Câu 4: Cho tam giác ABC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai: A.. Câu 5: Cho tam giác ABC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai: A.. Câu 31: Khẳng định nào sau đây là đúng
Trang 11 Công thức lượng giác.
Câu 1: Rút gọn biểu thức cos3 cos 2 cos
sin 3 sin 2 sin
A
=
+ + ta được:
A tan a B tan 2a C cot 2a D cot a
Câu 2: Cho tam giác ABC Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:
B tan tan tan tan tan tan 1
C sinA + sinB + sinC = 4cos cos cos
D tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C (tam giác ABC không vuông)
Câu 3: Rút gọn biểu thức cos3 cos 2 cos
sin 3 sin 2 sin
A
=
+ + ta được:
A cot 2a B cot a C tan a D tan 2a
Câu 4: Cho tam giác ABC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:
A tan tan tan tan tan tan 1
B cosA + cosB + cosC = 4sin sin sin
C sinA + sinB + sinC = 4cos cos cos
D tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C (tam giác ABC không vuông)
Câu 5: Cho tam giác ABC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:
A cosA + cosB + cosC = 4sin sin sin
B tan tan tan tan tan tan 1
C sinA + sinB + sinC = 4cos cos cos
D tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C (tam giác ABC không vuông)
Câu 6: Phương trình mcos 2x+sin 2x= -m 2 có nghiệm khi và chỉ khi:
A 3;
4
ê
Î ê +¥ ÷÷ø
4
; 3
ú
Î - ¥ççè úû C ;3
4
ú
Î - ¥ççè úû D 4;
3
ê
Î ê +¥ ÷÷ø
Câu 7: Rút gọn biểu thức cos3 cos 2 cos
sin 3 sin 2 sin
A
=
+ + ta được:
A cot a B tan a C tan 2a D cot 2a
Câu 8: Biến đổi nào sau đây là sai?
4
sinx co+ sx = æç +ççèx pö÷ø÷ B sinx cosx 2 cos 4 x
p
æ ö÷
ç - ÷ çç
=
4
sinx co- sx=- æç +ççèx pö÷÷÷ø. D sinx cosx 2 sin 4 x
p
æ ö÷
ç - ÷ çç
=
Câu 9: Cho xÎ [p p; 2 ] Rút gọn A= 2 cos+ x ta được kết quả nào sau đây?
A 2
2
A= cos x B 2
2
A= sin x C 2
2
A=- c os x D
2
A=- sin x
Trang 2Câu 10: Giá trị của
12
2 11
A= cos p
1
5 2
cos p
A 6
4
Câu 11: Giá trị của 2sin11
12
= + sin5
12
p
là:
A 6
4
Câu 12: Giá trị của 2s n17 sin
i
A 6
4
Câu 13: Rút gọn 2 cos2 2
cos2
D æç p xö÷ æç p xö÷
A 3c x
2 os2
2 o 2
D=- C 3sin 2
2
D= x D 3sin 2
2
Câu 14: Giá trị của sin cos3
A 1 1 2
E æç ö÷
÷
= çç+ ÷÷
çè ø. B
1
÷
=- çç+ ÷÷
çè ø. C
1
E æç ö÷
÷
= çç- ÷÷
çè ø. D
1 2
1
2 2
E æç ö÷
÷
= çç - ÷÷
çè ø.
Câu 15: Giá trị của sin13 sin5
24 24
4
4
4
4
Câu 16: Giá trị của cos cos5 cos7
là:
A G=1 B G=- 1
C G=0 D Các kết quả A, B, C đều sai.
Câu 17: Giá trị của H =sin 200 sin 400 sin 8000 0 0 là:
A 3
4
8
8
Câu 18: Rút gọn biểu thức K=tg4000+tg5000 ta được:
cos10
cos10
sin10
sin10
Câu 19: Kết luận nào sau đây là sai?
A sin A B( + )=sinC B tan cotg
2
B C
A
=
+
C cos B C( + )=cosA. D tg A B( + ) =- tgC.
Câu 20: Kết luận nào sau đây là đúng?
æ+ ÷ö
ç ÷
çè ø . B cotA=cot(B C+ ) .
C cot
tg
+
= D tanB=tan(A +C).
Trang 3Câu 21: A) = 600 và sin si
4
B C= thì DABC
C Vuông, D Các kết luận A, B, C đều sai Câu 22: Nếu tan ta
2
n 2cot
A+ B= C thì DABC
2 Hàm số lượng giác
2.1 Tập xác định.
Câu 23: Tập xác định của hàm số sin 1
cos
x y
x
2 k k
¡ ¢ B ¡ \{k k p Î; ¢ } C ;
2 k k
2 k k
Câu 24: Tập xác định của hàm số 1 sin
cos
x y
x
2
D ìïï p k p k üïï
2
D ìïïp k k p üïï
2
D ìïï- p k p k üïï
¡ ¢ D D=¡ \{k k p, Î ¢ }
Câu 25: Điều kiện để hàm số: 2sin 1
1 cos
x y
x
+
=
- xác định là
A
2
x¹ p+k p
2
x¹ p+k p
D x¹ kp
Câu 26: Tập xác định của hàm số 1 2cos
sin 3 sin
x y
-=
- là:
A R\{k k p Î Z , } B \ ,
4 2
k
R ìïïp p k üïï
4 2
k
R ìïïk p p p k üïï
p
Câu 27: Tập xác định của hàm số 1 2cos
sin 3 sin
x y
-=
- là:
4
R ìïïk p p k k p üïï
k
R ìïïk p p p k üïï
4 2
k
R ìïï p p k üïï
Câu 28: Tập xác định của hàm số 1 2cos
sin 3 sin
x y
-=
- là:
4 2
k
R ìïïp p k üïï
4 2
k
R ìïïk p p p k üïï
p
Câu 29: Tập xác định của hàm số y=tanx là:
2
R ìïï p k k Z p üïï
î þ. B D=R\{k k Z p Î, }. C.
Trang 4C D= \ 90 ,0
2
R ìïïp k k Züïï
p p
Câu 30: Trên T =[0; 2p] hàm số y = cos x xác định khi:
A x 0;
2
p
é ù
ê ú Î
ê ú
C x Î 3 ;2
2
p p
p
é ù
ê úÈ
ê ú
ë û
3
;2 2
p p
2.2 Tính đơn điệu của hàm số.
Câu 31: Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng (0;p )
B Đồ thị hàm số y=cosx đối xứng qua gốc tọa độ O
C Hàm số y=tanx là hàm số chẵn.
D tập giá trị của hàm số y=sinx là ¡ .
Câu 32: Cho hàm số: 1cos 2
2
y= x Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Tập xác định của hàm số là ¡ , tập giá trị là [- 1;1]
B Hàm số tuần hoàn với chu kì 2p và là hàm số chẵn
C Là hàm số chẵn và nghịch biến trong khoảng ;
6 4
p p
æ ö÷
çè ø.
D Hàm số tuần hoàn với chu kì f x( )=cos2x+4cosx+ và là hàm số lẻ.7
Câu 33: Cho hàm số: 1cos 2
2
y= x Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Là hàm số chẵn và nghịch biến trong khoảng ;
6 4
p p
æ ö÷
çè ø.
B Hàm số tuần hoàn với chu kì 2p và là hàm số chẵn
C Hàm số tuần hoàn với chu kì p và là hàm số lẻ
D Tập xác định của hàm số là ¡ , tập giá trị là [- 1;1].
Câu 34: Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số y=sinxtăng trên [0;p ]
B Đồ thị hàm số y=sinxđối xứng qua trục Oy
C Tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinxtheo vec tơ ur= ;0
2
p
æ ö÷
çè ø ta được đồ thị hàm
số y = cosx
D hàm số y=tanxđồng biến trên nửa khoảng 0;
2
p
é ö÷
ê ÷
ê ø
Câu 35: Chọn mệnh đề đúng
A Hàm số y=sinxnghịch biến trên đoạn ;0
2
p
ê- ú
ë û.
B Hàm số y=cosxlà hàm số chẵn và có tập xác định là [- 1;1]
C Tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinxtheo véctơ ;0
2
u æç p ö÷
= -ç ÷÷
çè ø
r
ta được đồ thị hàm
số y=cosx
Trang 5D Hàm số y=cotxlà hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2p
2.3 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số.
Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2
os 4cos 7
f x =c x+ x+ là:
Câu 37: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin – 4cosx x là:
Câu 38: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin – 4cosx x là:
Câu 39: Giá trị bé nhất của 3s n 2
6 i
y æx pö÷
ç + +÷
çè ø
Câu 40: Giá trị lớn nhất của y=sin4x+cos4x là:
2
Câu 41: Giá trị nhỏ nhất của y=sin4x+cos4xlà:
Câu 42: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin – 4cosx x là:
Câu 43: Miền xác định của y=tanx cotx+ là:
A D={xÎ ¡ |x¹ k2p} B D={xÎ ¡ |x¹ kp}
2
k
D ìïïx R x püïï
k
D ìïïx R x püïï
Câu 44: Cho sin 2cos 1
sin cos 2
y
=
+ + thì M giá trị lớn nhất, mm giá trị nhỏ nhất của y là:
A M =1, m=- 2 B M =1, m=0.
C M =1, m=- 1 D M =1, m=- 3.
Câu 45: Giá trị lớn nhất của 2
2 cos cos x
Câu 46: Hàm số y=5 – 3sinx luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây?
A [ - 1;1] B [-3; 3] C [5;8] D [2; 8].
Câu 47: Chu kỳ của hàm số n
2 3si
y= x là số nào sau đây:
Câu 48: Hàm số 3 sin
3
y æçx pö÷
= - ççè + ÷÷ø đạt giá trị nhỏ nhất tại:
3
x=- p+k k Z p Î
2 , 6
x= +p k p k ZÎ
C x=- 5p+k2 ,p k ZÎ
D Kh«ng tån t¹i x
Trang 6Câu 49: Hàm số 2cos 5
3
y æçx pö÷
=- ççè - ÷÷ø- đạt giá trị lớn nhất tại:
6
x= p+k k Z p Î
3
x= +p k p k ZÎ
C 4 2 ,
3
p
Câu 50: Hàm số y=- sin2x+cosx- đạt GTNN trên 1 ;3
6 4
p p
æ ö÷
çè ø tại:
A
6
x p
3
x p
3
4
Câu 51: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x- 4sinx+ là:5
Câu 52: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=- cos2 x+2cosx+ là:2
2.4 Tính chẵn lẻ của hàm số.
Câu 53: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?
A y=cosx- sinx B y=sin cosx x C y=- sinx D y=cosx+sin2 x
Câu 54: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?
A y=- sinx. B y=cosx+sin2x.C y=cosx- sinx. D y=sin cosx x.
Câu 55: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?
A y=cosx- sinx. B y=sin cosx x. C y=- sinx. D 2
cos sin
y= x+ x
Câu 56: Kết luận nào sau đây là sai?
A y=sin cos2x x là hàm số lẻ. B y=sin sin2x x là hàm số chẵn.
C y= +x sinx là hàm số lẻ. D y= +x cosx là hàm chẵn.
Câu 57: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
A Hàm số y=cosxlà hàm số chẵn B Hàm số y=sinx là hàm số chẵn
C Hàm số y=tanx là hàm số chẵn. D Hàm số y=cotx là hàm số chẵn.
Câu 58: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y=sin2x+cosx B y=tan 3 cosx x. C y=sin2x+sinx D y=sin2x+tanx
2.5 Tính tuần hoàn (chu kỳ) của hàm số.
Câu 59: Cho hàm số: 1cos 2
2
y= x Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Hàm số tuần hoàn với chu kì 2p và là hàm số chẵn
B Là hàm số chẵn và nghịch biến trong khoảng ;
6 4
p p
æ ö÷
çè ø.
C Tập xác định của hàm số là R, tập giá trị là [- 1;1].
D Hàm số tuần hoàn với chu kì p và là hàm số lẻ
Câu 60: Trên [0;p thì ] y=tanxnhận các giá trị âm trên:
A ;
2
p p
p p
çç ú
è û. C 2;
p p
é ö÷
p p
æ ö÷
çè ø.
Câu 61: Hàm số y=sin(- 2x) là hàm số tuần hoàn có chu kì
A T=2p B T=p C T =- 2p D T=- p
Trang 7Câu 62: Chu kì của hàm số y = sinx + cosx là:
A T=p B T=2p
C T =k2p(kÎ ¢ ) D Các kết quả trên đều sai.
Câu 63: Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cos5x- sin 5x:
A
5
p
5
p
Câu 64: Hàm số y = cot2x là hàm số tuần hoàn có chu kì
A T=2p B
2
= C T =- 2p D T=- p
3 Phương trình lượng giác cơ bản.
Câu 65: Giải phương trình cos os
6
x=c p
ta được:
A
4
p
6
p
3
p
6
p
Câu 66: Các nghiệm của phương trình ( 0) 1
sin 20
2
x+ = với 00< <x 1800 là:
A x=50 ;0 x=1300 B x=50 ;0 x=1700.C x=10 ;0 x=1700 D x=10 ;0 x=1300
Câu 67: Các nghiệm của phương trình ( 0) 1
sin 20
2
x+ = với 00< <x 1800 là:
50 ; 130
10 ; 170
50 ; 170
10 ; 130
Câu 68: Các nghiệm của phương trình ( 0) 1
sin 20
2
x+ = với 00< <x 1800 là:
A x=50 ;0 x=1700 B x=10 ;0 x=1300 C x=50 ;0 x=1300.D x=10 ;0 x=1700
Câu 69: Họ nghiệm của phương trình: cos2x = 3
4 là:
6
x p k
p
6
p
C
6
x=± +p k p
6 2
k
x=± +p p
Câu 70: Họ nghiệm của phương trình: sin 2 1
2
x= là:
A
4 2
k
4
p
4
p
4
p
Câu 71: Phương trình cos3x=sinx có bao nhiêu nghiệm trên [0;p ?]
Câu 72: Phương trình: (m- 1 sin) x+ -2 m= có nghiệm khi:0
A m>1 B m>2 C 1< <m 2 D 3
2
m³
Câu 73: Phương trình: (2m- 3)sin x2 =4(m- 1) có nghiệm khi:
A - £1 m£1 B - 2£ m£ 2
C 1 1
Câu 74: Phương trình: cosx m- =0 vô nghiệm khi và chỉ khi:
Trang 8A m>1hoặc m<- 1 B m>1 C. - £1 m£1.
D m<- 1
Câu 75: Phương trình lượng giác: 3.tanx+ = có nghiệm là:3 0
A x
3 k
3 k
=- + C x
6 k
3 k
=- +
Câu 76: Phương trình sin 0
1 cos
x
x= + có nghiệm.
A x=kp B x=(2k+1)p C x=k2p D (2 1)
2
x= k+ p
Câu 77: Giải phương trình sinx=1 ta được
2
x=- p+k p Î
2
x= +p k p Î
2
x= +p k p Î
Câu 78: giải phương trình sinx 1
2
= ta được
A
2 6 5 2 6
é
ê = + ê
ê
ê = + ê
ê
B
2 6 5 2 6
é
ê =- + ê
ê
ê=- + ê
ê
C 6
5 6
é
ê = + ê
ê
ê = + ê
ê
D
0 0
30 2
150 2
p p
ê
Câu 79: Nghiệm của PT cosx=0 là
A x=1800+kp B 180 0
x=p+ C x=900+k1800 D 2
2
x= +p k p
Câu 80: Nghiệm của PT cos(x+ = là3) 0
A
2
p
2
p
3 360 2
= - + D x=- +3 kp
Câu 81: Nghiệm của phương trình cotx=0 là:
2
x p k
p
2
x p k
p
= + D x= +p k2p
Câu 82: Phương trình: 2sin2x m+ sin2x=2m có nghiệm khi:
A m£ 0hoặc 4
3
3
m>
C 0 4
3
m
3
m
< <
4 Phương trình lượng giác dạng: a sinx b+ cosx=c.
Câu 83: Phương trình 3 sin2x-cos2x = 0 có số nghiệm trong khoảng (- p p; ) là:
Câu 84: Phương trình 3 sin 2x c- os2x= có số nghiệm trong khoảng 0 (- p p; ) là:
Câu 85: Tìm m để phương trình sin2x- 2.(m- 1 sin cos) x x- (m- 1 cos2) x= cóm
nghiệm
A 0< <m 1 B m£0 C m>1 D 0£ m£1.
Câu 86: Phương trình sin 1 cos 4
+
+ tương đương với các phương trình:
Trang 9A sin 1
2
2
2
2
x=-
Câu 87: Phương trình mcos 2x+sin 2x= -m 2 có nghiệm khi và chỉ khi:
A 3;
4
ê
Î ê +¥ ÷÷ø
4
; 3
ú
Î - ¥ççè úû. C mÎ éêêë43;+¥ ÷ö÷÷ø. D mÎ - ¥æçççè ;34ùúúû.
2cos x- 3 3 sin 2x- 4sin x=- có tập nghiệm là?4
A x=
2 k
p p
6
x p k
p
= + (kÎ Z )
C
2 2
6
p p p p
é
ê = + ê
ê
ê = + ê
ê
6
p p p p
é
ê = + ê
ê
ê = + ê
ê
(kÎ Z )
Câu 89: Giải phương trình cos (1- 2sin )2 3
2cos sin -1
A
x=±p+k p (kÎ Z ) B
x=- p+k p x=- p+k p (kÎ Z )
C
x=- p+k p (kÎ Z ) D
x= +p k p (kÎ Z )
Câu 90: Phương trình sin 1 cos 4
+
+ tương đương với các phương trình:
A sin 1
2
2
2
2
x=-
Câu 91: Phương trình cos (1- 2sin )2 3
2cos sin -1
- có nghiệm khi và chỉ khi:
4
ú
Î - ¥ççè úû B 4;
3
ê
Î ê +¥ ÷÷ø
ë . C x=±p6+k2p D 3;
4
ê
Î ê +¥ ÷÷ø
Câu 92: Phương trình 2cos2x- 3 3 sin 2x- 4sin2x=- có tập nghiệm là?4
A 2
6
p p
é
ê = + ê
ê
ê = + ê
ê
6
x= +p k p
(kÎ Z )
C x=
2 k
2 2
6
é
ê = + ê
ê
ê = + ê
ê
(kÎ Z )
Câu 93: Phương trình: 2sin cos 1
sin 2cos 3
- + = a có nghiệm khi:
A aÎ [0; 2] B 1; 2
2
a æç ö÷
Î -ççè ø÷÷,. C
1
; 2 2
Î
ë û,. D aÎ ¡ .
Câu 94: Phương trình msin2x- (2m+1 sin cos) x x+(m+1 cos2) x= có nghiệm khi:0
C mÎ -[ 1;1] D m>0.
Trang 10Câu 95: Để phương trình: 2sinx+cosx=m có nghiệm thì điều kiện của m là
A m£ 5 B - 5£ m£ 5 C - 5 m£ D với mọi m
Câu 96: Giải phương trình ( )
2
cos 1 2sin
3 2cos sin 1
-=
A
x=- p+k p(kÎ Z ) B
x=- p+k p x=- p+k p (kÎ Z )
C
x=±p+k p
(kÎ Z )
Câu 97: Phương trình sin 1 cos 4
+
+ tương đương với các phương trình:
A sin 1
2
2
2
2
x=
2cos x- 3 3 sin 2x- 4sin x=- có tập nghiệm là?4
A
6
x= +p k p (kÎ Z ) B 2
6
é
ê = + ê
ê
ê = + ê
ê
(kÎ Z )
C x=
2 k
2 2
6
é
ê = + ê
ê
ê = + ê
ê
(kÎ Z )
Câu 99: Giải phương trình cos (1- 2sin )2 3
2cos sin -1
A
x=- p+k p (kÎ Z ) B
x=±p+k p (kÎ Z )
C
x=- p+k p x=- p+k p (kÎ Z ) D
x= +p k p (kÎ Z )
Câu 100: Các nghiệm trên [0;p của phương trình: 4sin2] x+3 3sin2x- 2cos2x= là4
A
6
x p
2
x p
=
C
6
x p
= V
2
x p
= D Các kết quả A, B, C đều sai.
Câu 101: Họ nghiệm của phương trình: 3cos5x+sin5x=2cos3x là:
A x =
12 k
p p
48
p
C Hai kết quả A, B đều đúng D Hai kết quả A, B đều sai.
Câu 102: Số nghiệm phương trình cos π x sinx = 1 + sin π x
è ø è ø với xÎ [0;p] là:
Câu 103: Nghiệm phương trình cos 3sinx 3 3
cos 3sinx 1
x
x
-+ + là:
Trang 11A ( )
π
x = + kπ
π
x = + kπ 6
é ê
ê
ê -ê ê
5π
x = + k2π
π
x = + k2π 6
é ê
ê
ê -ê ê
¢
π
x = + k2π
π
x = + kπ 6
é ê
ê
ê -ê ê
π
x = + k2π
π
x = + k2π 6
é ê
ê
ê -ê ê
¢
Câu 104: Số nghiệm phương trình (sinx + 3cosx sin3x) = với 2 xÎ [0;p] là:
Câu 105: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sinx + 3 - m=0 có
nghiệm
A 2£ m£ 4 B m RÎ C - £1 m£ 3 D 1
1
m m
é >
ê
ê <-ë
5 Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác.
Câu 106: Số nghiệm phương trình 6 6 1 2
si
4
sin x cos x x với xÎ [0;p] là:
Câu 107: Các nghiệm của phương trình 2
2sin x- 5cosx+ = là:1 0
A 2 ; arccos( )3 2
3
x=± +p k p x=± - +k p (kÎ Z )
6
p
=± + (kÎ Z )
3
x=± +p k p (kÎ Z )
D 2 ; arccos( )3 2
6
x=± +p k p x=± - +k p (kÎ Z )
Câu 108: Tìm m để phương trình cos2x - sinx + m = 0 có nghiệm
4 m
4 m
4 m
4
m³ -
Câu 109: Tổng các nghiệm của phương trình: 8cos4 – cos2x x=1 trên ;
2
p p
æ ö÷
çè ø là:
A
3
p
3
p
3
p
6
p
Câu 110: Họ nghiệm của phương trình: cos2 3cos 4co 2
2 s
arcsin3 360
30 360
x± +k
C x±1200+k3600 D x±600+k3600
Câu 111: Họ nghiệm của phương trình: tan2x+cot2x+3 tan( x+cotx)+ = 0 là:4
4
x=- p+k p
4
x=- p+k p
4
x= +p k p
4
x= +p k p
Trang 12
Câu 112: Số nghiệm phương trình sin4 cos4 1 2sin
x
4 4
x æçp pö÷
Î ççè ÷÷ø là:
Câu 113: Số nghiệm phương trình 8cos x 1 cos4x 4 = + với 0;
2
x é pù
ê ú Î
ê ú
ë û là:
Câu 114: (Khối A-2006): Nghiệm phương trình
2(sin cos ) sin cos
0
2 2sin
x
-=
A x = + k2π kπ ( )
C x = + kπ kπ ( )
4 Î ¢ D x = 5π + k2π k( )
Câu 115: (Khối A-2002): Số nghiệm phương trình 5(sinx + cos3x + sin3x)= cos2x + 3
1 + 2sin2x với xÎ (0; 2p) là:
Câu 116: Nghiệm của phương trình sin 2x+cos 2x=1, là:
A
4
x k
p
é = ê ê
ê = + ê
2 2 4
x k
p
é = ê ê
ê = + ê
C
2 4 3 2 4
p p p p
é
ê = + ê
ê
ê = + ê
ê
3 4
k
p p p p
é
ê = +
ê
ê = + ê
ê
¢
Câu 117: Nghiệm của phương trình sin2x- 4sinx+ = , là:3 0
2
x= +p k p k
2
x= +p k p k
Î Z C.
,
x=k p kÎ Z D x=k2 ,p kÎ Z
Câu 118: Nghiệm phương trình sin2x- 2sinx= là:0
2
x= +p k p
6
x=k p ± +p k p
Câu 119: Các nghiệm của phương trình 2sin2 x- 5cosx+ = là:1 0
3
p
=± + (kÎ Z )
6
x=± +p k p (kÎ Z )
C 2 ; arccos( )3 2
3
x=± +p k p x=± - +k p (kÎ Z )
D 2 ; arccos( )3 2
6
Câu 120: Tìm m để phương trình cos2x- sinx m+ =0 có nghiệm
4 m
4 m
- £ £ - C 5 1
4 m
4 m
- £ £