Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. 1. Mô tả được các dạng bệnh nha chu (BNC) Viêm nướu Viêm nha chu 2. Nhận diện được mảng bám và vôi răng. 3. Kể được các yếu tố gây bệnh nha chu. 4. Liệt kê được kế họach điều trị viêm nướu và viêm nha chu.
Trang 21 Mô tả được các dạng bệnh nha chu (BNC)
* Viêm nướu
* Viêm nha chu
2 Nhận diện được mảng bám và vôi răng.
3 Kể được các yếu tố gây bệnh nha chu.
4 Liệt kê được kế họach điều trị viêm nướu và viêm nha chu.
Trang 3Dàn bài
1 Nhắc lại giải phẫu mô nha chu
2 Bệnh nha chu:
2.1 Phân lọai
2.2 Bệnh căn học
2.3 Viêm nướu
- Viêm nướu do mảng bám
- Viêm nướu thời kỳ thai nghén
- Viêm nướu tuổi dậy thì
- Viêm nướu kết hợp với dùng thuốc
- Viêm nướu họai tử lở lóet
Trang 42.3 Viêm nha chu
- Viêm nha chu mạn
- Viêm nha chu kết hợp nhiễm HIV
3 Điều trị bệnh nha chu
3.1 Viêm nướu
3.2 Viêm nha chu
4 Kết luận
Trang 61 Nướu
2 Xương ổ răng
3 Dây chằng nha chu
4 Cément
Trang 8* đường tiếp nối niêm mạc-nướu
* niêm mạc di động
Trang 131 Phân loại
* viêm nướu
* viêm nha chu mãn
- dạng khu trú
- dạng toàn thể
Trang 142 Bệnh căn học bệnh nha chu là các sang
thương viêm do phản ứng của cơ thể đối với sự tấn công của đa vi khuẩn, chủ yếu là vi khuẩn yếm khí
Aa (pétri) Aa (khv)
Trang 15Để bệnh nha chu có thể xảy ra:
* sự hiện diện vi khuẩn gây bệnh:
- Actinobacillus actinomycétemcomitans
- Porphyromonas gingivalis
- Prevotella intermédium
…
* vắng mặt vi khuẩn bảo vệ
* môi trường thuận lợi cho vi khuẩn gây bệnh
* khiếm khuyết cơ thể
Trang 19VIÊM NƯỚU
Trang 273.2 Viêm nướu thời kỳ thai nghén
* do thay đổi nội tiết
* mức độ trầm trọng của VN gia tăng
* hay gặp ở tháng thứ 2 đến tháng 7, 8
Trang 28Viêm nướu thời kỳ thai nghén
Trang 293.2 Viêm nướu thời kỳ thai nghén
Trang 303.3 Viêm nướu tuổi dậy thì
Trang 313.4 Viêm nướu kết hợp dùng thuốc
* chống động kinh (phénytoϊn)
Trang 323.4 Viêm nướu kết hợp dùng thuốc
* cyclosporine
Trang 333.4 Viêm nướu kết hợp dùng thuốc
* cyclosporine
Trang 343.5 Viêm nướu họai tử lở lóet
Trang 353.5 Viêm nướu họai tử lở lóet
Trang 374 Viêm nha chu
4.1 Viêm nha chu mạn ( không bệnh tòan
thân)
* chảy máu nướu tự phát hay kích thích
* tiêu xương, mất bám dính
* túi nha chu, chảy mủ
* trụt nướu
* nhạy cảm với nóng, lạnh…
* nhồi nhét thức ăn
* răng lung lay
* răng di chuyển
Trang 474 Viêm nha chu
4.2 Viêm nha chu kết hợp với nhiễm HIV
—> VNC họai tử lở lóet:
* viền nướu đỏ
* họai tử và mảnh xương chết
Trang 48Viêm nha chu hoại tử lở loét
Trang 511 Viêm nướu
* hướng dẫn VSRM: cách chải R, dùng
chỉ nha khoa, dùng bàn chải kẽ R
* hoá học: thuốc súc miệng, kháng sinh
* cơ học: cạo vôi răng
* cắt nướu (nếu cần thiết)
* điều trị duy trì
Trang 52Viêm nướu
Trước điều trị Sau điều trị
Trang 53Viêm nướu
Trang 55Phương tiện giữ VSRM
Trang 56Trước và sau khi nhuộm mảng bám
Trang 57Chải răng
Trang 58Dùng bàn chải kẽ răng
Trang 59Hướng dẫn VSRM
Trang 60Duøng chæ nha khoa
Trang 61Duøng thuoác suùc mieäng
Trang 62Dùng thuốc kháng sinh
Trang 632 Viêm nha chu
* hướng dẫn VSRM
* hoá học: thuốc sát trùng, kháng sinh
* cơ học: cạo vôi răng và xử lý mặt gốc
răng
* phẫu thuật (nếu cần)
* điều trị duy trì