1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 thi onine luyện tập phương trình đường tròn

17 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 763,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: + Đề thi giúp học sinh có thể hiểu rõ, nắm chắc kiến thức và cách làm các nội dung:  Nhận dạng phương trình đường tròn và tìm điều kiện để một phương trình là phương trình đư

Trang 1

Mục tiêu:

+) Đề thi giúp học sinh có thể hiểu rõ, nắm chắc kiến thức và cách làm các nội dung:

Nhận dạng phương trình đường tròn và tìm điều kiện để một phương trình là phương trình đường tròn

Lập phương trình đường tròn

Xác định được vị trí tương đối của điểm, đường thẳng, đường tròn với đường tròn

+) Cấu trúc đề thi gồm:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Câu 1 (NB): Trong các phương trình sau, có bao nhiêu phương trình là phương trình đường tròn?

)

i x2 y22x4y 9 0 ii) x2y26x4y130

)

iii 2x22y28x4y 6 0 iv) 5x24y2 x 4y 1 0

Câu 2 (NB): Tâm và bán kính của đường tròn   2 2

x  y  là:

A I 4; 2 ; R4 B I4; 2 ;  R25

C I2; 1 ;  R5 D I4; 2 ;  R5

Câu 3 (NB): Phương trình nào là phương trình đường tròn có tâm I3; 4 và bán kính R2

A   2 2

C   2 2

Câu 4 (NB): Cho đường tròn   2 2

C xyxy  Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A  C có tâm I 1; 2 B  C có bán kính R5

LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ ĐƯỜNG TRÒN – CÓ GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP: TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

MÔN TOÁN: LỚP 10

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

C  C đi qua điểm M 2; 2 D  C không đi qua A 1;1

Câu 5 (NB): Điều kiện cần và đủ để 2 2

0

xyax by c   là phương trình đường tròn là:

A a2b2 c 0 B a2b2 c 0 C a2b24c0 D a2b24c0

Câu 6 (TH): Giá trị của m để phương trình 2 2

xymxmym  là phương trình đường tròn là:

5

   

3

;1 5

 

5

   

5

   

Câu 7 (TH): Cho đường tròn   2 2

C xyxy  và   2 2

C xyxy  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 8 (TH): Phương trình đường tròn tâm I 2; 4 đi qua điểm A1;3 là:

A.   2 2

C.   2 2

Câu 9 (TH): Cho hai điểm A5; 1  và B3;7 Phương trình đường tròn đường kính AB là:

A x2y22x6y220 B x2y22x6y220

C x2 y22x6y220 D.x2y22x6y220

Câu 10 (TH): Phương trình đường tròn có tâm I 3; 4 và tiếp xúc với đường thẳng : 4x3y150 là:

A x2 y23x4y160 B x2y26x8y160

C.x2y26x8y160 D.x2y26x8y160

Câu 11 (VD): Tập hợp tâm I của đường tròn  C : x2y22m1x4my3m 11 0 (m là tham số)là:

A Đường thẳng d: 2x  y 1 0 B Đường thẳng d x: 2y 2 0

C Đường thẳng d: 2x  y 2 0 D.Đường thẳng d: 2x  y 2 0

Câu 12 (VD): Tập hợp tâm M của đường tròn 2 2  

2 cos 2 4 2 sin 2 6cos 2 3 0

xytxy tt  là:

Trang 3

C Đường tròn tâm I 0; 4 , bán kính R1. D Đường tròn tâm I0; 4 , bán kính R1.

Câu 13 (VD): Điều kiện của m để đường thẳng :mx y 3m 2 0 cắt đường tròn

  2 2

C xyxy tại hai điểm phân biệt là:

2 m

1 2 2

m m

 

C.  1 m 4 D. 1 2

2 m

  

Câu 14 (VD): Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn     2 2

C x  y  , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 2x  y 7 0

A.2x  y 1 0 hoặc 2x  y 1 0 B 2x y 0 hoặc 2x y 100

C 2x y 100 hoặc 2x y 100 D 2x y 0 hoặc 2x y 100

Câu 15 (VD): Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm N2; 0 và tiếp xúc với đường tròn

    2 2

Câu 16 (VD): Trong mặt phẳng Oxy, số điểm cố định mà đường tròn   2 2  

m

luôn đi qua khi m thay đổi là:

Câu 17 (VD): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn   2 2

C xyxy  và   2 2

Đường tròn  C đi qua giao điểm    C1 , C2 và A 1; 2 có tâm là I m n ;  Khi đó, giá trị m n là

4 3

Câu 18 (VD): Trong hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d x: 2y 3 0 và :x3y 5 0 Phương trình đường tròn có bán kính bằng 2 10

5 , có tâm thuộc d và tiếp xúc với  là

A     2 2 8

5

C x  y  hoặc     2 2 8

5

B     2 2 8

5

C x  y  hoặc     2 2 8

5

C     2 2 8

5

C x  y  hoặc     2 2 8

5

Trang 4

D     2 2 8

5

C x  y  hoặc     2 2 8

5

Câu 19 (VDC): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng d đi qua A 1; 2 và cắt đường tròn  C có phương trình   2 2

x  y  theo một dây cung có độ dài l8 là:

A d: 2 y 0 hoặc d: 3x4y 5 0 B d y:  2 0 hoặc d: 4x3y 5 0

C d y:  2 0 hoặc d: 3x4y 5 0 D d y:  2 0 hoặc d: 3x4y 5 0

Câu 20 (VDC): Cho đường thẳng :mx4y0 và đường tròn   2 2 2

C xyxmy m   có tâm

I Có bao nhiêu giá trị của m để đường thẳng  cắt đường tròn  C tại hai điểm phân biệt ABsao cho diện tích tam giác IAB bằng 12

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

1 - B 2 - D 3 - A 4 - A 5 - C 6 - C 7 - B 8 - C 9 - C 10 - B

11 – C 12 - A 13 - B 14 - B 15 - C 16 - A 17 - B 18 - C 19 - C 20 - A

Trang 5

Câu 1:

Phương pháp:

- Đưa phương trình về dạng   2 2

- Xét dấu của biểu thức: 2 2

Pabc

+) Nếu P0 thì phương trình đã cho là phương trình đường tròn có tâm I a b và  ; RPa2b2 c +) Nếu P0 thì phương trình không phải là phương trình đường tròn

Cách giải:

)

i Phương trình x2y2 2x4y 9 0 có a 1; b2; c9

Ta có: 2 2  2 2

ab   c     

 Phương trình x2y22x4y 9 0 không phải là phương trình đường tròn

)

ii Phương trình x2y26x4y130 có a3; b 2; c13

Ta có: 2 2 2  2

 Phương trình x2y26x4y130 không phải là phương trình đường tròn

)

iii Phương trình 2 2

2x 2y 8x4y 6 0 đưa về dạng 2 2

2

3

a

c

 

         

  

 Phương trình 2 2

2x 2y 8x4y 6 0 là phương trình đường tròn có tâm I 2;1 và bán kính

2 2

8 2 2

Ra   b c

)

iv Không phải là phương trình đường tròn vì hệ số của x2 và y2 khác nhau

Vậy chỉ có 1 phương trình đờng tròn

Chọn B

Câu 2:

Phương pháp:

Phương trình đường tròn có dạng:   2 2 2

Trang 6

 Tâm I a b và bán kính  ; R

Cách giải:

  2 2   2 2 2  4; 2

5

I

R





Chọn D

Câu 3:

Phương pháp:

Xác định phương trình đường tròn khi biết tâm I a b và bán kính  ; R Có 2 cách viết:

+) Phương trình đường tròn dạng chính tắc:   2 2 2

+) Phương trình đường tròn dạng khai triển: 2 2 2 2 2

Cách giải:

Phương trình đường tròn có tâm I3; 4 và bán kính R2 là:   2 2 2

Chọn A.

Câu 4:

Phương pháp:

+) Tìm tâm và bán kính của đường tròn

+) Để chứng minh M a b là một điểm nằm trên đường tròn: Thay  ; xa y; b vào phương trình của đề bài

 Đúng  Thuộc đường tròn

 Không đúng  Không thuộc đường tròn

Cách giải:

+)   2 2

1

20

a

c

 

       

  

    2 2 

2 2

            và tâm I 1; 2

+) Giả sử điểm M 2; 2 thuộc đường tròn  C ta có: 2 2

2 2 2.2 4.2 20    0 0 0 (Luôn đúng)

Trang 7

 C đi qua M 2; 2

+) Giả sử điểm A 1;1 thuộc đường tròn C ta có: 2 2

1  1 2.1 4.1 20     0 12 0 (Vô lý)

  C không đi qua A 1;1

Chọn A

Câu 5:

Phương pháp:

Phương trình 2 2

xyaxby c  là phương trình đường tròn khi và chỉ khi 2 2

0

Cách giải:

Xét phương trình: 2 2

0

xyax by c   Phương trình đã cho là phương trình đường tròn

   

   

2 2

4 0

Chọn C

Câu 6:

Phương pháp:

Phương trình 2 2

xyaxby c  là phương trình đường tròn khi và chỉ khi a2b2 c 0

Cách giải:

Xét phương trình: 2 2

2

 

 

  

5m 2m 3

Phương trình đã cho là phương trình đường tròn 2

5m 2m 3 0

    m1 5 m 3 0 1

3

5

m

m

  

 

3

5

     

Chọn C

Trang 8

Câu 7:

Phương pháp:

Dạng bài: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn  C có tâm 1 I1, bán kính R ; 1  C có tâm 2 I và bán 2 kính R2

So sánh độ dài đoạn nối tâm I I với các bán kính 1 2 R R1, 2

+) R1R2I I1 2 R1R2  C và 1  C cắt nhau tại hai điểm 2

+) I I1 2 R1R2  C tiếp xúc ngoài với 1  C 2

+) I I1 2  R1R2  C tiếp xúc trong với 1  C 2

+) I I1 2 R1R2  C và 1  C ở ngoài nhau 2

+) I I1 2  R1R2  C và 1  C ở trong nhau 2

Cách giải:

 C1 có tâm I1 4;1 và bán kính 2 2

 C có tâm 2 2 3 7;

2 2

  và bán kính 2

10 2

;

10 2

3 10 2

I



  

 



 C1

Chọn B

Câu 8:

Phương pháp:

Dạng bài: Viết phương trình đường tròn khi biết tâm I a b và đi qua  ; A x y điểm cho trước  ;

Trang 9

Bán kính của đường tròn:   2 2

Cách giải:

 Phương trình đường tròn tâm I2; 4 và đi qua A1; 3 là:   2 2  2

  2 2

Phương trình đường tròn cần tìm là:   2 2

Chọn C

Câu 9:

Phương pháp:

+) Tâm của đường tròn đường kính AB là trung điểm của đoạn AB: 2

2

I

I

x

y

 



 



+) Xác định bán kính:

2

AB

IAIB

Cách giải:

+) Gọi I x y là trung điểm củaI; IABta có:

 

 

1

1 7

3 2

I

I

x

I y

 

 



+)  

5; 1

3;7

A

AB B

      

   6464  128 8 2 IA4 2

Phương trình đường tròn đường kínhAB là:   2 2  2

2 6 22 0

Vậy phương trình đường tròn cần tìm là x2y2 2x 6y220

Chọn C

Trang 10

Câu 10:

Phương pháp:

Bán kính Rd I ,

Cách giải:

 2 2

4.3 3.4 15 12 12 15 15 15

5

 

+) Phương trình đường tròn tâm I 3; 4 có bán kính R3 là:   2 2 2

6 8 16 0

Phương trình đường tròn cần tìm là 2 2

6 8 16 0

Chọn B

Câu 11:

Phương pháp:

Dạng bài: Tìm tập hợp (quỹ tích) tâm đường tròn

+) Xác định tọa độ tâm I Giả sử:  

 

I

I





+) Khử m giữa x và y ta được phương trình: F x y ; 0

Cách giải:

Xét đường tròn   2 2  

C xymxmym  có tọa độ tâm

 

2 4 2

I

I

m x

m y

 

 

1

2

I

I

 

  

2

I

I

  

 2x Iy I   2 2x Iy I  2 0

Vậy tập hợp tâm I của đường tròn  C là đường thẳng d: 2x  y 2 0

Chọn C

Trang 11

Câu 12:

Phương pháp:

+) Áp dụng công thức sin2tcos2t1 để khử t

Cách giải:

Đường tròn   2 2  

: 2 cos 2 4 2 sin 2 6cos 2 3 0

C xytxy tt  có tọa độ tâmM

2 cos 2 4 2 2sin 2 2

M

M

t x

t y

 

cos 2 4 4 cos 2

   

4 cos 2 sin 2

M

M

 



 2 2

4 cos 2 sin 2

M

M

 



4 cos 2 sin 2 1

M

M

 2 2

M

M

Vậy tập hợp tâm M là đường tròn tâm I 4;0 , bán kính R1

Chọn A

Câu 13:

Phương pháp:

Để biện luận số giao điểm của đường thẳng :AxBy C 0 và đường tròn   2 2

ta có thể thực hiện được theo các cách:

Cách 1: So sánh khoảng cách từ tâm I đến d với bán kính R

- Xác định tâm I và bán kính R của  C

- Tính khoảng cách từ I đến 

+) Nếu d I , R thì d cắt  C tại hai điểm phân biệt

+) Nếu d I , R thì d tiếp xúc với  C

+) Nếu d I , R thì d và  C không có điểm chung

Cách 2: Tọa độ giao điểm của d và  C là nghiệm của hệ phương trình:

0

(*)

  

Trang 12

+) Hệ (*) có 2 nghiệm dcắt  C tại hai điểm phân biệt

+) Hệ (*) có 1 nghiệm d tiếp xúc với  C

+) Hệ (*) vô nghiệm dvà C không có điểm chung

Cách giải:

+) Xét đường tròn   2 2

+)  ;  .2 1 32 2 2 3 2 3

d I

Để  cắt  C tại hai điểm phân biệt thì:

 ; 

2

3 5 1

m m

2

4m 6m 4 0

2m 3m 2 0

2 1 2

m m

  

Vậy

2

1

2

m

m

  

Chọn B

Câu 14:

Phương pháp:

- Xác định tâm và bán kính của đường tròn cho trước

- Áp dụng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và d I ; R để tìm ra các yếu tố chưa biết của tiếp tuyến

Cách giải:

Đường tròn  C có tâm I3; 1 ;  R 5

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 2x  y 7 0, nên gọi phương trình tiếp tuyến là:

 

Trang 13

Ta lại có:

 , 2.3  2 1 5

2 1

c

5

5

c

c

 

0

c

 

       

Vậy các phương trình tiếp tuyến cần tìm là 2x y 0 hoặc 2x y 100

Chọn B

Câu 15:

Phương pháp:

+) Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn

- IN  R có hai tiếp tuyến

- IN  R không có tiếp tuyến

- IN  R có một tiếp tuyến

Cách giải:

+) Đường tròn  C có tâm I2; 3  và R2

+) Ta có:  

2;3

2;0

I

N

        

 

N

 nằm ngoài đường tròn  C

Vậy có hai đường thẳng đi qua điểm N2; 0 và tiếp xúc với đường tròn     2 2

Chọn C

Câu 16:

Phương pháp:

Xác định số điểm cố định của đường tròn   2 2

+) Gọi I x y là một điểm cố định mà đường tròn I; I  C luôn đi qua

+) Thay I x y vào I; I 2 2

Bằng phương pháp: đồng nhất thức để để tìm x và I y I

Cách giải:

Trang 14

Gọi I x y là điểm cố định mà I; I   2 2  

C xymxmy  luôn đi qua với mọi m

 

 

2 2

1

1

5

I

I

I

I

x

y

y

 

 

 

 

 



  



1 2 5 1 5

I

I

I

y x y



 



 



  



Vậy có hai điểm cố định mà đường tròn  C m luôn đi qua khi m thay đổi

Chọn A

Câu 17:

Phương pháp:

Phương trình đường tròn đi qua giao điểm của hai đường tròn    C1 : f x y; 0 và    C2 :g x y; 0 là:

 ;  ; 0

Cách giải:

Phương trình đường tròn  C qua giao điểm của  C và 1  C có dạng: 2

Đường tròn  C đi qua A 1; 2 nên ta có:

4

4

Trang 15

Suy ra,  C có tâm 4 8;

3 3

 , bán kính

3

      

4 8 4

3 3 3

     

Chọn B

Câu 18:

Phương pháp:

+) Điểm I thuộc d: ax by  c 0 suy ra ; I

I

I x

b

+)  C tiếp xúc với  nên d I ,  Rx I  Tọa độ của điểm I

+) Thay và xác định phương trình đường tròn cần tìm

Cách giải:

Tâm I của đường tròn  C thuộc đường thẳng d x: 2y 3 0 nên I 2a 3;a

Mà  C tiếp xúc với  nên d I ,  R

5 10

2 2 10

5 10

2 4

a

a

a

   

    

+) a  6 I 9;6

+) a  2 I7; 2 

Vậy các phương trình đường tròn cần tìm là     2 2 8

5

C x  y  hoặc     2 2 8

5

Chọn C

Câu 19:

Phương pháp:

Trang 16

+) d cắt đường tròn  C theo dây cung có độ dài l nên khoảng cách từ tâm đường tròn đến d là

2 2

2

l

   

Cách giải:

Giả sử phương trình đường thẳng d cần tìm và đi qua điểm  1; 2 là d a x:   1 b y20

d cắt  C theo dây cung có độ dài l8 nên khoảng cách từ tâm I2; 1  của  C đến d là:

2

25 4 3

2

l

 

  2 2 2 2

d I d

  

2 2

2

0

4

a

  

+) a0; chọn b1 suy ra d y:  2 0

+) a3; b 4 d: 3x4y 5 0

Chọn C

Câu 20:

Phương pháp:

+) Xác định tâm và bán kính của đường tròn đã cho

+) Áp dụng công thức tính diện tích tam giác để tìm m

Cách giải:

5

R





+)    CA B;  Gọi H là trung điểm của AB

Trang 17

 2

25

m

2

IAB

2

AB

3

3

m

m

 

  

Vậy có 4 giá trị của m thỏa mãn

Chọn A

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w