1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng lớp 2 tuần 9

18 975 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lít
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn luyện tập đọc và học thuộclòng.- HS đọc đúng nhanh các bài tập đọc đã học và trả lời đúng các câu hỏi theo ND bài tập đọc.. - Phiếu ghi tên sẵn các bài tập đọc, HTL đã học; VBT III.

Trang 1

Tuần 9 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009

Ngày soạn: 5/10

Ngày giảng: 12/10

Chào cờ Toán

Tiết 41: Lít

I Mục tiêu:

* Giúp HS:

- Có biểu tợng về ít hơn, nhiều hơn

- Nhận biết đợc đơn vị đo thể tích (lít), tên gọi và kí hiệu

- Biết làm các phép tính cộng, trừ số đo thể tích có đơn vị là lít (l)

II Đồ dùng dạy học

- Một số vật đựng: cốc, can, bình, nớc, xô

- Can đựng nớc có vạch chia

III Hoạt động dạy - học:

1 KTBC:

- Đặt tính và tính:

37 + 63; 18 + 82

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới.

2.1 Giới tiệu bài

- Đa 1 cốc thuỷ tinh hỏi HS xem các em

có biết trong cốc có bao nhiêu nớc

không?

- Giới thiệu vào bài, ghi tên bài

2.2.Giới thiệu nhiều hơn và ít hơn.

- Cho HS quan sát một cốc nớc và

một bình nớc, y/c nhận xét về mức nớc

2.3.Giới thiệu lít (l)

- Giới thiệu đơn vị đo lít, viết tắt (l)

- GV ghi bảng: lít- l

- Đa ra một chiếc can có vạch chia Rót

nớc vào can dần theo từng vạch và y/c

HS đọc mức nớc có trong can

2.4.Luyện tập- thực hành

Bài 1: Thực hành đọc, viết đơn vị đo lít.

- 2 HS lên bảng, lớp nhận xét

- Không thể biết chính xác

Can đựng nhiều nớc hơn ca, ca đựng ít

n-ớc hơn can

- HS đọc

- HS quan sát, đọc mức nớc

- HS làm bài

Trang 2

- Y/c HS tự làm bài

- Gọi một số HS đọc; 2 HS lên bảng viết

Bài 2: Biết làm các phép tính về số đo

thể tích có đơn vị là lít

- GV viết lên bảng: 9l + 8l = 17l, y/c HS

đọc phép tính

- Hỏi: Tại sao 9l + 8l = 17l

- Y/c nêu cách thực hiện phép tính cộng,

trừ với các số đo có đơn vị là l (HS khá)

- Y/c HS tự làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

- Lu ý HS viết đơn vị đo l vào kết quả

phép

tính

Bài 3:

- Y/c HS quan sát tranh phần a

-Hỏi: Trong can đựng bao nhiêu lít nớc?

- Chiếc xô đựng bao nhiêu lít nớc?

- GV nêu bài toán: trong can còn

bao nhiêu lít nớc?

- Tại sao?

- Y/c HS đọc lại phép tính

- Tiến hành tơng tự với các phần còn lại

Bài 4: Củng cố giải toán có lời văn vận

dụng ND bài.

- Muốn biết cả hai lần bán đợc bao

nhiêu ta làm ntn?

- Y/c làm bài vào vở, 1 hs chữa bài

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò:

- đọc, viết: 10l, 2l, 5l

- 1 HS đọc

- Vì 8 + 9 = 17

- Thực hiện phép tính với các số chỉ số

đo, ghi kết quả rồi ghi tên đơn vị

- HS làm bài, 1 HS chữa bài

- Can đựng 18l

- Xô đựng 5l nớc

- Trong can còn 13l nớc

- Vì 18l - 5l = 13l

- Thực hiện phép tính: 12l + 15l

Làm bài tập

Đ/S: 27l

- HS viết bảng con, 1 HS viết bảng lớp

- 2 HS đọc lại

Tập đọc

Ôn tiết 1

I Mục tiêu:

Trang 3

- Ôn luyện tập đọc và học thuộclòng.

- HS đọc đúng nhanh các bài tập đọc đã học và trả lời đúng các câu hỏi theo ND bài tập đọc

- Học thuộc bảng chữ cái

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ ngời, vật, con vật, cây cối

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu ghi tên sẵn các bài tập đọc, HTL đã học; VBT

III Hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài.

- Nêu mục tiêu tiết học, ghi tên bài

2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về ND

bài vừa đọc

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Đọc thuộc lòng bảng chữ cái

- Gọi HS khá đọc thuộc

- Cho điểm HS

- Y/c HS nối tiếp nhau đọc bảng chữ cái

- Gọi 2 HS đọc lại

4 Ôn tập LTVC

Củng cố vốn từ chỉ ngời, đồ vật, con

vật, cây cối.

Bài 3:

- Gọi 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm

nháp

- Chữa bài, nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- Y/c thảo luận cặp, làm vào VBT

- Gọi HS trả lời miệng, GV ghi bảng

- Gọi 1 HS đọc lại kết quả bài làm

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Lần lợt tùng HS lên bốc thăm, chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc

- 3 HS đọc nối tiếp từ đầu đến hết bảng chữ cái

- Làm bài

- 1 HS đọc y/c

- HS làm, tìm thêm từ chỉ ngời, đồ vật, con vật, cây cối vào đúng cột

- Một số HS đọc bài làm

Tập đọc

Ôn tiết 2

I Mục tiêu:

Trang 4

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

- Ôn luyện cách đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì?

- Ôn cách xếp tên riêng theo đúng thứ tự bảng chữ cái

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên sẵn các bài tập đọc

- Bảng phụ kẻ sẵn bảng ở BT 2

III Hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài.

- Nêu mục tiêu tiết học, ghi tên bài

2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Tiến hành tơng tự nh tiết 1

3 Ôn luyện đặt câu theo mẫu Ai (cái gì,

con gì) là gì?

- Gọi 1 HS đọc y/c BT 3

- Treo bảng phụ ghi sẵn BT 2

- Gọi 2 HS khá đặt câu theo mẫu

- Gọi HS nói câu của mình Chỉnh sửa

cho các em

- Y/c làm bài vào VBT

4 Ôn luyện về xếp tên ngời theo bảng

chữ cái.

- Gọi 1 HS đọc y/c BT4

- Chia lớp thành 2 nhóm, y/c nóm 1 tìm

các n/v trong các bài tập đọc của tuần 7,

nhóm 2 tuần 8

- Y/c từng nhóm đọc tên các nhân vật

vừa tìm đợc, GV ghi lên bảng

- Tổ chức cho HS thi xếp tên theo thứ tự

bảng chữ cái

- Y/c 2 HS đọc lại đáp án

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn về nhà ôn lại bài

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Đặt 2 câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì)

là gì?

- Đọc bảng phụ

- HS thực hiện y/c

- Đọc y/c Nhóm 1: Dũng , Khánh Nhóm 2: Minh, Nam, An

- 2 nhóm thi đua với nhau

Đ/a:

An- Dũng- Khánh- Minh- Nam

Chính tả

Ôn tập tiết 3

I Mục tiêu:

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

Trang 5

- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động của ngời và vật.

- Ôn luyện về đặt câu nói về hoạt động của con vật, đồ vật, cây cối

- HS có ý thức học tập

II Đồ dùng:

- Phiếu ghi các bài TĐ- HTL đã học

- Bảng phụ chép sẵn bài tập đọc Làm việc thật là vui.

III Hoạt động dạy - học:

1 GTB: GV nêu mục đích, y/c tiết

học

2 Luyện đọc: Mít làm thơ.

- GV đọc mẫu toàn bài

- Gọi HS đọc từng câu

- Yêu cầu HS tìm từ khó đọc

- Yêu cầu HS luyện đọc

- Gọi HS đọc đoạn

- Yêu cầu HS tìm các câu văn dài

* Luyện đọc

- Gọi HS đọc từng đoạn, cả bài, lớp

đọc đồng thanh

* Tìm hiểu bài:

- Mít tặng Biết Tuốt, Nhanh Nhảu và

Ngộ Nhỡ những câu thơ nh thế nào?

- Vì sao các bạn tỏ thái đọ giận dữ với

Mít

- Để các bạn không giận Mít phải giải

thích nh thế nào?

- Em thấy Mít thế nào? Có ngộ nghĩnh

không? Đáng yêu không?

*Luyện đọc lại

- Gọi HS đọc lại bài

3 Ôn luyện tập đọc và học thuộc

lòng.

- Lớp theo dõi – 2 HS khá đọc bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu…

+dòng suối, la lên, nuốt chửng, chế giễu – nối tiếp nhau đọc to từ khó – HS khác nhận xét

HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- Một hôm/ đi dạo qua dòng suối/Biết Tuốt/ nhảy qua con cá chuối//

HS luyện đọc

HS đọc từng câu trong bài

Vì các bạn cho rằng Mít nói sai sự thật… Mít không muốn chế giễu các bạn

HS trả lời

- 2 HS đọc cả bài

- HS thi đọc theo vai

- HS lên bốc thăm bài đọc, đọc bài

Trang 6

- Tiến hành tơng tự nh các tiết trớc.

4 Ôn tập về từ chỉ hoạt động của

ng-ời và vật

Bài 2:

- GV treo bảng phụ bài "Làm việc thật

là vui”

- Y/c HS làm bài trong VBT?

- Chữa bài

5 Ôn tập về đặt câu kể về một con

vật, đồ vật, cây cối.

Bài 3:

- Y/c HS dựa theo cách viết trong bài

văn trên, hãy đặt 1 câu nói về:

a) Một con vật

b) Một đồ vật

c) Một loài cây hoặc 1 loài hoa

- Chữa bài

6 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét giờ học.Dặn chuẩn bị tiết

sau

- HS đọc bài

- HS tự tìm ghi ra giấy nháp, 2 HS lên bảng

- 1 HS đọc lại bài chốt

- HS đặt câu, VD:

+ Mèo bắt chuột bảo vệ đồ đạc, thóc lúa trong nhà

+ Chiếc quạt trần quay suốt xua cái nóng ra khỏi nhà

+ Cây bởi cho trái ngọt để bày cỗ Trung thu

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009 Ngày soạn: 06/10

Ngày giảng: 14/10

Toán

Tiết 42: Luyện tập

Trang 7

I Mục tiêu

* Giúp HS củng cố về:

- Đơn vị đo thể tích (l)

- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít

- HS áp dụng kiến thức vào thực tế

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ chép BT3

- Đồ dùng thực hành BT4

III Các hoạt động dạy - học

1 KTBC: Chữa BT4

2 Luyện tập

Bài 1: Tính

Củng cố về cộng, trừ với số đo thể tích

có đơn vị là lít.

- GV ghi lần lợt từng phép tính

- GV n/x, chữa bài

- Lu ý viết đơn vị đo vào kết quả phép

tính

Bài 2:

- Bài tập y/c gì?

- Y/c quan sát hình a, nêu đề toán (HS

khá, giỏi)

- Y/c tự làm nháp

- Y/c HS giải từng phần

- GV n/x, chữa bài

Bài 3:Củng cố giải bài toán về ít hơn.

- GV đa bảng phụ

- Đây là loại toán gì?

- Y/c 1 HS làm vở, 1 HS chữa bài

- Khi tìm thùng ít hơn em làm ntn?

Bài 4: Thực hành vận dụng lít vào thực

tế.

- Gọi HS nêu y/c?

3 Củng cố dặn dò:

- GV tổng kết nd bài

- Nhận xét tiết học: Nhắc HS về nhà

thực hành đong đo với đơn vị lít

- HS nêu y/c

- HS thực hiện bảng con Đ/số: 3l ; 21l; 10l ; 4l; 27l

- Điền số

- VD: a/ Có 3 cái can lần lợt chứa đợc 1l, 2l, 3l Hỏi cả 3 cái chứa đợc bao nhiêu l?

Hs nhẩm: 1 +2+3=6, hs điền số 6 b/ 8l c/30l

- HS nhìn tóm tắt, nêu đề toán

- Bài toán về “ít hơn”

Đ/số: 14 lít

- 2 HS

- HS quan sát

- 4 cốc

- 3-5 HS lên thực hành – lớp quan sát nhận xét

Kể chuỵên

Ôn tập tiết 4

I Mục tiêu:

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng; đọc và tìm hiểu bài Cái trống trờng em

- Rèn kĩ năng nghe, viết chính tả

- Giáo dục ý thức học tập cho HS

Trang 8

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn Cân voi.

III Hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài.

- GV nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

- Tiến hành nh tiết 1

* Đọc thêm bài Cái trống trờng em.

- GV đọc mẫu toàn bài

- Gọi HS đọc câu

- Tìm các từ khó + luyện đọc

- GV theo dõi sửa cho HS

- Hớng dẫn HS ngắt nhịp dòng thơ

- Gọi HS đọc từng dòng thơ, khổ thơ, cả

bài

* Tìm hiểu bài:

- Cái trống mùa hè có phải làm việc

không?

- Suốt ba tháng liền trống làm gì?

- GV giải thích từ : ngẫm nghĩ

- Mùa hè trống làm bạn với ai?

- Tìm những từ ngữ tả tình cảm, hoạt

động của cái trống?

- Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn HS

đối với trờng

3 Rèn kĩ năng chính tả.

- GV treo bảng phụ

- Hỏi: Đoạn văn kể về ai? Lơng Thế

Vinh đã làm gì?

* Đoạn văn có mấy câu?

- Những từ nào đợc viết hoa? Vì sao phải

viết hoa?

* Y/c HS tìm và luyện viết chữ khó ra

bảng con

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị tiết 5

- HS bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi.

- Lớp theo dõi – 2 HS đọc lại bài

- HS nối tiếp nhau đọc câu

- năm, giả, nghiễng, nó…

HS luyện đọc từ khó

- HS nêu cách ngắt nhịp

- Buồn không/hả trống//

Nó/ mừng vui quá!//

Kìa/ trống đang gọi! //

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ, cả bài

- Mùa hè trống nghỉ

- Với tiếng ve

- nghĩ, ngẫm, lặng im, nghiêng đầu, mừng , vui quá…

- Bạn rất yêu trờng học, yêu mọi vật trong trờng

- 1 HS đọc bài

- Trạng nguyên LTV

- Dùng trí thông minh để cân voi

- 4 câu

- HS thực hiện theo y/c

Thứ t, ngày 14 tháng 10 năm 2009 Ngày soạn: 06/10

Ngày giảng: 14/10

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu

Trang 9

- Phép cộng khó nhớ trong phạm vi 20

- Đơn vị đo khối lợng: kilôgam (kg); đo thể tích: lit (l)

- Tên gọi và mối quan hệ giữa các thành phần trong phép cộng

- Giai toán có lời văn (toán đơn)

- Bài toán trắc nghiệm có 4 lựu chọn

II Đồ dùng dạy học

- Hình vẽ bài tập 2 Cân bàn, vật để cân

- Nội dung bài tập 3 (viết săn trên bảng phụ)

III Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiêu ngắn gọn tên bài và ghi

lên bảng

2 Bài mới

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2:

- Treo tranh, đặt câu hỏi hớng dẫn nh bài

tập 2, tiết 42

Bài 3:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu nêu phép tính có số hạng là 63

và 29

Bài 4:

- Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nói rõ bài toán đã cho

những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS đọc đề bài hoàn chỉnh rồi

giải

Bài 5:

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS làm bài Sau đó nối tiếp (theo bàn hoặc theo tổ) báo cáo kết quả từng phép tính

a Có 2 bao gạo, bao thứ nhất nặng 25 kg, bao thứ 2 nặng 20 kg Hỏi cả hai bao nặng bao nhiêu kg

25kg + 20kg = 45kg

b Thùng thứ nhất đựng 15l nớc, thùng

thứ 2 đựng 30l Hỏi cả hai thùng đựng

bao nhiêu lít nớc?

15l + 30l = 45l

- Làm bài

- 63 cộng 29 bằng 92

- Giải bài toán theo tóm tắt

- Lần đầu bán 45kg gạo Lần sau bán 38kg

- Cả hai lần bán đợc bao nhiêu kg gạo?

Bài giải

Số gạo cả hai lần bán là:

45 + 38 = 83 (kg)

Đáp số: 83 kg gạo

Tiếng việt

Ôn tiết 6

I Mục tiêu

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Ôn luyện cách nói lời cám ơn, xin lỗi

- Ôn luyện kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu phẩy

Trang 10

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học

- Bảng phụ chép sẵn bài tập 3

III Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu tiết học

2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Tiến hành nh tiết 1

* Đọc thêm: Cô giáo lớp em

- GV đọc mẫu

- Luyện đọc theo câu

- Hớng dẫn đọc từ khó, ngắt nghỉ

- Luyện đọc theo đoạn

- Hớng dẫn tìm hiểu bài: Yêu cầu HS đọc

thầm, thảo luận cặp trả lời câu hỏi

- GV hớng dẫn trả lời lần lợt từng câu hỏi

cuối bài

- Luyện đọc lại

3 Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin

lỗi.

- Yêu cầu HS mở SGK trang 73 và đọc

yêu cầu bài tập 3

- Cho HS suy nghĩ và làm việc theo

nhóm, 2 HS thành 1 nhóm

- Chú ý: Gọi nhiều cặp HS nói

- Cho điểm từng cặp HS

- GV ghi các câu hay lên bảng

4 Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm,

dấu phẩy.

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, GV chốt đáp án

5 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học, dặn về nhà ôn bài

- HS bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi, 1 HS đọc lại

- HS đọc nối tiếp theo câu

- Đến lớp, thoảng, giảng, trang vở.

- HS luyện đọc theo đoạn 1 lần

- Thảo luận cặp, trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc cả bài

- Mở sách và đọc yêu cầu

- HS 1: Cậu sẽ nói gì khi bạn hớng dẫn cậu gấp thuyền?

- HS 2: Tớ sẽ nói: Cảm ơn cậu đã giúp mình biết gấp thuyền

- Chọn dấu chấm hay dấu phẩy điền vào chỗ trống

- Đọc bài trên bảng phụ

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm VBT

- Đáp án: Dấu chấm - dấu phẩy - dấu phẩy

Chính tả

Ôn tiết 7

I Mục tiêu

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Ôn luyện cách tra mục lục sách

- Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị

Trang 11

- Củng cố, hệ thống hoá vốn từ cho HS qua trò chơi ô chữ.

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và các bài học thuộc lòng

- Bảng phụ kẻ ô chơi ô chữ

III Các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên

bảng

2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Tiến hành nh tiết 1

3 Ôn luyện cách tra mục lục sách

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Yêu cầu HS đọc theo hình thức nối tiếp

4 Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, đề

nghị

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3

- Yêu cầu HS đọc tình huống 1

- Gọi HS nói câu của mình và HS nhận

xét GV chỉnh sửa cho HS

- Cho điểm những HS nói tốt, viết tốt

5 Trò chơi ô chữ

- Với mỗi ô chữ GV yêu cầu 1 HS đọc

yêu cầu

Ví dụ: Yêu cầu 1 HS đọc nội dung về

chữ ở dòng 1

- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời

- GV chốt đáp án

6 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết tiếp theo

- Dựa theo mục lục ở cuối sách hãy nói tên các bài em đã học trong tuần 8

- 1 HS đọc, các HS khác theo dõi để đọc tiếp theo bạn đọc trớc

- Đọc đề bài

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo

- Một số HS thực hành nói trớc lớp

- Ví dụ: Mẹ ơi! Mẹ mua giúp con tấm thiếp chúc mừng cô giáo nhân ngày Nhà giáo Việt Nam, mẹ nhé!/ Để chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam, xin mời bạn Khánh Linh hát bài bụi phấn./ Cả lớp mình cùng hát bài Ơn thầy nhé!/ Tha cô,

xin cô nhắc lại cho em câu hỏi với ạ!/

- HS đọc

- Dòng 1: Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng, xanh) dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái bắt đầu bằng chữ P)

- Phấn

Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm 2009 Ngày soạn: 06/10

Ngày giảng: 15/10

Toán

Kiểm tra định kì I

Đề kiểm tra thử

Ngày đăng: 26/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái. - bài giảng lớp 2 tuần 9
Bảng ch ữ cái (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w