1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

OXY 259 bài tập PHƯƠNG PHÁP tọa độ TRONG KHÔNG GIAN có HƯỚNG dẫn GIẢI

82 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 9,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tọa độ tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến của Câu 49.. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,viết phương trìnhmặt cầu S có tâm I thuộc trục Oz

Trang 1

Bài 1 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba vectơ: a  (2; 5;3) , b  0; 2; 1 , c  1;7; 2.

Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A2;2;1 , B1;0;2và C  1;2;3 Diện

tích tam giác ABC là:

A. 3 5

52

Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho bốn điểm A1;1;1 , B2;3;4 , C6;5;2 , D7;7;5 .

Diện tích tứ giác ABDClà:

Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A4;0;0 , B0;2;0 , C0;0; 4 Tìm tọa độ

điểm D để tứ giác ABCDlà hình bình hành:

A. 4; 2; 4  B. 2; 2; 4  C. 4;2; 4 D. 4;2; 2

Câu 9. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M2; 5;7  Điểm M’ đối xứng với điểm M

qua mặt phẳng Oxy có tọa độ là:

Trang 2

Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tứ diện ABCD với

1; 2; 1 ,  5;10; 1 , 4;1; 1 ,

A   B   CD   8; 2;2 Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

ABCD là:

A. 2; 4;5 B. 2; 4;3  C. 2;3; 5  D. 1; 3; 4 

Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho tam giác ABCA1;2; 1  ,B2; 1;3  ,C 4;7;5 

Độ dài đường phân giác trong của góc B là:

A. 2 74

3 76

Câu 13. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , có hai điểm trên trục hoành mà khoảng cách từ đó đến

điểm M  3;4;8 bằng 12 Tổng hai hoành độ của chúng là:

Câu 15. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC biết A1;2;3, B đối xứng với A qua

mặt phẳng ( Oxy ), C đối xứng với B qua gốc tọa độ O Diện tích tam giác ABC là:

2 .

Câu 16. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC biết A1;0;0 , B0;0;1 , C2;1;1 .

Độ dài đường cao của tam giác ABC kẻ từ A là:

Câu 17. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1;7 ,  B4;5; 3  Đường thẳng AB

cắt mặt phẳng ( Oyz ) tại điểm M Điểm M chia đoạn AB theo tỉ số bằng bao nhiêu?

A.Hình thang vuông B. Hình thoi C.Hình bình hành D.Hình vuông

Câu 20. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , vectơ đơn vị cùng hướng với vec tơ a  (1; 2; 2) có tọa

độ là:

Trang 3

Câu 21. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A1; 1;5 ,  B3; 4; 4 , C4;6;1 Điểm M

thuộc mặt phẳng (Oxy) và cách đều các điểm A, B, C có tọa độ là:

Câu 25. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm A4;0;0 , B x y 0; ;00  với x0 0,y0 0

sao cho OB 8và góc AOB 600 Gọi C0;0;c với c 0 Để thể tích tứ diện OABC bằng

Câu 27. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC có A2;0;0 , B0;3;1, C  3;6; 4

Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MC2MB Độ dài đoạn AM bằng

Câu 28. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A2; 1;6 ,  B    3; 1; 4 , C5; 1;0 ,  D1; 2;1.

Thể tích của tứ diện ABCD bằng:

Câu 29. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A2;1; 1 ,  B3;0;1 , C2; 1;3  điểm D thuộc Oy

và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5 Toạ độ của D là:

Trang 4

A. 0; 7;0  B. 0;8;0  C.  

0; 7;00;8;0

 

Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A0;0; 2 , B3;0;5 , C1;1;0 , D4;1;2 Độ dài

đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống (ABC) là:

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A.Đúng B. Sai từ bước 1 C.Sai từ bước 2 D.Sai từ bước 3

Câu 32. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi ' ' ' ' M N, lần

lượt là trung điểm ADBB' Cosin của góc giữa hai đường thẳng MN và AC là: '

Câu 33. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho vectơ u1;1; 2  và v1;0;m Tìm m để góc giữa

hai vectơ u và vcó số đo bằng 450

Một học sinh giải như sau:

 2 

1 2cos ,

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A.Đúng B. Sai ở bước1 C.Sai ở bước 2 D.Sai ở bước 3

Câu 34. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm K2;4;6 , gọi K' là hình chiếu vuông góc

của K trên trục Oz , khi đó trung điểm OK có toạ độ là:'

A. 1;0;0 B. 0;0;3 C. 0;2;0 D. 1;2;3

Trang 5

Câu 35. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba vectơ a1;1;0 , 1;10 , 1;1;1 b  c  Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

Câu 38. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A1;0;0 , B0;1;0 , C0;0;1 , D1;1;1 Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A.Bốn điểm A B C D, , , không đồng phẳng B. Tam giác ABD là tam giác đều

Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A1;0;0 , B0;1;0 , C0;0;1 , D1;1;1 Gọi

Câu 40. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm M2;0;0 , N0; 3;0 ,  P0;0;4 Nếu

MNPQ là hình bình hành thì toạ độ của điểm Q là:

A. 2; 3; 4  B. 3;4;2 C. 2;3; 4 D. 2; 3; 4  

Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A1;2;0 , B1;0; 1 ,  C0; 1;2  Tam giác

ABC là tam giác:

A.cân đỉnh A B. vuông đỉnh A C.đều D.Đáp án khác

Câu 42. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình bình hành có 3 đỉnh có toạ độ 1;1;1 ,

2;3; 4 ,  6;5;2 Diện tích hình bình hành bằng:

2

Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC có A1;0;1 , B0; 2;3 , C2;1;0

Độ dài đường cao của tam giác kẻ từ C là:

Trang 6

A.1 B. 2 C. 1

12

Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A   1; 2;4 , B   4; 2;0 , C3; 2;1 

D1;1;1 Độ dài đường cao của tứ diện kẻ từ D là:

2

Bài 2 MẶT CẦU Câu 46. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tọa độ tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến của

Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2mx2my 4mz 3 0

và mặt phẳng   :x2y 4z 3 0 Với giá trị nào của m thì   tiếp xúc với  S ?

5

m=- Ú =m B. m=2 C. m=3 D. m= Ú =2 m 3

Câu 27. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho mặt cầu   S : x 32y22z12 100 và

mặt phẳng   : 2x 2y z  9 0 Tâm I của đường tròn giao tuyến của  S và   nằm trênđường thẳng nào sau đây?

Câu 28. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2x4 - 4 0y  và đường

thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) :P x y 0, Q x: 2z0 Viết phương trìnhmặt

Trang 7

A. x2y 2z0. B. x2y2z 3 0 C. x 2y2z0 D. x2y z 0

Câu 29. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho đường thẳng d    PQ với

 P x z:  1 0,  Q y:  2 0 và mặt phẳng   :y z 0 Viết phương trình S là mặt cầu

có tâm thuộc đường thẳng d, cách   một khoảng bằng 2 và cắt   theo đường tròn giaotuyến có bán kính bằng 4, (x I 0)

A.x12y 22z2 18 B.x12y22z2 18

C.x32y 22z 42 18 D.x32y22z 42 18

Câu 30. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho mặt cầu   S : x12y 32z 22 1 và hai

mặt phẳng  P x y z:   1 0,  Q x y z:    3 0 Viết phương trìnhmặt phẳng   chứagiao tuyến của hai mặt phẳng  P và  Q đồng thời tiếp xúc với  S .

A. x 2 0 B. x y  2 0 . C. 2x y  1 0. D. x 2y0.

Câu 31. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho mặt cầu  S :x2y2z2 2z m 2 0và mặt phẳng

  : 3x6y 2z 2 0 Với giá trị nào của m thì   cắt  S theo giao tuyến là đường tròn

Câu 33. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,viết phương trìnhmặt cầu  S có tâm thuộc mặt phẳng

Oxyvà đi qua ba điểm A1; 2; 4 ,  B1; 3;1 ,  C2;2;3

Trang 8

Câu 35. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho mặt cầu  S :x2y2z2 2x 4y 6z0 và

đường thẳngd:

1

2 20

Câu 36. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng   :x y z   3 0, gọi  C là đường

tròn giao tuyến của mặt cầu x2y2z2 4x6y6z17 0 và mặt phẳng

Câu 38. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , có hai mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng

  : 2x2y z  3 0 tại điểm M3;1;1 và có bán kính R3 Khoảng cách giữa hai tâmcủa hai mặt cầu đó là:

Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S :x2y2z22x 4y 6z 5 0 và

mặt phẳng   : 2x y  2z 1 0 Mặt phẳng   tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm M có tọa

Trang 9

Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng  d1 :

105

Câu 42. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S :x2y2z2 2x6y2z 8 0 và

đường thẳng (Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng):

4 4

1 31

  :x 2y z  3 0,  : 2x y  2z1 0 Gọi  S là mặt cầu có tâm I là giao điểm của

  và   đồng thời   cắt  S theo thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 2π Phương trình

của  S là:

A. x2y 22z12 2 B. x2y22z12 4

C.x12y 22z12 2 D.x12y 22z12 4

Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S :x2y2z2- 2 - 2 - 2 -1 0x y z  và mặt

phẳng   :x2y2z 4 0 Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm M thuộc  S đến   là:

Trang 10

Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD với A1;0;0 ,

Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt cầu tâm I1; 2;0 đường kính bằng 10 có phương

Câu 53. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A2;0;0 , B0;2;0 , C0;0; 2 , D2; 2;2 Mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là:

23

Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng   : 4x3y12z10 0 và mặt cầu

 S x: 2y2z2 2x 4y 6z 2 0 Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu  S và song song với

Trang 11

Câu 55. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , bán kính của mặt cầu tâm I3;3; 4  và tiếp xúc với

trục Oy bằng:

2

Câu 56. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho bốn điểm A1;1;1 , B1; 2;1 , C1;1; 2 , D2;2;1.

Tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có toạ độ là:

Câu 58. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 3x 2y6z14 0 và mặt cầu

 S x: 2y2z2 2x y z   22 0 Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu  S đến mặt phẳng

 P là:

Câu 59. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng   đi qua (1; 2;1)A  và

chứa giao tuyến của hai mặt phẳng  P x: 2y 4z1 0,  Q : 2x y 3z 5 0.

Câu 61. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,viết phương trìnhmặt cầu (S) có tâm I thuộc trục Oz

hai mặt phẳngOxyvà mặt phẳng ( ) : z2 lần lượt cắt (S) theo hai đường tròn có bán kínhbằng2 và 4

Trang 12

Câu 64. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , chođiểm A  1; 2; 1 ,  B2;1; 1 ,  C3; 0;1 Mặt

cầu đi qua 4 điểm O A B C, , , (O là gốc tọa độ) có bán kính bằng

A.R  13. B.R 2 13. C.R  14. D.R 2 14.

Câu 65. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm I  1; 4; 2, biết thể tích

khối cầu bằng 972 Khi đó phương trình của mặt cầu  S

A.x12y 42z 22 81 B.x12y 42z 22 9

C.x 12y42z 22 81 D.x 12y42z 22 9

Câu 66. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng   :x y 2z 1 0;

  :x y z   2 0 và   :x y  5 0 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

B. Mặt cầu  S đi qua điểm M1;0; 1 

C. Mặt cầu  S tiếp xúc với mặt phẳng   :x3y z 11 0 .

Trang 13

A. 1;0; 4  B. 0; 1; 4  C. 1;0; 4 D. 1;0; 4 

Trang 14

Bài 3 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Câu 69. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M1;1;1và nhận a1; 1; 2 và

Câu 73. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi   là mặt phẳng qua các hình chiếu của A5;4;3

lên các trục tọa độ Phương trình của mặt phẳng   là: (dùng pt đoạn chắn)

A.12x+15y+20z- 60 0.= B. 12x+15y+20z+ =60 0

5x+ + -4y 3z =

Câu 74. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A2; 1;1 ,  B1;0;4 , C0; 2; 1   Phương

trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC là:

Trang 15

Câu 76. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A3;1; 1 , 

Câu 78. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho   là mặt phẳng đi qua điểm M(1;3; 2- ) và song

song với mặt phẳng 2x y- + + =3z 4 0 Phương trình của mặt phẳng là:

A. 2x y- + + =3z 7 0 B. 2x y- + =3z 0

C. 2x y- + - =3z 7 0 D. 4x- 2y+ + =3z 5 0

Câu 79. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi   là mặt phẳng đi qua điểm A(2; 1;5- )và vuông

góc với hai mặt phẳng có phương trình 3x- 2y z+ + =7 0và 5x- 4y+ + =3z 1 0 Phương

trình mặt phẳng   là:

A. x+2y z+ - =5 0 B. 3x+2y- =2 0 C. 3x- 2y- 2z+ =2 0 D. 3x- 2z=0

Câu 80. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2; 3;1- )và

song song với mặt phẳng (Oyz) là:

A. x- 2=0 B. x+ =2 0 C. 2x y+ =0 D. 2x y- + =1 0

Câu 81. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi ( )P là mặt phẳng đi qua điểm M(0; 2;1) và đi qua

giao tuyến của hai mặt phẳng:   :x5y9z13 0 = 0 và   : 3x y  5z 1 0 Phươngtrình của ( )P là:

Câu 84. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A(2; 1;1 ,- )

( 2;1; 1)

B - - và vuông góc với mặt phẳng 3x+2y z- + =5 0 là:

Trang 16

A. x- 5y- 7z=0 B. x- 5y- 7z+ =4 0 C. x+ -5y 7z=0 D. x+5y+7z=0

Câu 85. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng   và   có phương trình:

  : 2xm1 y3z 5 0 ,    : n1x 6y 6z0 Hai mặt phẳng   và   songsong với nhau khi và chỉ khi tích m n bằng:

Câu 87. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba mặt phẳng ( )a :x+ +y 2z+ =1 0,

( )b :x+ - + = y z 2 0, ( )g :x y- + = Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?5 0

A.     //  B.       C.       D.      

Câu 88. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng   : 2x my 3z m  6 0và

   : m3x 2y5m1z10 0 Với giá trị nào của m thì   và   song song vớinhau?

Câu 89. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho bốn điểm A(5;1;3 ,) (B 1;6; 2 ,) (C 5;0;4 ,) (D 4;0;6).

Mặt phẳng   đi qua hai điểm A, B và song song với đường thẳng CD có phương trình là:

A.10x+9y+ -5z 74 0= B. 10x+9y+5z= 0

C.10x- 9y+ +5z 74 0= D. 9x+10y- 5z- 74 0=

Câu 90. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng   đi qua điểm M(5;4;3) và cắt các tia Ox,

Oy, Oz tại các điểm , , A B C sao cho OA OB OC  có phương trình là:

A. x+ + -y z 12= 0 B. x+ + = y z 0

C. x+ + + = y z 3 0 D. x y z- + = 0

Câu 91. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng:    : 2m1x 3my2z 3 0,

  :mxm1y4z 5 0 Với giá trị nào của m thì   và   vuông góc với nhau?

A. m=- Ú =2 m 4 B. m=- Ú =4 m 2

C. m=- Ú =-4 m 2 D. m= Ú =3 m 2

Câu 92. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng:   : 3x 5y mz  3 0,

  : 2x ny  3z 1 0 Cặp số (m n bằng bao nhiêu thì , )   và   song song với nhau?

Trang 17

Câu 93. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi   là mặt phẳng đi qua điểm M(1;1;1)và cắt các tia

Ox, Oy, Oz tại , , A B C sao cho thể tích tứ diện OABC giá trị nhỏ nhất Phương trình của  là:

Câu 97. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho   là mặt phẳng đi qua điểm H(2;1;1)và cắt các

trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác AB C. Phương trình mặtphẳng   là?

A. 2x+ + - = y z 6 0 B. 2x y z- - - 2= 0 C. x+ + - = y z 4 0 D. 2x y z- + - = 4 0

Câu 98. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho   là mặt phẳng đi qua điểm G(1;2;3)và cắt các

trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác AB C. Phương trình mặtphẳng   là?

A. 6x+3y+ -2z 18 0= B. 2x+3y+ -6z 18 0=

C. 3x+6y+ -2z 18 0= D. 6x+2y+ -3z 18 0=

Câu 99. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 4x- 6y+ + = Mặt phẳng8z 5 0

  song song với mặt phẳng ( )P và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể

A. x2y 3z 9 0 B. 3x2y5z 5 0

Trang 18

C. 3x2y5z 4 0 D. 3x2y 5z 5 0.

Câu 101. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng

 1 : 3x y z   2 0, 2:x4y 5 0 đồng thời song song với mặt phẳng

A a B(0; ;0 ,b ) C(0;0;c thỏa điều kiện ) 1 1 1 2

a+ + = Khi đó b c   đi qua điểm cố định

Câu 103. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng ( )P : 3x- 5y+ -z 15 0= cắt các trục Ox,

Oy, Oz lần lượt tại A, B, C. Thể tích tứ diện OABC là:

A. 225

225

225

Câu 108. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M(1;6; 3- ) và mặt phẳng   :x 1 0,

  :y 3 0,   :z 3 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.   / /Oz B.   qua M. C.    / / xOzD.      

Câu 109. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm A1;0;0 , B0; 2;0 , 

Trang 19

cắt trục Ox tại điểm có hoành độ:

Câu 118. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm I2;6; 3 và các mặt phẳng   :x 2 0,

  :y 6 0,   :z 3 0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Trang 20

A.   đi qua điểm I. B.   / /Oz C.    / / xOzD.      

Câu 119. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và điểm

A.   / /Ox B.    / / yOzC.   / /Oy D.   Ox

Câu 121. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A2;1; 1 ,  B1;0; 4 , C0; 2; 1  

Phương trình nào là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A2;1; 1 ,  B1;0;4 , C0; 2; 1  

Phương trình nào là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng

BC?

A. x 2y 5z 5 0 B. x 2y 5z0

C. x 2y 5z 5 0 D. 2x y 5z 5 0

Câu 122. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi   là mặt phẳng đi qua điểm M3; 1; 5   và

vuông góc với cả hai mặt phẳng   : 3x 2y2z 7 0,  : 5x 4y3z 1 0 Phươngtrình tổng quát của   là:

Trang 21

Câu 127. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng   : 3x 2y z  5 0 và đường thẳng

Câu 130. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua gốc toạ độ , đồng thời

vuông góc với cả hai mặt phẳng   : 3x 2y2z 7 0 và   : 5x 4y3z 1 0 là:

A. 2x y  2z 1 0 B. 2x y  2z0 C. 2x y  2z0 D. 2x y 2z0

Câu 131. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình mặt phẳng chứa trục Oy điểm M1; 1;1 

là:

A. x z 0 B. x y 0 C. x z 0 D. x y 0

Câu 132. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng   :m x y2  m2 2z 2 0 và

  : 2x m y 2  2z 1 0 Hai mặt phẳng   và   vuông góc với nhau khi:

Câu 133. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình lập phương ABCA . A’B’C’D’ với A0;0;0 ,

1;0;0 ,

B D0;1;0 , ' 0;0;1 A   gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD . Tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN.

Một học sinh giải như sau:

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A.Đúng B. Sai ở bước1 C.Sai ở bước 2 D. Sai ở bước 3

Trang 22

Câu 134. Mặt phẳng   đi qua điểm M(- 1; 2;3) và chứa đường thẳng ( )

4 6: 1 4

ïï = íï

-ï =- +ïïî

Phương

trình mặt phẳng   là:

A. 3x+3y+ - = 2z 9 0 B. 3x- 3y+2z+ = 3 0

C. x+ + - = y 2z 9 0 D. x+3y+ + = 2z 9 0

Câu 135. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng   đi qua điểm M0;0; 1 và song

song với giá của hai vectơ a1; 2;3  và b3;0;5 Phương trình của mặt phẳng   là:

Câu 138. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ba mặt phẳng ,   :x y 2z 1 0,

  :x y z   2 0,   :x y  Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?5 0

A.       B.       C.     //  D.      

Câu 139. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 điểm , A1;1;3 , B1;3; 2 , C1; 2;3 Mặt phẳng

ABC có phương trình là:

A. x2y2z 3 0 B. x 2y3z 3 0 C. x2y2z 9 0 D. x2y2z 9 0

Câu 140. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A1;0;0 , B0;2;0 , C0;0;3 Phương trình nào

sau đây không phải là phương trình mặt phẳng ABC ?

Câu 141. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm , A1;3; 4 ,  B1;2; 2 Phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A. 4x2y12z17 0 B. 4x2y12z17 0

C. 4x 2y12z17 0 D. 4x 2y12z17 0

Trang 23

Câu 142. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A a ;0;0 , B0; ;0 ,bC0;0;c với , ,a b c là những

số dương thay đổi sao cho 1 1 1 2

a b c   Mặt phẳng ABC luôn đi qua điểm cố định là:

Câu 143. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A  1;2;1 và hai mặt phẳng

 P : 2x4y 6z 5 0 ,  Q x: 2y 3z0 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.Mặt phẳng  Q đi qua điểm A và song song với mặt phẳng  P

B. Mặt phẳng  Q không đi qua điểm A và song song với mặt phẳng  P

C.Mặt phẳng  Q đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng  P

D.Mặt phẳng  Q không đi qua điểm A và không song song với mặt phẳng  P

Câu 144. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A1; 2; 5  , gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu

vuông góc của A lên ba trục Ox, Oy, Oz phương trình mặt phẳng MNP là:

Câu 146. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm , A1; 1;5 ,  B0;0;1 Mặt phẳng  P

chứa , A B và song song với trục Oy có phương trình là:

A. 4x z  1 0 B. 4x y z   1 0 C. 2x z  5 0 D. y4z 1 0

Câu 147. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz mặt phẳng ,  P chứa trục Oz và điểm A2; 3;5  Mặt

phẳng  P có phương trình là:

A. 2x3y0 B. 3x2y0 C. 2x 3y0 D. 3x 2y z 0

Câu 148. Trong không gian với hệ toạ độ Oxy cho mặt phẳng ,  P x y:   1 0 và H2; 1; 2   là hình

chiếu vuông góc của gốc toạ độ O trên mặt phẳng  Q Góc giữa hai mặt phẳng  P và  Q

Trang 24

Bài 4 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu 150. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz phương trình chính tắc của đường thẳng,

Câu 154. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho hai mặt phẳng ,  P x:  2y3z 4 0 và

 Q : 3x2y 5z 4 0. Giao tuyến của  P và  Q có phương trình tham số là:

A.

2 2

1 74

Câu 155. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng , d đi qua điểm M1; 2;0  và có

véctơ chỉ phương u0;0;1  Đường thẳng d có phương trình tham số là:

Trang 25

12

x y

Câu 157. Trong không gian với hệ toạ độ (O i j k, , ,r r r),

hãy viết phương trình của đường thẳng  đi quađiểm M2;0; 1  đồng thời nhận véctơ ar= -2ri 4rj+6kr làm véctơ chỉ phương ?

Câu 158. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz phương trình của đường thẳng đi qua điểm , M  2;1;2

và song song với trục Ox là:

A.

1 22

y z

Câu 160. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz gọi  là đường thẳng đi qua điểm , M2;0; 3  và

vuông góc với mặt phẳng   : 2x 3y5z 4 0 Phương trình chính tắc của  là:

Trang 26

Câu 161. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz gọi  là đường thẳng đi qua điểm , M1; 2; 3  và

vuông góc với hai đường thẳng

x y

x y

x y

ì ïï

=-ïï =íï

ï = +ïïî

C.

011

x

z

ì =ïï

ïï = +íï

ï =ïïî

D.

011

x y

Câu 164. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho (Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng) là đường thẳng song song với  d và cắt đồng1

thời hai đường thẳng d và 2  d , với 3  1 : 1 5

Trang 27

Câu 165. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng  1

C.   1  2 D.  Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng1 và Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng2 chéo nhau

Câu 166. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( )a : 3x+2y+ -z 12= và đường0

thẳng  Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng : 6 3

Câu 168. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi ( )D là đường thẳng đi qua giao điểm M của đường

thẳng ( )d và mặt phẳng ( )a , vuông góc với ( )d đồng thời nằm trong ( )a , trong đó

-ïï =- +íï

ï = +ïïî

Trang 28

Câu 170. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng  d , 1 d có phương trình2

ìïï = ïï

-ïïï íï

=-ï =ïïïïïî

t y

t x

3 2

3 2

2 1

t y

t x

4 6

3 2

2 1

Câu 173. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi ( )D là đường vuông góc chung của hai đường

thẳng:  1

2:1

4114

ïï =- +íï

ï = +ïïî

3 2

Trang 29

Câu 174. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M(1; 2;0- )và mặt phẳng

  : 2x 4y3z19 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên   Tọa độ H là:

A.(- 1; 2; 3- ) B. (1; 2;3- ) C. (- -1; 2; 2- ) D. (1; 2;3)

Câu 175. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng ( )D và mặt phẳng   có phương trình

  : 2x 2y z  3 0 Tọa độ giao điểm của ( )D và   là:

Câu 177. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A(- 7;4; 4) , B(- 6;2;3)và mặt phẳng

  : 3x y  2z19 0 Gọi M là điểm thuộc   sao cho MA MB+ nhỏ nhất Tọa độ của

Câu 178. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A(0;0; 3 ,- ) (B 2;0; 1- ) và mặt phẳng

  : 3x8y7z 1 0 Gọi C là điểm thuộc   sao cho tam giác ABC đều Tọa độ của C

Câu 179. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;3 ,) (B 4;4;5) Gọi M là điểm thuộc

mặt phẳng Oxy sao MA  MB có giá trị lớn nhất Tọa độ của M là:

Mæç-ç ö÷÷÷

7

;1;02

3 6

3 6

3 6

Trang 30

Câu 181. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A(1;1;0 ,) (B 3; 1; 4- ) và đường thẳng

ïï = +íï

ï =- +ïïî

Trang 31

-Câu 188. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng

Với giá trị nào

của m thì đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (Oyz ?)

Trang 32

Câu 197. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng  

d      Đường thẳng   vuông góc với mặt phẳng (Oxy và cắt )  d ,1

d lần lượt tại A và 2 B. Khi đó, độ dài đoạn AB là:

Trang 33

Câu 202. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi D là đường thẳng đi qua điểm A(3; 2; 4- - ) , song

song với mặt phẳng   : 3x 2y 3z 7 0 và cắt đường thẳng d : 2 4 1

ïï =- +íï

ï = ïïî

- D.

31413

d có phương trình tham số:

3

2 21

Câu 206. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , số đo của góc giữa 2 đuờng thẳng

 Vị trí tương đối giữa d và 1 d là:2

A.Trùng nhau B. Song song C.Cắt nhau D. Chéo nhau

Câu 208. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , khoảng cách giữa hai đường thẳng

Trang 34

, phương trình nào sau

đây là phương trình chính tắc của d?

Câu 212. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3  và B3; 1;1  Phương trình

nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?

Trang 35

Câu 215. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng

Trang 36

Câu 221. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm M 2;3;1 , N5;6; 2  Đường thẳng

MN cắt mặt phẳng Oxz tại điểm A. Điểm A chia đoạn thẳng MN theo tỉ số:

Câu 223. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , A3;3;1 , B0; 2;1 và mp  P :x y z   7 0

Đường thẳng d nằm trên  P sao cho mọi điểm của d cách đều A và B có phương trình:

Câu 226. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng đi qua điểm M2;0; 1  và có

vectơ chỉ phương là a4; 6; 2  Phương trình đường thẳng Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng là:

Trang 37

Câu 227. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng đi qua điểm A1; 2;3 và vuông góc

với mặt phẳng   : 4x3y 7z 1 0 Phương trình của đường thẳng Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng là:

Phương trình nào sau

đây là phương trình đường thẳng d?

A.

2 23

Trang 38

Câu 233. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A2;3; 1 ,  B1; 2;4 và ba đường thẳng

Mệnh đề nào sau đay là đúng ?

A.Chỉ có (I) là phương trình đường thẳng A B.

B. Chỉ có (III) là phương trình đường thẳng A B.

C.Chỉ có (I) và (II) là phương trình đường thẳng A B.

D.Cả (I), (II) và (III) đều là phương trình đường thẳng A B.

Câu 234. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho 3 điểm A1;3; 2 , B1; 2;1 , C1;1;3 Viết phương

trình đường thẳng Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng

ABC

Một học sinh làm như sau:

Bước 1: Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là: G1; 2; 2

Bước 2: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là: nAB AC,    3;1;0

Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A.Đúng B. Sai ở bước 1 C.Sai ở bước 2 D. Sai ở bước 3

Câu 235. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua gốc toạ độ , vuông góc với

trục Ox và vuông góc với đường thẳng

 P :x2y z  3 0 trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A.d song song với mặt phẳng  P B. d cắt mặt phẳng  P

C.d vuông góc với mặt phẳng  P D.d nằm trong mặt phẳng  P

Trang 39

LỜI GIẢI Bài 1 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 5. Có AB  1;y3; 5 ;  ACx 2;7; 1 

Để ba điểm A, B, C thẳng hàng thì AB cùng phương AC 1 3 5

y x

Trang 40

V AH

Câu 13. Gọi M a( ,0,0); ( ,0,0) (N b a b ) là 2 điểm thuộc trục hoành

Khi đó a, b là 2 nghiệm của phương trình: (x 3)24282 12  x26x 55 0

Câu 15. B đối xứng với A qua mặt phẳng ( Oxy )B(1;2; 3)

C đối xứng với B qua gốc tọa độ O C( 1; 1;2)

Ngày đăng: 02/05/2018, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w