Phép vị tự tâm G tỉ số k bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác ABC thành tam giác NKM A.. Phép vị tự tâm G tỉ số k bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác MNK thành tam giác CAB A... Tâm vị tự ngoài
Trang 1BÀI 7 PHÉP VỊ TỰ Câu 1: Cho hình vuông ABCD tâm O Có bao nhiêu phép vị tự tâm O tỉ số k biến
hình vuông ABCD thành chính nó
Câu 2: Ảnh của đường thẳng 1
2 3
x y
qua phép vị tâm tại gốc tọa độ tỉ số 1
2 là:
A x y 2 B 1
4 6
x y
C 3x2y3 D 3x2y6
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng
2x y 3 0 thành đường thẳng
A.2x y 3 0 B.2x y 6 0 C.4x 2y 3 0 D 4x2y 5 0 Câu 4: Ảnh của điểm E 2;7 qua phép vị tự tâm O tỷ số k 2 là:
A.E 4;14 B.E4;14 C.E 4; 14 D.E4; 14
Câu 5: Cho tam giác ABC có trọng tâm G , gọi I là trung điểm cạnh BC Khi đó I
là ảnh của G qua phép vị tự nào dưới đây?
A Phép vị tự tâm A tỉ số 1
3 B Phép vị tự tâm A tỉ số 3
2.
C Phép vị tự tâm A tỉ số 1
3
D Phép vị tự tâm A tỉ số 3
2
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2x 3y – 3 0 Ảnh của d qua phép
vị tự tâm O, tỉ số k 2 là
A 2x y 6 0 B 2x y 3 0 C 4x 2y 3 0 D 4x6y12 0
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến đường thẳng
2x y 3 0 thành đường thẳng
A.2x y 3 0 B.2x y 6 0 C.4x 2y 3 0 D.4x2y 5 0
Câu 8: Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường tròn x12y 22 4 thành
A x 22y 4216 B.x 42y 22 4
C.x 42y 22 16 D.x22y42 16
Câu 9: Cho đường tròn C có phương trình 2 2
(x y Phép vị tự tâm O tỉ
số k 2 biến C thành đường tròn
A.(x 4)2(y 2)2 4 B.(x 4)2(y 2)2 16
C. 2 2
2 ( 4) 16
x y D.x22y42 16
Câu 10: Cho đường thẳng d có phương trình2x y 3 0 Phép vị tự tâm O tỉ số
2
k biến d thành đường thẳng
A.2x y 3 0 B.4x2y 5 0 C.2x y 6 0 D.4x 2y 3 0
Câu 11: Cho phép vị tự tâm O , tự tỉ số k k0biến điểm M thành điểm M .
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức ĐÚNG:
A 1
'
'
'
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A2; 1 Ảnh của điểm A qua phép vị tự
tâm O tỉ số 2 k có tọa độ là:
A A' 4;2 . B A' 4; 2 . C A' 4; 2 . D A' 2;1 .
Trang 2Câu 13: Cho tam giác ABC . Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và AC . Phép
vị tự tâm A tỉ số k bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác AMN thành tam giác
ABC
A k2 B 1
2
2
Câu 14: Cho đường tròn tâm O bán kính R Phép vị tự tâm O tỉ số k 1 biến
đường tròn C thành đường tròn C Phát biểu nào sau đây là SAI:
A Bán kính đường tròn C bằng k R
B Hai đường tròn C và C đồng tâm.
C Diện tích đường tròn C lớn hơn diện tích đường tròn C
D Đường tròn C có chu vi lớn hơn chu vi đường tròn ’ C
Câu 15: Cho tam giác ABC có trong tâm G Gọi M N K, , lần lượt là trung điểm
củaAB BC CA, , . Phép vị tự tâm G tỉ số k bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác
ABC thành tam giác NKM
A k2 B 1
2
2
Câu 16: Cho tam giác ABC có trong tâm G Gọi M N K, , lần lượt là trung điểm
củaAB BC CA, , . Phép vị tự tâm G tỉ số k bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác
MNK thành tam giác CAB
A k2 B 1
2
2
Câu 17: Cho A2;3, 1;3
2
B
Giá trị của k thỏa VO k, B A là:
2
Câu 18: Cho d: 3x 4y 5 0 , d: 3x 4y10 0 Giá trị của k thỏa VO k, d d là:
2
Câu 19: Cho d: 3x 4y 5 0 , d: 3x 4y10 0 Giá trị của k thỏa VO k, d d là
2
Câu 20: Ảnh của C : x 32y22 16 qua VO, 2 là
A x 32y 22 25 B x 32 y 22 64.
C 2 2
x y
Câu 21: Ảnh của : 2 3
qua VO, 2 là
x y
x y
x y
x y
Câu 22: Ảnh của : 2 3
3 5
d
qua VO, 2 là
A : 4 6
6 10
d
3 10
d
3 5
d
6 5
d
Trang 3Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M 2;4 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số
2
k biến M thành điểm nào trong các điểm sau ?
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho I(3; 4 ,) ( )d : 5x- 2y+ =9 0 Phương trình ( )d1 là
ảnh của ( )d qua V(I; 3- )là
A 15x- 6y- 165 0= B x y- - = 1 0 C 3x+8y- 32 0= D 7x- 4y- 2 0=
Câu 25: Một phép vị tự có tỉ số k 1 là phép biến hình nào dưới đây
A Phép đồng nhất B Phép tịnh tiến C Đối xứng tâm D Đối xứng trục Câu 26: Tam giác ABC có diện tíchS Phép vị tự (A, 1)
2
V
biến tam giác ABC thành tam giácA B C Gọi S là diện tích tam giácA B C Khẳng định nào sau đây đúng
A 1
8
2
4
S S
Câu 27: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng : 2 d x y – 3 0 ảnh của d qua
phép vị tự tâm I2; 3 tỷ số 2 là:
A.2x y – 3 0 B.2x y 3 0 C.2x y –1 0 D.2x y 1 0
Câu 28: Trong hệ toạ độ Oxy cho I 2;3 ảnh của I qua phép vị tự tâm O tỷ số
2 là
A.I 4;6 B.I4; 6 C.I 4; 6 D.I 4; 3
Câu 29: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình
2x y 3 0 Ảnh của d qua phép vị tự tâm (2; 3) I tỉ số 2 là:
A 2x y 3 0 B 2x y 3 0 C 2x y 1 0 D 2x y 1 0
Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A2; 4 và B 6; 8
Có phép vị tự tâm I tỉ số 1 biến A thành B Tọa độ điểm I là
A.2; 6 B.1; 3 C.1;3 D.8; 4
Câu 31: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn
( ) :C x1 y3 9 Ảnh của đường tròn ( )C qua phép vị tự tâm O tỉ số
2
A x 22y62 36 B x22y 62 9
C x22y 62 36 D x 22y62 9
Câu 32: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép vị tự với tỉ
số k 100 biến d thành d’ ?
A Không có phép nào B Có duy nhất một phép;.
C Chỉ có hai phép D Có rất nhiều phép.
Câu 33: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?
A Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn nằm ngoài hai đường tròn đó;.
B Tâm vị tự ngoài của hai đường tròn không nằm giữa hai tâm của hai
đường tròn đó;
C Tâm vị tự trong của hai đường tròn luôn thuộc đoạn thẳng nối tâm hai
đường tròn đó;
D Tâm vị tự của hai đường tròn có thể là điểm chung của cả hai đường tròn
đó
Câu 34: Cho điểm M4;1 và I2; 1 Ảnh M ' của M qua VI,3 có tọa độ là:
Trang 4A 5; 8 B 5;8 C 8;5 D 8; 5 .
Câu 35: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đồng nhất
A k 1 B k 1 C k 2 D k 2
Câu 36: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm vị tự
A k 1 B k 1 C k 2 D k 2
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A ( 6; 2) Qua phép vị tự V( ;2)O , điểm A
biến thành điểm nào?
A M ( 6; 4) B N(0;6) C P(0; 4) D E ( 12; 4)
Câu 38: Trong hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn (C) : x 22y12 1 Ảnh của
đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 3 là :
A x62y 32 9 B.x2y212x6y36 0
C.x2y212x6y44 0 D.x62y 321
Câu 39: Cho hai đường thẳng song song d vàd Có bao nhiêu phép vị tự tỉ số
25
k biến d thành d
Câu 40: Điểm M6, 4 là ảnh của điểm nào sau đây qua phép vị tự tâm O tỉ số
2
k
A.A12, 8 B.B 2,3 C.C3, 2 D.D 8,12
Câu 41: Cho đường tròn C x: 2y26x12y 9 0 Ảnh của C qua phép vị tự
tâm O tỉ số 1
3
k
A x92y182 4 B x12 y 22 4
C x12y 22 36 D x92 y182 36
Câu 42: Ảnh của M1, 2 qua phép vị tự tâm I0,1 tỉ số3 là
A.A6,9 B.D 3,10 C.B 9,6 D.C 3,6
Câu 43: Phép vị tự tâm I1;3tỉ số 2 biến đường thẳng d x y: 1 0 thành
đường thẳng
A x y 2 0 B x y 2 0 C x y 10 0 D x y 10 0
Câu 44: Ảnh của C : x 3 2y 2 2 16 qua VO, 2 là:
A C ' : x 6 2y 4 2 64 B C ' : x 3 2y 2 2 25
C C ' : x 3 2y 2 2 64 D C ' : x 3 2y 2 2 25
Câu 45: Cho hình chữ nhật ABCD có AB3, AD5. Gọi M là chân đường phân
giác trong góc BAC. Khi đó
A ,3
7
B
B VB,2M C C ,3
7
B
D ,1
2
B
Câu 46: Cho ,
1 1; 2 , ,
2 O k
M k V M M , O là gốc tọa độ Khi đó, M có tọa độ
là
A 1;1
2
B 1; 1
2
C 1; 1
2
2
Trang 5Câu 47: Cho C :x2y2 2x 8 0 , C là ảnh của đường tròn ' C qua 1
, 2
O
V
, O là gốc tọa độ Khi đó, đường tròn C có bán kính là'
A 3
2
2 D 6
Câu 48: Cho C : x22y12 5, VO,3 C C' , O là gốc tọa độ Khi đó,
đường tròn C có phương trình là'
A x22y12 5 B x 22y12 5
C x62y 32 225 D x62y 32 45
Câu 49: Cho ,
1
2 O k
M k V M M , O là gốc tọa độ Khi đó, M có tọa độ
là
A 1;1
2
B 1; 1
2
C 1; 1
2
2
Câu 50: Cho C :x2y2 2x 8 0 , C là ảnh của đường tròn ' C qua , 1
2
O
V
, O là gốc tọa độ Khi đó, đường tròn C có bán kính là:'
A 3
2
2 D 6
Câu 51: Cho C : x22y12 5, VO,3 C C' , O là gốc tọa độ Khi đó,
đường tròn C có phương trình là:'
A x22y12 5 B x 22y12 5
C x62y 32 225 D x62y 32 45
Câu 52: Phép vị tự tâm O tỷ số k biến điểm M thành điểm M thì:
A OM kOM B OM kOM C OM k OM
D OM kOM
Câu 53: Phép vị tự tâm O tỷ số k biến 2 điểm tùy ý M N theo thứ tự thành 2,
điểm M N thì:
A kMN M N B MN k M N C M N k MN D kMN M N
Câu 54: Phép vị tự tâm O tỷ số k 1 là:
A Phép đối xứng trục B Phép đối xứng tâm C Phép
đồng nhất D Phép quay.
Câu 55: Một phép vị tự có tỉ số k 1 là phép biến hình nào dưới đây
A Phép đồng nhất B Đối xứng tâm C Đối xứng trục D Phép tịnh tiến Câu 56: Phép vị tự tâm O tỷ số k 1 là:
A Phép đối xứng trục B Phép đối xứng
tâm O
C Phép đồng nhất D Phép quay.
Câu 57: Phép vị tự tỷ số kbiến 3 điểm thẳng hàng
A thành 3 điểm bất kỳ và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy
B thành 3 điểm thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy
C thành 3điểm trùng nhau và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy
D thành 3điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy
Trang 6Câu 58: Phép vị tự tỷ số k:
A Biến tam giác thành tứ giác.
B Biến tam giác thành tam giác.
C Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
D Biến tam giác thành hình bình hành.
Câu 59: Phép vị tự tỷ số k:
A Biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính k R
B Biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R
C Biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính k R
D Biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính k R
Câu 60: Cho tam giác ABC trọng tâm G trung điểm của BC là M , các khẳng
định sau đây khẳng định nào là khẳng định đúng?
A 3
, 2
A
B 3
, 2
A
C 3
, 2
A
D 3
, 2
B
Câu 61: Cho tam giác ABCtrọng tâm G trung điểm của BC là M , các khẳng
định sau đây khẳng định nào là khẳng định đúng?
A ,3
2
G
B VG, 2 M A C V ,2M A D , 3
2
G
Câu 62: Cho hình bình hành ABCD tâm O, các khẳng định sau đây khẳng định
nào là khẳng định đúng
A 1
, 2
O
B VO, 1 B D C VA,2 C D D 3
, 2
O
Câu 63: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm A 1; 2 Phép vị tự VA, 2 biến đường tròn
C :
2 2
2 4 1 0
x y x y thành đường tròn:
A (x 5)2(y10)2 16 B (x5)2(y10)2 16
C (x 5)2(y10)2 16 D (x5)2(y10)2 16
Câu 64: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm A1;2 Phép vị tự VA,3 biến đường tròn
C :
(x 2) (y1) 4 thành đường tròn:
(x 4) (y1) 36
C (x1)2(y1)2 4 D.
(x4) (y1) 36
Câu 65: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm A1;2 Phép vị tự VA,3 biến điểm M3;5
thành điểm
A M 7;11 B M 7;11 C M 7; 11 D M 7; 11
Câu 66: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm A1;2 và đường thẳng : 2d x 3y 4 0
Phép vị tự , 1
2
A
V
biến đường thẳng : 2 x 3y 4 0 thành đường thẳng:
A : 2x 3y 5 0 B : 2x3y 3 0
C : 2x 3y 3 0 D : 2x 3y 3 0
Trang 7Câu 67: Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm A1;3 và đường thẳng :d x 8y 1 0.
Phép vị tự VA,3 biến đường thẳng d thành đường thẳng:
A : 3 24 43 0
3
43
3
C : 3 24 43 0
3
43
3
Câu 68: Cho AB2AC
các khẳng định sau đây khẳng định nào là khẳng định đúng?
A 1
; 2
A
B VA;2 C B C VA;2 B C D VA; 2 C B
Câu 69: Cho AB 5AC
các khẳng định sau đây khẳng định nào là khẳng định đúng?
A VA;5 B C B VA; 5 B C C VA; 5 C B D VA;5 C B
Câu 70: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC Khi đó,
phép vị tự biến điểm A thành điểm M là
A ,1
2
G
V
B VG, 2 C ,2
3
A
V
2
G
V
Câu 71: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC Khi đó,
phép vị tự biến điểm A thành điểm M là
A ,1
2
G
V
B VG, 2 C ,2
3
A
V
2
G
V
Câu 72: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x3y 3 0
Ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến đường thẳng
d thành đường thẳng có phương trình là:
A 2x y 6 0 B 4x2y 5 0 C 2x y 3 0 D 4x 2y 3 0
Câu 73: Một phép vị tự có tỉ số k 1 là phép biến hình nào dưới đây
A Phép đồng nhất B Đối xứng tâm C Đối xứng trục D Phép tịnh tiến Câu 74: Tam giác ABC có diện tích S Phép vị tự 1
( , ) 2
A
V
biến tam giác ABC thành tam giác A B C Gọi S là diện tích tam giác A B C Khẳng định nào sau đây đúng
A ' 1
4
2
S S C S' 4 S D ' 1
8
S S
Câu 75: Tìm phương trình đường tròn C là ảnh đường tròn
C : x 2 2 y12 16 qua phép vị tự tâm O, tỉ số 2k
A x2 2 y12 64 B x42y 22 64
C x 4 2 y22 16 D x4 2 y22 16
Câu 76: Ảnh của điểm A1; 3 qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 có tọa độ là?
Trang 8A (-2;6) B (-2;-6) C (6;2) D (6;-2).
Câu 77: Chọn mệnh đề sai:
A Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.
B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng bằng đoạn thẳng bằng nó.
C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng
với nó
Câu 78: Tìm ảnh của C : x 32y62 25 qua phép vị tự tâm O tỉ số 2k
A x 62y122 100 B x 62y122 25
C x62y122 100 D x62 y122 25
Câu 79: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào Sai?
A Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vecto tịnh tiến v 0
B Phép quay ,
2
I
Q
biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó
C Phép quay Q , chỉ có một điểm bất động
D Phép vị tự k 1 là phép dời hình
Câu 80: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , một phép vị tự với tỉ số k biến điểm M
thành điểm M , điểm N thành điểm N Biết MN 2; 1
, M N 4; 2
Tỉ số
k của phép vị tự này bằng
A 1
2
Câu 81: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C : x 22 y32 4
Phép vị tự tâm O tỉ số 2 k biến C thành đường tròn có phương trình
A x 42y 62 4 B x 42y62 16
C x 22y32 8 D x 42y62 8
Câu 82: Cho x4y 5 0 Ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số 4 là
A x4y 20 0 B x4y20 0 C x4y 20 0 D x 4y 20 0
Câu 83: Cho tam giác ABC có AB3, AC6, AD là phân giác trong của góc A
của tam giác ABC Với giá trị nào của k thì phép vị tự tâm D tỉ số k biến B
thành C ?
A k 1 B 1
2
k C k 2 D k 3
Câu 84: Phép biến hình nào sau đây không biến đường tròn thành đường tròn có
cùng bán kính?
A Phép tịnh tiến theo vectơ v1;1 B Phép quay tâm O, góc quay 45
C Phép vị tự tâmO, tỉ số 2 D Phép đối xứng trục.
Câu 85: Trong mặt phẳng Oxy cho parabol P y: x12 Phép vị tự tâm I2;3 tỉ
số k 2 biến P thành parabol có phương trình:
A 2y x 28x10 B y x 24x10 C y3x28x10 D y2x28x5
Câu 86: Chọn mệnh đề sai:
A Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.
Trang 9B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng bằng đoạn thẳng bằng nó.
C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng
với nó
Câu 87: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào Sai?
A Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vecto tịnh tiến v 0
B Phép quay ,
2
I
Q
biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó
C Phép quay Q , chỉ có một điểm bất động
D Phép vị tự k 1 là phép dời hình
Câu 88: Phép biến hình nào sau đây không biến đường tròn thành đường tròn có
cùng bán kính?
A Phép tịnh tiến theo vectơ v1;1 B Phép quay tâm O, góc quay 45
C Phép vị tự tâmO, tỉ số 2 D Phép đối xứng trục.
Câu 89: Cho tam giác ABC có A5; 1 , C1;3 , G3;2 là trọng tâm tam giácABC,
2; 7
v Ảnh của B bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v và
phép vị tự tâm I tỉ số k 2 là
A 3;4 B 3;9 C 7;21 D 4;5
2 3
x y
qua phép vị tâm tại gốc tọa độ tỉ số 1
2 là:
4 6
x y
C 3x2y3 D 3x2y6
Câu 91: Điểm M 6,3 là ảnh của điểm nào sau đây qua phép vị tự tâm O 0,0 tỉ số
2
k
A A 12;6 B B 2;3 C C 3; 2 D D 3;3
2
Câu 92: Cho đường tròn x32y 62 36 Tìm ảnh của ( C )
qua phép vị tự tâm O 0,0 tỉ số 1
3
k
A x92y182 4 B x12y 22 4
C x12y 22 36 D x92y182 36
Câu 93: Điểm nào là ảnh của điểm M1; 5 qua phép vị tự tâm O 0,0 tỉ số k = 3
A A 1 5;
3 3
B B 3; 15 C C 3; 2 D D 3;15
Câu 94: Điểm nào là ảnh của M2;1qua phép vị tự tâm I3;4tỉ số 2
A A 2; 4 B B 1; 2 C C 2;1 D D 4; 2
Câu 95: Cho đường tròn C : (x 2)2(y3)2 25 Tìm ảnh của C qua phép vị tự
tâm O 0,0 tỉ số k = -2.
A x 42y 62 4 B x42y 6210
Trang 10C x42y 62 100 D x 42y 62 8.
Câu 96: Điểm nào là ảnh của điểm M ( 2,- 3) qua phép vị tự tâm O 0,0 tỉ số k =
2
A A 4; 8 B B 2;3 C C 4; 6 D D 4;6
Câu 97: Cho đường tròn C : (x 2)2(y2)2 9 Tìm ảnh của C qua phép vị tự
tâm O 0,0 tỉ số k 3
A x 62y62 81 B x62 y 62 81
C x62y 62 9 D x 42y 62 8
Câu 98: Điểm nào là ảnh của điểm M3; 5 qua phép vị tự tâm O 0,0 tỉ số k = 3
A A 9; 15 B B 2;3 C C 4; 6 D D 4;6
Câu 99: Điểm nào là ảnh của M2;1qua phép vị tự tâm I(3,4) tỉ số 2
A A 2; 4 B B 1; 2 C C 2;1 D D 4; 2
Câu 100: Cho đường tròn C : (x 2)2(y3)2 4.Tìm ảnh của C qua phép vị tự
tâm O 0,0 tỉ số k 2
A x 42y 62 4, B x42y 62 42,
C x42y 62 16 D x 42y 62 8
Câu 101: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 2x 3y – 3 0d Ảnh của d qua
phép vị tự tâm O 0,0 , tỉ số k 2 là:
A d': 2x + y – 6 0 B d': 4x + 6y –12 0
C d': 2x y 3 0 D d': 4x 2y – 3 0
Câu 102: Cho M(-7,5) V( ,2)O ( )M M' Tọa độ điểm M là:
A 14;10 B 5; 7 C 14;10 D 7;5
Câu 103: Trong phép vị tự tâm C, tỷ số biến điểm L thành điểm M, biến điểm P
thành điểm Q Nếu LP = 12và MQ 10 thì k bằng
A 6
6
Câu 104: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d d lần lượt có phương1, 2
trình: x 2y 1 0;x 2y 4 0, điểm (2;1)I Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng d thành 1 d khi đó giá trị của k là:2
A.k 4 B k 5 C k 4 D k 5
Câu 105: Cho AB 2 AC Khẳng định nào sau đây là đúng:
A V( , 2)A (B) C B V( , 2)A (C)B C V( ,2)A (B) C D V( ,2)A (C)B
Câu 106: Phép vị tự tâm O0;0tỉ số 1
2 biến điểm A4; 6 thành điểm A Tìm tọa
độ điểm A
A A ' 8; 12 B A ' 2;3 C A ' 2; 3 D A ' 6; 4
Câu 107: Tìm ảnh 'd của đường thẳng ( ) : 2x y 4 0d qua phép vị tự tâm O, tỉ số
3
k
A d' : 2x y 8 0 B d' : 2x y 8 0.
C d' : 2x y 12 0. D d' : 2x y 12 0.