1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phương Trình Lượng Giác 1

3 506 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Nếu trong phương trình có các số hạng bậc hai dạng 2 sin u+α; 2 cos u+β ta thường làm như sau: - Sử dụng công thức hạ bậc để đưa các số hạng bậc hai về bậc nhất của cos góc nhân

Trang 1

I BI ẾN ĐỔI TRỰC TIẾP VỀ PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

Thí d ụ 1 2(sin3xcos3x+cos3xsin 3 )x = 3 sin 2 2 x ( ,

2

x=kπ

,

x= +π mπ

, )

k m∈ 

= ± + k∈ )

Lưu ý: Nếu trong phương trình có các số hạng bậc hai dạng 2

sin (u+α); 2

cos (u+β) ta thường làm như sau:

- Sử dụng công thức hạ bậc để đưa các số hạng bậc hai về bậc nhất của cos góc nhân đôi

- Sử dụng công thức biến tổng thành tích để rút gọn và quy về phương trình cơ bản hoặc đơn giản hơn

cos x−sin x=cos x−sin x=cos 2 x

Thí d ụ 3 2(cos2x+sin 3 ) 5(cos3x + x−sin 2 )x = 0 ( 2 ,

2

x= − +π k π 2 3 2

,

x= − α + π +m π

, )

k m∈  2

29

29

Lưu ý: Giải PT (sina u+cos )v +b(sinv+cos )u = bằng cách đặt 0

2a 2 cos ;

a b

α

=

a b

α

= +

2 2 0,

a +b ≠ đưa về dạng sin(u+α) cos(+ v−α)= 0

(A-2002) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0;2 )π của phương trình

5 sin cos3 sin 3 cos 2 3

1 2sin 2

x

+

5

xx = π

x

x

= + k∈  )

(A-2009) (1 2sin ) cos 3

(1 2sin )(1 sin )

2

x= −π +k π

)

k∈ 

(B-2003) cot tan 4sin 2 2

sin 2

x

3

x= ± +π kπ

)

k∈ 

5sinx− =2 3(1 sin ) tan− x x ( 2 ,

6

x= +π k π 5

2 , 6

x= π +m π

, )

k m∈ 

(B-2006) cot sin 1 tan tan 4

2

x

x+ x + x =

12

x= π +mπ

, )

k m∈ 

(B-2009) sinx+cos sin 2x x+ 3 cos3x=2(cos 4x+sin3x) ( 2 ,

6

x= − +π k π 2

,

x= π +m π

, )

k m∈ 

(D-2002) Tìm x thuộc đoạn [0;14 nghi] ệm đúng của phương trình:

cos3x−4cos 2x+3cosx− = 4 0 ( ,

2

x=π 3

, 2

x= π 5

, 2

x= π 7

)

2

x= π

x+ x+ x−π   x−π − =

= + k∈  )

(D-2007)

2

sin cos 3 cos 2

x

6

x= − +π m π

, )

k m∈ 

(D-2009) 3 cos5x−2sin 3 cos 2x x−sinx= 0 ( ,

18 3

x= π +kπ

,

x= − +π mπ

, )

k m∈ 

(D-2010) sin 2x−cos 2x+3sinx−cosx− = 1 0 ( 2 ,

6

x= +π k π 5

2 , 6

x= π +m π

, )

k m∈ 

Trang 2

II ĐẶT ẨN PHỤ ĐỂ ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, BẬC BA

Thí dụ 4 Chứng minh rằng nếu cả ba góc của tam giác ABC cùng là nghiệm của phương trình sau thì ABC là

tam giác đều: tanx+2sin 2x=2 3

Lưu ý: Nếu trong phương trình có tana u+bf(2 )u + = trong đó f là một trong các hàm số sin, cos, tan, cot, c 0 thì đặt t=tanu và biến đổi phương trình theo công thức sin 2 2 2;

1

t u t

= +

2 2

1

1

t u t

=

2 tan 2

1

t u t

=

− về phương trình bậc 2 hoặc 3 đối với t

1 sin cos sin 2

2

2

x= − +π k π

2 ,

x= +π m π k m, ∈ )

Lưu ý: Nếu đặt t=sinx+cosx thì 2

sin 2x= −t 1;sin cos 2 1

2

t

x x= −

Nếu đặt t=sinx−cosx thì sin 2x= −1 t2;sin cos 1 2

2

t

x x= − Trong cả 2 trường hợp, NHẤT THIẾT phải đặt và thử lại điều kiện t ≤ 2

sin sin 2x x+sin 3x=6cos x (x=arctan 2+kπ, ,

3

x= ± +π mπ

, )

k m∈ 

Lưu ý: Nếu trong PT chỉ có các số hạng bậc nhất và bậc ba đối với sin x và cos , x ta có thể chia hai vế của phương trình cho 3

cos x hoặc 3

sin x để đưa PT đã cho về PT bậc ba của tan x hoặc cot x

Thí d ụ 7 Giải phương trình: sin sin 2 1

sin 3

x

2

x= +π kπ

)

k∈ 

Lưu ý: Công thức

sin 3 sin (2cos 1)(2cos 1) 4sin sin sin

x= x x+ x− = x π +x π −x

cos3 cos (1 2sin )(1 2sin ) 4cos cos cos

x= xx + x = x π +x π −x

Thí d ụ 8 2 sin 2 cos 3sin 2 0

4

6

x= π +m π

2 ,

2 n

− + π+p2 ,π

, , , )

k m n p∈ 

Lưu ý: Nếu trong phương trình có số hạng dạng: asin2x+bsinx+c; 2

cos cos

a x b+ x c+ thì lưu ý cách phân tích thành tích: 2

( )( )

at + + =bt c a tt tt

Thí d ụ 9 2sinx+3cosx+2 tanx+3cotx+ = 5 0 ( arccos 1 1 2 ,

x= ±π  − +k π

3 arctan , 2

x= − +mπ

, )

k m∈ 

Lưu ý: Các hệ thức hay dùng:

(sin tan 1) (cos cot 1) (sin cos sin cos ) ;

cos sin

(tan sin 1) (cot cos 1) (sin cos sin cos )

cos sin

2

x=kπ

)

k∈ 

Trang 3

(A-2006)

2(cos sin ) sin cos

0

2 2sin

x

5

4

x= π + kπ

)

k∈ 

(1 sin+ x) cosx+ +(1 cos x)sinx= +1 sin 2 x ( ,

4

x= − +π kπ

2 , 2

x= +π m π

2 ,

x= p π , ,k m p∈  )

3

sin

2

x x

x

π

4

x= − +π kπ

, 8

x= − +π mπ 5

, 8

x= π + pπ

, , )

k m p∈ 

(A-2010)

(1 sin cos 2 )sin

1 4

cos

x x

π

6

x= π +m π

, )

k m∈ 

(A-2011) 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2

1 cot

x

4

x= +π m π

, )

k m∈ 

sin 3x−cos 4x=sin 5x−cos 6 x ( ,

9

k

x= π

, 2

m

x= π

, )

k m∈ 

(B-2005) 1 sin+ x+cosx+sin 2x+cos 2x= 0 ( ,

4

x= − +π kπ 2

2 , 3

x= ± π +m π

, )

k m∈ 

(B-2007) 2

x= +π kπ 5 2

,

x= π +m π

, )

k m∈ 

sin x− 3 cos x=sin cosx x− 3 sin xcos x ( ,

k

x= +π π

, 3

x= − +π mπ

, )

k m∈ 

(B-2010) (sin 2x+cos 2 ) cosx x+2cos 2x−sinx= 0 ( ,

x= +π kπ

)

k∈ 

(B-2011) sin 2 cosx x+sin cosx x=cos 2x+sinx+cos x ( 2 ,

2

x= +π k π 2

,

x= +π m π

, )

k m∈ 

x

π

4

x= − +π mπ

, )

k m∈ 

(D-2004) (2cosx−1)(2sinx+cos )x =sin 2x−sin x ( 2 ,

3

x= ± +π k π

, 4

x= − +π mπ

, )

k m∈ 

(D-2006) cos3x+cos 2x−cosx− = 1 0 (x=kπ, 2 2 ,

3

x= ± π +m π

, )

k m∈ 

(D-2008) 2sin (1 cos 2 ) sin 2x + x + x= +1 2cos x ( 2 2 ,

3

x= ± π +k π

, 4

x= +π mπ

, )

k m∈ 

(D-2011) sin 2 2cos sin 1 0

x

= + k∈ )

IV ĐÁNH GIÁ HAI VẾ CỦA PHƯƠNG TRÌNH

(cos 4x−cos 2 )x = +5 sin 3 x ( 2 ,

2

x= +π k π

)

k∈ 

Lưu ý: Các BĐT thường dùng để ước lượng: sinx ≤1; cosx ≤1; 2 2

a x b+ xa +b

Nếu ,m n là các số tự nhiên lớn hơn 2 thì 2 2

sinm x±cosn x≤sin x+cos x= 1

(A-2004) Cho ∆ ABC không tù, thỏa mãn điều kiện cos2A+2 2 cosB+2 2 cosC =3.(A=90 , B= =C 45 )

Ngày đăng: 05/07/2015, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w