1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH c1 5 6

23 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 33: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O ảnh của tam giác ABO có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 60 và phép tịnh tiến véc tơ... Câu 42: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O

Trang 1

BÀI 5 PHÉP QUAY Câu 1: Trong mp Oxy , cho đường thẳng : d y Ảnh của 3x d qua phép quay tâm O

Câu 2: Cho đường tròn C x: 2y2– 4x6y Phép quay tâm tại gốc tọa độ góc0

quay 180 biến đường tròn  C thành đường tròn nào:

Câu 10: Cho đường thẳngd x y:3   1 0, đường thẳng nào trong các đường thẳng

có phương trình sau là ảnh của d qua phép quay tâm O góc 90

Câu 13: Cho đường tròn C x: 2y2 – 4x6y Phép quay tâm tại gốc tọa độ góc0

quay 180 biến đường tròn  C thành đường tròn nào

Trang 2

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A2; 4  Điểm A là ảnh của điểm nào

sau đây qua phép quay tâm O góc quay 

2?

A E4; 2  B B4; 2  C C 4;2 D F 4; 2

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x:3  4y0 Phương trình ảnh

của d qua phép quay tâm O góc quay 180 là:

A 3x 4y0. B 4x 3y 2 0. C 4x3y 2 0. D 3x4y 2 0.

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  :x 2y 3 0 Phương trình ảnh

của d qua phép quay tâm O góc quay

2 là:

A 2x y  1 0 B 2x y  3 0 C x2y 3 0 D 2x y  3 0

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng :y 3 0 Phương trình ảnh

của d qua phép quay tâm O góc quay  

2 là:

A x 3 0 B x 3 0 C x y  3 0 D y 3 0

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C x: 2 y29 Phương trình ảnh

của  C qua phép quay tâm O góc quay

4 là:

A x2y29 B x 1 2 y 129

C x 12 y29 D x 12y29

Câu 21: Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của AB và AD (hình bên).

Theo hình bên thì khẳng định nào sau đây là

khẳng định SAI:

A Góc giữa DM và CN bằng 90

B Tam giác ODC là ảnh của tam giác OAB qua

phép quay tâm O góc quay 180

C Đường thẳng DM là ảnh của đường thẳng CN

qua phép quay tâm O góc quay 90 

D Tam giác OBC là ảnh của tam giác OAB qua

phép quay tâm O góc quay 90

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A2; 4  Ảnh của điểm A qua phép quay

tâm O góc quay

2 có tọa độ là:

A A' 4;2  B A' 4; 2   C A' 4; 2   D A' 2;4 

O N

C A

D

Trang 3

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M3; 2  Tọa độ ảnh của điểm M qua

phép tịnh tiến theo véc tơ v 0;2 là:

A M' 3; 4   B M' 3;0  C M' 3;4  D M' 3;0 

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C x: 2y124 Phương trình

ảnh của  C qua phép quay tâm O góc quay

M N K Q lần lượt là trung điểm củaAD DC CB BA, , , . Khi đó, phép quay tâm O

góc quay 90  sẽ biến tam giác ODN thành tam giác nào dưới đây?

Câu 27: Cho phép quay tâm O góc quay 120 biến đường thẳng d thành d'.Khi

đó, góc giữa hai đường thẳng d và d' bằng:

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy có d x y:   4 0.Viết phương trình 'd là ảnh của d

qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện phép vị tự tâm I   tỉ 2; 2

A.OEFA B.OAFE C.ODEF D.OCBA

Câu 33: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O ảnh của tam giác ABO có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 60 và phép tịnh tiến véc tơ

Trang 4

Câu 34: Trong hệ toạ độ Oxy cho A 0;5 ảnh của A qua phép quay tâm O , góc

quay  90 là

A.A 0;5 B.A  0; 5 C.A 5;0 D.A  5;0;

Câu 35: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường tròn  C có phương trình

A.A 0;3 B.A 3;0 C.A  0; 3 D.A  3; 3

Câu 37: Trong hệ toạ độ Oxy cho A 4;5 ảnh của A qua phép quay tâm O , góc

quay   là90

A.A   3; 4 B.A  5; 4 C.A 5;4 D.A 4;5

Câu 38: Trong mặt phẳngOxy , ảnh của điểm M 0;4 qua phép quay QO,180 là

B Phép quay QO a;  biến điểm O thành chính nó.

C Phép quay tâm O góc quay 90 và phép quay tâm O góc quay 90 giống nhau

D Nếu M  đối xứng với M qua O thì M là ảnh của M qua phép quay tâm

O góc quay 180 

Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A  3;0 Tìm tọa độ điểm A là

ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay 90

A 3; 0 B 0; -3  C 3; 3 D. 0; 3

Câu 42: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O phép quay tâm O góc 120 biến hình

bình hành OCDE thành

A.OEFA B.OAFE C.ODEF D.OCBA

Câu 43: Trong hệ toạ độ Oxy cho A 0;5 ảnh của A qua phép quay tâm O , góc

quay  90 là

A.A 0;5 B.A  0; 5 C.A 5;0 D.A  5;0;

Câu 44: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường tròn  C có phương trình

Trang 5

A.A 0;3 B.A 3;0 C.A  0; 3 D.A  3; 3

Câu 46: Trong hệ toạ độ Oxy cho A 4;5 ảnh của A qua phép quay tâm O , góc

quay   là90

A.A   3; 4 B.A  5; 4 C.A 5;4 D.A 4;5

Câu 47: Trong mặt phẳngOxy , ảnh của điểm M 0;4 qua phép quay QO,180 là

B Phép quay QO a;  biến điểm O thành chính nó.

C Phép quay tâm O góc quay 90 và phép quay tâm O góc quay 90 giống nhau

D Nếu M  đối xứng với M qua O thì M là ảnh của M qua phép quay tâm

O góc quay 180 

Câu 50: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A  3;0 Tìm tọa độ điểm A là

ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay 90

Trang 6

A. 1;0 B  0; 2 C.(1;1) D  2;0 .

Câu 56: Cho hình vuông ABCD tâm O Xét phép quay Q có tâm quay O và góc

quay  Với giá trị nào sau đây của  , phép quay Q biến hình vuông ABCD

Câu 60: Chọn 12 giờ làm gốc Khi kim giờ chỉ 1 giờ đúng thì kim phút đã quay

được một góc lượng giác:

Câu 65: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho v  2;3 và đường thẳng có phương

trình Viết phương trình của đường thẳng là ảnh của quaphép tịnh tiến T v

Trang 7

Câu 68: Trong mặt phẳng cho điểm M 1;1 Điểm nào sau đây là ảnh của

qua phép quay tâm O, góc 45 :o

Câu 76: Cho đường các thẳng d x1: 2 – 2 0y  ;d x2: 2y  ; 2 0 d x   Phép3: 1 0

quay tâm I góc 180 biến d thành 2 d và biến 1 d thành chính nó Tìm tọa3

Trang 8

đều tâm thành chính nó:

Câu 80: rong mặt phẳng cho A 2;5 Hỏi trong 4 điểm sau, điểm nào là ảnh

của qua phép quay tâm , góc 60 ?

Câu 81: Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm Hãy tìm tọa độ điểm là

ảnh của A qua phép quay tâm góc

A A'(4;3). B A  '( 4; 3). C A '( 4;3). D A '( 3;4).

Câu 82: Cho lục giác đều như hình vẽ

Phép quay tâm O góc biến tam giác

AOF thành tam giác nào?

A Tam giác .

B Tam giác .

C Tam giác .

D Tam giác

Câu 83: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép quay tâm O góc quay

biến tam giác ABO thành

Câu 86: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép quay tâm O góc quay biến

hình nào biến tam giác OCD thành:

A B C D

Câu 87: Điểm nào sau đây là ảnh của qua phép quay tâm góc

quay

Câu 88: Cho đường tròn Ảnh của đường tròn qua

phép quay tâm , góc quay có phương trình là:

Trang 9

Câu 89: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép quay tâm góc quay

biến hình nào biến tam giác OCD thành:

Câu 92: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép quay tâm O góc quay

biến hình nào biến tam giác OAB thành:

Câu 99: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép biến hình nào biến tam giác

ABF thành tam giác CBD:

A Quay tâm O góc quay B Quay tâm O góc quay

C Phép tịnh tiến theo véctơ D Phép đối xứng qua đường thẳng

BE

Câu 100: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép biến hình nào biến tam giác

ABF thành tam giác CBD:

A Quay tâm O góc quay B Quay tâm O góc quay

Trang 10

C Phép tịnh tiến theo véctơ D Phép đối xứng qua đường thẳng

Câu 105: Khẳng định nào sai?

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

C Nếu là ảnh của qua phép quay thì

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 106: Khẳng định nào sai?

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùngvới nó

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 107: Cho hình lục giác đều theo chiều dương, là

tâm đường trường ngoại tiếp của nó Tìm ảnh của tam giác qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm , góc vàphép tịnh tiến

Câu 108: Cho lục giác đều theo chiều dương, là tâm

đường tròn ngoại tiếp của nó là trung điểm của Tìm ảnh của phép quay là trung điểm của , là trung điểm của , là trung điểm của

Câu 109: Cho đa giác đều có tâm như hình bên Hãy

cho biết phép biến hình nào biến tam giác thành tam giác ?

Trang 11

A

B

Câu 110: Trong măt phẳng cho đường thẳng có phương

trình Ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm , góc quay

Câu 113: Trong măt phẳng cho đường tròn

Tìm ảnh của đường tròn qua phép quay

tròn (C) qua phép quay tâm , góc quay có phương trình là

Câu 115: Cho điểm Ảnh của điểm qua phép quay

tâm , góc quay có tọa độ là

Câu 116: Cho hình bình hành tâm , phép quay

biến đường thẳng thành đường thẳng

ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm , góc quay là

Câu 118: Cho hình chữ nhật có là tâm đối xứng Hỏi có báo

nhiêu phép quay tâm , góc quay biến hình chữ nhật thành chính nó?

Trang 12

Câu 119: Trong măt phẳng cho điểm Ảnh của điểm A

qua là

Câu 120: Trong mặt phẳng Oxy cho Tìm tọa độ điểm E

sao cho B là ảnh của E qua phép quay tâm O, góc

Câu 121: Cho phép biến hình F biến A, B, C lần lượt thành A', B',

C' Hình vẽ nào sau đây thể hiện phép quay?

Câu 122: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn

Phương trình ảnh của qua phép quay tâm O góc quay là

Phương trình ảnh của qua phép quay tâm O, góc quay

Câu 124: Khẳng định nào sai?

A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

C Nếu là ảnh của qua phép quay thì

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 125: Phép quay tâm , góc quay biến điểm

C' B'

C B

Trang 13

A B C D

Câu 126: Phép quay tâm , góc quay biến điểm

thành điểm

Câu 127: Gọi là ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo

véc-tơ , là ảnh của qua phép quay tâm , góc quay Tọa độ của là

Câu 128: Gọi là ảnh của qua phép quay tâm góc

quay , là ảnh của qua phép tịnh tiến theo Tọa độ là

, góc quay biến đường tròn thành đường tròn

Câu 131: Cho hệ trục tọa độ Ảnh của đường thẳng x y 1 0    qua

phép quay tâm góc quay là:

A.x y 1 0    B.x 1 0   C.x y 1 0    D.x y 1 0   

Câu 132: Gọi là ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm góc quay (biết

không nằm trên ) Đường thẳng song song với khi:

Câu 133: Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng Để phép

quay tâm góc quay biến thành chính nó thì tọa độ của là:

Câu 134: Cho 2 đường thẳng bất kì và Có bao nhiêu phép quay biến đường

thẳng thành ?

Câu 135: Cho 2 đường tròn bằng nhau và và tiếp xúc ngoài nhau Có bao

nhiêu phép quay góc biến đường thành ?

Câu 136: Ảnh của đường tròn qua phép quay tâm

góc quay là:

Trang 15

Câu 148: Cho Phép quay biến

thành , biến thành chính nó Tìm tọa độ điểm

Câu 149: Cho hai hình bình hành và nằm ở hai phía đường thẳng

là đỉnh thứ tư của hình bình hành , là trung điểm Phép quaybiến đường thẳng thành đường thẳng:

Câu 150: Cho ngũ giác đều tâm , biết Phép quay biến

thành , biến thành Độ dài đoạn là:

Câu 151: Trong mặt phẳng cho điểm Điểm nào sau đây là ảnh của

qua phép quay tâm , góc :

Câu 154: Trong mặt phẳng , cho đường tròn Hỏi phép

đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm , tỉ số

và phép quay tâm góc biến thành đường tròn nào sau đây:

Câu 155: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm Ảnh của điểm A qua phép

quay tâm O góc quay có tọa độ là:

Câu 156: Chọn giờ làm gốc, khi kim giờ chỉ giờ thì kim phút đã quay một góc?

Khi kim giờ chỉ giờ thì kim phút đã quay 1 vòng mặt phẳng đồng hồ

Câu 157: Chọn giờ làm gốc, khi kim phút chỉ phút thì kim giây đã quay một

góc?

Khi đó:

A Tam giác đều B Tam giác vuông

thẳng hàng

Câu 159: Cho hình vuông , có là giao điểm của hai đường chéo Quay

quanh một góc thì tam giác biến thành tam giác:

Trang 16

Câu 160: Trong mặt phẳng , qua phép quay , là ảnh của điểm:

Câu 161: Cho ngũ giác đều tâm Phép quay nào sau đây biến ngũ giác

thành chính nó?

Câu 162: Cho hình vuông có tâm là Xét phép quay tâm và góc

quay , với giá trị nào của trong các giá trị sau, phép quay biến hìnhvuông thành chính nó?

Câu 164: Với là số nguyên dương ta luôn có phép quay là phép

A Đối xứng tâm B Đồng nhất C Tịnh tiến D Đối xứng trục

Câu 165: Với là số nguyên dương ta luôn có phép quay là phép

A Đối xứng tâm B Đồng nhất C Tịnh tiến D Đối xứng trục

Câu 166: Cho phép quay tâm , góc quay biến điểm lần lượt thành

Đẳng thức nào sau đây là đúng

Câu 167: Khẳng định nào sau đây là đúng

A Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng trùng với nó

B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

C Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

D Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng

Câu 168: Trên một chiếc đồng hồ từ lúc đến , kim giờ đã quay một góc

bao nhiêu độ?

Câu 169: Gọi đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép quay có góc

quay , với Khi đó góc giữa và là

Câu 170: Gọi đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép quay có góc

quay , với Khi đó góc giữa và là

Trang 17

Câu 172: Cho hình vuông . Ảnh của điểm qua phép quay tâm

góc là

A Điểm B Điểm C Điểm D D Điểm B

Câu 173: Cho hình vuông tâm Ảnh của điểm A qua phép quay

tâm góc 90  là

A Điểm B Điểm C Điểm D D Điểm B

Câu 174: Cho hình vuông tâm Ảnh của đường thẳng BC qua phép quay

A BCD B CDA C OCD D DAB

Câu 177: Cho hình vuông tâm Ảnh của OAB qua phép quay tâm góc

90 là

A ODA B OBC C OCD D OBD

Câu 178: Cho hình vuông tâm Xét phép quay tâm , góc  Góc 

bằng bao nhiêu để qua phép quay trên biến hình vuông thành chínhnó

A A 0;3 . B A  0; 3 C A  3; 3 D A 3;0  .

Câu 180: Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng d có phương trình

A A 4;3 . B A  4; 3 C A  4;3. D A    4; 3

Câu 182: Cho hình vuông tâm Ảnh của điểm A qua phép quay tâm

góc là

A Điểm B Điểm C Điểm D D Điểm B

Câu 183: Cho hình vuông tâm Ảnh của đường thẳng BC qua phép quay

Trang 18

Câu 189: Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn : Ảnh của

qua phép quay tâm góc 90 là

Câu 190: Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm A 3;4 Ảnh của điểm A qua 

phép quay tâm góc 90 là

A A 4;3 B A  4; 3 C A  4;3 D A    4; 3

Câu 191: Khẳng định nào sai:

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

B Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

C Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay thì

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

Trang 19

BÀI 6 KHÁI NIỆM PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

Câu 1: Ảnh của đường tròn tâm I 1;0 , bán kính R  qua phép dời hình hình bằng4

cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay  90 và phép tịnh tiếntheo véc tơ v   2;3 có phương trình:

Câu 2: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O ảnh của tam giác ABO có được bằng cách

thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 60 và phép tịnh tiến véc tơ CO là

A BOC B OCD C OFE D AOF .

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn   2 2

x  y  Ảnh của đườngtròn qua việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v(1;5) và phép quay tâm

Câu 4: Trong hệ toạ độ Oxy cho A 4;3 ảnh của A có được bằng cách thực hiện liên

tiếp qua phép quay QO,90ovà phép tịnh tiến theo véctơ v   ( 3;2)là

A. 8;6 B.  6; 6 C. 6;8 D.6;6

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình đường thẳng d là ảnh

của đường thẳng :3d x y   qua phép dời hình có được bằng cách thực1 0hiện liên tiếp 2 phép: phép tịnh tiến theo v   (1; 2) và phép quay tâm O góc

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của phép dời hình ?

A Biến ba điểm thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự.

B Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.

C Biến tam giác thành tam giác bằng nó.

D Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng gấp 2016 lần đoạn thẳng ban đầu Câu 9: Cho hình chữ nhật Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh

Ảnh của tam giác qua phép dời hình có được bằngcách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo và phép đối xứng trục IH là

A tam giác FCH B tam giác EBH C tam giác IHF D kết quả khác Câu 10: Trong mặt phẳng cho điểm Hỏi phép dời hình có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm và phép tịnh tiến theo vectơ

biến điểm thành điểm cóa tọa độ:

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w