BÀI GIẢNG DÀNH CHO SINH VIÊN Y KHOA, BÁC SĨ, SAU ĐẠI HỌC, ĐH Y DƯỢC TP HCM Mục tiêu Đại cương Sinh bệnh học Nguyên nhân Chẩn đoán Hướng xử trí Định nghĩa được thiểu ối. Kể ra được các nguyên nhân gây thiểu ối. Nêu hướng xử trí một trường hợp thiểu ối phát hiện trong tam cá nguyệt thứ hai. Nêu hướng xử trí một trường hợp thiểu ối do kém phát triển bào thai.
Trang 1THIỂU ỐI
PGS TS NGÔ THỊ KIM PHỤNG
Trang 2NỘI DUNG
Mục tiêu
Đại cương
Sinh bệnh học
Nguyên nhân
Chẩn đoán
Hướng xử trí
Trang 3MỤC TIÊU
Định nghĩa được thiểu ối
Kể ra được các nguyên nhân gây thiểu ối
Nêu hướng xử trí một trường hợp thiểu ối phát hiện trong tam cá nguyệt thứ hai
Nêu hướng xử trí một trường hợp thiểu ối do kém phát triển bào thai
Trang 4ĐẠI CƯƠNG
Thiểu ối: < 250ml ,màng đệm & ốÁi còn nguyên vẹn
Ít gặp trong giai đoạn sớm của thai kỳ
Pp bán định lượng nước ối: SA (AFI, độ sâu xoang ối lớn nhất)
Trang 5SINH BỆNH HỌC
Cơ chế chính: thiểu niệu – vô niệu của thai
Hậu quả của bất thường trong sự phát triển bào thai:
Biến dạng hệ bì cơ
Dây rốn ngắn
Thiểu sản phổi: tuần lễ 17-26 phát sinh,
phát triển phế nang, biệt hóa tế bào biểu mô
HH, chế tiết dịch phế nang – chất hoạt diện phế nang
Trang 6Do trứng:
Do thai:
Dị tật thai: tim, xương, TK, tắc nghẽn tiết niệu, bất sản, thận đa nang vô
niệu, thiểu niệu
Thai chậm tăng trưởng/TC do thiếu oxy thai, giảm tưới máu phổi và giảm tiết
dịch
NGUYÊN NHÂN
Trang 7Do trứng:
Do phần phụ của trứng:
Động mạch rốn duy nhất,u mạch cuống rốn thiếu oxy bào thai
Nhiễm khuẩn bào thai
Truyền máu trong song thai
Kháng prostaglandins, hóa trị liệu ung thư
NGUYÊN NHÂN
Trang 8Do mẹ và thai:
thiếu oxy trường diễn cho thai:
Suy tuần hoàn nhau thai lượng máu qua thận, phổi thai (CHA, thuốc lá,
nhược giáp, TSG, ĐTĐ…)
Không rõ nguyên nhân 30% trường hợp
NGUYÊN NHÂN
Trang 9Cơ năng:
Nghèo nàn (↓ cử động thai, BCTC không tăng)
BCTC < tuổi thai rõ, TC mềm
Hỏi bệnh nguyên nhân gây thiểu ối
Thực thể:
SA: đo ối, tìm dị dạng thai
xoang ối sâu nhất <10mm chắc chắn thiểu ối, 10-20mm ối ít hơn bt
AFI: <5 thiểu ối
XN thai chậm tăng trưởng /TC
CHẨN ĐOÁN
Trang 10HƯỚNG XỬ TRÍ
Loại trừ ối vỡ
Bệnh lý hệ niệu:
Vô ối (bất sản thận, nghịch sản thận, h/c đa
dị tật) NST đồ, chấm dứt thai kỳ
Loại trừ bất thường NST đồ
Khảo sát chức năng thận thai (SA, bài xuất nước tiểu vào BQ thai, sinh hóa nước tiểu lấy từ bể thận thai (Na, ure, amonium, beta
2 microglobulin)
Trang 11HƯỚNG XỬ TRÍ
Bệnh lý hệ niệu:
CN thận bị ảnh hưởng nặng, NA/nước tiểu
> 80mEq/L + nghịch sản thận CDTK
CN thận khả quan, chủ mô thận ít bị biến dạng (SA), Na/nước tiểu thai < 80mEq/L theo dõi diễn tiến CN thận
Trang 12HƯỚNG XỬ TRÍ
Thai chậm tăng trưởng trong TC
DT bào thai (+) CDTK
Nếu vô căn:
Theo dõi dựa vào thể tích nước ối, phát triển thai, nhịp TT, động học tuần hoàn TC –nhau, tuần hoàn nhau – thai, tuần hoàn não thai
nhi
Trang 13HƯỚNG XỬ TRÍ
Thai chậm tăng trưởng trong TC
thai điều trị
Thiểu ối: dấu hiệu nặng của thai chậm tăng trưởng trong TC theo dõi như trên
trưởng thành