HỌAT ĐỘNG 1 : Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Định lý 1 : Trong một tam giác vuông , bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và h
Trang 1Tuần : Tiết 1,2
Ngày sọan :
Ngày dạy :
CHƯƠNG I
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
- Biết thiết lập các hệ thức : b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’; ha = bc và 2 2 2
1 1 1
b a
h
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Phương pháp dạy học
SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK)
III Quá trình họat động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 2
3 Bài mới : Cho ABC vuông tại A, cạnh huyền a và các cạnh góc vuông là b, c Gọi AH là đường cao ứng với cạnh BC Ta sẽ thiết lập một số hệ thức về cạnh vàđường cao trong tam giác vuông
HỌAT ĐỘNG 1 : Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Định lý 1 : Trong một tam
giác vuông , bình phương
mỗi cạnh góc vuông bằng
tích của cạnh huyền và hình
chiếu của cạnh góc vuông
đó trên cạnh huyền
So sánh với định lý Pytago
* Rút ra định lý đảo củađịnh lý Pytago
Chia học sinh thành 2 nhóm Nhóm 1: chứng minh
AHC ~ BAC Nhóm 2 : lập tỉ lệ thức
Trang 2HOẠT ĐỘNG 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao
a Định lý 2: Trong một tam
giác vuông, bình phương đường
cao ứng với cạnh huyền bằng
tích hai hình chiếu của hai
cạnh góc vuông trên cạnh
huyền
h2 = b’c’
b.Định lý 3: Trong một tam
giác vuông, tích hai cạnh góc
vuông bằng tích của cạnh
huyền và đường cao
ha = bc
c.Định lý 4: Trong một tam
giác vuông, nghịch đảo của
bình phương đường cao ứng với
cạnh huyền bằng tổng các
nghịch đảo của bình phương
hai cạnh góc vuông
AHB ~ CHA ( AHB vuông tại H;
CHA vuông tại H)
Gợi ý nhận xét :
?3 Hướng dẫn học sinhbình phương 2 vế (3); sửdụng định lý Pytago hệthức
2 2 2
1 1 1
c b
h
* Học sinh nhận xét lọaitam
giác đang xét
* Học sinh tìm yếu tố:
H C A H A
Bˆ ˆ
Hệ thức : CH AH HB HA
(hay h2 = b’c’) Học sinh nhắc lại định lý 2
* Học sinh nêu yếu tố dẫn đến 2 tam giác vuông này đồng dạng (Bˆ chung)
* Cho học sinh suy ra hệthức AC.BA = HA.BC (3)
ha = bc
* Học sinh nhắc lại định lý3
2 2 2
1 1 1
c b
h
2 2
2 2 2
1
c b
c b h
2 2
2 2 2
c b
c b h
2
2 2 2
a
c b
h
a2h2 = b2c2
ah = bc
* Học sinh nhắc lại định lý 4
HỌAT ĐỘNG 3 : Bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 68;69
HỌAT ĐỘNG 4 : Hướng dẫn về nhà: học thuộc định lý 1, 2, 3, 4 và làm bài tập 5, 6, 7, 8, 9 HOẠT ĐỘNG 5 : Củng cố
Trang 3Học sinh chọn 1 câu trả lời đúng nhất trong các tam giác vuông có tác dụng có các đưởng caosau đây:
Trang 4Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập.
II Phương pháp dạy học :
Trong tam gáic vuông với
các cạnh góc vuông có độ
dài là 3 và 4, kẻ đường cao
ứng với cạnh huyền Hãy
tính đường cao này và độ
dài các đọan thẳng mà nó
định ra trên cạnh huyền
Aùp dụng định lý Pytago :
GV cho HS phân tích theo
sơ đồ phân tích đi lên
Aùp dụng hệ thức lượng:
BC AH = AB AC
Trang 5
BC AB
HC = BC - BH = 5 - 1,8 =3,2
B6 – /69
Đường cao của một tam giác
vuông chia cạnh huyền
thành hai đọan thẳng có độ
dài là 1 và 2 Hãy tính các
HS khác làm vào tập và xung phong nộp 3 tập cho
GV chấm điểm
Sau đó GV gọi 2 em bất kỳ đem tập lên chấm điểm và
1 em lên bảntg làm
Cho HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng
- Một học sinh lên bảng vẽhình
- Vận dụng hệ thức lượngtính EF; EG
Người ta đưa ra hai cách vẽ
đọan trung bình nhân x của
hai đọan thẳng a,b ( tức là x2
= ab ) như trong hai hình vẽ
sau :
GV hướng dẫn HS vẽ hình theo đề bài cho và nối những đọan thẳng cần thiết
cho HS làm tại chỗ sau đó 2
em xung phong lên bảng theo 2 cách khác nhau
_ 2 HS lên bảng vẽ CM theo 2 cách
HS 1 Cách 1 : Theo cách dựng tam giác ABC có đường trung tuyến
AO ứng với cạnh BC bằng một nửa cạnh đó , do đó tam giác ABC vuông tại A
Vì vậy
AH 2 = BC.CH hay x 2 = a.b
X
D
Trang 6Dựa vàocác hệthức (1) và (2) hãy chứng
minh các cách vẽ trên là
đúng
Cách 1 :
Theo cách dựng tam giác
ABC có đường trung tuyến
AO ứng với cạnh BC bằng
một nửa cạnh đó , do đó tam
giác ABC vuông tại A Vì
vậy
AH2 = BC.CH
hay x2 = a.b
Cách 2 :
Theo cách dựng tam giác
DEF có đường trung tuyến
DO ứng với cạnh EF bằng
một nửa cạnh đó , do đó tam
giác DEF vuông tại D Vì
Vì vậy
DE 2 = EI.EF hay x 2 = a.b
HS khác nhận xét
Bài 8- SGK trang 70
a) x2 = 4.9 = 36
x = 6
b) Do các tam giác tạo thành
đều là tam giác vuông cân
Cho HS nhận xét cách tìm
x, y trong các hình vẽ
Cho HS làm bài tại chỗ trong 4 phút
Gọi 3 em đem tập lên chấmđiểm và lên bảng sửa bài
HS làm bài tại chỗ sau đó
GV gọi 3 em lên bảng sửa bài
HS 1 a) x2 = 4.9 = 36
x = 6
HS 2 b) Do các tam giác tạothành đều là tam giácvuông cân nên x=2 và
Trang 7 BC? ( BHC vuông tại H)
BH2 = AB2 – AH2 = 92 –
72 = 32
BHC (Hˆ 1V ) BC2 =
BH2 + HC2(Định lý Pytago)
4/ Hướng dẫn về nhà :
- Ôn tập các định lý, biết áp dụng các hệ thức
- Xem trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Trang 8- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300; 450; 600
II Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : (SGV trang 81)
Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
3/Bài mới : Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không?
HỌAT ĐỘNG 1: Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
1 Khái niệm:
a/ Đặt vấn đề :
Mọi ABC vuông tại A, có
b/ Định nghĩa tỉ số lượng
giác của góc nhọn :
+ Tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh huyền được gọi là sin
của góc , kí hiệu sin
+ Tỉ số giữa cạnh huyền và
cạnh kề được gọi là côsin
của góc , ký hiệu cos
+ Tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề được gọi là tang
của góc , kí hiệu tg
( hay tan )
+ Tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh đối được gọi là côtang
của góc , kí hiệu cotg
Xét ABC và A’B’C’
(A ˆ Aˆ' = 1V) có B ˆ Bˆ' =
- Yêu cầu viết các tỉ lệ thứcvề các cạnh, mà mỗi vế là tỉsố giữa 2 cạnh của cùng mộttam giác
Hướng dẫn làm ?1 : a/ = 450; AB = a
Tính BC ?
BC AB; BC AC; AC AB; AC AB
b/ = 600; lấy B’ đối xứngvới B qua A; có AB = a
Tính A’C?
AB
AC AC
AB BC
AC BC
' '
C B
B A BC
AB
; ' '
' '
C B
C A BC
AC
;
' '
' '
B A
C A AB
AC
* Học sinh nhận xét:
ABC vuông cân tại A
AB = AC = aAùp dụng định lý Pytago :
AB BC AC
AC AC AB
* Học sinh nhận xét:
ABC là nửa của tamgiác đều BCB’
Trang 9ke huyen
2
2 ˆ
1 ˆ
45 0
AB
AC B
tg
tg
1 ˆ
Ví dụ 2:
2
3 ˆ
2
1 ˆ
3 ˆ
60 0
AB
AC B
tg
tg
3
3 ˆ
c/ Dựng góc nhọn , biết
- Dựng góc vuông xOy
- Trên Oy, lấy OM = 1
- Vẽ (M;2) cắt Ox tại N
O ˆ N M
; 2
; 2
3 2
; 3
3 3
* Học sinh xác định cạnhđối, kể của góc B ˆˆ,C
trong ABC (A ˆ 1V)
;
; sin
BC
AC CosC BC
AB
Học sinh chứng minh:
OMN vuông tại O có :
OM = 1; MN = 2(Theo cách dựng)
sin 2
1 ˆ
sin
MN
OM N
* Chú ý : (SGK trang 64)
HỌAT ĐỘNG 2: Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
1 Tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau :
Định lý : Nếu hai góc phụ
Góc Góc sin = ? cos = ? cos = ? sin = ?
Trang 10bằng côtang góc kia
sin = cos : cos = sin
17 30 cos 0 y
y = 17 cos 300
7 , 14 2
600 sin300 ? cos300?tg300? cotg300?
Ví dụ 7: (quan sát hình 22 SGK trang 65)
- Tính cạnh y
- Cạnh y là kề của góc 300
HỌAT ĐỘNG 3: GV hướng dẫn HS nắm bảng tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt
HỌAT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà
- Học bài kỹ định nghĩa, định lý, bảng lượng giác của góc đặc biệt
- Làm bài 17; 18; 19 ; 20a
Trang 11- Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập.
- Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó
II Phương pháp dạy học:
SGK; thước, ê-ke, compa
III Quá trình họat động trên lớp:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
- Phát biểu định lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Làm bài 17; 19; 20a
Nêu cách tính sinP, cosP, tgP, cotgP
GV cho HS làm trong
3 phút rồi đem tập lên chấm điểm
HS khác nhận xét
OPQ vuông tại O Có Pˆ 34 0
sin 340 = sin P = OQ PQcos 340 = cosP = OP PQtg340 = tgP = OQ OPcotg340 =
Trang 12cotgP = OQ OP
Bài 11 – SGK trang 76
15 12
9 2 2 2
12 cos
; 5
3 15
9
AB
BC B AB
AC
B
3
4 9
12 cot
; 4
3 12
3
4
tgB gA
ABC (C ˆ 1V)có:
AC = 0,9 (m)
BC = 1,2(m)Tính các tỉ số lượnggiác của Bˆ và Aˆ ?
sin 600 = cos300 ; cos750 = sin150
sin52030’ = cos37030’; cotg820 = tg80
tg800 = cotg100
Chú ý : góc nhỏ hơn
450 (nhưng sao chochúng và các góc đãcho là phụ nhau)
Aùp dụng định lý về tỉsố lượng giác của haigóc phụ nhau
Bài 13 – SGK trang 77
a/ sin 32
- Chọn độ dài 1 đơn vị
- Vẽ góc x Oˆy 1V
- Trên tia Ox lấy OM = 2 (đơn vị)
- Vẽ cung tròn có tâm là M; bán kính 3
đơn vị; cung này cắt Ox tại N Khi đó
- Chú ý cạnh đối, cạnhkề so với góc
Học sinh nêu cáchdựng, thực hành
ke huyen
So sánh các tỉ số đóvới tg; cotg theođịnh nghĩa
Hướng dẫn học sinhlần lượt tính : (Dựa vàođịnh nghĩa của sin;
cos và dựa vào định
a/ Trong tam giácvuông:
Cạnh kề của góc đều là cạnh gócvuông cạnh gócvuông nhỏ hơn cạnhhuyền
cos
Trang 13
g doi
ke huyen
doi
huyen
ke
cot sin
cot
doi
ke ke
doi g
2 2 2
2 2
ke doi huyen
sin2 = ?; cos2 =?
Nhận xét, áp dụngđịnh lý Pitago
Bài 16 – SGK trang 77
Gọi độ dài cạnh đối diện với góc 600
của tam giác vuông là x, ta có
0
60 sin
PQ
OP
3 4 2
3
3 1 sin
1
cos
2 2
5 5
3 cos
4/ Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị bảng lượng giác; máy tính (nếu có)
Tiết 8,9
Trang 14BẢNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu
- Nắm được cấu tạo, qui luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
- Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)
II Phương pháp dạy học:
Bảng lượng giác; máy tính (nếu có)
III Quá trình họat động trên lớp:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số này đối với hai góc phụ nhau
3/ Bài mới
HỌAT ĐỘNG 1 : Cấu tạo của bảng lượng giác
1 Cấu tạo bảng lượng giác
a) Bảng sin và cosin:
* Bảng chia thành 16 cột
(trong đó 3 cột cuối là hiệu
chỉnh)
* 11 ô giữa của dòng đầu
ghi số phút là bội số của 6
* Cột 1 và 13; ghi số
nguyên độ (cột 1: ghi số
tăng dần từ 00 900; cột 13
ghi số giảm dần từ 900 00)
* 11 cột giữa ghi các giá trị
của sin (cos)
b) Bảng tg và cotg: (bảng
IX) có cấu trúc tương tự (X)
c) Bảng tg của các góc gần
900 và cotg của các góc nhỏ
(bảng X) không có phần
hiệu chỉnh
Nhận xét : với 00 < < 900
thì:
sin và tg tăng
Bảng lượng giác có từ trang
52 58 của cuốn bảng số Dựa vào tính chất của các tỉsố lượng giác của hai góc phụ nhau
Nêu cách tìm sin, cos của một góc theo bảng lượng giác
* 11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội số của 6
* Cột 1 và 13; ghi số nguyên độ (cột 1: ghi số tăng dần từ 00 900; cột 13 ghi số giảm dần từ 900 00)
* 11 cột giữa ghi các giá trị của sin (cos)
HS nắm vững cấu tạo của bảng lượng giác
* Bảng chia thành 16 cột (trong đó 3 cột cuối là hiệu chỉnh)
* 11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội số của 6
* Cột 1 và 13; ghi số nguyên độ (cột 1: ghi số tăng dần từ 00 900; cột 13 ghi số giảm dần từ 900 00)
* 11 cột giữa ghi các giá trị của sin (cos)
Ngày sọan :
Ngày dạy :
Trang 15cos và cotg giảm
HỌAT ĐỘNG 2 : Cách dùng bảng lượng giác
a) Tính tỉ số lượng giác của
một góc nhọn cho trước :
nên cos33014’ được tính
bằng cos33012’ trừ đi phần
hiệu chỉnh ứng với 2’ (đối
với sin thì cộng vào)
Hướng dẫn HS dùng bảng VIII:
- Tra số độ ở cột I
- Tra số phút ở dòng I
- Lấy giá trị tạo giao của dòng độ và cột phút
* GV hướng dẫn HS tìm cos:
Dùng bảng VIII:
- Tra số độ ở cột 13
- Tra số phút ở dòng cuối
- Lấy giá trị tại giao củadòng độ và cột phút
* Chú ý : Trường hợp sốphút không phải là bội sốcủa 6 (xem SGK)
* Tra bảng tính tg: HD trabảng IX: Tra số độ ở cột 1,số phút ở dòng 1 Giá trị ở
vị trí giao của dòng và cộtlà phần thập phân; còn phầnnguyên lấy theop phầnnguyên của giá trị gần nhất
* Tra bảng tính cotg:
Tương tự như trên với số độ
ở cột 13; số phút ở dòngcuối
* Để tính tg của góc 760 trởlên và cotg của góc 140 trởxuống, dùng bảng X
Hướng dẫn HS chú ý việcsử dụng phần hiệu chính
VD1 tìm sin 46012'tra bảng VIII_ Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1
sin46012' = 0,7218
VD 2 tìm cos 33014'tra bảng VIII
_ Số độ tra ở cột 13, số phút tra ở hàng cuốicos 33014' = 0,8365
VD 3 tìm tg52018'tra bảng IX
_ Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1
tg52018' = 1,2938
Trang 16b) Tìm số đo của góc khi
biết được một tỉ số
lượng giác của góc đó :
* Chú ý : SGK trang 71
VD9 : Tìm góc x biết sinx
trong bảng VIII và IX
Tìm trong bảng VIII số0,7837 với 7837 là giao củadòng 510 và cột 36’
Tương tự tìm khi biếtcotg (giống cột 13 và dòngcuối)
Tra bảng VIII ta có:
sin26030’ < sin x < sin26036’
Suy ra: 26030’ < x < 26036’
Tương tự: cos56024’< x <
cos56018’
Suy ra : 56024’ >x>56018’
4 Hướng dẫn về nhà :
- Xem bài “máy tính bỏ túi Casio FX – 220”
- Làm bài tập 25, 26 SGK trang 74
Trang 17II Phương pháp dạy học:
Bảng lượng giác; máy tính Casio FX - 220
III Quá trình họat động trên lớp:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : sửa bài tập 25, 26 SGK trang 74
3/ Luyện tập
Bài 18/83 Tìm các tỉ số
HS khác nhận xét
HS tra bảng để tìm a) sin40012’ 0,6455b) cos52054’ 0,6032c) tg63036’ 2,0145d) cotg25018’ 2,1155
Bài 19 Tìm góc x khi biết
sin, cos, tg, cotg của x
HS khác nhận xét
4 HS tra bảng và ghi kết quả
1706’
Bài 20/84
a) sin70013’ 0,9410
GV hướng dẫn luyện tập bài
27 và 28 bằng cách dùng bảng lượng giác (có sử dụng
Chia lớp làm 4 nhóm; mỗi nhóm cử 2 đại diện ghi kq trên bảng (1 HS ghi kq bài
Trang 18Nhắc lại định lý về tỉ sốlượng giác của 2 góc phụnhau
Góc tăng thì:
sin tăng; cos giảm;
tg tăng; cotg giảm sin = cos (900 - ) tg = cotg (900 - )
Bài 23/84
a) cossin2565 sin(90sin025650)
0 0
cos650=sin(900 – 650) cotg320 = tg(900-320) a) cossin2565 sin(90sin025650)
0 0
0
1 25 sin
25 sin
0
0
b) tg560 – cotg320
= tg580 = cotg (900 – 320)
= tg580 – tg580 = 0
4 Hướng dẫn về nhà:
- Xem trước bài Hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông (sọan trước phần ?
1; ?2
Trang 19Tuần : Tiết 11,12
Ngày sọan :
Ngày dạy :
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
- Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
- Hiểu được thuật ngữ “ Giải tam giác vuông”
II Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình họat động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
a) Cho ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc Bˆ và góc Cˆ
b) Hãy tính AB, AC theo sinB, sin C, cosB, cosC
c) Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua cạnh góc vuông kia và các tgB, tgC, cotgB,cotgC
3 Bài mới :
NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HỌAT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HỌAT ĐỘNG 1 : Các hệ thức
Trong tam giác vuông, mỗi
Dựa vào các câu hỏi kiểmtra bài cũ để hòan thiện ? 1
- Một HS viết tất cả tỉ số
LG của góc Bˆ và Cˆ
- Hai HS khác lên thựchiện câu hỏi (b) và (c) của
KT bài cũ
GV tổng kết lại để rút rađịnh lý
B BC AC BC
AC
sin
C BC AB BC
AB
sin
C BC AB BC
AB
cos
C BC AC BC
AC
cos
tgB AB AC AB
AC
tgC AC AB AC
AB
gB AC
AB AC
AB
cot
gC AB
AC AB
Trang 20+ Cạnh huyền nhân với sin
góc đối hoặc nhân với cosin
góc kề
+ Cạnh góc vuông kia
nhân với tg góc đối hoặc
nhân với cotg góc kề
VD : Chiếc thang cần phải
đặt cách chân tường một
khỏang là:
3.cos650 1,27 (m)
chiếc thang cần phải đặt?
HỌAT ĐỘNG 2: Aùp dụng giải tam giác vuông
2/ Giải tam giác vuông
VD4 : (SGK trang 87)
0 0 0
90
ˆ P
Q
Theo hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông:
8 , 2 51
* Xét VD5 : Giải tam giác vuông LNM Tìm Nˆ ; LN, MN
(có thể tính MN bằng địnhlý Pytago)
VD 4 (SGK trang 87)
(Cho HS tính thử nhậnxét : phức tạp hơn)
* HS đọc kỹ phần lưu ý(SGK trang 88)
HỌAT ĐỘNG 3 : Hướng dẫn về nhà
Áp dụng làm BT 33; 34 (a, c)
BT về nhà : 35; 36; 38
Trang 21II Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình họat động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh huyền và các tỉ số lượnggiác của các góc nhọn (sửa bài 34c)
- Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và các tỉ sốlượng giác của các góc nhọn (sửa bài 34a)
HS lên sửa bài, các tổ nhậnxét : áp dụng hệ thức liênquan cgv và tỉ số lg
HS sửa và phân tích dẫnđến hệ thức cần dùng
HS nêu lại cách tìm tg của mộtgóc
Xác định cạnh đối và cạnh kề Giải ra tìm góc
' 15 60 4
Trang 22' 15 60 4
Lưu ý cgv đã biết kềvới góc hệ thứcphải dùng
Hệ thức phải dùng có dạng:
5 , 5 ˆ
cos
A B
65 , 3 ˆ
N C A
AN
AC
30/ SGK
GV hướng dẫn Kẻ BK AC (K AC) tìm số đo
A B K C B
Kˆ ; ˆ
Tính độ dài BK Xét KBA vuôngtại K; tìm AB ? Xét ABN (Nˆ 1V
) tìm AN Tương tự suy luậntính AC
HS tìm hệ thức áp dụng Sau khi kẻ thêm AH có ACH (
) 1
69 , 7
A C B
b) AH = AC sin A ˆ C H
8 sin 740 7,69
6 , 9
69 , 7
AD AH D
Trang 2353
ˆ
HS khác nhận xét
4 Hướng dẫn về nhà :
GV hướng dẫn và mô tả nội dung bài 32 qua hình để HS tìm ra cách giải quyết bài
Tuần : Tiết 15,16
Ngày sọan :
Ngày dạy :
ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGÒAI TRỜI
I Mục tiêu
- Xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
- Xác định khỏang cách giữa 2 điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II Phương pháp dạy học :
Ê ke đạc; giác kế, thước cuộn: máy tính (hoặc bảng số)
III Quá trình họat động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Thực hiện
HỌAT ĐỘNG 1: Xác định chiều cao của vật
1 Xác định chiều cao của
Dựa vào sơ đồ h.34 – SGKtrang 90 GV hướng dẫn HSthực hiện và kết quả tínhđược là chiều cao AD củacột cờ
AD = b + a tg
* HS chuẩn bị: Giác kế,thước cuộn, máy tính (hoặcbảng số)
* HS làm theo các bướch.dẫn (quan sát h.34 – SGKtrang 90)
* Độ cao cột cờ là AD:
AD = AB + BD (BD = OC =b)
* Dựa vào AOB vuông tại
B để có : AB = a.tg
HỌAT ĐỘNG 2: Xác định khỏang cách
Trang 242 Xác định khỏang cách
* Các bước thực hiện:
đo đạc chỉ tiến hành tại mộtbên đường
Dựa vào sơ đồ h.35 – SGKtrang 91 GV hướng dẫn HSthực hiện và kết quả tínhđược là chiều rộng AB củacon đường
- HS chuẩn bị : ê-ke đạc,giác kể, thước cuộn, máytính (hoặc bảng số) (quansát h.35 - SGK trang 91)
- Chiều rộng con đường AB
= b
- Dựa vào ABC vuông tại
A có : AB = a.tg
3 Đánh giá kết quả
Kết quả TH được GV đánh giá theo thang điểm 10 (chuẩn bị dụng cụ : 3; ý thức kỹluật: 3, kết quả TH : 4) Điểm mỗi cá nhân được lấy theo điểm chung của tổ
Trang 25II Phương pháp dạy học :
Bảng phụ, SGK, phấn màu
III Quá trình họat động trên lớp
Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn chương
3 Bài ôn tập chương
HỌAT ĐỘNG 1: Trả lời các câu hỏi ôn của SGK trang 91-92
mỗi em một câu
4 HS đại diện 4 tổ lên thực hiện lần lượt 2a, 2b, 3a, 3b
HS phát biểu trả lời câu hỏi
4
Trang 26a) sin b a; cos a c
b
c g
4/ Để giải một tam giác
vuông cần biết 2 yếu tố
Trong đó có ít nhất một
yếu tố là cạnh
Xét hình 36, GV cho HS thực hiện cả hai câu hỏi 2 và 3
GV yêu cầu HS giải thích thuật ngữ “Giải tam giác vuông”, sau đó nêu câu hỏi 4SGK trang 92
a) sin b a; cos a c
b
c g c
Bài 33/SGK trang 93a) (h.41) – C
b) (h.42) – Dc) (h.43) – C Bài 34/SGK trang 93a) (h.45) – C
b) (h.46) – C Bài 35GK trang 9
0 34 6786
Vậy các góc nhọn của tam
giác vuông có độ lớn là:
340 560
Trong tam giác vuông, tỉ số giữa hai cạnh góc vuông liên quan tới tỉ số lượng giác nào của góc nhọn?
* tg và cotg của góc nhọn
* tg của góc nhọn này là cotg của góc nhọn kia
Aùp dụng định lý Pytago
Cho AHC vuông tại C:
Hãy tìm góc và góc ?
GV hướng dẫn HS chia 2
TH a) (Xét h.46SGK trang 9)
AHB vuông cân tại H
AH ?
Tính AC
Tương tự cách trên tính
Trang 27A’H’ ?
Tính A’B’ ? giải AH = BH = 20 (cm)
Aùp dụng định lý Pytago Cho AHC vuông tại C:
2
2 HC AH
Vậy khỏang cách giữa 2
thuyền A và B là :
AB = IB – IA = 814,9 –
452,9 = 362 (cm)
GV cho HS quan sát h.48SGK trang 95
- Để tính IB thì phải xét
IKB vuông tại I
- Tính IA bằng cách xét
IKA vuông tại I
Chiều cao vật là :
b + a tg
Với b = 1,7 (m)
a = 30 (m); = 350Bài 41SGK trang 96
' 48 21 5
GV hướng dẫn HS vẽ hình
GV cho HS khác nhận xét
Theo GT : Tg21048’ = 0,4 = 52
' 48 21 5
Trang 28AC’ = B’C’.cosC’
= 3.cos700 1,03 (m)
Vậy khi dùng thang, phải
đặt thang cách chân tường
một khỏang từ 1.03 (m) đến
1,5 (m) để bảo đảm an tòan
GV cho HS làm bài sau đó gọi 2 em đem tập lên chấm điểm
Gọi 1 Hs lên bảng sửa bàiGọi HS khác nhận xét
AB’C’
(A ˆ 1V)
AC=BC.cosC =
) ( 5 , 1 2
1
3 m
AC’ = B’C’.cosC’
= 3.cos700 1,03 (m) Vậy khi dùng thang, phải đặt thang cách chân tường một khỏang từ 1.03 (m) đến 1,5 (m) để bảo đảm an tòan
* Hướng dẫn về nhà
_ Ôn lại các kiến thức đã học
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các Bt còn lại
Trang 29HS nắm vững các tỷ số lượng giác và tính góc trong tam giác vuông
II Phương tiện dạy học : Để kiểm tra
ĐỀ 1
1 Tìm x và y trong mỗi hình sau (lấy 3 chữ số thập phân)
2 Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng giáccủa góc B Từ đó suy ra vác hệ thức tính các tỉ số lượng giác của góc C
3 Dựng góc nhọn , biết rằng tg 54
4 Cho tam giác DEF có EF = 7cm Dˆ = 400, 0
Trang 30Bài 2: 3 điểm
Bài 3: 2 điểm
Bài 4: 3 điểm
ĐỀ 2
1 Tìm x, y và z trong hình sau
2 Không dùng bảng và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự từ nhỏđến lớn: sin240, sin 540, cos 700, sin 780
3 Dựng góc , biết rằng cotg = 21
AB BC A
Trang 312 Không dùng bảng và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tựtừ nhỏ đến lớn: cotg250, tg320, cotg180, tg440, cotg620
3 Dựng góc , biết rằng sin 53
4 Tính các góc của một tam giác vuông biết tỉ số giữa hai cạnh góc vuông là 13:21
Trang 32- Biết vận dụng các kiến thức vào các tình huống đơn giản
II Phương pháp dạy học :
Học sinh chuẩn bị compa, xem lại định nghĩa đường tròn (lớp 6), tính chất đường trungtrực của đọan thẳng Giáo viên chuẩn bị bảng phụ vẽ sẵn ảnh hưởng dẫn bài tập 1, 2
III Quá trình họat động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : giới thiệu chương II
3 Bài mới : Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, thử tìm tâm đường tròn qua 3 điểmấy
HỌAT ĐỘNG 1: Nhắc lại định nghĩa đường tròn
1 Nhắc lại định nghĩa
đường tròn :
Định nghĩa : Đường tròn
tâm O bán kính R (với R>0)
là hình gồm các điểm cách
điểm O một khỏang bằng R
- Giáo viên vẽ đường tròn(O, R)
- Nhấn mạnh R > 0
- Giáo viên giới thiệu 3 vịtrí tương đối của điểm M vàđường tròn (O)
- ? 1 So sánh các độ dài OHvà OK
- GV phát biểu đường tròndưới dạng tập hợp điểm
- Học sinh nhắc lại địnhnghĩa đường tròn (Hình học6)
- Đọc SGK trang 97
* Học sinh so sánh OM vàbán kính R trong mỗi trườnghợp
* 1 nhóm so sánh, 3 nhómcho nhận xét:
OH >r, OK < r nên OH >OK
Trang 33Ký hiệu : (0, R) hoặc (0)
Tóm tắt vị trí tương đối của
điểm M và đường tròn (O) :
SGK / 97
* Nhóm 2; 3; 4 phát biểuđịnh nghĩa : (0; 2), (0; 3cm),(0;1,5dm)
HỌAT ĐỘNG 2: Sự xác định đường tròn
2 Sự xác định đường tròn
- Định lý : SGK/98
Qua ba điểm không
thẳng hàng, ta vẽ được một
và chỉ một đường tròn
- Hai cách xác định đường
tròn
Một đường tròn được xác
định khi biết :
+ tâm và bán kính
+ một đọan thẳng là
đường kính của đường tròn
? 2 Qua mấy điểmxác định 1 đường tròn?
(GV trương bảng phụ vẽhình 54, 55)
* Tâm O của đường trònqua:
- 1 điểm A
- 2 điểm A và B
- 3 điểm A, B, C khôngthẳng hàng
- 3 điểm A, B, C thẳnghàng, ở vị trí nào? Trênđường nào?
- GV gợi ý phát biểu định lý
- GV kết luận về 2 cách xácđịnh đường tròn
- GV giới thiệu đường trònngọai tiếp, tam giác nội tiếpđường tròn
* Nhóm 1: Qua 1 điểm vẽđược bao nhiêu đường tròn?
* Nhóm 2: Qua 2 điểm vẽđước mấy đường tròn?
* Nhóm 3: Qua 3 điểmkhông thẳng hàng vẽ đượcmấy đường tròn?
* Nhóm 4: Qua 3 điểm thẳng hàng vẽ được mấy đường tròn?
* Học sinh trả lời như SGK/98
* Học sinh phát biểu thànhđịnh lý
Trang 34đó
HỌAT ĐỘNG 3: Tâm đối xứng
3 Tâm đối xứng:
* Tâm của đường tròn là
tâm đối xứng của đường
tròn đó
?1 Đường tròn (0; R) cóphải là hình có tâm đốixứng không? Xác định tâmđối xứng của nó
HỌAT ĐỘNG 4: Trục đối xứng
4 Trục đối xứng:
Bất kỳ đường kính nào
cũng là trục đối xứng của
đường tròn
- AB đường kính bất kì của(O, R) C thuộc (O, R), C’ làđiểm đối xứng của C qua
Do đó C’ (O;R)
* Nếu H º O: OC’ = OC = R
C’ (O;R)
* HS phát biểu như SGK /92
HỌAT ĐỘNG 4: Bài tập 1, 2, 3 (SGK trang 99-100)
HỌAT ĐỘNG 5 : Học thuộc định lý 1, 2, làm bài tập 4, 5 SGK trang 100
Trang 35II Phương pháp dạy học :
- Sửa bài tập 4, 5
) 2 ( )
- HS vẽ hình, xác định điểm
Trang 36- Giao điểm của 2 đường trung
tực là tâm đường tròn
2
; (M BC
Ta có : DE : dây; BS : đường
kính DE < BC (định lý 1)
5 Vạch theo nắp hộptròn vẽ thành đường tròntrên giấy Dùng thước,compa tìm tâm đườngtròn này
6 ABC , đường cao
BD, CEa) CM : B, E, D, C cùngthuộc một đường tròn
b) DE < BC
Gợi ý:
a) Tìm 1 điểm cách đều
4 điểm B, E, D, C chú ýBEC và BDC là tam giácvuông
b) DE và BC là gì củađường tròn (M)?
Lưu ý: Không xảy ra DE
= BCBài 8 – SGK /101
- Vẽ đường trung trực của đọan
BC Đường này cắt Ay tại O
- Vẽ đường tròn (O) bán kính
OB hoặc OC
Đó là đường tròn phải dựng
Thật vậy, theo cách dựng ta có:
O thuộc Ax và OB = OC
Nên (O, OB) qua B và C
GV cho Hs nhắc lại cáchdựng đường tròn
Sau khi dựng thì phảilàm gì ?
HS nêu cách dựng đường tròn
- Vẽ đường trung trực củađọan BC Đường này cắt
4 Hướng dẫn về nhà :
- Ôn lại các định nghĩa, định lý
- Xem trước bài Liên hệ giữa dây và khỏang cách từ dây đến tâm
Trang 37_ Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và trong chứng minh
II Phương pháp dạy học :
Học sinh chuẩn bị compa, xem lại các tính chất đường trung trực của đọan thẳng Giáoviên chuẩn bị bảng phụ vẽ sẵn ảnh hưởng dẫn bài tập 1, 2
III Quá trình họat động trên lớp
1 Ổn định lớp
HỌAT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ
1/- Bài tóan Yêu cầu HS đọc đề bài tóan
trong trang 104 và lên bảng vẽ hình
HS đọc đề và lên bảng vẽ hình
HS trả lời câu hỏi của Gv
HỌAT ĐỘNG 2: Liên hệ giữa dây và khỏang cách đến tâm
2 Liên hệ giữa dây và
khỏang cách từ tâm đến dây Cho HS làm ?1 theo nhóm HS họat động nhóm sau đó
Trang 38a-Định lý 1 :Trong một
đường tròn :
a) Hai dây bằng nhau thì
cách đều tâm
b) Hai dây cách đều tâm thì
bằng nhau
b- Định lý 2 : Trong hai
dây của một đuờng tròn :
a) Dây nào lớn hơn thì dây
đó gần tâm hơn
b) Dây nào gần tâm hơn thì
dây đó lớn hơn
- Tổ chức cho HS góp ý sửasai sau đó hỏi từ kết quảcủa ?1 ta rút ra được điều gì
?
Cho HS làm ?2 chia lớpthành 2 nhóm để chứngminh
Tổ chức cho nhóm nhận xétlẫn nhau và sửa chữa
Hãy phát biểu kết quảthành định ly 1
cử đại diện lên trình bày a) Nếâu AB = CD
thì OH = OKKẻ OH AB => HB = HA
=> HB2 = KD2mà OH2 +HB2 = OK2 +KD2
=> OH2 = OK2 hay OH = OKb)Nếu OH = OK=> AB = CDTừ OH = OK => OH2 = OK2mà OH2 +HB2 = OK2 +KD2
=> HB2 = KD2
hay HB = KD
2 2
CD AB
vậy AB = CD
HS trả lời định lý
HS họat động nhóm và làm bài
a) Nếu CD > AB =>
2 2
AB CD
=> KD2 > HB2
=> OK2 < OH2 hay OK < OHb) Nếu OK < OH => OK 2 < OH 2
Hay CD > AB
HS phát biểu định lý
Trang 39* Cho HS làm ?3 GV vẽhình trên bảng phụ
Chia 2 nhóm cho HS làmbài, mỗi nhóm làm 1 câu
Yêu cầu HS trả lời miệng + Nếu OE = OF hãy kếtluận BC = AD
+ Nếu OD > OE và OE =
OF hãy so sánh AB và AC
- Cho Hs góp ý sửa chữaphần trả lời củ bạn
GV nhận xét kết quả
HS trả lời ( nhóm cử đại diện ) a) Do O là giao điểm 3 đường trung trực
=> O là tâm đuờng tròn ngọai tiếp tam giác nên khi OE = OF thì BC = AD
b) Do OD > OE và OF = OE
=> OD > OF Vậy AB < AC
HỌAT ĐỘNG 3: Hướng dẫn về nhà
Qua bài học ta cần hgi nhớnhững kiến thức nào ?Nhắc lại các kiến thức đó Bài tập về nhà13,14,15/106
Tiết sau xem bài " Vị trítương đối của đường thẳngvà đường tròn "
Trang 40- Nắm được 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Nắm được các hệ thức giữa khỏang cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bánkính đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn để vận dụngnhận biết
II Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ, phương pháp phản chứng
III Quá trình họat động trên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Phát biểu và chứng minh định lý về đường kính vuông góc vớidây cung Phát biểu định lý về đường kính đi qua trung điểm một dây và liên hệ giữa dây vàkhỏang cách đến tâm
3 Bài mới:
NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY HỌAT ĐỘNG CỦA TRÒ
HỌAT ĐỘNG 1: Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
1 Ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn
a) Đường thẳng và đường
tròn cắt nhau :
- Khi chúng có hai điểm
chung (ta gọi đường thẳng
đó là cát tuyến)
Yêu cầu HS trả lời ?1Yêu cầu HS đọc thông tintrang 107 SGK
Yêu cầu HS vẽ hình 71 vàotập và gọi HS lên bảng
HS trả lời theo 3 vị trí tươngđối
HS trả lời trong tgiác vuôngOHB có OH < OB