CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCPhần 1: Các hàm số lượng giác 1.Mối liên hệ giữa tập xác định với các hàm số 1.1.Hàm liên quan tới sin và cosin... Câu 33: Chọn k
Trang 1CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Phần 1: Các hàm số lượng giác 1.Mối liên hệ giữa tập xác định với các hàm số
1.1.Hàm liên quan tới sin và cosin.
Câu 1: Tập xác định của hàm số y sin x
là tập xác định của hàm số nào sau đây?
A y tanx B y cotx C y cot2x D y tan2x
Câu 6: Tập xác định của hàm số y = tanx là
Trang 3Câu 19: Tập xác định của hàm số y 1 sinx
Câu 24: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào cho dưới đây
A y = 1 + sinx B y cos2x C y sinx D y cosx
Câu 25: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào cho dưới đây ?
A y sinx B y cosx C y sin2x D y 1 cosx
Câu 26: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào cho dưới đây ?
x0 y 1 0 –1
x0 y0
–1 0
Trang 4Từ bảng biến thiên suy ra tính đơn điệu.
Câu 27: Xét hàm số y = sinxtrên đoạn π;0 .Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?
Câu 29: Xét hàm số y = cosxtrên đoạn π; π .Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Trên các khoảng π;0; 0; πhàm số luôn nghịch biến
B Trên khoảng π;0 hàm số đồng biến và trên khoảng 0; πhàm số nghịch biến
C Trên khoảng π;0 hàm số nghịch biến và trên khoảng 0; π hàm số đồng biến
D Trên các khoảng π;0; 0; πhàm số luôn đồng biến
Câu 30: Xét hàm số y = tanxtrên khoảng π π;
+
Trang 5D Trên khoảng π;0 hàm số luôn nghịch biến.
Câu 32: Để hàm số y = sinx + cosx đồng biến, ta chọn x thuộc khoảng nào?
3.Mối quan hệ giữa các hàm số và tính chẵn lẻ.
Câu 33: Chọn khẳng định sai về tính chẵn lẻ của hàm số trong các khẳng định
sau
A Hàm sốy = sinx là hàm số lẻ B Hàm sốy = cosx là hàm số chẵn
C Hàm sốy = tanx là hàm số chẵn D Hàm sốy = cotx là hàm số lẻ
Câu 34: Trong các hàm số sau đâu là hàm số chẵn ?
A y sin 2x B y =3 sinx + 1 C y = sinx + cosx D y = cos2x
Câu 35: Trong các hàm số sau đâu là hàm số lẻ?
A y = cos 3x B y = sinx.cos x + tanx 2 C y = cos 2x cos x D y = cos x 2
Câu 36: Trong các hàm số sau đâu là hàm số chẵn?
A y = sin x 4 B y = sinx.cosx C y = sin x sin 3x D y = tan2x
Câu 37: Trong các hàm số sau đâu là hàm số lẻ?
A y = cos x sin x 4 4 B y = sinx cosx C y = 2sin x 2 D y = cotx
Câu 38: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y = tan3xcosx B y = sin2x + cosx C y = sin2x + sinx D y = sin2x + tanx
Câu 39: ]Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ytan 3 cosx x B ysin2xcosx C ysin2 xsinx D ysin2 xtanx
4 Mối quan hệ giữa các hàm số và tính tuần hoàn, chu kì.
Câu 40: Khẳng định nào sau đây là sai về tính tuấn hoàn và chu kì của các hàm
số ?
Trang 6A Hàm sốy = sinx là hàm số tuần hoàn chu kì 2π
B Hàm sốy = cosx là hàm số tuần hoàn chu kì π
C Hàm sốy = tanx là hàm số tuần hoàn chu kì π
D Hàm sốy = cotx là hàm số tuần hoàn chu kì π
Câu 41: Hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu kì :
5 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác
5.1.Hàm số đánh giá dựa vào đk hoặc tập giá trị.
Câu 47: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y 2cos x + π 3
Câu 52: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y sinx trên π;0
Trang 7Câu 54: Giá trị bé nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y2cosx 2 theo thứ tự
6.Ứng dụng phép tịnh tiến, đối xứng tâm vào vẽ đồ thị hàm số.
Câu 64: Cho đồ thị hàm số y cosx .Tịnh tiến lên trên hai đơn vị ta được đồ thị
hàm số nào sau đây?
A y cosx 2 B y cosx 2 C y cos x 2 D y cos x 2
Câu 65: Phép tịnh tiến theo véc tơ u π;1
Trang 8A Tịnh tiến lên trên 3 đơn vị B Tịnh tiến sang trái 3 đơn vị
C Tịnh tiến xuống dưới 3 đơn vị D Tịnh tiến sang phải 3 đơn vị
D Hàm số y = co tx có 1 đường tiệm cận là đường thẳng y π
Phần 2: Phương trình lượng giác cơ bản 1.Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình sinx = m.
Câu 68: Nghiệm của phương trình sinx =1
Câu 72: Phương trình sin2x =1
2 có số nghiệm thuộc khoảng 0; 2 là:
Trang 9Câu 75: Phương trình sin2x = 3
2
có hai họ nghiệm có dạng x = α + kπ; x = β + kπ k Khi đó αβ bằng
x = + k2π 3
2.Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình cosx = m.
Câu 80: Nghiệm của phương trình cosx =1
Trang 11A
220
220
k k x
k k x
x = + k2π 12
x = + kπ 12
Trang 12Câu 95: Tất cả các nghiệm của phương trình sinxcosx là1
A
2
24
C
2
24
Câu 96: Phương trình sin cos 3
cotg x
4 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình tanx = m.
Câu 97: Nghiệm của phương trình tan x = 3
5 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình cotx =m.
Câu 101: Nghiệm của phương trình cot x = 3
Trang 137.Mối quan hệ giữa nghiệm của phương trình lượng giác thuộc
khoảng đoạn cho trước và phương trình.
Câu 103: Nghiệm của phương trình sinx = 1
Câu 104: Tất cả các nghiệm x0; 2 của phương trình 3 cot 3 0
C 2
D 7 2
Câu 106: Phương trình sin2x = 1
2 có số nghiệm thuộc khoảng 0; 2 là:
Trang 15524
Trang 16Câu 127: Phương trình cos2x 5cosx +3 = 0 có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu
điểm trên đường tròn lượng giác
Trang 17Câu 130: Phương trình lượng giác: sin2x 3cosx 4 0 có nghiệm là:
x = + k2π 2
Trang 18A
x = k2π π
x = k2π 3 π
x = k2π 3
x = k2π 3 π
x = k2π 3
x = k2π 3 π
x = k2π 3
x = k2π 3 π
x = k2π 3
x = + k2π 3
Trang 19A
2
726
C
2
726
Câu 143. Tất cả các nghiệm x0; 2của phương trình 2cosx 3 0 là
5.2.Tìm đk của tham số để phương trình có nghiệm.
Câu 146. Với giá trị nào của m thì phương trình: sinx + m cos x 5 có nghiệm
5.3.Ứng dụng điều kiện có nghiệm của pt vào tìm GTNN, GTLN.
Câu 151 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx 3cosx + 1 lần lượt là M, m
Khi đó tổng M + m bằng
6 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình đẳng cấp bậc hai
6.1 Dạng phương trình asin x + bsinx.cosx + ccos x = 0 2 2 .
Câu 152. Nghiệm phương trình sin x 2sinx.cosx 3ccos x = 0 2 2 là:
Trang 207 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình đẳng cấp bậc ba.
Câu 153. Nghiệm phương trình 2sin x 4cos x 3sin x 3 3 là:
8 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình đối xứng.
Câu 154. Nghiệm phương trình cos x sin x cos x.sin x 1 là:
A x = +k2π kπ
x = k2π
k π
x = +k2π 2
9 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bán đối xứng.
Câu 155. Nghiệm phương trình sinx cosx + 4sinxcosx + 1 = 0 là:
x = + k2π 2
x = + k2π 2
10.1.Chứa nhân tử là sinx hoặc bội của x.
Câu 156. Nghiệm phương trình sin 2x sinx 0 là:
x = k2π π
x = + k2π k 3
2π
x = + k2π 3
x = + k2π k 3
2π
x = + k2π 3
x = + k2π k 3
π
x = + k2π 3
x = + k2π k 3
π
x = + k2π 3
10.2.Chứa nhân tử là cosx hoặc bội của x.
Câu 157: Nghiệm phương trình sinx 1 + cos2x = cos x 2 là
Trang 21A
π
x = + k2π 3 π
x = + kπ k 2
2π
x = + k2π 3
x = + kπ k 2
5π
x = + k2π 6
x = + k2π k 2
5π
x = + k2π 6
x = + k2π k 2
2π
x = + k2π 3
A cosx.(cosx + cos2x) = 0 B sinx.(cosx + cos2x) = 0
C cosx.(cosx - cos2x) = 0 D cosx.(cosx + cos3x) = 0
Câu 159: Giải phương trình 1 + 3cosx + cos2x = cos3x + 2sinx.sin2x
10.3.Chứa nhân tử là 1 cosx .
Câu 160: Số nghiệm phương trình 1 + cosx sinx cosx 3 = sin x 2 với x 0;
tương đương với các phương trình
Câu 162: Giải phương trình 1 + sinx + cosx + tgx = 0
10.4.Chứa nhân tử là 1 sinx .
Câu 163: Phương trình 2cos2x + sinx = sin3x có 2 họ nghiệm dạng
Trang 2210.5 Chứa nhân tử chung chẳng hạn như là: sinx cosx; 1 tanx ,
π sinα cosα = 2sin α
x = + k2π k 2
x = + k2π k 2
x = + k2π k 2
π
x = + k2π 4
11 Phương trình tích nâng cao: Sử dụng hỗn hợp nhiều công thức.
cotx 1 = + sin x sin2x
x = + kπ 6
x = + kπ 6
Trang 23Câu 173: Giải phương trình
sin cos cos
9cos sin sin
x = 7
x = 11
x = 9
x = 9
x = 3
x = + k2π 2
Trang 24Câu 181: Giải phương trình
Câu 184. Nghiệm phương trình 2
1 sin 2x cos 2x 2 sin x.sin 2x
Trang 25A 2sinx =1 v sinx + cosx - 2sinx.cosx = 0.
B 2sinx = - 1 v sinx + cosx - 2sinx.cosx = 0
C 2sinx =1 v sinx - cosx - 2sinx.cosx = 0
D 2sinx = - 1 v sinx - cosx - 2sinx.cosx = 0
Câu 192: Giải phương trình sin cos (1x x tgx)(1 cot gx)1
2.2
2.2
2.2
2.2