Số đoạn thẳng có hai đầu mút là hai đỉnh của đa giác đã cho là Lời giải Chọn C Mỗi đoạn thẳng có hai đầu mút là hai đỉnh của đa giác đã cho tương ứng với một tổ hợp chập 2 của 30 phần tử
Trang 1Câu 1 [2D1-1.3-2] Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây ?
A (−2;3) B (−3;2) C (−∞ −; 2) D (−∞;0)
Lời giải Chọn C
Trên khoảng (−∞ −; 2) đồ thị đi xuống (tính từ trái qua phải) nên hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 2)
Câu 2 [1D2-4.1-2] Cho một đa giác lồi có 30 đỉnh Số đoạn thẳng có hai đầu mút là hai đỉnh của đa giác
đã cho là
Lời giải Chọn C
Mỗi đoạn thẳng có hai đầu mút là hai đỉnh của đa giác đã cho tương ứng với một tổ hợp chập 2 của 30 phần tử Vậy số đoạn thẳng có hai đầu mút là hai đỉnh của đa giác đã cho là 2
30
C
Câu 3 [2D3-1.2-1] Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 11
x
= + là
A ( )2
1
x
1
+ . C ln x+ +1 C. D ln(x+ +1) C
Lời giải Chọn C
Ta có 1 d
1 x
+
1 x
+
Câu 4 [2H3-2.6-1] Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M(2;3;5) đến mặt phẳng (Ozx bằng)
Lời giải Chọn A
Ta có mặt phẳng (Ozx đi qua điểm ) O(0;0;0) và có vectơ pháp tuyến là rj=(0;1;0), nên (Ozx)
có phương trình: y=0
Khoảng cách từ điểm M(2;3;5) đến mặt phẳng (Ozx là ) ( ,( ) ) 3 3
1
d M Ozx = =
Câu 5 [2H3-3.3-1] Trong không gian Oxyz , đường thẳng : 1 6 3
d + = − = +
A M(1; 4; 4− ) B M(−1; 2;5) C M(1;0; 6− ) D M(−2; 2;1)
Lời giải Chọn A
Trang 2Ta có 1 1 4 6 4 3 1
+ = − = − + = −
− , nên đường thẳng d đi qua điểm M(1; 4; 4− )
Câu 6 [2H3-1.2-1] Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ar=(3; 2;1− ) và br= − −( 2; 1;1) Tích a br r bằng
Lời giải Chọn C
Ta có a br r =3 2( ) ( ) ( )− + −2 1 1.1− + = − + + = −6 2 1 3
Câu 7 [2H2-2.1-2] Cho đoạn thẳng AB cố định, tập hợp các điểm M trong không gian sao cho
90
AMB= là
Lời giải Chọn A
Câu 8 [1D3-4.3-1] Cho cấp số nhân ( )u có số hạng đầu n u1=100 và công bội q=1 Giá trị của u2019
bằng
Lời giải Chọn B
Ta có 2018
2019 1
u =u q =100.12018=100.1 100=
Câu 9 [2D1-5.1-2] Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm của phương trình
( ) 2
f x = là
Lời giải Chọn C
Từ giả thiết ta có đồ thị y= f x( ) và đường thẳng y=2 được biểu diễn như hình vẽ
Trang 3Do đó phương trình f x( ) =2có ba nghiệm phân biệt.
Câu 10 [2H1-3.11-2] Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy là hình thoi cạnh a , góc
60
BAD= và AA′ =2a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A 3
3
4
2
a .
Lời giải Chọn A
Ta có S ABCD =2S∆ABD = 2 .1 sin·
2 AB AD BAD
2
0 3 sin 60
2
a
a a
ABCD A B C D ABCD
V ′ ′ ′ ′ =AA S′ 3 2 3
2
a
Câu 11 [2D4-2.2-2] Cho số phức 2 3
z i i= + +i bằng?
Lời giải Chọn B
Câu 12 [2D1-2.3-2] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau ?
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho làx=1
B Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho lày= −1
C.Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho lày= −2
.D Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho làx= −1
Lời giải Chọn C
Câu 13 [2D3-1.2-2] Cho 2( )2
0
1 x
x+ d
∫ , mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 4A
dx 1dx
0
I = ∫ x+ d
C
2
dx 2 dx dx
2
dx dx
I =∫x +∫
Lời giải Chọn C
Câu 14 [2D2-5.6-2] Số nghiệm dương của phương trình ( 2 )
5 log 3x −12x 5+ =1 là?
Lời giải Chọn B
Ta có: phương trình ( 2 ) 2
3x 12x 5 0
3x 12x 5 5 x
− + >
Câu 15 [2D2-3.1-2] Giá trị biểu thức 9log 3 2 bằng?
Lời giải Chọn A
Ta có : 9log 3 2 =32 log 3 2 =3log 2 3 =2
Câu 16 [2D2-5.4-2] Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x2 − 1=42 1x− bằng?
A log 12 3 B log 16 3 C − +1 log 43 D log 2.log 4 3 3
Lời giải Chọn C
3x − =4 x− ⇔ x − =1 log 4 x− ⇔ x −2 log 4 log 4 1 0 *x + − = Phương trình (*) có hai nghiệm x x 1; 2
Khi đó, tích tất cả các nghiệm của phương trình là x x1 2 = − +1 log 43
Câu 17 [2D1-2.3-2] Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn C
Câu 18 [2D1-5.1-2] Cho hàm số y x= 4−2x2−3có đồ thị như hình vẽ,
Trang 5
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4−2x2− + =1 m 0 1( ) có đúng ba nghiệm thực phân biệt
A. m∈ − −( 4; 3) B m 1= C. m∈ − +∞( 3; ) D m= −3
Lời giải Chọn B
Phương trình x4−2x2− = − −3 2 m( )2
Phương trình (1) có đúng ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có đúng ba nghiệm thực phân biệt − − = − ⇔ =m 2 3 m 1
Câu 19 [2H3-2.7-2] Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x− + y− + −z = Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu ( )S tại điểm A(0;0;1)có phương trình là?
A 2x+ + + =y z 1 0 B x+2y+2z 2 0+ = C x+2y+2z -2=0 D 2x+ + − =y z 1 0
Lời giải Chọn C
Mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x− + y− + −z = có I(1; 2;3 ;) R=3 Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu ( )S tại điểm A(0;0;1)có VTPT IAuur=(1; 2; 2) và đi qua A(0;0;1)
là x+2y+2z -2=0.
Câu 20 [1D5-2.1-2] Đạo hàm của hàm số (3 2 x)
y= − π tại điểmx=1 bằng?
Lời giải Chọn C
Câu 21 [2H1-3.12-3] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có diện tích đáy ABC bằng 3
3 và diện tích tam giác A BC′ bằng 2
3 Góc giữa hai mặt phẳng (A BC′ ) và (ABC bằng)
Lời giải Chọn B
Trang 6Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC
Ta có: BC AH BC (AHA)
BC AA
⊥
(· ) ( )
Vì
1 2 1 2 cos
A BC
ABC
AH
A H
ϕ
′
nên
3 3 3
3
ABC
A BC
′
Câu 22 [2H3-2.2-2] Trong không gian Oxyz , cho điểm A(0;1; 2) và mặt phẳng ( )α :x y− − + =3z 1 0.
Mặt phẳng chứa đường thẳng OA và vuông góc với mặt phẳng ( )α có phương trình là
A − +x 2y z− + =1 0 B x y+ =0 C x−2y z+ =0 D x+2y z− =0
Lời giải Chọn C
Gọi ( )β là mặt phẳng cần tìm
Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )β là nuurβ =OA nuuur uur, α= −( 1; 2; 1− ).
Phương trình mặt phẳng ( )β là
( )β −: 1(x− +0) (2 y− −0) (1 z− =0) 0
( )β :x 2y z 0
Câu 23 [2D4-4.2-2] Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 5z2+6z+ =9 0 Giá trị của biểu thức
1 2
z + z bằng
A 4 5
6 5
2 5
5
3 .
Lời giải Chọn C
Ta có:
1 2
2
3 6 5
3 6 5
i z
i z
− −
=
=
1 2
3 5
z z
Trang 7Khi đó:
3
z + z = z + z = z =
Câu 24 [2D3-2.2-2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x= 2+2x và y= − +x 4 bằng
A 13
63
205
125
6 .
Lời giải Chọn D
- Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 2
2
y x= + x và y= − +x 4 là:
4
x
x
=
+ = − + ⇔ + − = ⇔ = −
- Diện tích hình phẳng cần tìm là:
4x 3 2 1 3 1 125
4
Câu 25 [2H2-1.2-2] Cho khối nón có đường cao h=5, khoảng cách từ tâm đáy đến đường sinh bằng 4
Thể tích của khối nón đã cho bằng
A 2000
9
π
27
π
3
π
3
π
Lời giải Chọn B
Xét hình nón như hình vẽ
Theo bài ra, ta có: SO=5; OH =4
Trong tam giác SOA vuông tại O có:
16 25 16.25 OA 3 R
Thể tích của khối nón đã cho là: 1 2 1 400.5 2000
V = πR h= π = π
Câu 26 [2D1-3.6-3] Hàm số nào dưới đây có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định?
y= − +x x − B 3
3 9
y x= − +x C 3
2 11
y x= + x− D 4 2
y x= + x +
Lời giải Chọn D
Ta có: 4 2 ( 2 )2
y x= + x + = x + + ≥ ∀ ∈x ¡
Trang 8⇒ Hàm số trên có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định.
Câu 27 [2D2-3.2-2] Với ,a b là các số thực tùy ý lớn hơn 1, ta có log ab a bằng
A log1
a b . B 1 log+ a b C 1 log− a b D 1 log1
a b
Lời giải Chọn D
log log log 1 log
a ab
a a
Câu 28 [2D4-2.3-2] Cho số phức z thỏa mãn z(1 3+ i)= −1 i là
A z= −4i B z= +4 2i C 1 2
5 5
5 5
z= + i
Lời giải Chọn C
i
Câu 29 [2H1-3.5-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật có AB a= 3, AC=2a, SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA a= Tính thể tích khối chóp S ABCD bằng
A 3 3
9
6
3
Lời giải Chọn D
Trong tam giác ABC vuông tại B có: BC= AC2−AB2 =a
Diện tích đáy: S ABCD =AB BC a = 2 3
Thể tích khối chóp S ABCD là:
3 2
.
a
Câu 30 [2D1-4.3-2] Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1
2
x y
x x
+
= + − .
A x=1 B x= −2;x=1 C x=2 D x= −1;x=2
Lời giải Chọn A
Trang 9Điều kiện: 2
1
1
1
2 0
2
x
x
x
x x
x
≥ −
≠
Tập xác định: D= − +∞[ 1; ) { }\ 1
Ta có:
1 lim lim
x y
+ +
+
⇒ Đường thẳng x=1 là một tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho
Vậy: Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng là x=1
Câu 31 [2D3-1.4-3] Biết
8
3
1
x
x
ò với a b c, , là các số nguyên, giá trị của
a b c+ + bằng
Lời giải
Chọn A
x
Đổi cận: x= Þ =0 t 1; x= Þ =8 t 2
3
Vậy a b c+ + = 2
Câu 32 [2D1-5.7-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình (mx+1 log) x+ =1 0
có hai nghiệm phân biệt?
Lời giải
Chọn C
Điều kiện: 1
10
x³
1 0
1 0
10
mx mx
é + =
ê
Để phương trình (mx+1 log) x+ = có hai nghiệm phân biệt thì phương trình 1 0 mx+ =1 0
10
m
=- > Û - < <
Do m nguyên nên mÎ -{ 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1- - - }
Câu 33 [2D1-1.3-3] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−2;0) B (1;+¥ ) C ( )0;2 D.(- ¥ -; 2)
Trang 10Lời giải
Chọn D
Từ bảng biến thiên của y= f x( ) ta suy ra bảng biến thiên của hàm số y= f x( ) như sau:
Vậy chọn phương án D
Câu 34 [2D3-1.10-3] Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên R Biết ( ) 2 1 khi 1 1
3 x khi 1
f x
e - x
ì - >
ïï
¢ =í
ï - <
ïî và f( )2 =3 Giá trị f( )0 bằng
A 1 3
e
e
e
- 3
Lời giải
Chọn B
( )
2
1 1 2
khi 1
3 x + khi 1
f x
e- c x
ï
=í
ïî
f = Û + = Ûc c =
( )
y= f x liên tục trên R nên y= f x( )liên tục tại x= Do đó: 1
2
® = ® = Þ ® - + = ® - + Þ =- + Þ1 3 c2 c2= 4 Vậy f( )0 = 4 3
e
− .
Câu 35 [2D1-3.13-2] Khi nuôi cá thí nghiệm trong một hồ có diện tích 1000m2, một nhà sinh vật học thấy
rằng Nếu trên mỗi mét vuông diện tích mặt hồ có x con cá ( x N xÎ *, £ 21) thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng p x( )=500 25- x (gam) Tổng khối lượng cá trong hồ sau một vụ thu được lớn nhất bằng
A 2400 (kg) B 2500 (kg) C 2700 (kg) D 2600 (kg)
Lời giải
Chọn B
Số cá trong hồ là: 1000x
Tổng khối lượng cá trong hồ sau một vụ thuu được là:
( ) 1000 500 25( )
f x = x - x (kg) =x(500 25- x) (gam) Tổng khối lượng cá trong hồ sau một vụ thu được lớn nhất bằng 2500 (kg) khi x= 10
Trang 11Câu 36 [2H1-3.12-3] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=a ACB, · =30 ,o SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đáy góc 60o Khoảng cách
từ trọng tâm của tam giác SAB đến mặt phẳng (SBC bằng)
A 13
13 a C 2 13
26 a
Lời giải
Chọn A
BC= a AC=a ·SCA=60oÞ SA=AC.tan 60o =3a
Gọi G là trọng tâm tam giác SAB
Kẻ AI ^BCÞ BC^(SAI) Kẻ AH ^SI Khi đó d A SBC( ;( ) )=AH
AB AC a a
2
13 3
2 9
4
a
( ; ) 1 ( ;( ) )
d G SBC = d A SBC = =
Câu 37 [2H3-3.6-3] Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau 1: 2 1 3
d - = + =
2
:
d + = = +
Đường vuông góc chung của d d có phương trình là:1, 2
x- = y- =z
x- = y+ =z
x- =y- =z+
x- = y- =z
Lời giải
Chọn C
1
d có VTCP uur1(- 1;3; 2), d có VTCP 2 uuur2(3;1;1)
Đường vuông góc chung của d d có VTCP 1, 2 u=éu u1, 2ù=(1;7; 10- )
r ur uur
Trang 12Câu 38 [2D4-3.1-3] Gọi M là giá trị lớn nhất của 1 1
m i
, với m là số thực mệnh đề nào dưới đây là
đúng?
A 3 9;
2 5
M∈ ÷ B 0;3
5
M∈ ÷ C 3 2;
5 3
M∈ ÷ D 2 3;
3 2
M∈ ÷
Lời giải
Chọn A
1
f m
m
=
+ Sử dụng CASIO thấy f m( )<1,62 Vậy 3 9;
2 5
M∈ ÷ Câu 39 [2H2-1.3-3] Cho hình nón có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3 Cắt hình nón đã cho bởi
mặt phẳng đi qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng 2, ta được thiết diện có diện tích bằng
A 8 11
Lời giải
Chọn A
Thiết diện là tam giác SAB Gọi I là tâm đáy, M là trung điểm của AB
2
4 16 16
16
SM = SI +IM = + =
9
AM = AI - IM = - = Suy ra 2 11
3
AB=
Vậy diện tích thiết diện là: 1 1 8 2 11 8 11
SAB
Câu 40 [1D2-4.5-3] Cho đa giác đều 2n đỉnh (n³ 2) Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh từ các đỉnh của đa giác đã
cho Biết rằng xác suất để bốn đỉnh được chọn là bốn đỉnh của một hình chữ nhật bằng 1
65 Khi
đó n bằng
Trang 13Lời giải
Chọn B
Số phần tử không gian mẫu: W=C 2n4
Số cách chọn 4 đỉnh là 4 đỉnh của một hình chữ nhật là: W =A C n2
Ta có: ( ) 42
2
1
8 65
n
C
C
W
Câu 41 [2H3-3.8-3] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 3 3
d − = − =
và mặt cầu ( )S x: 2+y2+ =z2 4 Hai mặt phẳng phân biệt qua d, tiếp xúc với ( )S tại , A B Đường thẳng
AB đi qua điểm có tọa độ
− −
4 1;1;
3
−
1; ;
; ;
Lời giải Chọn C
Mặt cầu ( )S có tâm O(0;0;0)và bán kính R=2
Đường thẳng d đi qua điểm M(3;3;0) và có VTCP uuurd =(1;1;1)
Ta có: ( )
, ,
OA A d
OB B d
⊥
OA d
OB d
⊥
⇒ ⊥d (OAB) ⇒(OAB x y z): + + =0 Gọi H = ∩d (OAB) ⇒OH ⊥d
H∈d ⇒H(3+t;3+t t; )
Vì OH uuuur uur d =0 ⇔ + + + + =3 t 3 t t 0 ⇔ = −t 2 ⇔H(1;1; 2− )
6
OH = ⇒HA HB= = OH2−R2 = 2
Gọi ( ) ( ) ( )α = S ∩ H ⇒( )α : 2 2 2 ( ) (2 ) (2 )2
x +y + − −z x − −y − +z = ( )α :
⇒ x y+ −2z− =4 0
Do đó: AB=(OAB) ( )∩ α : 2 4 0
0
x y z AB
x y z
4 3 :
4 3
x y AB
z
+ =
= −
Khi đó: đường thẳng AB đi qua điểm 1; ;1 4
Câu 42 [2D1-5.15-4] Gọi a là số nguyên dương nhỏ nhất sao cho tồn tại các số nguyên ,b c để phương
trình aln2 x b x+ ln +2c=0 có hai nghiệm phân biệt đều thuộc ( )1;e Giá trị của a bằng
Lời giải Chọn B
2
a x b x+ + c= ( )*
Đặt t=lnx Với x∈( )1;e ⇒ ∈t ( )0;1
Khi đó phương trình ( )1 trở thành at2+ +bt 2c=0 ( )**
Với a>0, ta có: phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt đều thuộc ( )1;e
Trang 14⇔ Phương trình ( )** có hai nghiệm thỏa mãn 0< < <t1 t2 1.
( ) ( )
2 8 0
0 0
1 0
2
b ac f
f b a
∆ = − >
>
⇔ >
< − <
2 8
2 0
b ac c
a b c
a b
>
>
⇔ + + >
− < <
( ) ( ) ( )
c
a b
>
⇔ − − < < −
− < <
Vì 0<t t1 2<1 0 2c 1
a
⇒ < < 0
2
a c
⇔ < <
Mà ,a c∈¢ ⇒ ≥c 1, a≥3 Kết hợp với 4 phương án, ta thử từ giá trị nhỏ nhất
• TH1: a=5 1
2
c c
=
⇒ = + Nếu c=1 ( )2 ⇒− < < −7 b 40 (KTM vì b∈¢)
+ Nếu c=2 ( )2 ⇒ − < < −9 b 80 (KTM vì b∈¢)
• TH3: a=6 1
2
c c
=
⇒ = + Nếu c=1 ( )2 ⇒− < < −8 b 48 ⇒ = −b 7 (TM)
Vậy a=6
Câu 43 [2D3-1.8-4] Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và thỏa mãn ( ) f x( )+2πf ( − = +x) (1 sinx ) x,
x
∀ ∈¡ Tích phân π ( )
0 d
f x x
2
3
+
Lời giải Chọn B
Đặt π ( )
0 d
I =∫ f x x ( )1 Đặt t= −π x ⇒ = −dt dx; x= ⇒ =0π t ; x= ⇒ =π t 0
Suy ra: 0 ( ) ( )
π
I =∫ f −t − t π ( )
0
=∫ − ( )2
Từ ( )1 và ( )2 π ( ) ( )
0
3I f x 2πf xd x
0
1 sin d
d sin d
u x
= +
=
cos
u x
=
⇒ = −
Suy ra: ( ) π π
0 0
3I = − +x 1 cosx +∫cos dx x =(π + + +1 1 sin x) 0π = +π 2 Vậy 2
3
I = +π
Câu 44 [2D4-5.3-4] Xét số phức z a bi= + (a b, ∈¡ thỏa mãn 2) z+ − =2 3i 1 Khi biểu thức
2 z+ + −2 z 3 đạt giá trị lớn nhất thì a b− bằng
Lời giải Chọn C
Trang 15Ta có: 2z+ − =2 3i 1 1 3 1
1
⇒
+ = − + −
Khi đó: P=2 z+ + −2 z 3 ( )2 2 ( )2 2
=2 a2+ +b2 4a+ +4 a2+ −b2 6a+9
2 2= a+ + + − + +3b 1 8a 3b 6 = 8a+12b+ + − + +1 8a 3b 6
2 2 2
⇒ ≤ + + + − + + =2 15( b+7) ≤2 15.2 7( + =) 74
74
P
Dấu đẳng thức xảy ra 2
1
b a
=
⇔ = −
Vậy a b− = −3.
Câu 45 [2D1-5.4-4] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình
x + −x x m− + = x − − −x x có 5 nghiệm phân biệt?
Lời giải Chọn A
Ta có: x3+ −x2 5x m− + =2 x3− − −x2 x 2 ( )*
+ − − + = − − −
( ) ( )
2
3
⇔
Xét phương trình: 2x3−6x m− =2x2−4x m− +4 ⇔2x3−2x2−2x− =4 0⇔ =x 2
Do đó: Phương trình ( )* có 5 nghiệm phân biệt
⇔ Phương trình ( )1 có 2 nghiệm phân biệt khác 2 và phương trình ( )2 có 3 nghiệm phân biệt khác 2
Phương trình ( )1 có 2 nghiệm phân biệt khác 2 2 4 0
m m
′
∆ = − >
2 4
m m
>
⇔ ≠
( )3
( )2 ⇔2x3−6x m= Ta có bảng xét dấu của VT:
Phương trình ( )2 có 3 nghiệm phân biệt khác 2 4 4
4
m m
− < <
⇔ ≠ −
⇔ − < <4 m 4 ( )4
Từ ( )3 và ( )4 ⇒ < <2 m 4 Vì m∈¢ nên m∈3
Vậy có duy nhất một giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Câu 46 [2D1-5.5-4] Cho hàm số ( ) 5 4 3 2
f x =ax +bx +cx +dx + +ex f (a b c d e f, , , , , ∈¡ Biết rằng đồ) thị hàm số f x′( ) có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số g x( ) = f (1 2− x)−2x2+1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?