CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCPhần 1: Các hàm số lượng giác 1.Mối liên hệ giữa tập xác định với các hàm số 1.1.Hàm liên quan tới sin và cosin.. Mối quan hệ giữ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Phần 1: Các hàm số lượng giác 1.Mối liên hệ giữa tập xác định với các hàm số
1.1.Hàm liên quan tới sin và cosin.
1.2.Hàm liên quan tới tan và cotan.
Từ bảng biến thiên suy ra tính đơn điệu
3.Mối quan hệ giữa các hàm số và tính chẵn lẻ.
4 Mối quan hệ giữa các hàm số và tính tuần hoàn, chu kì.
5 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác
5.1.Hàm số đánh giá dựa vào đk hoặc tập giá trị.
Trang 22.Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình cosx = m.
Câu 5: Nghiệm phương trình 2cosx 1= 0 là:
Trang 34 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình tanx = m.
Câu 10: Nghiệm của phương trình tan x = 3
Trang 4Câu 16: Nghiệm phương trình 3tan2x 3= 0 là:
5 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình cotx =m.
Câu 18: Nghiệm của phương trình cot x = 3
Câu 21: Nghiệm của phương trình cot 2x = 14 là:
Trang 5Câu 24: Nghiệm của phương trình cot 2x + π tanx = 0
7.Mối quan hệ giữa nghiệm của phương trình lượng giác thuộc
khoảng đoạn cho trước và phương trình.
Câu 27: Nghiệm của phương trình sinx = 1
Trang 7Phần 3: Một số dạng phương trình lượng giác cơ bản 1.Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bậc nhất với 1 hàm số lượng giác
x = + k2π6
x = + k2π6
x = + k2π6
x = + k2π6
x = + k2π6
Trang 8C
π
x = + k2π67π
x = + k2π6
x = + k2π6
x = + k2π k3
2π
x = + k2π3
x = + k2π k3
π
x = + k2π3
x = + k2π k3
2π
x = + k2π3
x = + k2π k3
π
x = + k2π3
Câu 48: Phương trình cos2x 5cosx +3 = 0 có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao
nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác:
Trang 10Câu 57: Phương trình sin3xsin2x2sinx có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao0
nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác:
Câu 58: Phương trình sin3x +cos2x + sinx 1= 0 có tập nghiệm được biểu diễn bởi
bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác:
x = k2π3π
x = k2π3
x = k2π3π
x = k2π3
Trang 11C
x = k2ππ
x = k2π3π
x = k2π3
x = k2π3π
x = k2π3
x = k2π k3
2π
x = k2π3
x = k2π k3
2π
x = k2π3
x = k2π k3
π
x = k2π3
x = k2π k3
π
x = k2π3
x = kπ k3
π
x = kπ3
x = k2π k
3π
Trang 12C
π
x = + kπ4π
x = kπ k6
π
x = kπ6
x = k2π k
6π
Trang 13Câu 73: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2xsinx2 trên 0;π
Câu 75: Phương trình 3sinx cosx = 2 có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao
nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?
Trang 145.2.Tìm đk của tham số để phương trình có nghiệm.
Câu 83: Với giá trị nào của m thì phương trình: sinx + mcos x 5có nghiệm:
Trang 155.3.Ứng dụng điều kiện có nghiệm của pt vào tìm GTNN, GTLN.
Câu 87: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx 3cosx + 1 lần lượt là
Câu 89: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
sin cos 2 2cos 2 3sin cos
6 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình đẳng cấp bậc hai
6.1 Dạng phương trình asin x + bsinx.cosx + ccos x = 0 2 2 .
Câu 91: Nghiệm phương trình sin2x 2sin cosx x 3cos2x là:0
Trang 16π
x = + kπ6
Câu 97: Phương trình 4sin2 x3 3 sin 2x 2cos2x có tập nghiệm được biểu diễn4
bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?
Trang 17Câu 101: Nghiệm phương trình 2sin3x4cos3x3sinx là:
Câu 103: Phương trình cos3x 4sin3x 3cos sinx 2xsinx có tập nghiệm được biểu0
diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?
8 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình đối xứng.
Câu 107: Nghiệm phương trình 2 sin 2x 2 sin x + cosx = 0 là:
Trang 18C 6 2
4 2
hoặc 6 2
x = + k2π2
x = + k2π2
x = arcsin + k2π
2 21
x = + k2π k2
x = + k2π k2
Trang 19C.
π
x = + kπ4π
x = + k2π k2
x = + k2π k2
9 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bán đối xứng.
Câu 115: Nghiệm phương trình sinx cosx + 4sinxcosx + 1 = 0 là:
10.1.Chứa nhân tử là sinx hoặc bội của x.
Câu 119: Nghiệm phương trình sin 2x sinx 0 là:
Trang 20A.
x = k2ππ
x = + k2π k3
2π
x = + k2π3
x = + k2π k3
π
x = + k2π3
x = + k2π k3
π
x = + k2π3
10.2.Chứa nhân tử là cosx hoặc bội của x.
Câu 121: Nghiệm phương trình sin 1 cos 2x xcos2x là:
π
x = + k2π3π
x = + kπ k2
2π
x = + k2π3
x = + kπ k
25π
x = + k2π k2
5π
x = + k2π6
x = + k2π k
22π
Trang 2110.3.Chứa nhân tử là 1 cosx .
Câu 123: Số nghiệm phương trình 1 cos x sinx cosx3 sin2x với x 0;
10.4.Chứa nhân tử là 1 sinx .
Câu 126: Số nghiệm phương trình 1 sin x cosx sinx cos2x với x0;2 là
Câu 127: Số nghiệm phương trình
2 2
sin cos sin 3sin 2
x = + k2π k6
5π
x = + k2π6
x = + k2π k6
5π
x = + k2π6
x = + kπ k12
5π
x = + kπ12
x = + k2π k12
5π
x = + k2π12
Trang 22x = + k2π k3
2π
x = + k2π3
x = + k2π k3
2π
x = + k2π3
x = + k2π k2
x = + k2π k2
x = + k2π k2
π
x = + k2π4
Trang 23A.
π
x = + kπ4π
x = + k2π k2
x = + k2π k2
x = + k2π k4
5π
x = + k2π4
x = + k2π k4
π
x = + k2π2
Trang 24Câu 147: Nghiệm phương trình os2 2 1
Câu 149: Số nghiệm phương trình sin 3 os3 2
Câu 151: Phương trình sinxsin2xsin3xsin4xcosx c os2x c os3x c os4x có tập
nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?
Trang 25Câu 155: Số nghiệm phương trình 2 2 1
tan cot tan cot 1
x = + kπ12
x = + k2π6
k2
x = arcsin + k2π
32
x = + kπ12
x = + k2π6
Trang 26Câu 159: Nghiệm phương trình 6 6 7