-Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện trả lời được các CH trong SGK.. c/ Hướng dẫn ngắt giọng - Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt câu dài.. - Yêu cầu cả l
Trang 1TỰA BÀI: BƠNG HOA NIỀM VUI MÔN: Tập đọc
Ngày dạy: 15 – 11 – 2010
A-Mục tiêu:
-Đọc đúng,rõ ràng tồn bài Ngắt ,nghỉ hơi đúng;đọc rõ lời nhân vật trong bài
-Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện ( trả lời được các CH trong SGK)
* GDBVMT: Biết kính yêu,hiếu thảo với cha mẹ Biết giữ nội quy của trường.
* GDKNS: -Thể hiện sự cảm thơng -Xác định giá trị -Tự nhận thức về bản thân -Tìm kiếm sự hổ trợ
- Treo tranh minh hoạ và hỏi:
- Viết tên bài lên bảng
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Đọc đúng từ khó Nghỉ hơi câu dài Đọc
phân biệt lời kể và lời nói Hiểu nghĩa từ ở đoạn
1,2
ĐDDH: SGK Bảng cài: từ khó, câu
a/ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu đoạn 1, 2
b/ Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn
- Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát âm đã
ghi trên bảng phụ
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt câu dài
d/ Đọc theo đoạn
- Theo dõi SGK và đọc thầm theo
- Luyện đọc các từ khó: sáng, tinh mơ,lộng lẫy, chần chừ (MB), bệnh viện,
Trang 2- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp.
- Chia nhóm và yêu cầu HS đọc theo nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức HS thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh
- Nhận xét, cho điểm
g/ Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 1, 2
Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn 1, 2 qua bài Bông
hoa Niềm Vui để thấy được tấm lòng hiếu thảo của
Chi đối với cha mẹ
ĐDDH: SGK
- Đoạn 1, 2 kể về bạn nào?
- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để
làm gì?
- Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì?
- Vì sao bông cúc màu xanh lại được gọi là
bông hoa Niềm Vui?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
- Bông hoa Niềm Vui đẹp ntn?
- Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?
- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa?
- Chuyển ý: Chi rất muốn tặng bố bông hoa
Niềm Vui để bố mau khỏi bệnh Nhưng hoa
trong vườn trường là của chung, Chi không
dám ngắt Để biết Chi sẽ làm gì, chúng ta học
tiếp bài ở tiết 2
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Tiết 2
dịu cơn đau, ngắm vẻ đẹp (MT, MN)
- Tìm cách đọc vàluyện đọc các câu
Em muốn đem tặng bố/ 1 bông hoaNiềm Vui/ để bố dịu cơn đau.//Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫydưới ánh mặt trời buổi sáng.//
- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2
- Từng HS đọc theo nhóm Các HS khácbổ sung
- Rất lộng lẫy
- Vì nhà trường có nội qui không aiđược ngắt hoa trong vườn trường
- Biết bảo vệ của công
TIẾT 2
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
Phát triển các hoạt động (26’)
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 3, 4
Mục tiêu: Đọc đúng từ khó Nghỉ hơi câu dài Đọc phân
biệt lời kể và lời nói Hiểu nghĩa từ ở đoạn 3, 4
- Hát
Trang 3 Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 3, 4.
Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn 3, 4 qua đó giáo dục tình
cảm và lòng hiếu thảo đối với cha mẹ
Phương pháp: Đàm thoại
ĐDDH: SGK
- Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì?
- Khi biết liù do vì sao Chi rất cần bông hoa cô giáo
làm gì?
- Thái độ của cô giáo ra sao?
- Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?
- Theo em bạn Chi có những đức tính gì đáng quý?
Hoạt động 3: Thi đọc truyện theo vai
Mục tiêu: Đọc phân vai( người dẫn chuyện, cô giáo và
Chi)
- Gọi 3 HS đọc theo vai Chú ý đọc theo yêu cầu
2 Củng cố – Dặn do ø (4’)
- Gọi 2 HS đọc đoạn con thích và nói rõ vì sao?
- Dặn HS phải luôn học tập bạn Chi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Quà của bố
- Xin cô cho em … Bố em đang ốm nặng
- Oâm Chi vào lòng và nói: Em hãy
… hiếu thảo
- Trìu mến, cảm động
- Đến trường cám ơn cô giáo vàtặng nhà trường khóm hoa cúc màutím
- Thương bố, tôn trọng nội qui, thậtthà
- HS đóng vai: người dẫn chuyện,cô giáo và Chi
- Đọc và trả lời:
- Đoạn 1: Tấm lòng hiếu thảo củaChi
- Đoạn 2: Ý thức về nội qui của Chi
- Đoạn 3: Tình cảm thân thiết củacô và trò
- Đoạn 4: Tình cảm của bố con Chiđối với cô giáo và nhà trường
Trang 4KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TỰA BÀI: 14 TRỪ ĐI MỘT
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập bảng 14 trừ đi một số
-Biết giải bài tốn cĩ 1 phép trừ dạng 14 – 8
-Làm được các BT1(cột 1,2) ; BT2 ( 3 phép tính đầu ), BT3 (a,b),BT4
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Phép trừ 14 – 8
Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ 14 –8
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
ĐDDH: Que tính
Bước 1: Nêu vấn đề:
- Viết lên bảng: 14 – 8
Bước 2: Tìm Kết quả
- Yêu cầu HS lấy 14 que tính, suy nghĩ và tìm cách
bớt 8 que tính, sau đó yêu cầu trả lời xem còn lại
bao nhiêu que?
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình Hướng dẫn
cho HS cách bớt hợp lý nhất
- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn mấy que tính?
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
Giải Số quyển vở cô giáo còn:
63 – 48 = 15 (quyển vở) Đáp số: 15 quyển vở
- Nghe và phân tích đề
- Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Thực hiện phép trừ 14 – 8
- Có 14 que tính (có 1 bó que tính và 4
Trang 5- Yêu cầu HS thông báo kết quả Khi HS thông
báo thì ghi lại lên bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công
thức sau đó xoá dần các phép tính cho HS học
thuộc
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
Mục tiêu: Aùp dụng bảng trừ đã học để giải các bài
toán có liên quan
Phương pháp: Thực hành
ĐDDH: Bảng phụ
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết quả các
phép tính phần a vào Vở bài tập
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn sau đó đưa ra kết
luận về kết quả nhẩm
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài sau đó nêu
lại cách thực hiện tính 14 – 9; 14 – 8
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập Gọi 3 HS
lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
của 3 phép tính trên
- Nhận xét và cho điểm
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự giải bài tập
- Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công thức 14 trừ
đi một số Ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 14 trừ
đi một số
- Nhận xét tiết học
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả vàghi kết quả tìm được vào bài học
Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ) thôngbáo kết quả của các phép tính Mỗi HSchỉ nêu 1 phép tính
- HS học thuộc bảng công thức
- HS làm bài: 3 HS lên bảng, mỗi HS làm một cột tính
- Nhận xét bài bạn làm đúng/sai Tự kiểm tra bài mình
- Làm bài và trả lời câu hỏi
- Đọc đề bài
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
Trang 6KEÁ HOAẽCH BAỉI HOẽC
TệẽA BAỉI: QUAN TAÂM GIUÙP ẹễế BAẽN MOÂN: Đạo đức Tieỏt: 13 TUAÀN: 13 Ngaứy soaùn: 11 – 11 – 2010
Ngaứy daùy: 15 – 11 – 2010 I/ MUẽC TIEÂU :
- Biết đợc bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè học tập, lao
động và sinh hoạt hằng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè và những việc làm phù hợp với khả năng
- Nêu đợc ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè
*GDBVMT: Quan tõm giỳp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi hs Vỡ khi được bạn
bố quan tõm ,niềm vui sẽ tăng lờn và nỗi buồn sẽ vơi đi.
* GDKNS: -Kĩ năng thể hiện sự cảm thụng với bạn bố
II/ CHUAÅN Bề :
1.Giaựo vieõn : Baứi haựt “Tỡm baùn thaõn” Tranh, caõu chuyeọn : “Trong giụứ ra chụi”
2.Hoùc sinh : Saựch, vụỷ BT
* PP/KT: -Thảo luận nhúm -Đúng vai
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
GIÁO VIấN | HỌC SINH
1: Kiểm tra bài cũ:
-Khi bạn ngó em cần phải làm gỡ?
-Vỡ sao em quan tõm giỳp đỡ bạn?
-Nhận xột đỏnh giỏ
2: Bài mới.
a-Giới thiệu bài:
-Nờu và ghi tựa bài
b.Cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Xử lý tỡnh huống
-Nờu: Trong giờ kiểm tra toỏn Bạn Hà khụng làm được bài
nờn bảo bạn Nam ngồi bờn cạnh :
-Nam ơi cho tớ chộp bài với
+Em sẽ xử lý thế nào trong tỡnh huống này?
-Cho hs thảo luận nhúm 4 và trỡnh bày
-Nhận xột,tuyờn dương cỏc nhúm cú cỏch xử lý phự hợp *Kết
luận: Quan tõm, giỳp đỡ bạn phải đỳng lỳc, đỳng chỗ và khụng
vi phạm nội quy của nhà trường
-2 em trả lời
-Theo dừi cõu chuyện
+Thảo luận cỏch ứng xử theo cõu hỏi
+Đại diện trả lời
Trang 7-Nhận xét,tuyên dương các nhóm có cách ứng xử phù hợp
*Kết luận (như VBT)
*GDBVMT:
+ Hỏi: Khi em gặp chuyện buồn ,được bạn bè quan tâm giúp
đỡ ,em thấy vui lên hay buồn thêm?
-Nêu: Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi hs
Vì khi được bạn bè quan tâm ,niềm vui sẽ tăng lên và nỗi buồn
Trang 8KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TỰA BÀI: Trị chơi Nhĩm 3 nhĩm 7 MÔN: Thể dục
Ngày dạy: 16 – 11 – 2010
I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Ơn bài thể dục phát triển chung.Yêu cầu HS hồn thiện bài thể dục.
- Ơn trị chơi Nhĩm 3 nhĩm 7.Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham gia vào trị chơi II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Sân trường 1 cịi III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
Khởi động
HS chạy một vịng trên sân tập
Thành vịng trịn đi thường…… bước Thơi
Kiểm tra bài cũ: 4 hs
10phút
5phút
Trang 9KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TỰA BÀI: BƠNG HOA NIỀM VUI MÔN: Kể chuyện Tiết: 13 TUẦN: 13 Ngày soạn: 11 – 11 – 2010
Ngày dạy: 16 – 11 – 2010
A-Mục tiêu:
-Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện “Bơng hoa Niềm Vui” theo 2 cách: theo trình tự câuchuyện và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1)
-Dựa vào tranh kể lại nội dung đoạn 2, 3 (BT2)
-Kể lại được đoạn cuối (BT3)
*GDBVMT: Biết vâng lời,kính yêu mẹ
2 Bài cu õ (3’) Sự tích cây vú sữa.
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện Sự tích cây vú sữa HS kể sau đó GV
gọi HS kể tiếp
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Kể đoạn mở đầu theo 2 cách
Phương pháp: Nhóm đôi
ĐDDH: Băng giấy ghi đoạn kể mẫu
a/ Kể đoạn mở đầu
- Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự
- Gọi HS nhận xét bạn
- Bạn nào còn cách kể khác không?
- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa?
- Nhận xét, sửa từng câu cho mỗi HS
Hoạt động 2: Dựa vào tranh, kể lại đoạn 2, 3 bằng
lời của mình
Phương pháp: Quan sát, thảo luận nhóm
ĐDDH: Tranh
b / Kể lại nội dung chính (đoạn 2, 3)
Treo bức tranh 1 và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Thái độ của Chi ra sao?
- Hát
- HS kể Bạn nhận xét
- Bông hoa Niềm Vui
- Nhận xét về nội dung, cách kể
- HS kể theo cách của mình
- Vì bố của Chi đang ốm nặng
- 2 đến 3 HS kể (không yêu cầu đúngtừng từ)
VD: Bố của Chi bị ốm nằm bệnh việnđã lâu Chi thương bố lắm Em muốnđem tặng bố 1 bông hoa Niền Vui đểbố dịu cơn đau Vì thế mới sớm tinh
mơ, Chi đã vào vườn hoa của nhàtrường
Trang 10- Chi không dám hái vì điều gì?
Treo bức tranh 2 và hỏi:
- Bức tranh có những ai?
- Cô giáo trao cho Chi cái gì?
- Chi nói gì với cô giáo mà cô lại cho Chi ngắt
hoa?
- Cô giáo nói gì với Chi?
- Gọi HS kể lại nội dung chính
- Gọi HS nhận xét bạn
- Nhận xét từng HS
Hoạt động 3: Kể đoạn cuối, tưởng tượng lời cảm
ơn của bố Chi
Phương pháp: Trò chơi: Truyền điện
ĐDDH: 3 bông hoa Niềm Vui
c/ Kể đoạn cuối truyện
- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói ntn để cảm ơn
cô giáo?
- Gọi HS kể lại đoạn cuối và nói lời cám ơn của
mình
- Nhận xét từng HS
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Ai có thể đặt tên khác cho truyện?
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho gia đình nghe
và tập đóng vai bố của Chi
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị:
- Chi đang ở trong vườn hoa
- Chần chừ không dám hái
- Hoa của trường, mọi người cùng vuntrồng và chỉ vào vườn để ngắm vẻ đẹpcủa hoa
- Cô giáo và bạn Chi
- Bông hoa cúc
- Xin cô cho em … ốm nặng
- Em hãy hái … hiếu thảo
- 3 đến 5 HS kể lại
- Nhận xét bạn theo các tiêu chuẩn đãnêu
- Cảm ơn cô đã cho cháu Chi hái hoa.Gia đình tôi xin tặng nhà trường khómhoa làm kỷ niệm./ Gia đình tôi rất biết
ơn cô đã vì sức khoẻ của tôi Tôi xintrồng tặng khóm hoa này để làm đẹpcho trường
- 3 đến 5 HS kể
- Đứa con hiếu thảo./ Bông hoa cúcxanh./ Tấm lòng./
Trang 11KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TỰA BÀI: BƠNG HOA NIỀM VUI MÔN: Chính tả (Tập chép)
Tiết: 25 TUẦN: 13 Ngày soạn: 11 – 11 – 2010
Ngày dạy: 16 – 11 – 2010
A/ Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn lời nĩi của nhân vật
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- GD học sinh cĩ ý thức rèn chữ , giữ vở đẹp ,yêu thích mơn học chính tả
B/ Đồ dùng dạy học:
- BP: Viết sẵn đoạn viết
- Bút dạ, 3 tờ giấy viết nội dung bài tập 2,3 ( a/b)
C/ Phương pháp:
Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập,…
D/ Các Hoạt động của giáo viên học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Mẹ.
- Gọi HS lên bảng
- Nhận xét bài của HS dưới lớp
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Treo bức tranh của bài tập đọc và hỏi:
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
ĐDDH: Bảng phụ, từ
a / Ghi nhớ nội dung
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn cần
chép
- Đoạn văn là lời của ai?
- Cô giáo nói gì với Chi?
b/ Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa?
- Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết hoa?
- Đoạn văn có những dấu gì?
- Kết luận: Trước lời cô giáo phải có dấu gạch
ngang Chữ cái đầu câu và tên riêng phải viết
hoa Cuối câu phải có dấu chấm
c/ Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn
- Yêu cầu HS viết các từ khó
- Lời cô giáo của Chi
- Em hãy hái thêm … hiếu thảo
- 3 câu
- Em, Chi, Một
- Chi là tên riêng
- dấu gạch ngang, dấu chấm cảm, dấuphẩy, dấu chấm
- Đọc các từ: hãy hái, nữa, trái tim,nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo
Trang 12- Chỉnh, sửa lỗi cho HS.
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Phương pháp: Thực hành, trò chơi
ĐDDH: Bảng phụ, bút dạ
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 6 HS lên bảng, phát giấy và bút dạ
- Nhận xét HS làm trên bảng Tuyên dương
nhóm làm nhanh và đúng
- Chữa bài
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1 câu
theo yêu cầu Gọi HS đặt câu nói tiếp
- Nhận xét, sửa chữa cho HS
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các HS viết
- Đọc thành tiếng
- 6 HS chia làm 2 nhóm, tìm từ viết vàogiấy
- HS dưới lớp làm vào Vở bài tập TiếngViệt
- Lời giải: yếu, kiến, khuyên
- Đọc to yêu cầu trong SGK
VD về lời giải:
- Mẹ cho em đi xem múa rối nước
- Gọi dạ bảo vâng
- Miếng thịt này rất mở
- Tôi cho bé nửa bánh
- Cậu bé hay nói dối
- Rạ để đun bếp
- Em mở cửa sổ
- Cậu ăn nữa đi
Trang 13TỰA BÀI: 34 – 8 MÔN: Toán Tiết: TUẦN: 13 Ngày soạn: 11 – 11 – 2010
Ngày dạy: 16 – 11 – 2010
A-Mục tiêu:
-Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
-Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng và tìm số bị trừ
-Biết giải bài tốn về ít hơn
2 Bài cu õ (3’) 14 trừ đi một số: 14 - 8
- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng công thức
14 trừ đi một số
- Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của một vài phép
tính thuộc dạng 14 – 8
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Tiết học hôm nay chúng ta học bài: 34 - 8
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Phép trừ 34 – 8
Phương pháp: Học nhóm, hỏi đáp
ĐDDH: Bộ thực hành Toán
Bước 1: Nêu vấn đề
- Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
- Viết lên bảng 34 – 8
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4 que
tính rời, tìm cách để bớt đi 8 que rồi thông báo
lại kết quả
- Viết lên bảng 34 – 8 = 26
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêâu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu HS đặt tính
và tính đúng thì yêu cầu nêu rõ cách đặt tính và
cho một vài HS nhắc lại Nếu chưa đúng gọi HS
khác thực hiện hoặc hướng dẫn trực tiếp bằng
các câu hỏi:
- Tính từ đâu sang?
- 4 có trừ được 8 không?
- Mượn 1 chục ở hàng chục, 1 chục là 10, 10 với 4
là 14, 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 3 chục cho mượn
- Thao tác trên que tính
- 34 que, bớt đi 8 que, còn lại 26 que tính
- 34 trừ 8 bằng 26
33 Viết 34 rồi viết 8 xuống dưới
- 8 thẳng cột với 4 Viết dấu – và kẻ
26 vạch ngang
- 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8, 14 trừ
Trang 141, hay 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
- Nhắc lại hoàn chỉnh cách tính
Hoạt động 2: Luyện tập- thực hành
Phương pháp: Thực hành, học nhóm
ĐDDH: Bảng phụ, bút dạ
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính của
một số phép tính?
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập Gọi 3 HS
lên bảng làm, mỗi HS làm một ý
- Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính và
thực hiện tính của từng phép tính
- Nhận xét và cho điểm
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hỏi: Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài giải, 1
HS làm bài trên bảng lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4: Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa biết
trong một tổng, cách tìm số bị trừ trong một hiệu và
làm bài tập
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 34 – 8
- Nhận xét tiết học Biểu dương các em học tốt, có
tiến bộ Nhắc nhở các em chưa chú ý, chưa cố
gắng trong học tập
- Nghe và nhắc lại
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
64 84 94
- 6 - 8 - 9
58 76 85
- HS trả lời
- Đọc và tự phân tích đề bài
- Bài toán về ít hơn Tóm tắtNhà Hà nuôi : 34 con gà.Nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà : 9 con gà.Nhà Ly nuôi :……con gà?
Trang 15TỰA BÀI: QUÀ CỦA BỐ MÔN: Tập đọc Tiết: 38 TUẦN: 13 Ngày soạn: 11 – 11 – 2010
- 2 Bài cu õ (3’) Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 4 HS lên bảng đọc bài Bông hoa Niềm Vui
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Ghi tên bài lên bảng
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
ĐDDH: SGK, bảng ghi từ khó, câu khó
a/ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu sau đó gọi 1 HS khá đọc lại Chú
ý: giọng đọc nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên
b/ Luyện phát âm
- Gọi HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
- Gọi HS tìm từ khó đọc trong câu vừa đọc
- Ghi bảng các từ khó HS vừa nêu
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
- Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc
- Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng và đọc
- Yêu cầu HS nêu nghĩa các từ: thúng cau, cà
cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sột, xập
- Hát
- HS 1: Đọc đoạn 1, 2 và TLCH
- HS 2: Đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- HS 3: Đọc đoạn 4 và trả lời câu hỏi
- HS 4: Đọc cả bài và trả lời câu hỏi
- Quan sát và trả lời: Bức tranh vẽ cảnh
2 chị em đang chơi với mấy chú dế
- Mở SGK
- 1 HS đọc bài: Cả lớp theo dõi đọcthầm
- Nối tiếp nhau đọc Mỗi HS đọc 1 câu
- Luyện đọc các từ khó
- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu.Mở thúng câu ra là cả 1 thế giới dướinước:// cà cuống, niềng niễng đực,/niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo.//Mở hòm dụng cụ ra là cả 1 thế giới mặtđất:// con xập xanh,/ con muỗm toxù,/ mốc thếch,/ ngó ngoáy.//
Hấp dẫn nhất là những con dế/ lao xaotrong cái vỏ bao diêm// toàn dế đực,/cánh xoan và chọi nhau phải biết
Trang 16xành, muỗm, mốc thếch.
d/ Đọc cả bài
Yêu cầu HS đọc cả bài trước lớp
- Yêu cầu HS chia nhóm và đọc bài theo nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
g/ Cả lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Phương pháp: Hỏi đáp
ĐDDH: tranh, SGK
- Yêu cầu HS đọc thầm và gạch chân dưới các từ
ngữ gợi tả, gợi cảm
- Bố đi đâu về các con có quà?
- Quà của bố đi câu về có những gì?
- Vì sao có thể gọi đó là “Một thế giới dưới
nước?”
- Các món quà ở dưới nước của bố có đặc điểm
gì?
- Bố đi cắt tóc về có quà gì?
- Con hiểu thế nào là “Một thế giới mặt đất”?
- Những món quà đó có gì hấp dẫn?
- Từ ngữ nào cho thấy các con rất thích những
món quà của bố?
- Theo con, vì sao các con lại cảm thấy giàu quá
trước những món quà đơn sơ?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Bài tập đọc muốn nói với chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tìm đọc tập truyện Tuổi thơ im
lặng của nhà văn Duy Khánh
- Đọc chú giải trong SGK
- 3 HS đọc bài thành tiếng, cả lớp theodõi và nhận xét
- Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm,các bạn trong nhóm nghe và chỉnhsửa lỗi cho nhau
- Thi đua đọc
- Đọc và gạch chân các từ: Cả 1 thếgiới dưới nước, nhộn nhạo, thơmlừng, toé nước thao láo, cả 1 thế giớimặt đất, to xù, mốc thếch, ngóngoáy, lạo xạo, gáy vang nhà, giàuquá
- Đi câu, đi cắt tóc dạo
- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, cásộp, cá chuối
- Vì đó là những con vật sống dướinước
- Tất cả đều sống động, bò nhộn nhạo,tỏ hương thơm lừng, quẫy toé nước,mắt thao láo
- Con xập xành, con muỗm, con dế
- Nhiều con vật sống ở mặt đất
- Con xập xành, con muỗm to xù, mốcthếch, ngó ngoáy Con dế đực cánhxoăn, chọi nhau
- Hấp dẫn, giàu quá
- Vì nó thể hiện tình yêu của bố đối vớicác con./ Vì đó là những món quà màtrẻ em rất thích./ Vì các con rất yêubố
Trang 17TỰA BÀI: TỪ NGỮ VỀ CƠNG VIỆC GIA
ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
MÔN: Luyện từ và câu
Ngày dạy: 17 – 11 – 2010
A-Mục tiêu:
-Nêu được một số từ ngữ chỉ cơng việc gia đình.(BT1)
-Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng CH Ai> , Làm gì? (BT2) ; biết chọ các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gì ? (BT3)
-HS khá giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo y/c của BT3
- Gọi 3 HS lên bảng
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Trong tiết Luyện từ và câu hôm nay chúng ta sẽ
biết các bạn mình ở nhà thường làm gì để giúp
bố mẹ và luyện tập mẫu câu Ai làm gì?
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1
Phương pháp: Học nhóm
ĐDDH: Giấy khổ to, bút dạ
Bài 1:
- Chia lớp thành 4 nhóm Phát giấy, bút và nêu
yêu cầu bài tập
- Gọi các nhóm đọc hoạt động của mình, các
nhóm khác bổ sung
- Nhận xét từng nhóm
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2
Phương pháp: Diễn giải, hỏi đáp, thi đua
ĐDDH: Bảng phụ, thẻ rời
Bài 2:( Trò chơi: Tiếp sức)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- VD: quét nhà, trông em, nấu cơm, dọndẹp nhà cửa, tưới cây, cho gà ăn, rửacốc…
- Tìm các bộ phận trả lời cho từng câuhỏi Ai? Làm gì?
Trang 18- Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài 2
- Yêu cầu HS gạch 1 gạch trước bộ phận trả lời
cho câu hỏi Ai? Gạch 2 gạch trước bộ phận trả
lời cho câu hỏi làm gì?
- GV nhận xét
Bài 3: (Trò chơi: Ai nhanh hơn)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 3 nhóm HS, mỗi nhóm 3 em Phát thẻ từ cho
HS và nêu yêu cầu trong 3 phút nhóm nào ghép
được nhiều câu có nghĩa theo mẫu Ai làm gì?
Nhóm nào làm đúng và nhanh nhất sẽ thắng
- Nhận xét HS trên bảng
- Gọi HS dưới lớp bổ sung
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
Trò chơi: Ô chữ kì diệu:
- Tìm 1 từ có 4 chữ cái nói về việc làm sạch sẽ
nhà cửa
- Hôm nay chúng ta học kiến thức gì?
- Dặn về nhà mỗi HS đặt 5 câu theo mẫu Ai làm
gì?
- Chuẩn bị:
- Mỗi dãy cử 3 HS lên bảng thi đua
a/ Chi tìm đến bông cúc màu xanh b/ Cây xoà cành ôm cậu bé
c/ Em học thuộc đoạn thơ.
d/ Em làm 3 bài tập toán.
- Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sauthành câu
- Nhận thẻ từ và ghép
- HS dưới lớp viết vào nháp
- Em giặt quần áo
- Chị em xếp sách vở
- Linh rửa bát đũa/ xếp sách vở
- Cậu bé giặt quần áo/ rửa bát đũa
- Em và Linh quét dọn nhà cửa
- 2 dãy thi đua
- Oân mẫu câu Ai làm gì? và các từ ngữchỉ hoạt động
Trang 19TỰA BÀI: GIỮ SẠCH MƠI TRƯỜNG
XUNG QUANH NHÀ Ở
MÔN: Tự nhiên xã hội
Ngày dạy: 17 – 11 – 2010
A-Mục tiêu:
-Nêu được một số cơng việc cần làm để giữ vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở.-Biết tham gia làm vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở
-HS khá ,giỏi biết được lợi ích của việc giữ vệ sinh mơi trường
GDBVMT: Biết lợi ích của việc giữ gìn mơi trường xung quanh nhà ở.
- Biết làm một số việc vừa sức để giữ gìn mơi trường xung quanh: vứt rác đúng nơi quy định, sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng, sạch sẽ.
GDKNS: -Kĩ năng ra quyết định: Nên và khơng nên làm gì để giữ sạch mơi trường xung
quanh nhà ở Kĩ năng tư duy phê phán: Phê phán những hành vi làm ảnh hưởng đến mơi trường Kĩ năng hợp tác: Hợp tác với mọi người tham gia làm vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở Cĩ trách nhiệm thực hiện giữ vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở.
2 Bài cu õ (3’) Đề phòng bệnh giun.
- Chúng ta nhiễm giun theo đường nào?
- Tác hại khi bị nhiễm gium?
- Em làm gì để phòng bệnh giun?
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Nêu tên các bài đã học về chủ đề con người
và sức khoẻ
- Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập chủ đề trên
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1:Làm việc với SGK
Phương pháp: Vấn đáp
ĐDDH: Tranh
- Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ ra trong các
bức tranh từ 1 – 5, mọi người đang làm gì? Làm thế
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện 5 nhóm nhanh nhất sẽ lêntrình bày kết quả theo lần lượt 5 hình.+ Các bạn đang quét rác trên hè phố,trước cửa nhà
Các bạn quét dọn rác cho hè phố sạchsẽ ,thoáng mát
+ Mọi người đang chặt bớt cành cây,