1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHDH toán 9

11 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 59,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A – ĐẠI SỐ:Tuần Theo năm học Chủ đề/chuyên đề môn học, chủ đề dạy học tích hợp liên môn Tổng số tiết theo chủ đề Bài dạy Nội dung tiết dạy Thứ tự tiết dạy Định hướng năng lực, phẩm chất

Trang 1

PHÒNG: GD&ĐT NAM TRỰC

TRƯỜNG: THCS NAM MỸ

-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-***** -KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN – LỚP: 9

Căn cứ công văn số 1077 / SGDĐT-GDTrH ngày 30/8/2016 về việc triển khai thực hiện Khung kế hoạch dạy học và hướng dẫn xây dựng các loại kế hoạch; sử dụng hồ sơ, sổ sách năm học 2018-2019

Tổ KHTN /nhóm chuyên môn Toán 9 Tôi xây dựng kế hoạch dạy học môn Toán 9 cụ thể như sau:

II KẾ HOẠCH THỰC HIỆN

Thời lượng :

- Học kì I: 19 tuần;

- Học kì II: 18 tuần

Trang 2

A – ĐẠI SỐ:

Tuần

(Theo

năm

học)

Chủ đề/chuyên

đề môn học,

chủ đề dạy học

tích hợp liên

môn

Tổng

số tiết theo chủ đề

Bài dạy (Nội dung tiết dạy) Thứ tự

tiết dạy

Định hướng năng lực, phẩm chất cần hình thành phát triển cho HS

Phương pháp, kĩ thuật tổ chức dạy học

Ghi chú (Nội dung điều chỉnh và những giảm tải nếu có)

Tuần 1

tính tư

ngày

bắt đầu

học kỳ I

Tư tuần

1-9

Căn bậc hai

Căn bậc ba

18

HS được phát triển về Năng lực

sử dụng kiến thức

Phát triển Năng lực tự học Năng lực giải quyết và sáng tạo .Phát triển năng lực giao tiếp trao đổi thông tin , Năng lực hợp tác

- Phương pháp dạy học:

+ PPDH giải quyết vấn đề + PPDH hợp tác theo nhóm nhỏ

- Hình thức dạy

học: dạy trên lớp

Bỏ bài bảng căn bậc hai

§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2  A

Luyện tập

2 3

§ 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Luyện tập

4 5

§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Luyện tập

6 7+8

§ 5 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Luyện tập

§ 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

( tiếp) Luyện tập

9 10 11

12

§ 7 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập

13 14

§ 8 Căn bậc ba 15

Ôn tập chương I Kiểm tra chương I 16,17,18

- Kiểm tra viết một tiết,

GV chuẩn bị

đề kiểm tra theo ma trận

Trang 3

(Theo

năm

học)

Chủ đề/chuyờn

đề mụn học,

chủ đề dạy học

tớch hợp liờn

mụn

Tổng số tiết theo chủ đề

Bài dạy (Nội dung tiết dạy) Thứ tự

tiết dạy

Định hướng năng lực, phẩm chất cần hỡnh thành phỏt triển cho HS

Phương phỏp, kĩ thuật tổ chức dạy học

Ghi chỳ (Nội dung điều chỉnh

và những giảm tải nếu cú)

Tư tuần

10-15

Hàm số bậc

nhất

11

Đ1 Nhắc lại và bổ sung cỏc khỏi niệm về hàm số 19 HS được phỏt triển về Năng lực

sử dụng kiến thức

Phỏt triển Năng lực tự học Năng lực giải quyết và sỏng tạo .Phỏt triển năng lực giao tiếp trao đổi thụng tin , Năng lực hợp tỏc

- HS được khắc sõu cơ bản cỏc kiến thức về hàm

số bậc nhất

- HS biết tổng hợp cỏc kĩ năng làm cỏc bài tập về hàm

số như xỏc định tính chất, vẽ đồ thị hàm số, cỏc kiến thức cú liờn quan

- Kiểm tra, đỏnh giỏ hệ thống kiến thức của HS

- Phương phỏp dạy học:

+ PPDH giải quyết vấn đề + PPDH hợp tỏc theo nhúm nhỏ +PP tự ụn tập của HS

- Hỡnh thức dạy học: dạy trờn lớp

- Kiểm tra viết một tiết,

GV chuẩn bị

đề kiểm tra theo ma trận

Đ5 Hệ số góc

của đờng thẳng y = ax + b (a

 0)

- Khụng dạy VD2 trang 58

-Khụng làm BT 28b,31 SGK

- Rất hạn chế việc giải BT đũi hỏi tính gúc

Đ 2 Hàm số bậc nhất Luyện tập

20 21

Đ3 Đồ thị của hàm số ax+b(a 0)

Luyện tập

22

23

Đ 4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau Luyện tập

24

25

Đ 5 Hệ số gúc của đường thẳng yax+b(a 0)� Luyện tập

26 27

ễn tập chương II Kiểm tra chương II

28, 29

Trang 4

(Theo

năm

học)

Chủ đề/chuyên

đề môn học,

chủ đề dạy học

tích hợp liên

môn

Tổng số tiết theo chủ đề Bài dạy (Nội dung tiết dạy)

Thứ tự tiết dạy

Định hướng năng lực, phẩm chất cần hình thành phát triển cho HS

Phương pháp, kĩ thuật tổ chức dạy học

Ghi chú (Nội dung điều chỉnh

và những giảm tải nếu có)

Tư tuần

15-19

Học kỳ

II

Tư tuần

20-27

Hệ hai phương

trình bậc nhất

hai ẩn

17

§ 1 Phương trình bậc nhất hai

triển về Năng lực

sử dụng kiến thức

Phát triển Năng lực tự học Năng lực giải quyết và sáng tạo .Phát triển năng lực giao tiếp trao đổi thông tin , Năng lực hợp tác

- Phương pháp dạy học:

+ PPDH giải quyết vấn đề + PPDH hợp tác theo nhóm nhỏ

- Hình thức dạy học: dạy trên lớp

- Kiểm tra viết hai tiết kết hợp với hình học,

GV chuẩn bị

đề kiểm tra theo ma trận

Kết luận của BT

2 trang 25 đưa vào cuối trang 10 được sử dụng để làm BT khác

§ 2 Hệ hai phương trình bậc

§ 3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế Luyện tập

32 33

- Không yêu cầu

HS phát biểu quy tắc bằng lời

- Không dùng cách tính định thức

§ 4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số-Luyện tập

34

35

Ôn tập Kiểm tra học kì I Trả bài kiểm tra học kì 1

36,37 38,39 40

§ 5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

§ 6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp )

Luyện tập

41

42

43,44

Ôn tập chương III Kiển tra chương III

45 46

Trang 5

(Theo

năm

học)

Chủ đề/chuyờn

đề mụn học,

chủ đề dạy học

tớch hợp liờn

mụn

Tổng

số tiết theo chủ đề

Bài dạy (Nội dung tiết dạy) tiết dạy Thứ tự

Định hướng năng lực, phẩm chất cần hỡnh thành phỏt triển cho HS

Phương phỏp, kĩ thuật tổ chức dạy học

Ghi chỳ (Nội dung điều chỉnh và những giảm tải nếu cú)

Tư tuần

20-27 yHàm sốax (2 a�0)

Phương trỡnh

bậc hai một ẩn

24 Đ 1 Hàm số yax (2 a�0)

Luyện tập

47, 48

HS được phỏt triển về Năng lực

sử dụng kiến thức

Phỏt triển Năng lực tự học Năng lực giải quyết và sỏng tạo

NL Tính toỏn Phỏt triển năng lực giao tiếp trao đổi thụng tin , Năng lực hợp tỏc

- Kiểm tra, đỏnh giỏ hệ thống kiến thức của HS- HS được củng cố và khắc sõu cỏc kiến thức cơ bản của chương trỡnh đại

số 9

- Phương phỏp dạy học:

+ PPDH giải quyết vấn đề + PPDH hợp tỏc theo nhúm nhỏ

- Kiểm tra viết một tiết,

GV chuẩn bị

đề kiểm tra theo ma trận

trình bậc hai một ẩn số

- Nội dung

điều chỉnh:

Ví dụ 2 Giải: Chuyển

vế – 3 và đổi dấu của nó, ta

đợc: x2 = 3 suy

ra x = 3 hoặc

x = - 3 (Viết tắt là x = 3

� )

trình có hai nghiệm: x1 =

3; x2 = -3

(Đợc viết tắt x

= �3)

Đ 2 Đồ thị của hàm số

2

ax ( 0)

ya� Luyện tập

49, 50

Đ 3 Phương trỡnh bậc hai một

ẩn Luyện tập

51,

52 Lưu ý cỏch giảiVD2 theo hướng

dấn giảm tải

Trang 6

Tư tuần

28-37

- Tích hợp các phương trình bậc hai có tính giáo dục

- Khi tìm nghiệm của PT phải rút gọn kết quả

§ 4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai Luyện tập

53, 54

§ 5 Công thức nghiệm thu gọn

Luyện tập

55

56

§ 6 Hệ thức Vi – ét Luyện tập 57,58

§ 7 Phương trình quy về phương trình bậc hai .Luyện tập

60 61

§ 8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình Luyện tập

62 63

Ôn tập và cuối năm kiểm tra cuối năm Trả bài

66,6768 69, 70

B – HÌNH HỌC:

Tuần

(Theo

năm

học)

Chủ đề/chuyên đề

môn học, chủ đề dạy

học tích hợp liên

môn

Tổng

số tiết theo chủ đề

Bài dạy (Nội dung tiết dạy) Thứ tự

tiết dạy

Định hướng năng lực, phẩm chất cần hình thành phát triển cho HS

Phương pháp,

kĩ thuật tổ chức dạy học

Ghi chú (Nội dung điều chỉnh

và những giảm tải nếu có)

Tư tuần

1-9

Hệ thức lượng trong

tam giác vuông

19 § 1 Một số hệ thức về cạnh vàđường cao trong tam giác

vuông

1,2, 3,4

HS được phát triển về Năng lực

sử dụng kiến thức

Phát triển Năng

- Phương pháp dạy học:

+ PPDH giải

Trang 7

Luyện tập lực tự học Năng lực giải

quyết và sáng tạo

NL Tính toán Phát triển năng lực giao tiếp trao đổi thông tin , Năng lực hợp tác

HS được phát triển về Năng lực

sử dụng kiến thức

Phát triển Năng lực tự học Năng lực giải quyết và sáng tạo

NL Tính toán Phát triển năng lực giao tiếp trao đổi thông tin , Năng lực hợp tác

- HS biết vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông, các tỉ

số lượng giác vào làm các dạng bài tập cơ bản

- HS được thực hành ngoài trời và hiểu được ứng dụng của các tỉ số lượng giác vào thực tế đời sống, biết cách đo chiều

quyết vấn đề + PPDH hợp tác theo nhóm nhỏ

- Hình thức dạy học:

+ Dạy trên lớp + Thực hành ngoài trời

- Phương pháp dạy học:

+ PPDH giải quyết vấn đề + PPDH hợp tác theo nhóm nhỏ

- Hình thức dạy học:

+ Dạy trên lớp + Thực hành ngoài trời

§2 TØ

sè lîng gi¸c cña gãc nhän Néi dung

®iÒu chØnh:

KÝ hiÖu tang cña gãc  lµ tan, cotang cña gãc

 lµ cot

 .

Không dạy bảng lượng giác

§ 2 Tỉ số LG của góc nhọn

Luyện tập

5,6,

7, 8,9,10

§ 3 Một số hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông

13,14

§ 4 Ứng dụng thực tế các tỉ số

lượng giác của góc nhọn

thực hành ngoài trời 15,

16

Ôn tập chương I

Kiểm tra

17,18 ,19

Trang 8

cao và khoảng cách

Tuần

(Theo

năm

học)

Chủ đề/chuyên đề

môn học, chủ đề

dạy học tích hợp

liên môn

Tổng

số tiết theo chủ đề

Bài dạy (Nội dung tiết dạy) tiết dạy Thứ tự

Định hướng năng lực, phẩm chất cần hình thành phát triển cho HS

Phương pháp,

kĩ thuật tổ chức dạy học

Ghi chú (Nội dung điều chỉnh

và những giảm tải nếu có)

Tư tuần

10-19

Học kỳ

Đường tròn

17

§ 1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng Luyện tập

20

21 HS được phát

triển về Năng lực

sử dụng kiến thức

Phát triển Năng lực tự học Năng lực giải quyết và sáng tạo

NL Tính toán Phát triển năng lực giao tiếp trao đổi thông tin , Năng lực hợp tác

- HS biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế:

HS có kĩ năng

- Phương pháp dạy học:

+ PPDH giải quyết vấn đề + PPDH hợp tác theo nhóm nhỏ + PP quan sát trực quan

- Hình thức dạy học:

+ Dạy trên lớp

§ 2 Đường kính và dây của

đường tròn Luyện tập

22, 23

§ 3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách tư tâm đến dây 24

§ 4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 25

§ 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Luyện tập

26,

27

§ 6 Tính chất hai tiếp tuyến

cắt nhau Luyện tập

28 ,29

Ôn tập học kỳ I Trả bài

30,31, 32

§ 7 Vị trí tương đối của hai 33

Trang 9

Tư tuần

20-21

đường tròn

§ 8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tt) Luyện tập

34 35

giải các bài tập có nội dung thực tế

Ôn Tập chương II 36

Tuần

(Theo

năm

học)

Chủ đề/chuyên đề

môn học, chủ đề dạy

học tích hợp liên

môn

Tổng

số tiết theo chủ đề

Bài dạy (Nội dung tiết dạy) tiết dạy Thứ tự

Định hướng năng lực, phẩm chất cần hình thành phát triển cho HS

Phương pháp, kĩ thuật tổ chức dạy học

Ghi chú (Nội dung điều chỉnh

và những giảm tải nếu có)

Tư tuần

22-31

Góc với đường tròn

21 § 1 Góc ở tâm

Luyện tập

37, 38

HS được phát triển về Năng lực sử dụng kiến thức

Phát triển Năng lực

tự học Năng lực giải quyết

và sáng tạo

NL Tính toán Phát triển năng lực giao tiếp trao đổi thông tin ,

Năng lực hợp tác

- HS biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế:

- HS viết được công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn; diện tích hình tròn, hình quát tròn

- HS vận dụng được các công thức để tính

- Phương pháp dạy học:

+ PPDH giải quyết vấn đề + PPDH hợp tác theo nhóm nhỏ + PP quan sát trực quan

- Hình thức dạy học:

+ Dạy trên lớp

§6 Cung

chøa gãc

dung

®iÒu chØnh:

1 Bµi to¸n quü tÝch

“cung chøa gãc” Thùc hiÖn ?1

vµ ?2 Trong ?2 kh«ng yªu cÇu

§ 2 Liên hệ giữa cung và dây 39

§ 3 Góc nội tiếp Luyện tập

40, 41

§ 4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây Luyện tập

42, 43

§ 5 Góc có đỉnh ở trong đường tròn, góc có đỉnh ở ngoài đường tròn Luyện tập

44

45

§ 6 Cung chứa góc Luyện tập

46, 47

§ 7 Tứ giác nội tiếp Luyện tập 48,49

§ 8 Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nọi tiếp

50

§ 9 Độ dài đường tròn, cung

tròn

51, 52

Trang 10

Luyện tập toỏn

- HS cú kĩ năng giải cỏc bài tập cú nội dung thực tế

chứng minh mục a, b

và công nhận kết luận c

Đ7 Tứ

giác nội tiếp Khô

ng yêu cầu

chứng minh

định lí

đảo

Đ 10 Diện tích hỡnh trũn, hỡnh

quạt trũn Luyện tập

53, 54

ễn tập chương III 55,56,

Tuần

(Theo

năm

học)

Chủ đề/chuyờn đề

mụn học, chủ đề dạy

học tớch hợp liờn

mụn

Tổng

số tiết theo chủ đề

Bài dạy (Nội dung tiết dạy) tiết dạy Thứ tự

Định hướng năng lực, phẩm chất cần hỡnh thành phỏt triển cho HS

Phương phỏp,

kĩ thuật tổ chức dạy học

Ghi chỳ (Nội dung điều chỉnh

và những giảm tải nếu cú)

Tư tuần

32-37

Hỡnh trụ, hỡnh nún,

hỡnh cầu

13 Đ 1 Hỡnh trụ, diện tích xung

quanh và thể tích hỡnh trụ

Luyện tập

58 59

HS được phỏt triển về Năng lực

sử dụng kiến thức

Phỏt triển Năng lực tự học Năng lực giải quyết và sỏng tạo

NL Tính toỏn Phỏt triển năng lực giao tiếp trao đổi thụng tin ,

- Phương phỏp dạy học:

+ PPDH giải quyết vấn đề + PPDH hợp tỏc theo nhúm nhỏ + PP quan sỏt trực quan hỡnh ảnh thực tế, tranh vẽ, mụ hỡnh…

Đ9 Độ

dài đ-ờng tròn, cung tròn

dung

điều chỉnh: Thay ?1

Đ 2 Hỡnh nún, hỡnh nún cụt

Diện tích xung quanh và thể tích của hỡnh nún, hỡnh nún

cụt Luyện tập

60, 61

Đ 3 Hỡnh cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hỡnh cầu

Luyện tập

62,63, 64

ễn tập chương IV 65,66

Trang 11

Năng lực hợp tỏc

- HS biết tổng hợp kiến thức và kĩ năng giải toỏn

- Kiểm tra, đỏnh giỏ hệ thống kiến thức của HS

- Kiểm tra viết hai tiết kết hợp với đại số, GV chuẩn bị đề kiểm tra theo ma trận

bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài dờng tròn

ễn tập cuối năm

KT cuối năm Trả bài KT cuối năm

67.68 69 70

HIỆU TRƯỞNG

( Kớ tờn, đúng dấu)

Ngụ Thị Thỳy Mai

Ngày đăng: 18/01/2019, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w