- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng vẽ hình đo đạc, biết vận dụng kiến thức về đờng tròn trong bài tập, tính toán, chứng minh.. - Thờng xuyên tiếp xúc với các thầy cô trực tiếp giảng dạy cá
Trang 1Kế hoạch giảng dạy môn toán lớp 9
Phần I Kế hoạch chung
I
Đặc điểm tình hình
1) Thuận lợi.
- Đa số các em có tơng đối đầy đủ SGK phục vụ cho công tác học tập
- Khối 9 đợc nhà trờng đặc biệt quan tâm trong việc bồi dỡng, phụ đạo thờng xuyên nhằm phục
vụ cho xét tuyển tốt nghiệp và thi tuyển vào THPT
- GV đợc đào tạo chuẩn chơng trình CĐ s phạm đung chuyên nghành
- Bên cạnh đó chất lợng học sinh không đồng đều giữa các lớp, số học sinh hổng kiến thức ở
nh-ng lớp dới quá nặnh-ng, cho nên khó cho việc giáo viên truyền thụ kiến thức
- Là năm học thứ hai thực hiện hai không nên GV cần phải tăng cờng thời gian sức lực nhằm nâng cao chất lợng thực của HS
3) Đặc điểm môn học:
- Đối với bộ môn toán là một môn học khó đòi hỏi học sinh phải có kiến thức liên thông không
đợc hổng Toán 9 là lớp cuối cấp đòi hỏi tính t duy của học sinh rất lớn
II Cấu trúc ch ơng trình:
Đại số: cả năm 70 tiết Học kỳ I: 19 tuần (40 tiết).
Học kỳ II: 18 tuần (30 tiết)
Chơng I: Căn bậc hai Căn bậc ba:18 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 15, ôn tập chơng: 2, Thực hành: 1,Kiểm tra: 1)
Chơng II: Hàm số bậc nhất: 11 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 9, ôn tập chơng: 1, kiểm tra: 1)
Chơng III: Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn: 17 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 10, ôn tập:
3, kiểm tra: 3, trả bài KT: 1)
Chơng IV:Hàm số y=ax2(a≠0)-phơng trình bậc hai 1 ẩn: 24 tiết (Lý thuyết+Luyện tập:
16, ôn tập: 5, thực hành:1, Kiểm tra:1, trả bài KT: 1)
Chơng II: Đờng tròn: 17 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 14, ôn tập: 2, kiểm tra: 1)
Chơng III: Góc với đờng tròn: 21tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 19, ôn tập: 1, kiểm tra: 1)
Trang 2Chơng IV:Hình trụ, hình nón, hình cầu: 13 tiết (Lý thuyết+Luyện tập: 6, ôn tập: 5, kiểm tra: 2)
III Yêu cầu bộ môn:
- Nắm đợc liên hệ thứ tự với phép bình phơng và dùng liên hệ này so sánh các số
- Nắm đợc liên hệ giữa phép khai phơng với phép nhân hoặc phép chia
- HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠ 0), TXĐ, Sự biến thiên,
đồ thị , ý nghĩa của hệ số a và b Điều kiện để hai đờng thẳng y =ax+ b và y = a’x + b’
( a;a’≠ 0) song song,cắt nhau, trùng nhau
- Nắm vững khái niệm “góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a≠ 0) và trục Ox, khái niệm hệ số góc và ý nghĩa của nó
-HS nắm đợc các phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn cùng các ứng dụng trong việc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- HS nắm vững t/c hàm số y = ax2 (a≠ 0) và đồ thị của nó Biết dùng t/c của hàm số để suy ra hình dạng đồ thị và ngợc lại
- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax2 (a≠ 0) trong những trờng hợp mà việc tính toán tọa độ của một số điểm không quá phức tạp
- Nắm vững quy tắc giải phơng trình bậc hai dạng khuyết b, khuyết c và dạng tổng quát Mặc dù
có thể dùng công thức nghiệm để giải mọi phơng trình bậc hai song cách giải riêng cho hai dạng phơng trình đặc biệt trên đơn giản
- Nắm vững hệ thức Viét và ứng dụng của chúng vào nhẩm nghiệm phơng trình bậc hai đặc biệt trờng hợp a + b + c = 0 và a - b + c = 0 , biết tìm hai số khi biết tổng , tích của chúng Nhẩm nghiệm phơng trình đơn giản nh: x2 – 5x + 6 = 0; x2 + 6x + 8 = 0
Phần hình học:
Học sinh cần
- Nắm vững công thức, định nghĩa tỉ số số lợng của góc nhọn
- Hiểu và nắm vững hệ thức giữa cạnh và góc; đờng cao; h/c cạnh, góc vuông trên cạnh huyền
- Hiểu cấu tạo bảng lợng giác Nắm vững cách sử dụng bảng lợng giác hoặc MTBT tìm tỷ số ợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc lại tìm 1 góc nhọn khi biết tỷ số lợng giác của nó
l Biết lập tỷ số lợng giác 1 góc nhọn một cách thành thạo
- Sử dụng thành thạo bảng lợng giác hoặc MTBT để tính các tỷ số lợng giác hoặc tính góc
- Biết vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố (cạnh, góc) hoặc giải tam giác vuông
- Biết giải thích kết quả trong các hoạt động thực tiễn nêu trong chơng
- Học sinh nắm đợc các tính chất trong 1 đờng tròn (sự xác định 1 đờng tròn, tính chất đối xứng, liên hệ giữa đờng kính và dây cung, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây), vị trí tơng
đối của đờng thẳng và đờng tròn, vị trí tơng đối 2 đờng tròn, đờng tròn nội tiếp, ngoại tiếp và bàng tiếp tam giác
- Học sinh tiếp tục tập dợc quan sát, dự đoán, phân tích tìm lời giải, phát hiện các tính chất, nhận biết quan hệ hình học trong thực tiễn
Trang 3- Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh bên trong đờng tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn.
- Liên quan với góc nội tiếp, có quỹ tích cung chứa góc, điều kiện để 1 tứ giác nội tiếp đợc đờng tròn, các đa giác đều nội, ngoại tiếp đờng tròn
- Công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn
- Học sinh thành thạo trong việc định nghĩa khái niệm và chứg minh hình học
- Cách tạo thành hình trụ, hình nón, hình nón cụt, hình cầu từ đó nắm đợc yếu tố của chúng
- Đáy của hình trụ, hình nón, hình nón cụt
- Đờng sinh của hình trụ, hình nón
- Trục chiều cao hình trụ, hình nón, hình cầu
- Tâm bán kính, đờng kính của hình cầu
- Nắm vững công thức, đợc tha nhận tính diện tích xung quanh , diện tích hình trụ, hình nón, hình nón cụt, diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu
2) Kỹ năng:
-HS có kĩ năng dùng liên hệ này tính toán hay biến đổi đơn giản
- Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong trờng hợp không phức tạp
- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai, sử dụng kĩ năng đó trong tính toán, rút gọn, so sánh, giải toán về biểu thức chứa căn bậc hai Biết sử dụng bảng số, máy tính để tìm căn bậc hai của một số
- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba
- Kĩ năng : HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a≠ 0) với a,b chủ yếu là số hữu tỉ Xác
định đợc tọa độ giao điểm của hai đờng thẳng cắt nhau, biết áp dụng định lí Pitago để tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ, tính gócα tạo bởi đờng thẳng y=ax + b (a0
≠ )và trục Ox
- HS có kỹ năng vận dụng thành thạo các phơng pháp giải hệ phơng trình
- HS có kỹ năng sử dụng và vận dụng thành thạo hệ thức và hệ quả của hệ thức viét
- có kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố (cạnh, góc) hoặc giải tam giác vuông
- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng vẽ hình đo đạc, biết vận dụng kiến thức về đờng tròn trong bài tập, tính toán, chứng minh
- Rèn kỹ năng quan soát, dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận chính xác
3) Thái độ:
- Nghiêm túc học tập, vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn, biết liên hẹ tính thực tiễn cảu toán học
IV Kế hoạch thực hiện :
1)Kiểm tra đánh giá:
- GV đa ra các câu hỏi rõ ràng dễ hiểu phù hợp với nội dung của bài dạy, bài tập, đa ra các biệp pháp tạo điều kiện giải thích, gợi mở cho HS
- Thờng xuyên kiểm tra bài cũ ở nhà của học sinh và kiểm tra quá trình ghi chép và làm bài tập
ở nhà nhằm mục đích giúp cho học sinh có tính tự giác khả năng tự làm bài và học bài
- Đánh giá đúng thực chất chất lợng của học sinh để từ đó có định hớng bồi dỡng cho học sinh
- kiểm tra và nhắc nhở học sinh luôn mang theo đầy đủ đồ dùng học tập mà GV đã quy định
Trang 4- Đề ra nội quy đối với lớp về từng mặt hoạt động: Đạo đức, học tập và các hoạt động khác,
áp dụng đúng cho từng đối tợng học sinh
- Có những hình thức khen thởng và động viên kịp thời đối với những em có ý thức học tập tốt, đạt nhiều điểm cao trong học tập Tạo điều kiện cho các em hỗ trợ, giúp đỡ nhau trong học tập (những em học khá hỗ trợ các em học TB và dới trung bình)
- Tổ chức bồi dỡng thờng xuyên - liên tục đối với các em có lực học Khá, phụ đạo kịp thời cho các em còn yếu
- Không ngừng đầu t, nghiên cứu nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, cải tiến và
đổi mới phơng pháp giảng dạy cho phù hợp với các đối tợng (Theo hớng tích cực hoá các hoạt
động của học sinh)
b)Đối với trò:
- Phải có kỷ luật cao trong các giờ học
- Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài Tập chung thảo luận nghiêm túc nhằm nâng cao việc tiếp thu bài giảng của thầy
- Học bài và làm đầy đủ bài tập ở nhà, thờng xuyên trao đổi những kiến thức với nhau, tao
điều kiện giúp đỡ nhau cùng tién bộ
- Mua sắm đầy đủ SGK, sách tham khảo và các trang thiết bị phục vụ cho học tập
- Đội ngũ cán bộ lớp phải thực sự gơng mẫu chấp hành nội quy trờng lớp, cố gắng không ngừng về mọi mặt (Nhất là học tập), có kế hoạch phân công lẫn nhau kèm cặp các bạn còn yếu
- Thờng xuyên tiếp xúc với các thầy cô trực tiếp giảng dạy các bộ môn của lớp để đợc giải
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
2
Căn thức bậc hai và
hằng đẳng
thức
H.Sinh biết cách tìm điều kiện xác định (Hay điều kiện có nghĩa) của A Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A =
Ađể rút gọn biểu thức
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi H.Sinh rèn kỹ năng tìm điều kiện của x Đặt và giải Bảng phụ,
Trang 53 Luyện tập để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng
đẳng thức A2 =A để rút gọn biểu thức
H.Sinh đợc luyện tập về phép khai phơng
để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
quyết vấn
đề; vấn
đáp
Máy tính bỏ túi
giữa phép
nhân và phép khai
phơng
H.Sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Có kỹ năng dùng cá quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
5 Luyện tập Củng cố cho học sinh kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các
căn thức bậc hai trong tính toán và biến
đổi biểu thức
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
6 Liên hệ
giữa phép
chia và phép khai
phơng
H.sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng Có kỹ năng dung các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đỏi biểu thức
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
7 Luyện tập H.sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải p.trình
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
9 Biến đổi
đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
H.sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số
ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
Học sinh nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để
so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
10
Biến đổi
đơn giản
B Thức chứa căn thức B.Hai
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
11 Luyện tập Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
Trang 6thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
đáp
12 Rút gọn
biểu thức chứa căn thức bậc hai
Học sinh phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Học sinh biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức cha căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
13 Luyện tập Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm
ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức
Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh
đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
14 Căn bậc ba Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của
số khác
Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc
ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
15
Thực hành
sử dụng máy tính CASIO
Học sinh biết sử dụng máy tính vào tìm căn bậc hai, bậc ba của một số, và thực hiện một số phép tính của một số biêu thức
đơn giản
Vấn đáp, giải quyết vấn đề
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi CASIO Fx-500
16 Ôn tập
Ch-ơng 1(tiết 1)
Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản
về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành phân tử, giải phơng trình
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
17 Ôn tập
ch-ơng I(Tiết2)
H.sinh tiếp tục củng cố các kiến thức cơ
bản về căn bậc hai, ôn lý thuyết câu 4 và 5
Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Máy tính bỏ túi
Chuẩn bị bài kiểm tra phô tô
19 Nhắc lại
và bổ sung
- Các k/niệm về "Hàm số", "Biến số";
hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằng công thức
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
Bảng phụ, thớc thẳng
Trang 7các khái niệm về hàm số
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? Biết tìm giá trị của h/s tại giá trị cho trớc của biến biểu diễn các điểm (x; f(x) trên mặt phẳng toạ độ
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm h.số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
đáp
19 Luyện tập Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của H.số, kỹ năng vẽ đồ thị H.số, kỹ năng
"đọc" đồ thị
Củng cố các k.niệm:"Hàm số" , "Biến số", "Đồ thị của h.số", hàm số đồng biến trên R, hàm số nghịch biến trên R
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ, thớc thẳngm
- HS thấy đợc ý nghĩa thực tế của môn học
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ, thớc thẳng
có chia khoảng
21 Luyện tập Củng cố định nghĩa H.số bậc nhất, tính chất của HSBN
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng "nhận dạng"
HSBN, kỹ năng áp dụng tính chất HSBN
để xét xem H.số đó đồng biến hay nghịch biến trên R ( xét tính biến thiên của HSBN), biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ
độ
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Thớc thẳng
có chia khoảng, êke, phấn màu
22 Đồ thị
hàm số y= ax+b (a≠0)
Về kiến thức cơ bản: Yêu cầu H.sinh hiểu
đợc đồ thị của H.số y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm
có tung độ là b, // với đờng thẳng
y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0
Về kỹ năng: Yêu cầu H.sinh biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ, thẳng, êke, phấn màu
23 Luyện Tập H.sinh đợc củng cố: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0 ) là một đờng thẳng luôn
cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, //
với đờng thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đờng thẳng
y = ax nếu b = 0
H.sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số
y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ, thẳng, êke, phấn màu
Trang 8phân biệt thuộc đồ thị
thẳng // và
đờng thẳng cắt nhau
H.sinh nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a'x + b' (a' ≠ 0) cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
H.sinh biết chỉ ra các cặp đờng thẳng //, cắt nhau, H.sinh biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụThớc kẻ, phân màu
25 Luyện Tậ H.sinh đợc củng cố điều kiện để hai đờng thẳng y = ax + b (a≠ 0)và y = a'x+b' (a'≠
0) cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
H.sinh biết xác định các hệ số a,b trong các bài toán cụ thể Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất Xác định đợc giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, // với nhau, trùng nhau
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụThớc kẻ, phấn màu
26
p
Hệ số góc
của đờng thẳngy=ax+b(a ≠ 0)
H.sinh nắm vững khái niệm góc tạo bởi
đờng thẳng
y = ax + b và trục 0x, k.niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc toạ bởi đờng thẳng đó và trục 0x
H.sinh biết tính góc α hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục 0x trong trờng hợp hệ số a > 0 theo công thức a = tg α Trờng hợp a<0 có thể tính góc α một cách gián tiếp
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ .Máy tính bỏ túi, thớc thẳng, phấn màu
27 Luyện Tập H.sinh đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc α (góc toạ bởi đờng thẳng y =
ax + b với trục 0x)
H.sinh rèn luyện kỹ năng xác định hệ số góc α, hàm số y = ax + b , vẽ đồ thị h.số
y = ax + b , tính góc α, tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng toạ độ
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụThớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
Trang 928 Ôn tập
ch-ơng II
Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chơng giúp H.sinh hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số
Giúp H.sinh vẽ thành thạo đồ thị cảu HSBN, xác định đợc góc của đờng thẳng y
= ax + b và trục 0x, xác định đợc h.số y =
ax + b thoả mãn điều kiện của đề bài
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Thớc thẳng phấn màu, máy tính bỏ túi
29 Kiểm tra
chơng II Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản trong chơng hàm số bậc nhất
Kiểm tra cách tính chính xác Rèn tính cẩn thận
Chuẩn bị bài kiểm tra phô tô
trình bậc nhất hai ẩn
H.sinh nắm đợc K.niệm P.trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của P.trình bậc nhất hai
ẩn và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của một P.trình bậc nhất hai ẩn
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Thớc thẳng compa, phấn màu
31
và
32
Hệ hai P.trình bậc
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,Thớc thẳng ê
ke phấn màu
phơng trình bằng
phơng pháp thế
Giúp H.sinh hiểu cách biến đổi Hệ PT bằng quy tắc thế
H.sinh cần nắm vững cách giải Hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng PP thế
H.sinh không bị lúng túng khi gặp các ờng hợp đặc biệt (Hệ vô nghiệm hoặc hệ có
tr-vô số nghiệm).
Đặt và giải quyết vấn
ơng pháp cộng đại số
Giúp H.sinh hiểu cách biến đồi hệ P.trình bằng quy tắc cộng đại số
H.sinh cần nắm vững cách giải hệ hai P.trình bậc nhất hai ẩn bằng P.pháp cộng
đại số Kỹ năng giải hệ P.trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
Đặt và giải quyết vấn
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ, Thớc thẳng,
ê ke, phấn màu
Trang 10quan đến rút gọn biểu thức Ôn tập cho H.sinh các kiến thức cơ bản của Chơng II, K/niệm về hàm số bậc nhất
Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học (ở
kỳ I).
Rèn ý thức tự giác, tự lập cho H.sinh
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Các đề kiểm tra, phô tô
40 Trả bài
kiểm tra H.KỳI
Giúp H.sinh nhận biết đợc những kiến thức cần bổ sung, biết đợc u nhợc điểm để khắc phục
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ, bảng nhóm,
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ, bảng nhóm,
43 Luyện tập các bài toán bằng cách lập Hệ P.trình.Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải Đặt và giải quyết vấn
đề;vấn đáp
Bảng phụ
44 Luyện tập các bài toán bằng cách lập Hệ P.trình.Cho Củng cố và rèn kỹ năng thành thạo giải
H.sinh làm thêm một số bài tập ở mức độ khó hơn
Đặt và giải quyết vấn
Các P.pháp giải Hệ P.trình bậc nhất hai
ẩn bằng P.pháp thế và P.pháp cộng
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ,tóm tắt kiến thức, cơ bản
46
Kiểm tra Chơng III trong chơng Rèn kỹ năng giải toán và tính Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản
toán
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Đề kiểm tra phô tô
47
Hàm số
y = ax2(a ≠0)
H.sinh thấy đợc trong thực tế những hàm
số dạng y = ax2 (a ≠0), từ đó H.sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho biết trớc của biến số, nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
Bảng phụ,
vẽ đồ thị
Trang 11y = ax2(a ≠0)
và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của Hàm số, vẽ đợc đồ thị của h.số đáp H6,H7_SGKhàm số
49 Luyện tập Củng cố cách vẽ đồ thị h.số y = ax
2(a ≠0), củng cố các tính chất của đồ thị thông qua việc hoàn thành các b.tập trong SGK-Tr 38,39
Đặt và giải quyết vấn
Nắm đợc Đ.nghĩa P.trình bậc hai đặc biệt luôn nhớ rằng a ≠ 0 , biết P.pháp giải riêng các p.trình thuộc hai dạng đặc biệt Biết biến đổi p.trình dạng tổng quát :
ax2 + bx + c = 0
2 2
4
4
ac b a
đề; vấn
đáp
Bảng phụ
51 Luyện tập ẩn.Củng cố kỹ năng giải P.trình bậc hai một
Việc giải P.trình trong hai trờng hợp đặc biệt (b=0 , c=0) rất đơn giản song vẫn cần giành t/gian thích đáng để luyện tập
Đặt và giải quyết vấn
trình bậc 2
H.sinh nhớ biệt thức ∆ = b2-4ac và nhớ
kỹ điều kiện của ∆ để p.trình vô nghiệm,
có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt
Biết vận dụng công thức nghiệm để giải P.trình bậc hai
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ
53 Luyện tập Củng cố việc vận dụng thành thạo công
thức nghiệm của p.trình bậc 2 để giải P.trình bậc hai
Rèn kỹ năng qua việc giải nhiều bài tập
Đặt và giải quyết vấn
và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ
55 Luyện tập nghiệm thu gọn vào giải bài tập, có kỹ H.sinh củng cố việc vận dụng công thức
năng vận dụng triệt để công thức này trong mọi trờng hợp có thể làm cho việc tính toán đơn giản hơn
Đặt và giải quyết vấn
H.sinh nắm đợc hệ thức Vi ét , vận dụng
đợc những ứng dụng của hệ thức Vi ét nh nhẩm nghiệm, tìm đợc 2 số biết tổng và tích của chúng
Đặt và giải quyết vấn
đề; vấn
đáp
Bảng phụ