Luyện tập về phép cộng và phép nhân + Luyện tập thực hảnh + Hoạt động nhĩm Bảng phụ nhĩm, bút bảng ; Máy tính Các qui tắc đã học 08 HS biết vận dụng t/c của phép cộng & phép nhân các số
Trang 1VI/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
MƠN TỐN/ PHÂN MƠN: SỐ HỌC ; KHỐI LỚP 6
TUẦN TÊN CHƯƠNG/
-Nắm biết được nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thưa số nguyên tố.
-Ước và bội, cách tìm UCLN và BCNN của hai hay nhiều số.-Sử dụng đúng các ký hiệu về tập hợp, chủ yếu là ∈ và ∉.-Thực hành các phép tính nhanh gọn, chính xác, tính nhẩm, tính nhanh hợp lý
-Sử dụng được các dấu hiệu chia hết, phân biệt được số nguyên tố, hợp số
-Biết vận dụng tìm ước, bội, UCLN, BCNN vào các bài toán đơn giản
-Thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức không phức tạp, biết vận dụng tính chất của các phép tính để tính nhẩm, tính nhanh hợp lý, biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, khái niệm luỹ thừa, các phép tính về luỹ thừa
-Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
Nhận biết được một số hoặc một tổng có chia hết cho 2, 3, 5,
9 hay không -Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số
ra thưa số nguyên tố -Ước và bội, cách tìm UCLN và BCNN của hai hay nhiều số
+ Nêu và giải quyết vấn đề
+ Luyện tập, thực hành
+ Vấn đáp gợi mở
+ Hoạt động nhóm
+ SGK, SGV, sách tham khảo, tạp chí;
bảng phụ
+ Bảng phụ nhóm, bút bảng, máy tính
+ Một số kiến thức đã học ở lớp 5 về số tự nhiên
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
1
Trang 2HS phân biệt được các tập N; N*; biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥; biết viết số tự nhiên liền sau; số tự nhiên liền trước của 1 số tự nhiên Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
Tập hợp N và tập hợp
N’
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Vấn đáp gợii mở+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Ghi số tự
nhiên 03
HS hiểu thế nào là hệ thập phân; phân biệt số và chữ số ; giá trị của chữ số thay đổi theo vị trí của nó trong số
HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30 từ đó thấy được ưu
điểm của hệ thập phân trong ghi số và tính toán
− Số và chữ số
− Hệ thập phânSố La Mã
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Vấn đáp gợii mở+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Biết tìm số phần tử của 1 tập hợp; và viết các tập con của 1 tập hợp
cho trước Sử dụng đúng kí hiệu ∈; ⊂; ∅ Giáo dục học sinh óc quan sát ,khả năng tư duy logic
Số phần tử của một tập hợp – tập hợp con
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Vận dụng giải 1 số bài toán thực tế
Luyện tập về tập hợp, số tự nhiên
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảngCác qui tắc đã học
Biết phát biểu & viết dạng tổng quát của các tính chất đó Vận
dụng thành thạo các tính chất vào việc giải toánGiáo dục học sinh tư duy toán học
Tổng và tích hai số tự nhiên
Tính chất của phép cộng & Phép nhân số tự nhiên
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Vấn đáp gợii mở+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Luyện tập 07
Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng các số tự nhiên
Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh Biết vận dụng hợp lý vào giải toán Biết sử dụng
thành thạo máy tính bỏ túi
Giáo dục học sinh tư duy chặt chẽ, linh hoạt
Luyện tập về phép cộng và phép nhân
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng ; Máy tính
Các qui tắc đã học
08 HS biết vận dụng t/c của phép cộng & phép nhân các số tự nhiên vào bài toán tính nhanh & tính nhẩm
Luyện tập về phép cộng và phép nhân
+ Luyện tập thực hảnh
Bảng phụ nhĩm, bút
Trang 3Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, chính xác, hợp lý
bảng Máy tínhCác qui tắc đã học
Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ; phép chia
Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán
Phép trừ hai số tự nhiên
Phép chia hết và phép chia có dư + Nêu và giải
quyết vấn đề+ Vấn đáp gợii mở+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng;
Các qui tắc đã học
Rèn tính cẩn thận; chính xác; trình bày rõ ràng mạch lạc
Phép trừ hai số tự nhiên
Phép chia hết và phép chia có dư
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
HS nắm được định nghĩa luỹ thừa; phân biệt được cơ số và số mũ
Nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
Biết tính giá trị của các luỹ thừa; biết nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo
Rèn thói quen làm việc có qui tắc
Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Chia hai
lũy thừa
cùng cơ số
14 HS nắm được công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số ; quy ước a0 = 1 (a
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
3
Trang 4chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
Thứ tự thực
hiện các
phép tính
15
HS nắm được các quy ước về thứ tự hực hiện phép tính
HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận; chính xác
Nhắc lại về biểu thức
Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Luyện tập 16
Thông qua việc giải bài tập HS nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính
Vận dụng thành thạo phép tính luỹ thừa và sử dụng tốt máy tính
Rèn tính cẩn thận chính xác
Luyện tập về thứ tự thực hiện các phép tính, về các công thức lũy thừa
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
05
Ôn Tập 17
Thông qua việc giải bài tập HS nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính
Vận dụng thành thạo phép tính luỹ thừa và sử dụng tốt máy tính
Rèn tính cẩn thận chính xác
Luyện tập về thứ tự thực hiện các phép tính, về các công thức lũy thừa
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Kiểm tra
một tiết 18
Các khái niệm về tập con; phần tử; tập bằng nhau; các quy tắc và tính chất của các phép toán cộng; trừ; nhân; chia (Chia hết; có dư), luỹ thừa
Giáo dục hs tính cẩn thận , chính xác
Tập hợp , tập hợp con, Sử dụng tốt các kí hiệu
HS nắm được các tính chất chia hết của 1 tổng; một hiệu
nhận biết một tổng của 2 hay nhiều số; một hiệu; chia hết hay không chia hết cho 1 số
Tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết
Nhắc lại về quan hệ chia hết
Tính chất 1
Tính chất 2
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5; hiểu được cơ sở
lí luận của các dấu hiệu đó
Biết vận dụng dấu hiệu để xét tính chia hết của 1 số hay 1 tổng; hiệu và vận dụng lí thuyết vào việc giải toán
Nhận xét mở đầu
Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 5
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
22 Biết vận dụng dấu hiệu để xét tính chia hết của 1 số hay 1 tổng; hiệu và vận dụng lí thuyết vào việc giải toán
Học sinh dần làm quen với những phép suy luận khi giải toán Rèn tính cẩn thận,chính xác,lập luận logic
Vận dụng dấu hiệu chia hết cho2; 5 để giải bài tập
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Trang 5Dấu hiệu chia hết cho 3.
Dấu hiệu chia hết cho 9
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
07
24
Khắc sâu dấu hiệu chia hết cho 3; 9 và kiến thức về phép chia có dư;
về số dư
Rèn tính cẩn thận của HS khi tính toán
Thực hiện phép toán;
chính xác và phép suy luận; suy diễn
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Ước và bội 25
Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội của 1 số Kí hiệu tập hợp ước; bội của 1 số
HS biết cách tìm bội và ước của 1 số cho trước trong các trường hợp đơn giản
HS biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
HS biết kiểm tra 1 số có hay không là ước hoặc bội của 1 số cho trước
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
HS nắm được định nghĩa số nguyên tố; hợp số;
Biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản
Vận dụng hợp lí kiến thức về chia hết để nhận biết hợp số
Rèn tính cẩn thận chính xác
Số nguyên tố –hợp số
Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Rèn tính linh hoạt,chính xác
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Cách phân tích một số
ra thừa số nguyên tố
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Luyện tập 29
Hiểu được 1 số ứng dụng của loại toán phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Giáo dục ý thức giải toán cho HS
Phân tích thành thạo 1 số tự nhiên lớn hơn 1 thành thừa số nguyên tố
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Các qui tắc đã học
Ước chung
Bội chung
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
5
Trang 6Biết vận dụng vào giải 1 số loại toán31
Thông qua các bài tập , học sinh khắc sâu hơn các khái niệm ước chung , bội chung ,giao của 2 tập hợp
Biết sử dụng kí hiệu giao của 2 tập hợp
Hs biết tìm ƯC, BC trong một số bài tập đơn giản Vận dụng vào các bài toán thực tế
Hs biết tìm ƯC, BC của
2 hay nhiều số
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Các qui tắc đã học
HS biết tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán đơn giản
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Luyện tập về ước chung và UCLN
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Bội chung
nhỏ nhất 34
Học sinh hiểu được thế nào là bội chung nhỏ nhất của nhiều số Học sinh biết tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố, từ đó biết tìm bội chung, của hai hay nhiều số
Học sinh phân biệt được qui tăc étìm BCNN và qui tắc tìm ƯCLN,
Biết tìm BCNN một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể, biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Học sinh phân biệt được quy tắc tìm BCNN với ƯCLN Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Các qui tắc đã học
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Các qui tắc đã học
Ôn tập 37 Oân tập cho HS các kiến thức đã học về các tính cộng trừ nhân chia Các kiến thức đã học + Luyện tập thực Bảng phụ
Trang 7và nâng lên luỹ thừa
HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính Tìm số chưa biết
Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, trình bày khoa học
về các tính cộng trừ nhân chia và nâng lên luỹ thừa
hảnh+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Các qui tắc đã học
Ôn tập
chương 38
Oân tập cho học sinh các kiến thức đã học về tính chất chia hết cho một tổng, các dấu hiệu chia hết, số nguyên tố là hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN
Học sinh vận dụng các kiến thức đã học trên vào các bài toán thực tế
Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh
Tính chất chia hết cho một tổng, các dấu hiệu chia hết, số nguyên tố là hợp số, ƯC, BC, ƯCLN và BCNN
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
nhĩm, bút bảng
Các qui tắc đã học
12 Kiểm tra
chương I 39
Kiểm tra: Kỹ năng thực hiện 5 phép tính; Kỹ năng tìm số chưa biết từ
1 biểu thức, tùy một số điều kiện cho trước; Kỹ năng giải bài tập về tính chất chia hết Số nguyên tố, hợp số; Kỹ năng áp dụng kiến thức về ƯC,ƯCLN,BC,BCNN vào việc giải các bài tập thực tế
Nghiêm túc trong kiểm tra, tự lực, cố gắng, tính toán chính xác cẩn thận
Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương I của học sinh
Đề kiểm tra
- Hiểu được khái niệm bội và ước của một số nguyên, biết tìm các bội, ước của một số nguyên
Các kiến thức mới được hình thành gắn chặt với các tình huống thực tiễn, tìm ẩn bên trong các khái niệm, quy tắc, công thức
- Biết vận dụng các số nguyên để giải quyết các vấn đề trong thực tế, luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn
- Luyện thói quen tự nghiên cứu vấn đề, đàm thoại, tự giải quyết vấn đề
Hiểu được sự cần thiết của các số nguyên âm trong thực tiễn và trong bài toán
- So sánh các số nguyên, số đối và giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên, các tính chất của các phép tính, các quy tắc chuyển vế, dấu ngoặc, đẳng thức
Bội và ước, biết tìm các bội, ước của một số nguyên
+ Nêu và giải quyết vấn đề
+ Gợi mở vấn đáp+ Luyện tập thực hành
+ Hoạt động nhóm
+ SGK, SGV, sách tham khảo, tạp chí;
bảng phụ
+ Bảng phụ nhóm, bút bảng, máy tính
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
7
Trang 8nguyên âm
Học sinh nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn Học sinh biết cách biểu diễn các số tự mhiên và các số nguyên âm trên trục số
Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho học sinh
Học sinh bước đầu hiểu được cố thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng ngược nhau
Học sinh bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn
Số nguyên
Số đối
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Rèn luyện tính xác của học sinh khi áp dụng qui tắc
So sánh hai số nguyên
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
43
Củng có khái niệm về tập Z , tập N Củng cố cách so sánh 2 số nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, số liền trước, số liền sau của một số nguyên
Rèn luyện tính chính xác của toán học thông qua việc áp dụng các quy tắc
Học sinh biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, số đối của một số nguyên, so sánh 2 số nguyên
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Thực hành cộng các số nguyên khác dấu Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn và bước đầu biết diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
Ví dụ
Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
14
Luyện tập 46 Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số
nguyên khác dấu
Rèn luyện kĩ năng áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả phép tính rút ra nhận xét
Luyện tập về phép cộng số nguyên
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Trang 9Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm của một đại lượng thực tế.
Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên
Giao hoán, kết hợp, cộng với 0, cộng với số đối
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Rèn luyện tính sáng tạo của học sinh
Hiệu của hai số nguyên
Ví dụ
Áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Quy tắc dấu ngoặc
Tổng đại số
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Giáo dục học sinh sự tiện ích của máy tính ,nhưng không vì thế mà ỷ lại máy tính
Kĩ năng tính toán, kĩ năng xử lí một dãy các phép tính trên máy
+ Gợi mở vấn đáp+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng, máy tính
Quy tắc
chuyển vế 53
HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức
HS hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vếTập trung, chú ý, trật tự, chính xác
Tính chất của đẳng thức Ví dụ
Quy tắc chuyển vế
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
9
Trang 1017 Luyện tập 54
Củng cố cho HS qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, tính chất đẳng thức và giới thiệu qui tắc chuyển vế trong bất đẳng thức
Vận dụng kiến thức toán học vào 1 số bài toán thực tế
Rèn kỹ năng thực hiện qui tắc dấu ngoặc, chuyển vế để tính hợp lý
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Ôn tập học
kì 1 55
Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ giữa các tập N;
N*; Z, số và chữ số Thứ tự trong N, trong Z Số liền trước, số liền sau Biểu diễn 1 số trên trục số
Rèn luyện khả năng hệ thống hóa cho HS
Rèn kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảngCác qui tắc đã học
Ôn tập học
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
18 Kiểm tra
Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của HS trong HK I
Tính trung thực, cẩn thận trong học tập
Giải các bài toán số học và hình học trong
HK I19
Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, khoa học cho HS
Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết quả kiểm tra HKI
Kết quả làm bài của học sinh và những sai sĩt
Học sinh hiểu và tính đúng tích 2 số nguyên khác dấu
Học sinh tìm được kết quả của phép nhân 2 số nguyên khác dấu
Vận dụng vào 1 số bài toán thực tế
Nhận xét mở đầuQuy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Nhân hai số
nguyên
cùng dấu
60
Học sinh hiểu qui tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu
Biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên
Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của các hiện tượng, các số
Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên âm
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Luyện tập 61
Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phương của 1 số nguyên Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính nhân hai số nguyên
Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong khi giải bài tập
Củng cố qui tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt qui tắc dấu
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảngCác qui tắc đã học
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Trang 1121 63
Củng cố kiến thức cơ bản của phép nhân, phép nâng lên lũy thừa
Nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân, xác định dấu của tích nhiều số nguyên
Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh qua việc xác định dấu
Tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Bội và ước
của một số
nguyên
65
Học sinh biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”
HS hiểu được 3 tính chất liên quan đến khái niệm “chia hết cho”
Biết tìm bội và ước của một số nguyênGiáo dục tính cẩn thận, suy luận hợp lý
Bội và ước của một số nguyên
Tính chất
+ Nêu và giải quyết vấn đề+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
66
Củng cố cho học sinh về Bội và ước của một số nguyên; Ôn tập cho
HS khái niệm về tập Z, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân 2 số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
Tập trung chú ý, tính chính xác và tự học
Vận dụng các kiến thức vào bài tập về chia hết,
so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, …
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
22 Ôn tập
chương II 67
Ôn tập cho học sinh khái niệm về tập Z, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân 2 số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên
Rèn tính chính xác, cẩn thận, tổng hợp cho học sinh
Vận dụng các kiến thức vào bài tập về chia hết,
so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, …
+ Luyện tập thực hảnh
+ Hoạt động nhĩm
Bảng phụ nhĩm, bút bảng
Kiểm tra
chương II 68
Kiểm tra các quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên, quy tắc chuyển vế, dấu ngoặc trong biến đổi các biểu thức, đẳng thức, tính chất của phép nhân và phép cộng các số nguyên, các khái niệm bội, ước của một số nguyên
Rèn luyện tính trung thực, tự giác cho học sinh
Vận dụng các kiến thức vào bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết
Đề kiểm tra
111
- Khái niệm về phân số, điều kiện để hai phân số bằng nhau,
- Tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số, so sánh phân số, các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số cùng các tính chất
- Nắm khái niệm về phân số, điều kiện để hai phân số bằng
+ Nêu và giải quyết vấn đề
+ Tích cực hoá
+ SGK, SGV, sách tham khảo, tạp chí;
11