1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 1:giao an lop 2

622 532 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2
Trường học Trường Tiểu học Phúc Lâm
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Phúc Lâm
Định dạng
Số trang 622
Dung lượng 6,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập vào vở.. * Hoạt động 3: Tìm hiểu bài Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách giáo khoa..

Trang 1

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh nêu: các số0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- Học sinh viết bảng con số 0

- Học sinh viết bảng con số 9

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa

Trang 2

- Học sinh: Bảng con

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu, từng đoạn

- Giải nghĩa từ mới: Nắn nót, nguệch

ngoạc, mải miết, ôn tồn, thành tài

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Đọc theo nhóm

- Thi đọc cả bài

Tiết 2:

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng

đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu

hỏi trong sách giáo khoa

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Giáo viên nhận xét bổ sung

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

Trang 3

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

Giáo viên hướng dẫn cách làm

Bài 4: Hướng dẫn học sinh tự nêu cách

làm bài

Bài 5: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

bằng hình thức trò chơi

- Giáo viên hướng dẫn cách chơi

- Gọi đại diện các nhóm lên thi làm nhanh

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu số 3 chục 6 đơn vị viết là: 36;đọc là: Ba mươi sáu

- Số 36 có thể viết thành: 36 = 30 + 6

- Học sinh tự làm rồi chữa

- Học sinh làm bài vào vở và giải thích:

Vì sao đặt >, < = vào chỗ chấm

Chẳng hạn 72 > 70 vì có chữ số hàng chụcđều là 7 mà 2 > 0 nên 72 > 70

- Học sinh tự làm bài rồi tự chữa bài

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh

kể

- Kể từng đoạn theo tranh

+ Kể theo nhóm

+ Đại diện các nhóm kể trước lớp

Giáo viên nhận xét chung

- Kể toàn bộ câu chuyện

+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ câu

chuyện

- Học sinh quan sát tranh

- Nối nhau kể trong nhóm

- Cử đại diện kể trước lớp

- Một học sinh kể lại

- Các nhóm thi kể chuyện

- Nhận xét xem nhóm nào kể hay nhất

Trang 4

+ Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng nhận

xét

+ Giáo viên khen nhóm kể đúng và hay nhất

- Đóng vai: Gọi 3 học sinh đóng vai

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe

- Các nhóm cử đại diện lên đóng vai

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: “Có công mài sắt có ngày nên kim”

- Củng cố qui tắc viết hoa C/ K

- Học bảng chữ cái: Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời

theo nội dung bài chép

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: Thỏi sắt, thành tài, mài…

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em

chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập vào vở

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Học sinh lắng nghe

- 2 Học sinh đọc lại

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

Trang 5

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về viết lại chữ khó và học

thuộc bảng chữ cái

***********************************************

Đạo đức Học tập sinh hoạt đúng giờ (Tiết 1)

I Mục đích - Yêu cầu:

- Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việc học tập sinh hoạt đúnggiờ giấc

- Nêu đượclowij ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giấc

- Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiệnđúng thời gian biểu Thực hiện theo thời gian biểu

- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

- Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi

nhóm một tình huống

+ Nhóm 1, 2 tình huống 1

+ Nhóm 3, 4 tình huống 2

- Giáo viên kết luận: Làm hai việc cùng

một lúc không phải là học tập sinh hoạt

* Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy

- Giáo viên giao nhiệm vụ thảo luận cho

từng nhóm

- Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý

để đủ thời gian học tập, vui chơi, làm

việc và nghỉ ngơi

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài

- Các nhóm học sinh thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Học sinh nhắc lại

- Các nhóm chuẩn bị tình huống

- Các nhóm lên đóng vai

- Học sinh trao đổi thảo luận giữa các nhóm

- Các nhóm học sinh thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh về thực hiện theo yêu cầu

*****************************************

Thể dục Giới thiệu chương trình – Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”.

Trang 6

I Mục tiêu:

- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2

- Biết một số quy định trong giờ học thể dục

- Học giậm chân tại chỗ, đứng lại

- Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: Chuẩn bị một còi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

* Hoạt động 1: Phần mở đầu

- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

* Hoạt động 2: Phần cơ bản

- Giới thiệu chương trình

- Giáo viên nhắc lại nội quy tập luyện

- Biên chế tổ

- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

Giáo viên nêu cách chơi và làm trọng tài

- Học sinh theo dõi

- Học sinh về tập chung theo tổ

- Học sinh chơi trò chơi theo hướng dẫn củagiáo viên

Giúp học sinh bước đầu biết:

- Biết tên gọi, thành phần và kết quả của phép cộng

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giới thiệu số hạng, tổng

- Giáo viên viết phép cộng 35 + 24 = 59 lên

bảng

- Giáo viên chỉ vào từng số trong phép cộng

- Học sinh đọc: Ba mươi lăm cộng haimươi tư bằng năm mươi chín

- Học sinh nêu: Ba mươi lăm là số hạng,hai mươi tư là số hạng, năm mươi chín làtổng

Trang 7

và nêu trong phép cộng này:

+ 35 gọi là số hạng

+ 24 gọi là số hạng

+ 59 gọi là tổng

- Chú ý 35 + 24 cũng gọi là tổng

- Giáo viên viết lên bảng giáo viên và trình

bày như sách giáo khoa

* Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ

bài 1 đến bài 3 bằng các hình thức: Bảng con,

miệng, vở, trò chơi, …

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Nhiều học sinh nhắc lại

- Học sinh theo dõi và nêu lại

- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên đọc bài: “Có công mài sắt

có ngày nên kim” và trả lời câu hỏi trong

sách giáo khoa

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc.

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi

trong sách giáo khoa

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêucầu của giáo viên

- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài

Trang 8

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập

- Rèn kỹ năng đặt câu: Viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ;

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu

- Đọc thứ tự các tranh

- Đọc thứ tự tên gọi

- Yêu cầu học sinh làm bài

Bài 2: Giáo viên phát phiếu học tập cho các

nhóm

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3:

Gọi học sinh đọc đề bài

- Cho học sinh quan sát tranh

- Học sinh làm bài vào vở

- Giáo viên nhận xét – sửa sai

- Học sinh trao đổi theo nhóm

- Đại diện các nhóm dán phiếu lên bảng vàđọc kết quả

- Cả lớp cùng nhận xét

- Đọc đề bài

- Học sinh quan sát tranh

- Tự đặt câu rồi viết vào vở

- 1 Học sinh lên bảng làm bài, cả lớp cùngnhận xét

+ Huệ cùng các bạn vào vườn hoa chơi + Huệ đang say sưa ngắm một khóm hồngrất đẹp

Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009

Trang 9

Toán Luyện tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

Bài 1: Hướng dẫn học sinh làm bài

Bài 2: Hướng dẫn học sinh làm tính nhẩm

Bài 3: Hướng dẫn học sinh đặt tính rồi tính

Bài 4: Giáo viên cho học sinh lên thi làm

nhanh

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh làm bài vào bảng con

I Mục đích - Yêu cầu:

- Biết viết hoa chữ cái A theo cỡ vừa và nhỏ

Trang 10

- Biết viết câu ứng dụng: Anh em hoà thuận theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đều nét, đúng mẫu và biết nối nét giữa chữ viết hoa và chữ viết thườngtrong chữ ghi tiếng

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ

- Học sinh: Vở tập viết

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở tập viết

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết

- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con

* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết từ ứng

* Hoạt động 4: Viết vào vở tập viết

Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Học sinh về viết phần còn lại

- Học sinh quan sát và nhận xét độ cao củacác con chữ

- Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu

- Học sinh phân tích

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc từ ứng dụng

- Giải nghĩa từ

- Học sinh viết bảng con chữ A

- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáoviên

- Làm được bài tập3;4, BT 2/a/b

- Học bảng chữ cái: Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

Trang 11

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời

theo nội dung bài

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: Chăm chỉ, vãn, …

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Đọc cho học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em

chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập vào vở

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về viết lại chữ khó và học thuộc

bảng chữ cái

- Học sinh lắng nghe

- 2 Học sinh đọc lại

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

Sau bài học học sinh có khả năng:

- Nhận ra cơ quan vận động gồm có hệ xương và cơ

- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể

- Chơi một số trò chơi đòi hỏi sự nhanh nhẹn

- Kể tên các cơ quan vận động của cơ thể

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

Trang 12

* Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp.

- Bộ phận nào của cơ thể cử động để thực

hiện động tác quay cổ ?

- Bộ phận nào của cơ thể cử động để thực

hiện động tác nghiêng người? Cúi gập

mình ?

- Giáo viên kết luận:

* Hoạt động 3: Giới thiệu cơ quan vận

động

Giáo viên cho học sinh tự sờ nắn bàn tay,

cổ tay, cánh tay của mình, uốn dẻo, vậy

tay co và duỗi cánh tay, quay cổ tay, …

- Nhờ đâu mà các bộ phận của cơ thể cử

động được?

- Giáo viên kết luận: xương và cơ được

gọi là cơ quan vận động

- Học sinh thực hiện theo yêu cầu

- Nhờ sự phối hợp hoạt động của cơ vàxương

- Học sinh quan sát tranh trong sách giáokhoa

- Nhắc lại kết luận

*************************************

Thể dục Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số.

I Mục tiêu:

- Ôn 1 số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1 Yêu cầu thực hiện đượcđộng tác tương đối chính xác, nhanh, trật tự

- Học cách chào, báo cáo khi giáo viên nhận lớp và kết thúc tiết học

- Yêu cầu thực hiện ở mức tương đối chính xác

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: Chuẩn bị một còi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

* Hoạt động 1: Phần mở đầu

- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

- Từ đội hình ôn tập giáo viên cho học

sinh quay thành hàng ngang sau đó chỉ dẫn

ban cán sự lớp và lớp tập cách chào, báo

cáo

- Học sinh ra xếp hàng

- Học sinh thực hiện

- Học sinh theo dõi

- Học sinh về tập chung theo tổ

- Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên

- Học sinh chơi trò chơi theo hướng dẫn củagiáo viên

Trang 13

- Trò chơi: Diệt các con vật có hại

- Nắm được quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét, ghi nhớ 1 dm = 10 cm

- Biết so sánh độ dài đoạn thẳng, làm các phép tính cộng, trừ có đơn vị dm

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Một băng giấy có chiều dài 10 cm Thước thẳng dài 2 dm

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giới thiệu đơn vị đo độ dài

dm

- Giáo viên yêu cầu học sinh đo độ dài

băng giấy dài 10 cm

- Giáo viên nói 10 cm còn gọi là 1 đề xi

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh đo độ dài băng giấy

- Học sinh nhắc lại nhiều lần

- Học sinh đọc: Mười xăng ti mét bằng 1 đề

Trang 14

- Biết nghe và nói lại được những điều em biết về một bạn trong lớp

- Rèn kỹ năng viết: Bước đầu biết thể hiện một mẩu truyện theo 4 tranh(HSKG)

- Rèn ý thức bảo vệ của công

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài tập 3 trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ;

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu môn học

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Trả lời câu hỏi về bản thân

- Giáo viên làm mẫu 1 câu

- Cho học sinh hỏi đáp

Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm miệng

- Giáo viên nhận xét

Bài 3: Kể lại nội dung mỗi tranh bằng 1, 2

câu để tạo thành một câu chuyện

- Giáo viên giúp học sinh nắm vững bài

- Giáo viên nhận xét sửa sai

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau

- Học sinh theo dõi

+ Tranh 3: Tuấn khuyên Huệ không ngắt hoatrong vườn

+ Tranh 4: Hoa trong vườn là của chung đểcho mọi người cùng hưởng

- Một vài học sinh đọc bài của mình

***********************************

Thủ công Gấp tên lửa

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách gấp tên lửa; gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đốiphẳng, thẳng

- Học sinh yêu thích và hứng thú gấp hình

Trang 15

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Mẫu tờn lửa bàn giấy

- Học sinh: Giấy màu, kộo, …

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của

học sinh

* Hoạt động 2: Quan sỏt mẫu

- Cho học sinh quan sỏt mẫu tờn lửa gấp

sẵn

- Gợi ý cho học sinh nắm được hỡnh dỏng,

kớch thước tờ giấy để gấp tờn lửa

* Hoạt động 3: Hướng dẫn cỏch làm

- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm trỡnh

tự theo cỏc bước như sỏch giỏo khoa

- Bước 1: Gấp tạo mũi và thõn tờn lửa

- Bước 2: Tạo tờn lửa và sử dụng

- Học sinh theo dừi

- Học sinh nờu cỏc bước gấp tờn lửa

- Học sinh tập làm theo hướng dẫn của giỏoviờn

****************************************

Sinh hoạt lớp Tuần 1

1 Tổng kết thi đua tuần 1

- Lớp trởng nêu các nội dung chính của buổi sinh hoạt

- Các tổ trởng lên đọc kết quả thi đua

- Cá nhân HS cho ý kiến bổ sung

- Lớp trởng nhận xét chung, sơ kết thi đua

* Về học tập:

+ Các bạn đi học đều, đúng giờ, chuẩn bị bài tốt

+ Trong lớp, các bạn giữ trật tự , hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

+ Nhiều bạn có nhiều cố gắng trong học tập như bạn

………

+ Các bạn đạt nhiều điểm 10 nhất trong tuần 1 là:

Trang 16

* Các hoạt động khác: Duy trì nếp trực nhật lớp theo tổ, xếp hàng đầu giờ và sau khi tan

học, tập TD giữa giờ khẩn trơng, đều, đẹp

2 Ph ơng h ớng tuần tới

- Tiếp tục thi đua giành nhiều điểm tốt, phấn đấu giữ vở sạch, viết chữ đẹp

- Xây dung và duy trì nếp học tập, xếp hàng ra vào lớp

I Mục tiờu:

Giỳp học sinh củng cố về:

- Nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm và cm

- Nhận biết độ dài dm trờn thước thẳng

- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm

- Vẽ được đoạn thẳngcos độ dài 1 dm

Trang 17

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

Yêu cầu học sinh làm bảng con

Bài 4: Yêu cầu học sinh làm miệng

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh làm miệnga) 10 cm = 1 dm; 1 dm = 10 cm

- Học sinh tự tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1dm

- Vẽ đoạn thẳng vào bảng con

- Học sinh tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Tiết 1:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên đọc bài: “tự thuật” và trả

lời câu hỏi trong sách giáo khoa

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

Trang 18

bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng

đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu

hỏi trong sách giáo khoa

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Bước đầu biết số bị trừ, số trừ, hiệu

- Củng cố về phép trừ (không nhớ): Các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc phép trừ: Năm mươi chín trừ

ba mươi lăm bằng hai mươi tư

- Học sinh nhắc lại đồng thanh + cá nhân + Năm mươi chín là số bị trừ

+ Ba mươi lăm là số trừ+ Hai mươi lăm là hiệu

Trang 19

+ 35 là số trừ.

+ 24 là hiệu

+ 59 –35 cũng gọi là hiệu

* Hoạt động 3: Thực hành.

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần

lượt từ bài 1 đến bài 3 bằng các hình

thức: Miệng, bảng con, vở, trò chơi, …

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh đọc đề trong sách giáo khoa

- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên

Chính tả (Tập chép)

Phần thưởng

I Mục đích - Yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài: “Phần thưởng”

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm vần dễ lẫn ăn / ăng

- học bảng chữ cái: Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời

theo nội dung bài chép

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: Phần thưởng, cả lớp, yên lặng,

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em

chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập vào vở

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Học sinh lắng nghe

- 2 Học sinh đọc lại

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

Trang 20

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về viết lại chữ khó và học thuộc

bảng chữ cái

-Đạo đức Học tập, sinh hoạt đúng giờ.

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động 2: Thảo luận lớp.

- Giáo viên phát cho mỗi học sinh thẻ màu

qui định: Đỏ là tán thành, màu xanh là

không tán thành, màu vàng là không biết

- Giáo viên đọc từng ý kiến để học sinh

bày tỏ ý kiến

- Kết luận: Học tập sinh hoạt đúng giờ

giấc có lợi cho sức khoẻ và việc học tập

cho bản thân em

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.

- Giáo viên chia 4 nhóm

- Kết luận: Việc học tập sinh hoạt đúng

giờ giúp chúng ta học tập kết quả hơn,

thoải mái hơn Vì vậy học tập sinh hoạt

đúng giờ là cần thiết

* Hoạt động 4: Thảo luận nhóm đôi.

- Giáo viên chia đôi nhóm và giao nhiệm

vụ

- Kết luận chung: Cần học tập sinh hoạt

đúng giờ đảm bảo sức khoẻ và học hành

mau tiến bộ

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh nhận bìa giáo viên phát

- Học sinh bày tỏ thái độ

- Học sinh nhắc lại

- Các nhóm thảo luận

- Học sinh đọc kết luận

- Học sinh thảo luận nhóm

- Học sinh trình bày thời gian biểu

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh về nhà học bài

-Kể chuyện Phần thưởng

I Mục đích - Yêu cầu:

Trang 21

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại từng đoạn câuchuyện

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể chophù hợp với nội dung

- Có khả năng nghe theo dõi bạn kể để nhận xét đánh giábạn kể và kể tiếp lời kểcủa bạn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện:

“Có công mài sắt có ngày nên kim”

- Giáo viên nhận xét + ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học

sinh kể

- Kể từng đoạn theo tranh

+ Kể theo nhóm

+ Đại diện các nhóm kể trước lớp

Giáo viên nhận xét chung

- Kể toàn bộ câu chuyện

+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ câu

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe

- Học sinh quan sát tranh

- Nối nhau kể trong nhóm

- Cử đại diện kể trước lớp

-Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có 2 chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ, giải bài toán có lời văn

- Bước đầu làm quen với bài tập dạng: “Trắc nghiệm”

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

Trang 22

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

- Yêu cầu học sinh làm miệng

Bài 3: Cho học sinh làm bài vào vở

Bài 4: Giáo viên hướng dẫn học sinh giải

toán

Giáo viên thu vở chấm, chữa bài

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

9 – 5 = 4 (dm):

Đáp số: 4 dm

-Tập đọc Làm việc thật là vui

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 23

- Gọi học sinh lên đọc bài: “Phần thưởng”

và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi

trong sách giáo khoa

Hỏi thêm:

- Qua bài văn, em có nhận xét gì về

cược sống quanh ta?

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

Luyện từ và câu

Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi

I Mục đích - Yêu cầu:

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập

- Rèn kỹ năng đặt câu: Đặt câu với từ mới tìm được, sắp xếp lại trật tự các từtrong câu để tạo câu mới; làm quen với câu hỏi.Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câuhỏi

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 Học sinh lên bảng làm bài 2 của giờ học trước

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

Trang 24

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu

- Giáo viên ghi các từ học sinh vừa nêu

lên bảng

Bài 2: Gọi học sinh đọc đề

- Gọi học sinh đọc câu của mình

- Giáo viên cùng học sinh cả lớp cùng

nhận xét sửa sai

Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

- Cho học sinh quan sát tranh

- Học sinh làm bài vào vở

- Giáo viên nhận xét – sửa sai

Bài 4: Học sinh đọc yêu cầu

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

- Học sinh đọc lại các từ vừa nêu

- Học sinh tự đặt câu vào vở nháp

- Đọc câu mình vừa đặt

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh tự làm bài vào vở

- Một số học sinh đọc bài làm của mình+ Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

+ Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

+ Thu là bạn thân nhất của em

+ Bạn thân nhất của em là thu

- Học sinh đọc yêu cầu

- Đây là câu hỏi

- Dùng dấu hỏi chấm

- Học sinh viết lại các câu này vào vở

Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2010

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về:

- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100

Biết viết số liền trước, số liền sau của 1 số

- Phép cộng, trừ (không nhớ); giải toán có lời văn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

2 Bài mới:

Trang 25

* Hoạt động 1:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Hướng dẫn học sinh làm bài

Bài 2: Hướng dẫn học sinh làm làm bài

Yêu cầu học sinh nêu cách tìm số liền

trước liền sau của một số

Bài 3: Hướng dẫn học sinh đặt tính rồi

tính

Bài 4: Giáo viên cho học sinh tự tóm tắt

rồi giải vào vở

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh làm bài vào vở

- Nghe - viết đúng đoạn cuối trong bài: “Làm việc thật là vui”

- Thực hiện đúng y/c của BT 2 Củng cố qui tắc viết g/gh

- Học thuộc bảng chữ cái, biết sắp xếp tên người theo đúng thứ tự bảng chữ cái

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2, 3 học sinh lên bảng viết: xoa đầu, ngoài sân

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời

- Học sinh lắng nghe

- 2 Học sinh đọc lại

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo

Trang 26

theo nội dung bài

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: làm việc, quét nhà, nhặt rau,

luôn luôn, …

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Đọc cho học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em

chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

- Chấm và chữa bài

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập vào vở

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về viết lại chữ khó và học

thuộc bảng chữ cái

viên

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

- Soát lỗi

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh làm bài vào vở

- Các nhóm học sinh lên bảng thi tìmnhanh các chữ bắt đầu bằng g hoặc gh

Sau bài học học sinh có khả năng:

- Nói tên một số xương và khớp xương của cơ thể

- Nêu được tên và chỉ được các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơ lưng, cơbụng, cơ tay, cơ chân

- Hiểu được rằng cần đi, đứng, ngồi đúng tư thế và không mang xách vật nặng

để cột sống không bị cong vẹo

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa, các phiếu rời ghi tên một số xương,khớp xương;

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên bảng nêu một số hoạt động của con người

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động 2: Giới thiệu một số xương

và khớp xương của cơ thể

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ bộ

xương, khớp xương

- Giáo viên đưa tranh vẽ bộ xương và nói

tên một số xương đầu, xương sống, …

- Yêu cầu học sinh quan sát so sánh các

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh nêu tên một số xương trên

mô hình

- Học sinh so sánh và chỉ vì trí như bả

Trang 27

xương trên mô hình với các xương trên cơ

thể mình

Có thể gập, duỗi hoặc quay được

Giáo viên kết luận: Các vì trí như bả vai,

cổ tay, khuỷu tay, háng, đầu gối, cổ chân,

…ta có thể gập, duỗi, hoặc quay được,

người ta gọi là khớp xương

* Hoạt động 3: Đặc điểm và vai trò của bộ

xương

Giáo viên cho học sinh thảo luận theo cặp

Kết luận: Nhờ có xương, cơ phối hợp dưới

sự điều khiển của hệ thần kinh mà chúng

ta cử động được

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà ôn lại bài

vai, cổ tay khuỷu tay, …

- Học sinh kiểm tra bằng cách gập đầugối lại

- Nhắc lại kết luận

- Học sinh thảo luận theo cặp

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Cả lớp cùng nhận xét

- Học sinh nhắc lại kết luận

-Tập viết Chữ hoa: Ă, Â

I Mục đích - Yêu cầu:

- Biết viết hoa chữ cái Ă, Â theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết câu ứng dụng “Ăn chậm nhai kỹ” theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đều nét, đúng mẫu và nối chữ đúng qui định

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ

- Học sinh: Vở tập viết

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra vở tập viết

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết

- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con

* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết từ ứng

- Học sinh viết bảng con chữ Ă, Â

- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu củagiáo viên

- Sửa lỗi

Trang 28

- Giải nghĩa từ ứng dụng

- Hướng dẫn viết từ ứng dụng vào bảng

con

* Hoạt động 3: Viết vào vở tập viết

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào

- Biết làm tính cộng, trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

IIII Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Viết các số theo mẫu

Giáo viên nhận xét sửa sai

Bài 2: Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Giáo viên nhận xét sửa sai

Bài 3: Yêu cầu học sinh làm vào bảng con

Bài 4: Hướng dẫn học sinh giải

hạng

Sốhạng

- Học sinh làm bảng con

- Học sinh nhận xét kết quả lẫn nhau

- Học sinh giải vào vở

Bài giải

Số quả cam chị hái được là:

Trang 29

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

85 – 44 = 41 (quả):

Đáp số: 41 quả cam

-Tập làm văn Chào hỏi Tự giới thiệu

I Mục đích - Yêu cầu:

- Rèn kỹ năng nghe nói: Biết dự vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đúng nghithức chào hỏi và tự g/t về bản thân

- Có khả năng tập trung nghe bạn phát biểu và nhận xét

- Rèn kỹ năng viết: Biết viết một bản tự thuật ngắn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ;

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Trả lời câu hỏi về bản thân

- Giáo viên làm mẫu

Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu

- Cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ những ai ?

+ Bóng nhựa và bút thép chào mít và tự giới

thiệu như thế nào ?

+ Mít chào Bóng nhựa và Bút thép và tự giới

thiệu thế nào ?

Giáo viên nhận xét về cách chào hỏi và tự giới

thiệu của 3 nhân vật trong tranh

Bài 3:

- Giáo viên giúp học sinh nắm vững bài

- Giáo viên nhận xét sửa sai

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau

- Học sinh theo dõi

- Từng cặp học sinh nối nhau nói lờichào

+ Con chào mẹ con đi học ạ!

+ Em chào cô ạ !+ Chào cậu ! Chào bạn !

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh làm miệng

- Tranh vẽ Bóng nhựa, Bút thép vàMít

- Chúng tớ là Bóng nhựa và Bútthép

- Chào hai cậu tớ là Mít ở thành phố

tí hon

- Học sinh làm vào vở

- Một số bạn đọc bản tự thuật củamình

- Cả lớp cùng nhận xét

Trang 30

- Giáo viên: Mẫu tên lửa bằng giấy

- Học sinh: Giấy màu, kéo, …

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của

học sinh

* Hoạt động 2: Quan sát mẫu

- Cho học sinh quan sát mẫu tên lửa gấp

sẵn

- Gợi ý cho học sinh nắm được hình dáng,

kích thước tờ giấy để gấp tên lửa

* Hoạt động 3: Hướng dẫn cách làm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm trình

tự theo các bước như sách giáo khoa

- Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa

- Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng

* Hoạt động 4: Hướng dẫn thực hành

- Cho học sinh làm theo nhóm

- Đánh giá sản phẩm của học sinh

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về tập gấp lại

- Học sinh quan sát và nhận xét

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nhắc lại các bước gấp tên lửa

- Học sinh tập làm theo hướng dẫn củagiáo viên

- Trưng bày sản phẩm

- Thi phóng tên lửa

********************************

Hoạt động tập thể Sinh hoạt lớp: Tuần 2

Trang 31

1 Tổng kết thi đua tuần 2

- Lớp trởng nêu các nội dung chính của buổi sinh hoạt

- Các tổ trởng lên đọc kết quả thi đua

- Cá nhân HS cho ý kiến bổ sung

- Lớp trởng nhận xét chung, sơ kết thi đua

* Về học tập:

+ Các bạn đi học đều, đúng giờ, chuẩn bị bài tốt

+ Trong lớp, các bạn giữ trật tự , hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

+ Nhiều bạn có nhiều cố gắng trong học tập như bạn

………

+ Các bạn đạt nhiều điểm 10 nhất trong tuần 2 là:

+ Tuy nhiên , còn một số bạn vẫn nói chuyện riêng trong giờ nh

* Về nề nếp : Các bạn đi học chuyên cần, đúng giờ, mặc đồng phục đầy đủ vào các

ngày thứ 2 và thứ 5 trong tuần

* Các hoạt động khác: Duy trì nếp trực nhật lớp theo tổ, xếp hàng đầu giờ và sau

khi tan học, tập TD giữa giờ khẩn trơng, đều, đẹp

2 Ph ơng h ớng tuần tới

- Tiếp tục thi đua giành nhiều điểm tốt, phấn đấu giữ vở sạch, viết chữ đẹp

- Xây dung và duy trì nếp học tập, xếp hàng ra vào lớp, vệ sinh moi trường

Trang 32

Chào cờ

***********************************

Toán Kiểm tra

I Mục tiêu:

- Kiểm tra kết quả học tập từ đầu năm của học sinh

- Đọc, viết số có 2 chữ số, viết số liền sau, số liền trước

- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

- Giải bài toán bằng nhiều phép tính

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Đề kiểm tra

- Học sinh: Giấy kiểm tra

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

a) Số liền trước của 61 là …

b) Số liền sau của 99 là …

Bài 3: Tính

42 + 54; 84 – 31

60 – 25; 66 – 16; 5 + 23

Bài 4: Mai và Hoa làm được 36 bông hoa,

riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai

làm được bao nhiêu bông hoa ?

Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số

thích hợp vào chỗ chấm

Độ dài đoạn thẳng AB là … cm hoặc …

dm

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Học sinh làm hết thời gian giáo viên thu

về chấm

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra

- Hết thời gian học sinh nộp bài chogiáo viên

Trang 33

***************************************

Tập đọc Bạn của Nai Nhỏ

I Mục đích - Yêu cầu:

- Biết đọc liền mạch các từ,cụm từ trong câu : ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứungười, giúp người.[trả lời được câu hỏi trong SGK]

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên đọc bài: “Phần thưởng” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu, từng đoạn

- Giải nghĩa từ:

+ Ngăn cản: không cho đi, không cho

làm

+ Hích vai: Dùng vai đẩy

+ Thông minh: Nhanh trí sáng suốt

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng

đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu

hỏi trong sách giáo khoa

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Giáo viên nhận xét bổ sung

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

Trang 34

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

640

- Hướng dẫn học sinh đặt tính

- Vậy 6 + 4 = 10

* Hoạt động 3: Thực hành.

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ

bài 1 đến bài 4 bằng các hình thức: Miệng,

Trang 35

bảng con, vở, trò chơi, …

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

************************************

Kể chuyện BẠN CỦA NAI NHỎ.

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

- Cho học sinh quan sát kỹ 3 bức tranh

minh họa trong sách giáo khoa, nhớ lại

từng lời kể của nai nhỏ

+ Kể theo nhóm

+ Đại diện các nhóm kể trước lớp

Giáo viên nhận xét chung

- Kể toàn bộ câu chuyện theo vai

+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe

- Học sinh quan sát tranh

- Nối nhau kể trong nhóm

- Cử đại diện kể trước lớp

Trang 36

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời

theo nội dung bài chép

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: Đi chơi, khoẻ mạnh, thông

minh, nhanh nhẹn, …

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡem

chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

*************************************

Đạo đứcBiết nhận lỗi và sửa lỗi

I Mục đích - Yêu cầu:

- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

Trang 37

- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi.

- thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai;

- Học sinh: Vở bài tập

IIII Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên làm bài tập 3

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giáo viên phân tích

truyện “cái bình hoa”

- Giáo viên kể chuyện

- Phát phiếu cho các nhóm thảo luận

- Giáo viên kết luận: Trong cuộc sống ai

cũng có khi mắc lỗi, nhất là các em ở lứa

tuổi nhỏ Nhưng điều quan trọng là phải

biết nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến bộ và

được mọi người yêu quí

* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến và thái độ

- Giáo viên đọc từng ý kiến để học sinh

bày tỏ thái độ

- Giáo viên nhận xét sửa sai: Ý kiến a, d

đúng; Ý kiến b, c, e sai

- Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ

giúp em mau tiến bộ và được mọi người

yêu quí

* Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài

- Học sinh nghe giáo viên kể chuyện

- Nhận phiếu và thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Cả lớp cùng nhận xét

- Nhắc lại kết luận

- Học sinh bày tỏ thái độ

- Nhắc lại kết luận cá nhân + đồngthanh

************************************

Thể dục Quay phải, quay trái.Trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi”

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết cách thực hiện quay phải, quay trái

- Ôn trò chơi: Nhanh lên bạn ơi!

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: Chuẩn bị một còi, cờ và kẻ sân chơi trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

1 Khởi động:

2 Bài mới:

Trang 38

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Phần mở đầu

- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+4 ; 36+24

Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ, 4 bó que tính rời

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

2 Bài mới:

Trang 39

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng:

26 + 4

- Giáo viên nêu bài toán: Có 26 que tính

thêm 4 que tính nữa Hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách

cộng và trình bày như sách giáo khoa:

Có 26 que tính thêm 4 que tính nữa là

bao nhiêu que tính ?

Giáo viên viết lên bảng: 26 + 4 = 30

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần

lượt từ bài 1 đến bài 3 bằng các hình

thức: Miệng, bảng con, vở, trò chơi, …

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh nêu lại bài toán

- Học sinh thao tác trên que tính để tínhđược số que tính

- Học sinh nêu cách thực hiện phép tính

- Học sinh tự làm vào bảng con

I Mục đích - Yêu cầu:

- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ , nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu ND : Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng.[trả lời được cáccâu hỏi trong SGK ; thuộc 2 khổ thơ cuối bài]

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên đọc bài: “Phần thưởng” và trả lời câu hỏi trong sách giáokhoa

2 Bài mới:

Trang 40

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

+ Lang thang: Đi hết chỗ này đến chỗ khác,

không dừng ở nơi nào

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Đọc theo nhóm

- Thi đọc cả bài

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi

trong sách giáo khoa

* Hoạt động 4: Luyện đọc thuộc

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối nhau đọc khổ

- Học sinh đọc phần chú giải

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất

- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theoyêu cầu của giáo viên

- Học sinh tự đọc thuộc cả bài

- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài

- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý [ BT1, BT2]

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? [ BT3]

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa các sự vật trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ; vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 Học sinh lên bảng làm bài 3 của giờ học trước

2 Bài mới:

Ngày đăng: 26/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái. - bai 1:giao an lop 2
Bảng ch ữ cái (Trang 20)
Bảng   con:   Đi   chơi,   khoẻ   mạnh,   thông - bai 1:giao an lop 2
ng con: Đi chơi, khoẻ mạnh, thông (Trang 36)
Hình vẽ trong sách giáo khoa tính nhẩm - bai 1:giao an lop 2
Hình v ẽ trong sách giáo khoa tính nhẩm (Trang 42)
Hình   dạng   nhất   định.   Nhờ   cơ   bám   vào - bai 1:giao an lop 2
nh dạng nhất định. Nhờ cơ bám vào (Trang 44)
Hình tứ giác. - bai 1:giao an lop 2
Hình t ứ giác (Trang 74)
Hình thức: Miệng, bảng con, vở, trò chơi. - bai 1:giao an lop 2
Hình th ức: Miệng, bảng con, vở, trò chơi (Trang 116)
Bảng con: - bai 1:giao an lop 2
Bảng con (Trang 118)
BẢNG NHÂN 3 - bai 1:giao an lop 2
3 (Trang 355)
Hình tự nhiên. - bai 1:giao an lop 2
Hình t ự nhiên (Trang 363)
BẢNG CHIA 2 - bai 1:giao an lop 2
2 (Trang 414)
Bảng chia 2. - bai 1:giao an lop 2
Bảng chia 2 (Trang 415)
Hình nào. - bai 1:giao an lop 2
Hình n ào (Trang 419)
Hình tam giác (hình tứ giác) đó. - bai 1:giao an lop 2
Hình tam giác (hình tứ giác) đó (Trang 501)
Bảng và nêu nhận xét : - bai 1:giao an lop 2
Bảng v à nêu nhận xét : (Trang 542)
Hình vuông ban đầu . Gấp các  nếp - bai 1:giao an lop 2
Hình vu ông ban đầu . Gấp các nếp (Trang 603)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w