III- Các tiến trình dạy- học :Hoạt động của thầy Tg Hoạt động của trò P tiện1- KT đồ dùng HS : 2- Bài mới : Vào bài + ghi - So sánh tỉ lệ giữa các vật mẫu và dựng khung hình riêng của từ
Trang 1Tuần 1: Bài 1: Thờng thức mĩ thuật
Sơ lợc về mĩ thuật thời Nguyễn
Ngày soạn: 13/8/2009
Ngày giảng: Từ 17 – 20/8/2009
I – Mục tiêu :
-HS hiểu biết đợc sơ lợc kiến thức về mĩ thuật thời Nguyễn
-Phát triển khả năng phân tích, suy luận và tích hợp kiến thức của HS
-HS nhận thức đúng đắn về truyền thống NT dân tộc Trân trọng và yêu quýcác di tích lịch sử văn hoá của quê hơng
II - Đồ dùng dạy – học :
1 – Giáo viên :
- ảnh chụp các công trình kiến trúc cố đô Huế
- Tranh ,ảnh về MT thời Nguyễn
2 –Học sinh : - SGK
- Su tầm tranh, ảnh về MT thời Nguyễn
3 – Phơng pháp :
-Trực quan, vấn đáp ,gợi mở và giảng giải
III – Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
Hoạt động của thầy T
g Hoạt động của trò P tiện
1 – KT:
2-Bài mới: GTB + GB
a- HĐ1: Tìm hiểu sơ l ợc bối
cảnh lịch sử thời Nguyễn :
- Trong XH phong kiến VN,
nhà Nguyễn thuộc giai đoạn
- MT thời Nguyễn là sự tiếp
nối liền mạch của lịch sử và
là sự phát triển có kế thừa của
MTVN MT thời Nguyễn
phát triển rất đa dạng và
phong phú, còn để lại cho kho
- Đề cao t tởng Nho giáo
- HS lắng nghe
- HS bầu nhóm trởng
tranh
tranh
Trang 2Tuần 2 : Bài 2 : vẽ theo mẫu
Vẽ lọ , hoa và quả (Tiết 1- dựng hình )
- HS sắp xếp đợc bố cục và dựng hình theo mẫu
- HS thấy đợc vẻ đẹp của tranh tĩnh vật và yêu thích môn học
Ii- Đồ dùng dạy – học :
1- Giáo viên: - Chuẩn bị hai mẫu vẽ thật gồm: lọ, hoa và quả
- Su tầm tranh, ảnh tĩnh vật của hoạ sĩ và của thiếu nhi
- Bài vẽ của HS năm trớc
2- HS : - Giấy vẽ và đồ dùng học vẽ
3- Ph ơng pháp : Trực quan, vấn đáp và luyện tập
Trang 3III- Các tiến trình dạy- học :
Hoạt động của thầy Tg Hoạt động của trò P tiện1- KT đồ dùng HS :
2- Bài mới : Vào bài + ghi
- So sánh tỉ lệ giữa các vật mẫu và dựng khung hình riêng của từng vật mẫu
-Phác hình từng vật mẫu
-Chỉnh, sửa và dựng hình chi tiết
- HS quan sát tranh
- HS quan sát, nhận xét tranh
- HS vẽ bài
- HS trình bày bài vẽ
- HS nhận xét và xếp loại bài của bạn
- HS chú ý
tranh,
ảnh.Mẫu vẽ
tranh.Bài vẽ hs
Trang 4tuần 3 : bài 3 : vẽ theo mẫu
Tĩnh vật : Lọ, hoa và quả ( Tiết 2 - Vẽ mầu )
- HS tự vẽ đợc mầu vào bài tĩnh vật lọ, hoa và quả theo mẫu
- Thấy đợc vẻ đẹp của tranh tĩnh vật mầu và yêu thích môn học
II - Đồ dùng dạy- học :
1- Giáo viên : - Chuẩn bị mẫu vẽ nh tiết 1
- Su tầm một số tranh tĩnh vật mầu của hoạ sĩ và của thiếu nhi
- Hình minh hoạ cách vẽ
2- Học sinh : - Giấy vẽ và đồ dùng học vẽ
3- Ph ơng pháp : - Trực quan, vấn đáp và luyện tập
III- Tiến trình dạy- học :
Hoạt động của thầy Tg Hoạt động của trò P tiện1- KT đồ dùng học vẽ :
2- Bài mới: Vào bài+ ghi
Trang 5- GV®a tranh minh ho¹ vµ
+ b3: vÏ mÇu s¾c t¬ng quan+b4 : chØnh söa, hoµn thiÖn bµivÏ
- HS chó ý
TranhTranh
Trang 6Tuần 4 : Bài 4 : Vẽ trang trí
Tạo dáng và trang trí túi sách
- HS tự tạo dáng và trang trí túi sách theo ý thích
- Thấy đợc vẻ đẹp của trang trí và biết ứng dụng vào cuộc sống
3- Phơng pháp: - Trực quan, vấn đáp và luyện tập
III- Các tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện1- KT đồ dùng của HS:
2- Bài mới: Vào bài+ ghi bảng
- Ngời ta thờng trang trí ở
những phần nào của túi?
- HS mở đồ dùng trớc mặt
- HS quan sát, nhận xét
- HS chú ý
- Gồm: thân túi, nắp túi và quai túi
- Thân túi, quai túi và nắp túi
+ b1 : Tìm hình dáng chung của túi
+ b2 : Vẽ trục và đánh dấu các bộ phận của túi
+ b3 : Phác hình + b4 : Chọn hoạ tiết và trang trí
+ b5 : Chỉnh sửa và hoàn thiện bài
- HS quan sát
- HS quan sát và nhận xét tranh
Túi sách
TranhTranh
HS cũ
Trang 73- BTVN : Hoàn thiện bài Su
tập tranh phong cảnh chuẩn bị
cho bài sau
Tuần 5 : bài 5 : vẽ tranh
- HS tự vẽ đợc một bức tranh phong cảnh quê hơng theo ý thích
- HS thêm yêu quê hơng đất nớc, yêu thiên nhiên và tự hào về nơi mình đang sinh sống
3- Ph ơng pháp: - Trực quan, vấn đáp và luyện tập.
III- Các tiến trình dạy- học:
Trang 8Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện 1- KT đồ dùng:
2- Bài mới: Vào bài + ghi
- Theo em tranh phong cảnh
khác với tranh chân dung và
tranh sinh hoạt ntn?
- GV giới thiệu một số bài vẽ
tranh phong cảnh của HS năm
- HS quan sát tranh
- Phong cảnh vùng núi, cảnhvùng biển, cảnh vùng đồng bằng, cảnh phố phờng
- Vùng núi có cảnh núi đồi, nhà sàn
- Vùng biển có biển đảo, thuyền
* Tranh sinh hoạt và tranh chân dung là diễn tả vẻ đẹp của con ngời.
+ Vẽ ngời là chính, cảnh là phụ.
- HS chú ý
+ B1 :Tìm, chọn nội dung đề tài.
- HS chú ý
Tranh
Tranh.Tranh
hs cũ
Trang 9- HS biết chân trọng và giữ gìn các di tích lịch sử văn hoá của quê hơng đất nớc
II- Đồ dùng dạy- học:
1- Giáo viên: - Su tầm ảnh chụp về đình làng.
- Su tầm các bức ảnh chụp về chạm khắc đình làng
2- Học sinh: - Su tầm ảnh về chạm khắc đình làng Việt Nam.
3- Ph ơng pháp : - Trực quan, vấn đáp, thuyết trình và hoạt động nhóm III- Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện 1- KT đồ dùng học vẽ.
Trang 11- HS hiểu biết thêm về tỉ lệ giữa các bộ phận trên khuôn mặt ngời Nắm đợc cách xây dựng hình về tợng chân dung.
- Vẽ đợc tợng chân dung theo mẫu
- HS thấy đợc vẻ đẹp của tợng chân dung và yêu thích vẽ tợng
II- Đồ dùng dạy- học:
1- Giáo viên: - Chuẩn bị vải nền, tợng, bục vẽ.
- Hình minh hoạ các bớc vẽ
- Một số bài vẽ tợng chân dung của HS năm trớc
2- Học sinh: - Chuẩn bị giấy vẽ và đồ dùng học vẽ.
3- Ph ơng pháp: - Trực quan, vấn đáp và luyện tập.
Iii- Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện 1- KT đồ dùng học vẽ của
- HS quan sát
- HS phân tích và nhận xét ợng
Tợng
SGK
TranhTranh
Trang 13Tuần 8 : bài 8 : vẽ theo mẫu
2- Học sinh: - Bài dựng hình tiết trớc, bút chì, tẩy
3- Ph ơng pháp: - trực quan, vấn đáp và luyện tập.
III- Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện1- KT đồ dùng học vẽ của HS:
2- Bài mới: vào bài+ ghi bảng
+ b1:Xác định các độ đậm nhạt của mẫu
+ b2: Lên đậm nhạt lần1 với lợt chì nhẹ
+ b3 : Chỉnh, sửa và lên
đậm nhạt lần2 (lên chi tiết)
- HS chú ý
- HS chú ý
- HS quan sát, nhận xét tranh
Trang 14lo¹i bµi cña b¹n.
Trang 15Tuần 9 Bài 9: Vẽ tranh
- HS vẽ đợc tranh về đề tài lễ hội
- HS tự hào về truyền thống của dân tộc, thêm yêu quê hơng đất nớc
II- Đồ dùng dạy- học:
1- Giáo viên: - Tranh, ảnh về một số lễ hội
- Hình minh hoạ các bớc vẽ
- Bài vẽ của HS năm trớc về đề tài lễ hội
2- Học sinh: - Su tầm tranh, ảnh về đề tài lễ hội
- Giấy vẽ và đồ dùng học vẽ
3- Ph ơng pháp: - Trực quan, vấn đáp và luyện tập
III- Tiến trình dạy- học:
- Quê em có những lễ hội gì?
- Giới thiệu một số tranh, ảnh
về các lễ hội
- Lễ hội có những hoạt động
gì?
- Em thích hoạt động nào nhất
trong lễ hội?
- Giới thiệu một số tranh, ảnh
về các hoạt động lễ hội
- Không khí lễ hội diễn ra ntn?
+B2: Xác định mảng chính,mảng phụ
+B3: Vẽ hình ảnh chính
tr-ớc, hình ảnh phụ vẽ sau
Tranh
Tranh
Trang 16- §a h×nh minh ho¹ vµ híng
Trang 17Tuần 10: Bài 10 : Vẽ trang trí
2- Học sinh: - Chuẩn bị ảnh mẫu, giấy vẽ và đồ dùng học vẽ
3- ph ơng pháp: - Trực quan, vấn đáp và luyện tập
III- Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện1- KT đồ dùng học vẽ của HS:
2- Bài mới: Vào bài + GB
- GV đa tranh và giới thiệu các
bớc của hai cách phóng tranh
- Cho HS quan sát một số bài
- HS quan sát tranh, nhận xét
- HS chú ý
- HS quan sát nhận xét tranh
- HS vẽ bài
- HS trình bày bài vẽ
- HS nhận xét – xếp loại bài
- HS chú ý
Tranh
Tranh
Tranh
Trang 19Tuần 11 Bài 11: Vẽ trang trí
Trang trí hội trờng
Ngày soạn: 10/11/2006
Ngày giảng: Từ 13 - 17/11/2006 I- Mục tiêu:
- HS hiểu đợc sơ lợc kiến thức về trang trí hội trờng Nắm đợc các bớc vẽtrang trí hội trờng
- Tự vẽ đợc bài trang trí hội trờng theo ý thích
- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của trang trí và thấy đợc sự cần thiết của việctrang trí hội trờng
II- Đồ dùng dạy - học:
1- Giáo viên: - Chuẩn bị tranh, ảnh về các kiểu hội trờng
- Hình minh hoạ các bớc vẽ
- Bài vẽ trang trí hội trờng của HS lớp trớc
2- Học sinh: - Su tầm tranh, ảnh về trang trí hội trờng
- Giấy vẽ và đồ dùng học vẽ
3- Phơng pháp: - Trực quan, vấn đáp và luyện tập
III- Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện1- KT đồ dùng học vẽ của HS:
2- Bài mới: Vào bài + GB
a- HĐ1 Quan sát- nhận xét:
- Hội trờng là gì?
- Trờng ta có hội trờng không?
- Hội trờng có ở những đâu
- Em hãy kể lại cách trang trí ở
một hội trờng mà em đợc biết
* KL: Trang trí hội trờng là rất
- Là nơi diễn ra các hoạt
động lễ, hội, họp hay kỉniệm
- HS kể
- Chọn chủ để trang trí
- Xác định mảng chính,mảng phụ
- Vẽ phác hình ảnh chính,hình ảnh phụ
ảnh
Trang 20- §a ra h×nh minh ho¹ vµ híng
1'
- VÏ ch÷, söa h×nh vµ vÏmÇu
- HS chó ý
- HS quan s¸t, nhËn xÐttranh
Trang 21Tuần 12 Bài 12 : Thờng thức mĩ thuật
Sơ lợc về mĩ thuật các dân tộc ít ngời ở Việt Nam
Ngày soạn 17/11/2006
Ngày giảng: Từ 20 - 24/11/2006 I- Mục tiêu:
- HS nắm đợc sơ lợc kiến thức mĩ thuật của các dân tộc ít ngời ở Việt Nam
- Thấy đợc sự đa dạng và phong phú của nền nhệ thuật dân tộc Việt Nam
- HS biết trân trọng, yêu quý và có ý thức bảo vệ các di sản NT dân tộc.II- Đồ dùng dạy- học:
1- Giáo viên: - Su tầm một số hình ảnh về mẫu thêu, thổ cẩm của các dântộc ít ngời Việt Nam
2- Học sinh: - Su tầm tranh, ảnh về các dân tộc ít ngời Việt Nam
3- Ph ơng pháp: - Trực quan, vấn đáp, hoạt động nhóm và thuyết trình
III- Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện
1- Chấm một số bài ở nhà
2- Bài mới: Vào bài+ GB
a- HĐ1 Vài nét về các dân tộc
ít ng ời ở Việt Nam:
- Đất nớc ta có bao nhiêu dân
-HS kể tên các dân tộctheo vùng
- HS quan sát
- HS trả lời
- Các dân tộc ít ngời VNluôn kề vai sát cánh bênnhau trong quá trình dựngnớc và giữ nớc
- Văn hoá VN là nền vănhoá đa dân tộc, đa mầu sắc và giàu tính nhân văn
- HS quan sát và trả lời câuhỏi
ảnh
Tranh,
ảnh
Trang 23Tuần13 Bài 13 : Vẽ theo mẫu
- HS vẽ đợc dáng ngời ở một vài t thế nh: đi, đứng, ngồi
- HS thích quan sát và tìm hiểu các hoạt động sung quanh
II- Đồ dùng dạy- học:
1- Giáo viên:- Tranh, ảnh về các dáng ngời khác nhau
- Hình minh hoạ cách vẽ một số dáng ngời
- Một số bài vẽ sáng ngời của HS năm trớc
2-Học sinh: - SGK, giấy vẽ và đồ dùng học vẽ
3- Ph ơng pháp: Trực quan, vấn đáp và luyện tập
III- Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện1- KTđồ dùng học vẽ của HS:
2- Bài mới: Vào bài+ GB
a- HĐ1 Quan sát và nhận xét:
- Em hãy nêu một vài dáng
ngời trong hoạt động hàng
- HS quan sát , nhận biết các dáng và các t thế đầu, chân, tay
- Cấy, bê
+ Chọn dáng
+ Phác nhanh các nét chính
+ Vẽ nét để diễn tả quần,
áo, hình thể
+ Nhìn mẫu chỉnh sửa hình
- HS chú ý
- HS quan sát và nhận xét tranh
-Tranh,
ảnh
- SGK
-Tranh.Bài vẽ HS
Trang 25Tuần 14 Bài 14: Vẽ tranh
- Vẽ đợc tranh về đề tài lực lợng vũ trang
- HS nhận biết đợc công lao to lớn của lực lợng vũ trang, có ý thức xây dựng
3- Ph ơng pháp: - Trực quan, vấn đáp và luyện tập.
III- Tiến trình dạy – học:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện
- HS trả lời
- HS quan sát
+ Tìm chọn nội dung đề tài
+ Xác định mảng chính, mảng phụ
+ Phác hình mảng chính, mảng phụ
+ Sửa hình và vẽ mầu
- HS chu ý
- HS quan sát, nhận xét tranh
Tranh
Tranh
Tranh
Trang 26TuÇn 15 Bµi 15: VÏ trang trÝ
T¹o d¸ng vµ trang trÝ thêi trang
- BiÕt t¹o mét sè mÉu thêi trang theo ý thÝch
- HS coi träng nh÷ng s¶n phÈm v¨n ho¸ mang b¶n s¾c d©n téc
II- §å dïng d¹y - häc:
1- Gi¸o viªn: - Tranh, ¶nh chôp mét sè mÉu thêi trang trong vµ ngoµi níc,
thêi trang truyÒn thèng
- H×nh minh ho¹ c¸c bíc t¹o d¸ng vµ trang trÝ
- Mét sè bµi t¹o mÉu cña HS n¨m tríc
Trang 272- Học sinh: - Su tầm tranh, ảnh thời trang.
- Thời trang có tác dụng ntn đối
với cuộc sống của con ngời?
- Thời trang bao gồm những
- Đây là trang phục của dân tộc
nào? Em thấy trang phục này
*KL:Trang phục có nhiều loại,
nhiều kiểu dáng khác nhau phù
hợp với từng lứa tuổi, từng nhu
cầu và từng hoàn cảnh khác
nhau
b- HĐ2 Cách tạo dáng và
trang trí thời trang:
- Giới thiệu cách tạo dáng và
trang trí áo nam và áo váy nữ
- Giới thiệu một số bài tạo mẫu
của HS năm trớc
- Em thích mẫu nào nhất? Vì
sao? Theo em mẫu nào cha
5'
25'
- Thời trang làm chocuộc sống của con ngờithêm đẹp và văn minhhơn
- Bao gồm ăn mặc, trang
điểm, nó thờng kết hợpvới những vật dụng nh:
Đồng hồ, đồ trang sức,giầy, mũ,
- Quan sát
- Có 54 dân tộc sinhsống trải dài từ Bắc vàoNam
- Chú ý quan sát và trả
lời câu hỏi
- Quan sát và nhận xét
- Trung Quốc, Nhật, HànQuốc, Mĩ, Việt Nam,
- Trangphục cácnớc
- Trực quan
- Bài vẽ của HS cũ
Trang 28hoàn thành tốt bài vẽ.
d- HĐ4 Đánh giá kết quả:
- Gọi HS nhận xét và cho điểm
bài của bạn
- GV nhận xét rút kinh nghiệm
cho HS
- Củng cố kiến thức và liên hệ
thực tế
- Nhận xét tiết học
3- BTVN: Hoàn thành tiếp và
chuẩn bị bài sau
5'
2'
- HS trình bày sản phẩm
- Nhận xét bài của bạn
- Chú ý lắng nghe
Câu1: Em hãy nêu vị trí địa lý của Nhật Bản?
Câu2: Kiến trúc Nhật Bản có những đặc điểm gì?
Câu3: Em hãy nêu đặc điểm hội hoạ và đồ hoạ của Nhật Bản.
Trang 29
Nhãm 2: MÜ thuËt Trung Quèc: C©u1: §Þa lÝ, d©n sè vµ v¨n minh cña Trung Quèc?
C©u2: Trung Quèc cã 3 hÖ t tëng, lµ nh÷ng hÖ t tëng nµo?
C©u 3: KiÕn tróc ph¸t triÓn ntn? H·y nªu vÝ dô.
C©u 4: Héi ho¹ Trung Quèc ph¸t triÓn ntn?
Trang 30
Nhóm 1: Mĩ thuật ấn Độ:
Câu 1: Vị trí và văn minh cổ của ấn Độ
ntn?
Câu 2: Vì sao mĩ thuật ấn Độ lại phát triển theo nhiều trờng phái khác nhau?
Câu 3: Mĩ thuật ấn Độ trải qua mấy giai đoạn? Là những giai đoạn nào? Có những công trình kiến trúc nào?
Tuần 16 Bài 16: Thờng thức Mĩ thuật Sơ lợc về một số nền Mĩ thuật Châu á Ngày soạn:
Ngày giảng:
I- Mục tiêu: - HS nắm đợc kiến thức sơ lợc về một số nền nghệ thuật, một số công trình mĩ thuật của châu á nh: Trung Quốc, ấn Độ, Nhật Bản
Trang 31- Củng cố thêm kiến thức về lịch sử cho HS và mối quan hệ của văn hoá giữacác nớc trong khu vực.
- HS biết trân trọng các giá trị văn hoá của nhân loại
II- Đồ dùng dạy- học:
1- Giáo viên: - Su tầm ảnh chụp các công trình kiến trúc, điêu khắc, đồ hoạ,
hội hoạ cổ của các nớc châu á
2- Học sinh: - Su tầm tranh, ảnh về mĩ thuật của các nớc châu á.
- SGK
3- Ph ơng pháp: - Trực quan, vấn đáp, hoạt động nhóm và thuyết trình.
III- Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò P tiện1- Chấm một số bài vẽ ở nhà
2- Bài mới:Vào bài+ghi bảng
a- HĐ1 Tìm hiểu sơ lợc về mĩ
thuật của một số nớc Châu á:
- GV đa bản đồ thế giới
- Theo em những vùng nào
trên thế giới đợc coi là cái nôi
của văn minh nhân loại?
trong đó có Việt Nam cũng
đ-ợc coi là một trong những cái
nôi của văn minh nhân loại,
các nớc châu á đóng góp cho
nhân loại nhiều công trình mĩ
thuật nổi tiếng nh: Cung điện
Mô-ri-a, đền thờ thần Mặt
Trời ở ấn Độ, Cố Cung,
Thiên An Môn, Di Hoà Viên,
+Vì sao mĩ thuật ấn Độ lại
phát triển theo nhiều trờng
- Phát triển rực rỡ, để lại chokho tàng mĩ thuật nhân loại nhiều kiệt tác có giá trị