1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 10 chương 1 bài 2 Tổng và hiệu hai vectơ

14 692 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:Cho hình lục giác đều ABCDEF có tâm O D C B A O Chỉ ra các vectơ cùng hướng với vectơ Nhắc lại định nghĩa hai vectơ bằng nhau... Quy tắc hìnhbình hành:C D A B Nếu ABCD l

Trang 1

CỦA HAI VECTƠ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Cho hình lục giác đều ABCDEF có tâm O

D

C B

A

O

Chỉ ra các vectơ cùng hướng với vectơ

Nhắc lại định nghĩa hai vectơ bằng nhau

Trang 3

I Tổng hai vectơ:

Định nghĩa: SGK

AC a b                       

b 

b 

A

B

C

Trang 4

II Quy tắc hìnhbình hành:

C

D A

B

Nếu ABCD là hình bình hành

III.Tính chất của phép cộng các vectơ: (SGK)

Hãy sử dụng các tính chất trên chứng minh quy tắc

hình bình hành?

Trang 5

I Tổng hai vectơ:

Chú ý:

1) Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta luôn có:

AB CD AD CB

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

B + B

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(quy tắc 3 điểm)

Ví dụ 1: Cho 4 điểm bất kỳ A,B,C,D Chứng minh:

Thật vậy:

* Theo quy tăc 3 điểm ta có:

VTAB CD   AD D  B CD

VTAB CD   CB C  A CD

* Theo quy tắc trừ ta có:

(đpcm)

AD  CD DB 

VP

 

AD CB                            

CB                              CD CA               

VP

 

CB AD                            

AC a b  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

a 

b 

b 

a b   

a 

A

B

 

AC AB BC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

II Quy tắc hìnhbình hành:

III.Tính chất của phép cộng các vectơ:

Trang 6

III Tính chất của phép cộng các vectơ: (SGK)

IV Hiệu của hai vectơ:

a) Vectơ đối:

va

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cho hình bình hành ABCD và

ba trung điểm E,F,M như trên hình vẽ.

Có nhận xét gì về độ dài và hướng của hai vectơ:

A

F E

D

M

va

MA                             MD

II Quy tắc hìnhbình hành: Nếu ABCD là hình bình hành

Trang 7

III Tính chất của phép cộng các vectơ: (SGK)

IV Hiệu của hai vectơ:

a) Vectơ đối:

Cho vectơ .Vectơ có cùng

độ dài và ngược hướng với vectơ được gọi là vectơ đối của ký hiệu là

a

a

a

a

I Tổng hai vectơ: Định nghĩa SGK

II Quy tắc hìnhbình hành: Nếu ABCD là hình bình hành

A

F E

D

M

Trang 8

III Tính chất của phép cộng các vectơ: (SGK)

IV Hiệu của hai vectơ:

a) Vectơ đối:

Cho vectơ .Vectơ có cùng

độ dài và ngược hướng với vectơ được gọi là vectơ đối của ký hiệu là

a

a

a

a

II Quy tắc hìnhbình hành: Nếu ABCD là hình bình hành

A

F E

D M

va

a  ø b 

b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ:

Cho hai vectơ .ta gọi hiệu của hai vectơ là a   va ø b   

Trang 9

I Tổng hai vectơ: Định nghĩa SGK

II Quy tắc hìnhbình hành:

III Tính chất của phép cộng các vectơ: (SGK)

IV Hiệu của hai vectơ:

a) Vectơ đối:

b) định nghĩa hiệu hai vectơ: a    b a     ( b  )

Chú ý:

1) Phép tìm hiệu của hai vectơ còn được gọi là phép trừ vectơ.

2) Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta luôn có:

B + B

(quy tắc 3 điểm)

A B A C CB

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(quy tắc trừ)

Trang 10

I Tổng hai vectơ:

II Quy tắc hìnhbình hành:

III.Tính chất của phép cộng các vectơ:

IV.Hiệu của hai vectơ:

a) Vectơ đối:

b) định nghĩa hiệu hai vectơ:

Chú ý:

1) Phép tìm hiệu của hai vectơ còn

được gọi là phép trừ vectơ.

2) Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta luôn có:

AB CD AD CB

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

B + B

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

A B A C CB

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(quy tắc trừ)

Ví dụ 1: Cho 4 điểm bất kỳ A,B,C,D Chứng minh:

Thật vậy:

* Theo quy tăc 3 điểm ta có:

VTAB CD   AD D  B CD

VTAB CD   CB C  A CD

* Theo quy tắc trừ ta có:

AD  CD DB 

VP

 

AD CB                            

CB                              CD CA               

VP

 

CB AD                            

Trang 11

I Tổng hai vectơ:

II Quy tắc hìnhbình hành:

III.Tính chất của phép cộng các vectơ:

IV.Hiệu của hai vectơ:

a) Vectơ đối:

b) định nghĩa hiệu hai vectơ:

Chú ý:

1) Phép tìm hiệu của hai vectơ còn

được gọi là phép trừ vectơ.

2) Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta luôn có:

B + B

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

A B A C CB

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(quy tắc trừ)

nen

     

IA BI         IA IB BI IB BB 0        

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

Ví dụ 2: Cho ba điểm phân biệt A,B,C Chứng minh rằng:

a I là trung điểm đoạn thẳng AB

b G là trọng tâm tam giác ABC

IA IB 0                                            

GA GB GC 0                                                           

GIẢI câu a: Vì

C A

Trang 12

I Tổng hai vectơ:

II Quy tắc hìnhbình hành:

III.Tính chất của phép cộng các vectơ:

IV.Hiệu của hai vectơ:

a) Vectơ đối:

b) định nghĩa hiệu hai vectơ:

Chú ý:

1) Phép tìm hiệu của hai vectơ còn

được gọi là phép trừ vectơ.

2) Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta luôn có:

B + B

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

A B A C CB

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(quy tắc trừ)

  

GB GD 0                                          

  

A,B,C Chứng minh rằng:

a I là trung điểm đoạn thẳng AB

b G là trọng tâm tam giác ABC

IA IB 0                                            

GA GB GC 0                                                           

GIẢI câu b:

A

C J

G

D Theo cách dựng ta có

Trang 13

b 

a b   

a 

A

B

C

C

D A

B

Nếu ABCD là hình bình hành

Trang 14

CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC

TỐT

Ngày đăng: 16/03/2015, 16:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành? - Bài giảng Hình học 10 chương 1 bài 2 Tổng và hiệu hai vectơ
Hình b ình hành? (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm