1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS c1 luong giac 1

13 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Phần 1: Các hàm số lượng giác 1.Mối liên hệ giữa tập xác định với các hàm số 1.1.Hàm liên quan tới sin và cosin... Mối qu

Trang 1

PHẦN 1 CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Phần 1: Các hàm số lượng giác 1.Mối liên hệ giữa tập xác định với các hàm số

1.1.Hàm liên quan tới sin và cosin.

Câu 1. Tìm điều kiện để hàm số sau có nghĩa: 

2 cos sin 1

x y

x

A x  k2 ( k ) B xk (k )

C xk2 ( k ) D   2 (  )

2

Câu 2. Tìm điều kiện để hàm số sau có nghĩa: 

2 cos cos 1

x y

x

A x  k2 ( k ) B xk2 ( k )

C xk (k ) D   2 (  )

2

Câu 3. Tập xác định của hàm số

x

x y

cos 1

1 sin 2

A x  kB x k

 2

2 k

x 

Câu 4. Tập xác định D của hàm số y  sin 3 x  1 là:

A  2;  B arcsin( 2);  C 0;2  D

Câu 5. Tập xác định của hàm số

x

x y

cos 1

1 sin 2

A x  k2 B x  kC x k

Câu 6. Tập xác định của hàm số s inx 1

2 cos 3

y

x

 là:

6

R  k 

6

R  k 

2

R  k 

Câu 7. Tập xác định của hàm số sinx 1

2cos 1

y

x

 là:

3

R  k 

6

R  k 

2

R  k 

Câu 8. Tập xác định của hàm số ysin 3xlà:

3

k

D  k Z 

6 3

k

D R    k Z 

C D R\ ;

3

k

k Z

Câu 9. Tập xác định của hàm số ycos3x là:

A. \ 5 2

6

R  k 

3

k

D  k Z 

3

k

k Z

Câu 10. Hàm số 2sin 1

1 cos

x y

x

 xác định khi:

Trang 2

A 2

2

x kB

2

x kC x k 2 D x k 

Câu 11. Tập xác định của hàm số y sinx 2 là:

A. D\ 1  B. D \ k ,k

2

     

Câu 12. Tập xác định của hàm số y 2

sinx

 là:

A D\ k ,k   B D \ k , k

2

     

Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số: 1 1

sin cos

y

1.2.Hàm liên quan tới tan và cotan.

Câu 14. Tập xác định của hàm số tan

1 sin

x y

x

 là:

2

D R  k k Z  

2

D R  kk Z 

2

D R   kk Z 

Câu 15. Tập xác định của hàm số ytan 3x là:

3

k

D R   k Z 

  B D R k k Z \ ,  

6 3

k

D R    k Z 

2

D R  k k Z  

Câu 16. Tìm điều kiện để hàm số sau có nghĩa: y2 tanx

A xk (k ) B    (  )

2

C xk2 ( k ) D x  k2 ( k )

Câu 17. Tập xác định của hàm số 1

tan

y

x

 là:

2

kk

 

 

 

D \k ,k

Câu 18. Tập xác định của hàm số y 2sinx 1

tanx

A R k\ 2 ; k Z  B \ ;

2

R kk Z 

  C R k k Z\ ;   D.

2

R  k k Z  

Trang 3

Câu 19. Tìm TXĐ của hàm số  

1 cos 3 tan 3 2

y

x

x

2

R  kk Z

R  k  k

     

3

R  kk Z

Câu 20. Tập xác định của hàm số y 1 cot 2 2 x là:

A D R k \ 180 , 0 k Z  B \ ,

2

D R kk Z 

2

D R  k k Z  

2.Mối liên hệ giữa các hàm số và bảng biến thiến của chúng (3 câu)

Nhận dạng từ đồ thị.

Câu 21. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung

A ycotx B ysinx C ytanx D ycosx

Câu 22. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

2 1

1 2

y

π π 3π

x

O

A y sin x 2 B y cot x 2 C y tan x 2 D y cos x 2

3.Mối quan hệ giữa các hàm số và tính chẵn lẻ.

Câu 23. Hàm số ytanx2sinx là:

A Hàm số chẵn B Hàm số không chẵn, không lẻ

C Hàm số lẻ D Hàm số không chẵn

Câu 24. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A ysin 5x cos2x B y c os3 tan 2x x C y xc os3x D ycot os2x c x

Câu 25. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y tan 3 cosx x B ysin2x cosx C y sin 2x sinx

Câu 26. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

A ycot 4x B y c os3x C y tan 5x D ysin 2x

Câu 27. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A ytan 3x B y c osx+sinx C y2sinx D y 3 os2xc

Câu 28. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ

A y tan 3 cosx x B 2

sin cos

yxx C y sin 2x sinx

Câu 29. Hàm số ycos x sin2 x:

A Là hàm số lẻ B Là hàm số không chẵn, không lẻ;

C Là hàm số chẵn D Không phải là hàm số chẵn

Câu 30. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn

A ysin 2016x cos 2017x B ycot 2015x 2016sinx

C ytan 2016xcot 2017x D y2016cosx2017sinx

Câu 31. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

Trang 4

A y cosx cos x  3 B y cosx cos x 3 C y sinx sin x 3 D y sinx sin x  3

Câu 32. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn

A ysin 2016x cos 2017x B ycot 2015x 2016sinx

C ytan 2016xcot 2017x D y2016cosx2017sinx

4 Mối quan hệ giữa các hàm số và tính tuần hoàn, chu kì.

Câu 33. Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:

A

4

 và 3

4

B  và  C 3

4 và 3

4

2

 và 3

2

5 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác

5.1.Hàm số đánh giá dựa vào đk hoặc tập giá trị.

Câu 34. Tìm giá trị lớn nhất (max) của hàm số sau: y2 sin10x

A maxy20 B maxy1 C maxy2 D maxy10

Câu 35. Tìm giá trị nhỏ nhất (min) của hàm số sau: y3cos10x 4

A miny34 B miny4 C miny7 D miny26

Câu 36. Hàm số y 3 sin x1 có giá trị nhỏ nhất là:

Câu 37. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y3cosx4 lần lượt là:

Câu 38. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y2cosx 3 lần lượt là:

Câu 39. Tập giá trị của hàm số: y2sin 2x3 là

Câu 40. Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 sinx là:

Câu 41. Giá trị lớn nhất của biểu thức A =3 1sin 3

4 4 x

4

Câu 42. Trong các tập sau, tập nào là tập giá trị của hàm số: y 5 3sinx?

A 1;1 B 3;3 C 2;8 D 5;8

3

y x  

  đạt giá trị lớn nhất tại:

A 5

6

3

x  k; k Z

3

x  k; k Z

5.2 Đặt ẩn phụ đưa về hàm số bậc 2.

Câu 44. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin 32 x 1 là:

Phần 2: Phương trình lượng giác cơ bản 1.Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình sinx = m.

Trang 5

Câu 45. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: sin 1

2

A   ; 5   (  )

x k x k k B   ;     (  )

C   2 ; 5  2 (  )

x k x k k D   2 ;    2 (  )

2.Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình cosx = m.

Câu 46. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: cosx0

A xk (k ) B x  k2 ( k )

C    (  )

2

2

Câu 47. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: cos  3 0

2

A   ;     (  )

x k x k k B   2 ;    2 (  )

C   ; 5   (  )

x k x k k D   2 ; 5  2 (  )

Câu 48. Nghiệm của phương trình cos 0

3

x

  là:

3

6

x  kk 

6

25

; 6

x  kk 

Câu 49. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A

2

1 cosx B

2

1 sin x C tan x 3 D sinx 2

Câu 50. Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng?

A x  x k

2 1

2 0

cos

2 0

cosx  x k

Câu 51. Phương trình cos 2 1

2

x  có số nghiệm thuộc khoảng 0; là:

3.Mối quan hệ giữa nghiệm của phương trình lượng giác thuộc khoảng đoạn cho trước và phương trình.

Câu 52. Phương trình 2sin 2x  3 0 có tập nghiệm trong 0; 2 là:

A ;4 ;5

3 3 3

T   

6 3 3 6

T    

C ; ;7 ;4

6 3 6 3

T    

6 6 6

T   

Trang 6

Câu 53. Số nghiệm của phương trình sin 1

4

x

  thuộc ;2 là

4.Câu hỏi khác.

Câu 54. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

4

1

x

C 2 sinx 3 cosx 1 ; D cot2 cot 5 0

x x

Câu 55. Để phương trình 2 sinm x 1 3m có nghiệm thì giá trị của m là:

2mB

1

1

5mC 1 2

5m3 D

5m2

Câu 56. Để phương trình 4cos2 x m 3 có nghiệm thì giá trị của m là:

A   3 m 1 B   4 m 2 C m 3 D m 1

Câu 57. Phương trình sinx2cosx  3 0 có các nghiệm (với mọi số nguyên k) là?

A

2 6

x k

  

B

6

x k

  

C

2 2 3

x k

  

6

x  k

Phần 3: Một số dạng phương trình lượng giác cơ bản 1.Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bậc nhất với 1 hàm số lượng giác

Hàm sin.

Câu 58. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A sin x 3 B

2

1

2

1

Câu 59. Phương trình 2s inx 1 0  có tập nghiệm là:

6

S    kk 

S    k   kk 

6

S    kk 

S    k   kk 

Câu 60. Các nghiệm của phương trình

7 sin sinx   là

A x = k2 ,kZ

B x =  k2 ,kZ

C x = k ,kZ

D x =  2

7 k và x = k2 ,kZ

7

6

Câu 61. Phương trình: sinx m 0 vô nghiệm khi m là:

A  1 m1 B 1

1

m m

 

Câu 62. Tập giá trị của hàm số y2sin 2x3 là:

A 2;3 B 2;3 C 1;5 D 0;1

Câu 63. Nghiệm của phương trình 1 5sin x2cos2x là:0

Trang 7

A 2

6

3

x k  ; 2 2

3

x  k; k Z

6

x k  ; 5 2

6

x  k; k ZD 2

3

x  k; k Z

Hàm cosin.

Câu 64. Các nghiệm của phương trình

7 cos cosx  là

A x = k2 ,kZ

B x =  k2 ,kZ

C x = k ,kZ

D x =  2

7 k và x = k2 ,kZ

7

6

Câu 65. Phương trình: cos 3

2

x  có nghiệm thỏa mãn 0 x  là:

3

x k

B x 6 k2

3

x

D x 6

Câu 66. Phương trình 2cos x 1 0   có nghiệm là:

A x 4 k ,k

3

3

    

C x k 2 , k

6

3

    

Câu 67. Phương trình cos 2 x 1  có nghiệm là:

A x k , k    B x k ,k

2

   C x k2 , k    D x k2 , k  

Câu 68. Giá trị nào của tham số m thì phương trình cos 0

sin

x m x

 có nghiệm?

A m RB m   1;1 C m   1;1 D m 1

Hàm tan.

Câu 69. Số nghiệm của phương trình tan tan3

11

x  trên khoảng ; 2

4

Câu 70. Các nghiệm của phương trình tan 3

6

x

A x = k ,kZ

B x = k ,kZ

;

C x = k2 ,kZ

D x = k ,kZ

Câu 71. Các nghiệm của phương trình tan 3

6

x

A x = k ,kZ

B x = k ,kZ

C x = k2 ,kZ

D x =

Z k

Hàm cot.

Trang 8

Câu 72. Tập giá trị của hàm số y cot x là:

A T  B T  C T  2;2 D T\ k ,k  

2 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bậc hai với 1 hàm số lượng giác

Hàm sin:Dùng thức nhân đôi, hạ bậc, các hằng đẳng thức lượng giác.

Câu 73.

Nghiệm của phương trìnhcos2xsinx  là:1 0

3

2

x  kk 

2

2 ( ) 2

x kk 

Câu 74. Phương trình cos2x 3sinx 3 0 tương đương với phương trình nào sau đây:

A sin2 x 3sinx 4 0 B sin2x3sinx 4 0

Câu 75. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: sin2  2 sin 3 0

4

A   ; 5   (  )

x k x k k B   ;     (  )

C   2 (  )

6

  2 ; 5  2 (  )

Câu 76. Nghiệm của phương trình 2 1

2

x   là:

4

4

x kk 

3

4 2

x kk 

sin sin 2 sin 3

2

xxx có nghiệm:

x kx k

x k    x k

Câu 78. Phương trình sin 22 xcos 32 x1 có nghiệm:

5

x k  x kC

5

x kD x k 2π

Câu 79. Nghiệm của phương trình 2sin2x7sinx 4 0 là:

2 k

x 

Câu 80. Nghiệm của phương trình sin2 2sin 0

Trang 9

A x  k2 B x  kC x k

Câu 81. Tập nghiệm của phương trình sin 9x 3 cos 7xsin 7x 3 cos9x là:

16 k 2 k k

16 k 4 k k

16 k 8 k k

16 k 8 k k

Câu 82. Phương trình sinxcosx 2 sin 5x có nghiệm:

x kx k

x kx k

Hàm cosin : Dùng công thức nhân đôi, hạ bậc, các hằng đẳng thức lượng giác.

Câu 83. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: cos2 x 4 cosx 3 0

A   2 (  )

2

C x  k2 ( k ) D xk2 ( k )

Câu 84. Tìm nghiệm của phương trình lượng giác: cos2x cosx thỏa 0 0 x 

2

2

x 

Câu 85. Phương trình 3 4 os c 2x tương đương với phương trình nào sau đây?0

A sin 2 1

2

2

2

c x  D sin 2 1

2

x 

Câu 86. Phương trình cos2x 4cosx 3 0 có nghiệm là:

2

x k

C x  k2 D 2

arccos(3) 2

x k

Câu 87. Phương trình sin2x2sinx4cosxsin 2x tương đương với phương trình:

A sinx 2 sco x 0 B tanx 2

2

sinx  D 2sinx1 sinx cosx 0

3 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bậc bậc 3 với 1 hàm số lượng giác

Hàm sin Dùng công thức nhân đôi, nhân 3, các hằng đẳng thức lượng giác.

3sin 3x 3 sin 9x 1 4sin 3x  có các nghiệm là:

A

2

12 9

12 9

 

  

54 9 2

18 9

 

 

  



C

2



D

2



Câu 89. Phương trình tan sin 2x xcos 2x 3 tanx0 có số nghiệm thuộc ;8

6 3

 

  là:

Trang 10

A 2 B 3 C 4 D Đáp án khác

4.Ứng dụng hàm số bậc hai vào tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số.

Câu 90. Gía trị lớn nhất của hàm sốycos2x2sinx2 là

5 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bậc nhất đối với sinx

và cosx và ứng dụng

Câu 91. Điều kiện để phương trình: 3sinx m cosx5 vô nghiệm là gì?

4

m m



 

5.1 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bậc nhất đối với sinx

và cosx.

Câu 92. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: cosx 3 sinx0

A    (  )

6

C   ; 5   (  )

Câu 93. Nghiệm của phương trình sinx 3 cosx2 là:

6

6

x  kk 

6

6

x kk 

Câu 94. Phương trình sinx 3 cosx có nghiệm dương nhỏ nhất là:0

A

3

B 5

6

C 2

3

D

6

Câu 95. Phương trình: cosx 3 sinx 3 có nghiệm là:

A

3

x k k Z  B

30 180

90 180

  

k Z 

C

2 2 3 4 2 3

 

  



2 2 2 6

 

  



k Z 

Câu 96. Các nghiệm của phương trình 3 cosxsinx2 là

A x =  k2 ,kZ

6

5

B x = k2 ,kZ

C x =  k ,kZ

6

5

D x =

Z k

,

Câu 97. Các nghiệm của phương trình 3 sinxcosx2 là

A x =  k2 ,kZ

6

5

Trang 11

C x =  k ,kZ

6

5

D x =

Z k

, 2 3

2

5.2.Tìm đk của tham số để phương trình có nghiệm.

Câu 98. Tìm m để phương trình sin2x + cos2x = m2 có nghiệm:

A 0m2 B 1 5m 1 5 C 1  2 m  1 2 D 1 3m 1 3

Câu 99. Điều kiện để phương trình msinx 3cosx5 có nghiệm là:

A  4m4 B m4 C m 34 D

 4

4

m m

Câu 100. Với giá trị nào của m thì phương trình 3sin2x2cos2 x m  có nghiệm?2

A m < 0 B m > 0 C 0  m  1 D - 1  m  0

Câu 101. Điều kiện để phương trình 3sinx m cosx5 vô nghiệm là

A m 4 B m  4 C  4 m4 D 4

4

m m



 

Câu 102. Tìm m để phương trình: sinm x 1 3 cos m x m  2 có nghiệm

3

m  C Không tìm đượcD m 5

5.3.Ứng dụng điều kiện có nghiệm của pt vào tìm GTNN, GTLN.

Câu 103. Hàm số ysinx 3 cosx đạt giá trị lớn nhất tại:

2

x kk  B x k ; k 

6

5

2 ; 6

x  kk 

Câu 104. Giá trị lớn nhất của hàm số y3sinx4cosx là:

Câu 105. Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 cos5 sin 5 2

yxx  trên  Khi đó M m  bằng

Câu 106. Giá trị bé nhất của biểu thức B = sin 2 sin

3

2

Câu 107. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : sinx 2cos 1

sinx+cosx+2

x

Câu 108. Tìm giá trị lớn nhất (max) của hàm số sau: 

2 3sin 2 3cos 2 4

y

A max 4 3 2

2

y B maxy1 C max 4 3 2

2

y D max  4 3 2

2

Trang 12

Câu 109. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin 2cos 1

sin cos 2

y

  là:

A maxy3; miny1 B maxy1; miny2

C maxy2; miny1 D maxy1; miny3

Câu 110. Giá trị bé nhất của hàm số 3sin cos 2

cos 2

y

x

 là

A - 3

2

Câu 111. Giá trị nhỏ nhất của hàm số cosx 2sinx 3

2cos sin 4

y

  là:

11

Câu 112. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : sinx 2cos 1

sinx+cosx+2

x

Câu 113. Tính tích của GTLN và GTNN của hàm số: y 3 sin 2016x cos 2016x2

Câu 114. Cho hàm số y x cosx, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0;

2

 

 

  là:

A

2

4

2

Câu 115. Cho hàm số y 5sin2x 1 5cos2x1 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

của hàm số lần lượt là:

A 2 và 2 6 B 1 6 và 2 6 C 1 6 và 14 D 0 và 2 6

6 Dạng phương trình asin x + bsinx.cosx + ccos x = 0 2 2 .

Câu 116. Phương trình sin x2 5sinxcosx 4cos x2 2 tương đương với phương trình nào sau

đây?:

2

tan x 5 tanx 6 0

2

tan x5 tanx 6 0

7.Câu hỏi khác.

Câu 117. Cho sin 2

3

  Giá trị biểu thức cot tan

cot tan

A

 là:

A 1

3

3

Câu 118. Số nghiệm của phương trình 3

2

1

x

  trên 10;3

2

  là:

Câu 119. Phương trình: 1 cos x c os2x c os3x sin2x tương đương với phương trình:0

A cos cosxx c os3x 0 B cos cosxx c os2x 0

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w