GV và HS nhận xét củng cố thêm về cách giải bài toán ít hơn.. Y/C HS nhắcl ại tên bài tập đọc mới học và các nhân vật có trong bài tập đọc đó.. - Nhận xét tiết học, giao bài tập về nhà?.
Trang 1Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC Người thầy cũ ( 2 tiết)
I.Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng các tư: Bỗng, dũng, lế phép, nghĩ (Phương ngữ) nhấc kính, khung cửa, Biết ngắt nghỉ
- Hiểu nội dung câu chuyện, nhận được ý nghĩa: Hình ảnh người thầy thật đáng
kính trọng, tình cảm của thầy trò thật đẹp đẽ
II.Các hoạt động dạy – học: (Tiết 1)
A Kiểm tra:
_Yêu cầu HS nhắc lại chủđiểm vừa học Nhận xét, ghi điểm
B bài mới.
1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài học.(dùng tranh để gt)
2 Luyện đọc.( 38p)(Các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
* Đọc câu:
+ Từ khó: Bỗng, dũng, lế phép, nghĩ (Phương ngữ)
nhấc kính, khung cửa,
* Đọc đoạn
+Hiểu từ mới ở phần chú giải
+Câu dài:” Nhưng // hình như lúc ấy/ em đâu!//”
“ Lúc ấy/ thầy bảo://Trước việc gì/ chứ!/ thôi/ về
đi/ đâu.//”
3 tìm hiểu bài (tiết 2)
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi1 SGK
KL: Bố dũng đến trường đểtìm gặp lại thầy giáo cũ
Hỏi thêm: Em thử đoán xem vì sao bố Dũng lại tìm
gặp thầy ngay ở trướng?
- Nhận xét, chốt ý hợp lý nhất
- Y/C HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2,3 SGK
Giảng từ: Lễ phép
KL: Bố Dũng rất kính rọng và biết ơn thầy giáo
- Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 4 SGK
KL: Dũng rất kính yêu bố
- Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏ
H? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
KL: Phải biết nhớ ơn, kính trọng và yêu quý thấy cô
giáo
- HS (yếu)Luyện phát âm
-Nối tiếp nhau đọc đoạn và giải nghĩa từ mới
- HS(khá, giỏi) Luyện đọc
- HS( TB,Yếu): Trảlời
- HS(khá, giỏi) Trả lời
- HS(khá, TB) Trả lời
- HS(khá, TB) Trả lời
- HS(khá, giỏi) Trả lời
Trang 24 Luyện đọc lại.(38 p)
- HD đọc:
+ Toàn bài đọc giọng kể chuyện từ tốn
+ Lời thầy giáo: Vui vẻ trìu mến
+ Lời chú Khánh: Lễ phép, cảm động
- T/C HS luyện đọc theo cách phân vai
GV và HS nhận xét bình chọn cá nhân, nhóm nhập vai
tốt
5.Củng cố, dặn dò
* Giáo dục HS biết kính trọng, lế phép đối với thầy cô
giáo
-Nhận xét –tiết học Giao BT về nhà
- Lắng nghe thực hiện
-N3 Luyện đọc (Dẫn chuyện, thầy giáo, bố Dũng)
-Một số Nthi đọc trước lớp
- Đọc trước bài: Cô giáo lớp em
TOÁN: Luyện tập
I:Mục tiêu:
- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
- BT cần làm: B2; B3 ; B4
II.Đồ dùng.
- Bảng phụ
III:Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: Treo bảng phụ vẽ sẵn hình và nội dung BT
- Gọi HS đọc ND bài tập
- Y/c HS quan sát hình, các ngôi sao có ở trong mối hình
so sánh để trả lời các câu hỏi ở bài tập
- GV thứ tự nêu từng câu hỏi
Nhận xét, củng cố khái niệm về nhiều hơn, ít hơn quan
hệ giữa nhiều hơn, ít hơn, quan hệ bằng nhau
Bài 2:Giải bài toán dựa vào tóm tắt
GV ghi bảng: Anh: 16 tuổi
Em kém anh: 5 tuổi
Em: tuổi
- Y/C HS dựa vào tóm tắt bài toán để đặt đề toán
- T/C HS giải
* Lưu ý HS: “Kém “cũng có nghĩa như là “ít hơn”
Nhận xét, củng cố cách giải BT về ít hơn
- 1HS đọc, Lớp theo dõi
- Cá nhân: Thực hiện
- Một số HStrả lời trước lớp
-HS(K,G) đặt đề toán -Giải vào vở: Nêu bài toán trước lớp
Trang 3Bài 3.( Các bước tiến hành tương tự BT 2)
H? Bài toán này có gì khác bài toán trên?
Củng cố giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
- Y/C HS so sánh cách giải mỗi Bt(2,3) để khắc sâu
cách giải 2 dạng bài toán nhiều hơn và ít hơn
Bài 4 Gọi HS đọc đề toán, nhận dạng toán
(kết hợp quan sát tranh SGK)
- T/C HS làm bài
GV và HS nhận xét củng cố thêm về cách giải bài toán
ít hơn
3 Củngcố, dặn dò
-Nhận xét tiết học Giao BT về nhà
-HS(K,G): nêu
-1 HS đọc, lớp theo dõi nhận dạng toán
-HS giải vào vở, một số Hs nêu bài giải trươc lớp
- Làm BT ở BVT in
Thø ba ngµy 28 th¸ng 9 n¨m 2010
TOÁN: Ki - lô - gam
I.Mục tiêu.
-Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thường
- Biết ki-lô-gam là đơn vị đo khối lượng ; đọc, viết tên và kí hiệu của nó
- Biết dụng cụ c©n đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ có kèm đơn vị đo kg
II Chuẩn bị.
- 1cái cân đĩa, các quả cân 1kg, 2kg, 5 kg
- Một số đồ vật dùng để cân
III.Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.
H? Để biêt một vật cao hay thấp, dài hay ngắn ta phải làm gì?
H? Kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn.
- Y/C HS tay phải cầm quyển sách, tay trái cầm
1 quyển vở
H? quyển nào nặng hơn? Quyển nào nhẹ hơn?
- T/C HS nhắc quả cân 1 kg lên sau đó nhắc
quyển vở lên
H? Vật nào năng hơn? Vật nàonhẹ hơn?
GV; Trong thực tế có vật nặng hơn, có vật nhẹ
- Ca nhân: Thực hiện
- HS; Trả lời
- 1 số em thực hiện
-HS: Trả lời
Trang 4hơnvật khác.
H/ Muốn biết vật năng hơn hay nhẹ hơn ta phai
làm gì?
3 Giới thiệu cân đĩa và cách cân đồ vật.
- Đem cái cân đĩa và đồ vật đã chuẩn bị để giải
thích cái cân đĩa và cách cân các đồ vật
* Lưu ý HS: Khi cân nếu cân nghiêng về phía
nào thì đồ vật ở phía đó nặng hơn và ngược lại
4 giới thiệu kg, quả cân 1 kg
GV: Cân các đồ vật để xem mớc độ nặng(nhẹ)
thé nào ta dùng đơn vị đo đó là Ki-lô-gam Viết
tắt là kg
-Đem các quả cân 1kg, 2kg,5kg để giới thiệu
* kg hay còn gọi là cân (lô làtiếng địa phương)
4 Thực hành.
Bài 1 Đọc, viết (rheo mẫu) GV treo bảng phụ
ghi sẵn bài tập
- HD HS làm mẫu
- T/C HS làm BT vào VBT in.1 HS làm vào
bảng phụ
GV và HS nhận xét chữa bài.Củng cố cách đọc,
viết số cókèm theo đơn vị kg
Bài 2 Tính ( theo mẫu) HD HS làm mẫu
* Lưu ý HS tính như đối với số tự nhiên nhưng ở
kết quả có kèm theo tên đơn vị kg
- T/c HS làm bài và chữa bài
- GV và HSnhận xét cách tính
Bài 3 Gọi HS đọc bài toán.(Nếu còn thời gian)
- T/C HS tự giải
* Lưu ýHS ở phép tính không viết tên đơn vị kg,
chỉ viết ở kết quả
5 Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học Giao bài tập về nhà
- HS(K,G): Trả lời
- HS quan sát
-Thực hành cân các vật lên -Quan sát
-HS: Đọc
- xem và cầmquả cân trên tay(một số em)
- Làm mẫu cùng giáo viên
- Cá nhân thực hiện Làm bài vào vở Nối tiếp nhau nêu kết quả
-HS(k,G): làm mẫu
- HS(K,TB): Làm bài
- HS: Làm bài, chữa bài
- Làm BT ở VBT in
Kể Chuyện: Người thầy cũ
I.Mục tiêu:
- Xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện (BT1)
- Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện (BT2)
Trang 5- HS khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện; phân vai dựng lại đoạn 2 của câu chuyện (BT3)
- Giáo dục HS luôn nhớ ơn, kính trọng và yêu quý thầy cô
II Đồ dùng.
Mũ bộ đội, kính đeo mắt, cra- vat, tranh minh hoạ truyện
III Các hoạt động dạy – học.
A kiểm tra.
Y/C HS nhắcl ại tên bài tập đọc mới học và các nhân vật có trong bài tập đọc đó
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Kể chuyện
a) Nêu tên các nhân vật có trong chuyện
H? Câu chuyện Người thầy cũ có những nhân vật
nào?
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- HD HS dựa vào bài tập đọc đã học để kể
- T/C HS kể chuyện theo nhóm
+ Trường hợp HS lúng túng GV nêu câu hỏi gợi ý
H? Bố Dũng đến trường đểlàm gì?
Khi gặp thầy giáo bố Dũng đã làm gì?
(Hoặc tổ chức HS kểtừng đoạn- kểcả chuyện)
- T/C HS thi kể chuyện trước lớp
GV và HS nhận xét bình chọn cá nhân, nhóm kể
hay, hấp dẫn và đủ nội dung
c) Dựng lại phần chính của câu chuyện ( đoạn 2)
theo vai
+ Lần 1: Giáo viên dẫn chuyện
* Lưu ý Hsnắm vững vànhớ lời đối thoại giữ thầy
và chú bộ đội
+ Lần2: HS tự sắm vai
- Chia nhóm tập dựng lại câu chuyện theo 3 vai
- T/C các nhóm thi trước lớp
-GV và HS nhận xét về ND, giọng nói, cử chỉ, điệu
bộ- Bình chọn cá nhân, nhóm nhập vai tốt
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, giao bài tập về nhà
- HS(Y, TB): Trả lời
- Nhóm 3: Tập kể
- Mõi HS kể nối tiếp 1 đoạn đểhợp thành toàn bộ câu chuyện
2 HS(,K,G): Kể lại toàn bộ câu chuyện
-3 Hs sắm vai: thầy giáo, chú bộ đội và Dũng
- 3 HSdựng lại câu chuyện theo 3 vai(K, G)
- N3 thực hiện- đại diện một số
N thi dựng lại câu chuyện trước lớp
- Tập kể chuyện và dựng hoạt cảnh ở nhà
Trang 6Đạo đức : CHAấM LAỉM VIEÄC NHAỉ (TIEÁT 1)
I Muùc tieõu
-Bieỏt : Treỷ em coự boồn phaọn tham gia laứm nhửừng vieọc nhaứ phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng ủeồ giuựp ủụừ oõng baứ cha meù
- Tham gia một số việc nhà phù hợp với khả năng
- Neõu ủửụùc yự nghúa cuỷa laứm vieọc nhaứ
- Tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng
II Chuaồn bũ: Noọi dung baứi thụ: “Khi meù vaộng nhaứ” cuỷa Traàn ẹaờng Khoa Boọ tranh
nhoỷ duứng ủeồ laứm vieọc theo nhoựm, vụỷ baứi taọp
- Baỷng ẹuựng, Sai, Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
1 Khụỷi ủoọng:
2 Kieồm tra baứi cuừ: Goùn gaứng ngaờn naộp (tieỏt 2)
? Saựch vụỷ, ủoà duứng phaỷi saộp xeỏp nhử theỏ naứo cho goùn
gaứng ngaờn naộp?
? Em haừy nhaọn xeựt xem lụựp mỡnh ủaừ goùn gaứng ngaờn
naộp chửa?
- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: - GV ủoùc baứi thụ: Meù vaộng nhaứ
- - ẹeồ bieỏt meù vaộng nhaứ baùn nhoỷ ủaừ laứm gỡ
ủeồ giuựp meù Coõ cuứng caực con seừ tỡm hieồu moọt soỏ caõu
hoỷi sau:
? Baùn nhoỷ ủaừ laứm gỡ khi meù vaộng nhaứ?
?Vieọc laứm cuỷa baùn nhoỷ muoỏn theồ hieọn tỡnh caỷm gỡ ủoỏi
vụựi meù?
? Em haừy ủoaựn xem meù baùn nghú gỡ khi thaỏy nhửừng
vieọc baùn ủaừ laứm?
- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn theo nhoựm 4 tỡm hieồu 3 noọi
dung treõn
- Yeõu caàu HS trỡnh baứy
Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt tranh vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
- Caực em seừ thaỷo luaọn 6 bửực tranh vaứ cho bieỏt vieọc
laứm maứ caực baùn trong tranh ủang laứm gỡ?
- Caực nhoựm ủoõi trỡnh baứy tửứng bửực tranh
GV treo tửứng bửực tranh moọt Caực ủoõi moọt traỷ lụứi
- ẹuựng nụi quy ủũnh
-HS tửù neõu
- Caỷ lụựp laộng ngh
-Hs thaỷo luaọn nhoựm
- Luoọc khoai, giaừ gaùo, nhoồ coỷ, thoồi cụm, queựt saõn
- Muoỏn theồ hieọn tỡnh yeõu
Trang 7- GV chia nhóm, HS mở vở bài tập và yêu cầu các
nhóm nêu tên việc nhà mà các bạn nhỏ trong mỗi
tranh đang làm
•Tranh 1: Bạn gái đang cất quần áo phơi ở sân
•Tranh 2: Bạn trai đang tưới cây, tưới hoa
•Tranh 3: 1 BạÏn trai đang vãi thóc cho gà ăn
•Tranh 4: Bạn gái đang nhặc rau phụ giúp mẹ
•Tranh 5: Bạn gái đang rửa cốc, chén
•Tranh 6: Bạn trai đang lau bàn ghế
- Trên đây là 1 số việc các bạn đã làm trong gia đình
Các em có thể làm được những việc đó không?
- GV khen HS
- GV kết luận: Chúng ta nên làm những công việc
nhà phù hợp với khả năng mình như Bác Hồ đã dạy:
Tuổi nhỏ làm việc nhỏ
Tùy theo sức của mình
Hoạt động 3 : Thực hành
* Bài tập 4: (Vở bài tập trang 13)
a S b Đ c S d Đ
- Sau mỗi ý kiến, HS giơ bảng Đ, S GV mời 1 số HS
giải thích lý do
- Kết luận: Các ý kiến b, d, đ là đúng
Ý kiến a, c là sai vì mọi người trong gia đình
đều phải tự giác làm việc nhà, kể cả trẻ em
- Tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng là
quyền và bổn phận của trẻ em, là thể hiện tình yêu
thương đối với ông bà
- Yêu cầu HS thi đua kể những việc nhà vẫn làm
- Gọi HS đọc ghi nhớ VBT trang 14
- GV liên hệ: Tham gia làm việc nhà phù hợp với khả
năng là quyền và bổn phận của trẻ em Chăm làm việc
nhà phù hợp với lứa tuổi và khả năng như quét dọn
nhà cửa, sân vườn, rửa ấm chén, chăm sóc cây trồng,
vật nuôi, … trong gia đình là góp phần làm sạch, đẹp
môi trường, BVMT.
4 Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học: về nhà giúp đỡ gia đình làm
những việc vừa sức mình và Chuẩn bị bài sau
thương đối với mẹ
- HS nêu
- 2 HS thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày trước lớp
- HS nhắc lại
- HS làm bài
- HS giơ bảng Đ, S sau mỗi lần GV đọc 1 tình huống
- 5 – 7 HS nhắc lại
- Các bạn bổ sung
- HS tự nêu
Trang 8Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010
TOÁN: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết dụng cụ đo khối lượng : cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn)
- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg
II Đồ dùng.
Một số cân đồng hồ (loại nhỏ), Cân bàn (Cân sức khoẻ)
Túi gạo, đường, sách vở
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.
Kiểm tra cách đọc viết kg
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1 P)
2 Luyện tập.(38p)
bài 1 a)Giới thiệu cái cân đồng hồ và cách
cân
+GV giới thiệu:
+ Cách cân: đặt đồ vật lên đĩa cân, khi đó kim
sẽ quay, kim dừng lai ở vạch nào thì số
H? Túi cam trong hình vẽ cân nặng mấy kg?
- T/C HS thực hành cân các đồ vật đã chuẩn bị
b) Giới thiệu cân bàn.( cân sức khoẻ)
GV nhận xét HD HS cân và đọc số
Bài 2 Câu nào đúng, câu nào sai?
- Y/C HS đọc bài tập
- GV thứ tự nêu từng câu hỏi
- Nhận xét củng cố; Cân nghiêng về phía đồ
vật nào thì đồ vật đó nặng hơn và ngược lại
Bài 3 Tính (Bỏ cột 2)
H? Chúng ta tính theo thứ tự nào?
- T/C HS làm bài
* Lưu yHS: Tính như đối với số tự nhiên chỉ
viết tên đơn vị kg vào kết quả
Bài 4 Gọi HS đọc bài toán.
- T/C HS tìm hiểu đề bài và giải
* Lưu ý HS: Không viết tên đơn vị ở phép tính
mà chỉ viết ở kết quả
-Chú ý theo dõi quan sát tranh và cấn thật
- Chú ý theo dõi
-HS(TB): trả lời
- HS thực hành cân
- Một số HS lên cân rồi đọc số cân của mình
- 1HS đọc-Lớp đọc thầm và quan sát hình vẽ
- Đúng giơ tay, sai không giơ tay
-HS(Y,TB): nêu
- Làm vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- 1 HS đọc, Lớp đọc thầm
- Cá nhân giải vào vở – một số em nêu bài giải trước lớp
Trang 9Bài 5 (tương tự bài 4)
- Củng cố dạng toán về nhiều hơn
3 Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học, giao Bt về nhà - làm VBT in
TẬP ĐỌC: Thời khoá biểu.
I.Mục đích.
- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu ; biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng
- Hiểu được tác dụng của thời khoá biểu (Trả lời được các CH 1,2,4)
- HS khá giỏi thực hiện được CH3
II Chuẩn bị.
- Thời khoá biểu của lớp,bảng phụ viết sẵn thời khoá biểu của lớp
A Kiểm tra:
Nêu tác dụng của mục lục sách
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc.(12 p)
* GV đọc mẫu (đọc đến đâu chỉ thước đến đấy) theo 2
cách
C1 Đọc theo từng ngày(Thứ- buổi-tiết)
C2 Đọc theo buổi(Buổi-thứ – tiết)
*Tổ chức HS luyện đọc (theo câu hỏi 1,2 dưới bài)
*-Luyện đọc theo trình tự :Thứ- buổi-tiết
-Gọi 1 HS đọc thời khoábiểu thứ 2 thưo mẫu SGK
-T/C HS đọc các ngày còn lại theo tay yhước của GV
(trên bảng phụ viết sẵn)
-T/C HS luyện đọc nhóm- Thi đọc trước lớp
GV và HS nhận xét khen những cá nhân và nhóm đọc tốt
* Luyện đọc theo trình tự Buổi –thứ – tiết
( Các bước tiến hành tương tự như trên)
3 Tìm hiểu bài.(12p)
- Gọi HS đọc nội dung câu hỏi 3
+ T/C HSlàm bài tập Đọc và ghi lại tiết học chính( ô
màu hồng) số tiết học bổ sung (ô màu xanh) và số tiết
học tự chọ (ô màu vàng)
GV và HS nhận xét bài của HS ở bảng và HS đọc bài
trước lớp
- Chú ý theo dõi
-HS(K): đọc
- Đọc nối tiếp
- N2: Luyện đọc – đại diện 1 số N thi đọc trước lớp
- 1HS đọc- Lớp theo dõi ở SGK
- N, Lớp làm bài vào vở Một số Hs đọc bài
trướclớp
Trang 10- Nêu câu hỏi 4 SGK.
KL: Tác dụng của thời khoá biểu: để biết lịch học, chuẩn
bị bài ở nhà, mang sách, vở đồ dùng học tập cho đúng
4 Củng cố, dặn dò.(2p)
-T/C HS thi tìm môn học
- Gọi HS đọc thời khoá biểu của lớp
Nhận xét tiết học, giao bài tập về nhà
- HS(K,G): Trả lời
- HS(Y,TB,K): nhắc lại
- Các N tham gia thi + 2HS đọc
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Từ ngữ về các môn học Từ chỉ hoạt động
I Mục đích
- Tìm được một số từ ngữ về các m«n học và hoạt động của người (BT1, BT2) ; kể được nội dung mỗi tranh (SGK) bằng 1 câu (BT3)
- Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu (BT4)
II Đồ dùng
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học
A.Kiểm tra.
- Tìm những từ chỉ đồ dùng học tập
- Tìm những từ chỉ sự vật
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Bài tập (35 p)
Bài 1 Kể tên các môn học ở lớp 2
- HD HS dựa vào thời khoá biểu lớp đẻ làm bài
- GV và HS nhận xét KL: Các môn học: TV, Toán,
đạo đức, TN&XH
H? Môn Tiếng Việt gồm những phân môn nào?
H? Các môn học đó là bắt buộc hay tự chọn?
H? Kể tên môn tự chọn ta đã học?
KL: Các môn học đã nêu trên là bắt buộc
Các môn tự chọn là: Tin học và Ngoại ngữ
*Liên hệ ở trường
Bài2,3 Y/C HS quan sát tranh- Tìm từ chỉ hoạt động
của mỗi người trong từng tranh ghi vào bảng
con(BT2)- kể lại nôi dung mỗi tranh bằng 1 câu(3)
* Nếu HS không tìm được từ thì GVgợi ý
- Ghi nhanh vào VBT – một số học sinh nêu kết quả
- HS nêu: Tập đọc, Chính tả
- HS: (TB,K) trả lời
- HS: (TB,K) trả lời
- Cá nhân: Thực hiện, quan sát tranh tìm từ ghi nhanh vào bảng- Thi đua nhau đặt câu