Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài 90 phút Phần I : Trắc nghiệm 2đ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.. Cả ba câu trên sai 7... không đợc viết vào khoảng này C.. 2 đờng
Trang 1Họ và tên: ………
Lớp:………
Môn: Toán - Lớp 8
(Thời gian làm bài 90 phút)
Phần I : Trắc nghiệm (2đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
1 Kết quả phân tích đa thức x(x-2) + x – 2 thành nhân tử là :
A (x-2)x B (x-2)2x
C x(2x- 4) D (x-2) (x+1)
2 Rút gọn biểu thức (x+y)2 – (x-y)2 ta đợc kết quả:
A 2x2 + 2y2 B 0 C 4xy D 2xy
3.Kết quả thực hiện phép tính (2x - 1
3)3 là :
A 8x3 - 1
27 B 8x3 – 2x2 + 2 1
3x− 27
C 8x3 – 4x2 + 2 1
3x− 27 D 8x3 – 4x2 + 6 1
27
x−
4 Đa thức - 8x3 + 12x2y – 6xy2 + y3 đợc thu gọn là
A (2x+y)3 B –(2x-y)3 C –(2x + y)3 D (-2x-y)3
5 Phép chia đa thức 27x3 + 1 cho đa thức 9x2 – 3x + 1 có thơng là :
A -3x-1 B 3x-1 C -3x+1 D 3x+1
6 Giá trị của x thoả mãn x2 – 1 = 0 là :
A x = ±1 B x = 1 C x = -1 D Cả ba câu trên sai
7 Hình thang cân là hình thang có :
A 2 đờng chéo vuông góc với nhau B 2 đờng chéo bằng nhau
Thí sinh
Trờng thcs trực định kiểm tra chất lợng giai đoạn I
năm học 2009-2010
Môn: Toán 8
Số phách
Trang 2không đợc viết vào
khoảng này
C 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng D cả 3 câu trên đều đúng
8 Cho hình thang ABCD, đáy nhỏ AB = 5cm
Độ dài đờng trung bình là 9 cm; đáy lớn CD là :
A 7 cm B 13 cm C 14 cm D Một kết quả khác
II- Tự luận (8 điểm)
Bài 1 : (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2x2 + 4x + 2
b) x4 – 4 + 2x3 – 4x
c) –x2 + 5x + 2xy – 5y – y2
Bài 2: (3đ)
Cho biểu thức M = (2x-1)2 + (x-2)(x+2) – 2x(2x-1)
a) Rút gọn biểu thức M
b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức M = - 4
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M
Bài 3: (3đ)
Cho hình bình hành ABCD, gọi M,N lần lợt là trung điểm của AB và CD Gọi E là giao
điểm của CM và AD, O là giao điểm của AC và BD
a) Chứng minh AE = AD
b) Tứ giác ACBE là hình gì ? vì sao ?
c) Chứng minh 3 điểm M, N, O thẳng hàng
Bài làm ( phần tự luận )
Đáp án Môn Toán 8
I – Trắc nghiệm (2đ), mỗi ý đúng 0,25đ
Trang 3II- Tù luËn:
Bµi 1: (2®) Ph©n tÝch thµnh nh©n tö
a) (0,5®)
= 2 (x2 + 2x + 1) 0,25®
= 2(x + 1)2 0,25®
b) (0,75®)
= (x4 – 4 ) + (2x3 – 4x) 0,25®
= (x2 - 2)(x2 + 2) + 2x(x2 - 2) 0,25®
= (x2 - 2)(x2 + 2 + 2x) 0,25®
c) (0,75®)
= (5x – 5y) – (x2 – 2xy + y2) 0,25®
= 5(x-y) – (x-y)2 0,25®
= (x - y)(5 – x + y) 0,25®
Bµi 2 (3®)
a) 1® M = 4x2 – 4x + 1 + x2 – 4 – 4x2 + 2x
= x2 – 2x – 3
b)1® M = - 4 ⇒ x2 – 2x – 3 = - 4 0,25®
x 2 – 2x -3 + 4 = 0
x2 – 2x + 1 = 0 0,25®
(x-1)2 = 0
x – 1 = 0 0,25®
x = 1
KÕt luËn : x = 1 th× M = - 4 0,25®
c) 1®
M = x2 – 2x – 3
= x2 – 2x +1 – 4
= (x-1)2 – 4
NhËn xÐt (x - 1) 2≥ 0 mäi x
(x - 1) 2 – 4 ≥ - 4 mäi x
Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc M = - 4 khi (x-1) 2 = 0
Trang 4x = 1
Bài 3 : (3đ)
a) 1đ c/m ∆AME = ∆BMC 0,5đ
⇒ AE = BC 0,25đ
Chứng tỏ AE = AD 0,25
b) (0,75đ) Tg ACBE có các cạnh đối AE và BC song song và bằng nhau suy ra là hình bình hành c) (1,25)
c/m OM là đờng TB ∆ABC ⇒ OM // BC 0,25
c/m ON là đờng TB ∆ CAD ⇒ ON //AD 0,25
Chứng tỏ ON // BC 0,25
Dựa vào tiên đề Oclit kết kuận M,N,O thẳng hàng 0,5
B E
C N
D
A
O M