DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN... TẬP THỂ LỚP 9/8 TRÂN TRỌNG CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ - THĂM LỚP... Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn a.. Nếu một đường th
Trang 1DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN
CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Trang 2TẬP THỂ LỚP 9/8 TRÂN TRỌNG CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ - THĂM LỚP
Trang 31 Cho đường tròn (O; 6 cm ) và một điểm A cách O là 10 cm Kẻ tiếp tuyến AB với (O) ( B là tiếp điểm).Tính độ dài AB ( Bài tập 20/SGK / 110)
2 Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
A
B
O
Giải
Áp dụng định lý Pitago vào tam giác ABC vuông tại B ,ta được:
2 2
AO
36
64 36
100
2
AB
AB = 8 (cm)
Trang 4O
O
A
A
Vị trí tương đối của đường
thẳng và đương tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d và R Đường thẳng và đường
tròn cắt nhau
Đường thẳng và đường
tròn tiếp xúc nhau
Đường thẳng và đường
tròn không giao nhau
2
1
d = R
d < R
H
H
H
O O
Trang 51 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
a Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng
đó là tiếp tuyến của đường tròn
b Nếu khoảng cách từ tâm của một đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính của đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn
Định lý: Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán
kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn
a
C
C a ; C (O)
a OC
a lµ tiÕp tuyÕn cña (O)
A
Trang 6C
Cho tam giác ABC đ ờng cao AH Chứng
minh rằng đ ờng thẳng BC là tiếp tuyến của đ
ờng tròn( A; AH)
Cho tam giác ABC có AB =3 AC=4, BC= 5 Vẽ
đ ờng tròn (B;BA).C/MR: AC là tiếp tuyến của
đ ờng tròn.
B
A
C
4 3
5
Chứng minh
Tam giác ABC có :
AB 2 + AC 2 = 3 2 + 4 2 = 5 2
BC 2 = 5 2
Vậy AB 2 + AC 2 = BC 2
Do đó góc BAC = 90 o (Định lí đảo của pitago)
CA BA t i A; A ại A; A đường trũn tõm B,nờn CA là tiếp tuyến của ( B ,BA)
Chứng minh :
AH BC tại H (vì AH là đ ờng
cao)
H (A;AH)
Nên BC là tiếp tuyến của (A;AH )
?1
Trang 72 ¸p dông
Bµi to¸n:
Qua ®iÓm A n»m bªn ngoµi d êng trßn (O), h·y dùng tiÕp tuyÕn cña ® êng trßn
B
C
Trang 8Bài tập : Xác định tính Đúng ;Sai của các câu sau
a Cho điểm M thuộc (O;R), nếu đường thẳng a vuông góc với
OM tại M thì a là tiếp tuyến của (O;R)
b Cho (O;R),đường thẳng d vuông góc với OC tại C thì d là tiếp
tuyến của(O,R)
d Với A thuộc (O,R); nếu có đường thẳng d cắt OA tại A thì d là
tiếp tuyến của(O,R)
Đ S
§ S
c Nếu đường thẳng a tiếp xúc với đường tròn (O,R) tại M thì
OM vuông góc với a tại M và OM = R
Trang 9- Nắm vững dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến , và cách
vẽ tiếp tuyến với đường tròn
- Nắm vững cách dựng tiếp tuyến tại một điểm thuộc đường tròn hoặc tại một điểm nằm ngoài đường tròn
BTnhà : 23, 24 (111, 112/SGK) 42,43,44 (134/SBT)