1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS c1 luong giac 8

17 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Cho tam giác ABC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai: A.. Câu 5: Cho tam giác ABC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai: A.. Câu 31: Khẳng định nào sau đây là đúng

Trang 1

1 Công thức lượng giác.

Câu 1: Rút gọn biểu thức cos3 cos 2 cos

sin 3 sin 2 sin

A

=

+ + ta được:

A tan a B tan 2a C cot 2a D cot a

Câu 2: Cho tam giác ABC Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

B tan tan tan tan tan tan 1

C sinA + sinB + sinC = 4cos cos cos

D tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C (tam giác ABC không vuông)

Câu 3: Rút gọn biểu thức cos3 cos 2 cos

sin 3 sin 2 sin

A

=

+ + ta được:

A cot 2a B cot a C tan a D tan 2a

Câu 4: Cho tam giác ABC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

A tan tan tan tan tan tan 1

B cosA + cosB + cosC = 4sin sin sin

C sinA + sinB + sinC = 4cos cos cos

D tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C (tam giác ABC không vuông)

Câu 5: Cho tam giác ABC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

A cosA + cosB + cosC = 4sin sin sin

B tan tan tan tan tan tan 1

C sinA + sinB + sinC = 4cos cos cos

D tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C (tam giác ABC không vuông)

Câu 6: Phương trình mcos 2x+sin 2x= -m 2 có nghiệm khi và chỉ khi:

A 3;

4

ê

Î ê +¥ ÷÷ø

4

; 3

ú

Î - ¥ççè úû C ;3

4

ú

Î - ¥ççè úû D 4;

3

ê

Î ê +¥ ÷÷ø

Câu 7: Rút gọn biểu thức cos3 cos 2 cos

sin 3 sin 2 sin

A

=

+ + ta được:

A cot a B tan a C tan 2a D cot 2a

Câu 8: Biến đổi nào sau đây là sai?

4

sinx co+ sx = æç +ççèx pö÷ø÷ B sinx cosx 2 cos 4 x

p

æ ö÷

ç - ÷ çç

=

4

sinx co- sx=- æç +ççèx pö÷÷÷ø. D sinx cosx 2 sin 4 x

p

æ ö÷

ç - ÷ çç

=

Câu 9: Cho xÎ [p p; 2 ] Rút gọn A= 2 cos+ x ta được kết quả nào sau đây?

A 2

2

A= cos x B 2

2

A= sin x C 2

2

A=- c os x D

2

A=- sin x

Trang 2

Câu 10: Giá trị của

12

2 11

A= cos p

1

5 2

cos p

A 6

4

Câu 11: Giá trị của 2sin11

12

= + sin5

12

p

là:

A 6

4

Câu 12: Giá trị của 2s n17 sin

i

A 6

4

Câu 13: Rút gọn 2 cos2 2

cos2

D æç p xö÷ æç p xö÷

A 3c x

2 os2

2 o 2

D=- C 3sin 2

2

D= x D 3sin 2

2

Câu 14: Giá trị của sin cos3

A 1 1 2

E æç ö÷

÷

= çç+ ÷÷

çè ø. B

1

÷

=- çç+ ÷÷

çè ø. C

1

E æç ö÷

÷

= çç- ÷÷

çè ø. D

1 2

1

2 2

E æç ö÷

÷

= çç - ÷÷

çè ø.

Câu 15: Giá trị của sin13 sin5

24 24

4

4

4

4

Câu 16: Giá trị của cos cos5 cos7

là:

A G=1 B G=- 1

C G=0 D Các kết quả A, B, C đều sai.

Câu 17: Giá trị của H =sin 200 sin 400 sin 8000 0 0 là:

A 3

4

8

8

Câu 18: Rút gọn biểu thức K=tg4000+tg5000 ta được:

cos10

cos10

sin10

sin10

Câu 19: Kết luận nào sau đây là sai?

A sin A B( + )=sinC B tan cotg

2

B C

A

=

+

C cos B C( + )=cosA. D tg A B( + ) =- tgC.

Câu 20: Kết luận nào sau đây là đúng?

æ+ ÷ö

ç ÷

çè ø . B cotA=cot(B C+ ) .

C cot

tg

+

= D tanB=tan(A +C).

Trang 3

Câu 21: A) = 600 và sin si

4

B C= thì DABC

C Vuông, D Các kết luận A, B, C đều sai Câu 22: Nếu tan ta

2

n 2cot

A+ B= C thì DABC

2 Hàm số lượng giác

2.1 Tập xác định.

Câu 23: Tập xác định của hàm số sin 1

cos

x y

x

2 k k

¡ ¢ B ¡ \{k k p Î; ¢ } C ;

2 k k

2 k k

Câu 24: Tập xác định của hàm số 1 sin

cos

x y

x

2

D ìïï p k p k üïï

2

D ìïïp k k p üïï

2

D ìïï- p k p k üïï

¡ ¢ D D=¡ \{k k p, Î ¢ }

Câu 25: Điều kiện để hàm số: 2sin 1

1 cos

x y

x

+

=

- xác định là

A

2

x¹ p+k p

2

x¹ p+k p

D x¹ kp

Câu 26: Tập xác định của hàm số 1 2cos

sin 3 sin

x y

-=

- là:

A R\{k k p Î Z , } B \ ,

4 2

k

R ìïïp p k üïï

4 2

k

R ìïïk p p p k üïï

p

Câu 27: Tập xác định của hàm số 1 2cos

sin 3 sin

x y

-=

- là:

4

R ìïïk p p k k p üïï

k

R ìïïk p p p k üïï

4 2

k

R ìïï p p k üïï

Câu 28: Tập xác định của hàm số 1 2cos

sin 3 sin

x y

-=

- là:

4 2

k

R ìïïp p k üïï

4 2

k

R ìïïk p p p k üïï

p

Câu 29: Tập xác định của hàm số y=tanx là:

2

R ìïï p k k Z p üïï

î þ. B D=R\{k k Z p Î, }. C.

Trang 4

C D= \ 90 ,0

2

R ìïïp k k Züïï

p p

Câu 30: Trên T =[0; 2p] hàm số y = cos x xác định khi:

A x 0;

2

p

é ù

ê ú Î

ê ú

C x Î 3 ;2

2

p p

p

é ù

ê úÈ

ê ú

ë û

3

;2 2

p p

2.2 Tính đơn điệu của hàm số.

Câu 31: Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng (0;p )

B Đồ thị hàm số y=cosx đối xứng qua gốc tọa độ O

C Hàm số y=tanx là hàm số chẵn.

D tập giá trị của hàm số y=sinx là ¡ .

Câu 32: Cho hàm số: 1cos 2

2

y= x Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A Tập xác định của hàm số là ¡ , tập giá trị là [- 1;1]

B Hàm số tuần hoàn với chu kì 2p và là hàm số chẵn

C Là hàm số chẵn và nghịch biến trong khoảng ;

6 4

p p

æ ö÷

çè ø.

D Hàm số tuần hoàn với chu kì f x( )=cos2x+4cosx+ và là hàm số lẻ.7

Câu 33: Cho hàm số: 1cos 2

2

y= x Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A Là hàm số chẵn và nghịch biến trong khoảng ;

6 4

p p

æ ö÷

çè ø.

B Hàm số tuần hoàn với chu kì 2p và là hàm số chẵn

C Hàm số tuần hoàn với chu kì p và là hàm số lẻ

D Tập xác định của hàm số là ¡ , tập giá trị là [- 1;1].

Câu 34: Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số y=sinxtăng trên [0;p ]

B Đồ thị hàm số y=sinxđối xứng qua trục Oy

C Tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinxtheo vec tơ ur= ;0

2

p

æ ö÷

çè ø ta được đồ thị hàm

số y = cosx

D hàm số y=tanxđồng biến trên nửa khoảng 0;

2

p

é ö÷

ê ÷

ê ø

Câu 35: Chọn mệnh đề đúng

A Hàm số y=sinxnghịch biến trên đoạn ;0

2

p

ê- ú

ë û.

B Hàm số y=cosxlà hàm số chẵn và có tập xác định là [- 1;1]

C Tịnh tiến đồ thị hàm số y=sinxtheo véctơ ;0

2

u æç p ö÷

= -ç ÷÷

çè ø

r

ta được đồ thị hàm

số y=cosx

Trang 5

D Hàm số y=cotxlà hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2p

2.3 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số.

Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2

os 4cos 7

f x =c x+ x+ là:

Câu 37: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin – 4cosx x là:

Câu 38: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin – 4cosx x là:

Câu 39: Giá trị bé nhất của 3s n 2

6 i

y æx pö÷

ç + +÷

çè ø

Câu 40: Giá trị lớn nhất của y=sin4x+cos4x là:

2

Câu 41: Giá trị nhỏ nhất của y=sin4x+cos4xlà:

Câu 42: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin – 4cosx x là:

Câu 43: Miền xác định của y=tanx cotx+ là:

A D={xÎ ¡ |x¹ k2p} B D={xÎ ¡ |x¹ kp}

2

k

D ìïïx R x püïï

k

D ìïïx R x püïï

Câu 44: Cho sin 2cos 1

sin cos 2

y

=

+ + thì M giá trị lớn nhất, mm giá trị nhỏ nhất của y là:

A M =1, m=- 2 B M =1, m=0.

C M =1, m=- 1 D M =1, m=- 3.

Câu 45: Giá trị lớn nhất của 2

2 cos cos x

Câu 46: Hàm số y=5 – 3sinx luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây?

A [ - 1;1] B [-3; 3] C [5;8] D [2; 8].

Câu 47: Chu kỳ của hàm số n

2 3si

y= x là số nào sau đây:

Câu 48: Hàm số 3 sin

3

y æçx pö÷

= - ççè + ÷÷ø đạt giá trị nhỏ nhất tại:

3

x=- p+k k Z p Î

2 , 6

x= +p k p k ZÎ

C x=- 5p+k2 ,p k ZÎ

D Kh«ng tån t¹i x

Trang 6

Câu 49: Hàm số 2cos 5

3

y æçx pö÷

=- ççè - ÷÷ø- đạt giá trị lớn nhất tại:

6

x= p+k k Z p Î

3

x= +p k p k ZÎ

C 4 2 ,

3

p

Câu 50: Hàm số y=- sin2x+cosx- đạt GTNN trên 1 ;3

6 4

p p

æ ö÷

çè ø tại:

A

6

x p

3

x p

3

4

Câu 51: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x- 4sinx+ là:5

Câu 52: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=- cos2 x+2cosx+ là:2

2.4 Tính chẵn lẻ của hàm số.

Câu 53: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

A y=cosx- sinx B y=sin cosx x C y=- sinx D y=cosx+sin2 x

Câu 54: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

A y=- sinx. B y=cosx+sin2x.C y=cosx- sinx. D y=sin cosx x.

Câu 55: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

A y=cosx- sinx. B y=sin cosx x. C y=- sinx. D 2

cos sin

y= x+ x

Câu 56: Kết luận nào sau đây là sai?

A y=sin cos2x x là hàm số lẻ. B y=sin sin2x x là hàm số chẵn.

C y= +x sinx là hàm số lẻ. D y= +x cosx là hàm chẵn.

Câu 57: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

A Hàm số y=cosxlà hàm số chẵn B Hàm số y=sinx là hàm số chẵn

C Hàm số y=tanx là hàm số chẵn. D Hàm số y=cotx là hàm số chẵn.

Câu 58: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y=sin2x+cosx B y=tan 3 cosx x. C y=sin2x+sinx D y=sin2x+tanx

2.5 Tính tuần hoàn (chu kỳ) của hàm số.

Câu 59: Cho hàm số: 1cos 2

2

y= x Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A Hàm số tuần hoàn với chu kì 2p và là hàm số chẵn

B Là hàm số chẵn và nghịch biến trong khoảng ;

6 4

p p

æ ö÷

çè ø.

C Tập xác định của hàm số là R, tập giá trị là [- 1;1].

D Hàm số tuần hoàn với chu kì p và là hàm số lẻ

Câu 60: Trên [0;p thì ] y=tanxnhận các giá trị âm trên:

A ;

2

p p

p p

çç ú

è û. C 2;

p p

é ö÷

p p

æ ö÷

çè ø.

Câu 61: Hàm số y=sin(- 2x) là hàm số tuần hoàn có chu kì

A T=2p B T=p C T =- 2p D T=- p

Trang 7

Câu 62: Chu kì của hàm số y = sinx + cosx là:

A T=p B T=2p

C T =k2p(kÎ ¢ ) D Các kết quả trên đều sai.

Câu 63: Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cos5x- sin 5x:

A

5

p

5

p

Câu 64: Hàm số y = cot2x là hàm số tuần hoàn có chu kì

A T=2p B

2

= C T =- 2p D T=- p

3 Phương trình lượng giác cơ bản.

Câu 65: Giải phương trình cos os

6

x=c p

ta được:

A

4

p

6

p

3

p

6

p

Câu 66: Các nghiệm của phương trình ( 0) 1

sin 20

2

x+ = với 00< <x 1800 là:

A x=50 ;0 x=1300 B x=50 ;0 x=1700.C x=10 ;0 x=1700 D x=10 ;0 x=1300

Câu 67: Các nghiệm của phương trình ( 0) 1

sin 20

2

x+ = với 00< <x 1800 là:

50 ; 130

10 ; 170

50 ; 170

10 ; 130

Câu 68: Các nghiệm của phương trình ( 0) 1

sin 20

2

x+ = với 00< <x 1800 là:

A x=50 ;0 x=1700 B x=10 ;0 x=1300 C x=50 ;0 x=1300.D x=10 ;0 x=1700

Câu 69: Họ nghiệm của phương trình: cos2x = 3

4 là:

6

x p k

p

6

p

C

6

x=± +p k p

6 2

k

x=± +p p

Câu 70: Họ nghiệm của phương trình: sin 2 1

2

x= là:

A

4 2

k

4

p

4

p

4

p

Câu 71: Phương trình cos3x=sinx có bao nhiêu nghiệm trên [0;p ?]

Câu 72: Phương trình: (m- 1 sin) x+ -2 m= có nghiệm khi:0

A m>1 B m>2 C 1< <m 2 D 3

2

m³

Câu 73: Phương trình: (2m- 3)sin x2 =4(m- 1) có nghiệm khi:

A - £1 m£1 B - 2£ m£ 2

C 1 1

Câu 74: Phương trình: cosx m- =0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

Trang 8

A m>1hoặc m<- 1 B m>1 C. - £1 m£1.

D m<- 1

Câu 75: Phương trình lượng giác: 3.tanx+ = có nghiệm là:3 0

A x

3 k

3 k

=- + C x

6 k

3 k

=- +

Câu 76: Phương trình sin 0

1 cos

x

x= + có nghiệm.

A x=kp B x=(2k+1)p C x=k2p D (2 1)

2

x= k+ p

Câu 77: Giải phương trình sinx=1 ta được

2

x=- p+k p Î

2

x= +p k p Î

2

x= +p k p Î

Câu 78: giải phương trình sinx 1

2

= ta được

A

2 6 5 2 6

é

ê = + ê

ê

ê = + ê

ê

B

2 6 5 2 6

é

ê =- + ê

ê

ê=- + ê

ê

C 6

5 6

é

ê = + ê

ê

ê = + ê

ê

D

0 0

30 2

150 2

p p

ê

Câu 79: Nghiệm của PT cosx=0 là

A x=1800+kp B 180 0

x=p+ C x=900+k1800 D 2

2

x= +p k p

Câu 80: Nghiệm của PT cos(x+ = là3) 0

A

2

p

2

p

3 360 2

= - + D x=- +3 kp

Câu 81: Nghiệm của phương trình cotx=0 là:

2

x p k

p

2

x p k

p

= + D x= +p k2p

Câu 82: Phương trình: 2sin2x m+ sin2x=2m có nghiệm khi:

A m£ 0hoặc 4

3

3

m>

C 0 4

3

m

3

m

< <

4 Phương trình lượng giác dạng: a sinx b+ cosx=c.

Câu 83: Phương trình 3 sin2x-cos2x = 0 có số nghiệm trong khoảng (- p p; ) là:

Câu 84: Phương trình 3 sin 2x c- os2x= có số nghiệm trong khoảng 0 (- p p; ) là:

Câu 85: Tìm m để phương trình sin2x- 2.(m- 1 sin cos) x x- (m- 1 cos2) x= cóm

nghiệm

A 0< <m 1 B m£0 C m>1 D m£1.

Câu 86: Phương trình sin 1 cos 4

+

+ tương đương với các phương trình:

Trang 9

A sin 1

2

2

2

2

x=-

Câu 87: Phương trình mcos 2x+sin 2x= -m 2 có nghiệm khi và chỉ khi:

A 3;

4

ê

Î ê +¥ ÷÷ø

4

; 3

ú

Î - ¥ççè úû. C mÎ éêêë43;+¥ ÷ö÷÷ø. D mÎ - ¥æçççè ;34ùúúû.

2cos x- 3 3 sin 2x- 4sin x=- có tập nghiệm là?4

A x=

2 k

p p

6

x p k

p

= + (kÎ Z )

C

2 2

6

p p p p

é

ê = + ê

ê

ê = + ê

ê

6

p p p p

é

ê = + ê

ê

ê = + ê

ê

(kÎ Z )

Câu 89: Giải phương trình cos (1- 2sin )2 3

2cos sin -1

A

xp+k p (kÎ Z ) B

x=- p+k p x=- p+k p (kÎ Z )

C

x=- p+k p (kÎ Z ) D

x= +p k p (kÎ Z )

Câu 90: Phương trình sin 1 cos 4

+

+ tương đương với các phương trình:

A sin 1

2

2

2

2

x=-

Câu 91: Phương trình cos (1- 2sin )2 3

2cos sin -1

- có nghiệm khi và chỉ khi:

4

ú

Î - ¥ççè úû B 4;

3

ê

Î ê +¥ ÷÷ø

ë . C xp6+k2p D 3;

4

ê

Î ê +¥ ÷÷ø

Câu 92: Phương trình 2cos2x- 3 3 sin 2x- 4sin2x=- có tập nghiệm là?4

A 2

6

p p

é

ê = + ê

ê

ê = + ê

ê

6

x= +p k p

(kÎ Z )

C x=

2 k

2 2

6

é

ê = + ê

ê

ê = + ê

ê

(kÎ Z )

Câu 93: Phương trình: 2sin cos 1

sin 2cos 3

- + = a có nghiệm khi:

A aÎ [0; 2] B 1; 2

2

a æç ö÷

Î -ççè ø÷÷,. C

1

; 2 2

Î

ë û,. D aÎ ¡ .

Câu 94: Phương trình msin2x- (2m+1 sin cos) x x+(m+1 cos2) x= có nghiệm khi:0

C mÎ -[ 1;1] D m>0.

Trang 10

Câu 95: Để phương trình: 2sinx+cosx=m có nghiệm thì điều kiện của m

A m£ 5 B - 5£ m£ 5 C - 5 m£ D với mọi m

Câu 96: Giải phương trình ( )

2

cos 1 2sin

3 2cos sin 1

-=

A

x=- p+k p(kÎ Z ) B

x=- p+k p x=- p+k p (kÎ Z )

C

xp+k p

(kÎ Z )

Câu 97: Phương trình sin 1 cos 4

+

+ tương đương với các phương trình:

A sin 1

2

2

2

2

x=

2cos x- 3 3 sin 2x- 4sin x=- có tập nghiệm là?4

A

6

x= +p k p (kÎ Z ) B 2

6

é

ê = + ê

ê

ê = + ê

ê

(kÎ Z )

C x=

2 k

2 2

6

é

ê = + ê

ê

ê = + ê

ê

(kÎ Z )

Câu 99: Giải phương trình cos (1- 2sin )2 3

2cos sin -1

A

x=- p+k p (kÎ Z ) B

xp+k p (kÎ Z )

C

x=- p+k p x=- p+k p (kÎ Z ) D

x= +p k p (kÎ Z )

Câu 100: Các nghiệm trên [0;p của phương trình: 4sin2] x+3 3sin2x- 2cos2x= là4

A

6

x p

2

x p

=

C

6

x p

= V

2

x p

= D Các kết quả A, B, C đều sai.

Câu 101: Họ nghiệm của phương trình: 3cos5x+sin5x=2cos3x là:

A x =

12 k

p p

48

p

C Hai kết quả A, B đều đúng D Hai kết quả A, B đều sai.

Câu 102: Số nghiệm phương trình cos π x sinx = 1 + sin π x

è ø è ø với xÎ [0;p] là:

Câu 103: Nghiệm phương trình cos 3sinx 3 3

cos 3sinx 1

x

x

-+ + là:

Trang 11

A ( )

π

x = + kπ

π

x = + kπ 6

é ê

ê

ê -ê ê

x = + k2π

π

x = + k2π 6

é ê

ê

ê -ê ê

¢

π

x = + k2π

π

x = + kπ 6

é ê

ê

ê -ê ê

π

x = + k2π

π

x = + k2π 6

é ê

ê

ê -ê ê

¢

Câu 104: Số nghiệm phương trình (sinx + 3cosx sin3x) = với 2 xÎ [0;p] là:

Câu 105: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sinx + 3 - m=0 có

nghiệm

A m£ 4 B m RÎ C - £1 m£ 3 D 1

1

m m

é >

ê

ê <-ë

5 Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác.

Câu 106: Số nghiệm phương trình 6 6 1 2

si

4

sin x cos x x với xÎ [0;p] là:

Câu 107: Các nghiệm của phương trình 2

2sin x- 5cosx+ = là:1 0

A 2 ; arccos( )3 2

3

x=± +p k p x=± - +k p (kÎ Z )

6

p

=± + (kÎ Z )

3

x=± +p k p (kÎ Z )

D 2 ; arccos( )3 2

6

x=± +p k p x=± - +k p (kÎ Z )

Câu 108: Tìm m để phương trình cos2x - sinx + m = 0 có nghiệm

4 m

4 m

4 m

4

m³ -

Câu 109: Tổng các nghiệm của phương trình: 8cos4 – cos2x x=1 trên ;

2

p p

æ ö÷

çè ø là:

A

3

p

3

p

3

p

6

p

Câu 110: Họ nghiệm của phương trình: cos2 3cos 4co 2

2 s

arcsin3 360

30 360

x± +k

C x±1200+k3600 D x±600+k3600

Câu 111: Họ nghiệm của phương trình: tan2x+cot2x+3 tan( x+cotx)+ = 0 là:4

4

x=- p+k p

4

x=- p+k p

4

x= +p k p

4

x= +p k p

Trang 12

Câu 112: Số nghiệm phương trình sin4 cos4 1 2sin

x

4 4

x æçp pö÷

Î ççè ÷÷ø là:

Câu 113: Số nghiệm phương trình 8cos x 1 cos4x 4 = + với 0;

2

x é pù

ê ú Î

ê ú

ë û là:

Câu 114: (Khối A-2006): Nghiệm phương trình

2(sin cos ) sin cos

0

2 2sin

x

-=

A x = + k2π kπ ( )

C x = + kπ kπ ( )

4 Î ¢ D x = 5π + k2π k( )

Câu 115: (Khối A-2002): Số nghiệm phương trình 5(sinx + cos3x + sin3x)= cos2x + 3

1 + 2sin2x với xÎ (0; 2p) là:

Câu 116: Nghiệm của phương trình sin 2x+cos 2x=1, là:

A

4

x k

p

é = ê ê

ê = + ê

2 2 4

x k

p

é = ê ê

ê = + ê

C

2 4 3 2 4

p p p p

é

ê = + ê

ê

ê = + ê

ê

3 4

k

p p p p

é

ê = +

ê

ê = + ê

ê

¢

Câu 117: Nghiệm của phương trình sin2x- 4sinx+ = , là:3 0

2

x= +p k p k

2

x= +p k p k

Î Z C.

,

x=k p kÎ Z D x=k2 ,p kÎ Z

Câu 118: Nghiệm phương trình sin2x- 2sinx= là:0

2

x= +p k p

6

x=k p ± +p k p

Câu 119: Các nghiệm của phương trình 2sin2 x- 5cosx+ = là:1 0

3

p

=± + (kÎ Z )

6

x=± +p k p (kÎ Z )

C 2 ; arccos( )3 2

3

x=± +p k p x=± - +k p (kÎ Z )

D 2 ; arccos( )3 2

6

Câu 120: Tìm m để phương trình cos2x- sinx m+ =0 có nghiệm

4 m

4 m

- £ £ - C 5 1

4 m

4 m

- £ £

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w