Giáo viên thực hiện : hoàng hương giangtiết 28.
Trang 2Giáo viên thực hiện : hoàng hương giang
tiết 28
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
* Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức ta làm như thế nào ?
• Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau:
4 2
2
x
+
-2
+
;
-2
; x(x - 6) x(x - 6)
Chú ý: các phân thức đang xét là các phân thức xác định,
Trang 4Tiết 28 :
1- Cộng hai phân thức cùng mẫu thức
* Lấy ví dụ về phân thức có tử và mẫu là những hằng số
( Chúng có là các phân số không ?
Hãy cộng các phân số đó và nhắc lại quy tắc cộng phân số )
Quan sát ví dụ và rút ra quy tắc x2 4x 4
3x 6 3x 6
+ +
Ví dụ 1: cộng hai phân thức
Giải:
2
x 4x 4 3x 6 3x 6
+ +
2
3x 6
=
+
2
(x 2) 3(x 2)
+
=
+
* Quy tắc : SGK ( 44)
3
+
=
Quy tắc cộng hai phân thức tương tự như quy tắc cộng hai PS
+
Trang 5Thùc hiÖn phÐp céng :
3x 1 2x 2
7x y 7x y
7x y
7x y
+
=
2
b,
+ +
2
3x 6
=
+
2
(x 2) 3(x 2)
+
=
+
3
+
=
a, Lµm ?1
Trang 62 - Cộng hai phân thức khác mẫu thức
* Làm ? 2 : Thực hiện phép cộng
2
x 4x + 2x 8
- Quy đồng mẫu thức
{ - áp dụng quy tắc cộng hai
phân thức cùng mẫu
2
x 4x = x(x 4)
2x 8 = 2(x 4)
MTC : 2x(x+4)
2
x 4x = x(x 4 ) = 2x(x 4 )
+
2x 8 = 2(x 4 ) = 2x(x 4 )
+
Vậy : 2 6 3
x 4x + 2x 8 =
2x(x 4)
+
2x
1
( 4
x
)
2 3
x
+
+
=
Ta có:
2
3(4 x)
x(x 4)
+
=
+
3 2x
=
Trang 72 - Céng hai ph©n thøc kh¸c mÉu thøc
* Quy t¾c céng hai ph©n thøc kh¸c mÉu :SGK ( 45)
Quan s¸t VD2 ta xem c¸ch tr×nh bµy :VÝ dô 2 : Lµm tÝnh céng
2
-+
-Gi¶i : 2x – 2 = 2(x – 1)
x2 - = +1 (x 1)(x 1)- { MTC : 2( x – 1)( x+ 1)
2
(x 1) 2 (x 1)
2
+
-+
-+
+
2 2(x 1)(x 1
)
-=
2 2(
x
x 1)(x 1
)
x
-+
+
=
2 2(
x
x
2 1)(x 1
)
1
+
-=
2(x 1)(x
(x
)
-=
Trang 8Làm ?3 : Thực hiện phép cộng
2
-+
-Giải : 6y – 36 = 6(y – 6)
2
y - 6y = y(y 6) - { MTC : 6y( y – 6)
2
6
6)
-2
-2
(y 6) 6y(y 6)
-=
-2
6y(y 6)
=
-y 6 6y
-= Khi đã Làm thành thạo phép tính ta có thể bỏ qua phần ghi MTC
Trang 9Nhóm 1:
* Tính tổng của các phân thức
2
4 5x 6
a,
x 2 4 x
5x 6 4 a,
4 x x 2
-+
Nhóm 2 :
)
x 1 2x
b, x 1
x 1 x 1
-ộ + + +
2 2
x 1 2x b,(x 1
x 1 x 1
ổ - ửữ
+ +ỗỗ + ữữ
ỗ -
Em có nhận xét gì khi giao hoán các hạng tử , cách kết hợp các hạng tử , giá trị của tổng
Phép cộng các phân thức có tính chất gì?
* Chú ý: Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau: 1- Giao hoán : C C
D
2 – Kết hợp : A C E C E
B
A B
1
Nhờ T.chất kết hợp , trong một dãy phép cộng nhiều phân thức ,ta không cần đặt dấu ngoặc
Tính chất cộng với 0 A 0 0 A A
Trang 10* Làm ?4 : áp dụng các tính chất của phép cộng các phân
thức để làm phép tính sau:
x 1 x
x 4x 4 2 x 4x 4
+
-+
+
x 4x 4 x 4
x 1
x 4 x 2
-+
+
+ 2
2x 2 x
x 4
x
x 2
x 4
1
+
+
2
1
+
Trang 113- Luyện tập :
* Làm bài : 22 a,
+/ áp dụng quy tắc đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu rồi làm tính cộng phân thức :
2x x x 1 2 x
a,
x 1 1 x x 1
x
x
1 x
-+
2x x x 1 2 x
x 1
+
-=
-2
x 2x 1
x 1
=
-2
(x 1)
x 1 x 1
Trang 12
-* Lµm bµi : 24
lÇn 1
Vên chuét
§uæi b¾t
LÇn 2
3 x
5
x - 0, 5
40 15
x + + + x 0, 5
-Tæng thêi gian :
40 15
Trang 13* Lµm bµi : 23 c,d Céng c¸c ph©n thøc
c,
x 2 (x 2)(4x 7) +
d,
x 3 (x 3)(x 2) (x 2)(4x 7) + +
4 (4x 7)
=
+
4 (4x 7)
=
+
Trang 14Em c ó biế
t ? Phân số Ai cập : 1
n
Bài 23(c,d) có kết quả là: 4
4x 7 +
Nếu cho x là một số tự nhiên bất kỳ thì bài toán cho ta cách biểu một phân số tương ứng dưới dạng tổng của không quá 3 phân
số Ai cập
Chẳng hạn, với x = 2 ta có 4 1 1
Trang 15Bµi tËp vÒ nhµ
Bµi 21b,c
Bµi 22b,
Bµi 23a,b
Trang 161 0
1 0
10
Xin trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo cùng
toàn thể các em học sinh
10