- Ôn luyện tập đọc và học thuộclòng.- HS đọc đúng nhanh các bài tập đọc đã học và trả lời đúng các câu hỏi theo ND bài tập đọc.. - Phiếu ghi tên sẵn các bài tập đọc, HTL đã học; VBT III.
Trang 1Tuần 9 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Ngày soạn: 5/10
Ngày giảng: 12/10
Chào cờ Toán
Tiết 41: Lít
I Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Có biểu tợng về ít hơn, nhiều hơn
- Nhận biết đợc đơn vị đo thể tích (lít), tên gọi và kí hiệu
- Biết làm các phép tính cộng, trừ số đo thể tích có đơn vị là lít (l)
II Đồ dùng dạy học
- Một số vật đựng: cốc, can, bình, nớc, xô
- Can đựng nớc có vạch chia
III Hoạt động dạy - học:
1 KTBC:
- Đặt tính và tính:
37 + 63; 18 + 82
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới.
2.1 Giới tiệu bài
- Đa 1 cốc thuỷ tinh hỏi HS xem các em
có biết trong cốc có bao nhiêu nớc
không?
- Giới thiệu vào bài, ghi tên bài
2.2.Giới thiệu nhiều hơn và ít hơn.
- Cho HS quan sát một cốc nớc và
một bình nớc, y/c nhận xét về mức nớc
2.3.Giới thiệu lít (l)
- Giới thiệu đơn vị đo lít, viết tắt (l)
- GV ghi bảng: lít- l
- Đa ra một chiếc can có vạch chia Rót
nớc vào can dần theo từng vạch và y/c
HS đọc mức nớc có trong can
2.4.Luyện tập- thực hành
Bài 1: Thực hành đọc, viết đơn vị đo lít.
- 2 HS lên bảng, lớp nhận xét
- Không thể biết chính xác
Can đựng nhiều nớc hơn ca, ca đựng ít
n-ớc hơn can
- HS đọc
- HS quan sát, đọc mức nớc
- HS làm bài
Trang 2- Y/c HS tự làm bài
- Gọi một số HS đọc; 2 HS lên bảng viết
Bài 2: Biết làm các phép tính về số đo
thể tích có đơn vị là lít
- GV viết lên bảng: 9l + 8l = 17l, y/c HS
đọc phép tính
- Hỏi: Tại sao 9l + 8l = 17l
- Y/c nêu cách thực hiện phép tính cộng,
trừ với các số đo có đơn vị là l (HS khá)
- Y/c HS tự làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS
- Lu ý HS viết đơn vị đo l vào kết quả
phép
tính
Bài 3:
- Y/c HS quan sát tranh phần a
-Hỏi: Trong can đựng bao nhiêu lít nớc?
- Chiếc xô đựng bao nhiêu lít nớc?
- GV nêu bài toán: trong can còn
bao nhiêu lít nớc?
- Tại sao?
- Y/c HS đọc lại phép tính
- Tiến hành tơng tự với các phần còn lại
Bài 4: Củng cố giải toán có lời văn vận
dụng ND bài.
- Muốn biết cả hai lần bán đợc bao
nhiêu ta làm ntn?
- Y/c làm bài vào vở, 1 hs chữa bài
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- đọc, viết: 10l, 2l, 5l
- 1 HS đọc
- Vì 8 + 9 = 17
- Thực hiện phép tính với các số chỉ số
đo, ghi kết quả rồi ghi tên đơn vị
- HS làm bài, 1 HS chữa bài
- Can đựng 18l
- Xô đựng 5l nớc
- Trong can còn 13l nớc
- Vì 18l - 5l = 13l
- Thực hiện phép tính: 12l + 15l
Làm bài tập
Đ/S: 27l
- HS viết bảng con, 1 HS viết bảng lớp
- 2 HS đọc lại
Tập đọc
Ôn tiết 1
I Mục tiêu:
Trang 3- Ôn luyện tập đọc và học thuộclòng.
- HS đọc đúng nhanh các bài tập đọc đã học và trả lời đúng các câu hỏi theo ND bài tập đọc
- Học thuộc bảng chữ cái
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ ngời, vật, con vật, cây cối
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi tên sẵn các bài tập đọc, HTL đã học; VBT
III Hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu tiết học, ghi tên bài
2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về ND
bài vừa đọc
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Gọi HS khá đọc thuộc
- Cho điểm HS
- Y/c HS nối tiếp nhau đọc bảng chữ cái
- Gọi 2 HS đọc lại
4 Ôn tập LTVC
Củng cố vốn từ chỉ ngời, đồ vật, con
vật, cây cối.
Bài 3:
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm
nháp
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Y/c thảo luận cặp, làm vào VBT
- Gọi HS trả lời miệng, GV ghi bảng
- Gọi 1 HS đọc lại kết quả bài làm
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Lần lợt tùng HS lên bốc thăm, chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc
- 3 HS đọc nối tiếp từ đầu đến hết bảng chữ cái
- Làm bài
- 1 HS đọc y/c
- HS làm, tìm thêm từ chỉ ngời, đồ vật, con vật, cây cối vào đúng cột
- Một số HS đọc bài làm
Tập đọc
Ôn tiết 2
I Mục tiêu:
Trang 4- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
- Ôn luyện cách đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì?
- Ôn cách xếp tên riêng theo đúng thứ tự bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên sẵn các bài tập đọc
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng ở BT 2
III Hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu tiết học, ghi tên bài
2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Tiến hành tơng tự nh tiết 1
3 Ôn luyện đặt câu theo mẫu Ai (cái gì,
con gì) là gì?
- Gọi 1 HS đọc y/c BT 3
- Treo bảng phụ ghi sẵn BT 2
- Gọi 2 HS khá đặt câu theo mẫu
- Gọi HS nói câu của mình Chỉnh sửa
cho các em
- Y/c làm bài vào VBT
4 Ôn luyện về xếp tên ngời theo bảng
chữ cái.
- Gọi 1 HS đọc y/c BT4
- Chia lớp thành 2 nhóm, y/c nóm 1 tìm
các n/v trong các bài tập đọc của tuần 7,
nhóm 2 tuần 8
- Y/c từng nhóm đọc tên các nhân vật
vừa tìm đợc, GV ghi lên bảng
- Tổ chức cho HS thi xếp tên theo thứ tự
bảng chữ cái
- Y/c 2 HS đọc lại đáp án
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn về nhà ôn lại bài
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Đặt 2 câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì)
là gì?
- Đọc bảng phụ
- HS thực hiện y/c
- Đọc y/c Nhóm 1: Dũng , Khánh Nhóm 2: Minh, Nam, An
- 2 nhóm thi đua với nhau
Đ/a:
An- Dũng- Khánh- Minh- Nam
Chính tả
Ôn tập tiết 3
I Mục tiêu:
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
Trang 5- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động của ngời và vật.
- Ôn luyện về đặt câu nói về hoạt động của con vật, đồ vật, cây cối
- HS có ý thức học tập
II Đồ dùng:
- Phiếu ghi các bài TĐ- HTL đã học
- Bảng phụ chép sẵn bài tập đọc Làm việc thật là vui.
III Hoạt động dạy - học:
1 GTB: GV nêu mục đích, y/c tiết
học
2 Luyện đọc: Mít làm thơ.
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc từng câu
- Yêu cầu HS tìm từ khó đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc
- Gọi HS đọc đoạn
- Yêu cầu HS tìm các câu văn dài
* Luyện đọc
- Gọi HS đọc từng đoạn, cả bài, lớp
đọc đồng thanh
* Tìm hiểu bài:
- Mít tặng Biết Tuốt, Nhanh Nhảu và
Ngộ Nhỡ những câu thơ nh thế nào?
- Vì sao các bạn tỏ thái đọ giận dữ với
Mít
- Để các bạn không giận Mít phải giải
thích nh thế nào?
- Em thấy Mít thế nào? Có ngộ nghĩnh
không? Đáng yêu không?
*Luyện đọc lại
- Gọi HS đọc lại bài
3 Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng.
- Lớp theo dõi – 2 HS khá đọc bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu…
+dòng suối, la lên, nuốt chửng, chế giễu – nối tiếp nhau đọc to từ khó – HS khác nhận xét
HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- Một hôm/ đi dạo qua dòng suối/Biết Tuốt/ nhảy qua con cá chuối//
HS luyện đọc
HS đọc từng câu trong bài
Vì các bạn cho rằng Mít nói sai sự thật… Mít không muốn chế giễu các bạn
HS trả lời
- 2 HS đọc cả bài
- HS thi đọc theo vai
- HS lên bốc thăm bài đọc, đọc bài
Trang 6- Tiến hành tơng tự nh các tiết trớc.
4 Ôn tập về từ chỉ hoạt động của
ng-ời và vật
Bài 2:
- GV treo bảng phụ bài "Làm việc thật
là vui”
- Y/c HS làm bài trong VBT?
- Chữa bài
5 Ôn tập về đặt câu kể về một con
vật, đồ vật, cây cối.
Bài 3:
- Y/c HS dựa theo cách viết trong bài
văn trên, hãy đặt 1 câu nói về:
a) Một con vật
b) Một đồ vật
c) Một loài cây hoặc 1 loài hoa
- Chữa bài
6 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét giờ học.Dặn chuẩn bị tiết
sau
- HS đọc bài
- HS tự tìm ghi ra giấy nháp, 2 HS lên bảng
- 1 HS đọc lại bài chốt
- HS đặt câu, VD:
+ Mèo bắt chuột bảo vệ đồ đạc, thóc lúa trong nhà
+ Chiếc quạt trần quay suốt xua cái nóng ra khỏi nhà
+ Cây bởi cho trái ngọt để bày cỗ Trung thu
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009 Ngày soạn: 06/10
Ngày giảng: 14/10
Toán
Tiết 42: Luyện tập
Trang 7I Mục tiêu
* Giúp HS củng cố về:
- Đơn vị đo thể tích (l)
- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- HS áp dụng kiến thức vào thực tế
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép BT3
- Đồ dùng thực hành BT4
III Các hoạt động dạy - học
1 KTBC: Chữa BT4
2 Luyện tập
Bài 1: Tính
Củng cố về cộng, trừ với số đo thể tích
có đơn vị là lít.
- GV ghi lần lợt từng phép tính
- GV n/x, chữa bài
- Lu ý viết đơn vị đo vào kết quả phép
tính
Bài 2:
- Bài tập y/c gì?
- Y/c quan sát hình a, nêu đề toán (HS
khá, giỏi)
- Y/c tự làm nháp
- Y/c HS giải từng phần
- GV n/x, chữa bài
Bài 3:Củng cố giải bài toán về ít hơn.
- GV đa bảng phụ
- Đây là loại toán gì?
- Y/c 1 HS làm vở, 1 HS chữa bài
- Khi tìm thùng ít hơn em làm ntn?
Bài 4: Thực hành vận dụng lít vào thực
tế.
- Gọi HS nêu y/c?
3 Củng cố dặn dò: –
- GV tổng kết nd bài
- Nhận xét tiết học: Nhắc HS về nhà
thực hành đong đo với đơn vị lít
- HS nêu y/c
- HS thực hiện bảng con Đ/số: 3l ; 21l; 10l ; 4l; 27l
- Điền số
- VD: a/ Có 3 cái can lần lợt chứa đợc 1l, 2l, 3l Hỏi cả 3 cái chứa đợc bao nhiêu l?
Hs nhẩm: 1 +2+3=6, hs điền số 6 b/ 8l c/30l
- HS nhìn tóm tắt, nêu đề toán
- Bài toán về “ít hơn”
Đ/số: 14 lít
- 2 HS
- HS quan sát
- 4 cốc
- 3-5 HS lên thực hành – lớp quan sát nhận xét
Kể chuỵên
Ôn tập tiết 4
I Mục tiêu:
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng; đọc và tìm hiểu bài Cái trống trờng em
- Rèn kĩ năng nghe, viết chính tả
- Giáo dục ý thức học tập cho HS
Trang 8II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn Cân voi.
III Hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
- Tiến hành nh tiết 1
* Đọc thêm bài Cái trống trờng em.
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc câu
- Tìm các từ khó + luyện đọc
- GV theo dõi sửa cho HS
- Hớng dẫn HS ngắt nhịp dòng thơ
- Gọi HS đọc từng dòng thơ, khổ thơ, cả
bài
* Tìm hiểu bài:
- Cái trống mùa hè có phải làm việc
không?
- Suốt ba tháng liền trống làm gì?
- GV giải thích từ : ngẫm nghĩ
- Mùa hè trống làm bạn với ai?
- Tìm những từ ngữ tả tình cảm, hoạt
động của cái trống?
- Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn HS
đối với trờng
3 Rèn kĩ năng chính tả.
- GV treo bảng phụ
- Hỏi: Đoạn văn kể về ai? Lơng Thế
Vinh đã làm gì?
* Đoạn văn có mấy câu?
- Những từ nào đợc viết hoa? Vì sao phải
viết hoa?
* Y/c HS tìm và luyện viết chữ khó ra
bảng con
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị tiết 5
- HS bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi.
- Lớp theo dõi – 2 HS đọc lại bài
- HS nối tiếp nhau đọc câu
- năm, giả, nghiễng, nó…
HS luyện đọc từ khó
- HS nêu cách ngắt nhịp
- Buồn không/hả trống//
Nó/ mừng vui quá!//
Kìa/ trống đang gọi! //
- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ, cả bài
- Mùa hè trống nghỉ
- Với tiếng ve
- nghĩ, ngẫm, lặng im, nghiêng đầu, mừng , vui quá…
- Bạn rất yêu trờng học, yêu mọi vật trong trờng
- 1 HS đọc bài
- Trạng nguyên LTV
- Dùng trí thông minh để cân voi
- 4 câu
- HS thực hiện theo y/c
Thứ t, ngày 14 tháng 10 năm 2009 Ngày soạn: 06/10
Ngày giảng: 14/10
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu
Trang 9- Phép cộng khó nhớ trong phạm vi 20
- Đơn vị đo khối lợng: kilôgam (kg); đo thể tích: lit (l)
- Tên gọi và mối quan hệ giữa các thành phần trong phép cộng
- Giai toán có lời văn (toán đơn)
- Bài toán trắc nghiệm có 4 lựu chọn
II Đồ dùng dạy học
- Hình vẽ bài tập 2 Cân bàn, vật để cân
- Nội dung bài tập 3 (viết săn trên bảng phụ)
III Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiêu ngắn gọn tên bài và ghi
lên bảng
2 Bài mới
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2:
- Treo tranh, đặt câu hỏi hớng dẫn nh bài
tập 2, tiết 42
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu nêu phép tính có số hạng là 63
và 29
Bài 4:
- Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS nói rõ bài toán đã cho
những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS đọc đề bài hoàn chỉnh rồi
giải
Bài 5:
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài Sau đó nối tiếp (theo bàn hoặc theo tổ) báo cáo kết quả từng phép tính
a Có 2 bao gạo, bao thứ nhất nặng 25 kg, bao thứ 2 nặng 20 kg Hỏi cả hai bao nặng bao nhiêu kg
25kg + 20kg = 45kg
b Thùng thứ nhất đựng 15l nớc, thùng
thứ 2 đựng 30l Hỏi cả hai thùng đựng
bao nhiêu lít nớc?
15l + 30l = 45l
- Làm bài
- 63 cộng 29 bằng 92
- Giải bài toán theo tóm tắt
- Lần đầu bán 45kg gạo Lần sau bán 38kg
- Cả hai lần bán đợc bao nhiêu kg gạo?
Bài giải
Số gạo cả hai lần bán là:
45 + 38 = 83 (kg)
Đáp số: 83 kg gạo
Tiếng việt
Ôn tiết 6
I Mục tiêu
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện cách nói lời cám ơn, xin lỗi
- Ôn luyện kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu phẩy
Trang 10II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
- Bảng phụ chép sẵn bài tập 3
III Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Tiến hành nh tiết 1
* Đọc thêm: Cô giáo lớp em
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc theo câu
- Hớng dẫn đọc từ khó, ngắt nghỉ
- Luyện đọc theo đoạn
- Hớng dẫn tìm hiểu bài: Yêu cầu HS đọc
thầm, thảo luận cặp trả lời câu hỏi
- GV hớng dẫn trả lời lần lợt từng câu hỏi
cuối bài
- Luyện đọc lại
3 Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin
lỗi.
- Yêu cầu HS mở SGK trang 73 và đọc
yêu cầu bài tập 3
- Cho HS suy nghĩ và làm việc theo
nhóm, 2 HS thành 1 nhóm
- Chú ý: Gọi nhiều cặp HS nói
- Cho điểm từng cặp HS
- GV ghi các câu hay lên bảng
4 Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm,
dấu phẩy.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, GV chốt đáp án
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, dặn về nhà ôn bài
- HS bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi, 1 HS đọc lại
- HS đọc nối tiếp theo câu
- Đến lớp, thoảng, giảng, trang vở.
- HS luyện đọc theo đoạn 1 lần
- Thảo luận cặp, trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc cả bài
- Mở sách và đọc yêu cầu
- HS 1: Cậu sẽ nói gì khi bạn hớng dẫn cậu gấp thuyền?
- HS 2: Tớ sẽ nói: Cảm ơn cậu đã giúp mình biết gấp thuyền
- Chọn dấu chấm hay dấu phẩy điền vào chỗ trống
- Đọc bài trên bảng phụ
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm VBT
- Đáp án: Dấu chấm - dấu phẩy - dấu phẩy
Chính tả
Ôn tiết 7
I Mục tiêu
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện cách tra mục lục sách
- Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị
Trang 11- Củng cố, hệ thống hoá vốn từ cho HS qua trò chơi ô chữ.
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và các bài học thuộc lòng
- Bảng phụ kẻ ô chơi ô chữ
III Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên
bảng
2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Tiến hành nh tiết 1
3 Ôn luyện cách tra mục lục sách
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS đọc theo hình thức nối tiếp
4 Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, đề
nghị
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu HS đọc tình huống 1
- Gọi HS nói câu của mình và HS nhận
xét GV chỉnh sửa cho HS
- Cho điểm những HS nói tốt, viết tốt
5 Trò chơi ô chữ
- Với mỗi ô chữ GV yêu cầu 1 HS đọc
yêu cầu
Ví dụ: Yêu cầu 1 HS đọc nội dung về
chữ ở dòng 1
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
- GV chốt đáp án
6 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết tiếp theo
- Dựa theo mục lục ở cuối sách hãy nói tên các bài em đã học trong tuần 8
- 1 HS đọc, các HS khác theo dõi để đọc tiếp theo bạn đọc trớc
- Đọc đề bài
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo
- Một số HS thực hành nói trớc lớp
- Ví dụ: Mẹ ơi! Mẹ mua giúp con tấm thiếp chúc mừng cô giáo nhân ngày Nhà giáo Việt Nam, mẹ nhé!/ Để chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam, xin mời bạn Khánh Linh hát bài bụi phấn./ Cả lớp mình cùng hát bài Ơn thầy nhé!/ Tha cô,
xin cô nhắc lại cho em câu hỏi với ạ!/
- HS đọc
- Dòng 1: Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng, xanh) dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái bắt đầu bằng chữ P)
- Phấn
Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm 2009 Ngày soạn: 06/10
Ngày giảng: 15/10
Toán
Kiểm tra định kì I
Đề kiểm tra thử