:
- Khi chơi trò chơi " Bịt mắt bắt dê" ta cần chú ý những gì?
*Cho HS ôn trò chơi " Nhóm ba, nhóm bảy":
+Hớng dẫn HS cách thực hiện : + Em nào nêu lại luật chơi của trò chơi này?
* Cho HS tập một số động tác hồi tĩnh rồi kết thúc bài:
*Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số
- Xoay các khớp cổ tay, đầu gối, hông
- Chạy nhẹ nhàng vòng quanh sân tập 2lợt
- Đi thờng theo vòng tròn hít thở sâu
*Ôn một số ĐT của bài TD ( tay, lờn, bụng, toàn thân và nhảy)
*Từ hàng dọc chuyển đội hình về
đội hình vòng tròn +Từ đội hình đó cho HS chơi trò chơi " Bịt mắt bắt dê":
+HS nêu cách chơi:
+ Cho HS chơi cả lớp ( vài lợt)
*Học sinh về đội hình 1 vòng tròn
để chơi trò chơi: " Nhóm ba, nhóm bảy"
+ Nghe GV hớng dẫn:
+ HS nêu, nhận xét, nhắc lại + Cả lớp ôn lại trò chơi " Nhóm ba, nhóm bảy" (vài lợt)
* Đi đều theo địa hình tự nhiên và hát
- Đứng tại chỗ cúi ngời thả lỏng
Trang 6- Hôm nay chúng ta đã ôn lại những trò chơi nào?
- Nhận xét giờ học:
+ Giao bài tập về nhà cho HS
- Cúi lắc ngời thả lỏng
- HS nêu - vài em nhắc lại
+ Nghe GV nhận xét giờ học
+ Nhận bài tập về nhà: Ôn lại các
động tác của bài thể dục 8 động tác
và trò chơi " Bịt mắt bắt dê"; trò chơi " nhóm ba, nhóm bảy"
Chính tả ( nghe - viết )
Tìm ngọc
A Mục tiêu :
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện :
Tìm ngọc
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn : ui / uy, r / d / gi, et / ec
- HSKH: Viết đẹp, trình bày sạch sẽ và nối chữ đúng quy định
B Đồ dùng dạy- học :
GV : Bảng lớp viết sãn BT2, 3
C Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết : trâu, ra ngoài ruộng, nối nghiệp, nông
gia, quản công, cây lúa, ngọn cỏ, ngoài đồng
- GV nhận xét,cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD nghe - viết
* GV đọc một lần đoạn văn
- Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ?
- Tìm những chữ trong bài chính tả những chữ
em dễ viết sai ?
-GV nhận xét , sửa lỗi
* GV đọc, HS viết bài vào vở
-GV đọc soát bài
* Chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
c HD HS làm bài tập
* Bài tập 2
+ Đọc yêu cầu bài tập
+ GV và HS nhận xét bài làm, chốt lại lời giải
đúng
- Chàng trai xuống thuỷ cung, đợc Long Vơng
tặng viên ngọc quý
- Mất ngọc, chàng trai ngậm ngùi Chó và Mèo
an ủi chủ
- Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho Mèo Chó
và mèo vui lắm
* Bài tập 3 ( lựa chọn )
- Đọc yêu cầu bài tập phần a
+ GV và HS nhận xét, chốt lại ý đúng
- rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm
3 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
4 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại BT3
- 2 HS lên bảng
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bài viết của bạn
+ HS theo dõi
- 2, 3 HS đọc lại
- Viết hoa, lùi vào 1 ô
- Long Vơng, mu mẹo, tình nghĩa
- HS viết bảng con những từ dễ viết sai + HS viết bài vào vở
+ HS soát bài
+ Điền vào chỗ trống ui hay uy
- HS làm bài vào VBT
- 2 HS lên bảng làm
+ Điền vào chỗ trống r / d /gi
- HS làm bài vào VBT
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét bài làm của bạn
Trang 7Đạo đức
Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng ( Tiếp)
A- Mục tiêu :
- Nêu và hiểu đợc lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện và nhắc nhở bạn bè cùng giữ trật tự ,vệ sinh ở trờng, lớp, đờng làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác
- Rèn thói quen giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
- Giáo dục HS có thái độ tôn trọng những qui định về trật tự ,vệ sinh công cộng
B - Đồ dùng dạy - học :
- Khẩu trang, chổi, sọt rác, xô
C - Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra:
- Nơi công cộng là nơi ntn?
- Vì sao phải giữ trật tự vệ sinh nơi công
cộng?
-Nhận xét
3 Bài mới:
* Thực hành vệ sinh khu vực trờng và khu vực
đờng đi
a) HĐ 1:Hoạt động ở lớp:
* Giao nhiệm vụ:
- Tẩy nớc
- Quét rác, nhặt rác, nhổ cỏ
- Thu gom rác vào thùng rác
- Thu dọn đồ dùng
* Phân công:
- Tổ 1: Tẩy nớc, nhổ cỏ
- Tổ 2: Quét sạch rác
- Tổ 3: Thu gom rác vào thùng
* yêu cầu: Vệ sinh sạch, không gây tai nạn,
không đùa nghịch khi vệ sinh
b) HĐ 2: Thực hành.
- GV quan sát hớng dẫn HS vệ sinh
3.Củng cố:
- Tập trung HS
- Em đã làm đợc những việc gì?
- Khi vệ sinh xong, đờng đi và cổng trờng
ntn?
- Em có cảm nghĩ gì?
- Khen những HS làm tích cực
4 Dặn dò:
- Giữ vệ sinh hàng ngày
- HS nêu
- HS nêu
- Nhận xét
- Tập trung Theo 3 tổ
- Nghe GV phổ biến
- HS thực hành vệ sinh
- Dùng chổi quét rác thu thành đống Bốc rác vào sọt và đổ vào thùng rác
* Lu ý: - Tự giác an toàn, không đùa
nghịch
- Quét sach rác, nhổ sạch cỏ
- HS nêu
- Làm sạch, đẹp cổng trờng và đờng đi
Có lợi cho mình và mọi ngời
_
Thứ t ngày 22 tháng 12 năm 2010
Tổ chức:
Kiểm tra sĩ số:…
Tập đọc
Gà " tỉ tê " với gà
A Mục tiêu :
Trang 8- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.
- Hiểu nội dung bài : loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thơng nhau
nh con ngời ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
B Đồ dùng dạy - học :
- GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc , bảng phụ ghi đoạn khó đọc
C Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc 6 đoạn của bài : Tìm ngọc
- Do đâu chàng trai có viên ngọc ?
- Ai đánh tráo viên ngọc ?
- Mèo và Chó làm cách nào để lấy lại ngọc?
-Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
b Luyện đọc
+ GV đọc mẫu toàn bài : Giọng kể tâm tình,
nhịp chậm rãi
+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
-Tìm từ khó đọc?
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- Bài chia thành mấy đoạn?
-Treo bảng phụ ghi câu khó đọc
- GV HD cách ngắt giọng các câu đúng
Từ khi gà con nằm trong trứng, / gà mẹ đã nói
chuyện với chúng / bằng cách gõ mỏ lên vỏ
trứng, / còn chúng / thì phát tín hiệu nũng nịu đáp
lời mẹ // Đàn con đang xôn xao / lập tức chui
hết vào cánh mẹ, / nằm im //
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
-GV nhận xét, cho điểm
c HD tìm hiểu bài
- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?
- Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện với nhau
bằng cách nào ?
- Cách gà mẹ báo cho con biết " không có gì
nguy hiểm " ?
- Cách gà mẹ báo cho con biết " Lại đây mau
các con, mồi ngon lắm " ?
- Cách gà mẹ báo tin cho biết " Tai hoạ ! nấp
mau !" ?
-Nêu nội dung chính của bài?
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
- Chàng cứu con rắn nớc Con rắn ấy là con của Long Vơng Long Vơng tặng chàng viên ngọc ấy
- Một ngời thợ kim hoàn
- HS trả lời
+ HS theo dõi SGK
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS tìm và luyện đọc từ khó: gấp gáp,
roóc, nói chuyện, nũng nịu, liên tục
+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp
-Chia bài làm 3 đoạn:
+ Đoạn 1 : Từ đầu đáp lời mẹ + Đoạn 2 : Tiếp theo ngon lắm + Đoạn 3 : các câu còn lại
- HS luyện đọc câu
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Đại diện nhóm thi đọc
-Lớp nhận xét, bình chọn
- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi còn nằm trong trứng
- Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng, gà con phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ
- Gà mẹ kêu đều đều " cúc, cúc, cúc "
- Vừa bới vừa kêu nhanh " cúc, cúc, cúc "
- Gà mẹ xù lông, miệng kêu liên tục, gấp gáp " roóc roóc "
*Loài gà cũng biết nói với nhau bằng ngôn ngữ riêng có tình cảm, biết che chở, bảo vệ yêu thơng nhau nh con ng-ời
Trang 9d Luyện đọc lại
- GV HD HS thi đọc
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá
3 Củng cố:
- Bài văn giúp em hiểu điều gì ?
- GV nhận xét tiết học
4 Dặn dò:
- Về nhà chú ý quan sát cuộc sống của các vật
nuôi trong nhà để biết những điều thú vị, mới
lạ
+ HS thi đọc theo hớng dẫn, thể hiện giọng đọc
- Gà cũng biết nói bằng ngôn ngữ của riêng chúng
Toán
ôn tập về phép cộng và phép trừ.(T84)
A - Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán vể ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ , số hạng của một tổng
- HSKG: Làm bài 1 cột 4; bài 2 cột 3 ; bài 5
B- Đồ dùng dạy - học :
-Bảng nhóm bài 2; Bảng phụ vẽ hình bài 5
C- Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra:
- Kết hợp trong giờ
2.Bài mới:
* Hớng dẫn HS ôn tập:
*Bài 1: Tính nhẩm (Miệng )
- HSKG làm thêm cột 4
- Nhận xét
*Bài 2: Đặt tính rồi tính
- HSKG làm cột 3
- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính?
*Bài 3:
- Bài yêu cầu gì?
- x là thành phần nào trong phép cộng?
- Muốn tìm số hạng ta làm ntn?
- Muốn tìm số trừ ta làm ntn?
- Muốn tìm SBT ta làm ntn?
- Nhận xét
*Bài 4: Vở
-Hớng dẫn HS phân tích đề
- Chấm , nhận xét
*Bài 5:
- Treo bảng phụ- Đánh dấu từng phần
- HS nêu yêu cầu
- Nối tiếp nêu kết quả:
a- 5+9=14 8+6=14 9+5=14 6+8=14 b- 14-7=7 12-6=6 -Nêu yêu cầu
- Lớp làm bảng con
- 3 HS làm trên bảng :
36 100 100 45 + - - +
36 75 2 45
72 25 98 90
- Chữa bài
-Nêu yêu cầu
- Tìm x
- Là số hạng cha biết
- HS nêu
- Làm phiếu HT a) x + 16 = 20 b) x - 28 = 14
x = 20 - 16 x = 14 + 28
x = 4 x = 42 -HS đọc đề
-HS tự làm vào vở; 1 HS chữa bài: Bài giải:
Em cân nặng là:
50-16=34( Kg ) Đáp số: 34 kg
- HS quan sát
Trang 10- Kể tên các hình tứ giác ghép đôi?
- Kể tên các hình tứ giác ghép ba?
- Kể tên các hình tứ giác ghép t?
- Có tất cả bao nhiêu hình tứ giác?
3.Củng cố:
- Nêu cách tìm số hạng? số trừ? Số bị trừ?
- GV khái quát lại bài
4 Dặn dò:
- Dặn dò: Ôn lại bài
- HSKG làm miệng
- Hình( 1 + 2)
- Hình( 1 + 2 +4); hình( 1 + 2 +3)
- Hình( 2 + 3 + 4 + 5)
- 4 hình tứ giác Khoanh tròn vào D
- HS nêu
Luyện từ và câu
Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế nào ?
A Mục tiêu :
- Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh ( BT1); Bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh ( BT2,BT3)
B Đồ dùng dạy - học :
- GV : Tranh minh hoạ phóng to
- HS : VBT
C Các hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Làm lại bài trong tiết LT&C tuần 16
GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD làm bài tập
* Bài tập 1 ( M )
- Đọc yêu cầu bài tập
+ GV chốt lại lời giải đúng
- Khoẻ nh trâu, nhanh nh thỏ, chậm nh rùa,
trung thành nh chó
* Bài tập 2 ( M )
- Đọc yêu cầu bài tập
+ GV viết lên bảng một số cụm từ so sánh
- đẹp : đẹp nh tranh ( hoa, tiên )
- cao : cao nh sếu ( sào )
- khoẻ : khoẻ nh trâu ( voi, bò mộng )
- nhanh : nhanh nh cắt ( điện, sóc )
- chậm : Chậm nh sên ( rùa )
- hiền : hiền nh bụt ( đất )
- trắng : trắng nh tuyết (bột, trứng gà bóc )
- xanh : xanh nh tàu lá
- đỏ : đỏ nh gấc ( son, lửa )
* Bài tập 3 ( V )
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét
lời giải : VD
+ Mắt con Mèo nhà em tròn nh bi ve
+ Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro,
mợt nh nhung
+ Hai tai nó nhỏ xíu nh hai búp lá non
3 Củng cố:
- HS làm bài
+ Chọn cho mỗi con vật dới đây một từ chỉ đúng đặc điểm của nó : nhanh, chậm, khoẻ, trung thành
- Quan sát tranh minh hoạ 4 con vật
- HS đọc kết quả
- Nhận xét bạn
+ Thêm hình ảnh so sánh vào mỗi từ
- cả lớp đọc thầm
- HS làm việc cá nhân, viết ra giấy nháp
- HS nhìn bảng nối tiếp nhau phát biểu
+ Dùng cách nói trên để viết tiếp các câu
- Cả lớp đọc thầm
- HS làm bài vào vở
- Đọc bài làm