Mục tiêu - Học xong bài này, hs biết: + Vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ VN + Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu của thành phố Đà Lạt + Dựa vào lợc đồ bản đồ tranh, ảnh để tì
Trang 1Thứ năm ngày16 tháng 11 năm 2006 Tiết 1:
Thể dục
$20: Trò chơi " nhẩy ô tiếp sức"
Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung
I Mục tiêu
- Ôn tập 5 động tác: Vơn thở, tay, chân, lng bụng, phối hợp Yêu cầu thực hiện
đúng động tác và biết phối hợp giữa các động tác
- Trò chơi: Nhẩy ô tiếp sức Yêu cầu HS tham gia trò chơi nhiệt tình, chủ động
II Địa điểm, ph ơng tiện
- Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Còi, kẻ sân
III Nội dung và PP lên lớp
Nội dung
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
- Khởi động các khớp
- Giậm chân tại chỗ, hát và vỗ tay
- Trò chơi khởi động
2 Phần cơ bản
a) Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển
chung
- L1: GV hô và làm mẫu
- L2: GV hô, sửa sai cho HS
- L3: Cán sự hô, lớp tập
b) trò chơi vận động
- Trò chơi: Nhẩy ô tiếp sức
3 Phần kết thúc
- Tập các động tác thả lỏng
- Trò chơi: Tìm ngời chỉ huy
- Hệ thống lại bài
- Đánh giá kết quả giờ học
- BT về nhà: Ôn 5 động tác đã học
Định lợng
6-10p
1-2p
1-2p 1-2p
18-22p
3-4lần
4-6p
4-6p
1-2p 1p 1-2p 1-2p
Phơng pháp
Đội hình tập hợp
x x x x x x
x x x x x x GV
x x x x x x
Đội hình tập luyện
x x x x x x T1
x x x x x x T2
x x x x x x T3
Đội hình trò chơi xxx 1 4 xxx 3 2 XP
Đội hình tập hợp GV
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
Tiết 2:
Tiếng việt
Tiết 7: Kiểm tra giữa kỳ I (đọc)
(Nhà trờng ra đề)
Trang 2Tiết 3:
Toán
$49: Nhân với số có một chữ số
I Mục tiêu
- Giúp HS:
+ Biết cách thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số
+ Thực hành tính nhân
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp bảng phụ
III Các HĐ dạy học
1 Phép nhân
- Đặt tính rồi tính
+ 241324 x 2 = ?
* Nhân không nhớ
+ 136204 x 4 = ?
* Nhân có nhớ
2 Làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
+ Đặt tính
+ Thực hiện tính
Bài 2: (Giảm tải)
Bài 3: Tính
+ Thực hiện phép nhân
+ Tính giá trị biểu thức
Bài 4: Giải toán
- áp dụng phép tính nhân
- Nhân số có 6 chữ số với số có 1 một chữ số( có nhớ, không nhớ)
- Làm vào nháp + Nhân lần lợt từ phải sang trái + Nêu cách thực hiện
241324 x 2 = 482648
136204 x 4 = 544816
- Làm vào nháp
341231 214325 102426 410536
x x x x
2 4 5 3
682462 857300 512030 1231608
- Làm bài cá nhân
321475 + 423507 x 2 = 321475 + 847014 = 1168489
843275 - 123568 x 5 = 843275 - 617840 = 225438
1306 x 8 + 24573 = 10448 + 24573 = 35021
609 x 9 - 4845 = 5481 - 4845 = 636
- Đọc đề, phân tích, làm bài
Bài giải
Số truyện phát cho 8 xã vùng thấp là
850 x 8 = 6800 ( quyển)
Số truyện phát cho 9 xã vùng cao là
980 x 9 = 8820 ( quyển)
Số truyện cấp cho huyện là
6800 + 8820 = 15620 ( quyển)
Đ/s: 15620 quyển truyện
Trang 33 Củng cố, dặn dò
- NX chung tiết học
- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 4:
Địa lí
Tiết 10: Thành phố Đà Lạt
I Mục tiêu
- Học xong bài này, hs biết:
+ Vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ VN
+ Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu của thành phố Đà Lạt
+ Dựa vào lợc đồ( bản đồ) tranh, ảnh để tìm kiến thức
+ Xác lập đợc mối quan hệ địa lí giữa địa hình với khí hậu, giữa thiên nhiên với hoạt động sx của con ngời
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lí VN
- Tranh ảnh về thành phố Đà Lạt
III Các HĐ dạy học
1 Thành phố nổi tiếng về rừng thông và
thác n ớc
? Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào
? Đà Lạt có độ cao khoảng bao nhiêu mét
? Đà Lạt có khí hậu nh thế nào
- Quan sát hình 1, 2(94)
- Mô tả 1 cảnh đẹp ở Đà Lạt
2 Đà Lạt thành phố du lịch và nghỉ mát
? Tại sao Đà Lạt đợc chọn làm nơi d lịch,
nghỉ mát
? Có những công trình nào phục vụ cho
việc này
? Kể tên 1 số khách sạn ở Đà Lạt
3 Hoa quả và rau xanh ở Đà Lạt
? Tại sao Đà Lạt đợc gọi là thành phố của
hoa quả và rau xanh
? Kể tên 1 số loài hoa, quả, rau xanh ở Đà
Lạt
? Tại sao ở Đà Lạt lại trồng đợc nhiều loại
nh vậy
? Hoa, rau ở Đà Lạt có giá trị nh thế nào
- Dựa vào hình 1( bài 5)
- Cao nguyên Lâm viên
- Khoảng 1500 m
- Mát mẻ
-> 1,2 hs nêu
- Làm việc theo nhóm -> Không khí trong lành, mát mẻ, thiên nhiên tơi đẹp
-> Khách sạn, sân gôn, biệt thự
->Lam Sơn, Công Đoàn, Palace
- Làm việc theo nhóm
- Quan sát hình 4(96) -> Đà Lạt có nhiều loại rau, quả
- Rau: bắp cải, súp lơ, cà chua
Quả: dâu tây, đào
Hoa: Từ trái sang phải:lan, cẩm tú cầu, hồng, mi – mô - da
- Do địa hình cao-> khí hậu mát mẻ, trong lành
-> Tiêu thụ ở thành phố lớn và xuất khẩu
ra nớc ngoài
Trang 43 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết lại bài: Đọc mục ghi nhớ
- NX chung giờ học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 5:
Kĩ thuật
Tiết 10: Khâu đột mau( tiết 2 )
I Mục tiêu:
- HS biết cách khâu đột mau và ứng dụng của khâu đột mau
- Khâu đợc mũi khâu đột mau theo đờng vạch dấu
- Rèn luyện tính kiên trì, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học
- Kim, chỉ màu, vải, thớc, phấn vạch, TCĐG
III Các HĐ dạy học
1 KT bài cũ:
? Nêu quy trình của khâu đột mau?
- KT đồ dùng HS đã chuẩn bị
2 Bài mới:
- GT bài:
* HĐ3: Thực hành khâu đột mau
B1: Vạch dấu đờng khâu
B2: Khâu mũi khâu đột mau theo đờng
vạch dấu
* Lu ý: Không rút chỉ quá lỏng hoặc
quá chặt
- GV quan sát uốn nắn
- Nghe
- Thực hành
* HĐ4: Đánh giá kết quả học tập của học sinh
GV nêu tiêu chuẩn đánh giá
- Khâu đợc các mũi khâu theo dờng
vạch dấu
- Các mũi khâu tơng đối bằng khít
- Đờng khâu thẳng và không dúm
- Hoàn thành sản phẩm đung thời gian
quy định
GVNX đánh giá kết quả HT của HS
- Trng bày sản phẩm
3 Tổng kết - dặn dò
- NX sự chuẩn bị của HS, tinh thần thái độ HT và kết quả HT Chuẩn bị bài 7
Trang 5Tiết 4
Khoa học
Tiết 20: Nớc có những tính chất gì?
I Mục tiêu
Hs có khả năng phát hiện ra 1 tính chất của nớc bằng cách:
- Quan sát để phát hiện màu, mùi, vị của nớc
- Làm thí nghiệm chứng minh nớc không có hình dạng nhất định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua 1 số vật, có thể hoà tan 1 số chất
II Đồ dùng dạy học
- Đồ dùng thí nghiệm: cốc, vải, đờng, muối, cát
III Các HĐ dạy học
HĐ 1: Phát hiện màu, mùi, vị của nớc
- Gv có 4 cốc
1 Nớc muối
2 Nớc có dầu
3 Nớc
4 Nớc chè
- Nêu nhận xét
HĐ 2: Phát hiện hình dạng của nớc
- Gv có các chai, lọ, cốc có hình dạng
khác nhau
? Khi thay đổi vị trí của chai, cốc hình
dạng của chúng có thay đổi không
? Nớc có hình dạng nhất định không
HĐ 3: Nớc chảy nh thế nào
- Đồ dùng
1 Khay đựng nớc
2 Tám kính
HĐ 4: Phát hiện tính thấm hoặc không
thấm qua 1 số vật
-> Giấy, bông, vải nớc thấm qua
Túi nilông nớc không thấm qua
HĐ 5: Nớc có thể hoặc không thể hoà tan
1 số chất
- Đồ dùng
1 Cốc đờng
2 Cốc muối
3 Cốc cát
4 Cốc sỏi
- Hs làm thí nghiệm
- Dùng các giác quan cần sử dụng để quan sát các cốc nớc
-> Nớc trong suốt, không màu, không mùi, không vị
- Quan sát hình dạng của nớc ở mỗi vật
- Hình dạng của chúng không thay đổi
- Hs thực hành, đặt cốc, chai, lọ khác nhau -> Hình dạng giống cốc, chai, lọ
* Nớc không có hình dạng nhất định
- Hs thực hành -> Nớc chảy lan ra khắp mọi phía -> Nớc chảy từ cao xuống thấp
- Dùng giấy, bông, vải và túi nilông làm thí nghiệm
- Nớc hoà tan: đờng, muối
- Nớc không hoà tan: cát, sỏi
Trang 6*) Củng cố, dặn dò
- Đọc phần ghi nhớ ( 2-3 hs đọc)
- Nx chung giờ học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
Ngày soạn:
Thứ ngày tháng năm
Tiết 1
Tiếng Việt
Tiết 8: Kiểm tra giữa học kì I ( viết)
Nhà trờng ra đề
Tiết 2
Toán
Tiết 50: Tính chất giao hoán của phép nhân
I Mục tiêu
Giúp hs: - Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân
- Vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các HĐ dạy học
1 So sánh giá trị của 2 biểu thức
- So sánh kết quả phép tính
3 x 4 và 4 x 3
2 x 6 và 6 x 2
7 x 5 và 5 x 7
2 Viết kết quả vào ô trống
- Cột ghi giá trị của
a,b a x b và b x a
a = 4, b = 8
=> a x b = b x a
3 Thực hành
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
- áp dụng tính chất giao hoán của phép
nhân
Bài 2: Tính
+ Đặt tính
- Làm và so sánh kết quả
3 x 4 = 4 x 3 = 12
2 x 6 = 6 x 2 = 12
7 x 5 = 5 x 7 = 35
- Tính kết quả của a x b và b x a
a x b = 4 x 8 = 32
b x a = 8 x 4 = 32
- Hs nêu kết luận
- Làm bài cá nhân
4 x 6 = 6 x 4 3 x 5 = 5 x 3
207 x 7 = 7 x 207 2138 x 9 = 9 x 2138
- Làm bài vào vở
1357 853 40263 1326 23109
Trang 7Bµi 3: T×m 2 biÓu thøc cã gi¸ trÞ b»ng nhau
? Nªu kÕt qu¶ cña c¸c biÓu thøc
Bµi 4: §iÒn sè
6785 5971 281841 6630 184972
- Lµm bµi, nèi 2 cét
4 x 2145 = ( 2100 + 45) x 4
3964 x 6 = ( 4 + 2) x ( 3000 + 964)
10287 x 5 = ( 3 + 2) x 10287
- Hs tÝnh vµ nªu kÕt qu¶
a 8580
b 23784
c 51435
- §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng
a x1 = 1 x a = a
a x 0 = 0 x a = 0
- Nªu l¹i quy t¾c
* Cñng cè, dÆn dß
- Nx chung
- ¤n vµ lµm l¹i bµi, chuÈn bÞ bµi sau
TiÕt 4
Sinh ho¹t líp
§¸nh gi¸ tuÇn 10
TiÕt 5
¢m nh¹c
( Gi¸o viªn d¹y ©m nh¹c)