Nêu các vị trí tương đối của đương thẳng và đường tròn ,và các hệ thức liên hệ tương ứng a d... Những dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.. a, Nếu một đường thẳng và một đường t
Trang 1N¨m häc 2009-2010
Trang 2Nêu các vị trí tương đối của đương thẳng
và đường tròn ,và các hệ thức liên hệ tương ứng
a
d
Trang 3Những dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đư
ờng tròn.
a, Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến
của đường tròn.
b, Nếu d = R thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của
đường tròn
O
a
O
a d
R
Trang 41.Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
.
c
a o
Có OC a , vậy OC chính là khoảng cách từ O tới đường
thẳng a hay d = OC Có C (O , R) => OC = R vậy d = R
=> đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Định lí: Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đư
ờng tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đư
ờng thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn.
.
d
∈
Bài toán : Cho đường tròn (O) lấy
điểm C thuộc (O) Qua C vẽ đư
ơng thẳng a vuông góc với bán kính OC Hỏi đường thẳng a có là tiếp tuyến của đường tròn (O)
không? Vì sao?
Trang 5C¸ch vÏ tiÕp tuyÕn víi (O) t¹i ®iÓm A
• Nèi O víi A
• KÎ ®êng th¼ng a vu«ng gèc víi OA t¹i ®iÓm A
A
.
. O a
Trang 6Bài tập ?1 Cho tam giác ABC đường cao AH Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn
(A ; AH)
a
Giải : Cách 1 Khoảng cách
từ A đến BC bằng bán kính của đường tròn nên BC là tiếp tuyến của đường tròn Cách 2
Vì H (A), H BC, BC AH
Vậy BC là tiếp tuyến của đư ờng tròn (A ; AH).
∈
∈
Trang 72.áp dụng : Bài toán:Qua điểm A nằm bên ngoài đư ờng tròn (O) ,hãy dựng tiếp tuyến của đường tròn.
A
b
o m
Giả sử qua A ta dựng được tiếp
tuyến AB với dường tròn ( O)
⇒AB vuông góc OB ( tính chất
tiếp tuyến )
Nối OA gọi M là trung điểm của
OA, nối MB
Nên MA = MB = MO
⇒ Điểm B thuộc đường tròn
( M ; AO/2)
Mà B thuộc đường tròn (O)
=> B là giao điểm của (M) và (O)
Trang 8. O
A .
Các bước dựng tiếp tuyến AB với (O)
M
B
C
B1: Dựng M là trung
điểm AO
B2 : Dựng đường tròn
(M;MO) cắt (O) tại hai
điểm Bvà C
B3 : Kẻ các đường thẳng AB
và AC Ta được các tiếp tuyến
cần dựng
Trang 92.¸p dông : Bµi to¸n: Qua ®iÓm A n»m bªn ngoµi ® êng trßn (O) ,h·y dùng tiÕp tuyÕn cña ®êng trßn.
m
b a
c
o
?2 Chøng minh:
- AOB cã ®êng trung tuyÕn BM
b»ng AO nªn = 90 0
=> AB OB t¹i B => AB lµ tiÕp tuyÕn cña (O).
2
1 ∠ ABO
- AOC cã ®êng trung tuyÕn CM
b»ng AO nªn = 90 0
=> AC OC t¹i C => AC lµ tiÕp tuyÕn cña (O).
ACO
∠
2 1
Trang 10Bài tập: 21 sgk ; Cho tam giác ABC có AB = 3 , AC = 4, BC= 5.
Vẽ đường tròn (B ; BA ) chứng minh rằng AC là
tiếp tuyến của đường tròn.
.
b
c a
4
Xét tam giác ABC có AB = 3,
AC = 4, BC = 5
Có AB 2 + AC 2 =3 2 + 4 2 = 5 2 =BC 2 Vậy tam giác ABC vuông ở A
⇒Góc BAC = 90 0 ( theo định lý Py-ta-go đảo)
⇒ AC BC tại A
⇒ AC là tiếp tuyến của đường tròn(B ;BA ).
Trang 11Bài tập: Cho đường tròn (O; 6cm) và điểm A trên đường tròn Qua
A kẻ tiếp tuyến Ax, trên đó lấy điểm B sao cho AB = 8cm
a Tính OB
b Qua A kẻ đường vuông góc với OB, cắt đường tròn (O) ở C Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Lời giải:
a Vì AB là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A(gt)
Nên: ………
-áp dụng định lí Pitago trong………
ta có: OB2 = …… .= … = … Suy ra: OB = ………(cm)
x
O
B C
I
AB AO (Theo t/ c tiếp tuyến)
OA + AB 62 + 82 100
10
Tam giác ABO vuông tại A
O
Trang 12Hướng dẫn về nhà
• Cần nắm vững định nghĩa, tính chất , dấu
hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
• Rèn luyện kỷ năng dựng tiếp tuyến của đư
ờng tròn qua một điểm nằm trên đường tròn hoặc một điểm nằm ngoài đường tròn.
• Bài tập về nhà: 22, 23,24,/111,112 sgk