1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH c1 8

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 457,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ảnh của đường tròn có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véctơ và qua phép vị tự tâm tỷ số là: Câu 9: Phép biến hình nào sau đây không có tính chất: “ Biến một đường

Trang 1

BÀI 8 PHÉP ĐỒNG DẠNG Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai đường tròn bất kỳ luôn đồng dạng B Hai tam giác đều bất kỳ luôn đồng dạng

C Hai tam giác vuông bất kỳ luôn đồng dạng D Hai hình vuông bất kỳ luôn đồng dạng

Câu 2: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào SAI:

A Phép vị tự là phép đồng dạng B Phép dời hình là phép đồng dạng

C Phép dời hình là phép vị tự D Phép quay là phép dời hình

Câu 3: Cho hình vuông tâm , gọi lần lượt là trung điểm các cạnh , ,

phép dời hình nào sau đây biến thành

A Phép tịnh tiến vecto B Phép đối xứng trục

C Phép quay tâm góc quay D Phép quay tâm góc quay

Câu 4: Khẳng định nào sai:

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

C Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay thì

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 5: Khẳng định nào sai:

A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 6: Khẳng định nào sai:

A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

C. Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay thì

D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 7: Trong hệ toạ độ cho ảnh của có được bằng cách thực hiện liên tiếp qua phép

quay và phép tịnh tiến theo véctơ là:

Câu 8: Trong hệ toạ độ cho đường tròn có phương trình Ảnh của

đường tròn có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véctơ và qua phép vị tự tâm tỷ số là:

Câu 9: Phép biến hình nào sau đây không có tính chất: “ Biến một đường thẳng thành đường thẳng

song song hoặc trùng nó”

A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục

C Phép đối xứng tâm D Phép vị tự

Câu 10: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

AM

MP

O, 

O, 

O,90o

Q

( 3; 2)

v  

6; 6  6;6 8;6 6;8

2; 3

x 62y32 25 x42y2 102

x62y 32100 x22y2 25

Trang 2

A.Có một phép tịnh tiến theo vecto khác không biến mọi điểm thành chính nó.

B.Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó

C.Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó

D.Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

Câu 11: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng

A Phép vị tự là một phép dời hình

B Có một phép đối xứng trục là phép đồng nhất

C Phép đồng dạng là một phép dời hình

D Thực hiện liên tiếp phép quay là phép vị tự ta được phép đồng dạng

Câu 12: Cho đường thẳng có phương trình Phép hợp thành của phép đối xứng tâm

và phép tịnh tiến theo biến thành đường thẳng nào

Câu 13: Cho đường tròn có phương trình Phép đồng dạng là hợp thành của

phép vị tự tâm tỉ số và phép quay tâm góc quay sẽ biến thành đường tròn

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn có phương trình

Ảnh của đường tròn qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự

tâm tỉ số và phép quay tâm góc là đường tròn

Câu 15: Cho đường thẳng có phương trình Phép hợp thành của phép đối xứng tâm và

phép tịnh tiến theo (3;2) biến d thành đường thẳng nào?

Câu 16: Cho đường tròn có phương trình Phép đồng dạng là hợp thành của

phép vị tự tâm tỉ số và phép quay tâm góc quay sẽ biến thành đường tròn

Câu 17: Cho đường tròn có phương trình Phép hợp thành của phép đối xứng

trục và phép tịnh tiến theo (2;1) biến thành đường tròn nào?

3;2

4 0

x y   3x3y 2 0 2x y  2 0 x y  3 0

 C (x 2)2(y 2)2 4

x22(y1)2 16 (x1)2(y1)2 16

x42(y 4)216 (x 2)2(y 2)2 16

 C O

1

x12y12 1 x12 y–12 1

x 22y– 22 1 x12y–12 1

vr

4 0

x y   3x3y 2 0 x y  2 0 x y  3 0

 C (x 2)2(y 2)2 4

O

1 2

k 

x22(y1)2 1 (x1)2(y1)2 1

x12(y1)21 (x 2)2(y 2)2 1

 C (x1)2y22 4

(x1) (y1) 4 x2y2 4

(x 2) (y 6) 4 (x 2)2(y 3)2 4

Trang 3

Câu 18: Biết là ảnh của qua liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số và phép quay tâm góc

Tọa độ của là

Câu 19: Phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây là một phép

đồng dạng tỉ số

A Phép tịnh tiến và phép đồng nhất B Phép tịnh tiến và phép quay

C Phép dời hình và phép vị tự tỉ số D Phép tịnh tiến và phép vị tự tỉ số

Câu 20: Trong hệ toạ độ cho đường tròn (C) có phương trình Ảnh của

đường tròn (C) có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véctơ và qua phép vị tự tâm tỷ số là

Câu 21: Trong hệ toạ độ cho ảnh của có được bằng cách thực hiện liên tiếp qua phép vị

tự tâm tỷ số và phép tịnh tiến theo véctơ là

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường tròn (C) có phương trình

Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự

tâm O tỉ số và phép quay tâm O góc sẽ biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn sau?

Câu 23: Trong hệ tọa độ , cho điểm Ảnh của điểm qua phép đồng dạng có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép tịnh tiến theo là :

Câu 24: Cho phép đồng dạng biến diểm thành điểm thỏa mãn:

Ảnh của điểm qua phép đồng dạng là

1; 2

2 1

;

3 3

2 1

;

3 3

 

2 1

;

3 3

2 1

;

3 3

3

k 

1 3

k 

3

k 

( 3; 2)

v  

2; 3

x 62y3225 x42y2 102

x62y 32 100 x22y2 25

Oxy

x 42y 42 36

1 2

90

x22y 22 36 x22y 22 9

x 22y22 9 x 22y22 36

12; 14  12;14 10; 9  6; 1 

   

   

6,10

Trang 4

Câu 25: Ảnh của điểm qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay

tâm góc quay và phép vị tự tâm tỉ số là

Câu 26: Trong mp , cho đường tròn : Phép đồng dạng có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép quay tâm góc biến thành đường tròn

Câu 27: Biết là ảnh của qua liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số và phép quay tâm góc

Tọa độ của là

Câu 28: Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm và đường thẳng Gọi là

tích của phép và phép đối xứng tâm và phép Phép biến hình biến đường thẳng

thành đường thẳng:

Câu 29: Phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây là một phép

đồng dạng tỉ số

A Phép tịnh tiến và phép quay

B Phép tịnh tiến và phép vị tự tỉ số

C Phép tịnh tiến và phép đồng nhất

D Phép dời hình và phép vị tự tỉ số

Câu 30: Ảnh của đường tròn tâm , bán kính qua phép dời hình hình bằng cách thực hiện

liên tiếp phép quay tâm góc quay và phép tịnh tiến theo véc tơ có phương trình:

Câu 31: Trong mặt phẳng , ảnh của đường tròn tâm bán kính qua phép đồng dạng có

được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép tịnh tiến theo

 1,3

P 

2, 6

O

1 2

k 

x 22 y 22 1 x22 y 12 1

x 12 y 12 1 x12y 12 1

1; 2

2 1

;

3 3

2 1

;

3 3

 

2 1

;

3 3

2 1

;

3 3

2 I1;2 , A3; 2 :x y  1 0 f

:x y 1 0

   

:x y 5 0

    :x y  7 0 :x y  1 0 :x y  9 0

3

k 

3

k 

1 3

k 

1;0

x 22y22 16 x 22y 32 4

x22y 22 4 x 22y 22 16

( 1;2)

v  

x 32y2 1 x2y 32 1

x12y124 x12y12 4

Trang 5

Câu 32: Trong mặt phẳng cho điểm Tìm ảnh của qua phép đồng dạng có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vecto và phép

Câu 33: Trong mặt phẳng , ảnh của đường tròn tâm , qua phép đồng dạng có được

bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ sô và phép tịnh tiến theo vecto

là:

Câu 34: Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai?

A Phép quay tâm góc là phép đồng nhất

B Phép vị tự tâm tỉ số là phép đồng dạng

C Phép tịnh tiến có tính chất bảo toàn khoảng cách

D Phép đối xứng tâm là phép đồng dạng với tỉ số

Câu 35: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng:

A Thực hiện liên tiếp hai phép quay sẽ được một phép quay

B Thực hiện liên tiếp hai phép quay đối xứng qua tâm sẽ được một phép đối xứng qua tâm

C Thực hiện liên tiếp hai phép quay đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng trục

D Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến

Câu 36: Trong mặt phẳng , cho đường tròn Hỏi phép đồng dạng có

được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép quay tâm góc biến thành đường tròn nào sau đây:

Câu 37: Phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây là một phép

đồng dạng tỉ số

A Phép tịnh tiến và phép quay

B Phép tịnh tiến và phép vị tự tỉ số

C Phép tịnh tiến và phép đồng nhất

D Phép dời hình và phép vị tự tỉ số

Câu 38: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào SAI:

A Phép vị tự là phép đồng dạng B Phép dời hình là phép đồng dạng

C Phép dời hình là phép vị tự D Phép quay là phép dời hình

Câu 39: Trong mặt phẳng , ảnh của đường tròn tâm bán kính qua phép đồng dạng có

2;1

4;3 4; 3  4;3 4; 3 

3; 2

x12y2 36 x12y 4236

x12y42 36 x 52y42 36

1

k 

O

1 2

k 

 C

x22y12 1 x 22y 22 1

x12 y12 1 x12y12 1

3

k 

3

k 

1 3

k 

Trang 6

được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép tịnh tiến theo

Câu 40: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào SAI:

A Phép vị tự là phép đồng dạng B Phép dời hình là phép đồng dạng

C Phép dời hình là phép vị tự D Phép quay là phép dời hình

Câu 41: Trong mặt phẳng , ảnh của đường tròn tâm bán kính qua phép đồng dạng có

được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép quay tâm góc là

Câu 42: Trong mặt phẳng , cho điểm Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện

liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép quay tâm góc biến thành điểm nào sau đây?

Câu 43: Phép vị tự tỉ số là phép đồng dạng tỉ số bằng bao nhiêu?

Câu 44: Trong mặt phẳng cho đường tròn Hỏi phép đồng dạng có

được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số và phép quay tâm góc

sẽ biến thành đường tròn

Câu 45: Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào là khẳng định đúng?

A Phép vị tự là phép dời hình B Phép vị tự là phép tịnh tiến

C Phép vị tự là phép đồng dạng D Phép vị tự phép đối xứng trục

Câu 46: Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm và đường thẳng Gọi là

tích của phép và phép đối xứng tâm Phép biến hình biến đường thẳng

thành đường thẳng:

Câu 47: Phép biến hình nào không phải là phép biến hình đồng nhất

( 1;2)

v  

x 32y2 1 x2y 32 1

x12y124 x12y12 4

90

x12y12 1 x 22y 221

x12y12 1 x12y12 4

O

1 2

k 

2

Oxy   C : x 22y 224

O

1 2

k 

 C

x12y12 1 x 22y 221

x22y12 1 x12y12 1

2 A1; 2 , B3;2 :x y  2 0 f

A,2 

:x y 2 0

   

:x 3y 5 0

    :x y  5 0 : 2x y  1 0 :x y  5 0

Trang 7

A Phép tịnh tiến vectơ B Phép vị tự tâm tỉ số

C Phép quay tâm góc quay D Phép đối xứng qua trục

Câu 48: Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai?

A Phép quay tâm góc là phép đồng nhất

B Phép vị tự tâm tỉ số là phép đồng dạng

C Phép tịnh tiến có tính chất bảo toàn khoảng cách

D Phép đối xứng tâm là phép đồng dạng với tỉ số

của bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo và phép vị tự tâm tỉ số là

Câu 50: Ảnh của điểm A  1; 2qua phép đồng dạng là hợp thành của hai phép gồm phép vị tự tâm O, tỉ

số 5 và phép tịnh tiến theo u(3;4)

là điểm nào sau đây:

A 8;6

B 5;10

C 2;6. D 2;14

Câu 51: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho  C : x 22y32 9

Ảnh của  C

qua phép đồng dạng

có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số và phép đối xứng qua trục

Ox:

Câu 52: Trong các mệnh đề sau mệnh đề sau mệnh đề nào sai:

A Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng

B Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng

C Hai tam giác đều bất kì luôn đồng dạng

D Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng

Câu 53: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số

B Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số

D Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc

Câu 54: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép Quay góc quay biến đường thẳng thành đường song song với nó

D Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó

Câu 55: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào SAI:

A Phép vị tự là phép đồng dạng

B Phép dời hình là phép đồng dạng

C Phép dời hình là phép vị tự

D Phép quay là phép dời hình

1

k 

ABC A5; 1 ,  C1;3 , G3;2 ABC v2;7

k2

  C : x 42y32 9   C : x62y32 36

  C : x 42y 629   C : x42y62 36

1

k 

k

90

Trang 8

Câu 56: Cho ( d): Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép

vị tự tâm tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vecto

Câu 57: Cho ( d): Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép

vị tự tâm tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vecto

Câu 58: Ảnh của điểm A  1; 2qua phép đồng dạng là hợp thành của hai phép gồm phép vị tự tâm O, tỉ

số 5 và phép tịnh tiến theo u(3;4)

là điểm nào sau đây:

A 8;6 B 5;10 C 2;6. D 2;14

Câu 59: Chọn mệnh đề sai

A Phép tịnh tiến biến tam giác thành thành tam giác bằng nó

B Phép vị tự biến tam giác thành thành tam giác bằng nó

C Phép quay góc quay 900 biến tam giác thành thành tam giác bằng nó

D Phép vị tự biến một tam giác thành tam giác đồng dạng với nó

Câu 60: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho  C : x 22y32 9 Ảnh của  C qua phép đồng dạng

có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số và phép đối xứng qua trục

Ox:

Câu 61: Cho ( d): Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép

vị tự tâm tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vecto

Câu 62: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai đường tròn bất kỳ luôn đồng dạng B Hai tam giác đều bất kỳ luôn đồng dạng

C Hai tam giác vuông bất kỳ luôn đồng dạng D Hai hình vuông bất kỳ luôn đồng dạng

Câu 63: Ảnh của đường thẳng qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên

tiếp phép và Đ ox là đường thẳng có phương trình

3x y  3 0 (1;1)

3x y  17 0 3x y  4 0

3x y 17 0 3x y  4 0

3x y  3 0 (1;1)

3x y  17 0 3x y  4 0

3x y 17 0 3x y  4 0

k2

  C : x 42y32 9   C : x62y32 36

  C : x 42y 629   C : x42y62 36

3x y  3 0 (1;1)

3x y  17 0 3x y  4 0

3x y 17 0 3x y  4 0

:7 2 3 0

d xy 

( 3;4)

v

T

7x2y32 0 7x 2y 26 0 7x2y 26 0

Trang 9

Câu 64: Cho đường tròn (C) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực

hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số và phép quay tâm góc biến (C) thành đường tròn nào có phương trình sau đây?

Câu 65: Cho hình bình hành có tâm Trên cạnh lấy điểm sao cho Gọi

là trọng tâm tam giác là phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác hợp bởi hai phép biến hình nào?

A Phép tịnh tiến theo và phép B Phép và phép

C Phép vị tự và D Phép vị tự và

Câu 66: Trong măt phẳng cho đường tròn (C’) có phương trình

Hãy viết phương trình đường tròn (C’) là hình ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số và phép đối xứng qua Oy

Câu 67: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Phép vị tự là phép đồng dạng B Phép dời hình là phép đồng dạng

C Phép dời hình là phép vị tự D Phép quay là phép dời hình

Câu 68: Phép biến hình nào bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ?

A Phép tịnh tiến B Phép quay C Phép đồng dạng D Phép dời hình

Câu 69: Khi thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến, ta được phép biến hình nào sau đây?

A Phép tịnh tiến B Phép quay C Phép dời hình D Phép đồng dạng

Câu 70: Khi thực hiện liên tiếp phép vị tự và phép tịnh tiến, ta được phép biến hình nào sau đây?

A Phép tịnh tiến B Phép vị tự C Phép dời hình D Phép đồng dạng

Câu 71: Khi thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo ta được

A Phép tịnh tiến B Phép quay C Phép đồng dạng D Phép dời hình

Câu 72: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số

B Phép vị tự là phép đồng dạng tỉ số

C Phép đồng dạng tỉ số là phép hợp thành từ phép vị tự tỉ số và phép dời hình

D Phép vị tự là phép đồng dạng tỉ số

2  2  4  4 4 0

O

1 2

k 

x 22 y 22 1 x22 y 12 1

ABCD O AB I IA 2 IB0

COD F

GO

B, 1

2

B

3 A, 2

2 A, 3

2

k 

x22y42 4 x 22 y424

x 32y 52 4 x32 y 524

1

k 

O k, 

O k, 

Trang 10

Câu 73: Qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm tỉ số và

phép quay tâm góc quay biến điểm thành điểm Tọa độ là

Câu 74: Trong măt phẳng cho đường thẳng và Qua phép đồng dạng

có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm E tỉ số và phép quay tâm O góc quay , ta có ảnh của đường thẳng là

Câu 75: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Phép dời hình là một phép đồng dạng B Phép vị tự là một phép đồng dạng

C Phép đồng dạng là một phép dời hình D Có phép vị tự không phải là phép dời hình Câu 76: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng

I “Mỗi phép vị tự tỉ số là một phép đồng dạng tỉ số ”

II “Mỗi phép đồng dạng là một phép dời hình”

III “Thực hiện liên tiếp hai phép đồng dạng ta được một phép đồng dạng”

Câu 77: Trong hệ trục tọa độ cho điểm Phép đồng dạng là hợp thành của phép vị tự tâm

tỉ số và phép quay tâm góc quay sẽ biến điểm thành điểm có tọa độ là:

Câu 78: Trong hệ trục tọa độ cho đường thẳng Phép đồng dạng là hợp thành của

phép vị tự tâm tỉ số và phép quay tâm góc quay sẽ biến đường thẳng

thành đường thẳng có phương trình là:

Câu 79: Trong hệ trục tọa độ cho điểm Phép đồng dạng là hợp thành của phép vị tự tâm

tỉ số và phép đối xứng trục sẽ biến điểm thành điểm có

tọa độ là:

Câu 80: Trong hệ trục tọa độ cho đường thẳng Phép đồng dạng là hợp

thành của phép vị tự tâm tỉ số và phép đối xứng trục sẽ biến thành đường thẳng có phương trình là:

Câu 81: Trong hệ trục tọa độ cho đường tròn Phép đồng dạng là hợp

thành của phép vị tự tâm tỉ số và phép đối xứng trục sẽ biến

thành:

 4; 10

Oxy d x:  2y3 0 E1; 2  

2

k 

2xy 1 0 2xy 21 0 2xy 15 0 2x 2y 15 0

1;3

1; 2

d

2x y  6 0 x2y 6 0 2x y  6 0 2x y  3 0

4;2

Oxy d: 2x y 0d : 2x y 0  

2x y 0 2x y 0 4x y 0 x2y0

Oxy  C : (x 1)2(y 2)2 4

(x 5) (y 1) 4 (x 5)2 (y1)2 16

(x8) (y2) 4 (x8)2(y 2)2 16

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w