Biết được khi nào một cặp số x y là một 0; 0nghiệm của phương trình ax + by =0 - Biết viết nghiệm của phương trình bậc nhất ax + by =0 - Biết cách vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm củ
Trang 21 Môn học: Toán 9
2 Học kỳ: I Năm học: 2010 - 2011
3 Họ và tên giáo viên
………Kiều Thị Sen Điện thoại: 01254568368
……… Điện thoại:
4 Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn
Lịch sinh hoạt Tổ: 2 lần / tháng
Phân công trực Tổ:
Trang 3Chủ đề Kiến thức Kĩ năng
I Căn bậc hai Căn bậc ba.
1 Khái niệm căn
Hiểu khái niệm căn bậc hai của
số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương
và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học
Về kỹ năng:
Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác
và chia các căn thức bậc hai
- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số dương cho trước
3 Căn bậc ba Về kiến thức:
Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
Tìm được hệ số góc của một đường thẳng
III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
1 Phương trình
bậc nhất hai ẩn.
Về kiến thức:
Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất hai
ẩn, nghiệm và cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 45 Các chuẩn của môn học ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)
6 Yêu cầu về thái độ ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)
7 Mục tiêu chi tiết
Bài 1: - Tiết 1
CĂN BẬC
HAI
Hiểu khái niệm căn bậc
hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, , định nghĩa căn bậc hai số học
- Hiểu được khi tính căn bậc hai của số dương nhờ bảng số hoặc máy tính bỏ túi , kết quả là giá trị gần đúng
Biết một số dươngcó hai căn bậc hai ,chúng
A =|A| khi tính căn bậc hai của một số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác
-Biết phân biệt căn thức
và biểu thức dưới căn
- Biết điều kiện để A2
xác định là A ≥ 0 Từ
đó suy ra điều kiện của
biến trong biểu thức
-Vận dụng được hằng đẳng thức A2 =|A| khi tính căn bậc hai của một số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác
a = chỉ đúng khi a,b không âm
- Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
Vận dụng được quy tắc nhân các căn bậc hai khi làm tính
Trang 5về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn.
Trang 6Tiết 18
KIỂM TRA
CHƯƠNG 1
-Các kiến thức cơ bản về căn
thức về căn bậc hai trong các dạng bài tập cơ bản:
Tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai, so sánh hai số, rút gọn biểu thức bằng cách vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Hiểu định nghĩa và các Tìm được giá trị của a ,
Trang 7- Chỉ ra được tính đồng biến hay nghịch biến dựa hệ số a
(hoặc b ) khi biết hai giá trị của x, y và hệ số b (hoặc a)
y = ax (a ≠0) (trong đó b là tung độ gốc của đường thẳng)
- Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết
sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước
Tìm được hệ số góc của một đường thẳng
- Biết mối liên hệ giữa hệ
số a của đường thẳng y
= ax + b (a ≠0)
với góc tạo bởi đường thẳng này và trục Ox
Tiết 28 - Hệ thống hoá các kiến thức
cơ bản của chương 2 - HS được rèn kĩ năng vẽ
thành thạo đồ thị hàm số
Tìm được giá trị của a , (hoặc b ) khi biết hai giá
Trang 8Biết được khi nào một cặp số ( x y )là một 0; 0nghiệm của phương trình
ax + by =0
- Biết viết nghiệm của phương trình bậc nhất ax + by =0
- Biết cách vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình này trên mặt phẳng tọa độ; đặt biệt là những trường hợp a =0 hoặc b=0
ẩn -Nắm được nghiệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn-Nhận biết được ( xo , yo ) có phải là nghiêm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn để đoán nhận
phương pháp giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: phương pháp thế
Tiết 33
ÔN TẬP
Hệ thống hoá kiến thức đã học về
Kỷ năng phân tích đề toán để vận dụng kiến
Trang 9-Các kiến thức cơ bản về căn
thức về căn bậc hai trong các dạng bài tập cơ bản:
Tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai, so sánh hai số, rút gọn biểu thức bằng cách vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Tiết 36
TRẢ BÀI
K I Ể M
T R A
H Ọ C K Ì Bài 4 - Tiết37
toán có lời văn sang bài
- Vận dụng được các
Trang 10ẩn và tìm được mối liên
hệ giữa các đại lượng
để thiết lập phương trình
- Biết cách giải các bài toán về các dạng như : tăng , giảm số liệu , có liên quan đến phần trăm , làm chung , làm riêng;
chuyển động cùng chiều , ngược chiều
bước giải toán bằng cách lập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Các phương pháp giải hptrình bậc nhất 2 ẩn:
phương pháp thế và phương pháp cộng đại số
-Biết dùng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của
hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn để đoán nhận
số nghiệm của hệ
- Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
số, phương pháp thế giải toán bằng cách lập hệ hai phương trình bậc nhất hai
Hiểu các tính chất của hàm
số y = ax2qua bảng những giá trị tương ứng của x , y
- Biết thiết lập bảng giá trị tương ứng của x , y
Bài 2 - Tiết 49 Hiểu các tính chất của hàm Biết vẽ đồ thị của hàm
Trang 11- Biết tính ∆ và biết dựa vào đó để khẳng định khi nào thì phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt , có nghiệm kép , vô nghiệm
-Biết được nếu a và c trái dấu thì phương trình bậc hai luôn có hai nghiệm phân biệt
Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó (nếu phương trình có nghiệm)
Trang 12- Tính được tổng và tích hai nghiệm của mỗi phương trình bậc hai
- Biết được :+ Nếu a+ b+ c =0 thì 1
x =1là một nghiệm của
phương trình bậc hai 2
ax + + =bx c 0 còn
nghiệm kia là x2 c
a
=+ Nếu a - b+ c =0 thì 1
x =-1là một nghiệm của
phương trình bậc hai 2
ax + + =bx c 0 còn nghiệm kia là x2 c
a
= −
- Biết rằng muốn tìm hai
số biết tổng của chúng bằng S và tích của chúng bằng P thì phải giải phương trình
ax2,đồ thị của hàm số y =
ax2 ,Giải phương trình bậc hai bằng cách sử dụng công thức nghiệm , công thức nghiệm thu gọn;định lí Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn dạng đơn giản
Bài 7 - Tiết 60
một số dạng phương trình quy về phương trình bậc hai như: phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu,
Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai
Trang 13Bài 8- Tiết 62
GIẢI BÀI
T O Á N
B Ằ N G
C Á C H
L Ậ P
P H Ư Ơ N G T
- Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
biết cách chọn ẩn , biễu diễn các đại lượng chưa biết trong bài toán qua
ẩn và tìm được mối liên
hệ giữa các đại lượng
để thiết lập phương trình ; biết căn cứ vào điều kiện của ẩn để chọn đáp số
- Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai
Trang 14R Ì N H
ax2,đồ thị của hàm số y =
ax2 ,Giải phương trình bậc hai bằng cách sử dụng công thức nghiệm , công thức nghiệm thu gọn;định lí Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn dạng đơn giản, giải phương trình quy về phương trình bậc hai.,giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai
Trang 15T R A H Ọ C K Ì Bài1- Tiết 1 - 2
- Hiểu cách chứng minh các hệ thức
- Nhận biết được cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình , từ đó chứng minh đựoc
các hệ thức b 2 = a.b ’ ; c 2 = a.c ’
lí Py ta go -Vận dụng được các
hệ thức đó để giải toán
và giải quyết một số trường hợp thực tế
- Biết được tính chất : Nếu hai góc nhọn α và β có sinα = sinβ( hoặc cosα =cosβ , tan α = tanβ, cotα= cotβ )thì α =β
- Biết đựoc các tỉ số lượng giác của một góc nhọn luôn dưong , hơn nữa sinα < 1 , cosα <1
- Viết được các biểu thức biểu thị mối quan hệ giữa
tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Vận dụng được định nghĩa các tỉ số lượng giác để tính được các tỉ
số lượng giác của các góc đặc biệt
30 ; 45 ;60 và tính gần đúng đựoc các tỉ số này đối với một góc nhọn bất kì
- Dựng được góc nhọn khi biết một trong các tỉ
số lượng giác của nó
- Thiết lập được bảng tỉ
Trang 16số lượng giác của các góc đặc biệt
- Vận dụng được mối quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau để giải bài tập
- Biết được tính đồng biến của sin , tang , tính nghịch biến của côsin , côtang thông qua bảng lượng giác
Vận dụng được tính đồng biến , nghịch biến của tỉ số lượng giác để so sánh các tỉ
Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh góc vuông , cạnh huyền , và
tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông để giải bài tập
Trang 17số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào các bài toán thực tế.
+ Sự khác nhau giữa đường tròn và hình tròn
- Hiểu được tâm đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó, bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn
- Biết cách vẽ đường tròn qua hai điểm và ba điểm cho trước Từ đó biết cách vẽ đường tròn ngoại tiếp một tam giác
- Biết sử dụng định nghĩa đường tròn để chứng minh bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn
- Tìm được tâm đối xứng của một đường tròn cho trước
- Ứng dụng: Cách vẽ một đường tròn theo điều kiện cho trước, cách xác định tâm đường tròn
Trang 18- Hiểu được quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, các mối liên hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây.
-Biết cách tìm mối liên
hệ giữa đường kính và dây cung,
-Giải được các bài toán đơn giản về so sánh hai đoạn thẳng , chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau ,chứng minh hai đường thẳng vuông góc
- Hiểu được các mối liên
hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây
Biết cách tìm mối liên
hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây
- Vận dụng định lí để so sánh hai dây , so sánh hai khoảng cách từ tâm đến dây
- Hiểu và chi ra được ba
vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn qua các hệ thức tương ứng (d <
Về kỹ năng:
- Biết cách vẽ đường thẳng và đường tròn khi
số điểm chung của chúng là 0, 1, 2
- Vận dụng các tính chất đã học để giải bài tập và một số bài toán thực tế
Dựng được tiếp tuyến của đường tròn đi qua một điểm cho trước ở trên hoặc ở ngoài đường tròn
Trang 19- Biết đựoc giao điểm của
ba đường phân giác trong của tam giác chính là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
- Chứng minh được các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Vận dụng các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào bài tập
- Hiểu và chi ra được ba
vị trí tương đối của hai đường tròn qua các hệ thức tương ứng (d < R, d > R,d =
- Biết được vị trí tương đối của hai đường tròn, mối liên hệ giữa vị trí tương đối của hai đường tròn với
số điểm chung và hệ thức giữa đoạn nối tâm
và các bán kính của hai đường tròn
- Vận dụng các tính chất đã học để giải bài tập và một số bài toán thực tế
Trang 20- Hiểu thế nào là hai cung bằng nhau , cung lớn hơn hay nhỏ hơn trong hai cung
- Hiểu và vận dụng được định
lý cộng hai cung
- biết kí hiệu cung AB là
»AB , số đo của cung AB
là sđ »AB , kí hiệu của hai
cung bằng nhau
- Biết nếu hai cung nhỏ của một đường tròn mà bằng nhau thì hai góc ở tâm tương ứng bằng nhau
- Biết cách so sánh hai cung của một đường tròn bằng cách so sánh số đo (độ ) của chúng
- Biết chuyển số đo cung (cung nhỏ ) sang số đo của góc ở tâm và ngược lại
- Nhận biết được hai cung bằng nhau hoặc hai góc ở tâm bằng nhau , từ
đó chứng minh những tính chất đơn giản khác của hình
- Biết đựoc vì sao các định lí chỉ đựoc phát biểu đối với các cung nhỏ trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau
- Biết đưòng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng cung
ấy và đảo lại (dây không qua tâm
-Biết đưòng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc dây căng cung ấy và đảo lại (dây không qua tâm )
- Biết chia đường tròn
- Giải được bài tập đơn giản , chứng minh hai cung bằng nhau ( không bằng nhau)hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau ( không bằng nhau)
- Vận dụng cung tròn để chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau
Trang 21thành sáu cung bằng nhau , ba cung bằng nhau
- Tính được số đo của góc theo cung bị chắn , từ đó
so sánh được cá c góc
Vận dụng được các định lí, hệ quả để giải bài tập:
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc , chứng minh ba điểm thẳng hàng
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau , hai đường thẳng song song qua việc chứng minh hai góc bằng nhau
- Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau , từ
đó tính độ dài hai đoạn thẳng thông qua chứng minh hai tam giác đồng dạng , hoặc hệ thức lượng trong tam giác
- Tính được số đo của góc theo cung bị chắn , từ đó
so sánh được cá c góc
Vận dụng được các định lí, hệ quả để giải bài tập:
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc , chứng minh ba điểm thẳng hàng
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau , hai đường thẳng song song qua việc chứng minh hai góc bằng nhau
- Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau , từ
đó tính độ dài hai đoạn thẳng thông qua chứng minh hai tam giác đồng
Trang 22dạng , hoặc hệ thức lượng trong tam giác
hệ giữa góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn và và cung bị chắn biết cách tính số đo của các góc trên
- Tính được số đo của góc theo cung bị chắn , từ đó
so sánh được cá c góc
Vận dụng được các định lí, hệ quả để giải bài tập:
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc , chứng minh ba điểm thẳng hàng
- Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau , hai đường thẳng song song qua việc chứng minh hai góc bằng nhau
- Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau , từ
đó tính độ dài hai đoạn thẳng thông qua chứng minh hai tam giác đồng dạng , hoặc hệ thức lượng trong tam giác
- Hiểu bài toán quỹ tích
“cung chứa góc”
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
Biết vận dụng bài toán quỹ tích “cung chứa góc” để dựng hình
nào thì nội tiếp được đường tròn
- Chứng minh được một
tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn.từ đó suy ra hai góc bằng nhau hoặc
bù nhau hoặc tính số đo góc của tứ giác khi biết số
Vận dụng được các định lí trên để giải bài tập về tứ giác nội tiếp đường tròn
Trang 23đo của góc đối diện hay góc ngoài của góc đối diện
- Biết xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp một tứ giác có một đỉnh nhìn một cạnh hoặc nhìn một đưòng chéo dưới một góc vuông
- Biết vẽ đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp một đa giác đều cho trước
- Biết số π là gì và giá trị gần đúng của nó
Vận dụng được công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn,
để giải bài tập: tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, bán kính ,
so sánh độ dài các cung tròn ; giải bài tập thực tế về độ dài cung tròn
- Biết tính diện tích của một hình bằng cách phân chia hình đo dthành những hình không có điểm chung trong
Vận dụng được công thức tính diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn, để giải bài tập: tính diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn, bán
Trang 24LUYỆN TẬP
§10
kính , so sánh diện tích hình tròn và diện tích hình quạt ; giải bài tập thực tế về diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn
-Viết được công thức diện tích xung quanh , diện tích toàn phần và thể tích hình trụ
Biết được mặt cắt tạo thành khi một mặt phẳng cắt một hình trụ ( mặt cắt song song với đáy hoặc với trục )
- Tính được diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu
- Biết được mặt cắt tạo thành khi một mặt phẳng cắt một hình nón ( mặt cắt song song với đáy ) và có khái niệm
về hình nón cụt -Tính được diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần và thể tích của hình nón, hình nón cụt