1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án tuần 2 lớp 4

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 57,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho học sinh lấy VD về số có 6 chữ số viết vào bảng con rồi nêu cách đọc từng số.. Kiến thức: HS viết và đọc được các số có đến 6 chữ số.. - Giáo viên chốt kiến thức .Bài 3: Nối theo m

Trang 1

TUẦN 2 Ngày soạn: 4/9/2017

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 /9/2017

- Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn trăm nghìn

- Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng Bảng phụ

III - CÁC HĐ DH:

1 Kiểm tra bài cũ:( 4’)

- Gọi 4 hs lên bảng làm bài tập số 2 (sgk)

- Nx, đánh giá

2 Dạy bài mới: (13’)

a Giới thiệu bài - Ghi bảng.

b Ôn tập về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,

- Hs quan sát và nêu quan

hệ giữa đơn vị các hàng liềnkề

VD: 10 đơn vị = 1 chục,

- Hs viết ra bảng con

+ có 6 chữ số, đó là 1 chữ

số 1 và 5 chữ số 0 đứng bênphải chữ số 1

- Hs quan sát bảng

- Hs lên viết số trăm nghìn,chục nghìn, nghìn, trăm,

- Hs viết số 432 516 vàobảng con

Trang 2

Đọc số : Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm

? Khi viết số ta viết từ đâu?

? Đọc số này như thế nào?

- Y/c hs đọc số vừa viết

- Cho học sinh lấy VD về số có 6 chữ số viết vào bảng

con rồi nêu cách đọc từng số

d Thực hành:(20’)

*Bài 1, 2: Viết tiếp vào chỗ chấm

- Gv đưa bảng phụ ghi nd bài tập hd hs cách làm

sau đó gọi 4 hs lên bảng làm 2 bài

- Nx, chốt kiến thức

*Bài 3: Đọc các số sau: 96 315 ; 796 315 ; 106

315 ; 106 827.

- T/c cho hs nối tiếp nhau đọc, sau đó ghi lại cách

đọc vào vở Nx, tuyên dương

*Bài 4: Viết các số sau.

a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115

b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:

- Y/c hs nêu lại cách đọc, viết số có 6 chữ số

- Nx tiết học Nhắc hs làm bài tập 1- 4 (sgk) và xem

trước bài Luyện tập.

- Hs quan sát

+ 6 chữ số

+Từ trái sang phải

- 1 vài học sinh đọc - cả lớpđọc

- Hs lấy ví dụ

- Hs tự làm bài sau đó thốngnhất kết quả

- Hs thực hiện

- Thực hiện

- Hs viết số vào vở

Tập đọc

-Tiết 3: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức - HS đọc giọng phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bứcbất công, bênh vực Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

+ Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn

2 Kĩ năng: Đọc đúng tốc độ, đúng từ ngũ, đọc trôi chảy, đọc diễn cảm, thể hiện

đúng giọng nhân vật

3.Thái độ: Giáo dục học sinh lòng thương người, sẵn sàng bênh vực, giúp đỡ kẻ

yếu

II CÁC KNS CƠ BẢN:

Trang 3

-Thể hiện sự cảm thông (biết cách thể hiện sự cảm thông, bênh vực giúp đỡ nhữngngười có hoàn cảnh khó khăn và những người yếu đuối).

- Xác định giá trị (Nhận biết được vẻ đẹp của những tấm lòng nhân hậu trong cuộcsống) - Tự nhận thức về bản thân

III- ĐỒ DÙNG DH: Tranh minh hoạ bài (SGK).Bảng phụ

IV - CÁC HĐ DH:

A - Kiểm tra bài cũ (3’):

- KT đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ ốm và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

B - Dạy bài mới:

1 Giới thiệu (1’): GV treo tranh,GTB

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài (10’):

a - Luyện đọc:

- Mời 1 HS đọc cả bài

- Chia đoạn SGV

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp

- GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai và lưu ý về

+ Câu chuyện giúp em hiểu ra điều gì?

+ Hãy kể những cảnh ngộ bất hạnh xung quanh

- GV nhận xét tiết học, cho HS nhắc lại nội

dung bài, liên hệ

- Dặn HS VN học bài và chuẩn bị bài sau

- Luyện đọc diễn cảm

- 3 em thi đọc

Trang 4

Thực hành Tiếng việt

LUYỆN ĐỌC: ÔNG LÃO NHÂN HẬU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức - Đọc đúng các từ ngữ khó (hay lắm, năm nay), đọc trôi chảy, diễn

cảm được nội dung truyện Thay đổi giọng đọc theo nhân vật trong truyện

2 Kĩ năng - Hiểu một số từ ngữ khó (dàn đồng ca, ngẩn người) Hiểu ý nghĩa câu

chuyện (hãy biết động viên, chia sẻ, gần gũi mọi người)

3.Thái độ

II ĐỒ DÙNG HT : Bảng phụ ghi ND luyện đọc, bài tập 3.

III HĐ LÊN LỚP :

A Ổn định : KT sách vở của môn học, phổ biến một số

y/c khi học tập môn học

B Bài mới :

1 Đọc truyện Ông lão nhân hậu (10’):

- Gọi 1 Hs đọc cả bài

- T/c cho hs đọc theo đoạn (3 đoạn)

+ Đọc nối tiếp cá nhân, kết hợp chỉnh sửa phát âm

và giải nghĩa từ (cáu kỉnh, kiềm chế, xúc phạm)

- Hs nêu ý kiến

- Hs thực hiện cánhân

- 3 – 4 H thi đọc

Ngày soạn: 04/9/2017

-Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 /9/2017

Toán

Tiết 7: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS viết và đọc được các số có đến 6 chữ số

2 Kĩ năng: Củng cố cho HS kỹ năng đọc viết số có sáu chữ số.

Trang 5

3.Thái độ: GD lòng say mê học toán.

II- ĐỒ DÙNG DH: - Bảng phụ kể sẵn khung bài tập 1.

III - CÁC HĐ DH:

A - Kiểm tra bài cũ(5’):

+ Kể tên các hàng đã học và nêu mqh giữa đơn vị 2

- Giáo viên nhận xét.chữa bài, chốt kiến thức

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống.

853 201 8 5 3 2 0 1 Tám trăm năm mươi ba

nghìn hai trăm linh một

730 130 7 3 0 1 3 0 Bảy trăm ba mươi nghìn

một trăm ba mươi

621 010 6 2 1 0 1 0 Sáu trăm hai mươi mốt

nghìn không trăm mười

400 301 4 0 0 3 0 1 Bốn trăm nghìn ba trăm

linh một

- GV gọi HS đọc đề bài

- YC HS đọc từng số

-Yêu cầu học sinh làm

- Giáo viên chốt kiến thức

.Bài 3: Nối (theo mẫu).

- 2 HS nêu miệng kết quả

- HS đọc yêu cầu bài tập2

- 2 - 3 em đọc một số

- Nhận xét chữa bài, HSviết vào vở

Trang 6

- T/c cho học sinh thi nối nhanh giữa các tổ.

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

3 - Củng cố, dặn (3’):

- Nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài sau

- Đại diện các tổ lên thamgia

1 Kiến thức : HS nghe - viết bài chính tả; làm các bài tập chính tả.

2 Kĩ năng: HS viết đúng, làm đúng bài tập 2 và bài tập 3.

3.Thái độ: GD học sinh ý thức viết đúng, đẹp, nhanh, giữ vở sạch.

II- ĐỒ DÙNG DH: - Bảng phụ chép bài tập 2.

III - CÁC HĐ DH:

HĐ của GV

A - Kiểm tra bài cũ(5’):

- Gọi 1 HS đọc những tiếng có âm đầu là l/n

- Nhận xét, đánh giá

B - Bài mới:

1 - Giới thiệu bài - Ghi bảng(1’):

2 - Hướng dẫn học sinh nghe viết (21’):

- Giáo viên đọc toàn bài chính tả

- Đọc cho HS viết từ khó

- Giáo viên uốn nắn, sửa sai

- Giáo viên đọc từng câu hoặc cụm từ cho học

sinh viết (2 lượt)

- Giáo viên đọc lại toàn bài

- Giáo viên chấm xét chung

3 - Hướng dẫn học sinh làm bài tập(6’):

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu của BT

- Giáo viên hướng dẫn

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3: - Gọi hs đọc yêu cầu và câu đố

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng

4 - Củng cố, dặn dò(3’):

- NX giờ học, nhắc HS tìm và viết các chữ

ghi tiếng bắng đầu s/x, ăn/ ăng; HTL câu đố,

đọc lại truyện vui Tìm chỗ ngồi, chuẩn bị bài

tuần 3

HĐ của HS

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viếtbảng con

- HS theo dõi, đọc thầm

- Tập viết những chữ ghi tiếngkhó, dễ lẫn

- HS nghe - viết bài vào vở

- HS soát lại bài

- HS viết lại những chữ viết sai

- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui

Trang 7

Việt thông dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân

- Nắm được cách dùng các từ ngữ có tiếng “ nhân” theo 2 nghĩa khác nhau

2.Kĩ năng: Nhận biết từ thuộc chủ đề và hiểu nghĩa của chúng nhanh, đúng.

3.Thái độ: GD lòng yêu thích môn học.

II- ĐỒ DÙNG DH: - Phông chiếu thay bảng phụ cho BT 1, BT 2.

III - CÁC HĐ DH:

A - Kiểm tra bài cũ(5’):

- YC HS những chữ ghi tiếng chỉ người

1 - Giới thiệu bài - ghi bảng(1’).

2 - Hướng dẫn học sinh làm bài tập(27’)

Bài 1: Tìm các từ ngữ: ( SIDE 1)

- Giáo viên đưa bài tập lên phông chiếu

- Gọi 4 Hs đọc bài làm của mình

- Gv đưa kết quả, yêu cầu Hs đối chiếu kết

quả

- Chốt lại lời giải đúng

Bài 2: Xếp các từ có tiếng nhân thành 2

- Giáo viên hướng dẫn

- Nhận xét chữa bài, chốt kiến thức

Bài 3: Đặt câu.

- Giáo viên giao nhiệm vụ

- Yêu cầu học sinh viết câu ra vở nháp

- Gọi 4 - 5 học sinh đọc câu vừa đặt

Nhận xét, sửa sai

Bài 4: Nối câu tục ngữ thích hợp ở cột A với

lời khuyên ở cột B ( SIDE 2)

- YC HS thảo luận nhóm rồi trình bày kết

quả

- Hai HS lên bảng lớp, cả lớp viếtvào nháp

- Theo dõi, mở SGK

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Từng cặp HS trao đổi, làm bàivào vở nháp

- HS đọc yêu cầu bài tập 3

- Làm việc cá nhân, viết câu mìnhđặt ra giấy nháp

Trang 8

- Gv đưa kết quả đúng, nhậnxét, y/c tìm thêm

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

1 Kiến thức: Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn - Biết được giá trị của

chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số - Biết viết số thành tổng theo hàng

2.Kĩ năng: Xác định giá trị các chữ số trong các hàng nhanh, đúng.

3.Thái độ: GD lòng yêu thích học toán.

III- ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số.

III - CÁC HĐ DH:

HĐ của GV Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi 4 hs lên bảng viết số theo gv đọc, dưới lớp viết

vào bảng con (4 300; 24 301; 180 715; 307 421)

- Y/c hs đọc số: 65 243; 762 543; 53 620

- Nx, đánh giá, tuyên dương Hs

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:(10’)

? Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn Hàngtrăm Hàngchục đơn vịHàng

- hs theo dõi

- 2 hs nêu: đơn vị, chục,trăm, nghìn, chục nghìn,trăm nghìn

- hs quan sát và nêuđược:

+ gồm 3 hàng: đ.v, chục,trăm

+ gồm 3 hàng: nghìn,chục nghìn, trăm nghìn

Trang 9

? Lớp nghìn gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?

- Gv viết số 321 vào cột số và y/c hs đọc số

- Y/c hs viết các chữ số của số 321 vào các cột ghi

hàng

? Nêu các chữ số ở các hàng của số 321?

- Tiến hành tương tự với các số: 654 000 và 654 321

- Lưu ý cho hs về cách viết các chữ số trong lớp

- Y/c hs nêu lại các lớp vừa học, các hàng trong mỗi

một trăm mười chín

Sáu trăm ba mươi ha nghìn

bảy trăm ba mươi

632 730

Ba trăm sáu mươi ng ìn bảy

trăm mười lăm

360 715

- GV nêu nhiệm vụ, treo bảng

- Hd hs làm bài tập – gọi 3 hs lên bảng nối tiếp làm

- Nx, chốt KT

Bài 2: Viết số vào chỗ chấm (theo mẫu).

a) Trong số 876 325, chữ số 3 ở hàng trăm, lớp đơn

vị.

- Hd hs nắm được cách làm theo mẫu

- Nx và củng cố về hàng, lớp

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

- Hd hs nắm được cách làm theo mẫu sau đó cho học

sinh tự làm

- Nx, chữa bài và chốt kiến thức

Bài 4: Viết số thành tổng (theo mẫu)

Mẫu: 65 763 = 60 000 + 5 000 + 700 + 60 + 3

- Y/c hs làm bài cá nhân – 4 hs lên bảng làm

- Giáo viên chốt kiến thức

- Hs nêu y/c của bài

- Làm bài cá nhân – hsnối tiếp lên bảng điền

- hs làm bài vào vở theomẫu

- 3 hs lên bảng chữa bài

- hs khác nx

- Quan sát và làm bài

- Hs làm bài sau đó nhậnxét chữa bài

- 2 hs nêu lại các lớp, các

hàng

Trang 10

- Hệ thống lại kiến thức đã học trong bài.

- Nhận xét giờ học, yêu cầu học sinh về nhà luyện tập

về hàng, lớp, làm bài tập 1 – 5 (sgk) Xem trước bài So

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần yêu thương giúp đỡ lẫn nhau

2 Kĩ năng: Kể được câu chuyện hay, hấp dẫn, có tính GD.

3.Thái độ: Giáo dục học sinh có lòng thương yêu, giúp đỡ người khác.

II- ĐỒ DÙNG DH:

- Tranh minh họa truyện trong SGK.

III - CÁC HĐ DH

HĐ của GV

A – Kiểm tra bài cũ (5’):

- Kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể Sau đó

nêu ý nghĩa của truyện

B – Bài mới:

1 – Giới thiệu bài – Ghi bảng(1’).

2 – Tìm hiểu truyện(7’):

- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ

- Yêu cầu học sinh đọc bài thơ

- Giáo viên nêu câu hỏi, học sinh trả lời

- Đoạn 1:

+ Bà lão nghèo làm nghề gì để sinh sống?

+ Bà lão làm gì khi bắt được ốc?

- Tương tự giáo viên cho học sinh tìm hiểu nội

+ Thế nào là kể chuyện bằng lời của em?

- Giáo viên lưu ý không đọc lại từng câu thơ

b) Cho học sinh trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Giáo viên chốt nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- hs nêu ý kiến

- HS tập kể từng đoạn trongcặp

- 1 số học sinh trình bày trướclớp

- Cả lớp nhận xét

- HS trao đổi và nêu ý nghĩacâu chuyện

- Thống nhất nội dung

Trang 11

- GV nhận xét giờ học, tuyên dương HS kể tốt.

- Dặn HS chuẩn bị bài tập kể chuyện tuần 3

Tập đọc

-Tiết 4: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH

- HS thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối

2.Kĩ năng: Hs đọc đúng, diễn cảm, thuộc bài thơ.

3.Thái độ: GD học sinh yêu kho tàng truyện cổ của đất nước, có ý thức tìm đọc

những câu truyện cổ

II- ĐỒ DÙNG DH:

- Tranh minh hoạ trong SGK - Bảng phụ

- Sưu tầm các tranh minh họa về truyện cổ như: Tấm Cám, Thạch Sach, Cây khế,

III - CÁC HĐ DH:

A - Kiểm tra bài cũ(5’):

Bài "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" (phần tiếp theo)

B - Bài mới.

1 Giới thiệu bài(1’): - HD HS quan sát tranh

2 - Luyện đọc và tìm hiểu bài(28’):

a) Luyện đọc:

- Giáo viên chia đoạn

- YC HS đọc nối tiếp đoạn.(3 lượt)

- Giáo viên kết hợp nhắc nhở, sửa chữa nếu có

em phát âm sai

- Giúp học sinh hiểu ý nghĩa của một số từ mới

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

- Tổ chức cho hs đọc thầm, đọc lướt, trao đổi,

thảo luận dựa theo các câu hỏi trong SGK

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc lòng:

- Gọi hs đọc nối tiếp bài thơ

- Hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn thơ

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Hướng dẫn HS học thuộc bài thơ

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

3 Củng cố, dặn dò (3’):

- YC HS đọc bài nêu ý nghĩa bài thơ, liên hệ

- Nhận xét giờ học, tuyên dương HS đọc hay

- Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau

- HS thực hiện

- Nêu ý nghĩa bài thơ

- 3 HS tiếp nối nhau đọc lạibài thơ

- HS luyện đọc Thi đọcdcảm

- HS nhẩm học thuộc bài thơ

- Thi đọc thuộc lòng

- 3 em

Trang 12

-Khoa học

Tiết 3: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (tiếp theo)

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

1 Kiến thức: - Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao

đổi chất ở người: tiêu hóa, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết

- Biết được nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết

2 Kĩ năng: Nắm được tên các cơ quan và vai trò, nhiệm vụ của chúng trong quá

trình trao đổi chất ở người nhanh, đúng

3.Thái độ: Gd lòng yêu thích khám phá khoa học.

II CHUẨN BỊ Hình minh hoạ trang 8 - Phiếu học tập.

III CÁC HĐ DẠY - HỌC:

1- Kiểm tra bài cũ(5’):

? Thế nào là quá trình trao đổi chất?

? Vẽ sơ đồ quá trình trao đổi chất

- Gv nhận xét, đánh giá

2- Bài mới: Giới thiệu bài(1’).

* HĐ1: Chức năng của cơ quan tham gia vào quá

trình trao đổi chất

- YC HS quan sát tranh minh hoạ và TLCH SGV

- Giáo viên kết luận

*HĐ2:Thảo luận nhóm về quá trình trao đổi

- Chia nhóm, giao nhiệm vụ

-YC: TL hoàn thành phiếu bài tập(CH’ SGV)

cơ quan tiêu hoá

Thải ra

Chất thừa, cặn bã

Trang 13

- Giáo viên kết luận.

* HĐ 3: Thực hành cả lớp về sự phối hợp hoạt

động giữa cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn,

bài tiết trong việc thực hành quá trình trao đổi

chất

- Giới thiệu sơ đồ phóng to (tr9)

- YC HS làm bài

- Giáo viên kết luận, nhận xét bài đúng

- Giáo viên nhận xét kết luận

3- Củng cố, dặn dò: 3’

- GV Củng cố bài, NX tiết học

- VN học bài và chuẩn bị bài sau

- Học sinh đọc yêu cầu

- HS làm bài, chữa bài

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng đọc, viết số có nhiều chữ số nhanh, đúng.

3 Thái độ : Gd lòng yêu thích môn Toán.

II ĐD DẠY HỌC : - Bảng con, bảng phụ, phiếu.

III HĐ DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định lớp :

2 HD luyện tập : (30’):

Bài 1 : Viết (theo mẫu).

- T/c cho hs làm bài cá nhân sau đó gọi 3 Hs lên

bảng làm

thuộc hàng

469 572 Bốn trăm sáu mươi chín

nghìn năm trăm bảy mươi hai

Bài 2 : Viết số (theo mẫu).

a) Sáu trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm tám

mươi tư: 675 384.

- Hs thực hiện cá nhân sau

đó lên bảng điền kết quả

- h nêu y/c sau đó làm bài cánhân

Trang 14

b) Ba trăm hai mươi bốn nghìn năm trăm bốn mươi

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số nhanh, đúng.

3 Thái độ : Gd lòng yêu thích môn Toán.

Bài 1 : Viết mỗi số thành tổng (theo mẫu).

- T/c cho hs làm bài cá nhân sau đó gọi 3 Hs lên

- Hs thực hiện cá nhân sau

đó lên bảng điền kết quả

- h nêu y/c sau đó làm bài

cá nhân

- hs thực hiện theo 3 tổ

Trang 15

- T/c cho Hs làm việc theo nhóm sau đó treo kết quả.

- Đại diện nhóm treo kếtquả

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

1 Kiến thức: Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số.

- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số

- Xác định được số lớn nhất, số bé nhất có ba chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có sáuchữ số

2.Kĩ năng: So sánh số có nhiều chữ số nhanh, đúng.

3.Thái độ: Gd tính nhanh nhạy, yêu thích môn học.

Ngày đăng: 11/04/2021, 13:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w