Tài liệu là kho tàng phong phú đặc biệt tại địa chỉ 123.doc các bạn có thể tự chọn cho mình sao cho phù hợp với nhu cầu phục vụ . Trong những năm tháng học tập ở hà nội may mắn được các anh chị đã từng đi làm chia sẻ một một chút tài liệu tôi xin đươc chia sẻ với các bạn . trong quá trình upload vẫn còn chưa chỉnh sửa hết nhưng khi các bạn tải về vẫn có thể chỉnh sửa lại theo ý muốn của mình tùy theo mục đích và yêu cầu sử dụng. Xin được chia sẻ lên trang 123.doc và các bạn thường xuyên chọn 123.doc là địa chỉ tin cậy trong việc tải cũng như sử dụng tài liệu tại đây.
Trang 1DẠNG 1: TOÁN MAX-MIN TỔNG HỢP
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2;0;0 ; M1;1;1 Mặt phẳng P thay đổi qua AM
cắt các tia Oy Oz lần lượt tại ,; B C Khi mặt phẳng P thay đổi thì diện tích tam giác ABC đạt
giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
A 4 6 B 2 6 C 5 6 D 3 6
Hướng dẫn giải Chọn A
Dấu “=” xảy ra khi
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;2; 3- ) và mặt phẳng ( )P : 2x+2y z- + =9 0
Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương ur=(3;4; 4- ) cắt ( )P tại B Điểm M thay
đổi trong ( )P sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc o
90 Khi độ dài MB lớn nhất, đườngthẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?
Trang 2+ Đường thẳng d đi qua A(1;2; 3- )
Ta có: AM ³ AE.Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi M º E
phương trình là
22
-ïï íï
Trang 3A P 48 B P 33 C P 48 D P 129.
Hướng dẫn giải Chọn B
Mặt phẳng Oxy có phương trình z , và 0 A, B nằm cùng phía với Oxy Gọi A là điểm
đối xứng với A qua Oxy A6;3; 2
Nhận thấy tam giác ABC đều có trọng tâm G2;2;2
thuộc mặt phẳng Oyz
sao cho MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính
giá trị của biểu thức P x y z
A P 6 B P 2 C P 0 D P 2
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Suy ra: G2; 2;2
Ta có: MA2MB2MC2 MA 2MB 2MC2
Trang 4.Vậy P x y z 0 2 2 0
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3;5; 1
, B1;1;3
Tìm tọa độ điểm Mthuộc Oxy
Hướng dẫn giải Chọn B
Mặt cầu S có tâm I0;0;3 và bán kính R 1 2 2.
Với M x y z ; ; S
tùy ý, ta có T MA 2MB Do đó, min0 T 0 MA2MB.Khi đó, ta có x 42y 42z 32 4x12y12z12
Trang 5Gọi G là trọng tâm tam giác ABC nên
Vậy E17; 3; 4
Câu 9: Trong không gian cho ba điểm A1;1;1, B 1;2;1, C3;6; 5
Điểm M thuộc mặt phẳng Oxy
sao cho MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất là
A M1;3; 1
B M1;3;0. C M1;2;0 . D M0;0; 1
Hướng dẫn giải Chọn B
A P 2 B P 5 C P 4 D P 0
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi I là trung điểm của AB, suy ra I1;1;1; AB 4; 2;0
.Phương trình mặt phẳng trung trực của AB: : 2x y 3 0
Vì 2.3 1.2 3 2.5 1.3 3 50 0 nên B , C nằm về một phía so với , suy ra A , C
nằm về hai phía so với
Điểm M thỏa mãn MA MB khi M
Khi đó MB MC MA MC AC
Trang 6t x y z
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm , A3;0;0 , 0;2;0 , B C0;0;6 , 1;1;1 D
Gọi là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm , , A B C đến là
lớn nhất Hỏi đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
Ta lần lượt thử các trường hợp xem DM DJ
hay không thì ta thấy M 3; 5; 1
Trang 7là u 2;3;1
.Phương trình
Hướng dẫn giải Chọn D
9
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có tọa độ các điểm A1;1;1
, B2;0;2, C 1; 1;0
Trang 8ABACAD Khi đó
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với (1;0;0) A , (3; 2; 4)B , (0;5; 4)C
Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy sao cho ) MA MB 2MC
nhỏ nhất
A M(2;6;0) B M(1;3;0) C M(1; 3;0) D M(3;1;0)
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi I là điểm thỏa mãn IA IB 2IC 0 1
Ta có 1 4OI OA OB 2OC4;12;12
I1;3;3
.Khi đó MA MB 2MC 4MI 4MI
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 3;7
, B0;4; 3
và C4; 2;5 Biếtđiểm M x y z 0; ;0 0
A P 3 B P 0 C P 6 D P 3
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 9Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy cho mặt phẳng , P : m1x y mz và điểm1 0
1;1;2
A Với giá trị nào của m thì khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P là lớn nhất
Hướng dẫn giải Chọn B
2 2
2 2
A P x: 2y3z14 0 B P : 6x 3y2z 6 0
C P : 6x3y2z18 0 D P : 3x2y z 10 0
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 10Câu 18: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S : x12y 22 z 32 và mặt phẳng9
P :2x 2y z Gọi 3 0 M a b c ; ; là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến
P
lớn nhất Khi đó:
A a b c 7 B a b c 5 C a b c 6 D a b c 8
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 11Gọi P là mp đi qua M và vuông góc với d, khi đó P chứa .
Mp P qua M 2; 2;1 và có vectơ pháp tuyến n P u d 2; 2; 1
nên có phương trình:
P : 2x2y z 9 0
Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của A lên P
và Khi đó: AKAH const: nên AKmin
khi K H Đường thẳng AH đi qua A1, 2, 3 và có vectơ chỉ phương u d 2;2; 1
nên
AH có phương trình tham số:
1 2
2 23
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba mặt phẳng ( ) : P x 2y2z ,1 0
( ) :Q x 2y2z 8 0 , ( ) :R x 2y2z Một đường thẳng thay đổi cắt ba mặt phẳng4 0( )P , ( ) Q , ( ) R lần lượt tại các điểm A , B , C Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
96
AB AC
Ta có ba mặt phẳng ( )P , ( ) Q , ( ) R đôi một song song và ( ) P nằm giữa ( ) Q , ( ) R
.Đẳng thức xảy ra khi vuông góc với ( )P
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A2;1; 2
Trang 12Hai điểm D, E thay
đổi trên các đoạn OA , OB sao cho đường thẳng DE chia tam giác OAB thành hai phần có diện
tích bằng nhau Khi DE ngắn nhất thì trung điểm của đoạn DE có tọa độ là
ODE OAB
Trang 13khi m thay đổi Đường thẳng d đi qua M1; 1;1
vuông góc với và cách O một khoảng lớn
nhất có véc tơ chỉ phương u 1; ;b c
Tính b2 c
Hướng dẫn giải Chọn B
.Suy ra đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là u n n0, 1 4; 2;1
d cách O một khoảng lớn nhất khi và chỉ khi d OM , khi đó d có một véc tơ chỉ phương là
Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho điểm I1;0;0
, mặt phẳng P x: 2y 2z 1 0 và đường thẳng2
, N là điểm thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác IMN nhỏ nhất Tọa độ điểm N là
A
3 52; ;
2 2
N
5 72; ;
2 2
N
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình đường thẳng d là:
122
1t 2 2 t 2 2 t 1 0
29
IM
.Gọi H là hình chiếu của N trên d thì
Do đó, diện tích tam giác IMN nhỏ nhất khi và chỉ khi độ dài NH nhỏ nhất.
N là điểm thuộc đường thẳng d nên N2; ;1n n IN1; ;1n n
Trang 14
Đường thẳng d có véc-tơ chỉ phương u 1; 2; 2
Chọn B
Gọi M x ;0;0Ox x,
.Khi đó MA 1 x;1;1 , MB2 x;1; 1 , MC x;4;6
là điểm thoả mãn đề bài
Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x12 y22z 32 12 và mặt phẳng
Trang 15Vậy max
1163
3
khi x IH 2Mặt phẳng Q // P
a a
Vậy mặt phẳng Q có phương trình 2x2y z 1 0 hoặc 2x2y z 11 0
Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn điểm
Trang 16có phương trình xy z 20 Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng P
sao cho giá trị biểuthức T MA2 2MB2 3MC2 nhỏ nhất Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng
Gọi I là điểm sao cho 2 3 0
Trang 17Mặt cầu S
có tâm I1; 2; 2
, bán kính R 3
Vì IM 17 3 nên M nằm ngoài đường tròn,
Gọi là góc tạo bởi MB và MI Áp dụng định lí Côsin cho tam giác MIA và MIB ta có
b Dấu bằng xảy ra khi hai bộ số a a1, , ,2 a n
và b b1, , ,2 b n
tỉ lệ
Trang 18Câu 31: Trong mặt phẳng phức, xét hình bình hành tạo bởi các điểm 0 , z ,
1
z và
1
z z
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi , , ,O A B C lần lượt là điểm biểu diễn số phức
Khi đó diện tích hình bình hành OACB là S OA OB . .sin
12cos
nhỏ nhất bằng
50
37 Dấu “ ” xảy ra z và 1
12cos
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng P x y z m: 0( mlà tham số ) và mặt
cầu S có phương trình x 22y12z216 Tìm các giá trị của m để P cắt S theogiao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất
A 1 4 3m 1 4 3 B m0
Hướng dẫn giải Chọn D
Mặt cầu S có tâm I2; 1;0
Để P cắt S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất thì I P
2 1 m 0 m 1
Trang 19Câu 33: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x 3y2z15 0 và ba điểm A1; 2;0 ,
biểu thức AABB là
A
24 18 35
12 9 35
16 60 39
8 30 39
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 20Gọi M là trung điểm của A B thì AABB2HM , M nằm trên mặt phẳng P
.Mặt khác ta có ; 4
sao cho MA2MB23MC2 đạt giá
trị nhỏ nhất Tính tổng a b c
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 21là hình chiếu của I lên mặt phẳng P
.Khi đó: 3 2 3 3 1 3 2 1 2 12 0 22 11 0 1
2
.Suy ra:
Lấy A0;0; 2
đối xứng với A qua mặt phẳng Oxy Khi đó với mọi X Oxy thì AX A X
Trang 22Vậy giá trị nhỏ nhất của AX BY bằng 5
Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho điểm A2;1;1 và đường thẳng
1 2:
A 4x 7y z 2 0 B 4x 5y3z 2 0
C x y 3z 5 0 D x2y4z 7 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi H là hình chiếu của A trên d ; K là hình chiếu của A trên P
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u 2;1; 1
Vì H là hình chiếu của A trên d nên AH u . 0
2 2 1 1t t1 3t 0 t 0Vậy H 1;0; 2 AH 1; 1; 3
.Mặt phẳng P
qua H và vuông góc với AH nên P
có phương trình x y 3z 5 0
Trang 23Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1; 2;1
Gọi E là điểm thỏa mãn EA EB 2EC0
x y z t
Trang 24A M0;0;3. B M0;0;0 . C M0;0;49. D M0;0;67.
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi I là trung điểm của
5
;1;32
+ Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là 1 u 1 1;1;2
và đi qua điểm O0;0;0
.+ Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là 2 u 2 2;1;1
và đi qua điểm K 1;0;1
.+ Vì u u OK1 , 2 5
nên hai đường thẳng đã cho có vị trí chéo nhau
+ Suy ra MN ngắn nhất khi và chỉ khi MN là đoạn vuông góc chung của d và 1 d 2
n m
Câu 43: Trong không gian Oxyz cho điểm A2;5;3 và đường thẳng d:x211yz2 2 Gọi P là mặt
phẳng chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến P lớn nhất Khoảng cách từ điểm
Trang 25HA
: x 4y z 3 0Khoảng cách từ M1;2; 1
B(2;1;2)
C A(1;0;1) D(2;-2;2)
D' A'(3;0;-1)
C' B'
Trang 26Phương trình đường thẳng DC đi qua D2; 2;2
và nhận AB 1;1;1
làm véc tơ chỉ phương
là
222
Vậy giá trị nhỏ nhất của tổng các khoảng cách AM MC là 17 8 3
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M 1;2; 4 và N0;1;5 Gọi P là mặt
phẳng đi qua M sao cho khoảng cách từ N đến P là lớn nhất Khi đó, khoảng cách d từ Ođến mặt phẳng P bằng bao nhiêu?
A
13
d
13
d
33
d
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi H là hình chiếu của N lên mặt phẳng P
Khi đó, tam giác MNH vuông tại H nên
NH NM Do đó, để khoảng cách từ N đến mặt phẳng P lớn nhất thì M H hay P qua
M và có vecto pháp tuyến là MN 1; 1;1
.Suy ra: P : x1 y 2 z 4 0 x y z 1 0
tại điểm B Một điểm M thuộc mặt phẳng P
và nằm trên mặt cầu có đường kính
AB sao cho độ dài đoạn thẳng MB lớn nhất Khi đó dộ dài MB bằng
Trang 27của AB, bán kính29
14 52
tại hai điểm phân biệt A, B Diện tích lớn nhất của tam giác
OAB bằng
Hướng dẫn giải Chọn D
trên đoạn 0;1
Trang 28Vậy diện tích lớn nhất của tam giác OAB bằng 7
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;1;1
Vì 1 2.1 1 2 1 2 1 3 2 nên 0 A và B nằm về hai phía so với P Do đó
MA MB AB nên MA MB nhỏ nhất bằng AB khi M AB P
Phương trình đường thẳng AB:
111
x y z t
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC G1;2;3
P với mặt cầu S có diện tích nhỏ nhất Khi viết phương trình P dưới dạng
P ax by cz: Tính T a b c3 0
Hướng dẫn giải Chọn D
Nguyen
Trang 29H A
B K
Mặt cầu có tâm I1; 2;3 bán kính là R 4.
Ta có A, B nằm trong mặt cầu Gọi K là hình chiếu của I trên AB và H là hình chiếu của I
lên thiết diện
Ta có diện tích thiết diện bằng S r2 R2 IH2
Do đó diện tích thiết diện nhỏ nhất khi
IH lớn nhất Mà IH IK suy ra P qua ,A B và vuông góc với IK
Ta có IA IB 5 suy ra K là trung điểm của AB Vậy K0;1; 2
và KI 1;1;1
.Vậy P : x1 y z 20 x y z 3 0
Gọi I là trung điểm của AB, ta có I 2; 1;4
.Khi đó: MA2MB2 MA 2MB2MI IA 2 MI IB 2
Trang 30x y z t
Hướng dẫn giải Chọn B
h
B h 2 C
3 2.2
h
D h 3 2
Hướng dẫn giải Chọn B
Dễ thấy mặt phẳng luôn qua O0;0;0
Trang 31y
z A
B O
Vì đường thẳng đi qua điểm A0;0;1
và vuông góc với mặt phẳng Ozx thì song song với
trục Oy và nằm trong mặt phẳng Oyz Dễ thấy OA là đường vuông góc chung của và Ox
Xét mặt phẳng đi qua
10;0;
Ox và mọi điểm nằm trên có khoảng cách đến và Ox là bằng nhau Vậy tập hợp điểm C là các điểm cách đều đường thẳng và trục Ox là mặt phẳng
Mặt phẳng đi qua
10;0;
02
z
suy ra
10
12
6136
18
M P t
Trang 32đường thẳng d , đồng thời cách điểm A một khoảng lớn nhất.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên , ta có d A ; AH
.Mặt khác, vì M nên AH AM Do đó, AHmax AM H M
Khi đó, đường thẳng đi qua M , vuông góc với đường thẳng d và vuông góc với đường thẳng
AM nên có véctơ chỉ phương là uu AM d;
luôn qua A, B , C và đồng thời cắt ba tia Ox , Oy , Oz tại ba điểm phân biệt M , N , P.
Gọi H là trực tâm của tam giác MNP Tìm giá trị nhỏ nhất của HI với I4; 2; 2
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi M m ;0;0 , N0; ;0n , P0;0;p
Gọi E là tâm mặt cầu S
, R là bán kính mặt cầu S
.Gọi K là trung điểm AM , ta có : EKAM
Vậy HI nhỏ nhất khi H là hình chiếu của I lên OH
Khi đó phương trình mặt phẳng qua I và vuông góc OH là : x2y3z14 0
H1; 2;3 IH 10
Trang 33Câu 58: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A3; 1; 2
Ta có mặt cầu S có tâm I2;0;3 và bán kính R 3.
Gọi là đường thẳng đi qua I và vuông góc với P ta có
2:3
Tâm J của đường tròn giao tuyến C
chính là giao điểm của và P
M E
TH1: Xét M thuộc cung nhỏ BC Lấy điểm E thuộc đoạn AM sao cho MB ME mà
BME BCA (do góc nội tiếp cùng chắn cung AB ) suy ra tam giác BME đều
Ta có ABE CBM (vì cùng cộng với góc EBC bằng o
trường hợp này có một điểm M thỏa mãn
TH2 và TH3: Xét M thuộc cung nhỏ AC AB do vai trò bình đẳng các đỉnh của tam giác đều ;
hoàn toàn tương tự mỗi trường hợp cũng có một điểm M thỏa mãn
Vậy có ba điểm M thuộc đường tròn C
sao cho MA MB MC đạt giá trị lớn nhất
Câu 59: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S1
Trang 34IA MI
JB MJ nên J là trung điểm của IM Suy ra M2;1;9
.Gọi na b c; ;
với a2b2c2 là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 0 P
,,
, N là điểm thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác IMN nhỏ nhất Tọa độ điểm N là
A
1 32; ;
2 2
N
5 72; ;
2 2
N
3 52; ;
Phương trình đường thẳng d là:
122
1t 2 2 t 2 2 t 1 0
29