1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi Tuyen sinh lop 10 nam hoc 2009-2010 - Toan chuyen

6 572 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 THPT Năm Học 2009 - 2010
Trường học Sở Giáo Dục - Đào Tạo Quảng Ngãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng Dẫn Chấm
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy hai điểm E, F nằm trên đường tròn cố định tâm A bán kính AB.AC khi đường tròn O thay đổi... 2 1,0 điểmGọi C là giao điểm của đoạn OA và đường tròn, N là trung điểm của OC.. -Đáp án c

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT QUẢNG NGÃI Năm học 2009 - 2010

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

MÔN TOÁN (HỆ CHUYÊN)

Bài 1 (3,5 điểm).

1) (1,0 điểm)

Rút gọn P

 *

2

P = 15a - 8a 15 +16 = (a 15) - 2a 15.4 + 4 = a 15 - 4

= a 15 - 4

Thế 3+ 5

5 3

15 vào (*) ta được: P = 4

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

2) (1,0 điểm)

Giải phương trình: 25-x2- 10-x2 =3  1

2 - 10 10

10

x

 

(1)  25 x2  3 10 x2

 25 x2 9 6 10 x2 10 x2  10 x2 1 (2)

Phương trình (2) có 2 nghiệm x 1 3 ; x 2 3 ( thỏa mãn với điều kiện )

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x 1 3 ; x 2 3

3) (1,5 điểm)

Điều kiện  m - 4n > 02

Gọi x ,1 x là nghiệm của phương trình Không mất tính tổng quát ta giả sử2

2

x > x 1

Theo Vi-et ta có : 1 2

1 2

m n

x x

 

Mặt khác :    

2

3 3

2 1 2 1 1 2 1 2

4

   

Nên ta có :

2 2

25 4

35 5

 

2

4 25 7

  

 

 

0,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 2

Giải hệ phương trình ta được 6

1

n m

 thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy các giá trị cần tìm là : 1; 6

1; 6

 

  

0,5 điểm

0,25 điểm

Bài 2: ( 2,0 điểm ).

1) (1,0 điểm)

Vì b là số nguyên tố khác 3 nên b2 - 1  3

Ta có A = 3n + 1 + 2009b2 = 3( n + 1 + 669b2 ) + 2b2 - 2

= 3( n + 1 + 669b2 ) + 2(b2 - 1)  3

Do A > 3 nên A là hợp số với mọi nN

2) (1,0 điểm)

Để n +18n + 2020 là số chính phương thì 2 n +18n + 2020 = m (1) với2 2

m nguyên, dương,

(1)  m -18n - n = 20202 2

2 2

2 2

m - n +18n = 2020

m - n + 9 = 2020 -81 = 1939

m - n -9 m + n + 9 = 1939

Mà 1939 = 1939 1 = 277 7

Nên m + n + 9 = 1939m - n -9 = 1

 hoặc m + n + 9 = 277m - n -9 = 7

* Với m + n + 9 = 1939 m + n = 1930 2n = 1920 n = 960

m - n -9 = 1 m - n = 10

* Với m + n + 9 = 277 m + n = 268 2n = 252 n = 126

m - n -9 = 7 m - n =16

Thử lại các giá trị của n vừa tìm được đều thỏa mãn đề bài

Vậy n = 960 và n = 126 là các số cần tìm

0,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 3 (1,0 điểm)

Do x > 0 nên N > 0  N lớn nhất 1

N

 nhỏ nhất

Ta có :

4.2010 4.2010

x N

dấu “ = “ xảy ra khi x 2010

Suy ra giá trị nhỏ nhất của 1

N là 4.2010 = 8040 đạt được khi x = 2010

Vậy với x = 2010 thì N đạt giá trị lớn nhất Giá trị lớn nhất là 1

8040

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4 (1,5 điểm)

Vẽ hình đúng

a) Chứng minh E, F nằm trên một đường tròn cố định khi (O) thay đổi. 0,25 điểm

Trang 3

Ta có AEB = ACE 

( cùng chắn cung EB )

 ΔAEBΔACE (g-g)AEB ΔAEBΔACE (g-g)ACE (g-g)

=

AC AE

 AE = AB.AC2

Vì A, B, C cố định

 AB AC không đổi

Mà AE = AF

 AE = AF không đổi khi (O) thay đổi

Vậy hai điểm E, F nằm trên đường tròn cố định tâm A bán kính AB.AC

khi đường tròn (O) thay đổi

b) Chứng minh EK // AB:

Vì IB = IC ( giả thiết )  OI  BC

Ta có AEO = AFO = AIO = 90   0  năm điểm A, E, I, O, F cùng thuộc đường

tròn đường kính AO

 AEF = AIF  ( cùng chắn cung AF )

AEF = EKF  ( cùng chắn cung EF)

AIF = KIC  ( đối đỉnh )

 EKF = KIC  ( hai góc ở vị trí so le trong )

 EK // AB

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 5 (2,0 điểm)

1) (1,0 điểm)

Gọi R là bán kính của đường tròn (O); R > 0

Do AB = BC = 2 5 cm  AB = BC   OB AC tại I

Và IA = IC,  ACD vuông tại C (nội tiếp trong đường tròn (O))

 OI // CD nên OI là đường trung bình

của tam giác  ACD  OI = CD= 3

Áp dụng đinh lý Pitago cho  OIC ta có :

OC2 = OI2 + IC2  IC2 = R2 - 9

Mặt khác  BIC vuông, ta có :

BC2 = BI2 + IC2  IC2 = 2 5 - R -32  2

Vậy R -9 = 2 52  2- R -3 2  R -3R -10 = 02  R + 2 R -5 = 0  

Nghiệm dương của phương trình là R = 5 thỏa mãn với điều kiện ban

đầu Do đó bán kính của đường tròn (O) là R = 5cm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

B

D A

O

C I

K

I

C B

E

A

O

F

Trang 4

2) (1,0 điểm)

Gọi C là giao điểm của đoạn OA và đường tròn,

N là trung điểm của OC

Ta có : ON =OM = 1

AM = 2MN

Từ đó : MA + 2MB = 2MN + 2MB  2BN (không đổi)

Vậy MA + 2MB đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2BN

Lúc đó M chính là M0 làgiao điểm của đoạn BN và đường tròn (O; R)

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Ghi chú:

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một trong các cách giải, mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm qui định ở từng bài

-Đáp án có chỗ còn trình bày tóm tắt, biểu điểm có chỗ còn chưa chi tiết cho từng bước biến đổi, lập luận; tổ giám khảo cần thảo luận thống nhất trước khi chấm

-Điểm toàn bộ bài không làm tròn số

C

M B

O N

M

A

0

Trang 5

TUYẾN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2009-2010

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ TOÁN CHUYÊN

( Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề )

Phân

môn Mức độ Mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng CỘNG

Số nguyên tố, hợp số Bài 2.1

1,0

1 bài

(2 câu)

2,0 điểm

Tìm số tự nhiên theo điều

kiện cho trước

Bài 2.2

1,0

Căn bậc hai : rút gọn và

tính giá trị của biểu thức

Bài 1.1

1,0 2 bài(4 câu)

4,5 điểm

Bất đẳng thức, giá trị lớn

nhất, giá trị nhỏ nhất trong

Đại số

Bài 3

1,0

Phương trình bậc hai : Giải

phương trình; điều kiện có

nghiệm, không có nghiệm

Bài 1.2

1,0

1.5

ọc Đường tròn; các yếu tốtrong đường tròn; quĩ tích

Bài 4.1a

0,75

Bài 4.1b

0,75

Bài 4.2

1,0

2 bài

(4 câu)

3,5 điểm

Bất đẳng thức, giá trị nhỏ

nhất, giá trị lớn nhất trong

hình học

Bài 5

1,0

TỔNG CỘNG

3 câu

2,75 điểm

4 câu

4,25 điểm

3 câu

3,0 điểm

5 bài

(10 câu)

10 điểm

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT QUẢNG NGÃI Năm học 2009 - 2010

Môn thi : Toán ( Hệ chuyên)

Thời gian làm bài :150 phút

Bài 1: (3,5 điểm)

1) Tính P = 15a -8a 15 +16 khi 2 3+ 5

5 3

2) Giải phương trình: 25-x2 - 10 -x2 = 3

3) Cho phương trình x2 + mx + n = 0 Tìm m và n để hiệu các nghiệm của phương

trình bằng 5 và hiệu các lập phương của các nghiệm đó bằng 35

Bài 2: (2,0 điểm)

1) Chứng minh rằng : Nếu b là số nguyên tố khác 3 thì số A = 3n + 1 + 2009b2 là hợp số với mọi nN

2) Tìm các số tự nhiên n sao cho n +18n + 2020 là số chính phương.2

Bài 3: (1,0 điểm )

Cho x  Tìm giá trị của x để biểu thức 0

N

2010

x x

 đạt giá trị lớn nhất

Bài 4 : (1,5 điểm)

Cho ba điểm cố định A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó Gọi (O) là đường tròn đi qua hai điểm B và C Từ A kẻ hai tiếp tuyến AE, AF với đường tròn (O), (E, F là các tiếp điểm) Gọi I là trung điểm của BC; FI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai K

Chứng minh rằng :

a) Hai điểm E, F nằm trên một đường tròn cố định khi (O) thay đổi

b) EK song song với AB

Bài 5 : (2,0 điểm)

1) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), với AD là đường kính

Biết AB = BC = 2 5 cm; CD = 6cm Tính bán kính của đường tròn (O)

2) Cho đường tròn (O; R) và hai điểm A, B nằm bên ngoài đường tròn sao cho

OA = 2R Tìm điểm M trên đường tròn (O; R) để tổng MA + 2MB đạt giá trị nhỏ nhất

Hết

-Ghi chú : Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh : Số báo danh Giám thị 1 : Giám thị 2 :

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 29/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học Đường   tròn;   các   yếu   tố - De thi Tuyen sinh lop 10 nam hoc 2009-2010 - Toan chuyen
Hình h ọc Đường tròn; các yếu tố (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w