1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CÁCH KHÁM TAI MŨI HỌNG ĐH Y DƯỢC TP HCM

49 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 6,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. ? Biết cách sử dụng đèn trán ( đèn Clar): ? Nhận diện và gọi đúng tên các dụng cụ ? Biết cách khám vành tai và soi màng nhĩ ? Biết cách khám mũi trước ? Biết khám họng, soi vòm, soi thanh quản ? Biết khám hạch cổ

Trang 1

CÁCH KHÁM TAI MŨI HỌNG

TS LÂM HUYỀN TRÂN

BS HUỲNH KHẮC CƯỜNG

GS NGUYỄN ĐÌNH BẢNG

Bộ môn Tai Mũi Họng Trường ĐHYD TPHCM

Trang 2

MỤC TIÊU

 Biết cách sử dụng đèn trán ( đèn Clar):

 Nhận diện và gọi đúng tên các dụng cụ

 Biết cách khám vành tai và soi màng nhĩ

 Biết cách khám mũi trước

 Biết khám họng, soi vòm, soi thanh quản

 Biết khám hạch cổ

Trang 3

SỬ DỤNG ĐÈN KHÁM

Trang 4

CÁCH KHÁM MŨI

KHÁM MŨI KHI CHƯA ĐẶT THUỐC CO NIÊM MẠC

KHÁM MŨI SAU KHI ĐẶT THUỐC CO NIÊM

MẠC

Hốc mũi cấu tạo bởi mô cương và hệ thống niêm mạc với nhiều mạch máu phong phú

Trang 5

KHÁM MUĨ TRƯỚC

Trang 6

KHÁM MŨI THEO 2 TRỤC NẰM VÀ TRỤC CHẾCH

Trang 8

Các bệnh lý mũi hay gặp

Viêm tiền đình mũi

Chảy

máu

mũi

Viêm xoang

Trang 9

Polyp mũi

Polyp thò ra cửa mũi trước

Polyp ra cửa mũi sau

xuống họng

Polyp sau khi cắt

Trang 10

CÁCH KHÁM TAI

KHÁM VÀNH TAI

Hình dạng vành tai

Màu sắc da vành tai

Các gờ sụn : gờ luân, gờ đối luân , hố thuyền, cửa tai ,nắp tai, dái tai

Trang 11

KHÁM VÀNH TAI

Gờ luân

Gờ đối luân

Gờ đối bình Dái tai

Nắp bình tai Cửa tai

Trang 12

Vành tai ngoài bình thường

Gờ luân

Gờ đối luân

Nắp bình tai

Dái tai Gờ đối bình

Trang 13

Dị tật bẩm sinh

Dị dạng vành tai Dò luân nhĩ

Tai vểnh

Trang 14

Các bệnh lý ở vành tai hay gặp

Tụ dịch vành tai

Viêm cửa tai Ung thư da

vành tai

Zona tai

Trang 15

KÉO VÀNH TAI LÊN TRÊN VÀ

RA SAU

Trang 18

KHÁM ỐNG TAI NGOÀI

Kích thước ống tai ngoài

Màu sắc da

Trang 19

Nấm ống tai ngoài Polyp ống tai

ngoài

Trang 20

KIỂM TRA MÀNG NHĨ BẰNG OTOSCOPE

Trang 21

KHÁM MÀNG NHĨ

Các mốc giải phẫu của màng nhĩ :

Cán búa

Mấu ngoài xương búa

Nếp nhĩ búa trước

Nếp nhĩ búa sau

Rốn nhĩ

Tam giác sáng

Màng căng, màng chùn

Kéo vành tai lên trên và ra sau để quan sát màng nhĩ

Trang 22

SƠ ĐỒ MÀNG NHĨ BÌNH THƯỜNG

Mấu ngoài xương búa

Rốn nhĩ

Khung nhĩ

Nếp búa trước

Trang 23

Màng nhĩ bình thường

Cán búa Rốn nhĩ

Tam giác sáng Màng căng

Mấu ngoài xương búa Màng chùn

Trang 24

Các bệnh lý hay gặp Viêm màng nhĩ

Viêm tai giữa cấp

Viêm tai

giữa thanh

dịch

Túi lõm

Trang 26

KHÁM HỌNG MIỆNG

Khám môi, khám lợi , khám răng , khám lỗ ống stenon

Trang 28

KHÁM HỌNG MIỆNG

Trang 30

Lưỡi gà Amiđan

Trụ trước (cung

khẩu cái lưỡi )

Thành

sau họng

Thanh

thiệt

Trang 33

Các bệnh lý hay gặp

Viem loét lưỡi

Viêm miệng Herpes

Viêm khoé môi Sỏi tuyến dưới lưỡi

Trang 34

CÁC BỆNH LÝ HAY GẶP

Viêm amiđan cấp mủ

Bạch hầu amiđan

Viêm amiđan mạn mủ

Bạch hầu Amiđan Viêm amiđan cấp mủ

Trang 35

VIÊM AMIĐAN HỐC MỦ MẠN

Khối amiđan đã bị cắt Amiđan hốc mủ bã đậu

Trang 36

VIÊM AMIĐAN QUÁ PHÁT

Amiđan quá phát

Khối amiđan đã cắt

10 ngày sau mổ

1 năm sau mổ

Trang 37

SOI VÒM

TAYTRÁI CẦM ĐÈ LƯỠI,TAY PHẢI CẦM GƯƠNG ĐƯA GƯƠNG SOI MŨI SAU NHẸ NHÀNG VÀO HỌNG, SAU LƯỠI GÀ ĐỂ QUAN SÁT CỬA MŨI SAU

Trang 40

HÌNH SOI MŨI SAU BÌNH THƯỜNG

Vách ngăn

Cuốn mũi trên

Cuốn mũi giữa

Cuốn mũi dưới

Trang 41

KHÁM HỌNG THANH QUẢN

Trang 44

HÌNH SOI THANH QUẢN BÌNH THƯỜNG

Trang 45

Thanh moân

Thanh thaát Morgagni

Baêng thanh thaát

Daây thanh

Suïn pheãu

Trang 46

CÁC BỆNH LÝ HAY GẶP

Hạt dây thanh

U hạt sau đặt nội khí quản

U nhú thanh quản Ung thư tq

Trang 47

KHÁM

HẠCH

CỔ

VI

Hạch dưới cằm

Hạch dưới hàm

Hạch trước khí quản

Hạch cạnh khí quản

Hạch dãy gai Tam giác cổ sau

Hạch dãy cảnh trên

Hạch dãy cảnh giữa

Hạïch dãy cảnh dưới

Trang 48

PHÂN LOẠI HẠCH THEO TMN

 NX:không thể xác định có hạch vùng hay không

 N0:không có hạch vùng

 N1:hạch đơn độc cùng bên đường kính<

 N2c:hạch 2 bên đường kính <=6cm

 N3:hạch có đường kính >6 cm

Ngày đăng: 06/04/2020, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm