1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

14 phương trình đường tròn tiết 2

6 69 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 602,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến page 3.. CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG MÔN TOÁN: LỚP 10 THẦY GIÁO: NGUYỄN

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

3 Thiết lập phương trình đường tròn

*) Phương pháp:

- Cách 1:

+ Tìm tọa độ tâm I a b của đường tròn  ;  C

+ Tìm bán kính R của đường tròn  C

+ Viết phương trình     2 2 2  

Chú ý:

+  C có tâm I và đi qua A R IA

+  C có đường kính AB {

+  C có tâm I và đi qua A B, IA2 IB2 R2

+  C đi qua 3 điểm A B C, , (Đường tròn ngoại tiếp tam giác)

+  C đi qua A và tiếp xúc với đường thẳng  tại A

 ; 

R IA d A

+  C tiếp xúc với 2 đường thẳng    1, 2 R d I ; 1 d I ;2

- Cách 2:

+ Gọi phương trình đường tròn  C có dạng: 2 2  

xyaxby c  + Từ điều kiện đề bài đưa đến hệ phương trình 3 ẩn a b c; ;

+ Giải hệ phương trình tìm a b c; ; thay vào  2 là xong

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN – TIẾT 2

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

MÔN TOÁN: LỚP 10

THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH

Trang 2

Bài 1: Viết phương trình đường tròn  C trong mỗi trường hợp sau:

a)  C có tâm I 1;5 , bán kính R 3

b)  C có tâm I1; 5  và đi qua O 0;0

c)  C có tâm O và đi qua M5;12 

Giải:

a) Đường tròn     2 2  2

C x  y  

OC  R IO    

Phương trình     2 2  2

MC  R OM  

Phương trình     2 2 2 2 2

Bài 2: Viết phương trình đường tròn  C trong mỗi trường hợp sau:

a)  C nhận AB là đường kính với A   1;1 ;B 7;5

b)  C có tâm I1; 2 và tiếp xúc với :x2y 7 0

c)  C qua M 1; 2 và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x4y 2 0 tại điểm A 2; 1 

Giải:

a) Gọi I là trung điểm của

1 7

4 2

1 5

3 2

I

I

x

AB I

y





là tâm của đường tròn  C

Bán kính 1   2 2

7 1 5 1 13

2 2

AB

Đường tròn     2 2  2

b)  C tiếp xúc với    

 2 2

1.1 2 2 7 2 5

;

5

2

Trang 3

c) Gọi I a b là tâm của đường tròn  ;  C

 

 

 

2 2

2

3 4 2

;

3 4

3 4 2

25

 



 1      a b 0 b a thay vào  2 ta được:

2 2 5 49 28 4 22 121 0

11 11 11;11

1 11 2 11 15 : 11 11 15 225

Bài 3: Lập phương trình đường tròn  C đi qua 3 điểm sau:

a) A   1; 2 ;B 5; 2 ;C1; 3  

b) M2; 4 ; N  5;5 ; P 6; 2  

Giải:

a) Gọi I a b là tâm của đường tròn  ;  C đi qua 3 điểm A B C, ,

 

2

3

3;

1

2 1

1 3 2

2

a a

I



   

2

2 2

2

41 2

Trang 4

b) Gọi phương trình đường tròn  C qua 3 điểm M N P, , có dạng: x2y22ax2by c 0

Thay lần lượt tọa độ 3 điểm vào phương trình  C ta được:

  2 2

25 25 10 10 0 10 10 50 1

: 4 2 20 0

Chú ý: MN  7;1 ; MP8; 6 ;  NP1; 7 

  7.1 1 7 0

MN NP     MNP vuông tại N

 C

 ngoại tiếp MNP có {

    2 2

Bài 4: Lập phương trình đường tròn  C có tâm I thuộc đường thẳng d: 2x  y 5 0 và đi qua 2 điểm

   1; 2 ; 4;1

Giải:

2 5

2 1 4 28 49 8 16 4 24 36

2 2 0 1 1; 3

1 1 2 3 5

x t

y t

R IA

Bài 5: Lập phương trình đường tròn  C tiếp xúc với các trục tọa độ và đi qua điểm M 4; 2

Giải:

Gọi I a b là tâm của đường tròn  ;  C

Do  C tiếp xúc với 2 trục tọa độ d I Ox ; d I Oy ;   R b aR

 

;

:

;

C

Trang 5

       

 

2

2

2

4; 2

12 20 0

4 20 0

12 20 0

10 10 10 100

:

C

Bài 6: Viết phương trình đường tròn  C đi qua 2 điểm A   6;3 ; B 3; 2 và tiếp xúc với đường thẳng : 2 3 0

Giải:

+ Gọi I a b là tâm của đường tròn  ;  C

+  C đi qua 2 2 2

,

 

6 2 32 0 3 16 0 1

+ I thỏa mãn  1 I a ; 3 a16

+  ; 62 32 32 5 29

5

1 2

Theo yêu cầu bài toán:     2 2 5 29

5

a

2

5 29

5

12 36 9 78 169 25 290 841

5 10 90 205 25 290 841 25 160 184 0

16 6 2

5

;

16 6 2

5

16 6 2 32 18 2

;

a

5



Trang 6

 

16 6 2 32 18 2 13 6 2 241 156 2

:

16 6 2 32 18 2 13 6 2 241 156 2

C

        

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w