1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hh9 hk1

81 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác Vuông
Người hướng dẫn Nguyễn Xuân Ninh, Tư: Toán- Lí
Trường học Trường THCS Tôn Thất Thuyết
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giao án
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn - dặn dò: 3' - Xem lại các bài tập đã giải, nắm được cách giải một dạng,biết vận dụng linh hoạt các công thức để tính toán - Làm thêm một số bài tập trong sách bài tập, xem trư

Trang 1

Ch ¬ng i : HÖ THøC L¦îNG TRONG TAM GI¸C

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH

VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

I/- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:- Học sinh nhận biết được cặp tam giác vuông đồng dạng

- Biết thiết lập các hệ thức b2 ab c'; 2 ac h'; 2 b c' 'dưới sự dẩn dắt của giáo viên 2.Kĩ năng:- Có kỉ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3.Thái độ:- Giáo dục ý thức học tập, tìm hiểu của HS

II/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Nghiên cứu, soạn bài, Ê ke

2 Học sinh: Chuẩn bị đầy đủ sách vở, dụng cụ

III/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (3') Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung Toán 9 và yêu cầu môn học

? Làm thế nào để đo chiều cao của một cây nhờ một thước thợ?=>Bài mới

b Triển khai bài:

Hoạt đ ộng 1 : HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ

TRÊN CẠNH HUYỀN (17')

Cho ABC: A 90 0, đường cao AH

BC=a, AC = b; AB=c; AH = h; CH= b’

HB = c’

=> Định lý 1 nêu mối quan hệ giữa

cạnh góc vuông với hình chiếu của nó

? Nêu giả thiết, kết luận định lý?

Xét ∆ABC và ∆HAC có: C chung

Hoạt đ ộng 2 : MỘT SỐ HỆ THỨC LIÊN QUAN ĐẾN ĐƯỜNG CAO (15')

? Nêu định lý 2, ghi giả thiết-kết luận?

Trang 2

? Nêu cách chứng minh?

? Nêu tóm tắt nội dung ví dụ?

? Để tính được chiều cao của cây ta

cần tính độ dài đoạn nào?

? Hãy tính BC?

=> GV nêu vận dụng của đ/l trong VD

VD2: ABC vuông tại D,

DB là đường cao ứng với cạnh huyền AC

và AB=1,5m

Áp dụng đ/l 2, ta có:

BD2 = AB.BC

2

BD BC AB

  3 , 375 m

5 , 1

25 ,

2 2

Chiều cao của cây là: AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

4 Luyện tập - củng cố:(6 phút)

? Nêu định lý 1 và 2? Ý nghĩa của 2 định lý đó?

? Giải bài tập 1a/SGK?

? Để tính x, y ta cần biết độ dài nào? Vận dụng đlý nào?

ABC

 vuông tại A, có: BC = 6 2  8 2 =10(đ/l Pytago)

Áp dụng đ/l 1 ta có: 2 62

6 10 3,6

10

x x

   

Tương tự: 82 6, 4

10

y   (hoặc y = 10 -x)

? Làm câu 1b/SGK

5 Hướng dẫn - dặn dò:(3 phút)

- Học thuộc định lý 1 và 2, vận dụng để làm các bài tập 3, 4, 5, 6/SGK

- HD bài 6/SGK: Tính cạnh huyền 1+2 =3=> Áp dụng định lý 1 để tính cạnh góc vuông

IV/- BỔ SUNG:

Trang 3

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH

VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG(tiếp)

Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /

I/- MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được cặp tam giác vuông đồng dạng

- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc ; 1 2 1 2 1 2

b a

h   dưới sự dẩn dắt của giáo viên

- Có kỉ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II/- PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

2 Học sinh: Ôn công thức tính diện tích tam giác vuông

IV/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (3')

? Vẽ tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Viết hệ thức lượng đã học?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu tiếp nội dung tiết học

b Triển khai bài:

Trang 4

? Chứng minh đlý 4 theo cách khác?

- Có thể biến đổi xuất phát từ hệ thức h2

= b’.c'

? Nêu yêu cầu bài toán?

? Nêu cách tính đoạn AH?

? Có cách tính khác không?

- Tính BC, sau đó tính AH

Ví dụ: ABC vuông tại A, có:

12 12 12 12 12

8 6

hbc  

2 2 2  2

2 2

6 8

4,8

6 8

h 4,8

Cách 2: BC  6 2  8 2  10(đ/l Pytago)

Ta có AB ACAH BC.

AH AB AC.

BC

4,8 10

 

4 Luyện tập - củng cố: (7')

? Làm bài tập 3/SGK:

Ta có 12 12 12

5 7

x  

2 2

2 2

7 5

4,06

7 5

x

7.5 35 8,6

4,06

x y  y 

? Các hệ thức lượng trong tam giác vuông dùng để làm gì?

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Viết được các hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Bài tập: 7 - 9/SGK, chuẩn bị tốt để tiết sau luyện tập

- Đọc mục: “ Có thể em chưa biết”

- Hướng dẫn: Bài tập 7: Chú ý nếu 1 trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác vuông=> Chứng minh AH = ½ BC

V/- BỔ SUNG:

Trang 5

LUYỆN TẬP

Ngày dạy: / /

I/- MỤC TIÊU:

- Củng cố các hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức lượng vào giải bài tập Rèn kĩ năng phân tích, nhận xét, biến đổi để giải toán

- Giáo dục ý thức học tập, ham học hỏi

II/- PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: nghiên cứu, phân loại bài tập

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ

IV/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài:

b Triển khai bài: (31')

Bài 5/SGK

? Nêu yêu cầu bài toán?

? Nêu cách tính đoạn AH?

=> Viết các hệ thức lượng liên quan

? Để tính EH; FH ta cần biết thêm độ

dài đoạn nào?

? Thực hiện tính và nêu kết quả?

Bài 5 : a, ABC (A = 1 vuông), có

  

CH = BC - BH = 5 - 1,8 = 3,2

Bài 6: a, Tính DH DEF vuông tại D, có EF = 3

DH = EH.FH 2  DH = EH.FH = 1.2

Trang 6

Bài 7/SGK

GV nêu x2 là trung bình nhân của a và

b

? Nêu yêu cầu bài toán?

? Nêu cách chứng minh ABC

vuông?

- Chứng minh OA = ½ BC

=> Cách dựng độ dài xab

=> Câu b trình bày tương tự

Bài 9/SGK:

? Vẽ hình, nêu yêu cầu bài toán?

? DIL cân tại đỉnh nào? Từ đó nêu

cách chứng minh

+ Muốn chứng minh DIDL, thì

chứng minh tam giác nào chứa hai

cạnh này bằng nhau?

? Nhận xét về tam giác DKL ?

? Viết hệ thức liên hệ giữa đường cao

và cạnh góc vuông? => Kết luận

DF = EF.HF = 2.3 = 6  DF= 6

Bài 7:

a, Cách 1 Theo cách dựng

ABC có trung tuyến OA=BC

2 2

a b

 nên ABC vuông tại A Do đó AH2 = BH.CH hayx2 ab

Bài 9:

C/minh:

a, DIL cân Xét DAI và DCL có:  0

90

A C

DA = DC ( gt )

 

ADICDL( cùng phụ vớiIDC )

DCL DAI  

vuông cân tại D

b.DKL vuông tại D, có đường cao DC ứng với cạnh huyền KL nên

2 2

2 2

1 1

1 1

DK DL DK

1

DC

2 2

2

1 1

1

DC DK

đổi trên AB

4 Luyện tập - củng cố: (7')

GV củng cố: Các hệ thức lượng trong tam giác

Kĩ năng vận dụng các hệ thức

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Xem lại các bài tập đã giải

- Bài tập 8/SGK

V/- BỔ SUNG:

Trang 7

LUYỆN TẬP

I/- MỤC TIÍU:

- Biết vận dụng câc hệ thức lượng văo giải băi tập

- Rỉn kĩ năng phđn tích, nhận xĩt, biến đổi để giải toân

- Giâo dục ý thức học tập, ham học hỏi

II/- PH ƯƠ NG PHÂP : Níu vă giải quyết vấn đề

III/- CHUẨN BỊ:

1 Giâo viín: Phấn mău, bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước nội dung băi mới.

IV/- TIẾN TRÌNH BĂI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (5')

? Viết câc hệ thức lượng trong tam giâc vuông?

? Tìm câc độ dăi x, y trong hình vẽ sau:

3 Băi mới:

a Giới thiệu băi: GV giới thiệu nội dung, yíu cầu tiết luyện tập

b Triển khai băi: (29')

Băi 8/SGK:

? Tóm tắt nd băi toân? Níu yíu cầu?

? Đưa ra câc hệ thức liín quan đến

yíu cầu băi?

? Nhận xĩt hình vẽ Níu yíu cầu băi

b, Xĩt DEF(D 90 0), đường cao DH

Ta có: DH2=x.x=x2

x 2 2  2

BC = 2x = 4 =>BC2=y2+y2(đ/lPytago)

Tiết

4

Trang 8

? HS đọc bài, nêu yêu cầu cần chứng

minh?

GV hướng dẫn HS cách chứng minh:

Tìm đoạn thẳng bằng đoạn EF, sau đó

chứng minh đoạn đó bằng tổng BM và

NK

Bài tập ra thêm:

a, Kẻ ANAM

cắt CD tại N Chứng minh EF=AN; NA = NK, ND = BM để suy ra b, Xét tam giác ANP vuông để tìm tỉ lệ thức liên quan 4 Luyện tập - củng cố: (7') ? Nêu cách tính độ dài các cạnh qua các bài tập trên? 5 Hướng dẫn - dặn dò: (3') - Xem lại các bài tập đã giải, nắm được cách giải một dạng,biết vận dụng linh hoạt các công thức để tính toán - Làm thêm một số bài tập trong sách bài tập, xem trước nội dung bài : Tỉ số lượng giác của góc nhọn V/- BỔ SUNG:

Trang 9

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (t1)

Ngày dạy: / /

I/- MỤC TIÊU:

- HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng 

- Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và 2

- Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan

II/- PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

b Tri n khai b i:ển khai bài: ài:

Hoạt động 1: KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN (21')

- GV giới thiệu phần mở đầu

- Giới thiệu cạnh kề, cạnh đối của góc

nhọn trong tam giác vuông

? Lấy B’ đối xứng với B qua A Nhận

Trang 10

giữa tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề

của gúc nhọn với độ lớn của gúc nhọn

đú?

? Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn là gỡ?

GV nờu đ.nghĩa, ký hiệu cỏc tỉ số

c.huyền

 c.đối

tg = c.kề ; cotg =  c.kề

Trang 11

- HD: Bài 14/SGK a, Vận dụng: tg sin

cos

 => sin d k: d tg

cos h h k

   

V/- BỔ SUNG:

Trang 12

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tt)

Ngày dạy: / /

I/- MỤC TIÊU:

- Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300; 450 và 600 ; nắm vữngcác hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau; biết dựng cácgóc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Giáo dục tính tự giác trong học tập

II/- PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới.

IV/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (3')

? Cho tam giác ABC vuông tại A Viết tỉ số lượng giác góc B và C?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Triển khai bài:

Hoạt đ ộng 1 : ÁP DỤNG (15')

? Nêu yêu cầu bài toán?

? Góc  cần dựng thuộc tam giác có

? Nếu hai tam giác có sin   sin  thì ta

có tỉ lệ nào của hai tam giác này bằng

A

Trang 13

? Thế nào là hai góc phụ nhau?

? Dựa vào phần bài cũ, hãy so sánh để

nêu nhận xét về tỉ số lượng giác 2 góc

phụ nhau?

=> Kết luận tổng quát

GV hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 5, 6

Yêu cầu HS phải nhớ các TSLG của

góc 300, 450, 600 để vận dụng linh hoạt

khi tính toán

? Nêu hướng tính độ dài y?

? cos 300=?

Định lí:

;

;

sin cos sin cos

tg cotg tg cotg

Áp dụng:

sin450 =cos450=

2

2 ;t g450=cotg450 = 1 sin300=cos600=

2

1

; cos300=sin600 =

2 3

tg300=cotg600=

3

3 ; cotg300=tg600= 3 VD: Ta có:

0

30 17

y

17 30 17.

2

y cos

14,7

y

 

Chú ý:(SGK)

4 Luyện tập - củng cố: (7')

- GV củng cố kĩ năng dựng hóc khi biết tỉ số lượng giác của góc đó, TSLG của hai góc phụ nhau

? Sắp xếp các TSLG sau thành các TSLG của góc nhỏ hơn 450?

60 ; 75 ; 52 36'; 82 ; 80

sin cos sin cotg tg

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Học thuộc các nội dung theo SGK, nắm được cách giải một số dạng bài tập đã học

- Bài tập về nhà: 13, 15, 16, 17/SGK

- HD: Bài 15: Vận dụng bài 14 Ví dụ cosB =sinC;  2

cosC= 1- sinC

Bài 17: + Tính đường cao của tam giác trước=> Tính cạnh

V/- BỔ SUNG:

Trang 14

LUYỆN TẬP

Ngày dạy: / /

I/- MỤC TIÊU:

- Rèn cho HS kĩ năng dựng các góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một

số công thức lượng giác đơn giản

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II/- PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Làm bài tập đầy đủ

IV/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (5')

? Cho ABC vuông tại A Viết tỉ số lượng giác góc nhọn?

? Chứng minh: tg sin ;cotg cos ;tg cotg 1

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết luyện tập

b Triển khai bài: (29')

Bài13b/SGK:

Dựng góc nhọn α, biết

3 cos =0,6=

AB 5

Dạng 2: Chứng minh hệ thức:

Bài 14b: Xét ABC vuông tại A, ta có:

sin2α + cos2α =

Trang 15

? Nhận xét góc B và góc C? =>sinC=?

*GV: Biết CosB = 0,8 ta suy ra

được tỉ số lượng giác nào của góc C ?

? Dựa vào công thức nào ta tính được

cosC?

? Tính:tgC = ?cotgC = ?

Ta có:B C    90 0 nên:

sinC = cosB = 0,8 = 4

5

sin2C + cos2C = 1

=>cos2C = 1 - sin2C

C  C    (cosC>0)

=> tgC = 4 3: 4

5 5 3

sinC cosC  

cotgC = tgC1 34

4 Củng cố: (7')

GV củng cố các tỉ số lượng giác qua các dạng bài tập, nêu một số kĩ năng HS cần có khi giải bài tập

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập, nhớ các TSLG của góc 300, 450, 600, các hệ thức ở bài 14 để vận dụng chứng minh, tính toán

- Làm tiếp các bài tập còn lại, chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân

- Hướng dẫn: Bài 17: Tính AH theo 2 cách:

+ Dựa vào tg450 = AH 1

BH  =>AH = BH = 20 + Dựa vào nhận xét: tam giác ABH vuông cân nên AH = BH = 20

V/- BỔ SUNG:

Trang 16

- Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang.

Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lượng giác khi chobiết số đo góc

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/- PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng 4 chữ số thập phân

2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới, bảng 4 chữ số thập phân

IV/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (3')

? Cho tam giác ABC vuông tạ A, hãy viết TSLG của góc nhọn?

? Đúng hay sai: sin =sin(90  )?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Có thể sử dụng dụng cụ gì dể tính các TSLG của một góc

nhọn?

b Triển khai bài:

Hoạt động 1: GIỚI THIỆU BẢNG (10')

GV giới thiệu đặc điểm bảng lượng

- Bảng sin và côsin (Bảng VIII)

- Bảng tang và côtang (Bảng IX và bảngX)

Trang 17

? Nêu cách tra?

? Nêu cách tìm sin46015’?

GV: ta có sin46018’> sin46015’

=> sin46015’ = sin46018’- HC

? Nêu cách tìm cos55019’?

+ cos55019 = cos55018 - HC

GV hướng dẫn HS cách tính TSLG

bằng MTBT

5, cos55019’0,5690

4 Luyện tập - củng cố: (10')

? Nhận xét cách sử dụng bảng sin và tang, cosin và cotang?

? Có thể sử dụng bảng sin và bảng tang để tìm cosin và cotang được không? Cách

tìm?

? Thực hiện bài 18/SGK

sin40012’0,6455; cos52054’0,6032; tg63036’2,0145; cotg25018’2,1155

=> GV củng cố tính đồng biến và nghịch biến của các TSLG, tù đó làm cơ sở để tính TSLG

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Sử dụng bảng số với 4 chữ số thập phân và MTBT để tìm các tỉ số lượng giác

- Rèn luyện kỹ năng dò bảng, làm bài tập 19, 20,22,23,24/SGK

V/- BỔ SUNG:

Trang 18

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, sự logíc của HS

II/- PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng 4 chữ số thập phân

2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới, bảng số với 4 chữ số thập phân

IV/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (5')

? Tìm sin25013’; cos25013’; tg25013’; cotg25013’?

? Sắp xếp các TSLG theo thứ tự tăng dần: sin780; cos140; sin470; cos870?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cách tính góc khi biết tỉ số lượng của góc đó

b Triển khai bài: (26')

GV hướng dẫn HS cách tìm, chú ý cách

sử dụng bảng sin và tang giống nhau,

cosin và cotang giống nhau

Trang 19

tgx = 2,154 => x = 6506’

cotgx = 3,251 => x = 1706’

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Sử dụng bảng lăm băi tập 21, 24, 25/SGK

- Đọc mục “Băi đọc thím” để biết câch sử dụng MTBT

- HD: Băi 22: Sử dụng tính đồng biến, nghịch biến của câc tỉ số lượng giâc để so sânh

Băi 24: Vận dụng tỉ số hai góc phụ nhau để chuyển về cùng một tỉ số LG, rồi so sânh

V/- BỔ SUNG:

Tiết

Trang 20

- Rèn kuyện kĩ năng đưa thừa số vào trong dấu căn; ra ngoài dấu căn

- Giáo dục tính chính xác, tư duy logíc

II/- PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/- CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng 4 chữ số thập phân

2 Học sinh: Làm bài tập đầy đủ, bảng 4 chữ số thập phân

IV/- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung bài mới

b Triển khai bài: (34')

Nhóm 2,4: tính tg58 0  cotg32 0

I Tìm TSLG, tìm số đo góc:

sin72014’ 0,9523; cos25020’0,9038 tg43010’0,9380; cotg25029’2,0981sinx0,3495 => x 20027’

cossin  sin

Trang 21

Câch khâc: 2500 0, 4226 1

65 0, 4226

sin

b, tg58 0  cotg32 0 tg58 0  tg(90 0  32 ) 0 0 

Câch khâc: tg580- cotg320

=1,6003-1,6003 = 0

4 Luyện tập - củng cố: (7')

? Níu câch sử dụng bảng lượng giâc âp dụng đối với 2 dạng toân: tìm tỉ số lượng

giâc của góc nhọn vă tìm số đo góc nhọn khi biết TSLG? => Tỉ số lượng giâc 2 góc phụ nhau

? Câch bấm mây tính để âp dụng đối với 2 băi toân LG?

? Tính đồng biến, nghịch biến của câc tỉ số lượng giâc?

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Tiếp tục rỉn luyện kỹ năng sử dụng bảng lượng giâc vă mây tính bỏ túi để tính TSLG

- Băi tập: Cho tam giâc ABC vuông tại A, B  , độ dăi câc cạnh lă a, b, c Lập hệ thức liín hệ giữa câc cạnh vă tỉ số lượng giâc của góc 

V/- BỔ SUNG:

Tiết

Trang 22

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới.

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

? Dựa vào các hệ thức trên em hãy cho

biết cạnh góc vuông được tính như thế

a

   ,

c cosB c acosB

a

   ;

b tgB b ctgB c

   ,

c cotgB c bcotgB

b

  

c sinC c asinC

Trang 23

v=5 00k m/h

? Níu tóm tắt băi toân?

? Quảng đường đi sau 1,2 phút lă bao

2, Ví dụ 2/SGK:

AH = AB.cosA = 3.cos6503.0,4226  1,2678 1,27(m)Vậy cần đặt chđn thang câch tường một khoảng lă 1,27m

4 Luyện tập - củng cố: (6')

? Cho DEF vuông tại D Viết công thức tính độ dăi hai cạnh góc vuông?

? Có thể tính chiều cao của cđy khi không đo trực tiếp được không?

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Nắm vững câc hệ thức về cạnh vă góc trong tam giâc vuông, xem lại câc ví dụ1,2 đê thực hiện

- Băi 26; 28/SGK => Câch đo chiều cao một ngôi nhă, cđy

- CB: Xem trước phần 2: Âp dụng giải tam giâc vuông, ôn câc hệ thức lượngtrong tam giâc vuông

V/- BỔ SUNG:

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VĂ GÓC

Tiết

12

Trang 24

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày dạy: / /

I/ MỤC TIÊU:

- HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

- HS được vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toánthực tế

- Giáo dục ý thức học tập, ham thích tìm hiểu

II/ PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

2 Học sinh: Học hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài:

b Triển khai bài:

Hoạt động 1: BÀI TOÁN GIẢI TAM GIÁC VUÔNG (6')

GV giới thiệu bài toán “Giải tam giác

vuông”

* Trong tam giác vuông, việc tìm cácyếu tố về cạnh, góc của tam giác vuôngkhi biết trước 2 yếu tố về cạnh hoặc gócđược gọi là bài toán giải tam giác vuôngChú ý: Khi giải tam giác vuông:

+ Số đo góc làm tròn đến độ+ Độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thậpphân thứ ba

Gợi ý : Có thể tính được tỉ số lượng

giác của góc nào?

8

9, 433 sin 58

Trang 25

4, 449 51

2,7 51 3, 458

x cos

Xét ABC A(   90 ) 0

 90 0  60 0

B  C ;

0 10 3 10 30

- Hướng dẫn: Bài 30/SGK: Kẻ BK AC Xác định vị trí của điểm K

=> Xét BKC để tính các yếu tố liên quan đến cạnh AN

V/- BỔ SUNG:

30 0

35 0

Trang 26

LUYỆN TẬP

Ngày dạy: / /

I/ MỤC TIÊU:

- HS vận dụng được các hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải toán

- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, cách làm tròn số Rèn luyện kĩnăng suy luận, tính toán

- Giáo dục tính thực tiễn trong toán học, giáo dục ý thức ham học hỏi

II/ PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Nghiên cứu, soạn bài

2 Học sinh: Nắm chắc các hệ thức trong tam giác vuông Làm BT đầy đủ

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (3')

? Viết các hệ thức lượng trong tam giác vuông?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Triển khai bài: (33')

Bài 26/SGK:

? Giả sử tam giác vuông ABC Ta đã

biết yếu tố nào, cần tính yếu tố nào?

? Nêu công thức tính AB?

AB AC

B C   45 0Mặt khác: BC2=AB2+AC2  BC2=2AB2

b tgB c

Trang 27

? HS đọc bài, vẽ hình, viết gt-kl?

GV hướng dẫn HS phân tích bài toán

? ABCbiết được yếu tố nào?

? Để tính được AN ta cần biết thêm yếu

tố nào?

- Biết được AB(hoặc AC)

=> Tạo ra tam giác vuông có chứa cạnh

AB(hoặc AC) là cạnh huyền

ABC có B 38 , 0 C  30 0nên BAC tù

=> A nằm giữa hai điểm K và CXét tam giác vuông BCK có:

AB

cos22 cosKBA

Xét ABN N(   90 ) 0

0 0

- GV củng cố kĩ năng và giải tam giác vuông qua bài tập

- Ý nghĩa vận dụng giải tam giác vuông

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Xem lại các bài tập đã giải, làm tiếp bài tập 28, 29, 31, 32/SGK

- HD: Bài 31: Vẽ đường cao tam giác ACD

Bài 32: Sử dụng hình vẽ 32 Đổi vận tốc có đơn vị m/phút

V/- BỔ SUNG:

Trang 28

LUYỆN TẬP

Ngày dạy: / /

I/ MỤC TIÊU:

- HS vận dụng được các hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải toán

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng suy luận, biến đổi, tính toán

- Giáo dục tính thực tiễn trong toán học, giáo dục ý thức ham học hỏi

II/ PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới.

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (5')

? Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và góc nhọn? Nêu cách tính góc

nhọn trong tam giác vuông?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b Triển khai bài: (30')

Bµi 28 /SGK:

? Phát biểu bài toán dưới dạng hình

học?

? Nêu cách tính góc ?(TSLG nào liên

quan đến cạnh AB, AC)

? Nêu cách tính đoạn AB trong ABC?

? Tam giác ACD biết yếu tố nào?

=> Dựng tam giác vuông có chứa góc

nhọn D bằng cách kẻ đường cao AH

Bµi 28:Xét ABC A(   90 ) 0

7

tg 1,75 4

      60 15'0

Vậy góc mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất là: 60015’

Trang 29

của tam giác ACD

? Dựa vào cách dựng hãy đề xuất cách

=>D 53   0

4 Luyện tập - củng cố:(7 phút)

- GV củng cố cách tính góc, cạnh trong tam giác vuông qua các bài tập

- Áp dụng toán vào tính toán thực tế

5 Hướng dẫn - dặn dò:(2 phút)

- Xem lại các bài tập đã giải, nắm chắc phương pháp giải

toán trong tam giác vuông, vận dụng vào thực tế tính số đo

góc, độ dài

- Bài tập: Cho hình vẽ Tính AB=?

- CB: Xem trước nội dung bài 5: Ứng dụng thực tế

các tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời

Chuẩn bị: giác kế, thước dây, máy tính

V/- BỔ SUNG:

Trang 30

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

Ngày dạy: / /

I/ MỤC TIÊU:

- Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

- Giáo dục tính khoa học, tính thực tiễn của toán học trong cuộc sống

II/ PH ƯƠ NG PHÁP : Thực hành, hoạt động nhóm

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Địa điểm thực hành

2 Học sinh: - Làm giác kế đứng, thước dây, MTBT

- Mẫu báo cáo thực hành

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (5') Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Kiểm tra: (5')

GV đưa bảng phụ hình vẽ Tính AB=?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV nêu nội dung, yêu cầu kiến thức bài thực hành

b Triển khai bài:

Hoạt động 1: HƯỚNG DẦN THỰC HÀNH (10')

HS đọc nội dung bài toán=> Độ dài của

tháp kứo có thể đo trực tiếp được

GV hướng dẫn HS chuyển bài toán

dạng thực tế thành bài toán hình học

? Độ dài nào cần tính?

? Nêu cách tính đoạn AB

GV hướng dẫn HS thực hành:

+Độ dài DC là chiều cao của giác kế

+CB là khoảng cách từ chân tháp tới

nơi đặt giác kế

? Theo những yếu tố nào có thể đo trực

tiếp được? bằng cách nào?

=> => GV chốt lại cách thực hiện và

thực hiện mẫu để HS quan sát

Bài toán:Xác định chiều cao của một

vật thể mà không trực tiếp đo đạc được

- Đo chiều cao giác kế(DC = b)

- Quay thanh giác kế để ngắm theo thanh này để nhìn đỉnh cao nhất của vật cần đo

- Đọc số đo góc trên giác kế: ADH 

Trang 31

GV quan sât kiểm tra kĩ năng thực hănh

của câc tổ, nhắc nhở hướng dẩn thím

- GV nhận xĩt sự chuẩn bị, ý thức, thâi độ thực hănh của HS

- GV thu bâo câo thực hănh, HS dọn vệ sinh, thu dọn dụng cụ

5 Hướng dẫn - dặn dò: (3')

- Xem lại câc bước thực hiện đo, kĩ năng sử dụng giâc kế để đo góc

- Xem trước nội dung băi toân: đo khoảng câch giữa hai điểm trong đó có 1 điểmkhông tới được, tiết sau tiếp tục thực hănh

V/- BỔ SUNG:

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÂC TỈ SỐ LƯỢNG GIÂC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HĂNH NGOĂI TRỜI

Ngăy dạy: / /

I/ MỤC TIÍU:

- Biết xâc định khoảng câch giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới được

- Rỉn kĩ năng đo đạc thực tế, rỉn ý thức lăm việc tập thể

- Giâo dục ý thức vận dụng toân học văo thực tế, yíu thích môn toân

II/ PH ƯƠ NG PHÂP : níu bă giải quyết vấn đề,thực hănh, hoạt động nhóm

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giâo viín: Chuẩn bị địa điểm thực hănh

2 Học sinh: Lăm giâc kế ngang, thước dđy, MTBT, mẫu bâo câo thực hănh

IV/ TIẾN TRÌNH BĂI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (5') GV kiểm tra dụng cụ

2 Băi mới:

Tiết

16

Trang 32

b Triển khai bài

Hoạt động 1: CỞ SỞ KHOA HỌC (10')

? Nêu yêu cầu bài toán?

Ta coi hai bờ sông song song với nhau

Chọn một điểm B phía bên kia sông

làm móc

GV hướng dẫn HS chuyển dạng bài

toán thực tế thành bài toán hình học

? Nêu đoạn thẳng cần tính?

? AB =?

? Dựa vào bài toán trên, nêu thứ tự

thực hiện đo? Cách đo?

=> GV chốt lại cách thực hiện và thực

hiện mẫu để HS quan sát

Yêu cầu: Đo 3 lần, sau đó lấy kết quả

trung bình 3 lần đo

1 Bài toán: Xác định khoảng cách giữa hai dịa điểm, trong đó một điểm khó tới được

ABC vuông tại A

GV quan sát kiểm tra kĩ năng thực hành

của các tổ, nhắc nhở hướng dẩn thêm

- GV nhận xét sự chuẩn bị, ý thức, thái độ thực hành của HS

- GV thu báo cáo thực hành, HS dọn vệ sinh, thu dọn dụng cụ

Trang 33

1 Giâo viín: Phấn mău, bảng phụ

2 Học sinh: Soạn đề cương ôn tập, lăm băi tập đầy đủ

IV/ TIẾN TRÌNH BĂI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra: (3') GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Băi mới:

a Giới thiệu băi: GV giới thiệu nội dung của băi ôn tập, nội dung tiết luyện tập

b Triển khai băi:

Hoạt động 1: ÔN TẬP LÍ THUYẾT (10')

Cho hình vẽ:

? Viết câc hệ thức liín hệ về cạnh vă

đuờng cao?

? Níu định nghĩa tỉ số lượng giâc?

? Cho  , lă hai góc phụ nhau, níu

mối liín hệ giữa câc TSLG của  , ?

c b

6 tg cotg =1; sin2 + cos2 = 1

tg = cossin ; cotg =cossin

Tiết

17

Trang 34

7 b = a.sinB = acosC = c.tgB = c.cotgC c= a.sinC = a.cosB = b.tgC= b.cotgB

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP (23') Bài 33/SGK:

Bài 37/SGK:

? Bài toán yêu cầu gì?

? Nêu cách chứng minh ABC vuông

tại A?

? Nêu cách tính số đo góc B, C?

? Nêu công thức tính AH=?

? ABC và MBC có chung yếu tố

nào?

? Viết SABC =? theo BC và AH

Gọi x là khoảng cách từ M đến BC

=>SCBM=?

? SABC = SCBM=>kết luận vị trí điểm M

thuộc đường thẳng nào?

tg c

b AB tgC

Trang 36

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

Ngày dạy: / /

I/ MỤC TIÊU:

- Vận dụng các hệ thức luợng trong tam giác vuông để giải bài tập “giải tam giácvuông”, tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, suy luận, tính toán

- Giáo dục ý thức tự học, tích cực, tự giác trong học tập

II/ PH ƯƠ NG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

III/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Soạn đề cương, làm bài tập ôn tập chương đầy đủ

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a Giới thiệu bài:

b Triển khai bài: (30')

Bài 39:

Xét ACB( 0

90

A  )có:AC = AB.tgB = 20.tg500

=>DC = AC - AD = 20.tg500 - 5

Trang 37

? Vẽ hình, nêu tóm tắt bài toán?

? Nên sử dụng sin , cos ,tg?

Trang 38

KIỂM TRA 1 TIẾT

Ngăy dạy: / /

I/- MỤC TIÍU:

- Kiến thức : Kiểm tra đâng giâ việc nắm câc kiến thức cơ bản đê học về câc hệthức lượng trong tam giâc vuông, câc tỉ số lượng giâc của góc nhọn, câc híï thức

về cạnh vă góc trong tam giâc vuông

- Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng vận dụng câc kiến thức đê học tính cạnh vă góc

trong tam giâc vuông

- Thâi độ: Rỉn luyện tính cẩn thận, kiín trì, chính xâc trong tính toân

II/- NỘI DUNG KIỂM TRA:

Tính cạnh , góc của tamg giâc vuông, tính câc tỉ số lượng giâc của câc góc nhọn

1 2

1 1

3 3.5

1 1.5

2 1

2 1.5

1 0.5

9 5.5

1 0.5

2 1

Tổng

5 3.5

6 5

2 1.5

13 10

IV/- ĐỀ KIỂM TRA:

I / phần trắc nghiệm (4đ)

Chọn cđu trả lời đúng

Cđu 1: ( 0,5đ) Cho tam giâc ABC vuông tại A có B 

A) Sin  = AC AB B) Sin  = AC AB C) Sin  = AC BC D) Sin  = BC ABCđu 2: ( 0,5đ) Giâ trị biểu thức 4000

50

Sin Cos bằng:

A) 0 B) 1 C) – 1 D) 2

Cđu 3: ( 0,5đ) Cho tam giâc OPQ vuông tại O có P  52 0 ; PQ = 3cm thì OQ bằng:A) OQ  2,3650 B) OQ  3,8398 C) OQ  3,8399 D) OQ  2,3640Cđu 4: ( 0,5đ) Trong hình vẽ , tgB bằng :

Tiết

19

Trang 39

A) 1

3 B) 3a C) 3 D) 1

3a

Câu 5: ( 0.5.đ) Cho r ABC vuông tại A trong trường hợp nào sau đây không thể giải được tam giác vuông này ?

A) Biết 2 góc nhọn B và C B) Một góc nhọn và một cạnh góc vuông

C) Một góc nhọn và một cạnh huyền D)Một cạnh góc vuông và một cạnh huyền

Câu 6: ( 0.5đ) Trong hình vẽ ta có :

A) x  3 và y  3 B) x = 2 và y 2 2

C) x 2 3 và y = 2 D) Cả ba trường hợp đều sai

Câu 7: (0,5đ) Chọn câu trả lời sai: Cho   35 ; = 55 0  0 Khi đó :

A) Sin Cos B) Sin Sin C) Tg Cotg D) Sin Cos

Câu 8:(0.5đ) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai?A) Sinx –1 < 0 B) 1 – Cosx < 0 C) Sinx – Cosx < 0 D) Tgx – Cotgx > 0

II/ Phần tự luận ( 6đ)

Bài 1: (1.5đ)Đổi các tỉ số lượng giác sau đây thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ

hơn 450

Sin 60031’ ; Cos 75012’ ; Cotg 800 ; Tg 57030’

Bài 2 : ( 3.5đ ) Cho r ABC vuông tại A có AB = 21 cm ; AC = 72cm ; AH là

I/ PH N TR C NGHI M: ( 4 )ẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4đ) ẮC NGHIỆM: ( 4đ) ỆM: ( 4đ) đ)

Câu 8: (0.5đ) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai A) Sinx –1 < 0 ( Đ ) B) 1 – Cosx < 0 (S) C) Sinx – Cosx < 0 (S) D) Tgx – Cotgx > 0 (S)

II/ Phần tự luận ( 6đ)

Bài 1 :( 1.5đ )Đổi các tỉ số lượng giác thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450

Sin 60031’ = Cos 29029’ ; Cos 75012’ = Sin 14048’ ; Cotg 800 = Tg 100 ; Tg

C

A

B H

x

C

A

B H

y

72cm 21cm

A

Trang 40

20,16( ) 75

SinBAH = BH AB 5,8821 0,28 ; CosBAH = AH AB 20.1621  0,96 0,5đ tgBAH = 5,88 0, 2917

Cos HAC = SinBAH = 0,28 ; sin HAC = CosBAH = 0,96

Cotg HAC = tgBAH = 0,2917 ; tg HAC = CotgBAH = 3,4286 0.5đ

Ngày đăng: 27/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - Giao an hh9 hk1
Bảng tr ình bày (Trang 7)
Hình vẽ đúng 0,5đ - Giao an hh9 hk1
Hình v ẽ đúng 0,5đ (Trang 39)
Hình ảnh 3 vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng =&gt; Điều kiện để đường thẳng cắt đường tròn - Giao an hh9 hk1
nh ảnh 3 vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng =&gt; Điều kiện để đường thẳng cắt đường tròn (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w