10 Bớc đầu vận dụng các kiến thức, kĩ năng của môn toán để giải quết các vấn đề đơn giản thờng gặp - Đọc và sắp xếp số liệu trong một bảng - Giải bài toán có lời văn không quá hai bớc tí
Trang 1ờng Tiểu học Đồng Luận
Kế hoạch dạy học các môn học
Môn toán - khối 3 I- Mục tiêu Môn toán lớp 3
Dạy học toán 3 nhằm giúp học sinh:
1) Biết đếm (từ một số nào đó, đếm thêm một số đơn vị,…) trong phạm vi 100 000
2) Biết đọc, viết các số trong phạm vi 100 000
3) Biết so sánh và sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngợc lại
4) Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000, bao gồm:
- Học thuộc lòng các bảng tínhvà biết tính nhẩm trong phạm vi các bảng tính hoặc trong các trờng hợp đơn giản, thờng gặp về cộng, trừ, nhân, chia
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ với các số có đến 5 chữ số
- Biết thực hiện phép nhân số có ba hoặc bốn chữ số với số có một chữ số
- Biết thực hịên phép chia số có đến năm chữ số cho số có một chữ số (Chia hết hoặc chia có d)
5) Biết tính giá trị các biểu thức số có đến hai dấu phép tính (có hoặc không có dấu ngoặc)
6) Biết tìm một thành phần cha biết của phép tính
7) Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số trong phạm vi các phép chia đơn giản đã học)
8) Biết đo và ớc lợng các đại lợng thờng gặp, bao gồm:
- Có hiểu biết ban đầu về hệ thống đơn vị đo độ dài, mối quan hệ giữa một số đơn vị đo đọ dài thờng gặp, biết sử dụng cụ để đo
độ dài và biết ớc lợng các độ dài (trong trờng hợp đơn giản )
- Củng cố những hiểu biết ban đầu về: Đo khối lợng với hai đơn vị đo thờng gặp là ki-lô-gam và gam; đo thời gian với các đơn vị
đo là giờ, phút, ngày, tháng, năm, biết sử dụng lịch và đồng hồ, bớc đầu nhận biết về thời điểm và khoảng thời gian , sử dụng tiền Việt Nam…
- Có hiểu biết ban đầu về diện tích một hình và đơn vị đo diện tích (chỉ giới thiệu cm2)
9) Biết thêm về hình chữ nhật và hình vuông bao gồm: Nhận biết các yếu tố của một hình (góc, cạnh, đỉnh) và đặc điểm của hình chữ nhật, hình vuông Biết tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông
10) Bớc đầu vận dụng các kiến thức, kĩ năng của môn toán để giải quết các vấn đề đơn giản thờng gặp
- Đọc và sắp xếp số liệu trong một bảng
- Giải bài toán có lời văn không quá hai bớc tính
+ Tìm một trong các phần bằng nhau của một số + Gấp (giảm) một số lần
Trang 2+ So sánh số lớn gấp mấy lần số bé và ngợc lại + Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
+ Bài toán liên quan đến nội dung hình học
- Thực hành xác định góc vuông, góc không vuông bằng ê-ke Thực hành vẽ góc vuông, vẽ hình chữ nhật và hình vuông
- Thực hành đo thời gian, đo khối lợng, đo dung tích, chuyển đổi và sử dụng tiền Việt Nam
Thông qua các hoạt động dạyh học toán ở lớp 3, giáo viên tiếp tục giup học sinh: Pháy triển các năng lực t duy(so sánh, lựa chị , phân tích , tổng hợp , trừu tợng hoá, khái quát hoá), phát triển trí tợng không gian, tập nhận xét các số liệu thu thập đợ, diễn
đạt gọn, rõ, đúng các thông tin, chăm chỉ, tự tin, hứng thú trong học tập và thực hành toán.
II- Nội dung cụ thể: (Mỗi tuần 5 tiết)
Tu
Học kỳ I (18 tuần) : 90 tiết
1
1 Đọc, viết, so sánh các số có ba
chữ số
- Giúp HS : Ôn tập, củng cố cách đọc, viết, so sánh các số
có 3 chữ số
2 Cộng, trừ các số có ba chữ số
(không nhớ)
- Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số
- Củng cố giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
3 Luyện tập
- Củng cố kỹ năng cộng, trừ ( không nhớ) các số có 3 chữ
số
- Củng cố, ôn tập bài toán về tìm X, giải toán có lời văn và xếp ghép hình
4 Cộng các số có ba chữ số (có
nhớ một lần)
- HS biết cách thực hiện phép cộng các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm
- Củng cố tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền VN)
Bỏ cột 4,5 bài 1,2 (T5)
5 Luyện tập - Củng cố cách tính cộng, trừ, cấc số có 3 chữ số ( Có nhớ
1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
Bỏ bài 5 (T6)
2
6 Trừ các số có ba chữ số (có
nhớ một lần)
- HS biết cách tính trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)
- Vận dụng về giải toán có lời văn
Bỏ cột 4,5 bài 1(T7) Bỏ cột 3,4
bài 2 (T7)
7 Luyện tập - Kỹ năng tính cộng, trừ các số có 3 chữ số ( Có nhớ 1 lần
Trang 3- Vận dụng vào giải toán về phép cộng, phép trừ làm cột cuối bài 3 (T8)
8 Ôn tập các bảng nhân
- Củng cố các bảng nhân đã học
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
- Củng cố cách tính giá tri của biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán
Bỏ phần c bài 2 (T9) Bài 4 (T9) làm miệng
9 Ôn tập các bảng chia
- Ôn tập các bảng chia.( Chia cho 2, 3, 4, 5)
- Biết tính nhẩm thơng các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 () phép chia hết
Bài 4 (T10) chuyển thành trò chơi
10 Luyện tập
- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức, nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị, giải toán có lời văn…
- Rèn kỹ năng xếp hình đơn giản
Bài 4 (T11) chuyển thành trò chơi
3
11 Ôn tập về hình học
- Ôn tập, củng cố về đờng gấp khúc và tính độ dài đờng gấp khúc, về tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác
- Củng cố nhận dạng hình vuông, hình tứ giác, hình tam giác
Bài 4 (T12) vẽ sẵn hình trên bảngphụ để HS lên bảng vẽ
12 Ôn tập vè giải toán - Củng cố cách giải toán về nhiều, ít hơn.
- Giới thiệu bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị
Bài 4(T12) làm miệng
13 Xem đồng hồ
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
- Củng cố biểu tợng về thời gian
- Bớc đầ có hiểu biết về SD thời gian trong thực tế
14 Xem đồng hồ ( tiếp theo) - Biết cách xem đồng hồ rồi đọc theo 2 cách VD 8 giờ 35
phút hoặc 9 giờ kém 25 phút
15 Luyện tập
- Củng cố cách xem đồng hồ
- Củng cố các phần bằng nhau của đơn vị
- Ôn tập, củng cố phép nhân trong bảng; So sánh giá trị của hai biểu thức, giải toán có lời văn…
4
16 Luyện tập chung
- Củng cố cách tính cộng, trừ số có 3 chữ số, cách tính nhân chia trong bảng đã học
- Củng cố cách giải toán có lời văn
Bỏ bài 5 (T18)
17 Kiểm tra -Kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ (có nhớ 1 lần) các số có
Trang 43 chữ số.
- Nhận biết các phần bằng nhau của đơn vị
- Giải toán có lời văn
18 Bảng nhân 6 - Tự lập đợc và học thuộc bảng nhân 6
- Củng cố ý nghĩa phép nhân và giải toán bằng phép nhân
19 Luyện tập
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6
- Vận dụng bảng nhân 6 trong việc tính giá trị của biểu thức và giải toán
20 Nhân số có hai chữ số với số có
một chữ số ( không nhớ)
- Biết đặt tính rồi tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ
số ( không nhớ)
- Củng cố ý nghĩa về phép nhân
5
21 Nhân số có hai chữ số với số
có một chữ số( có nhớ)
-Biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ)
- Củng cố về giải toán và tìm số bị chia cha biết
Bỏ cột thứ ba bài 1 (T22)
22 Luyện tập
- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số
có 1 chữ số ( có nhớ)
- Ôn tập về thời gian ( xem đồng hồ, số giờ trong mỗi ngày)
Bỏ cột c bài 2 (T23)
23 Bảng chia 6
- Giúp HS: - Dựa bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6
- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn
24 Luyên tập - Củng cố về cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6.
- Nhận biết
6
1
của một HCN trong1số trờnghợp đơn giản
25 Tìm 1 trong các thành phần
bằng nhau của một số
- Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số và vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế
6
26 Luyên tập
- Thực hành tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
- Giải các bài toán liên quan đến tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
27 Chia số có hai chữ số cho số có
một chữ số
-Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lợt chia
- Củng cố về tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
28 Luyện tập -Củng cố các kỹ năng thực hiện phép chia số có hai chữ số
Trang 5cho số có 1 chữ số Tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
- Tự giải bài toán tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
29 Phép chia hết và phép chia có
d
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có d
- Nhận biết số d phải bé hơn số chia
30 Luyện tập - Củng cố nhận biết về chia hết, chia có d và đặc điểm của
số d
7
31 Bảng nhân 7
- Tự lập đợc và học thuộc bảng nhân 7
- Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải toán bằng phép nhân
32 Luyện tập
- Củng cố việc học thuộc và sử dụng bảng nhân 7 để làm tính, giải bài toán
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân
Bỏ cột b bài 2 (T32)
33 Gấp một số lên nhiều lần
- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần( Bằng cách nhân
số đó với số lần)
- Phân biệt “ nhiều hơn một số đơn vị” với “gấp lên một
số lần.”
34 Luyện tập - Củng cố và vận dụng về gấp một số lên nhiều lần và về
nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
35 Bảng chia 7
- Dựa vào bảng nhân 7 để lập bảng chia 7 và học thuộc bảng chia 7
- Thực hành chia trong phạm vi 7 và giải toán
8 36 Luyện tập - Củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải toán
liên quan tới bảng chia 7
Bỏ cột cuối Bài 2 (T36)
37 Giảm một số đi nhiều lần
- Biết cách giảm một số đi nhiều lần và vận dụng để giải toán
-Phân biệt “giảm một số lần” với “giảm một số đơn vị.”
38 Luyện tập - Củng cố về giảm một số lần và ứng dụng để giải toán
- Bớc đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số
Bài 1 (T38) làm miệng
Trang 639 Tìm số chia
- Biết tìm số chia cha biết
- Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần trong phép chia
40 Luyện tập
- Củng cố về tìm thành phần cha biết của phép tính; Nhân
số có hai chữ số với số có một chữ số; Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số; Xem đồng hồ
Bỏ cột cuối phần a,b bài 2 (T40)
9
41 Góc vuông, góc không vuông
- Bớc đầu làm quen KN về góc, góc vuông, góc không vuông
- Biết dùng e ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông
và để vẽ góc vuông
Bài 2 (T42) làm miệng
42 Thực hành nhận biết và vẽ góc
vuông bằng êke
- Biết cách ding e ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông
- Biết cách dùng e ke để vẽ góc vuông
43 Đề-ca- mét Héc-tô-mét
- Nắm đợc tên gọi, kí hiêu của đề- ca mét và héc- tô-mét
Nắm đợc quan hệ giữa đề-ca-mét và hec-tô-mét
- Biết đổi từ đề-ca-met, héc-tô-mét ra mét
44 Bảng đơn vị đo độ dài
- Nắm đợc bảng đơn vị đo độ dài, thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, từ lớn đến nhỏ
- Củng cố mqh giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết làm các phép tính với các đơn vị đo độ dài
45 Luyện tập
- Làm quen với việc đọc, viết số đo độ dài với hai đơn vị
đo Làm quen với đổi đơn vị đo
- Củng cố về phép cộng, phép trừ các số đo độ dài
Cách so sánh các độ dài dựa vào số đo của chúng
10
46 Thực hành đo độ dài
- Biết dùng thớc và bút để vẽ đoạn thẳng
- Biết cách đo một độ dài, biết đọc kết quả đo
- Biết ớc lợng đo độ dài tơng đối chính xác
47 Thực hành đo độ dài (Tiếp )
- Củng cố cách ghi kết quả đo độ dài
- Củng cố cách so sánh các độ dài
- Củng cố cách đo độ dài ( Đo chiều cao của ngời)
Trang 7- Nhân chia trong bảng tính đã học.
- Quan hệ của một số đơn vị đo độ dài thông dụng
- Giải toán có lời văn
(T49)
49 Kiểm tra định kỳ ( Giữa HK I)
-
50 Bài toán giải bằng hai phép tính - Làm quen với bài toán giải bằng hai phép tính.
- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải
Bỏ bài 2 (T50)
11
51 Bài toán giải bằng hai phép
tính (Tiếp theo)
-Làm quen với bài toán giải bằng hai phép tính
- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải Bài 3 (T51) làm miệng
52 Luyện tập - Rèn luyện kỹ năng giải toán với hai phép tính Bỏ bài 2 (T52)
53 Bảng nhân 8
- HS tự lập đợc và học thuộc bảng nhân 8
- Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải toán bằng phép nhân
54 Luyện tập - Củng cố kỹ năng học thuộc bảng nhân 8.
- Biết vận dụng bảng nhân 8 và giải toán
Bỏ cột b bài 2 (T54)
55 Nhân số có ba chữ số với số
có một chữ số
- HS biết cách thực hiện phép nhân số có ba chữ số với số
có một chữ số
Bỏ cột b bài 2 (T55)
12
56 Luyện tập - Giúp HS rèn luyện kỹ năng thực hiện tính nhân, giải toán
và thực hiện “ gấp” “giảm” một số lần
Bỏ cột cuối bài 1 (T56)
57 So sánh số lớn gấp mấy lần số
bé
- Giúp HS biết cách so sánh số lớn gấp mấy lần số bé Bài 4 (T57) làm miệng
58 Luyện tập - Giúp HS rèn luyện kỹ năng thực hành “ Gấp một số lên
nhiều lần”
Bài 2 (T58) làm miệng
59 Bảng chia 8
- Dựa vào bảng nhân 8 để lập bảng chia 8 và học thuộc bảng chia 8
- Thực hành chia trong phạm vi 8 và giải toán có lời văn
60 Luyện tập - Giúp HS học thuộc bảng chia 8 và vận dụng trong tính
toán
13 61 So sánh số bé bằng một phần
mấy số lớn
- Giúp HS biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Trang 862 Luyện tập - Rèn kỹ năng so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn (hai bớc tính)
Bài 1 (T62) Chuẩn bị sẵn bảng phụ cho HS lên điền
63 Bảng nhân 9 - Giúp HS lập bảng nhân 9.
- Thực hành: Nhân 9, đếm thêm 9, giảI toán
Bài 4 (T64) HS chỉ viết kết quả vào dòng nhân 8, 9
64 Luyện tập
Giúp HS:
- Củng cố kỹ năng học thuộc bảng nhân 9
- Biết vận dụng bảng nhân 9 vào giải toán
65 Gam
- Nhận biết về gam và sự liên hệ giữa gam và ki- lô-gam
- Biết cách đọc kết quả khi cân một vật bằng cân hai đĩa và cân đồng hồ
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số
đo khối lợng và áp dụng vào giải toán
14
66 Luyện tập
- Giúp HS củng cố cách so sánh các khối lợng
- Củng cố các phép tính với số đo khối lợng, vận dụng để so sánh khối lợng và giải các bài toán có lời văn
- Thực hành SD cân đồng hồ để xác định khối lợng
67 Bảng chia 9 - Giúp HS lập bảng chia 9 từ bảng nhân 9.
- Biết dùng bảng chia 9 trong luyện tập , thực hành
68 Luyện tập - Giúp HS học thuộc bảng chia 9; Vận dụng trong tính toán
và giảI toán có phép chia 9
69 Chia số có hai chữ số cho số có
một chữ số
- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
và giảI toán có liên quan đến phép chia
70 Chia số có hai chữ số cho số có
một chữ số( Tiếp theo)
- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( có d ở các lợt chia)
- Củng cố về giải toán
Bỏ bài 3 (T71)
15
71 Chia số có ba chữ số cho số có
một chữ số
- Giúp HS biết cách thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Bỏ cột thứ hai phần a, b bài 1 (T 72)
72 Chia số có ba chữ số cho số có
một chữ số( Tiếp theo)
- Giúp HS biết cách thực hiện phép chia với trờng hợp
th-ơng có chữ số 0 ở hàng đơn vị
Bỏ cột thứ ba bài 1 (T73)
73 Giới thiệu bảng nhân - Giúp HS biết cách sử dụng bảng nhân Chỉ giới thiệu để HS biết
Trang 974 Giới thiệu bảng chia - Giúp HS biết cách sử dụng bảng chia Chỉ giới thiệu để HS biết
75 Luyện tập - Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính chia và giải toán có hai phép tính. Bỏ phần d bài 2 (T76), bài 5(77) làm miệng
16
76 Luyện tập chung - Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính và giải toán có hai phép
tính
Bỏ cột cuối bài 4 (77)
77 Làm quen với biểu thức
- Bớc đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức
- HS biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản
78 Tính giá trị của biểu thức
- Biết tính nhẩm giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia
- Biết áp dụng tính giá trị của biểu thức vào điền dấu “< “ “
> “ “= “
79 Tính giá trị của biểu thức
( tiếp theo)
- Biết cách tính giá trị của các biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- áp dụng cách tính giá trị của biểu thức để nhận xét giá trị
đúng, sai của biểu thức
80 Luyện tập
- Củng cố và rèn luyện kỹ năng tính giá trị của các biểu thức có dạng: Chỉ có phép tính cộng, trừ; chỉ có phép tính nhân, chia; Có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
17
81 Tính giá trị của biểu thức
( tiếp theo)
- HS biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc () và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này
82 Luyện tập
- Giúp HS củng cố và RLKN tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
- áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu “ < “
“ >” “ = “
83 Luyện tập chung - Giúp HS củng cố và RLKN tính giá trị của biểu thức. Bỏ dòng 2 ở bài 2, 3 (83) Bài 4
chuyển thành trò chơi
84 Hình chữ nhật - Giúp HS bớc đầu có khái niệm về hình chữ nhật, từ đó
biết cách nhận dạng hình chữ nhật
Bài 4(85) GV kẻ sẵn trên bảng
85 Hình vuông - Giúp HS nhận biết hình vuông qua đặc điểm về cạnh và
góc của nó
Bài 4(86) GV kẻ sẵn trên giấy ô vuông
Trang 10- Vẽ hình vuông đơn giản
18
86 Chu vi hình chữ nhật
- Giúp HS nắm đợc quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng quy tắc để tính đợc chu vi hình chữ nhật và làm quen với giải toán có nội dung hình học
87 Chu vi hình vuông
- Giúp HS biết cách tính chu vi hình vuông
- Vận dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có dạng hình vuông
88 Luyện tập - Giúp HS rèn KN tính chu vi HCN và tính chu vi hình
vuông qua việc giải các bài toán có nội dung hình học
Bỏ phần b bài 1(89)
89 Luyện tập chung
- Ôn tập các kiến thức đã học về nhân chia trong bảng;
Nhân chia số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số, tính giá trị của biểu thức,…
- Củng cố tính chu vi hình vuông, hình chữ nhật, giải toán
về tìm một phần mấy của một số
Bỏ 2 ý cuối phần a và 1 ý cuối phần b bài 2(90) Bài 5 HS nêu miệng
Học kì II (17 tuần) :85 tiết
19
91 Các số có bốn chữ số
- Nhận biết các số có bốn chữ số
- Bớc đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá
trị của các chữ số theo vị trí của nó ở tong hàng
- Bớc đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số
có bốn chữ số
Bài 3 (93) HS nêu miệng
92 Luyện tập
- Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số
- Làm quen với các số tròn nghìn
93 Các số có 4 chữ số ( Tiếp theo) - Nhận biết các số có bốn chữ số
- Đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số
- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số
Bài 2(95) hớng dẫn viết tiếp vào
vở không vẽ ô